1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PP giai hinh 9 ON TAP CHUONG II hinh 9

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề PP Giai Hình 9 ON TAP CHƯƠNG II Hình 9
Trường học Thư Viện Học Liệu
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2018-2019
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một tiếp tuyến của đường tròn song song với AB cắt các tia OA, OB theo thứ tự ở E , F.. IV: Tiếp tuyến vuông góc với bán kính tại tiếp điểm.. Từ đó dựa vào hình vuông CHIK với I là tâm

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG II

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

 Xem lại kiến thức trọng tâm từ bài 1 đến bài 8

B CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: [TS10 Cần Thơ, 2018-2019]

Cho hai đường tròn ( ; 2 cm)I và ( ;3 cm)J tiếp xúc ngoài

nhau (như hình bên dưới) Độ dài đoạn nối IJ bằng

A 1 cm B 5 cm

C 10 cm D 13 cm

Lời giải

Độ dài đoạn nối tâm IJ bằng 2 3 5  cm.

Câu 2: [TS10 Phú Yên, 2018-2019]

Cho đường tròn tâm O đường kính 10 cm Gọi H là trung điểm

của dây AB (hình bên) Tính độ dài đoạn OH, biết AB6 cm.

C OH 16 cm. D OH 64 cm.

Lời giải

Do ( )O có đường kính 10 cm nên OA5 cm.

Xét ( )O ta có H là trung điểm của dây cung AB OHAB tại H (quan hệ đường

kính và dây cung)

Áp dụng định lý Py-ta-go cho tam giác OAH vuông tại H có

OHOAAH    OH  cm

Câu 3: [TS10 Yên Bái, 2018-2019]

Cho đường tròng (O ; 2 cm), hai điểm A , B thuộc đường tròn và sđ »AB  Độ dài 60 d của dây cung AB là bao nhiêu?

Lời giải

Số đo cung »AB bằng số đo góc ở tâm chắn cung đó Vậy ·AOB  60

Mặt khác VAOB cân tại O.

Suy ra VAOB đều AB2cm.

Câu 4: [TS10 Phú Thọ, 2018-2019]

Trang 2

Cho đường tròn tâm I , bán kính R5 cm và dây cung AB6 cm Tính khoảng cách d

từ I tới đường thẳng AB

C d 2 cm. D d 1 cm.

Lời giải

Gọi H là trung điểm ABIHABHA3 cm.

Xét tam giác vuông IHA có dIHIA2HA2  (cm).4

Câu 5: [TS10 Yên Bái, 2018-2019]

Cho đường tròn ( ,5 cm)O và dây cung AB8 cm Tính khoảng cách d từ tâm O đến dây cung AB

Lời giải

Gọi H là trung điểm của 2 4

AB

ABAHHB 

cm

Xét tam giác AHB vuông tại H nên OHOA2AH2  3 cm.

Câu 6: [TS10 Yên Bái, 2018-2019]

Cho đường tròn ( ;15cm)O , dây AB24 cm Một tiếp tuyến của đường tròn song song

với AB cắt các tia OA, OB theo thứ tự ở E , F Tính độ dài EF

Lời giải

Dễ thấy rằng VOAB∽VOEFVOEF cân tại O.

Gọi tiếp điểm I , gọi M là trung điểm của AB Ta có

OMABOIEF

Trong tam giác vuông OMB

2 2 152 122 9 cm

Vì MB IFP nên theo định lí Ta-lét ta có

40 cm

EF

Câu 7: [TS10 Cần Thơ, 2018-2019]

Trong một đường tròn, xét các khẳng định sau:

(I): Đường kính là dây cung lớn nhất

Trang 3

(II): Dây nhỏ hơn thì gần tâm hơn

(III): Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau

(IV): Tiếp tuyến vuông góc với bán kính tại tiếp điểm

Số khẳng định đúng là

Lời giải

Khẳng định (I), (III), (IV) đúng Khẳng định (II) sai vì dây lớn hơn thì gần tâm hơn Vậy có 3 khẳng định đúng

Câu 8: [TS10 Hưng Yên, 2018-2019]

Có hai đường tròn ( ; 4O cm) và đường tròn ( ;2 I cm), biết OI6 cm Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn đó là

Lời giải

Ta có OI 6 cm    4 2 R r

Suy ra ( ; 4O cm) tiếp xúc ngoài với ( ;2 I cm).

Nên hai đường tròn này có 3 đường tiếp tuyến chung

Câu 9: [TS10 Yên Bái, 2018-2019]

Cho hai đường tròn (O; 4 cm) và (O;3cm) có OO 5cm Hai đường tròn trên cắt nhau

tại A và B Tính độ dài AB

A AB3, 2cm. B AB4,8cm. C AB2, 4cm. D AB3,6cm.

Lời giải

Áp dụng định lý Pytago đảo cho VOAO ta có

OO OAO A   

Suy ra VOAO vuông tại A

Gọi H là giao của AB và OO Dựa vào hai tam

giác đồng dạng VOAO và VOBO dễ dàng chứng

minh AH là đường cao của VOAO.

Ta có 2 2 2

2, 4

cm

Do đó AB2AH 2.2, 4 4,8 cm.

Trang 4

thuvienhoclieu.com Câu 10: [TS10 Hưng Yên, 2018-2019]

Từ một miếng tôn có hình dạng là nửa hình tròn bán

kính 1m , người ta cắt ra một hình chữ nhật (phần tô

đậm như hình vẽ)

Phần hình chữ nhật có diện tích lớn nhật có thể cắt

được là

A 1,6m 2 B 0,5m 2 C 1m 2 D 2m 2

Lời giải

Gọi kích thước của miếng tôn cần cắt như hình vẽ

Áp dụng định lý Pi-ta-go ta có

 

  Khi đó diện tích miếng tôn hình chữ nhật là

2 4 2

S ab  

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số ta có

2

2

1

Dấu bằng xảy ra  b 4b2  b 2.

Câu 11: [TS10 Yên Bái, 2018-2019]

Cho tam giác ABC, biết µB  , 60 AB6 cm, BC4cm Tính độ dài cạnh AC.

cm

Lời giải

Kẻ CHAB H( AB).

Xét tam giác BHC ta có

sin 60 2 3; cos 60 2

Từ đó

AHAB BH   ACCHAH

Câu 12: [TS10 Yên Bái, 2018-2019]

Trang 5

Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB 4 cm Vẽ các tiếp tuyến Ax , By ( Ax,

By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB ) Gọi M là một điểm bất

kỳ thuộc nửa đường tròn Tiếp tuyến tại M cắt Ax , By theo thứ tự ở D , C Tính diện tích của hình thang ABCD, biết chu vi của nó bằng 14 cm

A S20 2

cm B S10 2

cm C S12 2

cm D S16 2

cm

Lời giải

Xét VOMD và VOAD

90

Xét VOMC và VOBC

90

Từ

2

OMDOADMODAODAOM

MD AD .

Từ

2

OMCOBCMOC BOC  BOM

MCBC. Chu vi hình thang ABCD

AB BC CD DA     BC MC MD AD    BC AD 

Diện tích hình thang ABCD 2 10

AD BC

2

cm

Câu 13: [TS10 Yên Bái, 2018-2019]

Cho tam giác ABCAB20 cm, BC12 cm, CA16 cm Tính chu vi của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho

A 16 cm B 20 cm C 13 cm D 8 cm

Lời giải

AB2 BC2AC2 VABC vuông tại C.

Từ đó dựa vào hình vuông CHIK với I là tâm đường

tròn nội tiếp Ta có

4 2

CA CB AB

Trang 6

Vậy chu vi đường tròn nội tiếp 2 4 8 .

Câu 14: [TS10 Phú Yên, 2018-2019]

Cho đường tròn ( ,6 cm)O và đường tròn ( ,5 cm)O

có đoạn nối tâm OO 8 cm Biết đường tròn ( )O và

( )O cắt OO lần lượt tại N , M (hình bên) Tính độ

dài MN

A MN 4 cm. B MN 3 cm.

C MN 2 cm. D MN 1 cm.

Lời giải

OM MN ON  OM MN 6.

O N MN O M    O N MN  5 Suy ra OM MN O N MN     11 OOMN  11 MN 3cm.

Câu 15: [TS10 Yên Bái, 2018-2019]

Cho hình vuông ABCD cạnh bằng a Gọi E là trung điểm của cạnh CD Tính độ dài dây cung chung CF của đường tròn đường kính BE và đường tròn đường kính CD

2 5 5

a

CF

C

2 3 3

a

CF

D

5 5

a

CF

Lời giải

Gọi CF cắt BE tại H

Tam giác BCE vuông tại C nên ta có

CHCECB

Ta có

CEBC a CH  CFCH

BẢNG ĐÁP ÁN

9 B 10 C 11.A 12.B 13.D 14.B 15 B

II TỰ LUẬN

Bài 1 Cho nửa đường tròn ( ; )O R đường kính AB Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường

tròn vẽ các tiếp tuyến Ax , By Lấy điểm M thuộc nửa đường tròn ( M khác A , B ) Tiếp tuyến tại M của ( ) O cắt Ax , By lần lượt tại C , D

a) Chứng minh CD AC BD  .

Trang 7

b) Tính số đo góc ·COD

c) Chứng minh AC BD R  2

d) Vẽ đường tròn tâm I , đường kính CD Chứng minh AB là tiếp tuyến của ( ) I

Lời giải

a) Ta có tiếp tuyến ACMC cắt nhau tại C ; tiếp tuyến BD và MD cắt nhau tại D (1)

CM CA

  và DMDB

b) Từ (1) OC là tia phân giác của ·AOM và OD là tia

phân giác của ·MOB

Ta có

c) VCOD vuông tại O có đường cao MO

2

AC BD R

   (do MCAC và MD BD ).

d) Ta có OI là đường trung tuyến trong tam giác vuông COD vuông tại O

Nên đường tròn đường kính CD ngoại tiếp VOCD.

Lại có OI là đường trung bình của hình thang ABDCOI AC BDP P .

ACAB nên ABOIAB là tiếp tuyến của đường tròn ( )I

Bài 2 Cho đường tròn ( )O và điểm A nằm ngoài đường tròn ( ) O Từ A kẻ các tiếp tuyến AB ,

AC với ( )O ( B , C là các tiếp điểm).

a) Chứng minh A , B , O, C cùng thuộc một đường tròn

b) Chứng minh OA là đường trung trực của đoạn thẳng BC

c) Biết OA10 cm, OB6 cm Tính độ dài đoạn BC.

d) Đường tròn ( )O cắt đoạn OA tại I Chứng minh I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC.

Lời giải

Trang 8

a) VBOA vuơng tại BVBOA nội tiếp trong

đường trịn đường kính OA

COA

V vuơng tại CVCOA nội tiếp trong đường

trịn đường kính OA

Vậy A , B , O, C cùng thuộc đường trịn đường

kính OA

Ta cĩ VBOAVCOA (cạnh huyền - cạnh gĩc vuơng)

AB AC

  và OB OC (hai cạnh tương ứng)

A

 nằm trên đường trung trực của đoạn BCO nằm trên đường trung trực của đoạn BC OA

 là đường trung trực của đoạn BC.

c) Gọi H là giao điểm của OABCBHOA.

BOA

V vuơng tại B cĩ đường cao

2

OA

cm

OHB

V vuơng tại HHBOB2OH2 4,8 cm.

OHBCH là trung điểm của BCBC2HB9, 6 cm.

d) Ta cĩ BAI CAI· · (do VBOAVCOA)

AI

 là tia phân giác của ·BAC (1).

Mặt khác

· ·

90 90 (do cân tại )

BAI IBO

Từ (1), (2) I là tâm đường trịn nội tiếp VABC.

Bài 3 Cho hai đường trịn ( ; )O R và ( ; ) O R   tiếp xúc ngồi tại A Kẻ tiếp tuyến chung ngồi BC

(B( ),O C( ))O với hai đường trịn Tiếp tuyến chung tại A của ( ) O và ( ) O cắt BC tại M

a) Chứng minh MA MB MC  và BAC· 90.

b) Tính số đo của ·OMO

c) Chứng minh OO tiếp xúc với đường trịn đường kính BC.

d) Biết R9 cm, R  cm Tính độ dài đoạn thẳng 4 BC.

Lời giải

Trang 9

a) Ta có tiếp tuyến MA và MB cắt nhau tại M ; tiếp tuyến MA và MC cắt nhau tại M

MA MB

  và MA MC MA MB MC  .

Khi đó ta có MABV cân tại M và VMAC cân

tại M

MBA MAB

  và MAC MCA· · .

ABC

V có

BAC MBA MCA   

2 MAB MAC 180 BAC 90

b) Ta có MO là tia phân giác của ·BMA và MO là tia phân giác của ·CMA

c) Ta có MA MB MC  M là tâm đường tròn đường kính BC và A cũng thuộc đường tròn

( )M

MA OO nên OO tiếp xúc với đường tròn đường kính BC.

d) VMOO vuông tại M có đường cao MAMA2 AO AO  36 MA  cm6

6

MB MC

   cm BC MA MB  12 cm.

Bài 4 Cho đường tròn tâm O, đường kính AB2R Điểm C nằm trên đường tròn (C khác A , B ) Gọi H là hình chiếu vuông góc của C lên AB Vẽ đường tròn tâm I đường kính HA và đường tròn tâm K đường kính HB CA cắt ( )I tại M (khác A ), CB cắt ( )K tại N (khác B ).

a) Tứ giác CMHN là hình gì? Vì sao?

b) Chứng minh MN là tiếp tuyến chung của ( )I và ( ) K

c) Chứng minh AB tiếp xúc với đường tròn đường kính MN

d) Biết 2

R

HA

Tính diện tích tứ giác IMNK theo R

Lời giải

a) VABC có đường trung tuyến

1 2

COABVABC

vuông tại C

AMH

V

1 2

MIAH VAMH

Trang 10

NHB

V có đường trung tuyến

1 2

NKHBVNHB

vuông tại N

Vậy CMHN là hình chữ nhật

b) Gọi P là giao điểm của CH

MNPMPHPN (tính chất hình chữ nhật).

Từ đó suy ra PMIV VPHI (cạnh - cạnh - cạnh) và

PHKPNK

V V (cạnh - cạnh - cạnh)

   và PNK· ·PHK 90.

Do đó MN là đường tiếp tuyến của đường tròn ( )I và ( ) K

Hay MN là tiếp tuyến chung của ( )I và ( ) K

c) CMHN là hình chữ nhật nên ·MHN90.

Khi đó tâm đường tròn đường kính MN là P

Ta có đường tròn này ngoại tiếp VMHN và PHAB.

Do đó AB tiếp xúc với đường tròn đường kính MN

d) Ta có

3 2

3 4

R

HK

Ta có PI là tia phân giác của ·MPH và PK là tia phân giác của ·NPH ·MPIHPI· và

HPKNPK Khi đó ta có

MPH HPN

PIK

V vuông tại P có PH là đường cao

3 4

R

3 2

2

R

2

IMNK

Bài 5 Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB2R Trên nửa mặt phẳng chứa nửa đường tròn, kẻ tiếp tuyến Ax Điểm C nằm trên nửa đường tròn sao cho ACR.

a) Tính số đo các góc của tam giác ABC

Trang 11

b) Tiếp tuyến tại C của ( )O cắt Ax tại D Chứng minh OD song song với BC.

c) Tia BC cắt Ax tại E Chứng minh DE DA .

d) Kẻ CHAB với H thuộc AB , BD cắt CH tại I Chứng minh I là trung điểm của CH .

Lời giải

a) VABC có trung tuyến 2

AB

vuông tại C·ACB90. Lại có AC R do đó VOAC là tam giác đều CAO· 60·ABC 30.

b) Do D là giao điểm của hai đường tiếp tuyến

AxCD nên ODAC.

BCAC nên OD BCP .

c) OD BEP ·ECD CDO · (so le trong).

OD BEP CED ODA (đồng vị).

CDO ODA·  · (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau).

Nên ·ECD CED· VECD cân tại DDE DC .

DA DC (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau) nên DE DA .

d) Áp dụng định lí Thales vào BADV có

IH AD

P

Áp dụng định lí Thales vào BEDV có

IC ED

P

Do đó

ADED

Mà DA DE (chứng minh ở câu c).

Nên IHIC hay I là trung điểm của CH .

Bài 6 Cho đường tròn ( ; )O R đường kính AB Qua A và B vẽ lần lượt hai tiếp tuyến dd

với ( )O Đường thẳng  thay đổi qua O cắt d tại M và cắt d tại P Từ O vẽ một tia vuông góc với MP cắt d tại N .

a) Chứng minh OMOP và tam giác MNP cân.

b) Gọi I là hình chiếu vuông góc của O lên MN Chứng minh OIRMN là tiếp tuyến của

O

Trang 12

c) Chứng minh MNAM BN .

d) Chứng minh AM BN không đổi khi đường thẳng  quay quanh O.

Lời giải

a) Xét các tam giác vuông VOAM và VOBP

MOA BOP (đối đỉnh).

OA OB (bán kính).

Do đó VOAM VOBP (cạnh góc vuông - góc nhọn kề)

  (2 cạnh tương ứng)

V V (cạnh huyền - cạnh góc vuông)

NMO NPO

  (2 góc tương ứng)

MNP

V cân tại N.

b) Ta có ·AMO OPB · (do VOAM VOBP) và

IMO OPB (chứng minh trên).

Do đó OMA OMI·  · .

Xét hai tam giác vuông VOIM và VOAM

OMI OMA (chứng minh trên).

OM là cạnh huyền chung.

Do đó VOMI VOMA (cạnh huyền - góc nhọn)

OI OA R

OIMN tại I nên MN là tiếp tuyến của đường tròn ( )O

c) Ta có MIMA (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau) và INBN (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau).

Do đó MNMI IN  AM BN .

d) Ta có AM BN MI IN OI  2  (không đổi).R2

Bài 7 Cho nửa đường tròn ( )O , đường kính AB và điểm C là một điểm nằm trên ( )O ( C khác

A , B ) Tia phân giác của ·ABC cắt AC tại K và cắt ( ) O tại I ( I khác B ) Gọi D là giao điểm của AI và BC

a) Chứng minh tam giác ABD cân.

Trang 13

b) Chứng minh DK vuông góc với AB

c) Gọi E là điểm đối xứng của K qua I Tứ giác AEDK là hình gì? Vì sao?

d) Chứng minh EA là tiếp tuyến của ( ) O

Lời giải

a) ABIV có trung tuyến

1 2

OIABVAIB vuông tại I

Khi đó ta có BI vừa là đường cao vừa là đường

phân giác trong tam giác ABDVABD cân tại

B

b) Chứng minh tương tự ta suy ra ACBD.

Mà BI và AC cắt nhau tại K nên K là trực tâm

của VABDDKAB.

c) ABDV cân tại B có BI là đường cao đồng thời cũng là đường trung tuyến nên IA ID .

Tứ giác AEDK có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường và hai đường chéo này vuông góc với nhau nên tứ giác AEDK là hình thoi.

d) AEDK là hình thoi EA DKP .

Mà DKAB nên EAABEA là tiếp tuyến của ( )O

Bài 8 Cho hai đường tròn ( ; )O R và ( ; ) O R   tiếp xúc ngoài tại A Kẻ tiếp tuyến chung ngoài BC

(B( ),O C( ))O với hai đường tròn Tiếp tuyến chung ngoài tại A của ( ) O và ( ) O cắt BC tại

D

a) Chứng minh VODO là tam giác vuông.

b) Gọi E là giao điểm của OD và AB , gọi F là giao điểm của O D và AC Tứ giác AEDF là

hình gì? Vì sao?

c) Chứng minh BC tiếp xúc với đường tròn đường kính OO.

d) Chứng minh BC2 R R .

Lời giải

a) Ta có OD là tia phân giác của ·BDA (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau) và O D là tia phân giác của

·ADC (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau).

Trang 14

ODOODA ADO  BDAADCBDA 

Do đó VODO vuông tại D

b) Ta có ODAB tại E và O D AC

tại F (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau).

Do đó AEDF là hình chữ nhật.

c) Gọi K là trung điểm của OO, ta có

KD là đường trung bình của hình thang

OO CB KDOBOBBC nên

KDBC tại D và

1

2

KDR R  nên D( )K .

Vậy BC tiếp xúc với đường tròn đường kính OO.

d) VDOO vuông tại D có đường cao ADADAO AO   R R 

Vậy BC2AD2 R R .

HẾT

Ngày đăng: 13/10/2022, 17:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Từ một miếng tơn cĩ hình dạng là nửa hình trịn bán kính 1m , người ta cắt ra một hình chữ nhật (phần tơ đậm như hình vẽ). - PP giai hinh 9 ON TAP CHUONG II hinh 9
m ột miếng tơn cĩ hình dạng là nửa hình trịn bán kính 1m , người ta cắt ra một hình chữ nhật (phần tơ đậm như hình vẽ) (Trang 4)
Diện tích hình thang ABCD 2 10 - PP giai hinh 9 ON TAP CHUONG II hinh 9
i ện tích hình thang ABCD 2 10 (Trang 5)
Cho hình vuơng ABCD cạnh bằng a. Gọ iE là trung điểm của cạnh C D. Tính độ dài dây cung chung CF của đường trịn đường kính BE và đường trịn đường kính CD. - PP giai hinh 9 ON TAP CHUONG II hinh 9
ho hình vuơng ABCD cạnh bằng a. Gọ iE là trung điểm của cạnh C D. Tính độ dài dây cung chung CF của đường trịn đường kính BE và đường trịn đường kính CD (Trang 6)
Lại cĩ OI là đường trung bình của hình thang ABDC  OI AC BD P P. Mà ACAB nên ABOIAB là tiếp tuyến của đường trịn  ( )I. - PP giai hinh 9 ON TAP CHUONG II hinh 9
i cĩ OI là đường trung bình của hình thang ABDC  OI AC BD P P. Mà ACAB nên ABOIAB là tiếp tuyến của đường trịn ( )I (Trang 7)
). Gọi H là hình chiếu vuơng gĩc của C lên A B. Vẽ đường trịn tâ mI đường kính HA và đường trịn tâm K đường kính HB - PP giai hinh 9 ON TAP CHUONG II hinh 9
i H là hình chiếu vuơng gĩc của C lên A B. Vẽ đường trịn tâ mI đường kính HA và đường trịn tâm K đường kính HB (Trang 9)
Vậy CMHN là hình chữ nhật. - PP giai hinh 9 ON TAP CHUONG II hinh 9
y CMHN là hình chữ nhật (Trang 10)
b) Gọi I là hình chiếu vuơng gĩc củ aO lên M N. Chứng minh OI R và MN là tiếp tuyến của - PP giai hinh 9 ON TAP CHUONG II hinh 9
b Gọi I là hình chiếu vuơng gĩc củ aO lên M N. Chứng minh OI R và MN là tiếp tuyến của (Trang 11)
c) Gọ iE là điểm đối xứng của K qua I. Tứ giác AEDK là hình gì? Vì sao? d) Chứng minh EA là tiếp tuyến của  ( )O. - PP giai hinh 9 ON TAP CHUONG II hinh 9
c Gọ iE là điểm đối xứng của K qua I. Tứ giác AEDK là hình gì? Vì sao? d) Chứng minh EA là tiếp tuyến của ( )O (Trang 13)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w