BAO CAO Biêu kêt quả thực hiện các tiêu chí năm 2009 so với các tiêu chí chương trình hành dong so 10
Các tiêu chí đến năm Các tiêu chí đến 2015 Kế Ghi
2010 hoạch | chú
TT Chỉ tiêu Đơn | Kết quả 2010
vị tnhđến | Chươn| So Tý lệ | Chươn | So Tý lệ
tính 6/2010 gtrình | sánh đạt gtrinh | sánh dat
hành | kết quả | được hành | kết quả | được động thực % động thực %
số l0 | hiện s610 | hiện
6/210 6/210
q) Ö_ (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12)
IE | Đời sông kinh tê được cải
thiện
4 Tý lệ hộ nghèo theo chuẩn | % 30,44 14 Chưa Xóa Chưa Giảm
mới bình nghèo đạt 30%
xét
5 Số hộ dùng điện % 99 98 Vuot | 97,02 99 Dat 100% 99%
trở lên
06 Số hộ dân được sử dụng % 87 90 Chua 78,3 95 Chua | 82,65 88%
nước sạch đạt đạt trở lên
08 Tỷ lệ SDD tre em dưới Š % 17,46 15 Chua 2,61 10 Chua 1,74 Dưới
tuổi đạt đạt 12%
09 | Sử dụng thời gian lao động % 85 90 Chua 76,5 | 94-96 | Chua 76,5 90%
dat dat
il Có đời sống văn tốt
1 Phổ cập trung học % 99 13 100 Chưa | 99,13 100 Chua | 99,13 100%
dat dat
2 | Ty lệ trẻ em 6 tuôi vàolớp 1 % 100 100 Dat 100 100 Dat 100 100%
Trang 2
3 Ty lệ trẻ vào nhà trẻ % 6 18 Chua 1,08 25 Chua 1,5 10%
dat dat
4 Tỷ lệ trẻ mẫu giáo vào lớp % 70 70 Dat 100 95 Chua 66,5 95%
dat
5 Xã có trung tâm văn hóa, % 100 100 Dat 100 100 Dat 100 100%
thé thao, thu vién
6 Hộ gia đình đạt tiêu chuân % 92,46 96 Chua | 96,31 98 Chua | 94,34 94%
van hoa dat dat
7 Xã có điểm bưu điện phục % 100 100 Đạt 100 100 Đạt 100 100%
vu
8 Mật độ điện thoại cố định may 709
9 Trạm y tế có bác sỹ khám % 100 100 Dat 100 100 Dat 100 100%
chữa bệnh
10 Tý lệ tăng dân số tự nhiên % 1,12 1,15 Vuot 97,39 1,1 Chua dat 0,01 1,00