1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi thu toan thptqg 2022 lan 1 truong chuyen quang trung binh phuoc

22 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi có bao nhiêu véc-tơ khác vecto không mà điểm đầu và 6 điểm cuối là điểm đã cho6?. Lời giải Chọn A Số vectơ có điểm đầu và điểm cuối tạo từ điểm đã cho là 6 2.. Cho hàm số y f x  c

Trang 6

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tam giác ABC với A1;3;4, B2; 1;0 , C3;1;2

Toạ độ trọng tâm của tam giác G ABC

23

13

23

y

z z z z

Trang 7

Lý thuyết.

Câu 4.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng   : 3x2y4z 1 0 Vec tơ nào dưới

đây là một vec tơ pháp tuyến của   ?

Câu 6.Cho điểm phân biệt trên mặt phẳng Hỏi có bao nhiêu véc-tơ khác vecto không mà điểm đầu và 6

điểm cuối là điểm đã cho6 ?

Lời giải Chọn A

Số vectơ có điểm đầu và điểm cuối tạo từ điểm đã cho là 6 2

Có 4 R2 16 a2  R 2a

Câu 9.Cho số phức thỏa mãn z z   z 1 3i Tính tích phần thực và phần ảo của z

Trang 8

A .7 B 12 C 7 D 12.

Lời giải Chọn B

x

y y

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh và bán kính đáy bằng l r  rl

Câu 11. Đồ thị hàm số y f x  1 1 x có số đường tiệm cận đứng là bao nhiêu?

Ta có: S xq 2 Rl 2 8.3 48

Câu 13. Cho số phức z2021 2022i Số phức liên hợp của số phức làz

A z 2021 2022 i B z2021 2022iC z 2021 2022iD z 2021 2022i

Lời giải Chọn C

Câu 14. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới

Trang 9

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 3; B  0; 2 C ;1 D 2; 2

Lời giải Chọn B

Theo bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên các khoảng 2;0 và  0; 2

Vậy hàm số đồng biến trên 0; 2

Câu 15. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Đồ thị hàm số yf x  có tổng bao nhiêu tiệm cận (chỉ xét các tiệm cận đứng và ngang)?

Lời giải Chọn B

Theo bảng biến thiên ta có:     là tiệm cận đứng của đồ

Câu 16. Cho hai đường thẳng a b, và mặt phẳng  P Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

Phương án sai là D

Câu 17. Gọi mlà giá trị nhỏ nhất và M là giá trị lớn nhất của hàm số f x 2x33x21 trên đoạn

Khi đó giá trị bằng

12;

Trang 10

Phần thực của số phức bằng: z 1.

Câu 20. Phần ảo của số phức z 5 4i bằng

Lời giải Chọn B

Số cách chọn ra một học sinh của lớp 10A để làm lớp trưởng là: 20 15 35 

Câu 22. Trong không gian Oxyz, tìm điểm dưới đây thuộc đường thẳng

Câu 23. Mệnh đề nào sau đây sai?

Câu 24. Cho hình chóp đều S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA2a Thể tích của

khối chóp S ABCD bằng:

Trang 11

Ta có SA(ABCD), suy ra góc giữa SC và mp (ABCD) bằng góc SC AC, SCA.

Lại có AC a 2SA, suy ra tam giác SAC vuông cân tại A SCA45 0

Câu 26. Có một vật thể hình tròn xoay có dạng giống như một cái ly như hình vẽ dưới đây Người

ta đo được đường kính của miệng ly là 4cm và chiều cao 6cm Biết rằng thiết diện của chiếc

ly cắt bởi mặt phẳng đối xứng là một parabol Thể tích V cm 3 của vật thể đã cho

Trang 12

A loga xy loga xloga y B log logb a a xlogb x.

Ta có loga 1 loga x

x  

Câu 28. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a 2;1; 3 ,  b    4; 2;6  Phát

biểu nào sau đây là sai?

