Mục tiêu * Mức độ cần đạt: Nắm được khái niệm về các thành phần chính của câu .- Biết vận dụng kiến thức trên để nói, viết câu đúng cấu tạo.. *Kỹ năng sống - Nhận thức tầm quan trọn
Trang 1TUẦN 29
Ngày soạn: 5/3/2018
Ngày giảng: 14/3/2018
Tiết 106 CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU
A
Mục tiêu
* Mức độ cần đạt:
Nắm được khái niệm về các thành phần chính của câu - Biết vận dụng kiến thức trên để nói, viết câu đúng cấu tạo Lấy được ví dụ về câu đủ thành phần chính
* Trọng tâm kiến thức, kĩ năng:
1 Kiến thức
- HS nắm được khái niệm về thành phần chính của câu
- H/S phân biệt thành phần chính và thành phần phụ của câu
2 Kĩ năng
- Xác đinh được chủ ngữ và vị ngữ của câu
- Đạt được câu có chủ ngữ ,vị ngữ phù hợp với yêu cầu cho trước
*Kỹ năng sống
- Nhận thức tầm quan trọng của việc nói và viết đủ thành phần câu
- Trao đổi, thảo luận về cách xác định các thành phần chính
3 Thái độ
- Học sinh có ý thức đặt câu đầy đủ các thành phần chính
- Rèn kỹ năng nhận biết và viết được đoạn văn với những câu đúng ngữ pháp
- GD đạo đức: Biết yêu tiếng Việt, trân trọng và giữ gìn tiếng mẹ
đẻ Giáo dục phẩm chất tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm với bản thân => GD giá trị sống: TRÁCH NHIỆM, TÔN TRỌNG, YÊU THƯƠNG, TRUNG THỰC.
4 Phát triển năng lực
- Rèn cho học sinh năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực sáng tạo
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ khi nói, khi tạo lập văn bản
- Năng lực hợp tác khi thực hiện nhiệm vụ được giao trong nhóm
- Năng lực giao tiếp khi lắng nghe tích cực, thể hiện việc tự tin chủ động trong viêc chiếm lĩnh kiến thức bài học
- Năng lực tự quản lí được thời gian khi làm bài và trình bày bài
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Giáo viên: SGK, SGV, giáo án, tài liệu tham khảo, máy chiếu…
- Học sinh: SGK, vở soạn…
C Phương pháp
Trang 2- Vấn đỏp, nờu giải quyết vấn đề, diễn dịch, quy nạp, kt động nóo…
D Tiến trỡnh giờ dạy- giỏo dục
I Ổn định tổ chức (1’)
II Kiểm tra bài cũ (5’)
? Thế nào là hoỏn dụ? Cú những kiểu hoỏn dụ nào? Cho 1 VD?
III Bài mới
Hoạt đụ̣ng 1
- TG: 10p
- PP: nêu vấn đề, vấn đáp, quy nạp
- MT: phõn biệt thành phõ̀n chớnh và
phụ của cõu.
