1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

QT-09 Sua loi sai sot trong hop dong giao dich

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 91,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỒ SƠ CẦN LƯU Trách nhiệm Soạn thảo Xem xét Phê duyệt Họ tên Đặng Công Tâm Phan Đình An Chữ ký Chức vụ Công chức Tư pháp – Hộ tịch Chủ tịch SỬA ĐỔI TÀI LIỆU Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung Tran

Trang 1

MỤC LỤC

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

1 MỤC ĐÍCH

2 PHẠM VI

3 TÀI LIỆU VIỆN DẪN

4 ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT

5 NỘI DUNG QUY TRÌNH

6 BIỂU MẪU

7 HỒ SƠ CẦN LƯU

Trách nhiệm Soạn thảo Xem xét Phê duyệt

Họ tên Đặng Công Tâm Phan Đình An

Chữ ký

Chức vụ Công chức Tư

pháp – Hộ tịch

Chủ tịch

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

Yêu cầu

sửa đổi/

bổ sung

Trang / Phần liên quan việc sửa đổi

Mô tả nội dung sửa đổi hành / LầnLần ban

sửa đổi

Ngày ban hành

Trang 2

1 MỤC ĐÍCH

Quy định trình tự tổ chức tiếp nhận, xử lý thủ tục Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch cho tổ chức/công dân có yêu cầu

2 PHẠM VI ÁP DỤNG

Áp dụng cho hoạt động Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

3 TÀI LIỆU VIỆN DẪN

Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.8

4 ĐỊNH NGHĨA/TỪ VIẾT TẮT

UBND: Ủy ban nhân dân

TTHC: Thủ tục hành chính

TCCD: Tổ chức công dân

TN&TKQ: Tiếp nhận và trả kết quả

Trang 3

5 NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1 Cơ sở pháp lý

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao

từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;

- Thông tư số 20/2015/NĐ-CP ngày 29/12/2015 của Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017)

- Quyết định số 2700/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về việc Công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp

-Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính./

-Quyết định số 1114 /QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân phường, xã, thị trấn

chính

Bản sao

- Nộp văn bản thỏa thuận của các bên tham gia hợp đồng,

giao dịch về việc sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

- Nộp bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

01 01

5.3 Số lượng hồ sơ

01 bộ

5.4 Thời gian xử lý

Trang 4

Trong ngày tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ/không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ

hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực

5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

5.6 Lệ phí

25.000 đồng/hợp đồng, giao dịch

5.7 Quy trình xử lý công việc

nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/ Kết quả

B1

Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ

Trường hợp hồ sơ hợp lệ chuyển

người có thẩm quyền thực hiện

chứng thực, viết phiếu hẹn trả kết

quả nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ

Trường hợp chưa hợp lệ hướng dẫn

bổ sung và hoàn thiện hoặc hướng

dẫn nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm

quyền chứng thực, nếu nộp hồ sơ

không đúng cơ quan có thẩm quyền

Bộ phận TN&TKQ

Giờ hành chính Bộ hồ sơ

B2

Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu

cầu chứng thực, nếu hồ sơ đầy đủ

nếu theo quy định thì gạch chân lỗi

sai sót cần sửa, đóng dấu của

UBND Phường, xã, thị trấn thực

hiện chứng thực và ghi vào bên lề

của hợp đồng, giao dịch nội dung đã

sửa, họ tên, chữ ký của người sửa,

ngày tháng năm sửa

Trường hợp từ chối chứng thực phải

giải thích rõ lý do bằng văn bản cho

người yêu cầu chứng thực

Công chức chuyên môn

Trong ngày Bộ hồ sơ

Trang 5

B3 Xem xét, ký phê duyệt văn bản liênquan Lãnh đạoUBND Trongngày Bộ hồ sơ

B4

Tiếp nhận kết quả, đóng dấu và trả

kết quả giải quyết

Vào sổ chứng thực

Bộ phận TN&TKQ

Trong ngày

Sổ chứng thực

5.8 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính

Việc sửa lỗi sai sót trong khi ghi chép, đánh máy, in hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực được thực hiện theo thỏa thuận bằng văn bản của các bên tham gia hợp đồng, giao dịch, nếu không làm ảnh hưởng đến quyền, nghĩa vụ của các bên

6 BIỂU MẪU

TT Tên Biểu mẫu

1. Sổ chứng thực

7 HỒ SƠ LƯU: Hồ sơ lưu bao gồm các thành phần sau

TT Hồ sơ lưu (bản chính hoặc bản sao theo quy định)

1. Thành phần hồ sơ theo mục 5.2 (các giấy tờ cần lưu trữ theo quy định)

2. Sổ chứng thực

Hồ sơ được lưu tại bộ phận chuyên môn và các đơn vị có liên quan theo quy định lưu trữ hồ sơ hiện hành

Ngày đăng: 13/10/2022, 18:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w