A b 2aB C ngược hướng với D

Ta có: a2;1; 3 ,  b   4; 2;6  b 2a ngược hướng với và

Trang 13

Lời giải Chọn C

112

x x

3

2log 1 log 2 1 log 1

2log 1 2log 2 1 2log 1

1

00

So sánh điều kiện suy ra phương trình có các nghiệm 0, 1, 2

Tổng các nghiệm của phương trình là 3

Câu 30. Trong không gian Oxyz, tính khoảng cách từ M1; 2; 3  đến mặt phẳng

113

Lời giải Chọn D

Câu 31. Cho hai hàm số yloga x, ylogb x với , là hai số thực dương, khác , có đồ thị lần a b 1

lượt như hình vẽ Khẳng định nào sau đây sai?

A 0  b 1 a B 0 b 1 C a1 D 0  b a 1

Lời giải Chọn D

Dễ thấy đồ thị hàm số yloga x đồng biến nên a1,

Đồ thị hàm số ylogb x nghịch biến nên 0 b 1

Trang 14

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy hàm số đã cho có điểm cực trị.3

Câu 34. Cho , là các số thực dương khác thỏa mãn a b 1 loga b 3 Giá trị của log b 3

a

b a

Trang 15

Ta có loga b 3 b a 3.

1 2

Dựa vào hình vẽ, ta có số phức z 3 3i nên chọn B.

Câu 36. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A1; 1;2 ; B2;1;1 và mặt phẳng

Mặt phẳng chứa và vuông góc với mặt phẳng Mặt phẳng

Ta có AB1; 2; 1  và mặt phẳng  P có 1 vectơ pháp tuyến là n1;1;1

Suy ra  AB n,   3; 2; 1   là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  Q (vì mặt phẳng  Q

chứa A B, và vuông góc với mặt phẳng  P )

Phương trình mặt phẳng  Q là 3x2y z  3 0

Câu 37. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M1;0;1 và đường thẳng

Đường thẳng đi qua , vuông góc với và cắt có phương trình

Gọi đường thẳng đi qua M , vuông góc với và cắt d Oz là 

Giả sử  Oz N N0;0;z

Ta có MN  1;0;z1 là một vectơ chỉ phương của

Đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương là d u1; 2;3

Trang 16

11;0; // 3;0;13

Mà đường thẳng đi qua  M nên có phương trình

1 301

Câu 38. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A4; 2; 4 , B2;6;4 và đường thẳng

Gọi là điểm di động thuộc mặt phẳng sao cho và là

Ta có điểm M là điểm di động thuộc mặt phẳng Oxy sao cho 90AMB  nên M thuộc giao của mặt cầu  S đường kính AB và mặt phẳng Oxy

Ta có mặt cầu  S đường kính AB có tâm I1; 2; 4 bán kính 5 nên có phương

2

AB

R trình   2  2 2

x  y  z Mặt phẳng Oxy có phương trình z0 có 1 vectơ pháp tuyến k0;0;1 và cũng là 1 vectơ chỉ phương của đường thẳng nên d d Oxy  dOxyCC5; 1;0 

Gọi H là hình chiếu vuông góc của tâm I1; 2; 4mặt cầu  S lên mặt phẳng Oxy

Vậy giá trị nhỏ nhất của MN bằng 2

Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 2;3  và hai mặt phẳng

Phương trình nào dưới đây là phương trình đường

 P x y z:    1 0, Q x y z:    2 0

thẳng đi qua , song song với A  P và  Q

Trang 17

A B C D

1 22

3 2

x y

Ta có véc tơ pháp tuyến của  P và  Q lần lượt là n P 1;1;1 và

 Q 1; 1;1

n  Gọi là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng song song với u d  P và  Q

Suy ra u n P ;n Q 2;0; 2 

Chọn v1;0; 1  là véc tơ chỉ phương của đường thẳng d

Vậy phương trình đường thẳng là d

123

Câu 40. Cho hàm số f x  có đạo hàm f x x32x2x32x với mọi x Hàm số

có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị

1 2022 

Lời giải Chọn C

1 22022

12022

1 22022

Trang 18

Ta thấy phương trình g x 0 có tối đa nghiệm.5

Vậy hàm số yg x   f 1 2022 x có tối đa cực trị.9

Câu 41. Ba bạn Chuyên, Quang, Trung mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc  1;17

Xác suất để ba số được biết ra có tổng chia hết cho 3 bằng:

