1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi kscl toan 11 dau nam hoc 2021 2022 truong thpt mai son son la

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Khảo Sát Chất Lượng Đầu Năm Năm Học 2021-2022 Môn Toán 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Mai Sơn, Sơn La
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề thi khảo sát
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Sơn La
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 452,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cung nào sau đây có điểm cuối trùng với điểm B hoặc B’trên đường tròn lượng giác?. Trong các công thức sau, công thức nào sai?. Tập nghiệm của phương trình tanx  là1 A?. Phép tịnh tiến

Trang 1

SỞ GD&ĐT SƠN LA

TRƯỜNG THPT MAI SƠN

(Đề thi có 01 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2021-2022 MÔN TOÁN 11

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Câu 1 Góc có số đo

2 5

 đổi sang độ là

Câu 2 Cung nào sau đây có điểm cuối trùng với điểm B hoặc B’trên đường tròn lượng giác?

A 2 k2

   

C a900  360k 0 D a–900  180k 0

Câu 3 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A

2

2

1

sin

a

a

B.

2

2

1

cos

a

a

Câu 4 Cho a thuộc góc phần tư thứ ba của đường tròn lượng giác Khẳng định nào sau đây là sai ?

A sina >0. B cosa <0. C tana >0. D cota >0.

Câu 5 Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A cos cos 1 cos –  cos 

2

B sin sin 1 cos – – cos 

2

C sin cos 1 sin –  s  

D sin cos 1 sin  cos 

2

Câu 6 Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A tan  tan tan

1 tan tan

a b

B tana b–  tana tan b

C tan  tan tan

1 tan tan

a b

D tana b  tanatan b

Câu 7 Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A cos 2acos2a– sin 2a B cos 2acos2asin 2a

C cos 2a2 cos2a–1. D cos 2a1– 2sin 2a

Câu 8 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A ycot 4x B ytan 6x C ysin 2x D ycosx

Câu 9 Chu kỳ của hàm số y s inx là

Câu 10 Mệnh đề nào sai?

A Hàm số ysinx có tập xác định là 

B Hàm số ycosx có tập xác định là 

Trang 2

C Hàm số ytanx có tập xác định là

\ 2

D  k k  

D Hàm số ycotx có tập xác định là D \ k 2 k

Câu 11 Tập giá trị của hàm số ysin 2x là:

A 2;2 B 0;2  C 1;1 D 0;1 

Câu 12 Khẳng định nào sau đây sai ?

A ytanx nghịch biến trong 0; 2

  B ycosx đồng biến trong 2; 0

C ysinx đồng biến trong

; 0 2

  D ycotx nghịch biến trong

0;

2

 

Câu 13 Nghiệm của phương trình cosx  là:1

A x 2 k

 

, k   B x k 2, k  .

C x  k2 , k   D x k  , k  .

Câu 14 Phương trình sin x m vô nghiệm khi và chỉ khi:

A

1 1

m m

 

 

B 1   m 1 C m   1 D m  1

Câu 15 Nghiệm của phương trình sinx  là1

A 2 k

 

, k  . B 2 k

, k  . C 2 k2

 

, k   D 2 k2

, k  .

Câu 16 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A cosx 0 x 2 k2

, k   B cosx 1 x k 2, k  

C cosx 1 x  k2, k   D cosx 0 x 2 k

, k  

Câu 17 Tập nghiệm của phương trình tanx  là1

A S 4 k2 ,k

C S 4 k k,

Câu 18 Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?

A 1 B 2 C 4 D Vô số.

Câu 19 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d x:  2y2017 0

Trang 3

A. n 10; 2 

B n21; 2 

C n  3 2;0

D n 42;1

Câu 20 Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng

2 :

1 6

x d

 

A. u16;0

B u 2 6;0

C u32;6

D u40;6

Câu 21 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d x1 : - 2y+ = 1 0 và d2 : 3 - x+ 6y- 10 0 =

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau Câu 22 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.

B Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng.

C Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính.

D Phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó.

Câu 23 Ảnh của một đường tròn có bán kính bằng 3 qua phép đối xứng trục là

đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?

Câu 24.Cho tam giác đều ABC Hãy xác định góc quay của phép quay tâm A biến B thành C.