- Ht: hoạt đụ̣ng cỏ nhõn
- KT: động não
?) Nhắc lại cỏc thành phần cõu đó học
ở tiểu học
- Chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ
*GV chiếu bảng phụ chộp VD “Chẳng
bao lõu ”
HS đọc ngữ liệu
?) Hóy xỏc định cỏc thành phần cõu
trong vớ dụ trờn
- Trạng ngữ: Chẳng bao lõu
- Chủ ngữ: Tụi
- Vị ngữ: đó trở thành một chàng dế
thanh niờn cường trỏng
?) Thử bỏ CN hoặc vị ngữ trong cõu
trờn rồi nhận xột
- Bỏ chủ ngữ -> khụng biết đối tượng
được núi trong cõu, khụng cú cấu tạo
hoàn chỉnh
- Bỏ vị ngữ -> khụng nắm được hành
động, trạng thỏi, tỡnh chất của đối
tượng núi đến trong cõu
?) Nếu bỏ trạng ngữ trong cõu
- Nội dung cõu thụng bỏo vẫn đầy đủ
I Phõn biệt thành phõ̀n chớnh với thành phõ̀n phụ của cõu
1 Khảo sỏt ngữ liệu (sgk/92)
- Thành phần chớnh: CN, VN
- Thành phần phụ: Trạng ngữ
Trang 3?) Vậy thành phần nào bắt buộc phải
cú mặt trong cõu
- Chủ ngữ, Vị ngữ -> là thành phần
chớnh của cõu
?) Thành phần nào khụng bắt buộc
phải cú trong cõu
- Trạng ngữ -> thành phần phụ của cõu
* GV: Vai trũ của thành phần chớnh,
thành phần phụ của cõu đó được chốt lại
trong ghi nhớ (92)
- 1 HS đọc ghi nhớ
Hoạt đụ̣ng 2
- TG: 10p
- PP: nêu vấn đề, vấn đáp, quy nạp
- MT: nắm đặc điểm của vị ngữ
- Ht: hoạt đụ̣ng cỏ nhõn
- KT: động não
?) Xột vớ dụ 1 (bảng phụ) và cho biết từ
nào làm thành tố chớnh trong vị ngữ?
Thuộc từ loại nào
- Trở thành -> ĐT
?) Từ “đó” thuộc từ loại nào đó học? ý
nghĩa? Tỡm những từ cú nghĩa tương
tự
- Phú từ -> chỉ thời gian: đang, sẽ, sắp,
từng, vừa, mới
=> Vị ngữ thường kết hợp với phú từ
* GV lấy thờm VD:
Ngụi nhà này/rất đẹp để minh hoạ VN
cũn kột hợp với phú từ mức độ
?) VN thường trả lời cho những cõu
hỏi như thế nào
- Trả lời: làm gỡ? làm sao? như thế nào?
Là gỡ?
2 Ghi nhớ: SGK(92)
II Vị ngữ
1 Khảo sỏt ngữ liệu (SGK/92+93)
- Kết hợp với phú từ
- Trả lời: làm gỡ? làm sao? như thế nào?
Là gỡ?
- Cấu tạo: động từ, tớnh từ, danh từ hoặc cụm động từ, cụm tớnh từ, cụm danh từ
- Cú 1 hoặc nhiều
Trang 4?) VN thường là từ hay cụm từ
- Cả hai
?) Mỗi cõu sẽ cú mấy VN
- Cú một hoặc nhiều
- GV treo bảng phụ chộp VD a, b, c (92
– 93)
- Yờu cõ̀u hs đọc từng Vd
?) Xỏc định VN trong cỏc cõu trờn
(a) ra đứng cửa hang, xem hoàng hụn
xuống à VN là CĐT
(b) nằm sỏt bờn bờ sụng, ồn ào, đụng
vui, tấp nập à VN là CTT
(c) là người bạn thõn của nụng dõn
Việt Nam- V1
giỳp người trăm nghỡn cụng việc
khỏc nhau- V2
à VN là CDT
* GV đưa thờm VD vị ngữ là ĐT, TT
hoặc DT
- Em /chạy -> ĐT
- Bạn ấy/tốt -> TT
- Em/là HS -> DT
=> VN thường cấu tạo bằng cỏc ĐT, TT
hoặc cụm ĐT, TT nhưng cũng cú thể là
DT, cụm DT (nhưng đầu VN phải cú từ
“là” như đó học trong bài DT)
*GV: Vị ngữ thường đứng sau CN
?) VN cú đặc điểm cấu tạo như thế
nào
- 1 HS phỏt biểu -> 1 HS đọc ghi nhớ
1(93)
Hoạt đụ̣ng 3
- TG: 10p
- PP: nêu vấn đề, vấn đáp, quy nạp
- MT: nắm đặc điểm của chủ ngữ
- Ht: hoạt đụ̣ng cỏ nhõn
- Vị trớ thường đứng sau CN
2 Ghi nhớ 2 (93)
III Chủ ngữ
1 Khảo sỏt ngữ liệu (SGK/93)
Trang 5- KT: động não
?) Quan sỏt CN trong cỏc VD và cho
biết mối quan hệ giữa sự vật nờu ở CN
với VN
- CN nờu đặc điểm, hành động, trạng
thỏi của sự vật nờu trong CN
?) Vậy CN cú vai trũ như thế nào
- Nờu tờn sự vật, hiện tượng cú hành
động, đặc điểm miờu tả như ơ CN
?) Chủ ngữ cú thể trả lời những cõu
hỏi như thế nào
- Trả lời: ai, con gỡ? cỏi gỡ? Ai?
