Phê duyệt Thiết kế và Dự toán xây dựng công trình Đê bao sông Măng Thít, tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2, Hạng mục Tuyến đê bao từ phà ĐH74 - rạch Trà Côn bờ nam; Cống rạch Lý Nho, cống rạch
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Vĩnh Long, ngày tháng 11 năm 2018.
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Thiết kế và Dự toán xây dựng công trình Đê bao sông Măng Thít, tỉnh Vĩnh Long (giai đoạn 2), Hạng mục Tuyến đê bao từ phà ĐH74 - rạch Trà Côn (bờ nam); Cống rạch Lý Nho, cống rạch Trà Côn,
cống rạch Chùa, cống rạch Sa Co, cống ngầm các loại
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương, ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, ngày 18/6/2014;
Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP, ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng; Nghị định số 42/2017/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm
2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP, ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 18/2016/TT-BXD, ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình;
Xét đề nghị của Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tại tờ trình số 222/TTr-BQLDANN&PTNT ngày 20/11/2018 và thông báo kết quả thẩm định số 22/SNN&PTNT.TĐ.TKDT ngày 20/11/2018 của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt Thiết kế và Dự toán xây dựng công trình Đê bao sông
Măng Thít, tỉnh Vĩnh Long (giai đoạn 2), Hạng mục Tuyến đê bao từ phà ĐH74
- rạch Trà Côn (bờ nam); Cống rạch Lý Nho, cống rạch Trà Côn, cống rạch Chùa, cống rạch Sa Co, cống ngầm các loại với các nội dung chủ yếu như sau:
1 Tên công trình: Đê bao sông Măng Thít, tỉnh Vĩnh Long (giai đoạn 2),
Tuyến đê bao từ phà ĐH74 - rạch Trà Côn (bờ nam); Cống rạch Lý Nho, cống rạch Trà Côn, cống rạch Chùa, cống rạch Sa Co, cống ngầm các loại
2 Thuộc dự án: Đầu tư xây dựng công trình Đê bao sông Măng Thít,
tỉnh Vĩnh Long (giai đoạn 2)
3 Loại công trình: Công trình thủy lợi.
Trang 24 Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông
nghiệp và phát triển nông thôn
5 Địa điểm xây dựng: Huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long.
6 Nhà thầu lập khảo sát, thiết kế và dự toán xây dựng công trình:
Liên danh Tổng Công ty tư vấn xây dựng thủy lợi Việt Nam - CTCP và Công ty
cổ phần tư vấn và đầu tư phát triển An Giang
7 Các giải pháp thiết kế chủ yếu của công trình
7.1 Đê bao
a) Giải pháp thiết kế
- Đê bao:
+ Sử dụng máy đào gàu 0,8m³ để đào khuôn đê bao đến cao trình +0,7m Đắp vỏ bờ bao tận dụng 50% đất đào và đào bổ sung để đắp lề bằng máy với 1,45T/m³ < γ ≤ 1,65T/m³;
+ Đắp cát nền đường đầm chặt K=0,9; K=0,95, dày 50cm; K=0,98 dày 50cm;
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm;
+ Đá 4x6 chèn đá dăm mặt đường dày 12cm;
+ Tưới nhựa bám dính 1kg/m²;
+ Láng nhựa mặt đường 2 lớp tiêu chuẩn 3,0kg/m² dày 2,5cm;
+ Gia cố lề: đá hộc xếp khan 0,3x0,3
- Gia cố ao, đập:
+ Các ao, đập có chiều dài 5,0m ≤L< 8,0m: Gia cố cừ tràm L =4,5÷4,6m;
Øngọn = 4,0÷4,5cm, đóng 10cây/m gia cố 01 bên đối với ao, 2 bên đối với đập, neo buộc bằng thép Ø6
+ Các ao, đập có chiều dài 8,0m≤L < 10m: Gia cố cừ tràm, L =4,5÷4,6m;
Øngọn = 4,0÷4,5cm, đóng 8cây/m 1 bên đối với ao, 2 bên đối với đập, kèm trụ dừa L=6m gia cố 3m/1cây/1 bên và thả gắn dừa; neo, buộc bằng thép Ø6
+ Các ao, đập có chiều dài L ≥ 10m: Gia cố cừ tràm, L =4,5÷4,6m; Øngọn
= 4,0÷4,5cm, đóng 8cây/m 1 bên đối với ao, 2 bên đối với đập, kèm trụ dừa L=6m gia cố 3m/1 cây/1 bên và thả gắn dừa; neo, buộc bằng cáp thép Ø10 và ốc xiết cáp
b) Thông số kỹ thuật tuyến đê bao
- Chiều dài đê bao: L = 4.231m;
- Chiều rộng mặt đê bao: B =6,5m;
- Chiều rộng mặt đường (kết hợp giao thông): B = 5,2m;
- Hệ số mái bờ: m = 1,5;
- Cao trình đỉnh bờ : +2,6m
Trang 37.2 Cống hở rạch Lý Nho, cống hở rạch Trà Côn, cống hở rạch Chùa, cống hở rạch Sa Co.