A 30 B  60 hoặc 60

C 120 D  90

Câu 25 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho v Phép tịnh tiến theo v biến mỗi điểm

M thành M' Khi đó

A. MM 'v

B MM'v

 

C M M' v

 

D MM' 2 v

Câu 26 Tập xác định D của hàm số ytan 3x

A

3

k

D   k 

k

D    k 

C D\k k,   D D \ 2 k k,

Câu 27 Điều kiện xác định của hàm số

1 sin cos

x y

x

A

5 12

5

12 2

, k  Z

C x 6 k 2

 

 

, k  Z

Trang 4

Câu 28 Phương trình cosx cos3

có nghiệm là

A

2

2 , 3

C x 3 k2 ,k

Câu 29 Phương trình

2 cos

2

x 

có tập nghiệm là

A

2 ; 3

xkk

; 4

xk k

C

3

2 ; 4

xkk

Câu 30 Tập nghiệm của phương trình tanx  là1

A S 4 k2 ,k

C S 4 k k,

Câu 31 Phương trình cot 2x  có các nghiệm là0

A x 4 k k,

k

C x 3 k2

 

D x 3 k2

 

Câu 32 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M2;5 Phép tịnh tiến theo vectơ v  1;2

biến điểm M thành điểm M  Tọa độ điểm M  là:

A M 3;7

B M 1;3

C M 3;1

D M 4;7

Câu 33 Trong mặt phẳng Oxy , điểm M  1;3 có ảnh qua phép đối xứng tâm O là điểm

Câu 34 Khoảng cách từ điểm M -( 1;1) đến đường thẳng D: 3x- 4y- 3 0= bằng:

A

2

.

4

4

25

Câu 35 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A0; 5  và B3;0

A 5 3 1

x y

x y

x y

x y

Câu 36 Cho

2 5 sin

5

 

với

3

2 2

 

Giá trị cot là

Trang 5

1

1

5 C.

1 2

D

3 5

Câu 37 Biết

2 sin cos

2

  

Giá trị sin 2 là

A.

2 2

2 3

C

1

1 2

Câu 38 Các nghiệm của phương trình cotx 15o 3

là:

A x75ok360o, k  B x45ok360o, k 

C x75ok180o, k   D x45ok180o, k  

Câu 39.Nghiệm của phương trình cos x 3 0

A x 3 kk

2 3

C x 6 k2 k

Câu 40 Tập nghiệm của phương trình

3 sin

x

A

5

S  k   kk 

B

5

S    k    kk 

C

5

S   k   kk 

7

S k    kk 

Câu 41 Nghiệm của phương trình tan 2x  1 0 là:

A x 8 k

 

 

 

D x 4 k 2

 

Câu 42 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d1: 2 m1 x my 10 0 và d2: 3x2y 6 0

vuông góc nhau ?

A

3 2

m 

3 8

m 

3 8

m 

Câu 43 Phương trình đường thẳng đi quaN(1;2)và song song với đường thẳng 2x3y12 0 là

A 2x3y 8 0 . B 2x3y 8 0. C 4x6y 1 0. D 2x 3y 8 0 . Câu 44 Trong hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d x:  2y 3 0 Phép tịnh tiến theo véc tơ v(2; 2)

 biến

đường thẳng d thành đường thẳng d có phương trình là'

A 2x y  5 0 B x 2y 5 0

Trang 6

C x2y 5 0 D x 2y 4 0

Câu 45 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm M4;2

thành điểm M 4;5

thì nó biến điểm A2;5 thành

A điểm A2;8

B điểm A1;6

C điểm A5; 2

D điểm A2;5

Câu 46 Nếu tana b  7, tana b   thì giá trị đúng của 4 tan 2a là:

A

11 27

11

13 27

13

27

Câu 47 Cho đường thẳng đi qua 2 điểm A3;0 , 0; 4 ,) B(  tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho diện

tích MAB bằng 6

A 0;1. B 0;0 và (0;8). C 1;0 . D 0;8.

Câu 48 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 5x- 3y+15=0 Viết phương trình của đường thẳng d ¢ là ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc 90°.

A 5x+3y- 15=0 B 5x+3y+15=0 C 3x+5y- 15=0 D 3x+5y+15=0

Câu 49.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sin x m  có nghiệm?1

A 2  m 0. B m 0. C m 1. D 0 m 1.

Câu 50 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  

2018

3 5sin

y  x lần lượt là ,

M m Khi đó M m là

A 22018(1 2 4036) B 22018 C 24036 D 26054

TOANMATH.com

Ngày đăng: 13/10/2022, 20:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w