Điểm nào trong hình vẽ đưới đây là điểm biểu diễn của số phức z = nh A.. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay, quanh trục hoành được tính theo công thức?, Câu 6.. Trong khô
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
(Đề kiểm tra có 5 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đè)
[ Mã đề: 101 Câu 1 Điểm nào trong hình vẽ đưới đây là điểm biểu diễn của số phức z = nh
A Điểm B Điểm C C Điểm A D Điểm D
Câu 2 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (Š) : x2 + y? + z + 2x + 4y = 6z ~ 1 = 0 Tâm của mặt cầu (S) có tọa độ là
A (-1; -2; 3) B (1; 2; -3) C (2; 4; -6) D (~2;~4;6)
Câu3, Nh [yore A | ak=-h [70m
Câu 4 Cho hai số phức z¡ = 2 + 3i, z¿ = —4 — i Số phức z = z¡ ~ z; có môđun là
Câu 5 Cho hàm số y = ƒ (x) lién tuc trén dogn (a; 5] Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = ƒ (x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b) Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay, quanh trục hoành được tính theo công thức?,
Câu 6 (Ha ïg at gã0 S tà khi: /(G) d6 đạ hàn hà en ee
nào sau đây là đúng?
À [7004=7@=~76) : b [7G0dx= 76)~/@) /
Câu 7 Cho biết F (z) là một nguyên hàm của hàm số ƒ (+) Biểu thức ƒ7e@xting
Câu 8 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho Ý = -2 ” + 4 Ý ~ 6.E Tọa độ của ở là
A (-1;2; -3) B, (-234; -6) C (2; -4;6) D (1; -2;3).
Trang 2xe2*t
Câu 9 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng đ có phương trình ( =3-1 (r€R).Hỏi đường
z=-2+
thẳng đ đi qua điểm nào sau đây?
A C(~2;~3; 2) B 8(2:3:~2) C D(2;3;2) Ð A(:~1;1)
Câu 10 Cho hàm số ƒ (x) = = Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Câu 11 Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm / (~1; 1; =2) và bán kính r = 3
a
A (S): HIP +O-DP+(+27=3, B (S): œ—12t(y+D°+Œ-2)) =9
CS): HIP +O-I +427 =9 DLS): (IP HF IP + @- 27 = 3
Câu 12 Tất cả các nghiệm phức của phương trình z? — 2z + 17 = 0 là
Câu 13 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt có vectơ pháp tuyến TỶ và n” Gọi œ là góc giữa hai mặt phẳng () và (Ø) Chọn công thức đúng?
D
Câu 14 Trong không gian Oxyz, cho phuong trinh mat phiing (P) : 2x - 2 + 2 = 0 Một vectơ pháp
tuyến của mặt phẳng (P) là
A, (2; -15 0) B, (2; -1; 2) € 230; -) D 0 :-1;2)
Cau 15 Cho ham s6 y = f (x) có đồ thị nhu hinh vé bén dudi Dign tích $ của miễn được tô đậm như
hình vẽ được tính theo công thức nào sau đây?
A cosy =
A.§=~ s frow B.S {rr L8 a GS= fr x ax —Đ, s {roe 5
Câu 16 Cho số phức z = —1 + 5í Phẩn ảo của số phức Z bằng
Câu 17 Cho số £=a+bi (aeR,b eR) Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 18 Trong không gian Oxyz, cho ba diém A (2;0;0) , B (0; 3; 0) va C (0;0;5) Mat phẳng (ABC)
có phương trình là
Trang 3Câu 19 Tron ng gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x = 2y + x + 6 = 0 Khoảng cách từ gốc tọa
ig (P)
song song với mặt phẳng (œ)?
C (P): 2x-3y 42-3 =0 D G):x-3y+2-3=0
Câu 21 Trong không sian Oxyz, goi M (a; b; c) là giao điểm của đường thẳng
a: zor 2 va mit phing (P) : 2z + 3y ~ 4; +4 = 0 Tính T = 4 + b + c
AT 5 B T=6 C.T=4 D.Te-5
Câu 22 Trong không gian với hé toa d6 Oxyz, cho hai điểm / (2; 0; -2) va A (2; 3; 2) Mặt cầu ($) có
CN
A (x- 2 +y + (z+ 2)? = B (x + 2) +? 4 (2-2)? = 25,
là
A Đường tròn tâm 7 (1; ~2) bán kính # = 2 _ B Đương tròn tâm /(~1;2), bán kính R = 2
C Đường tròn tâm 7 (2; —1), bán kính # = 2 _ D Đương tròn tâm /(~2; 1), bán kính # = 2 Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M (-2; 1; 8) Goi H là hình chiếu vuông góc của 8ƒ trên mặt phing (Oxy) Toa độ của điểm #ƒ là
A H(-2;0;8) B H(~2: I;0) C H(0:0,8) D H(O;1;8)
Câu 25 Gọi $ là diện tích hình phẳng giới hạn bởi bai dưỡng y = ~ và y = 4 ~ x Tinh S
= = » 4-3 3 ~®.-
x Cin 26 Tinh tich phn 7= f sin dx
Ỷ
Câu Z7 Trong không gian Osyc, cho phương tình ca ai đường thing:
ay: B= 2 = Et vag: 23 = = 5 VI tí tướng đối của hú đường thẳng đ và đ;là
A dy, cất nhau B dj,d2 song song C đị,đ; chéo nhau Ð đị,đ; trùng nhau
Câu 28 Giá trị các số thực a, 6 thỏa mãn 2z + (ð + 1 + ï)¡ = 1 + 2i (với ¡là đơn vị ảo) là
A.a=gib=0 Baskibel C.a= D.a=l;b=l
Chu 29, Tih f 24d ta được kết qu abo sa cy?
