Bài giảng XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ Chương 2 BIẾN NGẪU NHIÊN Thạc sĩ Nguyễn Công Nhựt Khoa Công nghệ Thông tin Trường Đại học Nguyễn Tất Thành Ngày 1.21 Khái niệm biến ngẫu nhiên22 Biểu diễn biến ngẫu nhiên23 Hàm phân phối biến ngẫu nhiên24 Hai biến ngẫu nhiên rời rạc độc lập25 Hàm của biến ngẫu nhiên26 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
Trang 1Bài giảng
XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ
Chương 2 BIẾN NGẪU NHIÊN
Thạc sĩ Nguyễn Công Nhựt Khoa Công nghệ Thông tin Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
Ngày 12 tháng 10 năm 2022
Trang 2XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ
⋆ Hướng dẫn cách học - chi tiết cách đánh giá môn học
Tài liệu, video bài giảng được đưa lên elearning hàng tuần Sinh viên tải về, in ra và mangtheo khi học Điểm tổng kết môn học được đánh giá xuyên suốt quá trình học
Trang 31 KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ LÝ THUYẾT XÁC SUẤT
2 BIẾN NGẪU NHIÊN
3 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
4 LÝ THUYẾT MẪU
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ
6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ
7 HỒI QUY VÀ TƯƠNG QUAN
8 THỐNG KÊ MÔ TẢ
Trang 41 KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ LÝ THUYẾT XÁC SUẤT
2 BIẾN NGẪU NHIÊN
3 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
4 LÝ THUYẾT MẪU
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ
6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ
7 HỒI QUY VÀ TƯƠNG QUAN
8 THỐNG KÊ MÔ TẢ
Trang 5BIẾN NGẪU NHIÊNNỘI DUNG
2-1 Khái niệm biến ngẫu nhiên
2-2 Biểu diễn biến ngẫu nhiên
2-3 Hàm phân phối biến ngẫu nhiên
2-4 Hai biến ngẫu nhiên rời rạc độc lập
2-5 Hàm của biến ngẫu nhiên
2-6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
Trang 62.1 Khái niệm biến ngẫu nhiên
Trang 72.1 Khái niệm biến ngẫu nhiên
Ví dụ 1
Thực hiện phép thử tung đồng xu 3 lần, gọi X là biến ngẫu nhiên chỉ số mặt sấp có đượctrong 3 lần tung
Ta có không gian mẫu của phép thửΩ= {NNN, NNS, NSN, NSS, SNN, SNS, SSN, SSS}
Và biến ngẫu nhiênX : Ω →R có các giá trị như sau:
Như vậy về mặt xác suất của biến ngẫu nhiên ta có:
P(X =0) = 18; P(X =1) = 38; P(X =2) = 38; P(X =3) = 18
Lưu ý Ký hiệuP(X =2) = 38 có thể hiểu là xác suất tung đồng xu 3 lần 2 lần được sấp
là bằng 3/8
Trang 82.1 Khái niệm biến ngẫu nhiên
⋆ Người ta thường dùng các chữ in X ; Y ; Z để ký hiệu các biến ngẫu nhiên và các chữthường x ; y ; z để chỉ các giá trị của biến ngẫu nhiên
⋆ Ta ký hiệu biến ngẫu nhiên X nhận giá trị x làX =x và xác suất đểX nhận giá trịx là
P(X =x)
⋆ Có hai loại biến ngẫu nhiên:
1 Biến ngẫu nhiên rời rạc
2 Biến ngẫu nhiên liên tục
⋆ Biến ngẫu nhiên rời rạc: nếu tập giá trị của biến ngẫu nhiên chỉ nhận hữu hạn hoặc vô
x1, x2, , xn
⋆ Biến ngẫu nhiên liên tục: là biến ngẫu nhiên mà các giá trị của nó lấp đầy một hoặc
Trang 92.2 Biểu diễn biến ngẫu nhiên
2.2.1 Biến ngẫu nhiên rời rạc
Bảng phân phối xác suất
X x1 x2 · · · xk · · ·
P(X =xi) p1 p2 · · · pk · · ·Tính chất
Trang 102.2 Biểu diễn biến ngẫu nhiên
2.2.1 Biến ngẫu nhiên rời rạc
