1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

291 đề HSG toán 6 tam dương 2018 2019

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 291 đề HSG toán 6 tam dương 2018 2019
Trường học Trường THCS Tam Dương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Tam Dương
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 224,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GDĐT TAM DƯƠNG ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI TOÁN 6 Năm học 2018 2019 Câu 1 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính Câu 2 (2,0 điểm) a) Cho Tính b) Tìm tất cả các số tự nhiên sao cho là số.

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TAM DƯƠNG

ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI TOÁN 6 Năm học 2018-2019 Câu 1 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:

19 37 53 15 4 2013

a S

b B

Câu 2 (2,0 điểm)

a) Cho

2 3 4 2012 1007 1008 2012

Tính

2013

A B

 

 

 

b) Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho: 1! 2! 3!     là số chính phươngn!

Câu 3 (2,0 điểm)

a) Tìm các số tự nhiên , ,a b c thỏa mãn

1 1 1 4

5

a b c   b) Tìm 3 số nguyên tố liên tiếp , ,p q r sao cho p2 q2  cũng là số nguyên tốr2

Câu 4 (2,0 điểm)

Cho ·xOy100 0 Vẽ tia phân giác Oz của ·xOy vẽ tia Ot sao cho ·; yOt 250 a) Tính số đo các góc : ·zOt xOt

b) Ot có phải là tia phân giác của ·zOykhông ? Vì sao ?

Câu 5 (2,0 điểm)

a) Cho A20122012 22012và B20122012

Chứng tỏ rằng khi biểu diễn ,A B dưới dạng các số tự nhiên thì số chữ số của

A và số chữ số của B là bằng nhau

Trang 2

b) Ký hiệu S n

là tổng các chữ số của số tự nhiên n Tìm n sao cho  

2 2013 6

n

Snn

ĐÁP ÁN Câu 1.

a) Ta có:   2 2  2

; 1 1

n

n n

Do đó:

2

2

1 31 1 960

1

31 31 961

b) Ta có:

12 12 12 4 4 4

6 19 37 53 15 4 2013 124242423

19 37 53 15 4 2013

47. 19 37 53 : 15 4 2013

19 37 53 15 4 2013

B

          

          

41.3.1010101

47.5.1010101

47 5 41.3

4 3

41 4 47.5

 

 

Câu 2.

a) Ta có:

2 3 4 2012

A     

Trang 3

Suy ra:

2013

2013

 

    

  Vậy

2013

1

A

B

  

 

 

b) Xét n  1 1! 12

2

2 1! 2! 3

3 1! 2! 3! 9 3

n

n

   

     

4 1! 2! 3! 4! 33

n     

Với n thì ! 1.2.3 4 nnlà một số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0 Nên

1! 2!     cộng vơi một số có tân cùng là 0 ra số tận cùng là 3 nên không n! 33 phải là số chính phương

Vậy chỉ có 2 giá trị n1;n thỏa đề3

Câu 3.

a) Ta thấy : , ,a b c là các số tự nhiên khác 0

Do , ,a b c có vai trò như nhau nên không mất tính tổng quát, giả sử

0 a b c  

Ta có: 1 1 1 3 3 4 15 1;2;3

a b c      a a  

Với a thì 1

1 1 4

1

5

b c  

Không tồn tại ,b c¥ thỏa mãn Với a ta có: 2, 1 1 12      b c 45 b c1 1 103

Do b c nên 1 1 2 2 3 20 1;2;3;4;5;6

10 b 3 b

b c   b b     Kiểm tra các trường hợp ta thấy b thì 10;5 cb thì 204 c (thỏa mãn)

Các trường hợp còn lại của b không thỏa mãn

Với a3

Ta có:

1 1 4 1 7

5 3 15

b c   

Do b c nên 1 1 2 2 7 30 1;2;3;4;5;6;7

15 b 4 b

b c   b b    

Kiểm tra các trường hợp của b ta thấy các giá trị của c đều không thỏa mãn c  ¥

Trang 4

Vậy các bộ số a b c thỏa mãn đề bài là ; ;  2;5;10 , 2;4;20 và các hoán vị của   

chúng

b) Vì p q r  nên p2 q2 2

Do vậy p2 q2  là số nguyên tố thì r2 p2 q2  phải là số lẻr2  p q r2, ,2 2là các

số lẻ  p q r, , là các số nguyên tố lẻ

Trong ba số , ,p q r phải có ít nhất 1 số chia hết cho 3 vì nếu không có số nào chia

hết cho 3 thì p q r chia 3 đều dư 1, khi đó 2, ,2 2 p2 q2  chia hết cho 3 (mâu r2 thuẫn)  (p là số nguyên tố lẻ và nhỏ nhất trong 3 số)p 3

5, 7

Kiểm tra p2 q2    r2 32 52 72  là số nguyên tố (thỏa mãn)83

Câu 4.

a) Tia Oz là phân giác góc xOy nên ·yOz 500

Xét hai trường hợp:

*Trường hợp 1: Ot nằm giữa Oz và Oy

Mà ·yOt250và Ot nằm giữa Oz Oy nên ·, zOt 250

Vì Oz nằm giữa Ox Oy và Ot nằm giữa ,, Oy Oz nên Oz nằm giữa , Ox Ot

· 750

xOt

*Trường hợp 2: Oy nằm giữa Oz Ot,

Trang 5

Tia Oy nằm giữa Oz, Ot nên · zOt 750

Vì Oz nằm giữa Ox Oy và Oy nằm giữa ,, Ot Oz nên , Oz Oy nằm giữa , Ox Ot

· 1250

xOt

b) –Trường hợp Oy nằm giữa Oz, Ot thì Ot không là phân giác của ·zOy

-Trường hợp Ot nằm giữa Oz Oy ta có: ·, yOt250và ·zOt 250nên Ot là phân giác của ·zOy

Trang 6

Câu 5.

a) Giả sử số B20122012khi biểu diễn dưới dạng số tự nhiên có n chữ số, ta có:

1000 2012 10n 10n 10  n 6036

Giả sử khi số A20122012 22012biểu diễn dưới dạng số tự nhiên thì số A có nhiều hơn n chữ số, tức là A ít nhất có n chữ số, suy ra:1

2012 2 10n 2012 10n 2012 2

2012 2012 2012 2012 2012 2012

2 1006 2 2n 5n 2 1006 1

2012 2012 2012

1006 2n 5n 1006 1

2n 5n 1006 1

   Điều này là vô lý vì 10062012  là số lẻ, còn 1 2n 2012.5n

số chẵn

Do đó số chữ số của A không nhiều hơn số chữ số của Bdfcm

b) Giả sử khi biểu diễn số tự nhiên n dưới dạng số thập phân, ta có:

1

.10m 10m .10

n a a    a  (với a a ilà các chữ số, i0,1,2, , ;m m¥)

 

2

2

2013 6

6 2014

6

2014 2014 (1)

n

n S

n

 

  

Mà  

2

n

S  nn 

n

Từ (1) và (2) suy ra n2013

Thử với n2013ta có:

 2013  20132 2013.2013 6 6

(thỏa mãn)

Vậy số tự nhiên n cần tìm là 2013.

Ngày đăng: 13/10/2022, 19:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w