1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH LẠNG SƠN

31 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh Mục Và Quy Trình Nội Bộ Trong Giải Quyết Thủ Tục Hành Chính Theo Cơ Chế Một Cửa Thuộc Thẩm Quyền Giải Quyết Của Sở Giao Thông Vận Tải Tỉnh Lạng Sơn
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Quản Lý Giao Thông
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2020
Thành phố Lạng Sơn
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 554 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢIQUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH LẠNG SƠN Ban hành kèm theo Quyết định số 2

Trang 1

DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI

QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH LẠNG SƠN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2790 /QĐ-UBND ngày 30 /12 /2020

của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)

Phần IDANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH

NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (60 TTHC)

Cấp lại Giấy phép kinh doanh bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên

quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc giấy phép kinh

doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng

3 Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng

4

Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành

khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố

định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng

công ten nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô

tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)

5

Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành

khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố

định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng

công ten nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô

tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)

6 Đăng ký khai thác tuyến

7 Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác

8 Công bố đưa bến xe khách vào khai thác

9 Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác

10 Cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện

Trang 2

11 Cấp lại Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện

12 Gia hạn Giấy phép liên vận Việt - Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

13

Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia (đối với phương tiện vận tải phi thương mại là xe của các tổ chức chính trị, chính trị xã hội, đoàn thể; các tổ chức sự nghiệp ở địa phương)

14 Gia hạn Giấy phép liên vận Campuchia - Việt Nam cho phương tiện của Campuchia tại Việt Nam

15 Cấp Giấy phép vận tải cho xe công vụ

16 Cấp Giấy phép vận tải loại A, B và C lần đầu trong năm

17 Cấp lại Giấy phép vận tải loại A, B, C, F, G

18 Gia hạn Giấy phép vận tải và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc

19 Chấp thuận khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc

20 Chấp thuận bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ

21 Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam 22

Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam

và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia

23 Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia-Lào-Việt Nam

24 Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào - Campuchia

25 Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS cho phương tiện của các doanh nghiệp, hợp tác xã

26 Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS cho phương tiện của các doanh nghiệp, hợp tác xã

27

Gia hạn Giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

Trang 3

28 Đổi giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp

29 Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ quốc phòng cấp

30 Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp

31 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp

32 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam

33 Cấp Giấy phép xe tập lái

34 Cấp lại Giấy phép xe tập lái

35 Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

36 Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

37 Cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô

38 Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo

39 Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác

40 Cấp lại Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động

41 Cấp Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động

42 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu

43 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn

44 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng

45 Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng

46 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất

47 Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố

48 Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Trang 4

49 Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác chuyển đến

50 Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng 51

Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý

52 Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ

53 Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ

54 Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác

55 Gia hạn chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào quốc lộ

56

Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác

57

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác

58

Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo

vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác

59

Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp Giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác

60 Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.

Trang 5

Phần II QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA

I Các cụm từ viết tắt:

- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC.

- Thủ tục hành chính: TTHC

- Cơ sở dữ liệu: CSDL

- Tiếp nhận và trả kết quả: TN&TKQ

- Giao thông vận tải: GTVT

- Giấy phép lái xe: GPLX

- Quản lý vận tải, phương tiện và người lái: QLVTPTNL

1.1 Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

1.2 Cấp lại Giấy phép kinh doanh bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng.

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ

(Thời gian thực hiện theo quy định: 05 ngày làm việc; Thời gian đã cắt giảm: 02 ngày làm việc)

TT Trình tự Trách nhiệm thực hiện Thời gian thực hiện Ghi chú

B1 - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹnngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLVTPTNL

Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ 04 giờB2 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo PhòngQLVTPTNL 01 giờ

B3 Thẩm định hồ sơ Xây dựng dự thảo vănbản kết quả giải quyết Chuyên viên PhòngQLVTPTNL 12 giờ

B4 - Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình.- Trình lãnh đạo Sở Lãnh đạo PhòngQLVTPTNL 02 giờ

Trang 6

TT Trình tự Trách nhiệm

thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

B5

Xem xét phê duyệt

- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt

- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại

Lãnh đạo Phòng xử lý

Lãnh đạo Sở 04 giờ

B7 - Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

- Thống kê, theo dõi

Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC

Khôngtính thờigian

2 Nhóm 08 TTHC gồm:

2.1 Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công ten nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải).