Ví dụ 2
Biến ngẫu nhiên rời rạc X có luật phân phối xác suất như sau:
P 3/10 4/10 m 2/10Tìm
a) m =1− (3/10+4/10+2/10) =1/10
b) P( ≤X ≤3) =P(X =1) =4/10
c) P( <X <6) =P(X =4) =1/10
d) P(X2 ≤3) =P(X =0) +P(X =1) =3/10+4/10=7/10
Trang 112.2 Biểu diễn biến ngẫu nhiên
2.2.2 Biến ngẫu nhiên liên tục - Hàm mật độ xác suất (Probability distribution function)
Trang 122.2 Biểu diễn biến ngẫu nhiên
2.2.2 Biến ngẫu nhiên liên tục Hàm mật độ xác suất (Probability distribution function)
Trang 132.3 Hàm phân phối xác suất
Trang 142.3 Hàm phân phối xác suất
2.3.2 Biến ngẫu nhiên rời rạc
Trang 152.3 Hàm phân phối xác suất
2.3.2 Biến ngẫu nhiên rời rạc
Trang 162.3 Hàm phân phối xác suất
2.3.2 Biến ngẫu nhiên liên tục
Trang 172.3 Hàm phân phối xác suất
2.3.2 Biến ngẫu nhiên liên tục
Ví dụ 5
Cho biến ngẫu nhiên X liên tục có hàm mật độ xác suấtf( ) =
4x3, khi 0<x <1
0, khi x ≤0∨x ≥1Lập hàm phân phối xác suất cho biến ngẫu nhiên X
Trang 182.3 Hàm phân phối xác suất
Trang 192.4 Hai biến ngẫu nhiên độc lập
Hai biến ngẫu nhiên X , Y được gọi là độc lập với nhau khi và chỉ khi xác suất biến ngẫunhiên này nhận giá trị không ảnh hưởng đến xác suất biến ngẫu nhiên kia nhận giá trị Và theocông thức nhân xác suất ta có:
P[(X =xi) · (Y =yj)] =P(X =xi) ·P(Y =yj) =piqj ∀i , j
P[(X =xi) · (Y =yj)] =P(X =xi) ·P(Y =yj) =piqj ∀i , j
P[(X =xi) · (Y =yj)] =P(X =xi) ·P(Y =yj) =piqj ∀i , j
Trang 202.4 Hai biến ngẫu nhiên độc lập
Kết hợp hai biến ngẫu nhiên rời rạc độc lập
Ta có biến ngẫu nhiên X+Y có bảng phân phối xác suất dạng:
Bảng phân phối xác suất
Trang 212.4 Hai biến ngẫu nhiên độc lập
Kết hợp hai biến ngẫu nhiên rời rạc độc lập
P(X+Y =0) =P(X = −1 P(Y =1) =0, 3.0, 3=0, 09
P(X+Y =2) =P(X = −1 P(Y =3) +P(X =1 P(Y =1
=0, 3.0, 5+0, 4.0, 3=0, 27
· · ·
Trang 222.4 Hai biến ngẫu nhiên độc lập
Kết hợp hai biến ngẫu nhiên rời rạc độc lập
Tương tự trong một trường hợp khác nếu ta kết hợpX Y thì bảng phân phối xác suất cócấu trúc tương tự:
Bảng phân phối xác suất X.Y
Trang 232.5 Hàm của biến ngẫu nhiên
2.5.1 Hàm của biến ngẫu nhiên rời rạc
Cho biến ngẫu nhiên X và f( ) là một hàm số xác định tại mọi giá trị trong tập giá trịcủa biến ngẫu nhiên X, thì Y =f(X)là một biến ngẫu nhiên mới và là hàm theo biến ngẫunhiênX
Bảng phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên X
X x1 x2 · · · xn
P(X =x) p1 p2 · · · pn
Và Y =f(X) là hàm theo biến ngẫn nhiênX
Bảng phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên Y
Y =f(X) y1 y2 · · · yn
P(Y =y) P1 P2 · · · Pn
Trang 242.5 Hàm của biến ngẫu nhiên
2.5.1 Hàm của biến ngẫu nhiên rời rạc
Trang 252.5 Hàm của biến ngẫu nhiên
2.5.2 Hàm của biến ngẫu nhiên liên tục
Cho biến ngẫu nhiênX liên tục có hàm mật độ xác suấtf( ) VàY =h(X)là hàm theobiến ngẫn nhiên X
Trang 262.5 Hàm của biến ngẫu nhiên
2.5.2 Hàm của biến ngẫu nhiên liên tục
Ví dụ 8
Cho biến ngẫu nhiên X liên tục có hàm mật độ xác suất
f( ) =
4x3, khi 0<x <1
0, khi x ≤0∨x ≥1
Và hàm biến ngẫu nhiên Y =X3, lập hàm mật độ xác suất cho biến ngẫu nhiênY
Gọi G( )là hàm phân phối xác suất cho biến ngẫu nhiên Y
Trang 272.5 Hàm của biến ngẫu nhiên
2.5.2 Hàm của biến ngẫu nhiên liên tục
