GIÁO TRÌNH MÔN HỌC Công nghệ chế tạo máy và đồ gá NGHỀ Cắt gọt kim loại TRÌNH ĐỘ Cao Đẳng Ban hành kèm theo Quyết định số QĐ ngày tháng năm của 2 MỤC LỤC Trang Chương 1 Những định nghĩa và khái niệm. GIÁO TRÌNH MÔN HỌC Công nghệ chế tạo máy và đồ gá NGHỀ Cắt gọt kim loại TRÌNH ĐỘ Cao Đẳng Ban hành kèm theo Quyết định số QĐ ngày tháng năm của 2 MỤC LỤC Trang Chương 1 Những định nghĩa và khái niệm.
Trang 1GIÁO TRÌNH MÔN HỌC: Công nghệ chế tạo máy và đồ gá
NGHỀ: Cắt gọt kim loại TRÌNH ĐỘ: Cao Đẳng
Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-… ngày…….tháng….năm ………….
của………
Trang 32
MỤC LỤC
Trang
Chương 1: Những định nghĩa và khái niệm cơ bản 8
1 Quá trình s n xu t và quá trình công ngh 8
2 Các d ng s n xu t 8
nh d ng s n xu t 10
Chương 2: Chuẩn 12
1 Khái ni m và phân lo i chu n 12
t chi ti t gia công chi ti t gia công 16
3 Nguyên t nh v 17
4 Cách tính sai s chu n 21
5 Nguyên t c ch n chu n gia công 22
Chương 3: Độ chính xác gia công 27
1 Khái ni m 27
chính xác gia công 28
3 Các nguyên nhân gây ra sai s gia công 30
Chương 4: Nguyên tắc thiết kế quy trình công nghệ 38
1 Các thành ph n c a quá trình công ngh 38
t k quá trình công ngh 41
Chương 5: Gia công mặt phẳng 51
1 Khái ni m, phân lo i và yêu c u k thu t 51
2 ng pháp gia công m t ph ng 51
Chương 6: Gia công bề mặt tròn xoay 66
1 Khái ni m, phân lo i và yêu c u k thu t 66
2 t ngoài tròn xoay 67
Chương 7: Gia công ren 99
1 Khái ni m, phân lo i và yêu c u k thu t 99
2 i ghép ren 99
Trang 43
Chương 8: Khái niệm chung về đồ gá 111
1 Khái ni m 111
2 Công d ng 112
3 Phân lo i 113
Chương 9: Kẹp chặt và cơ cấu kẹp chặt 117
1 Khái ni m và nh ng v k p ch t 117
c k p c n thi t 120
u k p ch t 126
Chương 10: Phương pháp thiết kế đồ gá 135
1 Yêu c u khi thi t k gá 135
2 Trình t khi thi t k gá 136
3 Tính toán c n thi t khi thi t k gá 137
4 Ki m tra 151
TÀI LIỆU THAM KHẢO 154
Trang 54
GIÁO TRÌNH MÔN HỌC Tên môn học: CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY VÀ ĐỒ GÁ
+ Môn h c Công Ngh Ch T c b trí sau khi sinh vi
h c xong t t c các môn h c v k thu t, dung sai, v t li khí
+ Môn h c khi sinh viên thi T t nghi p cu i khóa h c
III Nội dung môn học:
1 N i dung t ng quát và phân b th i gian:
Số
Trang 65
số thuyết hành,
thí nghiệm , thảo luận, bài tập
1 Khái ni m và phân lo i chu n
t chi ti t gia công chi ti t gia công
3 Nguyên t nh v
4 Cách tính sai s chu n
5 Nguyên t c ch n chu n gia công
Chương 3: Độ chính xác gia công
3 Bài t p
Chương 5: Gia công mặt phẳng
1 Khái ni m, phân lo i và yêu c u k
Trang 7Chương 6: Gia công bề mặt tròn xoay
1 Khái ni m, phân lo i và yêu c u k
thu t
ia công m t ngoài tròn xoay
3 Ki m tra
Chương 7: Gia công ren
