Câu 6: Cho điểm phân biệt trên mặt phẳng.. Tính tích phần thực và phần ảo của z... Tính xác suất để khi chọn 3 đoàn viên thì có ít nhất 1 đoàn viên nữ... Lời giải Chọn C + Hình vẽ là đồ
Trang 7HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Nghiệm của phương trình log 4 x 6 1 là
Tâm của S có tọa độ là I 1; 2; 3
Câu 3: Mô đun của số phức z= - 3 2i bằng
Lời giải Chọn B
z
Câu 4: Tìm nguyên hàm của hàm số f x cos 3x
Trang 8A C
B S
Lời giải Chọn D
Xét tam giác A B C vuông tại có: B AB AC2 BC2 2a2 a2 a
Xét tam giác SBA vuông tại có A tanSBA SA a 3 3 SBA 60
AB a
Vậy SB ABC, SBA 60
Câu 6: Cho điểm phân biệt trên mặt phẳng Hỏi có bao nhiêu véc-tơ mà điểm đầu và điểm cuối là 6
Có 4 R2 16 a2 R 2 a
Câu 9: Cho số phức thỏa mãn z z z 1 3i Tính tích phần thực và phần ảo của z
Trang 9A 7 B 12.
C 7 D 12
Lời giải Chọn B
x
y y
Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh và bán kính đáy bằng l r rl
Câu 11: Cho hai số phức z1 3 2i và z2 3 i Số phức z z1 2bằng
Lời giải Chọn B
Ta có z1 z2 3 2 i 3 i 6 i
Câu 12: Cho là một số thực dương, biểu thức a a23 a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là
6 7
a
7 6
a
4 3
a
5 6
a
Lời giải Chọn B
52
Lời giải
Trang 10Câu 15: Cho hình chóp tứ giác đều S A B C D. cạnh đáy bằng 2 , a là tâm của mặt đáy Khoảng cách O
giữa hai đường thẳng SO và CD bằng
D C
Câu 16: Chi đoàn lớp 12 Toán có 30 đoàn viên trong đó có 12 đoàn viên nam và 18 đoàn viên nữ Tính
xác suất để khi chọn 3 đoàn viên thì có ít nhất 1 đoàn viên nữ
Trang 11A 44 B C D
203
192203
2041015
11203
Lời giải Chọn B
Chọn 3 đoàn viên từ 30 đoàn viên có số cách là 3
Câu 18: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường D y5 , x y0, x 2, x2 Thể tích khối tròn xoay
tạo thành do hình phẳng quay quanh trục hoành được tính theo công thức nào dưới đây?D
2 2 0
Thể tích khối tròn xoay tạo thành do hình phẳng quay quanh trục hoành được tính theo công D
Ta có: 2 i z 13i 1 z 3 5i
Trang 12y x x x
A x 3 B x 1 C x 1 D x 3
Lời giải Chọn C
Vậy hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x 1
Câu 21: Tìm phần ảo của số phức z 4 3i
Lời giải Chọn A
Phần ảo của số phức z 4 3i bằng 3
Câu 22: Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
x y
0
A y x 33x21 B y x 43x21
C y x4 3x21 D y x3 3x21
Lời giải Chọn C
+) Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc 4 trùng phương nên loại đáp án A, D.
+) Từ đồ thị hệ suy số của nhỏ hơn loạix4 0 B.
Câu 23: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1 và
Trang 13D C
S
Lời giải Chọn C
Thể tích của khối chóp là: 1 1 2 3
3 ABCD 3
V S SA a a a
Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x 2y z 3 0 Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của P ?
A n 31; 1; 3 B n 42; 1; 3 C n 22; 2; 1 D n12;1; 3
Lời giải Chọn C
Một vectơ pháp tuyến của P là n 22; 2; 1
Câu 26: Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng , diện tích xung quanh bằng 8 8 Tính bán kính đáy
của hình nón đó
R
A R 4 B R 8 C R 1 D R 2
Lời giải Chọn C
Diện tích xung quanh của hình nón là S xq 8 .R l8 R 1
Câu 27: Tìm tập xác định của hàm số log7 1
x
A 4;1 B ; 1 4; C ; 4 1; D 1; 4
Trang 14Lời giải Chọn B
Nhận thấy đường thẳng : 1 2 5 đi qua điểm
2 1
1
2 1
92
Lời giải Chọn C
Chiều cao khối lăng trụ là: 3
2
V h S
Trang 15Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2.
