- Tạo quyền chủ động cho cán bộ, giáo viên, nhân viên trong đơn vị hoàn thành nhiệm được giao.. - Là căn cứ để quản lý thanh toán các khoản chi tiêu trong đơn vị; thực hiện kiểm soát của
Trang 1QUY CHẾ CHI TIÊU NỘI BỘ NĂM 2021
( Kèm theo quyết định số 01 /QĐ –TrTHCS ngày 25 tháng 01 năm 2021
của trường THCS Yên Nhân )
I/ MỤC ĐÍCH XÂY DỰNG QUY CHẾ
- Tạo quyền chủ động trong việc quản lý và chi tiêu tài chính cho thủ trưởng đơn vị.
- Tạo quyền chủ động cho cán bộ, giáo viên, nhân viên trong đơn vị hoàn thành nhiệm được giao.
- Là căn cứ để quản lý thanh toán các khoản chi tiêu trong đơn vị; thực hiện kiểm soát của kho bạc nhà nước; cơ quan quản lý cấp trên; cơ quan thanh tra kiểm toán theo quy định.
- Tăng cường các biện pháp bảo vệ, sử dụng các tài sản và dịch vụ có hiệu quả, nâng cao ý thức của cán bộ, công chức thực hành tiết kiệm chống lãng phí.
- Thực hiện công bằng trong đơn vị, tiết kiệm chi.
II/ NỘI DUNG QUY CHẾ
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1: Căn cứ xây dựng quy chế
- Căn cứ nghị định 16/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định quyền tự chủ
Tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công do Nhà nước đảm bảo chi thường xuyên (Theo chức năng, nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao, không có nguồn thu hoặc có nguồn thu khác)
- Căn cứ thông tư liên tịch số 17/BGDĐT- BNV-BTC về chế độ trả lương thêm giờ đối với nhà giáo.
Điều 2: Các nguyên tắc xây dựng và thực hiện quy chế.
- Phải phù hợp với hoạt động đặc thù, khả năng ngân sách của đơn vị.
- Đẩm bảo cho Cán bộ, giáo viên hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
- Thực hiện công khai, dân chủ, được sự thống nhất của cán bộ, giáo viên, nhân viên trong đơn vị.
- Quy chế được thực hiện khi đã thực hiện đầy đủ và đảm bảo mức tiền lương tối thiểu chung do nhà nước quy định đối với cán bộ và nhân viên.
Trang 2Điều 3: Đối tượng thực hiện quy chế.
Ban giám hiệu, giáo viên, nhân viên trong đơn vị bao gồm cả trong biên chế
và ngoài biên chế có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc bản quy chế này.
CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
1 Tiền lương và các khoản đóng góp Theo chế độ quy định của Nhà nước
2 Tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp đồng
_ Tiền công dạy hợp đồng ngắn hạn do
thiếu giáo viên Theo hệ số lương bậc khởi điểm
3 Phụ cấp lương
- Chi tăng giờ giáo viên dạy thay thai
sản; ốm đau; thiếu giáo viên; kinh phí
lấy từ nguồn dôi dư do nghỉ thai sản,
ốm đau thiếu giáo viên đã giao trong
dự toán
( Theo thông tư Liên tịch số 07/2013/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC)
Các khoản phụ cấp lương Theo chế độ quy định của Nhà
nước
4 Tiền thưởng
- Thưởng giáo viên xếp loại cuối năm Xuất sắc: 150.000đ/người/năm
Loại tốt: 100.000đ/người/năm _ Thưởng CBGV đạt giải nhất, nhì, ba,
-Thưởng CBGV đạt giải nhất, nhì, ba,
_ Thưởng CBGV có HS đạt giải nhất,
nhì, ba, KK, huy chương cấp tỉnh Từ 50.000đ - 100.000đ
_Thưởng CBGV có HS đạt giải nhất,
nhì, ba, KK cấp huyện Từ 20.000đ - 50.000đ
_Thưởng HS đạt giải nhất, nhì, ba,
KK, huy chương cấp tỉnh Từ 50.000đ - 100.000đ
_Thưởng HS đạt giải nhất, nhì, ba, KK
_Thưởng học sinh đạt danh hiệu học
Trang 3_Thưởng học sinh đạt danh hiệu học
_Thưởng học sinh đạt thành tích nổi
bật hoặc có tiến bộ vượt bậc trong học
5 Phúc lợi tập thể
_ Thanh toán tiền nước uống Không quá 10.000đ/người/tháng _ Mua ấm chén, phích, cốc, … Không quá 2.000.000đ/năm