4913

2368

16374913

17284913

Lời giải Chọn C

Gọi là không gian mẫu    n  173

Gọi là biến cố: “ba số được biết ra có tổng chia hết cho 3”A

Từ đến 1 17 có số chia cho dư , số chia cho dư và số chia hết cho 6 3 1 6 3 2 5 3

TH1: Ba bạn chọn được số chia hết cho có cách.3 3 53

TH2: Ba bạn chọn được số chia cho dư có cách.3 3 1 63

TH3: Ba bạn chọn được số chia cho dư có cách.3 3 2 3

6TH4: Một bạn được 1 số chia hết cho , một bạn chọn được 1 số số chia cho dư và một 3 3 1bạn chọn được 1 số số chia cho dư có 3 2 5.6.6.3! cách

Câu 43. Cho hàm số yf x  có đạo hàm là hàm yf x  Đồ thị hàm số yf x  được cho như

hình vẽ Biết rằng f 0  f  3  f  2  f  5 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của f x trên đoạn  0;5 lần lượt là

Trang 19

A f    0 ,f 5 B f    2 ,f 5 C f    2 ,f 0 D f    1 ,f 5

Lời giải Chọn B

Từ đồ thị hàm số yf x  ta có BBT của hàm số yf x  trên đoạn  0;5 như sau:

 0;5    min f xf 2 f  2  f  3 f  0  f 3  f  2  f  5 f  0  f  5

 0;5    

min f xf 2

 0;5    max f xf 5

Câu 44. Phương trình log cot3 xlog cos4 x có bao nhiêu nghiệm trong khoảng 0; 2022?

A 2020 nghiệm B 2021 nghiệm C 1011 nghiệm D 2022 nghiệm.

Lời giải Chọn C

x

I x

2

x x

Vậy phương trình đã cho có 1011 nghiệm trong khoảng 0; 2022

Câu 45. Cho F x  xe x là một nguyên hàm của f x e  2 x Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x e  2x

Trang 20

Câu 46. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác đều cạnh

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp

a

Lời giải Chọn C

Gọi H là trung điểm AD, ta có SHAD, SAD  ABCD , SAD  ABCD AD nên

SHABCD SHa 3

Gọi M là trung điểm của BC, ta có BCHM BC, SHBCSM

Vậy  SBC , ABCD SMH 300, suy ra HMSH.cotSMH3a

Trang 21

Dựa vào giả thiết bài toán ta phác họa ra hình ảnh đồ thị hàm số yf x .

Từ đó ta có đồ thị hàm số yf x  như sau:

Vậy hàm số yf x  có điểm cực trị.11

Câu 48. Cho các hàm số yf x  và y g x   liên tục trên mỗi khoảng xác định của chúng và có

bảng biến thiên được cho như hình vẽ dưới đây

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Phương trình f x g x 1 không có nghiệm

B Phương trình f x   g xm có nghiệm với mọi m0

C Phương trình f x g x  không có nghiệm thuộc khoảng ;0

D Phương trình f x   g xm có nghiệm với mọi m

Lời giải Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên ta có:      

     

; 00; 0

Trang 22

Từ đó nhận thấy phương trình f x   g xm có nghiệm với mọi m

Dựa vào bảng biến thiên thì phương trình f x g x 1 hoàn toàn có thể có nghiệm x0nên mệnh đề A sai

Câu 49. Cho z z1, 2,z1 3, z2 4, z1z2 5 Giá trị    2 2 bằng

Az zz z

Lời giải Chọn A

Câu 50. Cho hình hộp ABCD A B C D     có thể tích Gọi V1 O O O O1, 2, 3, 4 lần lượt là tâm các mặt bên

