QUY TRÌNH Tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng I.. 0,5 ngày Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Sổ theo dõi hồ sơ; Phiếu kiểm soát quá trình giải
Trang 1QUY TRÌNH Tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
I NỘI DUNG QUY TRÌNH (BAO GỒM HỒ SƠ NỘP TRỰC TIẾP VÀ TRỰC TUYẾN)
1 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng được tổ chức, cá nhân công bố hợp quy là sản phẩm, hàng hóa thuộc danh mục quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Xây dựng ban hành
- Các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng phải được công bố hợp quy phù hợp với các quy định kỹ thuật nêu trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức đánh giá sự phù hợp được Bộ Xây dựng chỉ định hoặc thừa nhận
2 Thành phần hồ sơ (Khoản 2 Điều 5 Thông tư số
10/2017/TT-BXD và khoản 4, Điều 1 của Thông tư số
02/2017/TT-BKHCN)
Bản chính
Bản sao y bản chính
+ Bản công bố hợp quy theo Mẫu 2 CBHC/HQ quy định tại
Phụ lục III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng
12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và
phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật và nội dung bổ sung quy định tại Khoản 7 Điều 1
Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm
2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi bổ
sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN
01
+ Giấy chứng nhận hợp quy kèm theo mẫu dấu hợp quy do
tổ chức chứng nhận hợp quy cấp cho tổ chức, cá nhân 01
3 Số lượng hồ sơ (02 bộ hồ sơ)
+ 01 bộ nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Bộ phận TN&TKQ) của
Sở Xây dựng, hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Trang thông tin điện tử của Sở Xây dựng, hoặc Cổng dịch vụ công trực tuyến Thành phố Hồ Chí Minh (khoản 3, Điều
5 của Thông tư số 10/2017/TT-BXD và khoản 4, Điều 1 của Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN)
+ 01 bộ lưu giữ tại tổ chức, cá nhân (điểm g, khoản 5, Điều 7 của Thông tư số 10/2017/TT-BXD và điểm a, khoản 5, Điều 16 của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN) bao gồm các bản chính, bản sao các giấy tờ theo quy định tại khoản 2 Điều 5 - Thông tư số 10/2017/TT-BXD và khoản 4, Điều 1 của Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN; và hồ sơ đánh giá giám sát của tổ chức chứng nhận hợp quy làm cơ sở cho việc kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý nhà nước
Trang 24 Thời gian xử lý
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (khoản 3, Điều 5 của Thông tư
số 10/2017/TT-BXD và khoản 2, Điều 15 của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN)
5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng;
+ Trang thông tin điện tử của Sở Xây dựng, hoặc Cổng dịch vụ công trực tuyến Thành phố Hồ Chí Minh (trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến)
6 Lệ phí
150.000 đồng/ hồ sơ (Điều 4 của Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính)
7 Quy trình xử lý công việc
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1 Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ
theo quy định nộp tại bộ phận TN&TKQ
của Sở Xây dựng
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
Thành phần hồ
sơ theo mục 5.2 B2 - Cán bộ TN&TKQ tiếp nhận, kiểm tra
đầu mục hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Vào sổ theo dõi hồ
sơ; Ghi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả trao cho người nộp hồ sơ; lập
phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ luân chuyển kèm theo hồ sơ đến
phòng chuyên môn tiến hành xử lý
Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến, cấp
biên nhận hồ sơ qua phần mềm cho tổ
chức, cá nhân.
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Hướng dẫn
người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo quy định Trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến, hướng dẫn qua thư điện tử.
- Văn thư phòng tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
từ Bộ phận TN&TKQ và chuyển cho cán
bộ thụ lý sau khi lãnh đạo phòng phân
công hồ sơ
Cán bộ TN&TKQ;
Văn thư phòng
0,5 ngày Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả; Sổ theo dõi hồ sơ; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
B3 Cán bộ được phân công tiến hành thụ lý
hồ sơ:
- Lập phiếu trình:
Cán bộ thụ
lý hồ sơ 02 ngày Phiếu trình giảiquyết hồ sơ
Trang 3+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Dự thảo thông báo
tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy Trường
hợp hồ sơ nộp trực tuyến, thông báo
bằng thư điện tử cho tổ chức, cá nhân về
hồ sơ hợp lệ, sau khi được lãnh đạo
duyệt.