2.2 Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công ten nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải).

2.3 Cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện.

2.4 Cấp lại Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện.

2.5 Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia (đối với phương tiện vận tải phi thương mại là xe của các tổ chức chính trị, chính trị xã hội, đoàn thể; các tổ chức sự nghiệp ở địa phương).

2.6 Chấp thuận bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ.

2.7 Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS cho phương tiện của các doanh nghiệp, hợp tác xã.

2.8 Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS cho phương tiện của các doanh nghiệp, hợp tác xã.

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc x 08 giờ = 16 giờ

TT Trình tự Trách nhiệm thực hiện Thời gian thực hiện Ghi chú

B1 - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận,hẹn ngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLVTPTNL

Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ 04 giờ

Trang 7

TT Trình tự Trách nhiệm

thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

B2 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo PhòngQLVTPTNL 01 giờ

B3 Thẩm định hồ sơ Xây dựng dự thảo vănbản kết quả giải quyết Chuyên viên PhòngQLVTPTNL 06 giờ

B4 - Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình.- Trình lãnh đạo Sở Lãnh đạo PhòngQLVTPTNL 02 giờ

B5

Xem xét phê duyệt

- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt

- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại

Lãnh đạo Phòng xử lý

Lãnh đạo Sở 02 giờ

B7 - Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức- Thống kê, theo dõi Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC tính thờiKhông

3.2 Cấp Giấy phép vận tải loại A, B và C lần đầu trong năm.

3.3 Chấp thuận khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc.

3.4 Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam.

3.5 Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam 3.6 Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào – Campuchia.

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc x 08 giờ = 16 giờ

(Thời gian thực hiện theo quy định: 03 ngày làm việc; Thời gian đã cắt giảm: 01 ngày làm việc)

thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận,

hẹn ngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLVTPTNL

Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ 04 giờ

Trang 8

TT Trình tự Trách nhiệm

thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

B2 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo PhòngQLVTPTNL 01 giờ

B3 Thẩm định hồ sơ Xây dựng dự thảo vănbản kết quả giải quyết Chuyên viên PhòngQLVTPTNL 06 giờ

B4 - Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình.- Trình lãnh đạo Sở Lãnh đạo PhòngQLVTPTNL 02 giờ

B5

Xem xét phê duyệt

- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn

bản/Giấy phép kinh doanh vận tải

- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại

Lãnh đạo Phòng xử lý

Lãnh đạo Sở 02 giờ

B7 - Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

- Thống kê, theo dõi

Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC

Khôngtính thờigian

4 Đăng ký khai thác tuyến: Đối với tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh

4.1 Áp dụng đến hết ngày 30/6/2021

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc x 08 giờ = 08 giờ

(Thời gian thực hiện theo quy định: 03 ngày làm việc; Thời gian đã cắt giảm: 02 ngày làm việc)

TT Trình tự Trách nhiệm thực hiện Thời gian thực hiện Ghi chú

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn

ngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLVTPTNL

Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ 02 giờB2 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo PhòngQLVTPTNL 0,5 giờ

B3 Thẩm định hồ sơ Xây dựng dự thảo vănbản kết quả giải quyết Chuyên viên PhòngQLVTPTNL 03 giờ

B4 - Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình.- Trình lãnh đạo Sở Lãnh đạo PhòngQLVTPTNL 01 giờ

Trang 9

TT Trình tự Trách nhiệm

thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt

- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại

Lãnh đạo Phòng xử lý

B7 - Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

- Thống kê, theo dõi

Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC

Khôngtính thờigian

Ghi chú

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận,

hẹn ngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLVTPTNL

Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ 04 giờB2 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo PhòngQLVTPTNL 02 giờ

B3 Thẩm định hồ sơ Xây dựng dự thảo văn

bản kết quả giải quyết

Xem xét phê duyệt

- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt

- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại

Lãnh đạo Phòng xử lý

Lãnh đạo Sở 03 giờ

B7 - Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

- Thống kê, theo dõi

Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC

Khôngtính thờigian

5 Nhóm 05 TTHC gồm:

Trang 10

5.1 Gia hạn Giấy phép vận tải và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc.

5.2 Gia hạn Giấy phép liên vận Việt – Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào.

5.3 Gia hạn Giấy phép liên vận Campuchia –Việt Nam cho phương tiện của Campuchia tại Việt Nam.

5.4 Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam

và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia.