Gọi là thể tích khối đa diện Tỷ số

ABB A BCC B CDD C DAA D        V2 ABCD O O O O 1 2 3 4 1

2

V V

bằng

5

125

611

116

Lời giải Chọn B

Ngày đăng: 13/10/2022, 18:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3. Diện tích phần gạch chéo trong hình bên được tính theo cơng thức - de thi thu toan thptqg 2022 lan 1 truong chuyen quang trung binh phuoc
u 3. Diện tích phần gạch chéo trong hình bên được tính theo cơng thức (Trang 6)
Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh và bán kính đáy bằng r r l. - de thi thu toan thptqg 2022 lan 1 truong chuyen quang trung binh phuoc
i ện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh và bán kính đáy bằng r r l (Trang 8)
Theo bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên các khoảng  2;0  và  0; 2. Vậy hàm số đồng biến trên  0; 2. - de thi thu toan thptqg 2022 lan 1 truong chuyen quang trung binh phuoc
heo bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên các khoảng  2;0  và  0; 2. Vậy hàm số đồng biến trên  0; 2 (Trang 9)
Câu 24. Cho hình chóp đều S ABCD. có đáy là hình vng cạnh a, cạnh bên SA 2 a. Thể tích của khối chóp S ABCD - de thi thu toan thptqg 2022 lan 1 truong chuyen quang trung binh phuoc
u 24. Cho hình chóp đều S ABCD. có đáy là hình vng cạnh a, cạnh bên SA 2 a. Thể tích của khối chóp S ABCD (Trang 10)
Câu 25. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vng cạn ha SA a, 2 và SA vng góc với đáy - de thi thu toan thptqg 2022 lan 1 truong chuyen quang trung binh phuoc
u 25. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vng cạn ha SA a, 2 và SA vng góc với đáy (Trang 11)
Câu 26. Có một vật thể hình trịn xoay có dạng giống như một cái ly như hình vẽ dưới đây - de thi thu toan thptqg 2022 lan 1 truong chuyen quang trung binh phuoc
u 26. Có một vật thể hình trịn xoay có dạng giống như một cái ly như hình vẽ dưới đây (Trang 11)
Câu 32. Cho hàm số xa có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tính giá trị của biểu thức . - de thi thu toan thptqg 2022 lan 1 truong chuyen quang trung binh phuoc
u 32. Cho hàm số xa có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tính giá trị của biểu thức (Trang 14)
Câu 35. Điểm trong hình vẽ bên biểu diễn cho số phức . Mệnh đề nào sau đây đúng? z - de thi thu toan thptqg 2022 lan 1 truong chuyen quang trung binh phuoc
u 35. Điểm trong hình vẽ bên biểu diễn cho số phức . Mệnh đề nào sau đây đúng? z (Trang 15)
Gọi H là hình chiếu vng góc của tâ mI 1; 2; 4 mặt cầu S lên mặt phẳng  Oxy  . - de thi thu toan thptqg 2022 lan 1 truong chuyen quang trung binh phuoc
i H là hình chiếu vng góc của tâ mI 1; 2; 4 mặt cầu S lên mặt phẳng  Oxy  (Trang 16)
Quan sát bảng biến thiên sau - de thi thu toan thptqg 2022 lan 1 truong chuyen quang trung binh phuoc
uan sát bảng biến thiên sau (Trang 17)
Câu 41. Ba bạn Chuyên, Quang, Trung mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc  1;1 7 - de thi thu toan thptqg 2022 lan 1 truong chuyen quang trung binh phuoc
u 41. Ba bạn Chuyên, Quang, Trung mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc  1;1 7 (Trang 18)
Câu 46. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác đều cạnh  và nằm trong mặt phẳng vng góc với mặt phẳng đáy - de thi thu toan thptqg 2022 lan 1 truong chuyen quang trung binh phuoc
u 46. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác đều cạnh và nằm trong mặt phẳng vng góc với mặt phẳng đáy (Trang 20)
Dựa vào giả thiết bài toán ta phác họa ra hình ảnh đồ thị hàm số . Từ đó ta có đồ thị hàm số yf x   như sau: - de thi thu toan thptqg 2022 lan 1 truong chuyen quang trung binh phuoc
a vào giả thiết bài toán ta phác họa ra hình ảnh đồ thị hàm số . Từ đó ta có đồ thị hàm số yf x   như sau: (Trang 21)
Dựa vào bảng biến thiên ta có:         - de thi thu toan thptqg 2022 lan 1 truong chuyen quang trung binh phuoc
a vào bảng biến thiên ta có:         (Trang 21)
Dựa vào bảng biến thiên thì phương trình  1 hồn tồn có thể có nghiệm x0 nên mệnh đề A sai. - de thi thu toan thptqg 2022 lan 1 truong chuyen quang trung binh phuoc
a vào bảng biến thiên thì phương trình  1 hồn tồn có thể có nghiệm x0 nên mệnh đề A sai (Trang 22)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w