+ Nếu hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo
văn bản hướng dẫn Trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến, thông báo bằng thư điện
tử cho tổ chức, cá nhân về hồ sơ không
hợp lệ, các nội dung phải điều chỉnh, bổ
sung theo quy định, sau khi được lãnh
đạo duyệt.
B4 Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, Phiếu
trình, Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố
hợp quy hoặc văn bản hướng dẫn, Thư
điện tử trả lời kết quả nộp hồ sơ (Trường
hợp hồ sơ nộp trực tuyến)
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: Ký Phiếu trình và
ký nháy Thông báo tiếp nhận hồ sơ công
bố hợp quy
+ Nếu hồ sơ không hợp lệ: Ký Phiếu
trình và ký nháy văn bản hướng dẫn
Lãnh đạo phòng
01 ngày Phiếu trình;
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy;
Văn bản hướng dẫn
B5 Lãnh đạo Phòng (trường hợp được ủy
quyền) hoặc Lãnh đạo Sở xem xét và ký
thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp
quy hoặc văn bản hướng dẫn
Lãnh đạo Phòng/
Lãnh đạo Sở
01 ngày Thông báo tiếp
nhận hồ sơ công bố hợp quy;
Văn bản hướng dẫn
B6 Văn thư phòng chuyển kết quả giải quyết
hồ sơ về bộ phận Văn thư Sở tiến hành
lấy số, đóng dấu, nhân bản, sao lưu và
gửi đến phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
để lưu trữ theo quy định
Văn thư;
Bộ phận TN&TKQ
0,5 ngày Kết quả;
Sổ theo dõi hồ sơ
Trang 4B7 Trả kết quả cho công dân theo phiếu hẹn:
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp: Trả Thông
báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy
hoặc văn bản hướng dẫn
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Kiểm tra
hồ sơ đăng ký bằng bản in chính thức
của tổ chức, cá nhân đảm bảo đầy đủ
thành phần và hoàn chỉnh nội dung, có
người đại diện theo pháp luật của đơn vị
ký tên và đóng dấu theo quy định, phù
hợp với kết quả thẩm định của phòng
chuyên môn; trả Thông báo tiếp nhận hồ
sơ công bố hợp quy; chuyển hồ sơ đăng
ký bằng bản in chính thức của tổ chức,
cá nhân cho phòng chuyên môn để lưu
trữ
Lưu hồ sơ theo quy định
Bộ phận TN&TKQ Theogiấy hẹn
8 Cơ sở pháp lý
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29/6/2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 67/2009/NĐ-CP ngày 03/8/2009 của Chính phủ sửa đổi một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 24a/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ về quản
lý vật liệu xây dựng;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
Trang 5- Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy
- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 10/2017/TT-BXD ngày 29/9/2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng và hướng dẫn chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy (hết hiệu lực thi hành kể từ ngày
01 tháng 7 năm 2020)
- Thông tư số 19/2019/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa VLXD (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020 và thay thế Thông tư số 10/2017/TT-BXD)
- Công văn số 2144/TĐC-HCHQ ngày 21/9/2016 của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng - Bộ Khoa học và Công nghệ về việc tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy;
- Công văn số 386/BXD-KHCN ngày 26/6/2018 của Bộ Xây dựng về việc một số nội dung vướng mắc trong quá trình thực hiện quản lý Nhà nước về VLXD
II BIỂU MẪU
TT Tên Biểu mẫu
1. Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (VPS)
2. Sổ theo dõi hồ sơ (VPS)
3. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (VPS)
4. Bản công bố hợp quy (Mẫu 2 CBHC/HQ quy định tại Phụ lục III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN và nội dung bổ sung quy định tại Khoản 7 Điều 1 Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN)
5 Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy (theo Mẫu 3 TBTNHS quy định tại Phụ lục III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN)
6 Phiếu trình (mẫu theo Quyết định số 5078/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố)
7 Công văn hướng dẫn (mẫu theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ)
III HỒ SƠ LƯU: Hồ sơ lưu bao gồm các thành phần sau
trữ
Thời gian lưu trữ
1
