DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢIQUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH LẠNG SƠN Ban hành kèm theo Quyết định số 2
Trang 1DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH LẠNG SƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2790 /QĐ-UBND ngày 30 /12 /2020
của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần IDANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH
NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (60 TTHC)
Cấp lại Giấy phép kinh doanh bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên
quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc giấy phép kinh
doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng
3 Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng
4
Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành
khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố
định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng
công ten nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô
tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)
5
Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành
khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố
định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng
công ten nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô
tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)
6 Đăng ký khai thác tuyến
7 Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác
8 Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
9 Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác
10 Cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện
Trang 211 Cấp lại Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện
12 Gia hạn Giấy phép liên vận Việt - Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
13
Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia (đối với phương tiện vận tải phi thương mại là xe của các tổ chức chính trị, chính trị xã hội, đoàn thể; các tổ chức sự nghiệp ở địa phương)
14 Gia hạn Giấy phép liên vận Campuchia - Việt Nam cho phương tiện của Campuchia tại Việt Nam
15 Cấp Giấy phép vận tải cho xe công vụ
16 Cấp Giấy phép vận tải loại A, B và C lần đầu trong năm
17 Cấp lại Giấy phép vận tải loại A, B, C, F, G
18 Gia hạn Giấy phép vận tải và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
19 Chấp thuận khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc
20 Chấp thuận bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ
21 Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam 22
Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam
và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia
23 Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia-Lào-Việt Nam
24 Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào - Campuchia
25 Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS cho phương tiện của các doanh nghiệp, hợp tác xã
26 Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS cho phương tiện của các doanh nghiệp, hợp tác xã
27
Gia hạn Giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
Trang 328 Đổi giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
29 Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ quốc phòng cấp
30 Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
31 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp
32 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
33 Cấp Giấy phép xe tập lái
34 Cấp lại Giấy phép xe tập lái
35 Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
36 Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
37 Cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
38 Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo
39 Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác
40 Cấp lại Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động
41 Cấp Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động
42 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu
43 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn
44 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng
45 Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
46 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất
47 Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố
48 Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Trang 449 Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác chuyển đến
50 Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng 51
Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý
52 Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ
53 Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ
54 Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác
55 Gia hạn chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào quốc lộ
56
Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
57
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác
58
Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo
vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác
59
Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp Giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác
60 Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.
Trang 5Phần II QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
I Các cụm từ viết tắt:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC.
- Thủ tục hành chính: TTHC
- Cơ sở dữ liệu: CSDL
- Tiếp nhận và trả kết quả: TN&TKQ
- Giao thông vận tải: GTVT
- Giấy phép lái xe: GPLX
- Quản lý vận tải, phương tiện và người lái: QLVTPTNL
1.1 Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
1.2 Cấp lại Giấy phép kinh doanh bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ
(Thời gian thực hiện theo quy định: 05 ngày làm việc; Thời gian đã cắt giảm: 02 ngày làm việc)
TT Trình tự Trách nhiệm thực hiện Thời gian thực hiện Ghi chú
B1 - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹnngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLVTPTNL
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ 04 giờB2 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo PhòngQLVTPTNL 01 giờ
B3 Thẩm định hồ sơ Xây dựng dự thảo vănbản kết quả giải quyết Chuyên viên PhòngQLVTPTNL 12 giờ
B4 - Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình.- Trình lãnh đạo Sở Lãnh đạo PhòngQLVTPTNL 02 giờ
Trang 6TT Trình tự Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian thực hiện
Ghi chú
B5
Xem xét phê duyệt
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt
- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng xử lý
Lãnh đạo Sở 04 giờ
B7 - Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức
- Thống kê, theo dõi
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC
Khôngtính thờigian
2 Nhóm 08 TTHC gồm:
2.1 Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công ten nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải).
2.2 Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công ten nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải).
2.3 Cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện.
2.4 Cấp lại Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện.
2.5 Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia (đối với phương tiện vận tải phi thương mại là xe của các tổ chức chính trị, chính trị xã hội, đoàn thể; các tổ chức sự nghiệp ở địa phương).