Câu 35: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 5 là
2
x y x
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 5 là
2
x y x
S
Lời giải Chọn A
Trang 161 3
10
33
115
Vậy D1;
Câu 39: Cho hàm số y f x là hàm đa thức và có đồ thị f x , f x như hình vẽ bên dưới Có bao
nhiêu giá trị nguyên của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn không vượt
Trang 17Câu 40: Cho hình chóp tứ giác S A B C D. có đáy là hình vuông, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng A SCD bằng Thể tích của khối chóp là
D C
Gọi H K , lần lượt là trung điểm của AB CD , ; là hình chiếu của lên E H SK
Trang 182xx 3x 6x 6 7x 29x34 2x2 x 212x2 24x247x229x34 1
Trang 19Đặt a 12 x2 24 x 24; b 7x2 29x 34 a b, 0 Suy ra: 2 2 Thay vào
Mà nguyên thuộc đoạn x 5 ;10 nên x 5 ; 4 ; 3; 2 ;1; 2 ; ;10
Vậy tổng các nghiệm nguyên thuộc đoạn 5 ;10 của bất phương trình đã cho là: 41
Câu 43: Cho hàm số y f x có đạo hàm là f x xe x, x và f 0 2022 Tính
15360
16360
Lời giải Chọn B
Ta thấy các nghiệm của phương trình g x 0 là các điểm cực trị của hàm số f x
Trang 20Vì BMC vuông tại M nên: BC MB2 MC2 x 2
AB BC x x x x AC A B C B
Gọi là trung điểm của H A C thì là tâm của đường tròn H C và ba điểm H I M , , thẳng hàng
Trang 21Do 120AMC nên 60AIC , suy ra AIC đều và AC IA IC R 4 3.
Vì x M 0 nên điểm cần tìm là M3;6;3 4 2 , suy ra Q 6 4 2
Câu 46: Cho hình chóp S ABC. có đáy A B C là tam giác vuông cân tại B, AB BC 3a, góc
Gọi I H , lần lượt là trung điểm của cạnh SB và A C
Mặt khác, theo giả thiết ta có SAB SCB , lần lượt là các tam giác vuông tại A và C
Trang 22Gọi là trung điểm của cạnh K BC HK BC HK / /AB AB, BC
Lại có: BC IH IH ABC BC IHK
Mặt khác: BC SBC SBC IHK theo giao tuyến IK
Trong IHK, gọi HP IK HP SBC tại P ; 6
Gọi M x y ; là điểm biểu diễn cho số phức z1
Từ giả thuyết, suy ra,
Trang 23A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; .
B Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 0
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1
;2
2 2
Trang 24Điều kiện x y 0 và x2 y 0 Khi đó
Đặt t x y thì 1 được viết lại là x2 x tlog 5 4 t 2
Với mỗi nguyên cho trước có không quá x 2 5 5 số nguyên thỏa mãn bất phương trình y 1Tương đương với bất phương trình 2 có không quá 255 nghiệm t
Ta có hàm số f t tlog 5 4 t đồng biến trên 1; nên nếu x2 x 256log 5 4 256 369 thì
sẽ có ít nhất 2 5 6 nghiệm nguyên t 1
Do đó yêu cầu bài toán tương đương với x2 x 369 18 x 19 (do nguyên).x
Vậy có tất cả số nguyên thỏa yêu cầu bài toán.38 x
Câu 50: Có bao nhiêu số nguyên dương để phương trình a z2 a 3z a 2 a 0có 2 nghiệm phức
5 2 132
1
Trang 25Vậy có 2 giá trị