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả + Phiếu kiểm soát quy trình + Hồ
sơ theo mục 5.2 + Thông báo tiếp nhận
hồ sơ công bố hợp quy hoặc văn bản
thông báo lý do không giải quyết hồ sơ
Phòng chuyên môn
thụ lý Lưu trữ theo quyđịnh
Trang 6Phiếu kiểm soát quy trình + Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả + Phiếu
kiểm soát quy trình + Thông báo tiếp
nhận hồ sơ công bố hợp quy hoặc văn
bản thông báo lý do không giải quyết
hồ sơ
Văn phòng Sở Lưu trữ theo quyđịnh
Phụ lục 1
Các loại VLXD thuộc danh mục Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2017/BXD
1 Xi măng, phụ gia cho
xi măng và bê tông
- Xi măng poóc lăng
- Xi măng poóc lăng hỗn hợp
- Xi măng poóc lăng bền sun phát
- Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát
- Xỉ hạt lò cao dùng để sản xuất xi măng
- Tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng
- Thạch cao phospho dùng để sản xuất xi măng
2 Kính xây dựng - Kính nổi
- Kính màu hấp thụ nhiệt
- Kính phủ phản quang
- Kính phủ bức xạ thấp
- Kính gương tráng bạc
3 Gạch, đá ốp lát - Gạch gốm ốp lát ép bán khô
- Gạch gốm ốp lát đùn dẻo
- Đá ốp lát tự nhiên
4 Cát xây dựng - Cát tự nhiên dùng cho bê tông và vữa
- Cát nghiền cho bê tông và vữa
5 Vật liệu xây - Gạch đặc đất sét nung
- Gạch rỗng đất sét nung
- Gạch bê tông
- Sản phẩm bê tông khí chưng áp
- Sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp
6 Vật liệu xây dựng khác - Tấm sóng amiăng xi măng
- Amiăng crizôtin để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng
- Tấm thạch cao
- Sơn tường dạng nhũ tương
- Ống Polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng cho hệ thống cấp nước được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất
- Ống nhựa Polyetylen (PE) dùng để cấp nước
- Ống nhựa Polypropylen (PP) dùng để dẫn nước nóng
và nước lạnh
- Sản phẩm hợp kim nhôm dạng profile dùng để chế tạo cửa sổ và cửa đi
- Thanh profile poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) dùng để chế tạo cửa sổ và cửa đi
Trang 7Phụ lục 2
Các loại VLXD thuộc danh mục Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2019/BXD
(có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020)
1 Xi măng, phụ gia
cho xi măng và bê
tông
- Xi măng poóc lăng
- Xi măng poóc lăng hỗn hợp
- Xi măng poóc lăng bền sun phát
- Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát
- Thạch cao phospho dùng để sản xuất xi măng
- Xỉ hạt lò cao (Xỉ hạt lò cao dùng để sản xuất xi măng; xỉ hạt lò cao nghiền mịn dùng cho bê tông và vữa
- Tro bay (Tro bay dùng cho bê tông và vữa xây; tro bay dùng cho xi măng)
2 Cốt liệu xây dựng - Cốt liệu cho bê tông và vữa (Cát tự nhiên dùng cho bê tông
và vữa; Cốt liệu lớn (Đá dăm, sỏi và sỏi dăm) dùng cho bê tông và vữa)
- Cát nghiền cho bê tông và vữa
3 Gạch, đá ốp lát - Gạch gốm ốp lát
- Đá ốp lát tự nhiên
- Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ
4 Vật liệu xây - Gạch đất sét nung
- Gạch bê tông
- Sản phẩm bê tông khí chưng áp
- Tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn theo công nghệ đùn ép
5 Kính xây dựng - Kính nổi
- Kính phẳng tôi nhiệt
- Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp
- Kính hộp gắn kín cách nhiệt
6 Vật liệu xây dựng
khác - Tấm sóng amiăng xi măng.- Amiăng crizôtin để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng
- Tấm thạch cao và Panel thạch cao có sợi gia cường
- Sơn tường dạng nhũ tương
- Thanh định hình (profile) nhôm và hợp kim nhôm
- Thanh định hình (profile) poly (vinyl clorua) khộng hóa dẻo (PVC-U) dùng để chế tạo cửa sổ và cửa đi
- Ống và phụ tùng Polyetylen (PE) dùng cho mục đích cấp nước và thoát nước
- Ống và phụ tùng nhựa Polypropylen (PP) dùng cho mục đích cấp và thoát nước
- Ống và phụ tùng Polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng cho mục đích cấp và thoát nước
- Ống và phụ tùng bằng chết dẻo (PVC-U; PP; PE) thành kết
Trang 8Stt Nhóm sản phẩm Tên sản phẩm
cấu dùng cho mục đích thoát nước chôn ngầm trong điều kiện không chịu áp
- Hệ thống ống nhựa nhiệt rắn gia cường bằng sợi thủy tinh trên cơ sở nhựa polyeste không no (GRP) sử dụng trong cấp nước chịu áp và không chịu áp