Câu nào sau đây không phải là mệnh đề: C.. Số học sinh không thích chơi môn nào trong cả 2 môn thể thao trên là Câu 8.. Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức đúng?. Cho hình bình hành ABCD
Trang 1SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THCS&THPT NHƯ THANH
MÃ ĐỀ: 110
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – KHỐI 10 Thời gian làm bài: 90 phút
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH: ……… SBD:………
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
Câu 1 Cho hình chữ nhật ABCDcóAB=3,BC 4= , độ dài của ACuuur là
Câu 2. Tập nghiệm của phương trình x 2 2x1 là:
A S 1 . B S 1 . C S 1;1 . D S 0 .
Câu 3 Điều kiện điều kiện cần và đủ để I là trung điểm của đoạn thẳng ABlà
A IA IBuur uur- =0.r B IA IBuur uur r+ =0. C IA=IB. D
Câu 4. Phương trình x 1 2x1 có tập nghiệm là
A S 0 . B S 0;23. C S 23. D S .
Câu 5 Câu nào sau đây không phải là mệnh đề:
C
3
5N
Câu 6 Cho tập hợp A= [m;m+1]; B = [1;3] Tìm tập hợp tất cả các giá trị m để A là B
Câu 7 Lớp 10E có 40 học sinh trong đó có 10 học sinh thích chơi đá bóng, 15 học sinh thích chơi bóng
rổ, 6 học sinh thích chơi cả 2 môn Số học sinh không thích chơi môn nào trong cả 2 môn thể thao trên là
Câu 8. Gọi ,a b là hai nghiệm của phương trình 3x 2 x 4 sao cho a b Tính M 3a 2b
5 2
M
Câu 9 Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C, với AB=2a, AC=6a Đẳng thức nào dưới đây là đẳng
thức đúng?
A BCuuur=4ABuuur. B BCuuur=- 2BAuuur. C BCuuur=- 2ABuuur. D
Câu 10 Cho hình bình hành ABCD , khẳng định sai là
A AD CBuuur uuur . B AB CD
uuur uuur
. C AB DCuuur uuur . D AD CB
uuur uuur
Câu 11 Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=f x( )=x2 - 3x trên đoạn [0;2] là
A
9
; 0.
4
B
9
4
=-C
9
4
M = m
=-D
9
4
M = m
=-Câu 12 Cho mệnh đề: “ x ¡ ,x2 3x 5 0” Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là
Trang 2A x ¡ ,x2 3x 5 0 B x ¡ ,x2 3x 5 0
C x ¡ ,x2 3x 5 0 D x ¡ ,x2 3x 5 0 .
Câu 13 Cho A = a b c d, , ,
Số tập con có 2 phần tử là
Câu 14 Cho ABC có A 4;9
, B 3;7
, C x 1;y Để G x y ; 6 là trọng tâm ABC thì giá trị x
và y là
A x3, y 1 B x 3, y 1 C x 3, y 1 D x3, y 1
Câu 15 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có D 3;4 ,E 6;1 ,F 7;3 lần lượt là trung
điểm các cạnh AB BC CA, , .Tính tổng tung độ ba đỉnh của tam giác ABC
A
16
8
Câu 16 Cho tam giác đều ABC cạnh a Gọi G là trọng tâm Khi đó giá trị uuur uuurAB GC
là:
A 3
a
3
a
2 3
a
3 3
a
Câu 17 Hàm số y2x24 –1x Khi đó:
A Hàm số đồng biến trên ; 2và nghịch biến trên 2; .
B Hàm số nghịch biến trên ; 2và đồng biến trên 2; .
C Hàm số đồng biến trên ; 1và nghịch biến trên 1; .
D Hàm số nghịch biến trên ; 1 và đồng biến trên 1; .
Câu 18 Cho tập A{0; 2; 3; 6; 7}; B={3; 4; 5; 6; 7; 8} Tập A B là
A 4; 5; 8
B 0; 2
C 3; 6; 7
D 0;2;3;4;5;6;7;8
Câu 19 Phương trình x 1 2x5 có tập hợp nghiệm là
A 2
B 4
C 2;4
D
Câu 20 Cho tam giácABCđều có cạnh bằng a Độ dài của AB ACuuur uuur+ bằng
3 2
a
Câu 21 ChoA ;m 1;B 1; Điều kiện để A B ¡ là:
Câu 22 Khẳng định sai là
A A B C A B C. B AA B A B\ .
Câu 23 Giao điểm của parabol P
: y x 25x với trục hoành:4
Trang 3A 1;0 ;0; 4 . B 0; 1 ; 4;0 .
C 1;0 ; 4;0 . D 0; 1 ; 0; 4 .
Câu 24 Cho tập hợp số A 1,5; B2,7 Tập hợp A\B là
A 1,7. B 1, 2 . C 2,5
D 1, 2.
Câu 25 Tập nghiệm của phương trình 2x là:1 2 x
A S 1;5
B S 1
C S 5
D S 2;3
Câu 26 Cho hai tập hợp: A 1;3 ;Bm m; 5.Để A B A thì m thuộc tập
A 3; 2. B 1;0. C 1;2 . D 2; 1.
Câu 27 Tìm số nghiệm của phương trình 2x 1 5x 2
Câu 28 Tập nghiệm của phương trình 2x là1 x2 5
A S 1;5
B S 1
C S 5
D S
Câu 29 Cho hai tập hợp A1;3;5;6 và B0;3;4;6 Tập hợp A B\ bằng tập nào sau đây.
A 0;3;4;6
B 1;0;4;5
C 1;5
Câu 30 Trên mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho vectơ ur 3 4ri rj Tọa độ của vectơ ur là
A ur3; 4 . B ur 3; 4 . C ur 3; 4. D ur 3; 4.
Câu 31 Cho tam giác ABC, có thể xác định được số vectơ khác vectơ 0r có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, C là
Câu 32 Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm A2; 1 , B 4;3 Tọa độ của véctơ ABuuur bằng
A uuurAB8; 3 . B uuurAB 2; 4. C uuurAB 2; 4 . D uuurAB 6; 2 .
Câu 33 Xác định tọa độ của vectơ c ar r 3br biết ar2; 1 , br 3; 4
A cr11;11 B cr11; 13 C cr11;13 D cr7;13
Câu 34 Trong các cặp vectơ sau, cặp vectơ nào không cùng phương?
A ar 2;3 ;br 10; 15 B ur 0;5 ;vr 0;8
C mur 2;1 ; nr 6;3 D cr 3; 4 ;dur 6;9
Câu 35 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A1 1; ,B ; ,C ; 1 3 5 2 Tìm tọa độ điểm D sao cho
ABCD
là hình bình hành
A 3 0;
B 5 0;
C 7 0;
D 5 2; .
Trang 4TỰ LUẬN: ( 3 ĐIỂM)
Câu 1: Giải các phương trình sau:
a x x b) 3x 2 3 2x
Câu 2. Cho ba điểm A1;1,B 2;1
,C 1; 3.
a) Tính chu vi tam giác
b) Xác định điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
HẾT