2.6 Chấp thuận bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ.
2.7 Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS cho phương tiện của các doanh nghiệp, hợp tác xã.
2.8 Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS cho phương tiện của các doanh nghiệp, hợp tác xã.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc x 08 giờ = 16 giờ
TT Trình tự Trách nhiệm thực hiện Thời gian thực hiện Ghi chú
B1 - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận,hẹn ngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLVTPTNL
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ 04 giờ
Trang 7TT Trình tự Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian thực hiện
Ghi chú
B2 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo PhòngQLVTPTNL 01 giờ
B3 Thẩm định hồ sơ Xây dựng dự thảo vănbản kết quả giải quyết Chuyên viên PhòngQLVTPTNL 06 giờ
B4 - Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình.- Trình lãnh đạo Sở Lãnh đạo PhòngQLVTPTNL 02 giờ
B5
Xem xét phê duyệt
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt
- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng xử lý
Lãnh đạo Sở 02 giờ
B7 - Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức- Thống kê, theo dõi Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC tính thờiKhông
3.2 Cấp Giấy phép vận tải loại A, B và C lần đầu trong năm.
3.3 Chấp thuận khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc.
3.4 Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam.
3.5 Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam 3.6 Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào – Campuchia.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc x 08 giờ = 16 giờ
(Thời gian thực hiện theo quy định: 03 ngày làm việc; Thời gian đã cắt giảm: 01 ngày làm việc)
thực hiện
Thời gian thực hiện
Ghi chú
B1
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận,
hẹn ngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLVTPTNL
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ 04 giờ
Trang 8TT Trình tự Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian thực hiện
Ghi chú
B2 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo PhòngQLVTPTNL 01 giờ
B3 Thẩm định hồ sơ Xây dựng dự thảo vănbản kết quả giải quyết Chuyên viên PhòngQLVTPTNL 06 giờ
B4 - Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình.- Trình lãnh đạo Sở Lãnh đạo PhòngQLVTPTNL 02 giờ
B5
Xem xét phê duyệt
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn
bản/Giấy phép kinh doanh vận tải
- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng xử lý
Lãnh đạo Sở 02 giờ
B7 - Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức
- Thống kê, theo dõi
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC
Khôngtính thờigian
4 Đăng ký khai thác tuyến: Đối với tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh
4.1 Áp dụng đến hết ngày 30/6/2021
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc x 08 giờ = 08 giờ
(Thời gian thực hiện theo quy định: 03 ngày làm việc; Thời gian đã cắt giảm: 02 ngày làm việc)
TT Trình tự Trách nhiệm thực hiện Thời gian thực hiện Ghi chú
B1
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLVTPTNL
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ 02 giờB2 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo PhòngQLVTPTNL 0,5 giờ
B3 Thẩm định hồ sơ Xây dựng dự thảo vănbản kết quả giải quyết Chuyên viên PhòngQLVTPTNL 03 giờ
B4 - Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình.- Trình lãnh đạo Sở Lãnh đạo PhòngQLVTPTNL 01 giờ
Trang 9TT Trình tự Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian thực hiện
Ghi chú
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt
- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng xử lý
B7 - Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức
- Thống kê, theo dõi
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC
Khôngtính thờigian
Ghi chú
B1
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận,
hẹn ngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLVTPTNL
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ 04 giờB2 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo PhòngQLVTPTNL 02 giờ
B3 Thẩm định hồ sơ Xây dựng dự thảo văn
bản kết quả giải quyết
Xem xét phê duyệt
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt
- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng xử lý
Lãnh đạo Sở 03 giờ
B7 - Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức
- Thống kê, theo dõi
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC
Khôngtính thờigian
5 Nhóm 05 TTHC gồm:
Trang 105.1 Gia hạn Giấy phép vận tải và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc.
5.2 Gia hạn Giấy phép liên vận Việt – Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào.
5.3 Gia hạn Giấy phép liên vận Campuchia –Việt Nam cho phương tiện của Campuchia tại Việt Nam.
5.4 Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam
và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia.