?) Phõn tớch cấu tạo của CN trong cỏc
cõu và cho biết CN thường là từ loại
nào đảm nhận
a) Tụi -> 1 từ: đại từ
b) Chợ Năm Căn -> cụm DT
c) Cõy tre -> 1 từ: DT
*GV: CN cú thể là ĐT, TT hoặc cụm
ĐT, cụm TT
?) Trong cõu cú mấy CN
- 1 CN: a, b, c
- Nhiều CN: Cõu 2 (tre, nứa, mai, vần)
*GV: CN thường đứng trước VN
?) Chủ ngữ cú đặc điểm và cấu tạo
như thế nào
- 1 HS phỏt biểu -> 1 HS đọc ghi nhớ
Hoạt đụ̣ng 4
- TG: 10p
- PP: nêu vấn đề, vấn đáp, quy nạp
- MT:luyện tập làm cỏc bài tập
- Ht: hoạt đụ̣ng cỏ nhõn
- KT: động não
- Nờu tờn sự vật, hiện tượng
- Trả lời: ai, con gỡ? cỏi gỡ?
- Cấu tạo: Danh từ, đại từ, cụm danh từ (Động từ, tớnh từ )
- Cú 1 hoặc nhiều chủ ngữ
2.Ghi nhớ (sgk t 93)
IV Luyện tập
1 BT 1 (94)
- Cõu 1: Tụi (CN, đại từ) / đó trở thành
một chàng dế thanh niờn cường trỏng
(VN, CĐT)
- Cõu 2: Đụi càng tụi ( CN/ CDT) / mẫn
búng (VN, TT)
Trang 6Hs đọc yêu cầu của BT 1
- HS làm miệng: Mỗi em 1 câu Xác
định luôn CN, VN và cấu tạo của mỗi
CN, VN
Hs đọc yêu cầu BT 2+3
- HS lên bảng đặt câu (3 HS) -> Xác
dịnh thành phần câu và đặt câu hỏi cho
CN
Hs tiến hành luyện tập viết đoạn văn
à Lên bảng trình bày-> GV nhận xét,
sửa chữa
- Câu 3: Những cái vuốt ở chân , ở
khoeo (CN, CDT) / cứ cứng dần và nhọn hoắt (VN, 2 CTT)
- Câu 4: Tôi ( CN, đại từ) / co cẳng lên,
đạp phanh phách vào các ngọn cỏ (VN,
2 CĐT)
2 BT 2+3 (94)
a Trong giờ kiểm tra, em đã cho bạn mượn bút
à CN: em
Trả lời cho câu hỏi làm gì?
b Bạn em rất tốt
à CN: bạn em
Trả lời cho câu hỏi như thế nào?
c Bà đỡ Trần là người huyện Đông Triều
à CN: bà đỡ Trần
Trả lời cho câu hỏi là gì?
Bài tập: Viết một đoạn văn ngắn trong, sau đó xác định những CN và VN có trong đó
IV Củng cố (2’)
Trong câu có các thành phần chính nào? Lấy VD?