Ví dụ 8
f( ) =
4x3, khi 0<x <1
Trang 28Xem bài giảng tại kênh Youtube
Trang 292.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
Trang 302.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
2.6.1 Kỳ vọng
Định nghĩa
Giả sử biến ngẫu nhiên rời rạcX có bảng phân phối xác suất
Bảng phân phối xác suất
X x1 x2 · · · xk · · · xn · · ·
P(X =x) p1 p2 · · · pk · · · pn · · ·
Kỳ vọng của biến ngẫu nhiênX, kí hiệu làE(X), là giá trị trung bình (theo xác suất) củaBNN đó Nó là trung tâm điểm của phân phối mà các giá trị cụ thể của X sẽ tập trung quanhđó
Trang 312.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
Trang 322.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
2.6.1 Kỳ vọng
Ví dụ 9
P 0,1 0,3 0,4 0,2TínhE(X) = −2.0, 1+ (−1 0, 3+1.0, 4+3.0, 2=0, 5
Ví dụ 10
Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ:
f( ) =
2x , khi x ∈ [0; 1]
Trang 332.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
Trang 342.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
Trang 352.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
Trang 362.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
Var(X) = E X2
− (EX)2 = [(−2 2.0, 05+ (−1 2.0, 15+02.0, 25+22.0, 55)] −[−2.0, 05−1.0, 15+0.0, 25+2.0, 55]2=1.8275
Trang 372.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
0, khi x /∈ (0; 1)Phương sai của biến ngẫu nhiên X là:
x2·4x3dx−
Z 1 0
x·4x3dx
2
=
Z 1 0
4x5dx −
Z 1 0
4x4dx
2
= 275
Trang 382.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
2.6.2 Phương sai
Ý nghĩa
1 X −E(X)là sai lệch giữa giá trị của X so với trung bình của nó Do đó, phương saichính là trung bình của bình phương sai lệch giữa giá trị củaX so với trung bình của nó.Phương sai đặc trưng cho độ phân tán của biến ngẫu nhiên quanh giá trị trung bình,nghĩa là phương sai nhỏ thì độ phân tán thấp hay độ tập trung cao, ngược lại phương sailớn thì độ phân tán cao hay độ tập trung thấp
2 Trong kĩ thuật, phương sai đặc trưng cho độ sai số của thiết bị Trong kinh doanh,
phương sai đặc trưng cho độ rủi ro của các quyết định
Trang 392.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
Trang 402.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
Trang 411.6.4 Giá trị tin chắc nhất (Mode)
Biến ngẫu nhiên rời rạc
Trang 422.6.4 Giá trị tin chắc nhất (Mode)
Biến ngẫu nhiên liên tục
b) Nếu X là biến ngẫu nhiên liên tục thìMod(X)là giá trị làm cho hàm mật độ đạt cựcđại
Trang 432.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
2.6.5 Trung vị (Median)
Định nghĩa
Trung vị của biến ngẫu nhiênX, kí hiệu làMed(X), là giá trị của biến ngẫu nhiên
X chia phân phối thành hai phần có xác suất bằng nhau
1 Nếu X là biến ngẫu nhiên rời rạc:
Med Med Med(((X X X) =) =) =x x xiii ⇔⇔⇔F F F((( iii) ≤) ≤) ≤ 121212≤≤≤F F F((( i+1i+1i+1))), x , x , xiii, x , x , xii+1i+1+1∈∈∈X X X(((Ω Ω Ω)))
2 Nếu X là biến ngẫu nhiên liên tục:
Trang 442.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
Trang 452.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
0, khi x /∈ (0; 1)Theo định nghĩa ta cóMed(X) =mnếuP(X ≤m) =P(X ≥m) = 12 vớim ∈ (0, 1)
⇔
Z m