6 Các khoản thanh toán cho cá nhân
_ Chi lương tăng thêm/học kỳ (nếu có
nguồn) lấy từ nguồn tiết kiệm chi
thường xuyên
Xuất sắc: Không quá 0,7 x lương tối thiểu /học kỳ
Tốt: Không quá 0,5 x lương tối thiểu/học kỳ
-Trợ cấp phụ cấp khác Theo quy định của Nhà nước
7 Thanh toán dịch vụ công cộng
-Thanh toán tiền điện Thanh toán theo hóa đơn thực tế -Thanh toán tiền nước Thanh toán theo hóa đơn thực tế
8 Vật tư văn phòng
_ Văn phòng phẩm: Căn cứ theo thực tế
_ Vật tư văn phòng khác: Băng zôn,
khăn trải bàn, cờ… Căn cứ theo thực tế
- Chi học phẩm cho giáo viên, nhân
9 Thông tin tuyên truyền liên lạc
- Cước phí điện thoại trong nước Thanh toán theo hóa đơn thực tế
- Cước phí Internet, thư viện điện tử Thanh toán theo hóa đơn thực tế
- Duy trì cổng thông tin điện tử 1.000.000đ/năm
- Duy trì phần mềm QLTS; NS;
Quản lí các khoản thu 7.600.000đ/năm
- Duy trì phần mềm BHXH Thanh toán theo hóa đơn thực tế
- Phần mềm quản lý thời khóa biểu;
phần mềm trao đổi TT nhà trường với
10 Công tác phí
(Thực hiện theo Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND Tỉnh Ninh Bình ngày 06/07/2017)
- Khoán công tác phí: - Hiệu trưởng
- Hiệu phó, Kế toán Không quá 200.000đ/người/tháng
- Công tác phí: Thủ quỹ- Hành chính 150.000đ/người/tháng
- Phụ cấp công tác phí Không quá 1.000 đ/km
- Phụ cấp lưu trú Không quá 150.000đ/ người/ ngày
11 Chi phí thuê mướn
Trang 4_ Chi hỗ trợ bảo vệ Không quá 1.500.000đ/tháng
12 Chi sửa chữa tài sản phục vụ cho công tác CM
-Thiết bị tin học:
Máy tính: 20 máy
Máy chiếu: 09 máy
Máy in: 04 máy
Căn cứ theo thực tế Không quá 700.000 đ/máy/năm Không quá 1.500.000 đ/máy/năm Không quá 500.000 đ/máy/năm -Bảo trì hoàn thiện phần mềm máy
tính: Phần mềm diệt vi rút Không quá 3.000.000đ/năm
13 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn
- Chi mua hàng hóa, vật tư dùng cho
chuyên môn: Dụng cụ TDTT(Bóng
chuyền, bóng rổ, vợt cầu lông) …
Không quá 500.000đ/lớp/học kỳ
- Chi mua máy tính Không quá 12.500.000đ/ bộ
- Chi mua máy chiếu Không quá 20.000.000đ/ bộ
Chi mua thiết bị đồ dùng thay sách lớp
-Mua nguyên liệu phôi liệu phục vụ
dạy học, thí nghiệm thực hành môn
hoá học, vật lý, CN … Không quá 500.000đ/lớp/học kỳ
- Chi mua hồ sơ chuyên môn Theo hóa đơn thực tế
-In ấn, photo tài liệu dùng cho chuyên
-Đồng phục, trang phục cho GVTD Không quá 1.490.000đ/người/năm -Tài liệu tham khảo, SGK cho chuyên
môn, Sách lớp 6 mới… Không quá 30.000đ/học sinh/năm -Thanh toán hợp đồng thực hiện
chuyên môn nghiệp vụ Theo hợp đồng
-Chi BD học sinh đi thi TDTT cấp
Huyện trở lên , Văn hóa cấp Tỉnh Không quá 100.000đ/học sinh/ngày
-Kinh phí chi các hội thi: Cụm,
Kinh phí chi các hội thi tại trường
(Trang phục, nước uống, trang trí,
thưởng…)
Không quá: 1.000.000đ
- Chi giáo viên trực tiếp giảng dạy tại
- Chi cho người phục vụ các hội thi Không quá 50.000đ/người/ngày
- Chi công tác bồi dưỡng HSG Không quá 30.000đ/tiết
- Chi dạy thêm, học thêm Không quá: 130.000 đ/tiết
_Chi xét tốt nghiệp, tuyển sinh khối 6
Nộp lệ phí
Kiểm tra chéo hồ sơ Theo thực tếKhông quá 100.000đ/người/ngày
Trang 5Chủ tịch hội đồng
P.Chủ tịch, thanh tra, thư ký, uỷ viên
Phục vụ
Phôi bằng tốt nghiệp
Văn phòng phẩm các kỳ thi
100.000đ/người/ngày 80.000đ/người/ ngày 50.000đ/người/ngày Theo thực tế
Theo thực tế _ Chi kiểm định chất lượng
Trưởng đoàn
Phó đoàn, thanh tra, thư ký
Ủy viên
Phục vụ
Văn phòng phẩm
Không quá 100.000đ/người/ngày Không quá 80.000đ/người/ ngày Không quá 60.000đ/người/ngày Không quá 50.000đ/người/ngày Theo thực tế