V Hướng dẫn về nhà (1’)
- Học bài, hoàn thiện bài tập
- Chuẩn bị bài: Câu trần thuật đơn
+ đọc các ngữ liệu SGK + trả lời các câu hỏi + làm phần luyện tập ( nếu có thể)
E
Rút kinh nghiệm
…
Trang 7Ngày soạn: 5/3/2018
Ngày giảng: 17/3/2018
Tiết 107+108 Tập làm văn:
VIẾT BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ 6- văn tả người
A Mục tiêu
* Mức độ cần đạt:
- Biết cách làm bài văn tả người qua thực hành viết bài hoàn chỉnh
- Biết vận dụng các kỹ năng và kiến thức về văn miêu tả nói chong và văn tả người nói chung
* Trọng tâm kiến thức, kĩ năng:
1 Kiến thức
- HS năm bố cục và các thao tác viết bài văn tả người
2 Kĩ năng
- Luyện tập kĩ năng quan sát và lựa chọn, kĩ năng trình bày những điều quan sát, lựa chọn theo một thứ tự hợp lý
- Rèn luyện kĩ năng diễn đạt, chính tả trong bài văn
*Kỹ năng sống:
- Tự nhận thức và xác định được cách miêu tả và bố cục hình thức của một bài văn, đoạn văn tả người
- Biết quan sát, tưởng tượng, so sánh đối chiếu sự vật vào bài văn
3.Thái độ
- Hs có ý thức quan sát,biết cách tả cảnh
- Làm bài nghiêm túc, có ý thức viết tại lớp
- GD bảo vệ MT: Ra đề văn miêu tả có liên quan đến môi trường.
- GD đạo đức: Giáo dục phẩm chất tự lập, tự tin, tự trọng, có trách nhiệm với bản thân,
có tinh thần vượt khó, yêu quê hương, đất nước, có trách nhiệm với cộng đồng => GD giá trị sống: TRÁCH NHIỆM, TÔN TRỌNG, YÊU THƯƠNG, TRUNG THỰC, KHOAN DUNG, ĐOÀN KẾT, HỢP TÁC, HÒA BÌNH, TỰ DO.
4 Phát triển năng lực
- Rèn cho học sinh năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực sáng tạo
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ khi nói, khi tạo lập văn bản
- Năng lực hợp tác khi thực hiện nhiệm vụ được giao trong nhóm
- Năng lực giao tiếp khi lắng nghe tích cực, thể hiện việc tự tin chủ động trong viêc chiếm lĩnh kiến thức bài học
- Năng lực tự quản lí được thời gian khi làm bài và trình bày bài
Trang 8B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- SGK, SGV, giáo án
- HS: chuẩn bị bài, SGK
C Phương pháp
- Vấn đáp, nếu giải quyết vấn đề, giải thích minh hoạ
D Tiến trình giờ dạy- giáo dục
I Ổn định tổ chức (1’)
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới
I
Ma trận
độ
Chủ đề
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
Cộng Thấp Cao
Văn miêu tả
Tập làm
văn
người)
Lập dàn ý theo yêu cầu
đề
Tả về một người bạn của em
Số câu: 1
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ: 20
Số câu: 1
Số điểm: 8
Tỉ lệ: 80%
Số câu: 1
Số điểm: 8
Tỉ lệ: 80%
Số câu: 2
Số điểm:10
Tỉ lệ; 100%
Số câu: 1
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ: 20
Số câu: 1
Số điểm: 8
Tỉ lệ: 80%
Số câu: 2
Số điểm:10
Tỉ lệ; 100%
II Đề - đáp án
I Đề bài :
Trang 9Câu 1 (2 điểm):
Lập dàn ý cho đề văn: Tả về một người bạn mà em quý mến (2đ)
Câu 2 ( 8 điểm) :
Đề bài: Tả về một người bạn tốt của em.
II Đáp án và thang điểm
Câu 1: (2đ)
a Bố cục của bài văn tả người (0.5đ)
- MB: Giới thiệu người được tả
- TB: miêu tả chi tiết ( ngoại hình, của chỉ, hành động, lời nói…)
- KB: Nêu cảm nghĩ hoặc nhận xét về đối tượng được tả
b Lập dàn ý
* MB (0.25đ): Giới thiệu chung về người bạn ( cùng lớp, mới quen, ở gần nhà, chơi thân từ nhỏ…)
* TB (1đ):
- Miêu tả ngoại hình:
+ Dáng người: cao to, nhỏ nhắn…
+ Khuôn mặt: (mắt, mũi, miệng….)