1 Khái ni m, phân lo i và yêu c u k
thu t
i ghép ren
Trang 87
2 N i dung chi ti t:
Trang 98
Chương 1: Những định nghĩa và khái niệm cơ bản
A Mục tiêu của bài
- Phân bi c quá trình s n xu t và quá trình công ngh
- Rèn luy n tính k lu t, kiên trì, c n th n, nghiêm túc, ch ng và tích c c sáng t o trong h c t p
B Nội dung bài:
1 Quá trình sản xuất và quá trình công nghệ
Trang 10- Máy công c c b trí theo lo i
- Tài li u công ngh i d ng phi u ti n trình công ngh
Trang 13B Nội dung bài:
1 Khái niệm và phân loại chuẩn
Trang 15ùng trong quá trình gia côn
Trên hình 3.4a, m u A và l c gia công làm chu n tinh trong quá trình gia
g
Trang 1716
Hình 3.6
tra
l
2 Quá trình gá đặt chi tiết gia công chi tiết gia công
c khi gia công
trong quá trình gia công ch
uá trình gá
o
hthúc
Hình 3.7
Trang 1817
p lý hay không là
p
3 Nguyên tắt 6 điểm định vị
t do: t nh ti n OX, OY, OZ, quay quanh OX, OY, OZ
Trang 2120
Chú ý:
t do mà tùy theo yêu c u gia công t ng nguyên công
Ví d : Khi nh v b ng ch t tr dài n u m i l p ghép gi a ch nh v và l chi ti t
i so v i ch nh v (hình 3.16)
Hình 4.14.Chi ti t d ch chuy n so v nh v
Trang 2221
Ví d nh v b ng ch t tr dài, m t tr dài kh ng ch 4 b c t do (hình 3.17a),
M t tr kh ng ch các b c: quay quanh OX, OY, t nh ti n theo OX, OY M t ph ng kh ng
Trang 235 Nguyên tắc chọn chuẩn gia công
Khi ch n chu gia công các chi ti t máy, c n m b o các yêu c u sau:
Trang 2423
5.1 Chọn chuẩn thô
n chính xác gia công c a chi ti t Khi ch n chu n thô c n chú ý hai yêu c u sau:
các b m t không gia công
A, B và l O
h p
gia công l
Nguyên t c 1: n u chi ti t có m t b m t không gia công thì nên ch n b m
và b m t gia công là nh nh t
Trang 2524
Ví d : khi gia công pittông (hình 3.23) ng i ta ch n chu n thô là m t trong không
Nguyên t c 2: N u chi ti t có m t s b m t không gia công thì nên ch n b m t
gia công làm chu n thô
Hình 4.20 Gia công l biên
Nguyên t c 3: n u chi ti t có nhi u b m t gia công thì nên ch n m t n
n
Hình 4.21 Gia công thân máy ti n Hình 4.22 Gia công tr c b c
Nguyên t c 4: khi ch n chu n thô nên ch n b m t b ng ph ng không có rìa mép
Nguyên t c 5: Chu n thô ch nên dùng m t l n trong quá trình gia công
Trang 2625
Ví d : Khi gia công tr c b c (hình 3.26), b m t hai là b m t không gia cô c
m t 1 và m t 3
5.2 Chọn chuẩn tinh
Nguyên t c 5: C g ng ch n chu n là chu n tinh th ng nh t Chu n tinh th ng nh t
Trang 27
26
Hình 4.25 Gia công v h p gi m t c
v h p tr nguyên công t o m t chu n và 2 l B, C M t A kh ng ch 3 b c t do, l B
kh ng ch 2 b c t do (ch t tr ng n) l C kh ng ch 1 b c t do (ch t trám) (Ch ng xoay
ng tâm c a l B)
CÂU HỎI ÔN TẬP
Câu 3 Hãy nêu các chi ti nh v m t ph ng, m t tr ngoài, m t tr trong?