Chae, Goincn hil stephanie ong giác s32524e.6 00046000 Thế
giá tị của biểu thức P = la| + e3
cis anche = f
Á.I=2-5In2 B,/7=1-4ln2 C13 -5in3 Đ.7=4In3—1.
Trang 4Câu 32 Cho số phúc thỏa mẫn (2= 0 + 3í + 2 = = 0, Phin thực của số ph: z bằng
Câu 33 Trong không gian với hé toa 46 Oxyz, đường pupae hai Sen Aes 1; -6) va B(S:
€ó phương tình tham số là
Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Øxyz, cho hai diém A (2; 1; 1), B(=1;2; 1) Toa a6 trung điểm của đoạn thẳng AZ là?
Á T3: 1;0) B (5 3 } € c[š- - 5} D (5
Câu 35 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (a) : 2x + 2y-2-6 =
(8): x+y + cz + đ = 0 không qua Ó, song song với mặt phẳng (œ) và đ ((œ), (8))
) Gọi mặt phẳng
2 Tính c.đ?
9 Câu 36 Tích phân fi xe™dx bling
3
A, ay (2098+ 1) B.300-90029, € -300+.900e D ag (299 - 1)
Câu 37 Tính diện tích hình phẳng (phần được tô đậm) giới han bởi hai dudng y = 2° - 4; y = x= 2 như hình vẽ bên dưới là
Câu 38 "rong không gin ch vt hể ti hai thẳng (P):x = 10h (0): 2 BÌẾ mộ một
phẳng tùy ý vuông góc với trục Óx tại điểm có hoành độ x (~1 < x < 2) cắt theo thiết điện là một
hình vuông có cạnh bằng 6 ~ x "Thổ tú côn vệ thể &.ó bạn bội bại mặt phẳng (7) (Ø) bằng
A Be B 93n cF > D 93
cia, mm ” 1;1)vàC (—1; ~2; ~3)
“Tính diện tích $ của tam giác ABC
Asa S8, B S=52 €.§=5Vã ps = 5%,
Cau 40, coe f enc arcosts = 2B 8 vti a,b, 18 cic sb nguyen, c < Ova Ê dồi gân, Tổng
6 a+b+cbing
Trang 5Câu 41 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (2) di qua hai điểm A (1;0;0), B(2;2;0) và vuông góc
với mặt phẳng (P) : x + y + z ~ 2 = 0 có phương trình là
A x+y-22-4=0, B, 2x-y-3¢-2=0.C.x+y+z-1=0 D 2x-y-z-2=0 Chu 42, Tính nguyên hàm [ P7 ””” bàng cán đụ ở = Inx ta được nguyên hàm nào sau
đây?
a fs B frre € Jtu:?}»+ pv fe?"
Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho (S) : 2+ y+ 2 4x—2y + 102 ~ 14 = 0 Mặt
phẳng (P): x +4z +5 = 0 ct mit clu (S) theo một đường tròn (C) Tog độ tâm ở của (C) là
A H(;1;—1) B H(-3;1;-2) C.HÓ;1:1) D H(-7;1;-3)
Câu 44 Biét phuong tinh 2? + mz +n =0 (mn € R) c6 mot nghiém la 1 — 3i Tính n + 3m
Câu 45 Cho số phức z = x + iy (với x,y € R) thỏa man; 22 ~ iz = -14 - Ti Tính x + y
Câu 46 Cho hàm số ƒ (x) = ax) + b2 ~ 36x +e (a # 0;a,b,e € R) có hai điểm cực trị là =6 và 2
Gọi y = ø (z) là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = ƒ (x) Diện tích hình phẳng
giới hạn bởi hai đường y = ƒ (x) va y = g(x) bằng
A 160 B 672 C 128 D 64
Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Øxyz, gọi mit phiing (P) : 7x + by + ez+d = 0 (vi b,c,d € Rc < 0) đi qua diém A Biết mặt phẳng (P) song song với trục Øy và khoảng cách
từ gốc tọa độ đến mặt phẳng (P) bằng 3 V2 Tính 7 = b +c +d
Câu 48 Trong không gian vỗ bệ tọa độ Øg, co hà diễn M(-2:-2:1,A (:2:-3) va ing
thẳng đ : = = - `, Gọi ữ = (1:86) là một vectơ chỉ phương của đường thẳng A đi qua M.A vubng góc với đường thẲng đ đồng thời cách điểm A một khoảng nhỗ nhất Giá trị của ø + 2b
là
Câu 49 Gọi Š là tập hợp tất cả các số phức z để số phức w = |:|~
ley —za| = 3 với z¡,za € S, giá trị nhỏ nhất của |zị + 2z2| bằng,
Câu 50 Cho hàm số y = f (2) la him liên tục có tích phân trên [0;2] thỏa điều kiện
ƒ(#)=&#+ | xƒ@)dx.Tính!= | ƒ(@)dx A.I=~8, Jzeeel B [=-24
D./=-6