+ Da, tóc…
- Trang phục: …
- Miêu tả về cử chỉ: nhanh nhẹn, hoạt bát, hòa đồng…
- Miêu tả hành động, lời nói: …
- Kể về một kỉ niệm với bạn: …
* KB (0.25đ): Tình cảm của em dành cho bạn
Câu 2: (8đ)
1 Hình thức (1đ)
- Viết đúng kiểu bài văn miêu tả (tả người)
- Bài viết sạch sẽ, rõ ràng, không mắc lỗi về câu từ và chính tả, đủ bố cục ba phần, diễn đạt lưu loát Sắp xếp các ý hợp lí
- Viết đúng yêu cầu của đề : tả về người bạn
2 Nội dung (7đ)
- Bài viết thể hiện rõ bố cục
a) Mở bài : Giới thiệu nét chung người bạn (tên tuổi, lí do quen, thân bao lâu )
mà mình đã quen (0.5đ)
b) Thân bài: (6đ)
* Ngoại hình: dáng người, khuôn mặt, mái tóc, hàm răng, đôi mắt, nước da
Trang 10* Tính nết:
- Với các bạn trên lớp, với mọi người xung quanh…
- Với em (khi buồn, khi vui) bạn thường có những hành động, thái độ gì
- Sở thích của bạn có gì giống em
- Uớc mơ của bạn
* Kỉ niệm đáng nhớ giữa em và bạn: trong học tập, khi đi chơi…
c) Kết bài (0.5đ)
- Tình cảm của em với bạn
- Ước mong về tình bạn thời sau
Biểu điểm:
- Điểm 7-8: Bài viết đúng các yêu cầu trên, đủ bố cục 3 phần, trình bày mạch lạc, hành văn lưu loát, trình bày có cảm xúc, không sai chính tả
- Điểm 5-6: Đủ bố cục, làm đúng đề bài, đảm bảo nội dung nhưng còn chưa lưu loát và sâu sắc, sai ít về chính tả
- Điểm 3-4: Đủ bố cục,làm đúng đề nội dung chưa đủ ý, diễn đạt lúng túng, dài dòng, sai ít về chính tả, câu và từ
- Điểm 1-2: Bài văn thiếu nhiều ý, hành văn rời rạc, lạc đề, không đủ bố cục, sai lỗi chính tả, cú pháp Sử dụng ngôi kể không rõ
- Điểm 0: Lạc đề hoàn toàn hoặc không làm bài
IV Củng cố ( 1’) Cho biết phương pháp tả cảnh?
V Hướng dẫn về nhà(1’)
- Học bài, làm phần c (Bài 1), Bài tập 2 (47)
E Rút kinh nghiệm
Trang 11
Ngày soạn: 5/3/2018
Ngày giảng: 15/3/2018
Tiết 109 Văn bản: CÂY TRE VIỆT NAM
(Thép Mới)
A
Mục tiêu
* Mức độ cần đạt:
- Hiểu va cảm nhận được giá trị của cây tre và sự gắn bó giữa cây tre với đời sống con người Việt Nam ; cây tre trở thành một biểu tượng của dân tộc Việt Nam
- Nắm được những đặc điểm của bài ký, kỹ năng phân tích tác phẩm văn xuôi
* Trọng tâm kiến thức, kĩ năng:
1 Kiến thức
- HS hiểu và cảm nhận được giá trị nhiều mặt của cây tre và sự gắn bó giữa cây tre với cuộc sống của dân tộc Việt Nam, cây tre trở thành biểu tượng của Việt Nam
- Những đặc điểm nổi bật về giọng điệu, ngôn ngữ của bài kí
2 Kĩ năng
- Đọc diễn cảm và sáng tạo bài văn xuôi giàu chất thơ bằng sự chuyển dịch giọng đọc phù hợp
- Đọc-hiểu văn bản kí hiện đại có yếu tố miêu tả, biểu cảm
- Nhận ra phương thức biểu đạt chính: Miêu tả kết hợp biểu cảm, thuyết minh, bình luận
- Nhận biết và phân tích được tác dụng của các phép so sánh, nhân hoá, ẩn dụ