Trang 302.2 Phương pháp tự động đạt kích thước
s
sao m
Trang 313 Các nguyên nhân gây ra sai số gia công
3.1 Sai số của máy
ph n ánh lên chi ti t gia công Ví d , n ng tâm tr c chính máy ti n không song song
v i só t c a thân máy trong m t ph ng n m ngang thì khi ti n chi ti t gia công s t o thành hình côn (hình 2.13)
Trang 3231
Hình 2.13 ng sai s Hình 2.14 M t ph ng gia công không
ch t o c a máy ti n song song v i m t ph
ti t
chi ti t (hình 2.14)
g
Ngoài ra, sau m t th i gian làm vi c, máy b mòn thì tình tr ng mòn c a máy s gây
t phía sau, làm cho bàn xe dao b t t xu ng và v i c a dao so v i chi
ti t s sai i và sinh ra sai s gia công (hình 2.15)
H th ng công ngh (máy gá chi ti t gia công) không ph i là h th ng
d ng ti p xúc Trong quá trình c t g t bi n d ng này gây ra sai s c và sai s hình
d ng c a chi ti t gia công
Khi c t, l c c t tác d ng lên h th ng công ngh c chia thành ba thành ph n PX,
Trang 34i i
j
p y
1 1
Trang 3534
i (hình 3.4c)
Trang 3635
modun, sai s profin s làm sai d ng b m t gia công
Ngoài sai s ch t o, trong quá trình c t, dao s b mòn và làm ng
chính xác gia công
3.4 Ảnh hưởng do biến dạng nhiệt của hệ thống công nghệ đến độ chính xác gia công
Trong quá trình gia công, h th ng công ngh b nóng lên do ma sát, do nhi t c t
c và hình dáng chi ti t gia công
ng kính và khi gia công các chi ti t l n có th gây ra sai s hình dáng hình h c
b Bi n d ng c a d ng c : Khi c t trên b m t d ng c (thép gió) nhi có th
th y s dãn dài c a dao trên hình 2.16
Hình 3.6 Bi n d ng nhi t c a d ng c
Trang 3736
dãn dài c a dao kho ng 3050m
c Bi n d ng nhi t c a chi ti t gia công: M t ph n nhi t vùng c t truy n vào chi ti t gia công làm nó b bi n d ng và gây sai s gia công
Hình 3.7 Bi n d ng nhi t c a chi ti t gia công
a Phân b nhi t; b Chi ti t sau gia công
Kh o sát bi n d ng nhi t khi ti n m n tr c (hình 2.17): nhi trên chi ti t
nh t, chi ti t dãn n l n nh t (vùng III) Sau khi ngu i chi ti t có hình d
2.17b
Nhi c a chi ti t gia công trong quá trình c t ph thu c vào ch c t Khi ti n
Trang 3837
3.5 Ảnh hưởng do rung động của hệ thống công nghệ đến độ chính xác gia công
nhám b m t
3.6 Ảnh hưởng do phương pháp đo và dụng cụ đó đến độ chính xác gia công
hi n khi ki m tra l n cu nghi m thu s n ph m
có sai s , sai s này truy n sang cho chi ti t gia công M t khác m i d ng c t
gây ra sai s
l c d ng c
Trang 3938
Chương 4: Nguyên tắc thiết kế quy trình công nghệ
A Mục tiêu
- Phân tích và ch p lý, s d c các lo i s tay công ngh khi thi t k
quy trình
- Rèn luy n tính k lu t, kiên trì, c n th n, nghiêm túc, ch ng và tích c c sáng t o trong h c t p
B Nội dung bài:
1 Các thành phần của quá trình công nghệ
gia công thô và tinh thành hai nguyên công khác nhau Vì nguyên công
s
h mang
ng
Trang 40Hình 1.2 t trên máy khoan 3
2 Khoan; 3 Khoét; 4 Doa; 5 Bàn máy
Trang 4140
1.4 Bước
Là m t ph n c a các nguyên ti n hành gia công m t b m t (hay nhi u b
Trang 4241
Hình 1.3
2 Phương pháp thiết kế quá trình công nghệ
2.1 Ý nghĩa của việc thiết kế quá trình công nghệ
Có hai tr ng h p thi t k quy trình công ngh : m t là khi thi t k nhà máy m i, hai là
2.2 Các tài liệu cần thiết
s n ph m
- Nh ng tài li u v thi t b , máy công c , d ng c gá
- Các s tay công ngh ch t o máy
Trang 4342
6 L p th t các nguyên công
a Ki m tra tính công ngh trong k t c u c a chi ti t
