HỒ SƠ CẦN LƯU Trách nhiệm Soạn thảo Xem xét Phê duyệt Họ tên Đặng Công Tâm Phan Đình An Chữ ký Chức vụ Công chức Tư pháp – Hộ tịch Chủ tịch SỬA ĐỔI TÀI LIỆU Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung Tran
Trang 1MỤC LỤC
SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
1 MỤC ĐÍCH
2 PHẠM VI
3 TÀI LIỆU VIỆN DẪN
4 ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
5 NỘI DUNG QUY TRÌNH
6 BIỂU MẪU
7 HỒ SƠ CẦN LƯU
Trách nhiệm Soạn thảo Xem xét Phê duyệt
Họ tên Đặng Công Tâm Phan Đình An
Chữ ký
Chức vụ Công chức Tư
pháp – Hộ tịch
Chủ tịch
SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
Yêu cầu
sửa đổi/
bổ sung
Trang / Phần liên quan việc sửa đổi
Mô tả nội dung sửa đổi hành / LầnLần ban
sửa đổi
Ngày ban hành
Trang 21 MỤC ĐÍCH
Quy định trình tự tổ chức tiếp nhận, xử lý thủ tục Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch cho tổ chức/công dân có yêu cầu
2 PHẠM VI ÁP DỤNG
Áp dụng cho hoạt động Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
3 TÀI LIỆU VIỆN DẪN
Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.8
4 ĐỊNH NGHĨA/TỪ VIẾT TẮT
UBND: Ủy ban nhân dân
TTHC: Thủ tục hành chính
TCCD: Tổ chức công dân
TN&TKQ: Tiếp nhận và trả kết quả
Trang 35 NỘI DUNG QUY TRÌNH
5.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Thông tư số 20/2015/NĐ-CP ngày 29/12/2015 của Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017)
- Quyết định số 2700/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về việc Công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
-Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính./
-Quyết định số 1114 /QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân phường, xã, thị trấn
chính
Bản sao
- Nộp văn bản thỏa thuận của các bên tham gia hợp đồng,
giao dịch về việc sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
- Nộp bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
01 01
5.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
5.4 Thời gian xử lý
Trang 4Trong ngày tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ/không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực
5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
5.6 Lệ phí
25.000 đồng/hợp đồng, giao dịch
5.7 Quy trình xử lý công việc
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ Kết quả
B1
Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ
Trường hợp hồ sơ hợp lệ chuyển
người có thẩm quyền thực hiện
chứng thực, viết phiếu hẹn trả kết
quả nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ
Trường hợp chưa hợp lệ hướng dẫn
bổ sung và hoàn thiện hoặc hướng
dẫn nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm
quyền chứng thực, nếu nộp hồ sơ
không đúng cơ quan có thẩm quyền
Bộ phận TN&TKQ
Giờ hành chính Bộ hồ sơ
B2
Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu
cầu chứng thực, nếu hồ sơ đầy đủ
nếu theo quy định thì gạch chân lỗi
sai sót cần sửa, đóng dấu của
UBND Phường, xã, thị trấn thực
hiện chứng thực và ghi vào bên lề
của hợp đồng, giao dịch nội dung đã
sửa, họ tên, chữ ký của người sửa,
ngày tháng năm sửa
Trường hợp từ chối chứng thực phải
giải thích rõ lý do bằng văn bản cho
người yêu cầu chứng thực
Công chức chuyên môn
Trong ngày Bộ hồ sơ
Trang 5B3 Xem xét, ký phê duyệt văn bản liênquan Lãnh đạoUBND Trongngày Bộ hồ sơ
B4
Tiếp nhận kết quả, đóng dấu và trả
kết quả giải quyết
Vào sổ chứng thực
Bộ phận TN&TKQ
Trong ngày
Sổ chứng thực
5.8 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
Việc sửa lỗi sai sót trong khi ghi chép, đánh máy, in hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực được thực hiện theo thỏa thuận bằng văn bản của các bên tham gia hợp đồng, giao dịch, nếu không làm ảnh hưởng đến quyền, nghĩa vụ của các bên
6 BIỂU MẪU
TT Tên Biểu mẫu
1. Sổ chứng thực
7 HỒ SƠ LƯU: Hồ sơ lưu bao gồm các thành phần sau
TT Hồ sơ lưu (bản chính hoặc bản sao theo quy định)
1. Thành phần hồ sơ theo mục 5.2 (các giấy tờ cần lưu trữ theo quy định)
2. Sổ chứng thực
Hồ sơ được lưu tại bộ phận chuyên môn và các đơn vị có liên quan theo quy định lưu trữ hồ sơ hiện hành