5.5 Gia hạn Giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày làm việc x 08 giờ = 08 giờ.
thực hiện
Thời gian thực hiện
Ghi chú
B1 - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận,hẹn ngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLVTPTNL
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ 02 giờB2 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo PhòngQLVTPTNL 0,5 giờ
B3 Thẩm định hồ sơ Xây dựng dự thảo văn
bản kết quả giải quyết
Chuyên viên PhòngQLVTPTNL 3,5 giờB4 - Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình.- Trình lãnh đạo Sở Lãnh đạo PhòngQLVTPTNL 0,5 giờ
B5
Xem xét phê duyệt
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt
- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng xử lý
Lãnh đạo Sở 01 giờ
B7 - Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức- Thống kê, theo dõi Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC tính thờiKhông
gian
6 Nhóm 02 TTHC gồm:
6.1 Cấp Giấy phép vận tải cho xe công vụ.
6.2 Cấp lại Giấy phép vận tải loại A, B, C, F, G.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày làm việc x 08 giờ = 08 giờ.
Trang 11(Thời gian thực hiện theo quy định: 03 ngày làm việc; Thời gian đã cắt giảm: 02 ngày làm việc)
thực hiện
Thời gian thực hiện
Ghi chú
B1 - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận,hẹn ngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLVTPTNL
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ 02 giờB2 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo PhòngQLVTPTNL 0,5 giờ
B3 Thẩm định hồ sơ Xây dựng dự thảo văn
bản kết quả giải quyết
Chuyên viên PhòngQLVTPTNL 3,5 giờB4 - Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình.- Trình lãnh đạo Sở Lãnh đạo PhòngQLVTPTNL 0,5 giờ
B5
Xem xét phê duyệt
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt
- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng xử lý
Lãnh đạo Sở 01 giờ
B7 - Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức- Thống kê, theo dõi Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC tính thờiKhông
gian
7 Nhóm 02 TTHC, gồm:
7.1 Công bố đưa bến xe khách vào khai thác.
7.2 Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
(Thời gian thực hiện theo quy định: 15 ngày làm việc; Thời gian đã cắt giảm: 05 ngày làm việc)
TT Trình tự Trách nhiệm thực hiện Thời gian thực hiện Ghi chú
B1
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận,
hẹn ngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLVTPTNL
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ 0,5 ngày
Phòng QLVTPTNL 0,5 ngày
Trang 12TT Trình tự Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian thực hiện
Ghi chú
B3 Thẩm định hồ sơ, tham mưu Lãnh đạophòng tiến hành kiểm tra Phòng QLVTPTNLChuyên viên 02 ngày
B5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp bến xe khách không đáp ứng
đúng các quy định kỹ thuật theo Quy
chuẩn: Ghi rõ các tiêu chí không đạt yêu
cầu trong biên bản kiểm tra và thông báo
cho đơn vị khai thác bến xe khách
- Trường hợp đáp ứng đúng các quy định
kỹ thuật theo Quy chuẩn: Dự thảo quyết
định công bố trình Lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng QLVTPTNL 01 ngày
B6 - Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình.- Trình Lãnh đạo Sở Phòng QLVTPTNLLãnh đạo 01 ngày
B7
Xem xét phê duyệt
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt
- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng xử lý
Lãnh đạo Sở 01 ngày
B9 - Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức
- Thống kê, theo dõi
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC
Khôngtính thờigian
8 Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc x 08 giờ = 56 giờ
(Thời gian thực hiện theo quy định: 15 ngày làm việc; Thời gian đã cắt giảm: 08 ngàylàm việc)
TT Trình tự Trách nhiệm thực hiện Thời gian thực hiện Ghi chú
B1
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận,
hẹn ngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLVTPTNL
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ 04 giờB2 Phân công xử lý hồ sơ Phòng QLVTPTNLLãnh đạo 02 giờ
Trang 13TT Trình tự Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian thực hiện
Ghi chú