* Kỹ năng sống:
- Tự nhận thức: về vẻ đẹp, phẩm chất của cây tre
- Trình bày suy nghĩ về giá trị của tre trong thế kỉ mới
- Suy nghĩ về giá trị nội dung và nghệ thuật của văn bản
3 Thái độ
- Giáo dục tình yêu loài cây quê hương
* Tích hợp Giáo dục quốc phòng: Sự sáng tạo của dân tộc Việt Nam trong kháng
chiến chống giặc ngoại xâm
* GD đạo đức: Giáo dục phẩm chất yêu thiên nhiên, yêu quê hương, đất nước, tự lập, tự
tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm với bản thân => GD giá trị sống: YÊU THƯƠNG, TÔN TRỌNG, TRÁCH NHIỆM, TRUNG THỰC
4 Phát triển năng lực
- Rèn cho học sinh năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực sáng tạo
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ khi nói, khi tạo lập văn bản
- Năng lực hợp tác khi thực hiện nhiệm vụ được giao trong nhóm
Trang 12- Năng lực giao tiếp khi lắng nghe tớch cực, thể hiện việc tự tin chủ động trong viờc chiếm lĩnh kiến thức bài học
- Năng lực tự quản lớ được thời gian khi làm bài và trỡnh bày bài
B
Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh
- Giỏo viờn: SGK, SGV, bài soạn, tranh ảnh minh hoạ, tài liệu tham khảo, mỏy tớnh
- Học sinh: vở ghi, sgk, soạn bài
C
phương phỏp
- Vấn đỏp, thuyết trỡnh, kt động nóo, giảng bỡnh, nờu, giải quyết vấn đề, gợi mở
D
Tiến trỡnh giờ dạy- giỏo dục
I Ổn định tổ chức (1’)
II Kiểm tra bài cũ (3’)
? Cuộc sống sinh hoạt của người dõn trờn đảo Cụ Tụ được nhà văn Nguyễn Tuõn miờu tả như thế nào? Em cú nhận xột gỡ về cuộc sống của những con người nơi đõy?
III Bài mới (1’)
Mỗi đất nước, dõn tộc đều chọn một loại cõy hoặc 1 loại hoa riờng để làm biểu tượng Mớa ở Cu- ba, hàng bạch dương trờn đất Nga lạnh lẽo, Trung Quốc với những rặng liễu đỏ, dừa-Inđonễia, Bungari-xứ sở hoa hồng, Hà Lan với hoa tuy-lip, Nhật Bản-đất nước của hoa anh đào
Từ bao đời nay, đất nước và dõn tộc Việt Nam đó chọn cõy tre là loại cõy tượng trung tiờu biểu cho tõm hồn, khớ phỏch, tinh hoa của dõn tộc
Tre xanh, xanh tự bao giờ
Tự ngàn xưa đó cú bờ tre xanh
Ca ngợi nhõn dõn Việt Nam anh hựng vừa khỏng chiến chống Phỏp thắng lợi, đạo diễn người Ba Lan Cac-men cựng cỏc nhà làm phim Việt Nam đó dựa vào bài tựy bỳt Cõy tre bạn đường của nhà văn nổi tiếng Nguyễn Tuõn để xõy dựng bộ phim tài liệu Cõy tre Việt Nam Nhà bào lừng danh Thộp Mới đó viết bài kớ chớnh luận Cõy tre Việt Nam để thuyết minh cho bộ phim này
Hoạt đụ̣ng 1
- TG: 10p
- PP: nêu vấn đề, vấn đáp, quy
nạp
- MT: tỡm hiểu tỏc giả, tỏc phẩm
- Ht: hoạt đụ̣ng cỏ nhõn
- KT: động não
HS đọc chú thích SGK
? Nêu vài nét về tác giả Thép Mới?
Ngoài những nột bạn vừa trỡnh bày
thỡ cụ sẽ cung cấp cho chỳng ta thờm
I Giới thiệu chung
1 Tác giả