_ Chi hội thi nghiên cứu KHKT,
Làm bảng biểu, poster sản phẩm
nghiên cứu KHKT (khung sắt mạ, nền
bạt in phun)
Không quá 3.000.000đ
- Thanh toán tiền đề thi định kỳ: Đầu
năm, giữa học kỳ, học kỳ … Theo thực tế
- Chi chuyên đề cấp trường: báo cáo
viên, phục vụ, in ấn tài liệu… Không quá 300.000 đồng/1 chuyênđề
- Chi % công thu, quản lý học phí 3%/tổng thu
- Chi ra đề nộp ngân hàng đề cấp Tỉnh Không quá 240.000đ/đề + Đáp án
- Chi triển khai phương hướng nhiệm vụ
năm học, khai giảng, tổng kết, sơ kết Không quá 100.000đ/người/ngày
_ Chi tết nguyên đán 500.000đ/người/năm
_ Chi kỷ niệm các ngày lễ lớn:
Tết dương lịch
Ngày 20/11
Ngày 01/5
Ngày 2/9
200.000đ/người/ngày 300.000đ/người/ngày 200.000đ/người/ngày 100.000đ/người.ngày _ Chi hỗ trợ các ngày: 8/3, 26/3, 20/10 Không quá 500.000đ/ngày
- Chi hỗ trợ giáo viên đi học có bằng
_ Chi tiếp khách (Thực hiện theo Nghị quyết số
14/2017/NQ-HĐND Tỉnh Ninh Bình ngày 06/7/2017)
Không quá 100.000đ/người/ngày
- Chi mua sắm tết Không quá 1.500.000đ/năm
- Cắt khẩu hiệu các ngày lễ, ngày kỷ
- Trực bão, trực tết (nếu có) Không quá 100.000đ/ngày/người
- Mua vật tư chống bão lụt Không quá 1.500.000đ/năm
CHƯƠNG III HIỆU LỰC THI HÀNH
Trang 6Điều 4: Hiệu lực quy chế
Quy chế này được thông qua hội đồng sư phạm nhà trường và công khai tới toàn
bộ giáo viên, nhân viên trong đơn vị Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc Ban giám hiệu cán bộ, giáo viên, nhân viên họp hội đồng để điều chỉnh
Điều 5: Thủ trưởng đơn vị, kế toán trưởng và toàn bộ giáo viên, nhân viên có
trách nhiệm thực hiện quy chế này
TM.BCH CÔNG ĐOÀN
Phạm Xuân Ký
HIỆU TRƯỞNG
Ninh Ngọc Lý
Trang 7PHÒNG GD & ĐT YÊN MÔ
TRƯỜNG THCS YÊN NHÂN
Số /QĐ- TrTHCS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Yên Nhân, ngày 25 tháng 01 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành quy chế chi tiêu nội bộ, quy chế quản lý và sử dụng ngân sách 2021 của
trường THCS Yên Nhân
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015; Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/12/2015; Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số14/2017/ NQ-HĐND ngày 06/7/ 2017 của HĐND tỉnh Ninh Bình quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi Hội nghị của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lí của tỉnh;
Căn cứ Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học ban hành theo Thông tư số 32/2020/TT-BGDĐT ngày 15/9/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 4586/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND huyện Yên Mô về việc giao chỉ tiêu kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách năm 2020;
Căn cứ các nhiệm vụ trong năm của nhà trường và ý kiến thống nhất định mức chi tiêu nội bộ đã được thống nhất tại cuộc họp cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên của nhà trường ngày 23 tháng 01 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Ban hành kèm theo quyết định này bản “Quy chế chi tiêu nội bộ,
quy chế quản lý và sử dụng ngân sách năm 2021 của trường THCS Yên Nhân”.
( có biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2 Quyết định có hiệu lực từ ngày ký ban hành, các quy định trước đây
trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3 Bộ phận hành chính, công đoàn, viên chức và người lao động trong
trường THCS Yên Nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Phòng Tài chính;
- Kho bạc Yên Mô;
- Như điều 3;
- Công khai tại văn phòng;
- Lưu Hồ sơ TC.
HIỆU TRƯỞNG
Trang 8Ninh Ngọc Lý