5.5 Gia hạn Giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS.

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày làm việc x 08 giờ = 08 giờ.

thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

B1 - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận,hẹn ngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLVTPTNL

Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ 02 giờB2 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo PhòngQLVTPTNL 0,5 giờ

B3 Thẩm định hồ sơ Xây dựng dự thảo văn

bản kết quả giải quyết

Chuyên viên PhòngQLVTPTNL 3,5 giờB4 - Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình.- Trình lãnh đạo Sở Lãnh đạo PhòngQLVTPTNL 0,5 giờ

B5

Xem xét phê duyệt

- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt

- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại

Lãnh đạo Phòng xử lý

Lãnh đạo Sở 01 giờ

B7 - Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức- Thống kê, theo dõi Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC tính thờiKhông

gian

6 Nhóm 02 TTHC gồm:

6.1 Cấp Giấy phép vận tải cho xe công vụ.

6.2 Cấp lại Giấy phép vận tải loại A, B, C, F, G.

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày làm việc x 08 giờ = 08 giờ.

Trang 11

(Thời gian thực hiện theo quy định: 03 ngày làm việc; Thời gian đã cắt giảm: 02 ngày làm việc)

thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

B1 - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận,hẹn ngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLVTPTNL

Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ 02 giờB2 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo PhòngQLVTPTNL 0,5 giờ

B3 Thẩm định hồ sơ Xây dựng dự thảo văn

bản kết quả giải quyết

Chuyên viên PhòngQLVTPTNL 3,5 giờB4 - Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình.- Trình lãnh đạo Sở Lãnh đạo PhòngQLVTPTNL 0,5 giờ

B5

Xem xét phê duyệt

- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt

- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại

Lãnh đạo Phòng xử lý

Lãnh đạo Sở 01 giờ

B7 - Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức- Thống kê, theo dõi Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC tính thờiKhông

gian

7 Nhóm 02 TTHC, gồm:

7.1 Công bố đưa bến xe khách vào khai thác.

7.2 Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác.

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc

(Thời gian thực hiện theo quy định: 15 ngày làm việc; Thời gian đã cắt giảm: 05 ngày làm việc)

TT Trình tự Trách nhiệm thực hiện Thời gian thực hiện Ghi chú

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận,

hẹn ngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLVTPTNL

Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ 0,5 ngày

Phòng QLVTPTNL 0,5 ngày

Trang 12

TT Trình tự Trách nhiệm

thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

B3 Thẩm định hồ sơ, tham mưu Lãnh đạophòng tiến hành kiểm tra Phòng QLVTPTNLChuyên viên 02 ngày

B5

Thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp bến xe khách không đáp ứng

đúng các quy định kỹ thuật theo Quy

chuẩn: Ghi rõ các tiêu chí không đạt yêu

cầu trong biên bản kiểm tra và thông báo

cho đơn vị khai thác bến xe khách

- Trường hợp đáp ứng đúng các quy định

kỹ thuật theo Quy chuẩn: Dự thảo quyết

định công bố trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng QLVTPTNL 01 ngày

B6 - Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình.- Trình Lãnh đạo Sở Phòng QLVTPTNLLãnh đạo 01 ngày

B7

Xem xét phê duyệt

- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt

- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại

Lãnh đạo Phòng xử lý

Lãnh đạo Sở 01 ngày

B9 - Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

- Thống kê, theo dõi

Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC

Khôngtính thờigian

8 Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác.

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc x 08 giờ = 56 giờ

(Thời gian thực hiện theo quy định: 15 ngày làm việc; Thời gian đã cắt giảm: 08 ngàylàm việc)

TT Trình tự Trách nhiệm thực hiện Thời gian thực hiện Ghi chú

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận,

hẹn ngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLVTPTNL

Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ 04 giờB2 Phân công xử lý hồ sơ Phòng QLVTPTNLLãnh đạo 02 giờ

Trang 13

TT Trình tự Trách nhiệm

thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

B3 Thẩm định hồ sơ, tham mưu Lãnh đạophòng tiến hành kiểm tra Phòng QLVTPTNLChuyên viên 08 giờ