Tính công ngh trong k t c u là tính ch t quan tr ng c a s n ph m ho c chi ti t
Trang 44m b o hi u qu chung cho quá trình ch t o s n ph m thì tính công ngh trong
gi m giá thành s n ph m t khâu thi t k
sau:
Ví d : Gia công chi ti t có thành m ng kém c ng v ng, khi gia công l ph i có thêm
ng ho c khi gia công chi ti t (hình 4.1a):
a N u gia công k t c u nguyên chi c s t n v t li u,
4.1a)
b N u gia công tách thánh hai chi ti t s d dàng và gi m chi phí (hình 4.1b)
n
+ C n phân bi t rõ ràng gi a các b m t gia công v i ch ng b m t khác nhau (hình 4.3)
+ C n thi t k k t c u b m t chi ti t máy phù h p v i kh
4.4)
Trang 4544
Hình 4.3 S a k t c u l doa
a l i ph n thoát cho côn c t
Hình 4.4 Khoan l trên m t cong
Trang 4645
Mu n ch n phôi h p lý ph i n m v ng các yêu c u thi t k c tính các lo i v t
li u, các lo i phôi, công d ng c a t ng lo i phôi Nh ng ki n th c v c trình bày
c L p th t các nguyên công
Khi thi t k quy trình công ngh gia công chi ti t máy ph nh h p lý th t các nguyên công sao cho chu trình gia công hoàn ch nh m t chi ti t là ng n nh t, chi phí gia công là nh nh t
Th t gia công các b m t c u chi ti t máy ph thu c vào tính ch t logic c a quá trình bi i tr ng thái, tính ch t chi ti t máy, ph thu c vào lý thuy t v chu n công ngh
u ki n s n xu t c th
nh th t nguyên công c n d a vào ti n trình công ngh n hình v i d ng
thô và gia công tinh
Xác định trình tự gia công hợp lý
Gct
Gph
Trang 47c, ph m vi c a máy phù h p v i chi ti t gia công
Trang 48chuyên dùng
nh các thông s công ngh
chi u sâu c t, s l n c t
d ng c , tính ch t v t li u gia công, tr ng thái phôi
Thông s công ngh c nh theo các s tay công ngh b ng cách tính ho c tra
b ng r i chi u v i ph m vi giá tr th c hi n có trên máy, k t h p v i vi c ki m tra công
thì ch n l i máy khác
nh thông s công ngh c th c hi n theo th t sau:
nh chi u sâu c t t
c ti n dao S1
Trang 4948
nh v n t c c t Vt + Tính s vòng quay tr c chính nt
i chi u s vòng quay nt c ti n dao St v i giá tr có th c trên máy, l y giá tr
g n nh t Sm , nm
+ Tính công su t c t Nc
+ Ki m tra công su t Nm > Nc
nh m c th i gian gia công
Trang 5049
Th i gian ph c v
Trang 5150
V chi phí v t li u; CL chi phí v ng nhân s n xu t; - h
Trang 52B Nội dung bài:
1 Khái niệm, phân loại và yêu cầu kỹ thuật
2.1 Bào và xọc mặt phẳng
n
h kép/ phút, mm
Máy
á rên bàn máy
Trang 5352
Dao bào là m t lo i dao có k t c n, ch có m t và i c t th ng, d
ch t o và mài s c, có th t gia công m t ph ng các v trí khác nhau (hình 6.3)
t chi ti t trên máy bào có th th c hi n trên êtô (hình 6.4) ho c nh các c
ch n (hình 6.1), không c gá ph c t t, ph i ki m tra v trí
c a chi ti t nh o ng h so (hình 6.5)
Trang 5453
chính xác gia công khi bào ph thu c nhi u vào tay ngh i công nhân
u ch u ch nh theo d u ho ng (hình 6.1) khi bào
có th chia ra bào thô ng sau khi bào thô, do m t cân b ng
tr ng thái ng su t trên b m t, chi ti t d b bi n d ng, vì th v i các chi ti t c n gia công chính c khi bào tinh chi ti t luy nh
tr ng thái ng su t Khi gia công các chi ti t l n, sau khi gia công thô chi ti t c
t khi b i ta s d ng bào v i nhi u dao trên m t
u dao b ng cách phân chia các dao theo chi u sâu c t (hình 6.6) ho ng
ti n dao (hình 6.7)
hình 6.6, chi u sâu c t m i hành trình d i quy t
c v u t Dao có th b trí hàng ngang, ch ng b c quy t