−∞f( )dx =0, 5⇔
Z m 0
2
Trang 462.6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
2.6.6 Các đặc trưng khác
1 Mômen cấp k đối vớia củaX(µk(a)):
µk(a) =E(X−a)k
2 Hệ số biến thiên(CV(X)): Dùng để so sánh mức độ phân tán của các BNN có kỳ vọng
và phương sai khác nhau
CV(X) =
σ(X)
E(X)
100%
3 Hệ số bất đối xứng (α3): Dùng để nhận dạng đồ thị của hàm phân phối của BNN
Trang 47Xem bài giảng tại kênh Youtube
https://www.youtube.com/c/Toanchobacdaihoc
Trang 48KIỂM TRA CHƯƠNG 2 30’
Câu 1 Cho biến ngẫu nhiênX có hàm mật độ
f( ) =
(
ax+ 12, khi x ∈ [0, 1]
0, khi x /∈ [0, 1]Tìm hằng số a
Trang 49Câu 3 Cho biến ngẫu nhiênX có hàm mật độ
Trang 501 KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ LÝ THUYẾT XÁC SUẤT
2 BIẾN NGẪU NHIÊN
3 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
4 LÝ THUYẾT MẪU
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ
6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ
7 HỒI QUY VÀ TƯƠNG QUAN
8 THỐNG KÊ MÔ TẢ
Trang 511 KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ LÝ THUYẾT XÁC SUẤT
2 BIẾN NGẪU NHIÊN
3 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
4 LÝ THUYẾT MẪU
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ
6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ
7 HỒI QUY VÀ TƯƠNG QUAN
8 THỐNG KÊ MÔ TẢ
Trang 521 KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ LÝ THUYẾT XÁC SUẤT
2 BIẾN NGẪU NHIÊN
3 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
4 LÝ THUYẾT MẪU
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ
6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ
7 HỒI QUY VÀ TƯƠNG QUAN
8 THỐNG KÊ MÔ TẢ
Trang 531 KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ LÝ THUYẾT XÁC SUẤT
2 BIẾN NGẪU NHIÊN
3 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
4 LÝ THUYẾT MẪU
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ
6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ
7 HỒI QUY VÀ TƯƠNG QUAN
8 THỐNG KÊ MÔ TẢ
Trang 541 KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ LÝ THUYẾT XÁC SUẤT
2 BIẾN NGẪU NHIÊN
3 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
4 LÝ THUYẾT MẪU
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ
6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ
7 HỒI QUY VÀ TƯƠNG QUAN
8 THỐNG KÊ MÔ TẢ
Trang 551 KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ LÝ THUYẾT XÁC SUẤT
2 BIẾN NGẪU NHIÊN
3 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
4 LÝ THUYẾT MẪU
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ
6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ
7 HỒI QUY VÀ TƯƠNG QUAN
8 THỐNG KÊ MÔ TẢ
... XÁC SUẤT2< /small> BIẾN NGẪU NHIÊN
3 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
4 LÝ THUYẾT MẪU
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG... XÁC SUẤT
2< /small> BIẾN NGẪU NHIÊN
3 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
4 LÝ THUYẾT MẪU
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG... XÁC SUẤT
2< /small> BIẾN NGẪU NHIÊN
3 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
4 LÝ THUYẾT MẪU
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG