1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG DỊCH VỤ THE GENERAL TERMS AND CONDITONS OF SERVICES

49 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề The General Terms And Conditions Of Services
Trường học Asia Commercial Joint Stock Bank
Thể loại document
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 804 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giao dịch nhầm lẫn: là các giao dịch ghi nợ, ghi có tài khoản, thẻ của khách hàng, bao gồm nhưng không giới hạn: i giaodịch ghi nợ, ghi có vào tài khoản của khách hàng do có sai sót, nhầ

Trang 1

ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG DỊCH VỤ

THE GENERAL TERMS AND CONDITONS OF SERVICES

A ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN CHUNG VỀ TÀI KHOẢN THANH TOÁN

A. THE GENERAL TERMS AND CONDITONS OF CURRENT ACCOUNT

Điều 1 Giải thích từ ngữ

Article 1 Definitions

1 Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) bao gồm các Chi nhánh, Phòng giao dịch, trung tâm thuộc trên toàn hệ thống ACB

Asia Commercial Joint Stock Bank (ACB) shall consist of its branches, sub-branches and centers.

2 Khách hàng (KH): là tổ chức và/hoặc các chủ thể trong tài khoản thanh toán chung mở tài khoản tại ACB

Customer refers to an organization and/or entities using a joint current account opened at ACB.

3 Tài khoản thanh toán (TKTT): là tài khoản do người sử dụng dịch vụ thanh toán mở tại ACB với mục đích thực hiện dịch vụthanh toán qua ngân hàng bằng các phương tiện thanh toán và số dư trên tài khoản được hưởng lãi suất

Current account shall mean an account opened at ACB by an individual using a payment service to perform monetary settlements via the bank by payment methods and the balance of the account will gain interest.

4 Tài khoản thanh toán chung (TKTTC): là tài khoản thanh toán có ít nhất hai chủ thể trở lên cùng đứng tên mở tài khoản.Chủ tài khoản thanh toán chung là tổ chức hoặc cá nhân Mục đích sử dụng tài khoản thanh toán chung, quyền và nghĩa vụcủa các chủ tài khoản thanh toán chung và các quy định liên quan đến việc sử dụng tài khoản chung phải được xác định rõbằng văn bản

Joint current account (JCA) shall mean a current account owned by at least 2 entities The cardholder of a joint current account shall be an organization or individuals Purposes of using joint current accounts, rights and obligations of JCA cardholders and provisions related to joint account use shall be specified in writing.

5 Giao dịch nhầm lẫn: là các giao dịch ghi nợ, ghi có tài khoản, thẻ của khách hàng, bao gồm nhưng không giới hạn: (i) giaodịch ghi nợ, ghi có vào tài khoản của khách hàng do có sai sót, nhầm lẫn về thông tin của giao dịch như số tiền, thông tin tàikhoản người nhận, … của người nộp, người chuyển; (ii) các giao dịch ghi nợ, ghi có nhầm vào tài khoản của khách hàng do

có sai sót, nhầm lẫn của ACB, đối tác của ACB hoặc của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, ngân hàng khác so với lệnhthanh toán của người nộp, người chuyển; (iii) giao dịch ghi nợ, ghi có vào tài khoản của khách hàng do lỗi kỹ thuật của hệthống; (iv) các giao dịch được xác định nhầm lẫn khác theo quy định của pháp luật

Mistaken transaction shall mean, including but not limited to: (i) any transaction that is wrongly debited from/credited into

a customer’s account or card due to wrong transfer details provided by the sender such as amounts, beneficiary’s details, etc.; (ii) any transaction that is wrongly debited from/credited into a customer’s account or card due to errors or omissions from sender’s transfer details by ACB, ACB’s partners or the clearing service providers, other banks when processing transactions; (iii) any transaction that is wrongly debited from/credited into a customer’s account or card due to technical error; (iv) any transaction that is wrongly debited from/credited into a customer’s account or card due to any other reason

as stipulated under laws.

6 Giao dịch gian lận: là các giao dịch tài khoản phát sinh từ các hành vi, bao gồm nhưng không giới hạn, lừa đảo, gian dối,xâm nhập trái phép hệ thống của ACB và vi phạm pháp luật khác của chủ tài khoản, người được chủ tài khoản ủy quyềnhoặc các đối tượng khác theo nhận định của ACB hoặc cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

Fraudulent transaction shall mean any transaction made with acts of, including but not limited to, fraud, scam, illegal breach into ACB’s system and any other unlawful acts of account holder, authorized person of account holder, or other persons by judgement of ACB or competent state authorities.

Điều 2 Mở tài khoản

Article 2 Account opening

1 Các yếu tố kê khai trong hồ sơ mở tài khoản thanh toán phải chính xác, đúng sự thật KH phải chịu trách nhiệm về các yếu

tố đã đăng ký trong hồ sơ mở tài khoản và phải thông báo ngay với ACB nơi mở tài khoản nếu thay đổi các yếu tố trong hồ

sơ mở tài khoản

Information stated in documents of a current account opening shall be precise and true The Customer must bear responsibilities for information stated in the documents and promptly notify ACB of changes in the documents.

2 ACB có quyền đề nghị KH cung cấp các giấy tờ mở tài khoản phù hợp với yêu cầu quản lý của ACB

ACB is entitled to request the Customer to provide ACB with documents of a current account opening in line with ACB’s provisions.

Điều 3 Quản lý tài khoản

Article 3 Account management

1 Phí: Phí liên quan đến tài khoản, được thu theo biểu phí của ACB công bố từng thời kỳ hoặc theo thoả thuận riêng của KHvới ACB ACB có quyền thay đổi các loại phí, mức phí và thông báo cho KH bằng một trong các hình thức: gửi thư (hoặcthư điện tử) theo địa chỉ đăng ký với ACB hoặc công bố trên Website ACB hoặc thông báo bằng các phương tiện truyềnthông đại chúng hoặc niêm yết tại các điểm giao dịch của ACB hoặc bất cứ phương thức nào do ACB quyết định

Fees: Fees related to the account will be collected based on ACB’s tariff from time to time or as agreed by both the Customer and ACB ACB has the right to revise the types of fees, levels of fees that will be announced to the Customer by one of the following manners: by mail (or email) to the address registered with ACB or by publishing on ACB’s website or

by social media or by announcements at branches and sub-branches of ACB or by any manner decided by ACB.

2 Lãi suất: KH được hưởng lãi suất trên dư Có theo mức lãi suất tiền gửi do ACB quy định trong từng thời kỳ

Trang 2

Interest: The Customer gains interest of the credited balance based on ACB’s tariff from time to time.

3 Cung cấp, nhận chứng từ TKTT: ACB cung cấp các Giấy báo Nợ, báo Có, thông tin giao dịch TKTT, sao kê giao dịchTKTT, sổ phụ TKTT định kỳ,… tại ACB hoặc nhận qua bưu điện theo thoả thuận với ACB (nếu có) và trả phí phát sinhtheo quy định của ACB

Provision and receipt of documents regarding a current account: ACB provides the Customer with periodically Debit notes, Credit notes, current account information, current account statements, current account subsidiary leger, etc at ACB or by mail under agreements between the Customer and ACB (if any) and Customer shall cover fees arising based on ACB’s regulations.

Điều 4 Sử dụng tài khoản

Article 4 Account use

1 KH được sử dụng TKTT để nộp, rút và yêu cầu ACB cung ứng dịch vụ thanh toán qua TKTT như: cung ứng phương tiệnthanh toán, thực hiện dịch vụ thanh toán séc, lệnh chi, uỷ nhiệm chi, nhờ thu, uỷ nhiệm thu, chuyển tiền, thu hộ, chi hộ vàcác dịch vụ gia tăng khác phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành và quy định của ACB

The Customer is entitled to use a current account to make deposits, withdrawals and requests on providing payment services via current account for ACB such as: payment means, cheques, payment orders, encashment, credit transfer, collection on behalf, payment on behalf and other services in compliance with applicable law and ACB’s regulations.

2 Việc sử dụng TKTT ngoại tệ của người cư trú, không cư trú, TKTT đồng Việt Nam của người không cư trú, người nướcngoài, TK giao dịch vốn được thực hiện theo quy định quản lý ngoại hối

The use of current accounts denominated in foreign currencies of residents and non-residents, current accounts denominated in VND by non-residents and foreigners, capital acount shall comply with regulations on foreign exchange control regulations.

3 KH đảm bảo đủ tiền trên TKTT để thực hiện các giao dịch đã lập, chịu trách nhiệm về việc chi trả vượt quá số dư cho phép

Transactions which are conducted through electronic devices and/or ATM will be in line with regulations of the State Bank

of Vietnam and ACB from time to time.

6 Chuyển đổi trạng thái TKTT

Changes of current account’s status

a TKTT chuyển đổi sang trạng thái Active 2 khi TKTT không có giao dịch trong khoảng thời gian liên tục từ 18 tháng trởlên;

A current account’s status will be changed to Active 2 if there is no transaction in the current account in at least 18 months in a row.

b TKTT chuyển đổi sang trạng thái Active 3 khi TKTT không có giao dịch trong khoảng thời gian liên tục từ 24 tháng trởlên

A current account’s status will be changed to Active 3 if there is no transaction in the current account in at least 24 months in a row.

Nếu có nhu cầu sử dụng lại TKTT, KH lập Giấy đề nghị tiếp tục sử dụng tài khoản (theo mẫu của ACB) và thực hiện thủ tụcthay đổi thông tin TKTT (nếu có)

To reactivate a current account, the Customer fills out the Account reactivation request (of the form of ACB) and follows the process of changing information of the current account (if any).

7 Thay đổi thông tin

Changing information

a Khi có sự thay đổi về thông tin trong hồ sơ mở TKTT, KH phải thông báo kịp thời và gửi các giấy tờ liên quan choACB Việc thay đổi thông tin chỉ có hiệu lực khi KH xuất trình các chứng từ hợp lệ và thực hiện đầy đủ thủ tục thay đổithông tin theo quy định của ACB

Any changes in the documents of current account opening shall be notified ACB promptly by the Customer and send relevant documents to ACB The amendments shall take effect as soon as the Customer presents documents under bylaw and complete the process of changing information under ACB’s regulations.

b Tiếp nhận yêu cầu thay đổi thông tin của KH: Tất cả các đơn vị trong hệ thống đều có thể tiếp nhận yêu cầu thay đổithông tin của KH, ngoại trừ trường hợp thay đổi thông tin người đại diện hợp pháp và mẫu dấu của tổ chức thì đơn vịtiếp nhận phải là đơn vị cùng địa bàn tỉnh/thành phố nơi tổ chức đăng ký địa chỉ hoạt động hoặc đơn vị nơi KH mởTKTT

Receiving requests of changing information by the Customer: Any ACB branch/sub-branch may receive requests of changing information by the Customer Except for cases of changing information of the legal representative and a seal specimen of an organization, the requests shall be received by the branch/sub-branch where an organization registers the business address or where the Customer opens a current account.

Trang 3

Điều 5 Tài khoản thanh toán chung

Article 5 Joint current accounts

Việc sử dụng TKTTC phải thực hiện theo đúng các nội dung cam kết giữa các chủ thể theo nguyên tắc sau:

Using a current account shall be in conformity with the commitments between the entities as follows:

1 Các chủ TKTTC có quyền và nghĩa vụ ngang nhau đối với TKTTC và việc sử dụng TKTTC phải được sự chấp thuận củacác chủ tài khoản Mỗi chủ tài khoản phải chịu trách nhiệm thanh toán cho toàn bộ các nghĩa vụ nợ phát sinh từ việc sử dụngTKTTC

JCA cardholders reserve equal rights and obligations of JCA and the use of JCA shall be accepted by cardholders Every cardholder must bear responsibilities for clearing debts arising while using JCA.

2 Thông báo liên quan đến việc sử dụng TKTTC phải được gửi đến tất cả các chủ tài khoản, trừ trường hợp giữa ACB và cácchủ tài khoản thanh toán chung có thoả thuận khác

Apart from other agreements made between ACB and JCA cardholders, notices related to the use of JCA shall be sent to all cardholders.

3 Từng chủ TKTTC có thể uỷ quyền cho người khác (kể cả các chủ tài khoản còn lại) thay mặt sử dụng TKTTC và việc uỷquyền phải được sự đồng ý bằng văn bản của tất cả các chủ tài khoản chung

Any JCA cardholder is entitled to authorize another person (including the rest of cardholders) to use a JCA on his/her behalf and the authorization shall be agreed upon by all JCA cardholders in writing.

4 Khi một trong các chủ thể đứng tên mở TKTTC là cá nhân bị chết, bị tuyên bố là đã chết, bị tuyên bố mất tích, mất năng lựchành vi dân sự, chủ thể đứng tên mở TKTTC là tổ chức bị giải thể, phá sản hoặc chấm dứt hoạt động theo quy định của phápluật thì quyền sử dụng TKTT và nghĩa vụ phát sinh từ việc sử dụng TKTTC được giải quyết theo quy định của pháp luật

In the event that one of the individuals co-owning a JCA is dead, declared to be dead, declared to be missing, losses of civil legal capacity and/or an organization owning a JCA becomes dissolved, bankcrupt or terminates its legal operation; the use

of current account and obligations of using JCA shall be resolved under law and regulations

Điều 6 Uỷ quyền sử dụng tài khoản

Article 6 Account authorization

1 Việc uỷ quyền trong sử dụng TKTT phải bằng văn bản và thực hiện theo quy định của pháp luật, quy định của ACB về uỷquyền và phải được ACB chấp thuận

The authorization of using a current account shall be made in writing and performed under law and ACB’s regulations as well as be accepted by ACB.

2 Để uỷ quyền trong sử dụng TKTT, KH phải gửi cho ACB văn bản uỷ quyền kèm bản đăng ký thông tin, mẫu chữ ký và bảnsao thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn của người được uỷ quyền (trường hợp bảnsao không có chứng thực thì phải xuất trình bản chính để đối chiếu)

To authorize the use of a current account, the Customer shall send ACB a written authorization together with information registration form, a specimen signature and a copy of valid ID or passport of the authorized person (in cases where the copy has not been certified, the original copy shall be presented for the comparison)

Điều 7 Tạm khoá, phong toả và đóng tài khoản

Article 7 Account suspension, blockade and closing

1 Tạm khoá TKTT

Current account suspension

a ACB thực hiện tạm khoá TKTT của KH (tạm dừng giao dịch) một phần hoặc toàn bộ số tiền trên TKTT khi có văn bảnyêu cầu của KH hoặc theo thoả thuận trước bằng văn bản giữa KH với ACB hoặc trong các trường hợp khác do phápluật quy định

ACB suspends an amount in the Customer’s current account in part or in whole (transaction suspension) on the his/her demand in written or under a prior written agreement between the Customer and ACB or under law and regulations

b Việc chấm dứt tạm khoá TKTT và việc xử lý các lệnh thanh toán đi, đến trong thời gian tạm khoá thực hiện theo yêucầu của KH hoặc theo văn bản thoả thuận giữa KH với ACB

The termination of a current account suspension and the handling of inward/onward payment instructions shall be performed at the Customer’s request or under written agreement between the Customer and ACB.

c ACB được tạm khóa Tài khoản thanh toán khi phát hiện có sai lệch hoặc có dấu hiệu bất thường giữa các thông tin nhậnbiết khách hàng với các yếu tố sinh trắc học của Kháchhàng trong quá trình mở và sử dụng tài khoản thanh toán bằngphương thức điện tử

ACB shall temporarily lock the Current Account when there is any discrepancy or abnormality between the Customer identification information and the Customer's biometrics during the opening and use of the current account through electronic devices.

2 Phong toả TKTT

Current account blockade

a ACB có quyền phong tỏa một phần hoặc toàn bộ số dư liên quan trên tài khoản thanh toán của khách hàng trong cáctrường hợp sau:

ACB has the rights to block partial or full balance of the customer’s current account if:

- Có thỏa thuận giữa khách hàng với ACB;

There is an agreement between the customer and ACB about such blockade;

- ACB có cơ sở nghị ngờ hoặc xác định giao dịch tài khoản, thẻ là giao dịch nhầm lẫn, giao dịch gian lận;

Trang 4

ACB has reasonable suspection or evidence that a card/account transaction is a mistaken transaction or fraudulent transaction;

- Để đảm bảo tuân thủ quy định pháp luật về phòng, chống rửa tiền;

The blockade is conducted in compliance with laws and regulations on anti-money laundering;

- Theo quyết định, yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc trong các trường hợp khác do pháp luật quyđịnh

The blockade is conducted at the request of competent state authorities or as regulated by laws.

b Ngay sau khi phong toả TKTT, ACB phải thông báo (bằng văn bản hoặc theo hình thức thông báo đã thoả thuận giữaACB và KH) cho KH biết về lý do và phạm vi phong toả TKTT

Upon the current account blockade, ACB must notify (in writing or in the manner as agreed by both ACB and the Customer) the Customer of the blockade reason and amount of a current account

c Số tiền phong toả và sử dụng TKTT bị phong toả

Blocked amounts and the use of blocked current account.

- Số tiền bị phong toả trên TKTT phải được bảo toàn và kiểm soát chặt chẽ theo nội dung phong toả Việc giải toảchỉ được thực hiện khi có một trong các điều kiện đã nêu tại Khoản d Điểm 2 điều này

The blocked amount in the current account shall be preserved and strictly controlled as stated in the blockade description The amount is unblocked only when one of the conditions as specified in Article 7.2.d is met

- Trường hợp TKTT bị phong toả một phần thì phần không bị phong toả vẫn được sử dụng bình thường

In the event that a current account is blocked partly, the unblocked amount is available to use.

d Tùy từng trường hợp, việc phong tỏa chấm dứt khi:

The blockade may be lifted on a case-by-case basis when:

- Thời hạn phong tỏa kết thúc;

Blockade period ends;

- Sự kiện để Ngân hàng phong tỏa tài khoản chấm dứt;

The event that leads to the blockade ends;

- Việc xử lý giao dịch nhầm lẫn được hoàn tất;

Remedy of mistaken transactions is completed;

- Theo quyết định, yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

There is request of the competent state authorities;

- Các trường hợp khác do pháp luật quy định

Other conditions are stipulated by laws.

3 Đóng TKTT

Current account closing

a ACB đóng TKTT của KH trong những trường hợp sau:

ACB closes a current account of the Customer in cases where:

- Có văn bản yêu cầu đóng TKTT của KH và KH đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ liên quan đến TKTT

There is a written request on closing a current account by the Customer and the Customer has fully performed obligations in relation to a current account.

- Khi KH chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật

The Customer terminates his/her business operation under law and regulations.

- Khi KH vi phạm cam kết hoặc các thoả thuận tại hợp đồng TKTT với ACB

The Customer breaches commitments or agreements on current account against ACB.

- Khi tài khoản ở trạng thái Active 2/Active 3 có số dư dưới mức tối thiểu theo quy định của ACB

The account which is Active 2/Active 3 remains the balance under the minimum limit under ACB’s regulations.

- Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật

Other cases are in compliance with law and regulations.

b ACB không chấp thuận yêu cầu đóng TKTT của KH khi TKTT của KH đang bị phong toả theo quy định tại Điểm 2Điều 7 hoặc KH chưa hoàn thành các nghĩa vụ nợ với ACB

ACB refuses to close a current account at the Customer’s request when his/her current account is being blocked as specified in Article 7.2 or the Customer fails to fulfill debt obligations against ACB.

c Khi đóng TKTT, ACB được tự động trích nợ TKTT để thanh toán các khoản phí theo biểu phí của ACB

When closing a current account, ACB automatically deducts money from a current account to clear fees based on ACB’s tariff.

d Sau khi đóng TKTT, số dư trên TKTT được xử lý theo yêu cầu của KH, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền, chuyển vàotài khoản “Tiền giữ hộ chờ thanh toán” đối với TKTT Active 2/Active 3 có số dư dưới mức tối thiểu và không đượchưởng lãi đối với số dư này

After closing a current account, the balance of the current account shall be handled at the requests of the Customer and the competent authority The balance of Active 2/Active 3 current account which is less than the minimum limit will be transferred into the “ Payment on hold ” account and gain no interest.

Điều 8 Xử lý tra soát, khiếu nại

Article 8 Handling tracking requests and claims

Trang 5

1 Tiếp nhận tra soát, khiếu nại

Receiving tracking requests and claims

Khi có nhu cầu đề nghị tra soát, khiếu nại liên quan việc sử dụng TKTT, KH hoặc người được uỷ quyền có thể liên hệ quađiện thoại hoặc trực tiếp đến bất kỳ Đơn vị nào của ACB để đề nghị tra soát, khiếu nại

Any tracking requests and claims regarding the use of a current account arising by the Customer or the authorized person may be contacted to any ACB branch/sub-branch via telephone or in person.

a Trong vòng 24 giờ sau khi thông báo qua điện thoại, chủ tài khoản/người được uỷ quyền phải trực tiếp đến Đơn vị củaACB để lập/xuất trình Giấy đề nghị tra soát, khiếu nại (mẫu ACB)

Within 24 hours after notifying via telephone, the cardholder/authorized person shall present the Tracking and claims request (of the form of ACB) in person to ACB branch/sub-branch.

b Trường hợp người đề nghị tra soát, khiếu nại là người được uỷ quyền thì việc uỷ quyền phải thể hiện bằng văn bản theođúng quy định của pháp luật, quy định của ACB về uỷ quyền và phải được ACB chấp thuận

In cases where the authorized person makes tracking requests, claims; the authorization shall be made in writing under law and ACB’s regulations and shall be accepted by ACB.

c Thời hạn đề nghị tra soát, khiếu nại là trong vòng 60 ngày theo lịch kể từ ngày phát sinh giao dịch đề nghị tra soát,khiếu nại (bao gồm cả ngày nghỉ theo quy định của pháp luật) Nếu ngày kết thúc thời hạn đề nghị tra soát, khiếu nại làngày nghỉ theo quy định của pháp luật thì thời hạn đó được lùi đến ngày làm việc tiếp theo ngay sau ngày nghỉ theo quyđịnh

The tracking requests and claims shall be made within 60 days from the date of transactions bearing tracking requests and claims (including non-business days under law and regulations) If the last day of the tracking requests and claims duration is a non-business day under law and regulations, the last day will be on the succeeding following day under ACB’s regulations.

2 Thời hạn xử lý tra soát, khiếu nại

Time frame to handle tracking requests and claims

a Trong thời hạn tối đa 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đề nghị tra soát, khiếu nại lần đầu của KH theo một trongcác hình thức tiếp nhận theo quy định tại Điểm 1 Điều này, ACB có trách nhiệm xử lý tra soát, khiếu nại của KH

ACB is responsible for handling tracking requests and claims of the Customer no later than 30 business days from the date of receiving the first tracking request and claim by the Customer in one of the receiving manners specified at Point

05 business days from the date of notifying the Customer of results of tracking requests and claims.

c Trong trường hợp hết thời hạn xử lý tra soát, khiếu nại được quy định tại Khoản a, Điểm 2 Điều này mà vẫn chưa xácđịnh được nguyên nhân hay lỗi thuộc về bên nào thì trong vòng 15 ngày làm việc tiếp theo, ACB và KH sẽ thoả thuậnphương án xử lý tra soát, khiếu nại

After duration of handling tracking requests and claims as specified in Article 8.2.a, causes or faults having not been determined to be ACB’s or the Customer’s, ACB and the Customer will discuss solutions for handling tracking requests and claims.

d Trường hợp vụ việc có dấu hiệu tội phạm, ACB thực hiện thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quyđịnh của pháp luật về tố tụng hình sự và báo cáo Ngân hàng Nhà nước (Vụ Thanh toán, Cơ quan Thanh tra, giám sátngân hàng, Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trên địa bàn); đồng thời, thông báo bằng văn bản cho khách hàng vềtình trạng xử lý đề nghị tra soát, khiếu nại Việc xử lý kết quả tra soát, khiếu nại thuộc trách nhiệm giải quyết của cơquan nhà nước có thẩm quyền Trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo kết quả giải quyết không

có yếu tố tội phạm, trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày có kết luận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, ACBthỏa thuận với khách hàng về phương án xử lý kết quả tra soát, khiếu nại

ACB notifies the competent authority and the State Bank of Vietnam (the Payment Department, the Banking Supervision Agency, munical and provincial branches of the State Bank of Vietnam) of any signs of violation of law under Criminal Procedure Code; in additions informs the Customer in writing the stages of handling tracking requests and claims The competent authority is responsible for handling tracking requests and claims If the competent authority claims that there is no sign of violation of law, ACB and the Customer will discuss solutions for tracking requests and claims within 15 business days from the date of the competent authority’s conclusion.

e Trường hợp ACB, KH và các bên liên quan không thoả thuận được và/hoặc không đồng ý với quá trình đề nghị tra soát,khiếu nại thì việc giải quyết tranh chấp được thực hiện theo quy định của pháp luật

In the event that ACB, the Customer and relevant parties fail to settle tracking requests and claims and/or do not agree

to the process of tracking requests and claims, the settlement shall be conducted under law and regulations.

Điều 9 Quyền và nghĩa vụ

Article 9 Rights and obligations

1 Quyền của ACB

Rights of ACB

a Được chủ động trích TKTT của KH trong các trường hợp:

Trang 6

ACB has the right to automatically deduct money from a current account of the Customer:

- Để thu các khoản nợ đến hạn, quá hạn, tiền lãi và các chi phí phát sinh trong quản lý TKTT và cung ứng các dịch

vụ thanh toán theo thoả thuận trước bằng văn bản với KH phù hợp quy định của pháp luật

To collect due debts, overdue debts, interest and other fees of the management of a current account and payment services under a prior written agreement between ACB and the Customer in line with law and regulations.

- Theo yêu cầu bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc cưỡng chế thi hành quyết định về xửphạt vi phạm hành chính, quyết định thi hành án, quyết định thu thuế hoặc thực hiện các nghĩa vụ thanh toán kháctheo quy định của pháp luật

To comply with a written request pertaining to the enforcement of administrative sanctioning decisions, judgement enforcement decisions, decisions regarding tax collection or to fulfill the repayment obligations under law and regulations

- Để điều chỉnh các khoản mục bị hạch toán sai, hạch toán không đúng bản chất hoặc không phù hợp với nội dung sửdụng của TKTT theo quy định của pháp luật và thông báo cho KH biết

To make adjustments to items being accounted mistakenly and not in accordance with descriptions into a current account under law and regulations and then notify the Customer.

- Khi phát hiện đã ghi Có nhầm vào TKTT của KH hoặc theo yêu cầu huỷ lệnh chuyển Có của tổ chức cung ứngdịch vụ thanh toán chuyển tiền do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chuyển tiền phát hiện thấy có sai sót so vớilệnh thanh toán của người chuyển tiền

In cases where ACB detects wrong credited amounts on the Customer’s current account or at the request of cancelling the Credit transfer instruction by the payment services provider whom finds unmatched amounts between its transaction instruction and the Customer’s.

- Để chi trả các khoản thanh toán thường xuyên, định kỳ theo thoả thuận giữa ACB với KH

To pay regular and periodic payments as agreed by both ACB and the Customer.

- Trích tiền hoàn trả giao dịch nhầm lẫn trên tài khoản của tổ chức giải thể, phá sản hoặc tạm ngừng/chấm dứt hoạtđộng

Deduct money from the account of customer who is insolvent/bankrupted or whose business has been suspended/ceased to return money mistakenly transferred to the customer.

- Trích tiền từ tài khoản thanh toán của khách hàng đã chuyển trạng thái Active 2/Active 3 để hoàn trả theo yêu cầucủa bên chuyển nhầm sau thời hạn 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày ACB gửi thông báo giao dịch nhầm lẫncho khách hàng theo thông tin liên hệ mà khách hàng đã đăng ký với ACB

Deduct money from the Active 2/Active 3 account of customer to return mistakenly transferred money upon the sender’s request within 30 (thirty) working days from the date of notification sent by ACB about mistaken transaction The notification is sent to customer’s contact address registered at ACB.

- Trích tiền hoàn trả giao dịch nhầm lẫn sau thời hạn 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày ACB thông báo giaodịch nhầm lẫn mà khách hàng nhận tiền không có ý kiến phản hồi và không chứng minh quyền sở hữu hợp phápđối với số tiền được chuyển vào tài khoản của khách hàng

Deduct money from the account of customer to return mistakenly transferred money within 30 (thirty) working days from the date of notification sent by ACB about mistaken transaction but the customer has not replied and presented evidence of customer’s rightful ownership of the transferred money.

- Trường hợp có xảy ra tranh chấp giữa bên chuyển nhầm và bên nhận nhầm, ACB sẽ thực hiện trích tiền dựa theovăn bản thỏa thuận của các bên hoặc theo bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của Tòa án Nhân dân có thẩmquyền

In case of conflict between the sender and the recipient as the beneficiary of a mistaken transaction, ACB shall deduct money from customer’s account to return mistakenly transferred money in accordance with written agreements between the sender and the recipient, or with a valid judgement of the People’s Court in charge of such case.

b Từ chối thực hiện các lệnh thanh toán của KH trong các trường hợp sau:

ACB has the right to refuse payment instructions of the Customer in cases where:

- KH không thực hiện đầy đủ các yêu cầu về thủ tục thanh toán; lệnh thanh toán không hợp lệ; không khớp đúng vớicác yếu tố đã đăng ký trong hồ sơ mở TKTT hoặc không phù hợp với các thoả thuận giữa ACB với KH

The Customer fails to fulfill all repayment requirements; there are payment instructions that are not in line with bylaws and have information unmatched with information registered in the documents of opening a current account or not in accordance with agreements signed between ACB and the Customer.

- KH không xuất trình đầy đủ các chứng từ thanh toán theo quy định pháp luật của ACB

The Customer fail to produce all payment documents under ACB’s regulations

- TKTT không có đủ số dư hoặc vượt hạn mức thấu chi để thực hiện lệnh thanh toán

A current account has insufficient balance or exceeds the overdraft line to make payments.

- Khi có yêu cầu bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc có bằng chứng về việc giao dịch thanhtoán nhằm rửa tiền, tài trợ khủng bố theo quy định của pháp luật về phòng chống rửa tiền

There is a written request by the competent authority or a proof of payment transactions for money laundering, terrorist financing under law and regulations on anti-money laundering.

Trang 7

- TKTT đang bị tạm khoá, bị phong toả toàn bộ hoặc TKTT đang bị đóng, TKTT bị tạm khoá hoặc phong toả mộtphần mà phần không bị tạm khoá, phong toả không có đủ số dư (trừ trường hợp được thấu chi) hoặc vượt hạn mứcthấu chi để thực hiện các lệnh thanh toán.

A current account is suspended, blocked in whole or closed, a current account is suspended or blocked in part and the other unsuspended or unblocked part has insufficient amount (except for the overdraft) or exceeds the overdraft line to make payment instructions.

c Từ chối yêu cầu tạm khoá, đóng TKTT của KH hoặc chưa phong toả TKTTC (đối với trường hợp có thông báo bằngvăn bản của một trong các chủ tài khoản về việc phát sinh tranh chấp về TKTTC) khi chủ tài khoản chưa hoàn thànhnghĩa vụ thanh toán theo quyết định cưỡng chế của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc chưa thanh toán xong cáckhoản nợ phải trả cho ACB

ACB has the right to refuse the requests on current account suspension and closing of the Customer or unblocked JCA (in the event that there is a written notification of one of the cardholders on JCA disputes) when the cardholder has not fulfilled the payment obligations under the enforcement decision of the competent authority or has not paid up the payables to ACB.

d Có quyền thực hiện thanh toán khi nhận được các chứng từ giao dịch hợp lệ với chữ ký và con dấu trên bề mặt chứng từ

mà theo ACB là khớp đúng với mẫu chữ ký và mẫu dấu KH đăng ký tại ACB

ACB is entitled to make payments when receiving legal transaction documents with signatures and seals that are believed by ACB to be matched with the specimen ones registered by the Customer at ACB.

e Quy định về số dư tối thiểu trên TKTT

ACB has the right to set out regulations on minimum balance of a current account.

f Có quyền không giải quyết việc dừng các lệnh thanh toán hợp lệ mà trước đó đã được ACB thực hiện theo yêu cầu củaKH

ACB has the right not to stop/pause payment instructions that are under bylaw and are being performed by ACB at the Customer’s request.

g Có quyền không thực hiện các yêu cầu sử dụng dịch vụ thanh toán của Bên B, giữ lại tang vật và thông báo ngay vớicấp có thẩm quyền xem xét, xử lý trong trường hợp phát hiện KH sử dụng TKTT vi phạm các quy định hiện hành hoặcthoả thuận đã có với ACB, có dấu hiệu vi phạm pháp luật

ACB has the right not to perform requests on using payment services of Party B, has the right to keep exhibits and notify the competent authority of violations of current account use by the Customer under applicable regulations or agreements uiwth ACB and of unlawful signs.

h Được phong toả, đóng, chuyển đổi hoặc tất toán số dư TKTT theo quy định của pháp luật và của ACB

ACB is entitled to block, close, transfer or finalize the balance of current account under law and regulations and ACB’s regulations.

i Được quy định các biện pháp đảm bảo an toàn trong thanh toán tuỳ theo yêu cầu và đặc thù hoạt động

ACB is entitled to set out security interests of payments at the request and depending on particular activities.

j Yêu cầu KH cung cấp thông tin có liên quan khi sử dụng dịch vụ thanh toán theo quy định

ACB has the right to request the Customer to provide relevant information when using payment services under ACB’s regulations.

k Phạt do KH vi phạm các quy định về sử dụng TKTT đã thoả thuận hoặc đã có quy định

ACB is entitled to impose penalties due to the Customer’s violations of regulations on current account use as agreed or

m Đối với các giao dịch nhầm lẫn, ACB có quyền yêu cầu khách hàng cung cấp bằng chứng chứng minh quyền sở hữu

hợp pháp đối với khoản tiền chuyển nhầm.”

ACB resumes the rights to request customer’s evidence that customer is the rightful beneficiary of the money claimed to

be mistakenly transferred.

2 Nghĩa vụ của ACB

Obligations of ACB

a Thực hiện lệnh thanh toán của KH sau khi đã kiểm tra, kiểm soát tính hợp pháp, hợp lệ của lệnh thanh toán

ACB is obliged to perform payment instructions of the Customer after checking and verifying the whether payment instructions are under laws and bylaw or not.

b Lưu giữ mẫu chữ ký của Người đại diện hợp pháp, mẫu dấu (nếu có), Kế toán trưởng hoặc người phụ trách kế toán vànhững người được uỷ quyền để kiểm tra, đối chiếu trong quá trình sử dụng TKTT

ACB is obliged to archive specimen signatures of the Legal representative and specimen seal (if any), Chief accountant

or accountants and authorized persons for the checking and comparison in the course of current account use.

c Ghi Có vào TKTT của KH kịp thời các lệnh thanh toán chuyển tiền đến, nộp tiền mặt vào TKTT; hoàn trả kịp thời cáckhoản tiền do sai sót, nhầm lẫn đã ghi Nợ đối với TKTT của KH

ACB is obliged to credit into a current account of the Customer promptly as soon as inward transfer instructions and cash deposit instructions of the current account are established; reimburse promptly due to its errors, slip-ups of debiting into the current account of the Customer.

Trang 8

d Thông tin đầy đủ, kịp thời về số dư và các giao dịch phát sinh trên TKTT theo thoả thuận của KH trên Giấy đăng kýthông tin đã gửi cho ACB và chịu trách nhiệm về tính chính xác đối với những thông tin mà mình cung cấp.

ACB is obliged to inform sufficiently and promptly the Customer of the balance and transactions arising on a current account under agreements of the Customer on an Information registration application sent to ACB and the Customer shall take responsibilities for the accuracy of information provided in the application.

e Cập nhật kịp thời các thông tin khi có thông báo thay đổi nội dung trong hồ sơ mở TKTT của KH Bảo quản lưu trữ hồ

sơ mở TKTT và các chứng từ giao dịch qua TKTT theo đúng quy định của pháp luật

ACB is obliged to update promptly changes in documents of opening a current account by the Customer ACB is obliged to archive the documents of opening a current account and of current account transactions under law and regulations.

f Đảm bảo bí mật các thông tin liên quan đến TKTT và giao dịch trên TKTT theo đúng quy định của pháp luật

ACB is obliged to keep the information of current account and current account transactions confidential under law and regulations.

g Chịu trách nhiệm về những thiệt hại do sai sót hoặc bị lợi dụng, lừa đảo trên TKTT của KH do lỗi của mình

ACB is liable for damages and losses due to errors or abuses, frauds of the Customer’s current account occurred by its faults.

h Tuân thủ quy định pháp luật phòng chống rửa tiền và tài trợ khủng bố

ACB is obliged to comply with law on anti-money laundering and terrorist financing.

3 Quyền của KH

Rights of the Customer

a Sử dụng số tiền trên TKTT của mình để thực hiện các lệnh thanh toán hợp pháp, hợp lệ Được ACB tạo điều kiện để sửdụng TKTT theo cách có hiệu quả và an toàn

The Customer has the right to use an amount in his/her current account to make payments under law and regulations and bylaw The Customer has the right to be facilitated by ACB to use a current account effectively and safely.

b Lựa chọn sử dụng các phương tiện thanh toán, dịch vụ và tiện ích thanh toán do ACB cung ứng phù hợp với yêu cầu,khả năng và quy định của pháp luật

The Customer has the right to opt for using payment methods, services and utilities provided by ACB on his/her demand, in its capacity and under law and regulations.

c Uỷ quyền cho người khác sử dụng tài khoản theo quy định tại Điều 6

The Customer has the right to authorize other persons to use the account as stated in Article 6.

d Yêu cầu ACB thực hiện lệnh thanh toán hợp pháp, hợp lệ và được cung cấp thông tin về các giao dịch thanh toán, số dưtrên TKTT của mình theo thoả thuận với ACB

The Customer has the right to request ACB to conduct payment instructions under law and bylaw and to be notified of the payment transactions, balance of his/her current account under agreements with ACB.

e Được yêu cầu ACB tạm khoá, đóng TKTT khi cần thiết; được gửi thông báo cho ACB về việc phát sinh tranh chấpTKTTC giữa các chủ TKTTC

The Customer has the right to request ACB to suspend, close a current account (if needed); to notify ACB of arising disputes of JCA between JCA cardholders.

f Được hưởng lãi theo quy định của ACB từng thời kỳ

The Customer has the right to gain interest under ACB’s regulations from time to time.

g Các quyền khác theo quy định của pháp luật hoặc theo thoả thuận trước bằng văn bản với ACB không trái với quy địnhcủa pháp luật hiện hành

Other rights are under law and relagulations or prior written agreements with ACB that are in line with applicable law.

4 Nghĩa vụ của KH

Obligations of the Customer

a Đảm bảo có đủ tiền trên TKTT để thực hiện các lệnh thanh toán đã lập Trường hợp có thoả thuận thấu chi với ACB thìphải thực hiện các nghĩa vụ liên quan khi chi trả vượt quá số dư Có trên TKTT

The Customer is obliged to ensure the sufficient amount of a current account to conduct payment instructions set In the event of the overdraft as agreed with ACB, the Customer shall fulfill relevant obligations when payments exceed the credited balance of a current account

b Chấp hành các quy định về mở và sử dụng TKTT

The Customer is obliged to comply with regulations on current account opening.

c Kịp thời thông báo cho ACB khi phát hiện thấy có sai sót, nhầm lẫn trên TKTT của mình hoặc nghi ngờ TKTT củamình bị lợi dụng

The Customer is obliged to promptly notify ACB of errors, slip-ups arising in his/her current account or doubts of his/her current account being abused.

d Cung cấp đầy đủ, rõ ràng, chính xác các thông tin liên quan về mở và sử dụng TKTT Thông báo kịp thời và gửi cácgiấy tờ liên quan cho ACB khi có sự thay đổi về thông tin trong hồ sơ mở TKTT

The Customer is obliged to provide sufficient, clear and accurate relevant information of opening a current account The Customer is obliged to promptly notify ACB and send relevant documents to ACB of changes in documents of opening current account

e Duy trì số dư tối thiểu trên TKTT theo quy định của ACB

The Customer is obliged to remain the minimum balance of his/her current account under ACB’s regulations.

Trang 9

f Chịu trách nhiệm về những thiệt hại do sai sót hoặc bị lợi dụng, lừa đảo khi có sử dụng dịch vụ thanh toán qua TKTT

do lỗi của mình

The Customer shall assume responsibilities for losses and damages due to errors or abuses, frauds of payment services via his/her current account occurred by his/her faults.

g Không được cho thuê, cho mượn TKTT của mình

The Customer shall not lease and/or lend his/her current account.

h Không được sử dụng TKTT để thực hiện các giao dịch nhằm mục đích rửa tiền, tài trợ khủng bố, lừa đảo, gian lận hoặccác hành vi vi phạm pháp luật khác

The Customer shall not use a current account to make transactions with the aim of money laundering, terrorist financing, frauds or other legal violations.

i Tự quản lý chữ ký, con dấu và chịu trách nhiệm trong trường hợp chữ ký, con dấu bị lạm dụng (kể cả trường hợp: (i) sửdụng con dấu thật nhưng chữ ký bị giả mạo; (ii) chữ ký là thật nhưng con dấu bị giả mạo) dẫn đến việc tiền trong TKTTcủa mình bị tổn thất hoặc TKTT của mình bị lợi dụng cho các giao dịch không hợp pháp hoặc có phát sinh tranh chấpvới bên thứ ba

The Customer is obliged to keep his/her signature and seal and bear responsibilities for abused signature and seal (including cases: (i) authentic seal but forged signature; (ii) authentic signature but forged seal) leading to lost amount

of money in his/her current account or abuses of his/her current account for unlawful transactions or disputes arising with the third party.

j Quản lý các chứng từ có giá trị giao dịch tài khoản (séc, uỷ nhiệm chi, Giấy lĩnh tiền mặt,…) Chịu trách nhiệm về mọithiệt hại và/hoặc tranh chấp (nếu có) phát sinh trong trường hợp chứng từ có giá trị giao dịch tài khoản do KH quản lý

bị lợi dụng do lỗi KH bao gồm:

The Customer is obliged to keep account transaction documents (cheques, payment orders, cash slips, etc.) The Customer is responsible for losses and/or disputes (if any) because account transaction documents managed by the Customer are abused by his/her faults in cases where:

- KH làm mất séc

The Customer losses his/her cheques.

- KH ký chứng từ trước khi thực hiện đầy đủ các nội dung của chứng từ

The Customer signs documents before sufficiently performed content as prescribed in the documents.

- Các trường hợp khác

Any other cases.

k Tuân thủ các hướng dẫn của ACB về việc lập các lệnh thanh toán và sử dụng phương tiện thanh toán, thực hiện giaodịch thanh toán qua TKTT; sử dụng luân chuyển, lưu trữ chứng từ giao dịch; đảm bảo các biện pháp an toàn trong thanhtoán theo quy định của ACB

The Customer is obliged to comply with ACB’s guidance on setting payment instructions and using payment manners, performing payment transactions via a current account; using the circulation and storage of documents; ensuring security interests regarding payments under ACB’s regulations

l Đối với các giao dịch nhầm lẫn:

Regarding mistaken transactions:

- Khách hàng có nghĩa vụ hoàn trả và/hoặc phối hợp với ACB hoàn trả các khoản tiền do sai sót, nhầm lẫn đã ghi Cóvào tài khoản của khách hàng

The customer is obliged to return and/or cooperate with ACB to return money mistakenly credited into customer’s account.

- Trong thời hạn tối đa 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày ACB thực hiện phong tỏa số tiền chuyển nhầm tại tàikhoản của khách hàng là người nhận và thông báo cho khách hàng biết về việc phong tỏa và giao dịch nhầm lẫn,khách hàng có nghĩa vụ chứng minh, đưa ra bằng chứng về quyền sở hữu hợp pháp đối với khoản tiền được chuyểnvào tài khoản của khách hàng, không có giao dịch nhầm lẫn

In no more than 30 (thirty) working days from the date ACB blocks the amount mistakenly transferred to an account of the customer as a recipient and notifies the customer about mistaken transaction and blockade, the customer is responsible for provision of evidence that customer is the rightful beneficiary of such amount and the transaction has been made correctly and accurately.

- Sau thời hạn tối đa 30 (ba mươi) ngày làm việc nêu trên, khách hàng không có ý kiến và/hoặc không chứng minhđược quyền sở hữu hợp pháp đối với khoản tiền được thông báo là giao dịch nhầm lẫn, khách hàng được xem làmặc nhiên đồng ý để ACB trích tiền hoàn trả cho người chuyển nhầm và từ bỏ quyền khiếu nại, khởi kiện hoặc tiếnhành mọi biện pháp ngăn chặn ACB trích tiền.”

After the abovementioned timeline of 30 (thirty) working days, if the customer does not reply and/or present the evidence of customer’s rightful ownership of the money claimed to be mistakenly transferred, it is deemed that the customer allows ACB to deduct money from customer’s account to return to the sender and waives all claims and litigations against ACB or all practices to prevent ACB from deducting money regarding the mistaken transaction.

Điều 10 Thỏa thuận khác

Trang 10

Khách hàng đồng ý miễn trừ trách nhiệm cho ACB trong trường hợp thông tin khách hàng bị tiết lộ khi phát sinh sự cố

từ phía khách hàng, bao gồm nhưng không giới hạn bởi các sự cố: địa chỉ email khách hàng cung cấp không chính xác;mật khẩu email bị lộ, bị đánh cắp, bị lợi dụng

The Customer agrees to waive ACB’s liabilities in case where the Customer's information is exposed through his/her fault, including but not limited, in following incidents: The Customer's email address is provided inaccurately; email password is exposed by chance, stolen or misused.

B ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG DỊCH VỤ NGÂN HÀNG SỐ

CONDITIONS AND TERMS OF THE USE OF DIGITAL BANKING SERVICES

2 Khách hàng: Là các tổ chức, cá nhân đã đăng ký sử dụng Dịch vụ Ngân hàng số của ACB Các cá nhân sử dụng dịch vụ

có thể là chủ tài khoản, người đại diện theo pháp luật của tổ chức, kế toán trưởng/người phụ trách kế toán, người được ủyquyền hoặc bất kỳ cá nhân khác được tổ chức chỉ định được giao dịch qua dịch vụ Ngân hàng số Mỗi người sử dụng phải

có riêng tên truy cập, mật khẩu và chữ ký điện tử để thực thi chỉ thị ACB ONE

Customer: refers to organizations and individuals registering ACB Digital banking services Individuals can be a holder of accounts, a legal representative of organizations, a Chief accountant/Accountant in charge, an authorized person or any other individuals appointed by the organization to make transactions using ACB digital banking services Every user shall have his/her own username, password and electronic signature to perform orders on ACB ONE.

3 Chỉ thị ACB ONE: Bất kỳ lệnh giao dịch, lệnh đầu tư, lệnh cấp tín dụng hay lệnh truy vấn thông tin của khách hàng hayđược hiểu là của khách hàng gửi đến ACB qua hệ thống ACB ONE

ACB ONE order: refers to any transactional instruction, investment instruction, credit extension instruction or information retrieval instruction which is made by the Customer or being believed to be made by the Customer is sent to ACB on ACB ONE.

4 Hệ thống ACB ONE: Hệ thống các phương tiện điện tử mà ACB đang sử dụng để giao tiếp và cung ứng các sản phẩm,dịch vụ Ngân hàng số ACB (bao gồm nhưng không giới hạn các dịch vụ được quy định trong bản Điều Kiện và Điều Khoảnnày) cho khách hàng thông qua các trang web hoặc ứng dụng có tính năng kết nối Internet qua các hình thức khác nhau nhưkết nối có dây, Internet qua mạng di động, Wifi,…

ACB ONE system: refers to a system of electronic means being used by ACB to communicate with the Customer and to provide the Customer with banking products and services; in particular, the Customer may go to websites providing ACB ONE via terminal devices such as personal computers, cellphones with Internet connection in different types like ADSL, GPRS, 3G, Wifi, etc.

5 Dịch vụ Ngân hàng số: là dịch vụ cung cấp cho khách hàng để sử dụng các dịch vụ, sản phẩm ngân hàng và tiện ích

khác qua hệ thống ACB ONE một cách hợp pháp, hợp lệ Dịch vụ Ngân hàng số được quy định trong bản Điều Kiện vàĐiều Khoản này bao gồm dịch vụ ACB ONE, ACB ONE BIZ và các dịch vụ khác do ACB cung cấp theo từng thời kỳ;trong đó:

Digital banking services: means the services ACB providing customers with in order to use banking products and services

on ACB ONE system legally and rightfully The services as regulated in this Terms and Conditions include ACB ONE, ACB ONE BIZ and other services provided from time to time; particularly:

Dịch vụ ACB ONE: cung cấp cho khách hàng cá nhân để sử dụng các sản phẩm, dịch vụ của ngân hàng tại website

https://online.acb.com.vn hoặc qua ứng dụng trên điện thoại thông minh do ACB phát triển và cung cấp qua AppleStore, Google Play

ACB ONE: is the banking service for individual customers, which is accessible via the website

https://online.acb.com.vn and the mobile application developed by ACB and downloadable on Apple Store and Google Play.

Dịch vụ ACB ONE BIZ: cung cấp cho khách hàng tổ chức để sử dụng các sản phẩm, dịch vụ cơ bản của ngân hàng tại

website https://online.acb.com.vn hoặc qua ứng dụng trên điện thoại thông minh do ACB phát triển và cung cấp quaApple Store, Google Play

ACB ONE BIZ: is the basic banking service for corporation customers, which is accesssible via the website

https://online.acb.com.vn and the mobile application developed by ACB and downloadable on Apple Store and Google Play.

6 Hệ thống thông tin: hệ thống được tạo lập để gửi, nhận, lưu trữ, hiển thị hay thực hiện các xử lý đối với chỉ thị ACB

ONE

Information system: refers to a system established to send, receive, save, display or handle ACB ONE orders

7 Tên truy cập: Mỗi người sử dụng dịch vụ Ngân hàng số ACB sẽ được cấp một tên truy cập để hệ thống ACB ONE

định danh Khách hàng có thể tự thay đổi tên truy cập qua website hoặc ứng dụng của dịch vụ Ngân hàng số

Username: Every user using ACB Digital banking services will have a username so that ACB ONE may identify the user.

Username can be changed on ACB website or ACB ONE mobile application.

Trang 11

8 Mật khẩu truy cập (mật khẩu tĩnh): Mỗi người sử dụng dịch vụ sẽ được cấp một mật khẩu truy cập tạm thời để đăng

nhập vào hệ thống Khách hàng phải thay đổi mật khẩu truy cập tạm thời trong lần đầu tiên đăng nhập hoặc khi yêu cầu cấplại mật khẩu Khách hàng có thể tự thay đổi mật khẩu truy cập qua website hoặc ứng dụng của dịch vụ Ngân hàng số ACB

Static password: every user will be granted a password to log into ACB digital banking system Customer must change

password in the first log in and periodically Password can be changed on ACB website or ACB ONE mobile application.

9 Mật khẩu động - OTP (One Time Password): Mật khẩu sử dụng một lần và chỉ có giá trị trong một khoảng thời gian

nhất định Tùy theo từng phương pháp sinh OTP, khách hàng sử dụng thiết bị bảo mật hoặc phần mềm bảo mật để sinhOTP

One-Time Password (OTP): refers to a temporary password that can be used for one time and within a period of time only.

OTP is generated in token or security mobile app.

10 Phương thức xác thực sinh trắc học: là việc sử dụng giải pháp nhận diện khuôn mặt, vân tay, tĩnh mạch, giọng nói,

võng mạc…của con người (gọi chung là sinh trắc học) để xác thực khách hàng theo quy định của ACB trong từng thời kỳ

Biometric authentication: refers to the security method used to identify Customer by scanning the Customer’s face,

fingerprint, retina, iris, voice, etc as regulated by ACB from time to time.

11 Chữ ký điện tử: Chữ ký điện tử được tạo lập dưới dạng từ, chữ, số, ký hiệu, âm thanh hoặc các hình thức khác bằng

phương tiện điện tử, gắn liền hoặc kết hợp một cách hợp lý với chỉ thị ACB ONE, có khả năng xác nhận người ký chỉ thịACB ONE và xác nhận sự chấp thuận của người đó đối với chỉ thị ACB ONE được ký Chữ ký điện tử được nhận dạngthông qua hệ thống thông tin của ACB hoặc do ACB chỉ định Chữ ký điện tử có giá trị pháp lý như chữ ký bằng tay trênvăn bản giấy Khách hàng có thể chọn một trong hai loại chữ ký điện tử mà ACB cung cấp sau đây:

Electronic signature: refers to an electronic signature created with letters, words, numbers, symbols, sound or other manners via electronic means and properly attached or combined with ACB ONE order, used to identify the signatories and confirm their approval on signed ACB ONE order Electronic signatures are identified by ACB information system or appointed by ACB Electronic signatures shall have equal legality with hand written ones on hard documents The Customer may choose one of the two following forms of electronic signatures provided by ACB:

Chữ ký điện tử tĩnh hay chữ ký số: là một dạng chữ ký điện tử được tạo ra từ chứng thư điện tử hay chứng thư số.

Chứng thư số là thông điệp dữ liệu do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số phát hành nhằm xác nhận cơquan, tổ chức, cá nhân được chứng thực là người ký chữ ký số Chứng thư số được ACB chấp nhận là chứng thư số docác tổ chức được Bộ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Nam cấp phép cung cấp và được ACB tích hợp trong từng thờikỳ

Static electronic signature or digital signature: refers to an electronic signature generated by an electronic certificate

or a digital certificate A digital certificate is an electronic document issued by a certificate authority so as to identify a company, an organization and/or an individual to be a signatory of an electronic signature A digital certificate issued

by a certificate authority who is granted license by the Ministry of Post and Telecommunications is accepted and integrated by ACB from time to time.

Chữ ký điện tử động: là chữ ký điện tử sử dụng mật khẩu động (OTP) được khởi tạo bởi thiết bị bảo mật Token (sinh

ra OTP Token) hoặc phần mềm bảo mật ACB Safekey (sinh ra OTP Safekey) hoặc do hệ thống ACB khởi tạo (sinh raOTP SMS) gửi đến điện thoại di động của khách hàng, kết hợp với tên truy cập và mật khẩu, nhằm xác nhận người kýchữ ký điện tử và xác nhận sự chấp thuận của người đó đối với nội dung chứng từ được ký

Dynamic electronic signature: refers to an electronic signature using one-time password generated by the security token (Token OTP) or the security application ACB Safekey (Safekey OTP) or the ACB system sent via SMS (SMS OTP)

to the Customer’s phone number, used together with username and password, in order to identify a signatory of an electronic signature and confirm his/her approval on the content of a signed document.

12 Số dư khả dụng: Là số dư thực cộng hạn mức thấu chi (nếu có) trừ số tiền bị phong tỏa (nếu có) trừ số tiền tối thiểu

phải duy trì (nếu có) tính trên tài khoản thanh toán

Available balance: refers to an actual balance and overdraft limit (if any) minus both blocked amount (if any) and minimum balance to maintain (if any) on the current account.

13 Tài khoản hạch toán

Current account

- Đối với lệnh sử dụng nguồn tiền tự có: tài khoản của khách hàng mở và duy trì tại ACB dùng để ghi nợ các khoản tiền

do ACB thực thi chỉ thị ACB ONE Khách hàng sẽ đăng ký các tài khoản này với ACB theo phiếu đăng ký thông tin dịch vụACB đính kèm với Hợp đồng đăng ký sử dụng dịch vụ Ngân hàng số

Regarding orders performed using available fund: An account of the Customer opened and hold at ACB to make debited amounts when performing ACB ONE orders The Customer registers such account at ACB in the ACB service registration form together with ACB ONE service registration Agreement

- Đối với lệnh sử dụng VND từ vốn vay: ACB được phép mở tài khoản vốn chuyên dùng theo quy định của Ngân hàngnhà nước để ghi nợ các khoản tiền do ACB thực thi chỉ thị ACB ONE

Regarding orders performed using loan from ACB: ACB is entitled to open specialized loan account under regulations

of the State Bank of Vietnam to make debited amounts when performing ACB ONE orders.

14 Phương thức xác thực hai thành tố: là phương pháp xác thực yêu cầu hai thành tố khác nhau để chứng minh tính

đúng đắn của một danh tính/khách hàng Xác thực hai thành tố dựa trên những thông tin mà người dùng biết như mã sốkhách hàng, mật khẩu tĩnh, cùng với chữ ký điện tử mà người dùng có Việc sử dụng phương thức xác thực cụ thể do ACB

và khách hàng thỏa thuận tại phụ lục Bản Điều kiện và Điều khoản này

Two-factor authentication: refers to an authentication requiring two different factors to prove the truthfulness of an identity/

a Customer The two-factor authentication is based on the factors accessible by user such as Customer code, static

Trang 12

password and electronic signature used by a user The specific use of authentication methods is agreed by ACB and the Customer under an appendix of these Terms and Conditions

15 Hạn mức ủy quyền giao dịch: người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp, kế toán trưởng hoặc cá nhân khác được

tổ chức chỉ định được phép giao dịch qua dịch vụ Ngân hàng số có thể ủy quyền cho người khác trong tổ chức thực hiệngiao dịch Ngân hàng số với quyền hạn tương ứng và hạn mức giao dịch cụ thể cho một hoặc nhiều tài khoản của doanhnghiệp (doanh nghiệp có thể đăng ký sử dụng nhiều tài khoản khác nhau) trong giao dịch ngân hàng số, trong đó:

Transaction authorization limit: A legal representative of a company, a chief accountant or any individual appointed by the corporation to conduct transaction using digital banking services may authorize an individual within the corporation to conduct transactions using digital banking services with equivalent authority and specific limit upon one or more accounts

of the corporation (a corporation can open multiple accounts), in which:

Hạn mức ủy quyền cho một giao dịch: là số tiền tối đa người được ủy quyền được duyệt (với quyền hạn tương ứng

của người ủy quyền) trong 01 giao dịch trên tài khoản được ủy quyền

Authorization limit per transaction: refers to maximum amount the authorized person is allowed to approved (equal to the authority of the authorizing person) per transaction upon the account under the authorization power

Hạn mức ủy quyền giao dịch trong một tháng: là tổng số tiền tối đa người được ủy quyền được duyệt (với quyền hạn

tương ứng của người ủy quyền) trong thời gian từ ngày 01 (một) đến ngày cuối tháng trên tài khoản được ủy quyền

Authorization limit per month: refers to maximum amount the authorized person is allowed to approved (equal to the authority of the authorizing person) from the first day to the last day of each month upon the account under the authorization power.

16 Trung tâm dịch vụ khách hàng 24/7: là kênh tiếp nhận các yêu cầu của Khách hàng qua điện thoại liên quan đến dịch

vụ Ngân hàng số (bao gồm kênh phục vụ tự động hoặc thông qua nhân viên tổng đài) theo quy định của ACB trong từngthời kỳ

24/7 Contact Center: refers to a center receiving requests of the Customer via telephone regarding ACB digital banking services (including via automated tellering or connecting with support representative) under ACB’s regulations from time

to time

17 Dịch vụ Ngân hàng số qua Trung tâm dịch vụ khách hàng 24/7, bao gồm: cấp lại mật khẩu truy cập (qua kênh phục

vụ tự động); mở khóa tên truy cập, xóa chữ ký mẫu, đồng bộ Token OTP, gửi lại mã kích hoạt phần mềm bảo mật ACBSafekey, tư vấn tiện ích và hướng dẫn khách hàng sử dụng, hướng dẫn cài đặt chữ ký điện tử, tiếp nhận và/hoặc giải đáp cácthắc mắc khác liên quan đến dịch vụ Ngân hàng số (thông qua nhân viên tổng đài) theo quy định của ACB trong từng thờikỳ

Digital banking services via 24/7 Contact Center: including password reset (via automated tellering or connecting with support representative); username unlock, specimen signature deletion, OTP Token synchronization, ACB Safekey re- activation, utility consultancy and providing guidance to the Customer on the use of ACB ONE, providing guidance on the installation of electronic signatures, receipt and/or responses of other queries on digital banking services (via connecting with a support representative) under ACB’s regulations from time to time

18 Giao dịch ngoại tệ giao ngay: Là giao dịch mua, bán một lượng ngoại tệ giữa ACB và Khách hàng theo tỷ giá giao

ngay tại thời điểm giao dịch và kết thúc thanh toán chậm nhất trong vòng hai ngày làm việc tiếp theo kể từ ngày giao dịch

Spot foreign exchange transaction: refers to a foreign exchange trade transaction between ACB and the Customer based on the spot rate at the transaction time and settled in no later than two business days from the transaction date

19 Thời hạn thanh toán giao dịch giao ngay, gồm

Settlement period of a spot transaction including:

- Thanh toán ngay trong ngày giao dịch

Settlement within the transaction date.

- Thanh toán trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày giao dịch

Settlement within 2 business days from the transaction date.

Điều 2 Nội dung dịch vụ Ngân hàng số ACB

Article 2 ACB Digital banking services

Sau khi đã tìm hiểu và nghiên cứu kỹ các yêu cầu để sử dụng dịch vụ Ngân hàng số, bao gồm cả các rủi ro có thể gặp phải khi sửdụng dịch vụ này, khách hàng yêu cầu và ACB đồng ý cung cấp dịch vụ Ngân hàng số gồm các tính năng cho phép thực thi chỉthị ACB ONE như sau:

After carefully learning and considering requirements to use ACB Digital banking services including risks occurring, the Customer makes requests and ACB agrees to provide ACB Digital banking services with functions to perform ABC ONE orders

as follows:

1 Lệnh truy vấn thông tin: Tra cứu số dư các loại tài khoản, liệt kê các giao dịch trên các tài khoản.

Information retrieval instruction: refers to tracking requests of all types of accounts, bank statements.

2 Lệnh giao dịch

Transaction instruction:

- Thanh toán hóa đơn trong nước đối với VND

Making payments for domestic bills dominated in VND.

- Chuyển tiền, chuyển khoản trong nước đối với VND

Making domestic transfers dominated in VND.

- Giao dịch ngoại tệ giao ngay

Making spot foreign exchange transactions.

Trang 13

3 Lệnh đầu tư: lệnh mua, lệnh bán, lệnh hủy; lệnh mở, lệnh đóng (nếu có) tài khoản đầu tư trực tuyến (gồm tài khoản có

kỳ hạn và không có kỳ hạn) và các loại lệnh khác được điều chỉnh bởi quy định này và các quy định khác tương ứng (nếucó)

Investment instruction: refers to instructions on put, call, exit (if any) of an online investment account (including term accounts and non-term accounts) and other instructions adjusted under this regulation and other applicable regulations (if any).

4 Lệnh cấp tín dụng: yêu cầu ACB cấp tín dụng theo thỏa thuận tại bản Điều kiện và Điều khoản này và các quy định

khác liên quan (nếu có)

Credit request: refers to requests of credit extension from ACB under these Terms and Conditions and other relevant regulations (if any).

5 Các lệnh liên quan đến các tiện ích khác được cung cấp bởi dịch vụ Ngân hàng số theo từng thời kỳ (như đăng ký nộp

hồ sơ thanh toán quốc tế, liên kết ví điện tử và nhiều tiện ích khác)

Instructions related to other utilities provided by ACB digital banking services from time to time (such as submitting international payment documents, e-wallet linking and others).

Điều 3 Tên truy cập, mật khẩu truy cập dịch vụ và các phương thức xác thực

Article 3 Username, password to access services and authentication methods

1 Khách hàng được ACB cung cấp tên truy cập, mật khẩu ngay sau khi đăng ký dịch vụ để truy cập dịch vụ Ngân hàng số

ACB provides the Customer with a username, password as soon as the Customer registers to access ACB Digital banking services.

2 Khách hàng sử dụng các phương thức xác thực theo thỏa thuận đăng ký với ACB bao gồm tên truy cập, mật khẩu truycập, mật khẩu sử dụng một lần (OTP) sinh ra từ thiết bị/ phần mềm bảo mật, chứng thư số (CA), hoặc các phương thức xácthực khác theo quy định cụ thể của ACB trong từng thời kỳ

The Customer uses authentication methods as agreed with ACB including a username, password, OTP generated from a security device/application, electronic certificate or other authentication method under ACB’s regulations from time to time.

3 ACB hoặc bên thứ ba do ACB chỉ định hoặc chấp thuận sẽ cấp chứng thư số, dấu hiệu sinh trắc học hoặc thiết bị bảo mật cho khách hàng dựa trên thông tin khách hàng cung cấp và đăng ký sử dụng Khách hàng có thể được cấp cả chứng thư

số và thiết bị bảo mật

ACB or the third party appointed or accepted by ACB shall grant a digital certificate, biometrics or security devices for the Customer based on information provided and registered by the Customer The Customer may be granted both a digital certificate and security devices.

4 ACB liên kết đến các tổ chức chứng thực để kiểm tra tính hợp lệ của chứng thư số khi khách hàng thực hiện việc đăng

ký sử dụng Chức năng kiểm tra này chỉ được thực hiện một lần Sau khi khách hàng nhận được thông báo đăng ký thànhcông, ACB sẽ xem chứng thư số là hợp lệ cho đến khi có yêu cầu thay đổi của khách hàng tại quầy giao dịch ACB

ACB shall connect with certificate authorities to verify the legality of a digital certificate when the Customer registers the digital certificate This is a one-time-verification After the Customer receives a notice on successful registration, ACB will consider the digital certificate legal until the Customer makes requests on changes of the digital certificate at ACB counter.

5 Việc thay đổi số điện thoại hoặc email giao dịch (nhận mật khẩu tĩnh/ OTP/ mã kích hoạt phần mềm bảo mật), hay thayđổi, hủy bỏ chứng thư số hoặc thiết bị bảo mật khác được thực hiện theo yêu cầu của khách hàng tại các địa điểm giao dịchcủa ACB hoặc theo yêu cầu của ACB và chỉ có giá trị khi ACB xác nhận về việc thay đổi, huỷ bỏ đó

Change on registered phone number or email address (for receiving static password/OTP/activation code for security application), or change, cancellation of digital certificate or other security device shall be conducted at the Customer’s requests at ACB branches and/or sub-branches or at ACB’s request and be valid only when ACB confirms such change, cancellation.

6 Việc cấp lại tên truy cập, mật khẩu truy cập dịch vụ, mã kích hoạt phần mềm bảo mật hoặc đăng ký/ chuyển đổi mộttrong các phương thức xác thực được thực hiện theo yêu cầu của khách hàng tại các địa điểm giao dịch của ACB hoặc dokhách hàng thực thi chỉ thị qua dịch vụ Ngân hàng số hoặc kênh phục vụ tự động của tổng đài CC24/7 Đối tượng sử dụng vàphương thức thực thi chỉ thị cấp lại tên truy cập, mật khẩu truy cập, mã kích hoạt phần mềm bảo mật, đăng ký/ chuyển đổiphương thức xác thực theo quy định của ACB trong từng thời kỳ

Reset of username, password, re-activiation of security application or registration/change of authentication methods are conducted under Customer’s request at ACB’s branches/sub-branches or via ACB digital banking or via automated tellering channel of 24/7 Contact Center The entities to make request and performance of such orders is regualted by ACB from time

to time.

7 Khách hàng đồng ý và chấp thuận rằng tên truy cập, mật khẩu tĩnh, số điện thoại hoặc email giao dịch (nhận mật khẩutĩnh/ OTP/ mã kích hoạt phần mềm bảo mật), chứng thư số hoặc thiết bị bảo mật và các phương thức xác thực khác (nếu có)chỉ được đăng ký và cấp cho chính khách hàng

The Customer agrees that a username, static password, phone number or email address (for receiving static password/OTP/ activation code for security application), digital certificate or security device and other authentication methods (if any) shall

be registered by and issued to the Customer.

8 Trong trường hợp khách hàng sau 05 lần đăng nhập không thành công dịch vụ Ngân hàng số, khách hàng sẽ bị hệ thốngACB ONE khóa quyền truy cập

In case where the Customer fails to log in ACB Digital banking after 05 attempts, the Customer’s access will be blocked by ACB ONE system

Trang 14

9 Để xác thực lại thông tin của khách hàng khi truy cập vào ứng dụng của dịch vụ Ngân hàng số, hệ thống sẽ yêu cầukhách hàng thực hiện đăng nhập lại bằng tên truy cập và mật khẩu trong trường hợp khách hàng chọn xác thực bằng sinh trắchọc nhưng không đăng nhập vào ứng dụng trong vòng 07 ngày trên cùng 01 thiết bị (đối với ACB ONE và ACB ONE BIZ)hoặc chỉ đăng nhập bằng sinh trắc học trong 30 ngày liên tục (đối với ACB ONE BIZ).

With the purpose of Customer verification upon ACB Digital banking login, the system will request Customer to re-enter username and password if Customer has chosen biometric login and has not logged in for 07 (seven) consecutive days on a device (for ACB ONE and ACB ONE BIZ) or if Customer has only logged in with biometric authentication for 30 (thirty) consecutive days (for ACB ONE BIZ).

Điều 4 Thực thi chỉ thị ACB ONE

Article 4 Execution of ACB ONE orders

1 Khách hàng gửi các chỉ thị ACB ONE đến ACB qua hệ thống ACB ONE Các chỉ thị ACB ONE phải được lập với cácthông tin chính xác và đầy đủ theo quy định của ACB, được xác nhận bằng mật khẩu và/hay được ký bằng chữ ký điện tử củakhách hàng trước khi gửi đến hệ thống thông tin của ACB

The Customer sends ACB ONE orders to ACB via ACB ONE system ACB ONE orders shall be made with accurate and complete information under ACB’s regulations, confirmed by passwords and/or signed by the Customer’s electronic signature before being sent to ACB information system.

2 Các chỉ thị ACB ONE chỉ được xem là đã được ACB nhận được khi và chỉ khi các chỉ thị này đã đi vào hệ thống thôngtin của ACB đúng cách qua hệ thống ACB ONE và có thể truy cập được Trường hợp khách hàng là tổ chức thực hiện chỉ thịACB ONE qua nhiều bước xác thực (bao gồm xác thực của kế toán trưởng, người kiểm soát, người đồng ký, chủ tài khoảnhoặc người được ủy quyền), ACB chỉ thực thi chỉ thị khi có đầy đủ xác thực của các cấp phê duyệt (tương tự Ủy nhiệm chitại quầy hoặc theo chỉ định riêng của tổ chức cho giao dịch qua dịch vụ Ngân hàng số)

ACB ONE orders are deemed to be received by ACB only when such orders are transmitted into ACB information system properly via ACB ONE and are accessible In case the customer is an organization conducting ACB ONE orders through many authentication steps (including authentication of chief accountant, controller, co-signer, account holder or authorized person), ACB will only execute directive when fully authenticated by approval levels (similar to the payment order at the counter or by the organization's own designation for ACB ONE transactions).

3 Thời gian thực thi/ngày hiệu lực các chỉ thị ACB ONE tại ACB

Effective date of ACB ONE orders at ACB:

3.1 Đối với giao dịch trong ngày

Transactions within a day:

3.1.1 Lệnh truy vấn thông tin: ACB thực thi ngay khi nhận được các lệnh này

Information retrieval instruction: ACB performs as soon as receiving such instruction.

3.1.2 Lệnh giao dịch

Transaction instruction:

a Trường hợp lệnh giao dịch do ACB độc lập xử lý hoàn tất: ACB thực thi ngay khi nhận được các lệnh này

Transaction instructions that are completely handled only by ACB: ACB performs as soon as receiving such instructions.

b Trường hợp lệnh giao dịch cần đến bên thứ ba xử lý hoàn tất

Transaction involving a third party to complete:

- Lệnh chuyển tiền ngoài hệ thống ACB cần được tiếp tục xử lý bởi Ngân hàng Nhà nước và Ngân hàng nơinhận tiền: Phần xử lý của ACB được thực hiện ngay và tiền sẽ được chuyển vào hệ thống thanh toán điện tử liênNgân hàng để đến Ngân hàng thụ hưởng trong vòng tối đa 02 ngày làm việc (không kể ngày nghỉ, ngày Lễ) tính

từ thời điểm phát sinh giao dịch

Money transfer instructions outside ACB shall be handled by the State Bank of Vietnam (SBV) and the bank receiving money: ACB will complete its part of processing immediately and money will be transferred through the Interbank Payment System (IPS) to the Beneficiary Bank in no later than 02 business days (excluding non- business days and holidays) from the time of transactions.

- Lệnh thanh toán hóa đơn/ dịch vụ cho các nhà cung cấp trung gian: Phần xử lý của ACB được thực hiện ngay,phần xử lý của bên thứ ba thực hiện phụ thuộc vào thời gian xử lý của nhà cung cấp dịch vụ; thời gian đối soátvới nhà cung cấp trong vòng tối đa 02 ngày làm việc (không kể ngày nghỉ, ngày Lễ) tính từ thời điểm phát sinhgiao dịch

Utility payment instructions to intermediate providers: ACB will complete its part of processing immediately and the rest shall be performed by the third party depending on the handling time of the service provider; comparison time with the provider shall be no later than 02 business days (excluding non-business days and holidays) from the time of arising transactions

c Trường hợp ngoại lệ: Tùy theo tình hình thực tế, ngay khi nhận được lệnh giao dịch của khách hàng, ACB sẽ cốgắng thực thi ngay Thời điểm thực thi các lệnh giao dịch này có thể không tuân theo các quy định tại Khoản 3.1.1,3.1.2, Điều 4 của bản Điều kiện và Điều khoản này Đối với giao dịch của Tổ chức Nước ngoài cần cung cấp cácchứng từ chứng minh mục đích giao dịch, thời gian xử lý tuân theo quy định Quản lý Ngoại Hối của Ngân hàng NhàNước

Exceptions: Based on the actual situations, upon the receipt of transaction instructions of the Customer, ACB will endeavor to perform the transaction instructions immediately Time to perform the transaction instructions may not

Trang 15

in compliance with Article 4.3.1.1 and 4.3.1.2 of these Terms and Conditions Transactions of Foreign organizations requiring documents to verify transactional purposes, the handling time shall comply with Regulations on Foreign Exchange Control of the SBV.

d Ngày hiệu lực giao dịch

Effective date of transactions

- Lệnh giao dịch ACB nhận được trong thời gian làm việc theo quy định hiện hành của ACB: ngày hiệu lực củagiao dịch được ghi nhận trong ngày thực hiện

Transaction instructions that are received by ACB in business hours under applicable regulations of ACB: the effective date of transactions will be recorded in the performance date.

- Lệnh giao dịch ACB nhận được ngoài giờ làm việc theo quy định hiện hành của ACB: ngày hiệu lực giao dịchđược ghi nhận vào ngày làm việc kế tiếp hoặc ACB từ chối xử lí đối với giao dịch mua ngoại tệ của ACB

Transaction instructions that are received by ACB in the non-business hours under applicable regulations of ACB: the effective date of transactions will be recorded in the next succeeding day or ACB refuses to handle transactions of purchasing ACB’s foreign currency.

3.2 Đối với giao dịch được chỉ định thực hiện trong ngày tương lai

Transactions that are performed in the future:

a Thời gian thực thi

- Các giao dịch được ký sau 08:00 giờ ngày chỉ định: ACB từ chối xử lý các lệnh vượt ngoài thời gian xử lý

Transaction signed after 08:00 of the appointed date: ACB refuses to handle instructions that are not in the regulated handling time.

- Trường hợp ngoại lệ đối với giao dịch ngoại tệ giao ngay

Exceptions of spot foreign exchange transactions:

 Chỉ áp dụng đối với các giao dịch ngoại tệ được ký xác nhận trong ngày

Exceptions shall only be applied for foreign exchange transactions signed within a day.

 ACB thực thi giao dịch ngoại tệ tương tự Khoản 3.1.2, Điều 4 của hợp đồng này

ACB performs foreign exchange transactions as stated in Article 4.3.1.2 of these Terms and Conditions.

b Ngày hiệu lực giao dịch: Ngày hiệu lực của giao dịch được ghi nhận trong ngày thực thi lệnh

Effective date of transactions: The effective date of transactions is recorded within the instruction performance date.

4 Giao dịch mua bán ngoại tệ

Foreign exchange transactions:

4.1 Đối với giao dịch khách hàng mua ngoại tệ của ACB

Transactions of purchasing foreign currencies at ACB by the Customer:

- Khách hàng chỉ thực hiện được lệnh sau khi ACB đã kiểm tra hồ sơ thanh toán hợp lệ và có thể thực hiệnthanh toán

The Customer only performs the instructions only after ACB verify the valid payment document that can be paid under bylaw.

- Khách hàng chịu trách nhiệm và đảm bảo tính xác thực đối với các hồ sơ, giấy tờ cung cấp cho ACB trong quátrình và/hoặc liên quan đến việc thực hiện giao dịch mua ngoại tệ tại ACB

The Customer takes responsibilities and ensures the truthfulness of documents and papers provided ACB in the course and/or related to the performance of transactions of purchasing foreign currencies at ACB.

4.2 Quy định chung

General provisions:

- Giao dịch mua bán ngoại tệ chỉ áp dụng đối với các giao dịch được ký xác nhận trong ngày

Foreign exchange transactions shall only be applied to transactions signed within a day.

- Đồng tiền giao dịch: tất cả các đồng tiền được niêm yết giá trên website của ACB (ngoại trừ đồng Indo Rupi)

Trading currency: all currencies posted on ACB website (except for Indonesia Rupiah).

- Tỷ giá mua bán ngoại tệ được ghi nhận tại thời điểm ACB thực thi lệnh giao dịch

The foreign exchange rate shall be applied at the time ACB performs the transaction instructions.

- Đối với giao dịch mua bán ngoại tệ có thương lượng tỷ giá

Foreign exchange transactions with the negotiated rate:

 Việc thương lượng tỷ giá căn cứ theo quy định của pháp luật và ACB tại thời điểm giao dịch ngoại tệ

The rate is negotiated under law and regulations and ACB’s regulations at the time of foreign exchange transactions made.

Quy mô giao dịch được áp dụng tỷ giá thương lượng theo chính sách ACB quy định trong từng thời kỳ Transaction amounts apply the negotiated rate under ACB’s regulations from time to time.

 Khách hàng thương lượng tỷ giá với nhân viên ACB thông qua số điện thoại được cung cấp trên màn hìnhgiao dịch mua bán ngoại tệ

Trang 16

The Customer negotiates the rate with ACB staff via the telephone number appearing on the foreign exchange trading screen.

 Khách hàng không được quyền hủy giao dịch ngoại tệ khi khách hàng đã đồng ý tỷ giá với ACB và ký xácnhận giao dịch này trên hệ thống ACB ONE

The Customer is not entitled to cancel foreign exchange transactions when he/she has agreed with ACB the rate and signed those transactions on ACB ONE.

5 Khách hàng có thể sử dụng các chỉ thị ACB ONE để thực hiện đăng ký/hủy/thay đổi phương thức trích lãi đối vớikhoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn mở tại quầy giao dịch sang tài khoản thanh toán của chính Khách hàng; Kháchhàng đồng ý rằng việc thực hiện các chỉ thị qua dịch vụ Ngân hàng số được xem là xác nhận về việc sửa đổi, bổ sung nhữngnội dung, thỏa thuận liên quan đối với khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn đã thực hiện tại quầy giao dịch, có giá trịpháp lý, ràng buộc trách nhiệm của các bên Đối tượng được sử dụng tính năng đăng ký/hủy thay đổi phương thức trích lãitiền gửi tại quầy theo quy định của ACB trong từng thời kỳ

Customer can make ACB ONE orders to register/cancel/change the interest payment/re-investment of a savings account, term deposit opened at ACB’s counter to payment of interest into the Customer’s current account The Customer agrees that the conductment of such ACB ONE orders means the confirmation on change, adjustment to the contents, agreements on the Customer’s savings account and term deposit opened at ACB’s counter, and that such orders are legally valid and bound by the parties Entities with authority to register/cancel method of deposit interest payment/re-investment is regulated by ACB from time to time.

6 Khách hàng có thể sử dụng các chỉ thị ACB ONE để thực hiện việc liên kết/ hủy liên kết với các Ví điện tử, nạp tiền từtài khoản ACB vào Ví điện tử Khách hàng đồng ý rằng việc sử dụng tính năng liên kết Ví điện tử được tuân thủ các quy địnhtại Bản Điều Khoản và Điều Kiện này cùng với các quy định tại Bản Điều Khoản và Điều Kiện sử dụng Ví điện tử đượcACB thông báo, công bố cho từng loại Ví điện tử theo từng thời kỳ

Customer can make ACB ONE orders to link/unlink an e-wallet account, deposit money from ACB account into e-wallet account The Customer agrees that the use of the feature to link/unlink an e-wallet account is in accordance with this Terms and Conditions and the Terms and Conditions of E-wallet announced by ACB for each specific e-wallet from time to time.

7 Khách hàng chấp nhận rằng bất cứ hành động nào truy cập vào hệ thống ACB ONE bằng chính tên truy cập và mậtkhẩu hoặc sinh trắc học của khách hàng và/hay kết hợp phương pháp xác thực khác do ACB cung cấp cho khách hàng để lậpchỉ thị ACB ONE thì các chỉ thị này được ACB xem là do chính khách hàng chủ quan tạo ra và khách hàng phải chịu tráchnhiệm về tính chính xác, trung thực, hợp pháp của các chỉ thị này ACB không có trách nhiệm phải áp dụng bất kỳ hình thứckiểm tra tính xác thực nào khác của chỉ thị ACB ONE của khách hàng ngoài việc kiểm tra đúng tên truy cập, mật khẩu, yếu tốsinh trắc học và phương thức xác thực được khách hàng lựa chọn

The Customer agrees that any attempt to access ACB ONE system using his/her username and password or biometric authentication and/or combining other authentication method provided by ACB to the Customer to make ACB ONE orders, ACB will consider the orders made by the Customer and he/she shall bear responsibilities for the accuracy, truthfulness and legality of the orders Apart from the Customer’s username, password, biometrics and authentication method selected by the Customer, ACB assumes no responsibilities for applying any other authentication methods of ACB ONE orders.

8 Đảm bảo rằng mọi chỉ thị ACB ONE do ACB thực thi cho khách hàng đều được khách hàng kiểm tra chặt chẽ, nếu sauthời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày chỉ thị ACB ONE được ACB thực thi, khách hàng phải chấp nhận các chỉ thị này đãđược thực thi, mọi trường hợp khiếu nại sau thời gian này ACB sẽ không chịu trách nhiệm điều tra, giải quyết cho kháchhàng Việc đối chiếu các chỉ thị ACB ONE đã được ACB thực thi với chứng từ khác bằng giấy (nếu có) không ảnh hưởngđến giá trị, hiệu lực của chỉ thị này

The Customer ensures all ACB ONE orders conducted by ACB for the Customer shall be closesly monitored, if after 07 business days from the date ACB ONE orders performed by ACB, the Customer shall accept that the orders are performed, any claims after that time, ACB takes no responsibilities for inspections and solutions for the Customer The comparison of ACB ONE orders and other written documents (if any) performed by ACB shall not affect the validity and effect of these orders.

9 Dữ liệu, thông tin ghi nhận trên hệ thống ACB ONE của ACB, dưới bất kỳ hình thức nào, về việc nhận và xử lý các chỉthị của khách hàng cũng như nội dung các chỉ thị này là bằng chứng có giá trị pháp lý rằng khách hàng đã sử dụng dịch vụNgân hàng số của ACB và khách hàng chịu trách nhiệm về các chỉ thị mình đã tạo ra này bất chấp các dữ liệu này không phải

là bản chính, không có chữ ký của khách hàng, có thể không thể hiện dưới dạng văn bản hay do được tạo bởi hệ thống ACBONE hay khách hàng đã thay đổi các thông tin liên quan đến chỉ thị ACB ONE sau khi chỉ thị này đã được ACB xử lý

Data and information recorded on ACB ONE system of ACB, under any manner, regarding the receipt and handling of ACB ONE orders of the Customer as well as the content of the orders shall be consider legal proof that the Customer has used ACB Digital banking services and the Customer shall be liable for orders made regardless of non-orginal data, no signatures of the Customer, non-written documents or orders made by ACB ONE system or the Customer has changed information related to ACB ONE orders that are aldready handled by ACB

10 Trong trường hợp ACB cung cấp tính năng đăng ký thẻ tín dụng, đăng ký vay hay các hình thức cấp tín dụng khác quadịch vụ Ngân hàng số, khách hàng hiểu rằng việc cấp tín dụng thực sự cùng số tiền vay, thời hạn vay cụ thể phụ thuộc kết quảthẩm định của ACB đối với thông tin do khách hàng cung cấp và các điều kiện liên quan việc cấp tín dụng

In cases where ACB provides the Customer with credit card registration, loan registration or other forms of credit extension with ACB Digital banking services, the Customer understands that the actual credit extension including an amount, specific loan period depending on ACB’s appraisal results of information provided by the Customer and requirements related to the credit extension.

Trang 17

11 Trong trường hợp khách hàng có thể quy định cho ACB thời điểm thực thi các chỉ thị ACB ONE thì phải chỉ ra ngày cụthể (“ngày thực thi”), phù hợp với quy định tại Khoản 3, 4 - Điều 4 của bản Điều kiện và Điều khoản này và ACB có quyềnthực thi chỉ thị này vào bất kỳ giờ nào trong ngày thực thi Nếu ngày thực thi không phù hợp với quy định tại Khoản 3, 4 -Điều 4 của bản Điều kiện và Điều khoản này, ACB sẽ thực thi chỉ thị ACB ONE vào ngày làm việc của ACB ngay trước hayngay sau ngày thực thi.

In the event that the Customer can set the time for ACB to perform ACB ONE orders, he/she shall state the specific date (“implementation date”) in line with Article 4.3 and 4.4 of these Terms and Conditions and ACB is entitled to conduct the orders any time on the implementation date If the implementation date fails to comply with Article 4.3 and 4.4 of these Terms and Conditions, ACB will perform ACB ONE orders on the prior or following business days.

12 Tài khoản ghi nợ (nếu có) trong các chỉ thị ACB ONE là tài khoản hạch toán

Debited accounts (if any) of ACB ONE orders shall be current accounts

Điều 5 Thời gian cung cấp dịch vụ và thời gian dừng hệ thống trong năm

Article 5 Service provision time and system cut-off time in a year

1 Khách hàng có thể sử dụng dịch vụ vào mọi thời điểm mà ACB cam kết cung cấp dịch vụ trong ngày theo Khoản 2 – Điều 5của bản Điều kiện và Điều khoản này Khách hàng chấp nhận rằng tại một số thời điểm nhất định có thể không truy cập, sửdụng, thực hiện được một số hoặc tất cả giao dịch của dịch vụ Ngân hàng số do bảo trì hệ thống hoặc bất kỳ lý do nào khác.Thời gian gián đoạn giao dịch và thời gian phục hồi hệ thống không vượt quá khoảng thời gian theo cam kết tại Khoản 3, 4– Điều 5 của bản Điều kiện và Điều khoản này

The Customer may use the services any time that ACB commits to provide the services in line with Article 5.2 of these Terms and Conditions The Customer agrees that at some certain time, he/she may not access, use, perform some or all transactions of ACB Digital banking due to system maintainance or any other reasons The period of interrupted transactions and maintainance system shall not exceed the committed time in Article 5.3 and 5.4 of these Terms and Conditions.

2 Thời gian cung cấp dịch vụ trong ngày: Hệ thống ACB ONE hoạt động tối thiểu vào các giờ làm việc trong ngày, các ngàylàm việc trong tuần theo quy định về giờ, ngày làm việc của ACB tại các điểm giao dịch

Schedule of service provision within a day: ACB ONE system operates at least in business hours per day, in business days per week under ACB’s regulations on business hours and business days at its branches and sub-branches

3 Tổng thời gian dừng hệ thống trong năm: tối đa 04 ngày (đối với bảo trì, nâng cấp hệ thống) hoặc khoảng thời gian kháctheo thông báo của ACB (đối với các sự kiện ngoài tầm kiểm soát của ACB)

Total system suspension period per year: no later than 04 days (system maintenance and upgrade) or depends on notifications of ACB (events beyond ACB’s control).

4 Thời gian phục hồi hệ thống sau khi gặp sự cố: tối đa 04 giờ/ngày hoặc khoảng thời gian khác theo thông báo của ACB

System recovery period after incidents: at most 04 hours per day or depends on notifications of ACB.

Điều 6 Chứng từ giao dịch

Article 6 Transactional documents

1 Chứng từ liên quan đến việc cung cấp các dịch vụ qua hệ thống ACB ONE và/ hoặc chứng từ các giao dịch giữa ACB vàKhách hàng cũng như các số liệu được xác nhận và lưu trữ bởi ACB sẽ là bằng chứng về việc giao dịch của Khách hàng vàACB Các bằng chứng này có đầy đủ tính pháp lý của một Bản Điều kiện và Điều khoản này đã được ACB và Khách hàngthỏa thuận

Documents related to service provision via ACB ONE system and/or transactional documents between ACB and the Customer as well as figures confirmed and saved by ACB shall be proof of the trading between the Customer and ACB The proof shall be legal and in line with these Terms and Conditions as agreed by both ACB and the Customer

2 Các chứng từ là hóa đơn cho các giao dịch thu phí phát sinh giữa ACB và Khách hàng, Khách hàng có thể tải trên websitedịch vụ Ngân hàng số hoặc đến các điểm giao dịch ACB khi có nhu cầu nhận hóa đơn kể từ ngày làm việc liền kề sau ngàyphát sinh giao dịch thu phí

Documents that are bills of ACB transaction fees of the Customer, the Customer may download them from ACB Digital banking website or come to ACB branches and sub-branches from the business day after the day of having transactions with fees

Điều 7 Phí dịch vụ Ngân hàng số

Article 7 Fees of ACB ONE

1 ACB có quyền quy định, áp dụng và thay đổi, bao gồm nhưng không giới hạn, các loại phí liên quan đến dịch vụ Ngânhàng số: Phí thường niên, phí đăng ký sử dụng và ngừng sử dụng dịch vụ; Phí duy trì, thay đổi, cấp và cấp lại chứng thư số,phí thực thi chỉ thị ACB ONE

ACB is entitled to regulate, apply and revise, including but not limited, all types of fees related to ACB Digital banking services: Annual fee; service registration and termination fee; fees of mantainance, amendment, issuance and reissuance of electronic certificate; ACB ONE order performance fee

2 Các loại phí liên quan đến việc sử dụng dịch vụ Ngân hàng số do ACB quy định theo từng thời kỳ

Fees related to the use of ACB Digital banking services are regulated by ACB from time to time.

3 ACB được quyền trừ ngay các loại phí nêu tại Khoản 1, Điều 7 của bản Điều kiện và Điều khoản này khi có phát sinh

từ tài khoản thanh toán của khách hàng

ACB is entitled to debit fees mentioned in Article 7.1 of these Terms and Conditions into the Customer’s current account.

Trang 18

4 Khi có sự thay đổi về loại phí, mức phí, ACB sẽ thông báo cho khách hàng qua trang điện tử của ACB hay các hìnhthức thích hợp khác theo quyết định của ACB Biểu phí này sẽ có giá trị ràng buộc giữa hai bên nếu khách hàng tiếp tục sửdụng dịch vụ Ngân hàng số sau khi loại phí, biểu phí thay đổi có hiệu lực

ACB notifies the Customer of the revision of fees and levels of fees via ACB websites or other suitable forms decided by ACB This tariff will bind both parties if the Customer continues to use ACB ONE serices after the revision of fees and tariff takes effect.

5 Phí dịch vụ Ngân hàng số được ACB thu bằng loại tiền VND

Fees of ACB ONE services shall be collected in VND by ACB.

Điều 8 Quyền và nghĩa vụ của ACB

Article 8 Rights and obligations of ACB

1 Quyền của ACB

Rights of ACB:

a Từ chối thực thi các chỉ thị ACB ONE nếu ACB phát hiện chỉ thị đó, vào thời điểm ACB xử lý không hợp lệ hay hệ thống

bị lỗi, bị tấn công hoặc các nguyên nhân nằm ngoài khả năng kiểm soát của ACB ngăn cản ACB thực thi chỉ thị này

ACB is entitled to refuse to implement ACB ONE orders if in the course of handling, ACB detects invalid orders due to systematic faults, being attacked or causes beyond ACB’s control that prevent ACB from implementing the orders.

b Trong trường hợp cần thiết, ACB được quyền yêu cầu khách hàng cung cấp các văn bản cần thiết để ACB có đủ cơ sởthực thi chỉ thị ACB ONE và không chịu trách nhiệm về sự chậm trễ trong việc thực thi chỉ thị này

If necessary, ACB is entitled to request the Customer to provide necessary documents so that ACB has basis on implementing ACB ONE orders and takes no responsibilities for the late implementation of the orders.

c Tự động trích tiền trên tài khoản thanh toán của khách hàng tại ACB hay tại ngân hàng khác để thu các loại phí kháchhàng còn nợ ACB và hoặc các khoản tiền và phí mà ACB hiện đang nợ bên thứ ba do ACB đã thực thi các chỉ thị ACBONE cho khách hàng

ACB is entitled to automatically deduct money from the Customer’s current account opened at ACB or at other banks to collects unpaid fees for ACB and/or amounts and fees that ACB owes the third party because ACB implements ACB ONE orders for the Customer.

d Không chịu trách nhiệm bất kỳ thiệt hại nào xảy ra do khách hàng để lộ tên truy cập, mật khẩu tĩnh, OTP hoặc bị mất, bị

sử dụng trái phép bởi bất kỳ bên thứ ba nào đối với thiết bị bảo mật, chứng thư số, điện thoại di động hoặc email nhậnmật khẩu tĩnh/ OTP/ mã kích hoạt ứng dụng bảo mật

ACB assumes no responsibilities for any losses or/and damages occurred because the Customer unintentionally divulges the username, static password, OTP or because a third party causes the loss, abuse of security device, digital certificate, phone numer or email address for receiving static password/OTP/activation code of security application.

e Không chịu trách nhiệm về bất kỳ thiệt hại nào phát sinh bởi việc không thể hủy bỏ, sửa đổi, chậm thực thi các chỉ thịACB ONE khi các chỉ thị này đã được ACB thực thi Yêu cầu hủy bỏ, sửa đổi, chậm thực thi các chỉ thị ACB ONE đượcthực hiện qua các hình thức liên lạc được ACB chấp nhận

ACB takes no responsibilities for any losses and/or damages due to irrevocableness, amendment, late implementation of ACB ONE orders already performed by ACB Requests of cancellation, amendments, late implementation of ACB ONE orders performed via communication means approved by ACB.

f Không chịu trách nhiệm về mọi tranh chấp (nếu có) giữa khách hàng và đơn vị thụ hưởng theo chỉ thị ACB ONE củakhách hàng ACB thực thi chỉ thị ACB ONE của khách hàng trong khoảng thời gian quy định tại Khoản 3, 4 - Điều 4 củabản Điều kiện và Điều khoản này, không phụ thuộc vào quan hệ hoặc tranh chấp giữa khách hàng và đơn vị thụ hưởng

ACB bears no responsibilities for any dispute (if any) between the Customer and a beneficiary unit regarding ACB ONE orders of the Customer ACB performs ACB ONE orders of the Customer in the period regulated in Article 4.3 and 4.4 of these Terms and Conditions, regardless of the relation or disputes of the Customer and a beneficiary unit.

g Khóa quyền truy cập hệ thống ACB ONE trong trường hợp khách hàng sau 05 lần đăng nhập liên tiếp không thành công

ACB is entitled to block the access of ACB ONE system after 05 consecutive unsuccessful attempts by the Customer.

h Không chịu trách nhiệm nếu khách hàng sử dụng phần mềm, tài liệu hay tuân theo các chỉ dẫn liên quan đến dịch vụ Ngânhàng số không do ACB cung cấp hay thậm chí sử dụng dịch vụ Ngân hàng số mạo danh của ACB

ACB takes no responsibilities if the Customer uses applications, documents or guidance related to ACB Digital banking services not provided by ACB or uses fake ACB Digital banking services.

i ACB có quyền thay đổi tài liệu liên quan đến dịch vụ Ngân hàng số, địa chỉ Website để khách hàng truy cập dịch vụ;thay đổi, thêm, bớt thông tin trên màn hình trang Web cung cấp dịch vụ Ngân hàng số bao gồm, nhưng không giới hạn ởdanh sách các ngân hàng, nhà cung cấp dịch vụ, tỷ giá ngoại tệ, lãi suất cho vay, lãi suất gửi tiền tiết kiệm, giá cổ phiếu,giá vàng mà không cần thông báo trực tiếp cho khách hàng

ACB is entitled to change documents related to ACB Digital banking services and website address so that the Customer may access ACB Digital banking services; amend and supplement information appearing on the webpage of the ACB Digital banking services, including but not limited, lists of banks and providers, foreign exchange rate, loan interest rate, deposit interest rate, share price, gold price without notifying the Customer.

j ACB có quyền thực hiện ghi âm (các) cuộc trao đổi/giao dịch qua điện thoại giữa ACB và khách hàng để làm chứng từ đềnghị liên quan đến dịch vụ từ khách hàng; đồng thời là bằng chứng giải quyết các tranh chấp giữa các bên (nếu có)

ACB is entitled to record conversation(s)/transaction(s) via telephone between ACB and the Customer to use as proof related to the Customer’s requests on services to settle disputes between parties (if any).

Trang 19

k ACB có quyền (nhưng không có nghĩa vụ) thực hiện các yêu cầu của Khách hàng tại Khoản 17 - Điều 1 của Bản Điềukiện và Điều khoản này thông qua fax, điện thoại, email của ACB… theo quy định của ACB mà ACB tin rằng do chínhkhách hàng đưa ra và ACB sẽ không chịu trách nhiệm về những thiệt hại do hậu quả của việc thực hiện hay tuân theo cácyêu cầu của khách hàng thông qua fax, điện thoại, email…

ACB is entitled (but not obliged) to perform requests of the Customer in line with Article 1.17 of these Terms and Conditions via fax, telephone, email of ACB, etc under ACB’s regulations and ACB believes that the requests are made

by the Customer and takes no responsibilities for losses and/or damages of performing or complying the requests of the Customer via fax, telephone, email, etc.

l Gửi thông tin về các dịch vụ ngân hàng của ACB cho khách hàng đến các ứng dụng chính thống của ACB, email, điệnthoại di động, địa chỉ bưu điện do khách hàng cung cấp cho ACB

ACB has the right to send information of banking products of ACB to the Customer via applications developed and owned

by ACB, email, telephone, mailing address registered by the Customer.

m.ACB có quyền thay đổi số lượng ngoại tệ được thương lượng tỷ giá theo từng thời kỳ

ACB is entitled to change the amount of foreign currency with the negotiated rate from time to time.

n ACB được toàn quyền mua lại số ngoại tệ đã bán theo tỷ giá mua do ACB niêm yết tại thời điểm phát sinh các trường hợpsau:

ACB has the right to repurchase the sold amount of foreign currency with buying rate posted by ACB:

- Sau 02 ngày làm việc kể từ ngày ACB bán ngoại tệ mà khách hàng không thực hiện được việc chuyển tiền ra nước

ngoài thanh toán.

After 02 business days from the date ACB sells foreign currency and the Customer fails to perform overseas payments.

- Vào ngày thanh toán/chuyển tiền ra nước ngoài (theo bộ chứng từ) mà khách hàng không sử dụng hoặc chỉ sử dụng mộtphần số ngoại tệ đã mua của ACB

On the date of payment/overseas transfer (based on the document) that the Customer does not use or use the purchased foreign currency of ACB in part.

- Tổng số lượng mua ngoại tệ qua dịch vụ Ngân hàng số và gửi lệnh giấy ra Chi nhánh/Phòng giao dịch ACB lớn hơn trịgiá bộ chứng từ cần thanh toán

If the total amount of purchased foreign currency using ACB Digital banking service as well as in the written instructions sent to ACB branch/sub-branch is greater than the amount of the payment document

o Quyết định chọn tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số, thiết bị bảo mật; thời gian hiệu lực của chứng thư số,thiết bị bảo mật cấp cho khách hàng; quyết định định dạng tên truy cập và mật khẩu; quyết định chỉ thị ACB ONE nào doACB độc lập xử lý và chỉ thị ACB ONE nào cần đến bên thứ ba để hoàn tất xử lý

ACB is entitled to select the certificate authority to verify electronic signatures, security devices, validity period of electronic certificate, security devices issued to the Customer; to make decisions on the format of username and password; to make decisions on which ACB ONE orders will be handled only by ACB or with a third party

p Thực thi các quyền quy định tại các phần khác của bảng Điều kiện và Điều khoản này

ACB is entitled to exercise rights mentioned in other provisions of these Terms and Conditions.

2 Nghĩa vụ của ACB

Obligations of ACB:

a Thực thi các chỉ thị ACB ONE nhận được qua hệ thống ACB ONE theo đúng quy định tại Điều 4 của bản Điều kiện vàĐiều khoản này

ACB is obliged to conduct ACB ONE orders via ACB ONE system as stated in Article 4 of these Terms and Conditions.

b ACB không đảm bảo rằng việc truy cập của khách hàng vào hệ thống ACB ONE sẽ không bị gián đoạn Thời gian dừng

hệ thống trong năm, khoảng thời gian cung cấp dịch vụ trong ngày, thời gian phục hồi hệ thống sau khi gặp sự cố theoĐiều 5 của Bản Điều kiện và Điều khoản này và Khách hàng đồng ý rằng khi có bất kỳ sự thay đổi nào ACB sẽ thông báođến Khách hàng tối thiểu qua Website và các điểm giao dịch của ACB trong từng thời kỳ hay các hình thức thích hợpkhác theo quyết định của ACB

ACB does not ensure that the access of the Customer in ACB ONE system will be uninterrupted The system suspension per year, service provision period within a day, system recovery period after incidents as mentioned in Article 5 of these Terms and Conditions and the Customer agrees that any changes will be notified to the Customer by ACB at least via website and ACB branches and/or sub-branches from time to time or other appropriate manners decided by ACB.

c Đảm bảo các thông tin về lệnh giao dịch do khách hàng đã cung cấp và nhận lại từ hệ thống ACB ONE sẽ đầy đủ các chitiết cần thiết và đủ tính pháp lý để khách hàng có thể sử dụng với các bên thứ ba

ACB is obliged to ensure the completeness and legality of the information of transaction instructions provided and received by the Customer on ACB ONE system so that the Customer can apply the information for the third party

d Cung cấp dịch vụ Ngân hàng số trong phạm vi khách hàng đăng ký sử dụng và thỏa thuận với ACB

ACB is obliged to provide ACB Digital banking services in the scope registered by the Customer as agreed with ACB.

e Không trái với các quy định trong bản Điều kiện và Điều khoản này, ACB sẽ cung cấp tính năng mới, phiên bản mới củadịch vụ Ngân hàng số cho khách hàng khi ACB nâng cấp hoặc chỉnh sửa dịch vụ này

In case of no conflict in provisions of these Terms and Conditions, ACB is obliged to provide the Customer with new functions and version of ACB Digital banking services when ACB upgrades or makes changes on the services.

f Trong trường hợp để bảo vệ khách hàng hay theo yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, quy định của pháp luậthay ACB nghi ngờ khách hàng vi phạm pháp luật, vi phạm bản Điều kiện và Điều khoản này hay các nghĩa vụ khác trongcác quan hệ khác với ACB, ACB sẽ tạm ngưng cung cấp một số tính năng hay toàn bộ dịch vụ Ngân hàng số hay khóa

Trang 20

quyền sử dụng dịch vụ, khóa tên đăng nhập, chứng thư số ngay khi lý do trên phát sinh Ngay sau đó, ACB sẽ cố gắngliên hệ với khách hàng bằng điện thoại, email hay địa chỉ thư tín quy định trong bản Điều kiện và Điều khoản này hayhình thức khác phù hợp để thông báo về vấn đề này.

In the event of protecting the Customer or at the request of the competent authority, under law and regulations or suspecting the Customer’s violations under law and these Terms and Conditions or other obligations in terms of other relations with ACB, ACB will temporarily suspend providing some functions or all ACB Digital banking services or block the access to the services or block the username, digital certificate as soon as prescribed reasons occur Thereupon, ACB will endeavor to contact the Customer via telephone, email or mailing address as regulated in these Terms and Conditions or other appropriate forms to give the Customer notifications on the mentioned issues

g Thực thi các nghĩa vụ của ACB quy định tại các phần khác của bảng Điều kiện và Điều khoản này

ACB is obliged to exercise obligations mentioned in other provisions of these Terms and Conditions.

Điều 9: Quyền và nghĩa vụ của khách hàng

Article 9: The customer’s rights and responsibilities

1 Quyền của khách hàng:

The customer’s rights:

a Sử dụng dịch vụ Ngân hàng số trong phạm vi đã thỏa thuận với ACB

Use ACB Digital banking service within the scopes of agreement with ACB.

b Thực thi các quyền của khách hàng quy định tại các phần khác của bảng Điều kiện và Điều khoản này

Exercise the customer’s rights as prescribed in other articles of this Terms and Conditions.

2 Nghĩa vụ của khách hàng:

The customer’s responsibilities

a Bảo vệ/ quản lý mật khẩu, tên truy cập, chứng thư số, khóa bí mật tạo chữ ký điện tử, thiết bị bảo mật, số điện thoại đểnhận thông tin về mật khẩu/ OTP/ mã kích hoạt phần mềm bảo mật và các thông tin khác mà ACB gửi đến khách hàng.Một trong những biện pháp bảo vệ có thể: Không đưa các thông tin này cho người khác; ghi nhớ tên truy cập, mật khẩu;không đặt mật khẩu trùng với các thông tin dễ đoán; thường xuyên đổi mật khẩu; Không cho phép trình duyệt lưu tên truycập, mật khẩu; Không để người khác sử dụng trình duyệt Web khi chưa thoát khỏi màn hình dịch vụ Ngân hàng số và cáchình thức quản lý/ bảo vệ khác

Secure/maintain password, username, digital certificate, private keys for creation of electronic signatures, security devices, phone number to receive password/OTP/activation code of security application and other information that ACB sends to the customer The security methods may include: not sharing such information to other people; memorizing username and password; not creating a password consisting of guessable information; regularly changing password; not allowing web browsers to save username and password; not letting others to use web browser before logging out of ACB Digital banking and other methods.

b Chịu trách nhiệm vô điều kiện với các chỉ thị ACB ONE được lập bởi tên truy cập, mật khẩu, yếu tố sinh trắc học, chữ kýđiện tử của khách hàng; chịu trách nhiệm về nội dung Bản Điều kiện và Điều khoản này, nội dung thương lượng tỷ giáqua điện thoại hoặc các hình thức khác theo yêu cầu của ACB khi thực hiện giao dịch bán ngoại tệ có thương lượng tỷgiá; chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại xảy ra do tên truy cập, mật khẩu tĩnh, sinh trắc học, số điện thoại hoặc email nhậnmật khẩu tĩnh/ OTP/ mã kích hoạt phần mềm bảo mật, thiết bị/ phần mềm bảo mật (Token, ACB Safekey), thiết bị chứachứng thư số, khóa bí mật tạo chữ ký điện tử (nếu có) bị lộ, bị đánh cắp, bị lợi dụng vì bất cứ lý do gì, kể cả khi quy địnhnày hết hiệu lực

Be responsible unconditionally for the ACB ONE orders made under the Customer’s username, password, biometric authentication, electronic signatures; for the contents of this Terms and Conditions, the contents of the foreign currency’s price negotiation via phone when selling foreign currency through bidding or other instruments as ACB requested; for all the damages caused by loss, theft, misuse of username, static password, biometrics, phone number or email address to receive static password/OTP/activation code of security application, security devices/application (token, ACB Safekey), devices carrying digital certificate, private keys for creation of electronic signatures (if any) under any condition, even if this term is expired.

c Chịu trách nhiệm với các yêu cầu bằng điện thoại qua Trung tâm dịch vụ khách hàng 24/7 hoặc thông qua Chi nhánh/Phòng giao dịch và đồng ý cung cấp thông tin cá nhân và thông tin liên quan đến dịch vụ Ngân hàng số theo quy định xácthực khách hàng của Trung tâm dịch vụ khách hàng 24/7, Chi nhánh/ Phòng giao dịch nhằm phục vụ yêu cầu của kháchhàng

Be responsible for requests via phone to Contract Center 24/7 or Branches/Sub-branches, and agree to provide personal details and ACB Digital banking related information as per the provision on customer verification of the Contact Center 24/7, Branch/Sub-branch in order to process customer’s request(s).

d Chịu trách nhiệm về việc lắp đặt, bảo vệ, duy trì vận hành máy tính, điện thoại cá nhân, phần mềm cài đặt trên các thiết bị

sử dụng trong việc truy cập dịch vụ ACB không chịu trách nhiệm về việc máy tính hay thiết bị truy cập dịch vụ Ngânhàng số của khách hàng bị hư hỏng, mất dữ liệu, chương trình máy tính bị xóa hay hoạt động không ổn định, cũng nhưbản quyền của các thiết bị, chương trình máy tính này

Be responsible for setting up, maintaining the operation of personal computers, mobile phones, applications while accessing the service ACB shall not take responsibility for the Customer’s devices to access ACB ONE service getting damaged, data lost, deleted or instable applications, as well as for the copyright of such devices and applications.

e Chịu trách nhiệm đảm bảo hệ thống máy tính, điện thoại cá nhân và phần mềm cài đặt trên các thiết bị sử dụng trong việctruy cập dịch vụ đáp ứng được các tiêu chí tối thiểu để có thể truy cập được dịch vụ Ngân hàng số

Trang 21

Be responsible for the personal computer, mobile phone and application used to access ACB ONE being compatible with the minimum requirements for ACB ONE.

f Thông báo ngay cho ACB để được hướng dẫn xử lý nếu:

Immediately notify ACB if:

- Khách hàng không thể truy cập hệ thống ACB ONE hay nghi ngờ mật khẩu, tên truy cập, khóa bí mật tạo chữ ký điện

tử bị lộ hay bị mất số điện thoại hoặc email nhận mật khẩu tĩnh/ OTP/ mã kích hoạt phần mềm bảo mật, thiết bị/ phầnmềm bảo mật (Token, ACB Safekey), thiết bị chứa chứng thư số hoặc quên mật khẩu, tên truy cập;

The customer cannot access ACB ONE system, or suspects that username, password, private keys for creation of electronic signatures are disclosed or phone number or email address for receiving static password/OTP/activation code for security application, security device/application (token, ACB Safeky), devices carrying digital certificate are lostor forgets username, password; or

- Khách hàng phát hiện bất kỳ một vấn đề bất thường nào hay các sự cố về mặt nghiệp vụ hoặc kỹ thuật liên quan đến

sự an toàn trong hoạt động của hệ thống ACB ONE

The customer detects any abnormality or technical issue or operational issue that relates to the security of the entire ACB ONE system.

g Thông báo ngay cho ACB nếu khách hàng, bằng cách nào đó, biết được có chỉ thị ACB ONE đang, đã hay sẽ được thựchiện một cách bất hợp pháp trên tài khoản thanh toán hay tài khoản loại khác của khách hàng mở tại ACB

Immediately notify ACB if the customer, by any chance, acknowledges that an ACB ONE order was, is being or will be made illegally to the customer’s current account or other account at ACB.

h Sử dụng các biện pháp được cho là hợp lý để giảm thiệt hại cho mình khi có bất kỳ sự cố nào xảy ra liên quan trực tiếphay gián tiếp đến việc khách hàng sử dụng dịch vụ Ngân hàng số nhưng không được gây thiệt hại cho ACB dưới mọi hìnhthức

Apply appropriate methods to reduce own loss when any incident occurs in direct or indirect relation to the customer’s use of ACB Digital banking services without causing any damage to ACB in any manner.

i Khi khách hàng có yêu cầu thay đổi số điện thoại hoặc email nhận mật khẩu tĩnh/ OTP/ mã kích hoạt phần mềm bảo mật;cấp lại chứng thư số, thiết bị/phần mềm bảo mật, khách hàng phải thông báo cho ACB bằng văn bản theo mẫu ACB quyđịnh

When the customer requests for change of phone number or email address for receiving static password/OTP/activation code of security application; reissuance of digital certificate, security token/application, the customer shall notify ACB in writing using the form issued by ACB.

j Kiểm tra tính hợp lý, hợp lệ các thông tin của bên thứ ba có liên quan cung cấp trên màn hình dịch vụ Ngân hàng số trướckhi sử dụng Đọc, hiểu, tuân thủ và ràng buộc bởi các quy định liên quan đến chỉ thị ACB ONE trước khi sử dụng

Check the rationality, conformity of information of a relevant third party provided on the ACB Digital banking service screen before use Read, understand and abide by the provisions relating to the ACB ONE order before use.

k Kiểm tra các thông tin, dưới bất kỳ hình thức nào, nhận được từ bất kỳ nguồn nào liên quan đến dịch vụ Ngân hàng sốtrước khi sử dụng, kể cả địa chỉ Website để truy cập dịch vụ

Check the information, under any circumstance, from any source, that is related to ACB Digital banking service before use, including the website address to access the ACB Digital banking service.

l Thường xuyên kiểm tra trạng thái thực hiện chỉ thị ACB ONE của mình và thông báo ngay cho ACB nếu chỉ thị khôngđược ACB xử lý sau một khoảng thời gian hợp lý theo thông lệ của ngành Ngân hàng và theo quy định tại Khoản 3, 4 -Điều 4 của bản Điều kiện và Điều khoản này

Regularly check on the status of the customer’s ACB ONE order and immediately notify ACB if the order is not processed after a reasonable duration according to banking practices and according to Article 4.3, 4.4 of this Terms and Conditions.

m.Thực hiện đúng các quy định của pháp luật và ACB về việc mở, sử dụng tài khoản và chuyển khoản, chuyển tiền.

Act in accordance with the law and ACB’s provision on account opening, use and fund transfer.

n Đảm bảo tổng số lượng mua ngoại tệ qua dịch vụ Ngân hàng số và lệnh giấy tại Chi nhánh/Phòng giao dịch ACB tối đabằng trị giá bộ chứng từ cần thanh toán

Assure that the total amount of foreign exchange bought through ACB Digital banking and in writing order at Branch/Sub-branch equals to the value of the documents to be paid.

o Cam kết chuyển đi thanh toán số ngoại tệ ACB đã bán trong vòng 2 ngày làm việc

Commit to make payment for the foreign exchange amount that ACB sold to within 2 business days.

p Cam kết sử dụng số ngoại tệ do ACB bán theo đúng mục đích và phù hợp với quy định của pháp luật

Commit to use the foreign exchange that ACB sold to for rightful purpose and in accordance with the law.

q Hợp tác và cung cấp chính xác tất cả thông tin liên quan đến việc sử dụng dịch vụ Ngân hàng số khi ACB có yêu cầu;

Cooperate and provide accurately all the information related to the use of ACB Digital banking service when ACB requests;

r Đảm bảo các thông tin liên quan đến khách hàng được cung cấp trong và theo bảng Điều kiện và Điều khoản này là chínhxác, đầy đủ cũng như cập nhật ngay các thông tin này khi thay đổi

Assure that the customer’s information provided in and according to this Terms and Conditions is accurate, complete, as well as to update immediately when such information changes.