nh b i dao cu hình 6.7 cho phép th c hi ng ti n dao l n, dao b
nhau, m t gia công s không b ng ph ng
Trang 5554
g 40
c c
pháp gia c
0,25mm), (25100m)
Trang 5756
Máy phay n ng l p dao phay tr , dao
tr c dao n m ngang 7 th c hi n chuy ng c t chính khi quay, chi ti t l p trên bàn máy 4 th c hi n các chuy ng ti n dao d c, ngang và lên xu ng ng (hình 6.11), ng l p dao phay m u, dao phay ngón trên tr c dao th ng 3
th c hi n chuy ng c t chính, còn chi ti c gá trên bàn máy 2 th c hi n
ng (hình 6.13) có th l p nhi u u dao 3, 4, còn chi ti t
c l p trên bàn máy 2 phay các m t ph ng l n
Khi phay m t ph ng có th dùng dao phay m n v p), dao phay tr , dao p o phay ngón nhìn chung dao phay là d ng c có nhi i c t, c t cùng m t lúc, quá trình c t êm, v n t c c t l t cao Trong s n xu t lo t l n, dao phay m u (hình 6.14) c s d ng nhi i dao phay tr vì:
b ng dao phay tr (phay thu n)
Dao phay tr khi gia công m t ph ng có th chia thành hai lo i: phay cùng chi u v i ng ti n dao phay thu n c chi u
v ng ti n dao phay ngh ch (hình 6.16)
Trang 5857
Hình 6.16 Phay m t ph ng b ng dao phay tr (phay ngh ch)
Phay thu ch vì v i cùng tu i b n dao phay, phay thu n cho n t cao h ng b m t t t dao trên b
m t gia công Tuy nhiên, phay thu n trê ng hi n nay có hi n
Khi ch gia công c n chú ý: khi gia công thô c n ch n dao ng kính
nh , s l có th c chi u sâu c ng ti n dao trên m t
Trang 5958
Khi gia công tinh t ng ch ng kính l
nh Khi gia công v t li u c ng ch , c t v i chi u sâu c t nh Còn gia công v t li u m m (kim lo ng ch
Vi c ch n ch c t có liên quan t phay, l a ch n máy phay,
c u và ch ng b m ng khi phay nên ch n chi u sâu c t nh ng ti n
n Khi phay ng ti n dao trên m t r Z
ph ng ti n dao trên m t phút theo d ch chuy n c a bàn máy b ng công
g n m nh h p kim c ng ti n dao gi m kho ng 50%
t các chi ti ng dùng các cach sau:
- L y d u, c t th c khi gia công, chi ti c l y d u, khi gia công, có
th gá chi ti t trên êtô ho t tr c ti p trên bàn máy, dùng các rà gá,
t th , ki m u ch nh l t yêu c u Cách này dùng cho s n
xu t hàng lo t nh c khi s ng ít
- gá và c so doa: cách này dùng cho s n xu t hàng l at tr bù
l i chi phí cho thi t k và ch t gá chuyên dùng
chính xác khi gia công m t ph ng tùy thu c vào ch t l c
k t c u c chính xác khi mài s c dao phay và ch gia công Th ng phay b ng dao phay tr có th song so ph ng t 0,10,5mm/ 1000mm Dùng dao phay m t c u có th chính xác gia công cao
Trang 6059
trong khi ti n dao t i v i nh ng chi ti t sau khi gia công ph i c o thì b m t
ti n hành bào vì sau khi bào l p bi n c phay
- V ch ng gia công: v i chi ti t nh chính xác c a phay và bào x p x
b ng nhau, còn nhám b m t c a phay th i chi ti t l n khi gia công trên
ng hay ng, th ng d t yêu c ch ng gia công
2.3 Gia công tinh nhẵn
2.3.2 Mài m t ph ng
Mài m t ph ng là m c m t ph ng c ng cao (m t ph ng sau khi tôi), các b m t sau khi phay m t bào Mài ph ng còn có th thay
th cho phay, bào khi gia công m u v i các chi ti
mài xéc n xu t hàng lo t l n
m b o ch ng gia công, c n chú n vi c ch gia công và v t chi ti t khi mài
b n và ch u nhi t th ng dùng rãnh, c t, mài yêu c bóng cao
nhi u hình d ng khác nhau, khi mài ph
chia ra các lo i m m, trung bình, c ng, r t c ng và siêu c ng
b) Ch n ch mài: bao g m v n t c c ài, chi u sâu c ng ti n dao