B5

Thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp bến xe khách không đáp ứng

đúng các quy định kỹ thuật theo Quy

chuẩn: Ghi rõ các tiêu chí không đạt yêu

cầu trong biên bản kiểm tra và thông báo

cho đơn vị khai thác bến xe khách

- Trường hợp đáp ứng đúng các quy định

kỹ thuật theo Quy chuẩn: Dự thảo quyết

định công bố trình Lãnh đạo Phòng

Chuyên viên Phòng QLVTPTNL 12 giờ

B6 - Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình.- Trình Lãnh đạo Sở Phòng QLVTPTNLLãnh đạo 04 giờ

B7

Xem xét phê duyệt

- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt

- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại

Lãnh đạo Phòng xử lý

Lãnh đạo Sở 04 giờ

B9 - Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

- Thống kê, theo dõi

Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC

Khôngtính thờigian

9 Đổi Giấy phép lái xe do ngành giao thông vận tải cấp

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 04 ngày làm việc x 08 giờ = 32 giờ

(Thời gian thực hiện theo quy định: 05 ngày làm việc; Thời gian đã cắt giảm: 01 ngàylàm việc)

TT Trình tự Trách nhiệm thực hiện Thời gian thực hiện Ghi chú

B1 - Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận,hẹn ngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử.

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLVTPTNL

Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ 04 giờB2 Phân công xử lý hồ sơ Phòng QLVTPTNLLãnh đạo 02 giờ

Trang 14

B3 Thẩm định hồ sơ Xây dựng dự thảo văn

bản kết quả giải quyết

Chuyên viênPhòng QLVTPTNL 12 giờ

B4 - Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viêntrình

- Trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLVTPTNL 02 giờB3 Xem xét, ký giấy phép lái xe, chuyểnchuyên viên in giấy phép lái xe. Lãnh đạo Sở 06 giờ

B4

In giấy phép lái xe, in danh sách giấy phép

lái xe chuyển kết quả cho Công chức

TN&TKQ

Chuyên viênPhòng QLVTPTNL 04 giờ

B5 - Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức- Thống kê, theo dõi Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC 02 giờ

10 Nhóm 04 TTHC, gồm:

10.1 Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp

10.2 Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp

10.3 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp

10.4 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ

(Thời gian thực hiện theo quy định: 05 ngày làm việc; Thời gian đã cắt giảm: 02 ngàylàm việc)

thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

B1

- Tiếp nhận hồ sơ, ghi phiếu hẹn, nhập phần

mền quản lý giấy phép lái xe

- Chuyển hồ sơ cho chuyên viên thụ lý hồ

sơ của Phòng QLVTPTNL

Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ 04 giờ

B2 Phân công xử lý hồ sơ Phòng QLVTPTNLLãnh đạo 01 giờ

B2 Thẩm định hồ sơ Xây dựng dự thảo vănbản kết quả giải quyết. Phòng QLVTPTNLChuyên viên 12 giờ

B3 - Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên

trình

Lãnh đạo Phòng QLVTPTNL

02 giờ

Trang 15

- Trình Lãnh đạo Sở

B4 Xem xét, ký giấy phép lái xe, chuyểnchuyên viên in giấy phép lái xe. Lãnh đạo Sở 04 giờ

B5 In giấy phép lái xe, in danh sách giấy phéplái xe chuyển kết quả cho Công chức

TN&TKQ

Chuyên viên Phòng

B6 - Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức- Thống kê, theo dõi Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC 01 giờ

11 Cấp giấy phép xe tập lái.

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày làm việc x 08 giờ = 08 giờ

Trình tự Trách nhiệm thực hiện Thời gian thực hiện Ghi chú

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận,

hẹn ngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLVTPTNL

Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ 02 giờ

Phòng QLVTPTNL 0,5 giờB3 Thẩm định hồ sơ Xây dựng dự thảo vănbản kết quả giải quyết. Chuyên viên PhòngQLVTPTNL 04 giờ

B4 - Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình.

- Trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLVTPTNL 0,5 giờ

B7 - Trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

- Thống kê, theo dõi

Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC

Khôngtính thờigian

12 Cấp lại Giấy phép xe tập lái.

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc x 08 giờ = 16 giờ

Ngày đăng: 13/10/2022, 19:26

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w