Trang 22

s Cung cấp đầy đủ giấy tờ chứng minh chủ tài khoản hạch toán, các tài khoản truy cập được trên dịch vụ Ngân hàng số khi

ký bản Điều kiện và Điều khoản này

Provide complete documentation verifying the holder of payment account, accounts accessible in ACB Digital banking services when signing this Terms and Conditions.

t Tuân theo các thủ tục đăng ký, chỉ dẫn liên quan đến dịch vụ Ngân hàng số của ACB hay đơn vị, cá nhân được ủy quyền

Comply with the application procedure, directions related to ACB Digital banking services of ACB or its authorized unit(s), individual(s).

u Chấp nhận vô điều kiện để ACB lấy lại tiền đã chuyển nhầm, chuyển thừa vào tài khoản của khách hàng do lỗi của hệthống ACB ONE hay do lỗi trong lệnh giao dịch hay do lỗi của khách hàng khác trong quá trình lập lệnh giao dịch chomình

Unconditionally accept ACB to retrieve the fund that is mistakenly or redundantly transferred to the Customer’s account due to ACB ONE system errors or errors in transaction order or by a different customer during the process of placing his/her order.

v Không sử dụng hình ảnh, logo, thương hiệu của ACB hay có liên quan đến dịch vụ Ngân hàng số khi chưa được sự đồng

ý của ACB

Do not use the images, logos, trademarks of ACB or related to ACB ONE service if the customer does not have permission from ACB.

w Có đủ tiền trên tài khoản hạch toán khi các chỉ thị ACB ONE được ACB xử lý

Maintain sufficient balance in the customer’s current account when ACB ONE orders are processed by ACB.

x Thanh toán đầy đủ các khoản phí cho ACB theo quy định tại Điều 7 của bản Điều kiện và Điều khoản này và các khoản

nợ phát sinh dưới bất kỳ hình thức nào, kể cả thuế, liên quan đến việc ACB thực thi chỉ thị ACB ONE của khách hàng

Complete payments for fee to ACB as prescribed in the Article 7 of this Terms and Conditions and for debts arising under any circumstance, including tax, in relation with ACB processing the customer’s ACB ONE orders.

y Đảm bảo chứng thư số của mình còn hiệu lực khi lập chỉ thị ACB ONE

Assure that the customer’s e-certificate is valid when placing ACB ONE order.

z Thực thi các nghĩa vụ của khách hàng quy định tại các phần khác của bảng Điều kiện và Điều khoản này

Exercise the customer’s responsibilities as prescribed in other parts of this Terms and Conditions.

Điều 10: Bảo mật thông tin

Article 10: Information confidentiality

1 Khách hàng cam kết không được cung cấp thông tin của ACB liên quan đến việc cung cấp dịch vụ Ngân hàng số theo bảnĐiều kiện và Điều khoản này và những thông tin về dịch vụ Ngân hàng số cho bất kỳ bên thứ ba nào khác trừ trường hợpcung cấp thông tin cho cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật hay được sự đồng ý của ACB

The customer commits not to provide ACB’s information related to ACB Digital banking service as prescribed in this Terms and Conditions and information of ACB Digital banking service to any third party except for providing to government authority in accordance with the law or regulations with ACB’s permission.

2 ACB chỉ cung cấp các thông tin liên quan đến khách hàng, thông tin về giao dịch của khách hàng cho bên thứ ba khi được sựcho phép của khách hàng hoặc theo yêu cầu của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, theo quy định của pháp luật hay cungcấp cho nhân viên của ACB, bên thứ ba khi các nhân viên này hoặc bên thứ ba cần phải biết thông tin để thực thi chỉ thị ACBONE của khách hàng hay giải quyết các tranh chấp (nếu có) giữa khách hàng và ACB liên quan đến việc thực hiện bản Điềukiện và Điều khoản này

ACB shall provide the customer’s details, transaction information to a third party only with the customer’s permission or on request of the competent government authorities, in accordance with the law or to transfer to ACB staff, third party when such staff, third party need such information to carry out the customer’s ACB ONE order or to handle dispute (if any) between the customer and ACB in relation with the practice of this Terms and Conditions.

3 Các bên phải chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật khi vi phạm quy định bảo mật thông tin

The parties shall accept legal liability for any violation of the information confidentiality provisions

4 Điều khoản này vẫn còn hiệu lực sau khi chấm dứt hợp đồng

This Article remains valid after the agreement is terminated/expired.

Điều 11: Rủi ro và xử lý rủi ro

Article 11: Risks and risk management

1 ACB được miễn trừ trách nhiệm pháp lý thực hiện các nghĩa vụ trong bản Điều kiện và Điều khoản này vì các lý do gây

ra bởi khách hàng, hay bởi sự kiện nằm ngoài tầm kiểm soát, phòng ngừa và dự kiến của ACB Sự kiện nằm ngoài tầm kiểmsoát, phòng ngừa và dự kiến của ACB có thể là sự cố cản trở ACB thực hiện nghĩa vụ hợp lý của mình bao gồm và khônggiới hạn bởi sét đánh, hỏa hoạn, lũ lụt, bãi công, đình công, chiến tranh, thông tin do ACB gửi không tới được khách hànghoặc do bên thứ ba không tham gia thỏa thuận này gây nên, những sự cố về điện, sự cố về đường truyền, sự cố về truyềnthông, sự cố về hệ thống thanh toán liên ngân hàng hay hệ thống của bên thứ ba có liên quan đến việc ACB xử lý chỉ thịACB ONE của khách hàng, sự cố về hệ thống thông tin, hệ thống ACB ONE bị tin tặc tấn công hay do các nguyên nhân trênnên không hoạt động hay có hoạt động nhưng khách hàng không sử dụng được hay khách hàng sử dụng được nhưng các chỉthị ACB ONE bị lỗi, thay đổi khi ACB nhận được, các sự cố hợp lý không thể tránh khỏi hay do nguyên nhân gây nên bởiluật pháp, quyết định của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

ACB shall be exempted from legal liability to exercise the responsibilities prescribed in this Terms and Conditions for problems caused by the customers, or for events that are out of ACB’s control, prevention and expectation The events that are out of ACB’s control, prevention and expectation might be the issues that prevent ACB from exercising its lawful

Trang 23

obligations, including but not limited to lightning strike, fire, flood, strike, war, information sent by ACB not reaching the customer or caused by a third party that is not the undersigned of this agreement, electrical problems, transmission line problems, communication problems, problems in the interbank payment system or a third party’s system relating to ACB processing the customer’s ACB ONE order, information system problems, ACB ONE system getting attacked by hackers or not working because of aforementioned reasons or the system working but customers cannot use the service, or customers able to use the service but ACB ONE orders are erroneous, inaccurate when received by ACB, rational occurrences that are inevitable or caused under the law, decisions by the competent government authorities.

2 ACB không chịu bất cứ trách nhiệm nào khi sự cố xảy ra do nguyên nhân kỹ thuật thuộc trang thiết bị của khách hoặc

do lỗi vô ý, cố ý của khách hàng gây ra hoặc do các rủi ro xảy ra với việc sử dụng dịch vụ Ngân hàng số của khách hàng

ACB shall not accept any liability for problems caused by technical errors of the customer’s devices or by the customer’s intentional, unintentional act(s) or by risks arising from the customer’s use of AB Digital banking service.

3 Khách hàng miễn trừ cho ACB mọi trách nhiệm pháp lý và thiệt hại xảy ra do số lượng chỉ thị ACB ONE mà ACBnhận được vượt quá năng lực xử lý của ACB tại thời điểm phải xử lý theo quy định trong bản Điều kiện và Điều khoản nàydẫn đến ACB không thể hay thực thi chậm các chỉ thị ACB ONE này

The customer shall exempt ACB from all the legal liabilities and damages caused by the amount of ACB ONE orders exceeding ACB’s handling capacity within the time limit to handle order as regulated in this Terms and Conditions, which results in ACB unable to process or being late in processing such ACB ONE orders.

4 Khách hàng đồng ý để ACB/nhân viên được ACB chỉ định hỗ trợ trực tiếp trên máy tính của khách hàng thông qua(các) chương trình hỗ trợ khách hàng được ACB chấp thuận Khách hàng đồng ý cung cấp cho nhân viên ACB các thông tincần thiết để phục vụ cho việc hỗ trợ khách hàng Khách hàng phải chịu trách nhiệm bảo mật mọi thông tin về tên truy cập,mật khẩu, chữ ký điện tử sử dụng cho dịch vụ Ngân hàng số; mọi thông tin và dữ liệu trên máy tính của khách hàng kể cả khi

có nhân viên ACB thực hiện hỗ trợ trên máy tính của khách hàng Khách hàng chịu mọi trách nhiệm, thiệt hại nếu các thôngtin này bị lộ vì bất kỳ lý do gì ACB/nhân viên ACB không chịu trách nhiệm (kể cả thiệt hại) xảy ra do khách hàng để lộ cácthông tin này vì bất kỳ lý do gì Khách hàng phải chịu mọi trách nhiệm, thiệt hại (kể cả đối với bên thứ ba có liên quan) đốivới tất cả các giao dịch phát sinh kể cả khi có sự hỗ trợ của nhân viên ACB

The customer shall allow ACB/ACB’s appointed staff to support the customer directly on the customer’s computer through ACB-accepted application(s) The customer shall provide ACB with the required information for support The customer shall

be responsible for the confidentiality of all information about username, password, electronic signatures, e-certificate of ACB Digital banking transaction; all the information and data stored in the customer’s computer even if ACB’s staff supports on such computer The customer shall take all responsibilities and loss if such information is disclosed for any reason ACB/ACB’s staff shall take no responsibility (including loss) if the customer discloses such information for any reason The customer shall take all responsibilities, loss (including to a relevant third party) for all the transactions made even with the support of ACB’s staff.

Điều 12: Xử lý vi phạm

Article 12: Handling violations

Bên nào vi phạm bảng Điều kiện và Điều khoản này hoặc có lỗi gây ra thiệt hại cho bên kia sẽ phải chịu trách nhiệm bồi thường

về mọi thiệt hại và tổn thất trực tiếp hay gián tiếp cho bên bị thiệt hại, bao gồm cả trách nhiệm đối với bên thứ ba do hậu quả củaviệc vi phạm hay lỗi của bên vi phạm gây ra, theo quy định của pháp luật

Any party that violates this Terms and Conditions or commits misdeeds resulting in loss to other party shall be liable for all the direct or indirect loss and damages to the damaged party, including responsibilities to a third party as the consequence of violation or misdeeds caused by the violating party, in accordance with the law.

Điều 13: Thời hạn hiệu lực và chấm dứt bảng Điều kiện và Điều khoản này

Article 13: Period of validity and expiration of this Terms and Conditions

1 Bản Điều kiện và Điều khoản này có hiệu lực kể từ ngày ký “Phiếu đăng ký/hợp đồng sử dụng dịch vụ Ngân hàng số” chođến khi các bên chấm dứt hợp đồng

This Terms and Conditions shall take effect from the signature date of the “ACB Digital banking application form and usage agreement” until the parties terminate the agreement.

2 Nếu một trong hai bên muốn chấm dứt bảng Điều kiện và Điều khoản này thì phải báo trước 30 ngày cho bên kia

If one of the two parties wishes to terminate this Terms and Conditions, that party shall give a 30-day prior notice to the other party.

3 Các trường hợp chấm dứt bảng Điều kiện và Điều khoản này không phụ thuộc thỏa thuận của hai bên:

The cases when this Terms and Conditions shall be terminated independent from the agreement between the two parties includes:

a Vì lý do nằm ngoài tầm kiểm soát, phòng ngừa và dự kiến của ACB, ACB không còn khả năng cung cấp dịch vụ này; haykhách hàng không còn thuộc đối tượng sử dụng dịch vụ Ngân hàng số theo quy định trong bản Điều kiện và Điều khoảnnày hay đại diện ủy quyền thực hiện bản Điều kiện và Điều khoản này của khách hàng không được ACB chấp thuận

Due to reasons that are out of ACB’s control, prevention and expectation, ACB is unable to provide this service, or the customer is no longer the entity to use ACB Digital banking service as regulated in this Terms and Conditions, or the Customer’s representative authorized to exercise this Terms and Conditions is not approved by ACB.

b Nếu một trong hai bên có hành vi vi phạm qui định tại bản Điều kiện và Điều khoản này, bên bị vi phạm có quyền đơnphương chấm dứt bản Điều kiện và Điều khoản này ngay sau khi thông báo cho bên vi phạm

If one of two parties violates this Terms and Conditions, the damaged party shall be entitled to unilaterally terminate this Terms and Conditions after noticing the violating party.

Trang 24

4 Trong mọi trường hợp chấm dứt bảng Điều kiện và Điều khoản này, các bên đều phải hoàn tất nghĩa vụ của mình đối với bênkia.

In any case that this Terms and Conditions is terminated, the parties shall fulfill their obligations to each other.

5 Khi khách hàng muốn kết thúc bảng Điều kiện và Điều khoản này, khách hàng hay đại diện ủy quyền hợp pháp (nếu phápluật cho phép) tới địa điểm giao dịch của ACB và thực hiện theo thủ tục quy định

When the customer wishes to terminate this Terms and Conditions, the customer or its legal representative (if allowed by law) shall process as per regulations at the ACB branches/sub-branches

Điều 14: Sửa đổi bảng Điều kiện và Điều khoản này

Article 14: Amendments to this Terms and Conditions

1 Khi ACB cung cấp tính năng mới hay sửa đổi các tính năng hiện tại của dịch vụ Ngân hàng số, việc khách hàng chấpnhận hay từ chối sử dụng tính năng này không ảnh hưởng đến tính pháp lý và hiệu lực các quy định theo bản Điều kiện vàĐiều khoản này và các bên vẫn tiếp tục bị ràng buộc về quyền và trách nhiệm theo bản Điều kiện và Điều khoản này Trongtrường hợp các tính năng có kèm quy định sử dụng và khách hàng sử dụng các tính năng này, khách hàng được xem như đãđồng ý với các quy định kèm theo đó và tiếp tục bị ràng buộc bởi các điều khoản nêu trong bản Điều kiện và Điều khoản này

When ACB provides new features or modifies a current feature of ACB Digital banking service, the customer’s acceptance

or disagreement to use such feature(s) shall not affect the liability and validity of the terms in this Terms and Conditions and the parties shall continue to abide by the rights and responsibilities according to this Terms and Conditions In case that the features come with terms of use and the customer uses such feature(s), it is taken that the customer agrees with such terms of use and continues to abide by the terms prescribed in this Terms and Conditions.

2 Không trái với Khoản 1-Điều 14: Trừ các trường hợp được quy định rõ theo ngữ cảnh, ACB có thể sửa đổi, thêm, bớtcác điều khoản bản Điều kiện và Điều khoản này bằng cách đưa ra các phần sửa đổi này trên Website của ACB hay màn hìnhdịch vụ Ngân hàng số Nếu khách hàng không đồng ý với các điều khoản này, khách hàng có thể chọn chấm dứt hợp đồng;việc khách hàng tiếp tục sử dụng dịch vụ Ngân hàng số xem như khách hàng đồng ý với các sửa đổi đó và tiếp tục bị ràngbuộc bởi các điều khoản nêu trong bản Điều kiện và Điều khoản này

This clause does not conflict with Article 14.1: unless otherwise regulated under specific context, ACB can amend, add, remove terms in this Terms and Conditions by announcing such changes on ACB website or the ACB Digital banking service’s screen If the customer does not agree with these terms, the customer can choose to terminate the agreement; if the customer continues to use ACB Digital banking service, it is taken that the customer agrees with such changes and continues

to abide by the terms in this Terms and Conditions.

Điều 15: Thông báo

2. Khách hàng được xem là đã nhận thông báo của ACB nếu thông báo được gửi:

The customer shall be taken to have received ACB’s notice if the notice is sent:

a Bằng thư và thời điểm nhận là thời điểm theo dấu bưu điện;

Via post and the time of reception shall be the postmark’s time;

b Bằng fax và thời điểm nhận là thời điểm ACB thực hiện fax;

Via fax and the time of reception shall be the time when ACB sends the fax.

c Bằng email và thời điểm nhận là thời điểm email ra khỏi hệ thống email của ACB;

Via email and the time of reception shall be the time when the email leaves ACB email system;

d Gửi trực tiếp và thời điểm nhận là thời điểm khách hàng hoặc bất kỳ cá nhân nào nhận thông báo tại địa chỉcủa khách hàng nêu trong “Phiếu đăng ký/ hợp đồng sử dụng dịch vụ Ngân hàng số”

Sent directly and the time of reception is the time when the customer or any individual receives the notice as mentioned in

“ACB Digital banking registration and agreement of use”

e Trường hợp ACB thông báo trên Website của ACB hoặc niêm yết thông báo tại quầy giao dịch, khách hàngđược xem là đã nhận, kể từ thời điểm ACB hoàn tất việc đăng thông tin trên Web site hoặc ACB hoàn tất việc niêm yếtthông tin tại quầy giao dịch

If ACB notifies on the ACB Website or posts notice at counter, the Customer shall be taken to have received since ACB completes notifying on the ACB Website or posting notice at counter.

3. Không trái với quy định tại Khoản 1, 2 - Điều 15 của bảng Điều kiện và Điều khoản này, trường hợp có điều khoản nàocủa bảng Điều kiện và Điều khoản này quy định thông báo được lập dưới hình thức nhất định thì các bên phải thực hiện việc

thông báo theo quy định đó

This clause does not conflict with Article 15.1, 15.2 of this Terms and Conditions, in case that any term in this Terms and Conditions specifies that the notice shall be made under a specific form, the parties shall issue notice in accordance with such term.

Điều 16: Các điều khoản khác

Article 16: Other terms

1 Ngày và giờ quy định trong bảng Điều kiện và Điều khoản này theo giờ và dương lịch Việt nam

Date and time mentioned in this Terms and Conditions are local time and date in Vietnam.

Ngày đăng: 13/10/2022, 18:11

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w