B3 Thẩm định hồ sơ, tham mưu Lãnh đạophòng tiến hành kiểm tra Phòng QLVTPTNLChuyên viên 08 giờ
B5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp bến xe khách không đáp ứng
đúng các quy định kỹ thuật theo Quy
chuẩn: Ghi rõ các tiêu chí không đạt yêu
cầu trong biên bản kiểm tra và thông báo
cho đơn vị khai thác bến xe khách
- Trường hợp đáp ứng đúng các quy định
kỹ thuật theo Quy chuẩn: Dự thảo quyết
định công bố trình Lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng QLVTPTNL 12 giờ
B6 - Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình.- Trình Lãnh đạo Sở Phòng QLVTPTNLLãnh đạo 04 giờ
B7
Xem xét phê duyệt
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt
- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng xử lý
Lãnh đạo Sở 04 giờ
B9 - Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức
- Thống kê, theo dõi
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC
Khôngtính thờigian
9 Đổi Giấy phép lái xe do ngành giao thông vận tải cấp
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 04 ngày làm việc x 08 giờ = 32 giờ
(Thời gian thực hiện theo quy định: 05 ngày làm việc; Thời gian đã cắt giảm: 01 ngàylàm việc)
TT Trình tự Trách nhiệm thực hiện Thời gian thực hiện Ghi chú
B1 - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận,hẹn ngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLVTPTNL
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ 04 giờB2 Phân công xử lý hồ sơ Phòng QLVTPTNLLãnh đạo 02 giờ
Trang 14B3 Thẩm định hồ sơ Xây dựng dự thảo văn
bản kết quả giải quyết
Chuyên viênPhòng QLVTPTNL 12 giờ
B4 - Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viêntrình
- Trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng QLVTPTNL 02 giờB3 Xem xét, ký giấy phép lái xe, chuyểnchuyên viên in giấy phép lái xe. Lãnh đạo Sở 06 giờ
B4
In giấy phép lái xe, in danh sách giấy phép
lái xe chuyển kết quả cho Công chức
TN&TKQ
Chuyên viênPhòng QLVTPTNL 04 giờ
B5 - Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức- Thống kê, theo dõi Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC 02 giờ
10 Nhóm 04 TTHC, gồm:
10.1 Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp
10.2 Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
10.3 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp
10.4 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ
(Thời gian thực hiện theo quy định: 05 ngày làm việc; Thời gian đã cắt giảm: 02 ngàylàm việc)
thực hiện
Thời gian thực hiện
Ghi chú
B1
- Tiếp nhận hồ sơ, ghi phiếu hẹn, nhập phần
mền quản lý giấy phép lái xe
- Chuyển hồ sơ cho chuyên viên thụ lý hồ
sơ của Phòng QLVTPTNL
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ 04 giờ
B2 Phân công xử lý hồ sơ Phòng QLVTPTNLLãnh đạo 01 giờ
B2 Thẩm định hồ sơ Xây dựng dự thảo vănbản kết quả giải quyết. Phòng QLVTPTNLChuyên viên 12 giờ
B3 - Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên
trình
Lãnh đạo Phòng QLVTPTNL
02 giờ
Trang 15- Trình Lãnh đạo Sở
B4 Xem xét, ký giấy phép lái xe, chuyểnchuyên viên in giấy phép lái xe. Lãnh đạo Sở 04 giờ
B5 In giấy phép lái xe, in danh sách giấy phéplái xe chuyển kết quả cho Công chức
TN&TKQ
Chuyên viên Phòng
B6 - Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức- Thống kê, theo dõi Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC 01 giờ
11 Cấp giấy phép xe tập lái.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày làm việc x 08 giờ = 08 giờ
Trình tự Trách nhiệm thực hiện Thời gian thực hiện Ghi chú
B1
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận,
hẹn ngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLVTPTNL
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ 02 giờ
Phòng QLVTPTNL 0,5 giờB3 Thẩm định hồ sơ Xây dựng dự thảo vănbản kết quả giải quyết. Chuyên viên PhòngQLVTPTNL 04 giờ
B4 - Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình.
- Trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng QLVTPTNL 0,5 giờ
B7 - Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức
- Thống kê, theo dõi
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC
Khôngtính thờigian
12 Cấp lại Giấy phép xe tập lái.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc x 08 giờ = 16 giờ