1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

047 đề HSG toán 6 quảng tiến 2019 2020

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 101,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS QUẢNG TIẾN ĐỀ KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN – LỚP 6 NĂM HỌC 2019 2020 Câu 1 a) Cho (p nguyên tố) Chứng minh và nguyên tố cùng nhau b) Tìm số nguyên tố sao cho và đều là những số nguyên t.

Trang 1

TRƯỜNG THCS

QUẢNG TIẾN ĐỀ KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN – LỚP 6

NĂM HỌC 2019-2020

Câu 1.

a) Cho a b   (p nguyên tố) Chứng minh a và bnguyên tố cùng nhau p

b) Tìm số nguyên tố P sao cho: P và 10 P đều là những số nguyên tố14

Câu 2.

a) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất khi chia cho 3 dư 2, chia cho 4 dư 3, chia cho 5 dư

4 và chia cho 6 dư 5

b) Một số chia cho 3 dư 2, chia cho 4 dư 3, chia cho 167 dư 130 Hỏi số đó khi chia cho 2004 thì số dư là bao nhiêu ?

Câu 3.

a) Tìm hai số tự nhiên a và b, biết a b a b ;   và ƯCLN16  a b, 4

b) Tìm một số có 3 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó thì nó tăng thêm 1112 đơn vị

Câu 4 Tìm x biết:

)2x 2x 2x 2x 480

a x

  

Câu 5.

a) Cho đoạn thẳng AB8cmvà C là trung điểm của nó, lấy điểm D là trung điểm của CB, E là trung điểm của CD Tính độ dài đoạn thẳng EB

b) Cho 6 đường thẳng đôi một cắt nhau Hỏi 6 đường thẳng đó có thể cắt nhau

ít nhất tại bao nhiêu điểm, nhiều nhất tại bao nhiêu điểm

Trang 2

ĐÁP ÁN Bài 1.

a) Giả sử a và b không nguyên tố cùng nhau Suy ra a và b có ít nhất một ước

chung d 1

a d b d a b d P d d

 M M   M  M  điều này vô lý vì P nguyên tố

 a b, 1

b) P  2 P 10;P không là nguyên tố14

3 10 13; 14 17

P   P P  nguyên tố (thỏa mãn)

P  P k  hoặc P3k  (do P nguyên tố)2

Khi đó ta thấy P10,hoặc P không nguyên tố14

Vậy chỉ có P thỏa mãn3

Bài 2.

a) Gọi số tự nhiên đó là a ta có:

1 3

1 4

1

1 5

1 6

a

a

a a

a

   

M M M M

chia hết cho 3,4,5,6

Mà a nhỏ nhất   a 1 BCNN3,4,5,6 60 a 59

b) Gọi số đó là A ta có:

167 130 37 167 167 167 1 167

37 3.4.167 2004 37 2004

2004 37 2004 1 2004 37 2004 1 1967

M M

M M

Vậy A chia cho 2004 có số dư là 1967

Bài 3.

a) UCLN a b ,   4 a 4 ,k b4 , ,m k m¥*

Và a b  nên k m và ;k m¥ do đó 3,*, km1

Vậy a12,b4

Trang 3

b) Gọi số phải tìm là abc Khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải ta được số

5

abc , theo bài ta có:

abc abc

Vậy số phải tìm là 123

Bài 4.

a) Ta có: 3 3  nên x     3 0 x 3

5

2 1 2 2 2 480

2 15 480 2 32 2

5

x

b

x

 

Bài 5.

a) Hình vẽ:

C là trung điểm của AB nên :

.8 4( )

D là trung điểm của CB nên:

.4 2( )

E là trung điểm của CD nên:

.2 1( )

1 2 3( )

EB ED DB     cm

b) 6 đường thẳng đề cho có thể cắt nhau ít nhất tại 1 điểm (nếu 6 đường thẳng

đó đồng quy)

Nếu không có 3 đường thẳng nào đồng quy thì mỗi đường thẳng sẽ cắt 5 đường thẳng còn lại tại thành 5 giao điểm

Có 6 đường thẳng nên có 6.5 30 giao điểm

Nhưng mỗi giao điểm lại được tính 2 lần, nên chỉ có

6.5 15

2 

giao điểm

Ngày đăng: 13/10/2022, 19:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w