a) Giải pháp thiết kế
Công trình cống hở cửa van bằng thép đóng mở tự động:
- Thân cống:
+ Bản đáy cống bằng BTCT đá 1x2, M300 Nền gia cố bằng cọc BTCT tiết diện (35x35)cm ÷ (40x40)cm, M300, bê tông bịt đáy M200 đá 1x2
+ Tường thân cống bằng BTCT đá 1x2, M300, cao trình đỉnh + 3,0m; chiều dày thay đổi từ (80÷120)cm
+ Chống thấm thân cống bằng cừ larsen SP – III, chiều dài cừ vị trí bản đáy Lcừ = 6,0m÷12,0m, vị trí hai bên mang cống Lcừ =8,0m ÷ 14,0m
- Sân sau phía sông, phía đồng:
+ Sân sau phía sông, phía đồng gia cố bằng thảm đá dày 50cm, dưới thảm
đá lót vải địa kỹ thuật (tương đương TS65)
+ Mái gia cố bằng thảm đá dày 30cm, dưới thảm đá lót vải địa kỹ thuật (tương đương TS65)
- Tường cừ mang cống phía sông, phía đồng bằng cừ ván BTCT dự ứng lực SW500A và SW600A, liên kết với tường thân cống, dầm mũ, cừ phía sông, phía đồng liên kết bằng neo ổn định
- Cống rạch Trà Côn, cống rạch Chùa, cống rạch Lý Nho có khung kéo van bằng BTCT đá 1x2, M300
- Cửa van bằng thép CT3 tráng kẽm đóng mở tự động 02 chiều
- Cống rạch Sa Co và cống rạch Chùa có thiết kế cầu giao thông tải trọng
xe thiết kế 0,5HL93, sàn cầu bằng BTCT đá 1x2, M300 Mố trụ cầu bằng BTCT
đá 1x2, M300 Riêng Cống rạch Sa Co dầm cầu bằng bê tông dự ứng lực I400 và I650 (0,5HL93)
b) Thông số kỹ thuật chủ yếu
ST
T thuật chủ yếu Thông số kỹ Cống rạch Lý Nho
Cống rạch Trà Côn
Cống rạch Chùa
Cống rạch Sa Co
1 Kích thước cửa cống (10,5x5,6)m (10,5x5,6)m (5,5x4,6)m (5,5x5,1)m
2 Chiều dài thân cống 21,0m 21,0m 15,0m 20,0m
4 Cao trình đỉnh tường +3,0 +3,0 +3,0 +3,0
5 Cao trình đỉnh cửa
6 Chiều dài sân phủ phía 30,0 30,0m 20,0m 20,0m
Trang 4T thuật chủ yếu Thông số kỹ Cống rạch Lý Nho
Cống rạch Trà Côn
Cống rạch Chùa
Cống rạch Sa Co
sông
7 Chiều dài sân phủ phía
8 Chiều rộng cầu giao
7.3 Cống ngầm
a) Giải pháp thiết kế
- Kiên cố hóa cống đập bằng phương án gia cố cọc BTCT M300 được đóng 02 bên thân đập với khoảng cách cọc 2,0m/cọc; liên kết giữa các hàng cọc
là hệ thống thanh neo bằng tăng đơ Ø36 ở mỗi thanh; các cọc được liên kết bằng dầm mũ BTCT đá 1x2, M200, tiết diện (30x42)cm
- Giữa các cọc là tấm đan chắn BTCT M200 dày 12cm, bên trong có bố trí lớp vải địa kỹ thuật;
- Mái thân đập được gia cố bằng các tấm đan BTCT M200 dày 10cm trên nền đá 1x2 lót dày 5cm và vải địa kỹ thuật; mặt đập được gia cố bằng các đan BTCT M300 dày 15cm nền được gia cố bằng lớp đá dăm loại 1 dày 15cm và lớp cát đầm chặt K=0,95 dày 50cm;
- Bọng lấy nước bằng BTCT, đường kính Ø100cm và Ø120cm đặt trên nền đất tự nhiên, cửa bọng bằng gỗ dạng phẳng treo trên cọc BTCT ở 02 đầu bọng;
- Tiếp giáp đáy kênh thượng, hạ lưu cống được gia cố bằng rọ đá, kích thước (2x1)m dày 0,3m
b) Thông số kỹ thuật cơ bản
(cm)
L bọng (m)
B mặt đập
(m)
Cao trình mặt đập
Cao trình cơ đập
Hệ số mái
Trang 5STT TÊN CỐNG ĐẬP Ø
(cm)
L bọng (m)
B mặt đập
(m)
Cao trình mặt đập
Cao trình cơ đập
Hệ số mái
8 Nguồn vốn đầu tư: Vốn ngân sách Nhà nước (Trong đó: Vốn Trái
phiếu Chính phủ giai đoạn 2017 - 2020 là 950 tỷ đồng và vốn ngân sách địa phương là 246,242 tỷ đồng)
9 Dự toán xây dựng công trình: 122.061.058.542 đồng
Trong đó:
Điều 2 Tổ chức thực hiện
Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) triển khai thực hiện dự án theo quy định hiện hành của Nhà nước
Điều 3 Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư,
Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long, Chủ tịch UBND huyện Trà Ôn, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này;
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Phòng KTTH;
- Lưu: VT, 5.04.07.
KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH