1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Vật lý lớp 9 năm 2021 2022 có đáp án

48 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Vật Lí Lớp 9 Năm 2021-2022 Có Đáp Án
Trường học Trường THCS Gia Thụy
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Kim Sơn
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 3,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Vật lý lớp 9 năm 2021 2022 có đáp án. BỘ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÍ LỚP 9 NĂM 2021 2022 (CÓ ĐÁP ÁN) 1 Đề thi giữa học kì 1 môn Vât lí lớp 9 năm 2021 2022 có đáp án Phòng GDĐT Kim Sơn 2 Đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 9 năm 2021.

Trang 1

BỘ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN VẬT LÍ LỚP 9 NĂM 2021-2022 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi giữa học kì 1 môn Vât lí lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Phòng GD&ĐT Kim Sơn

2 Đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Gia Thụy

3 Đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thị Lựu

4 Đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng

5 Đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Ngô Gia Tự

6 Đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Quảng Nam

7 Đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Thanh Am

Trang 3

1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN KIM SƠN

ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG BÁN KÌ I

Năm học 2021 – 2022 MÔN: VẬT LÍ 9

(Thời gian làm bài 60 phút)

I Trắc nghiệm: (4 điểm)Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng của các câu

sau:

1 Nếu chiều dài một dây dẫn tăng lên 4 lần và tiết diện giảm 2 lần thì điện trở của

dây:

A Tăng gấp 8 lần B Giảm đi 8 lần

C Tăng gấp 2 lầnA D Giảm đi 2 lần

2 Đoạn mạch mắc song song 2 điện trở 2Ω và 8Ω thì điện trở tương đương là:

A 10Ω B 1,6Ω C 16Ω D 0,625Ω

3 Có 3 điện trở: R1= 1Ω; R2= 2Ω ,R3= 4Ω mắc nối tiếp thì điện trở tương đương của đoạn mạch là:

A 6 Ω B 7/8 Ω C 8/7 Ω D 7 Ω

4 Đơn vị của điện năng là:

A Vôn B Ampe C Jun D Oát

5 Trong các công thức sau, công thức nào là công thức tính công của dòng điện :

A A= P/t B A = U.I.t C A = U.I.R D A = P.U.t

6 Một bóng đèn có ghi 220V-100W Điện trở của dây đốt nóng là bao nhiêu ?

A 48,4 Ω B 2,2 Ω C 0.454 Ω D 220000 Ω

7 Một bóng đèn có ghi 12V-6W Cường độ dòng điện chạy qua đèn là bao nhiêu khi đèn sáng bình thường ?

A 2A B 0,5A C 72A D 6A

8 Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào dùng để đo điện năng tiêu thụ ?

A Ampe kế B Vôn kế C Oát kế D Công tơ điện

II Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm) Phát biểu và viết hệ thức của định luật Ôm? Giải thích các đại

lượng có trong hệ thức, đơn vị các đại lượng?

Câu 2 (2 điểm) Có 2 điện trở R1= 30 Ω, R2=60 Ω, R3=90 Ω Tính Rtđ khi:

a, R1 nt R2 nt R3

b, (R1//R2) nt R3

Câu 2 (2,5 điểm) Có 1 bóng đèn trên vỏ ghi: 12V- 6W được mắc vào 2 điểm có

hiệu điện thế không đổi U = 9V

Trang 4

II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

- Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

- Nếu học sinh làm đúng một hoặc nhiều bước nhỏ ở một ý thì có thể chia biểu

điểm thành các phần nhỏ hơn, sau đó làm tròn điểm toàn bài

Trang 5

TRƯỜNG THCS GIA THỤY

MÔN: VẬT LÝ 9

Ngày kiểm tra: 02/11/2021 Thời gian làm bài: 45 phút

Em hãy lựa chọn một phương án trả lời cho mỗi câu hỏi sau:

Câu 1 ( 0,3đ): Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn xác định sẽ: A.Tỉ

lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây

B Tỉ lệ thuận với điện trở của dây

C Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây

D Không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và điện trở của dây

Câu 2 ( 0,3đ) : Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

A Ampe, Vôn, Ôm

B Vôn, Ôm, Ampe

C Ôm, Vôn, Ampe

D Vôn, Ampe, Ôm

Câu 4( 0,3đ) : Để tìm hiểu sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn ta tiến hành thí nghiệm

A Đo hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn với những cường độ dòng điện khác nhau

B Đo cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn ứng với các hiệu điện thế khác nhau đặt vào hai đầu dây dẫn

C Đo điện trở của dây dẫn với những hiệu điện thế khác nhau

D Đo điện trở của dây dẫn với những cường độ dòng điện khác nhau

Trang 6

Câu 5 ( 0,3đ) : Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn tăng 1,2 lần thì cường độ dòng điện qua đèn sẽ:

B Giảm đi 0,2A

C Giảm đi 0,1A D Giảm đi 4 lần

Câu 7 ( 0,3đ) : Một bóng đèn có điện trở lúc thắp sáng là 5Ω, cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu đèn là 3V?

Câu 9 ( 0,3đ) : Trong đoạn mạch mắc song song, công thức nào sau đây là đúng?

Câu 10 ( 0,3đ) : Hãy chọn câu đúng:

A Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch gồm các điện trở mắc song song bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi đoạn mạch rẽ

B Đối với đoạn mạch song song cường độ dòng điện chạy qua mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện chạy qua các mạch rẽ

C Trong đoạn mạch song song cường độ dòng điện có giá trị như nhau tại mọi điểm

D Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm các điện trở mắc song song bằng tổng các điện trở thành phần

Trang 7

Câu 11 ( 0,3đ) : Câu phát biểu nào đúng khi nói về cường độ dòng điện trong mạch mắc nối tiếp và song song ?

A Cường độ dòng điện bằng nhau trong các đoạn mạch

B Hiệu điện thế tỉ lệ thuận với điện trở của các đoạn mạch

C Cách mắc thì khác nhau nhưng hiệu điện thế thì như nhau ở các đoạn mạch mắc nối tiếp và song song

D Cường độ dòng điện bằng nhau trong các đoạn mạch nối tiếp, cường độ dòng điện tỉ lệ nghịch với điện trở trong các đoạn mạch mắc song song

Câu 12 ( 0,3đ) : Chọn câu sai:

A Điện trở tương đương R của 2 điện trở r mắc nối tiếp: R = 2.r

B Điện trở tương đương R của 2 điện trở r mắc song song: R = r

A Mắc 2 đèn song song với nhau vào nguồn điện 220V

B Mắc 2 đèn song song với nhau vào nguồn điện 110V

C Mắc 2 đèn nối tiếp với nhau vào nguồn điện 220V

D Mắc 2 đèn nối tiếp với nhau vào nguồn điện 110V

Câu 14 ( 0,4đ) : Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R 1 = 4Ω và

R 2= 12 Ω mắc nối tiếp có giá trị nào dưới đây:

A 10V

B 12V

C 9V

D 8V

Trang 8

Câu 16 (0,3đ) : Điện trở của một dây dẫn xác định có mối quan hệ phụ thuộc nào sau đây?

A Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn

B Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

C Không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn

D Giảm khi cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm

Câu 17 ( 0,3đ) : Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

A Vật liệu làm dây

B Hình dạng của dây

C Chiều dài của dây

D Tiết diện của dây

Câu 18 ( 0,3đ) : Biến trở là một linh kiện: A Dùng

để thay đổi vật liệu dây dẫn trong mạch

B Dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch C Dùng để điều chỉnh hiệu điện thế giữa hai đầu mạch

D Dùng để thay đổi khối lượng riêng dây dẫn trong mạch

Câu 19 ( 0,3đ) : Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi:

A Tiết diện dây dẫn của biến trở

B Điện trở suất của chất làm biến trở của dây dẫn

C Chiều dài dây dẫn của biến trở

D Nhiệt độ của biến trở

Câu 20 ( 0,3đ) : Một biến trở con chạy có điện trở lớn nhất là 20Ω, khi biến trở có trị số là 10Ω thì con chạy ở vị trí nào trên biến trở?

A 1/3 biến trở

B 1/2 biến trở

C 1/4 biến trở

D Không xác định được

Câu 21 ( 0,3đ) : Đặt hiệu điện thế U giữa hai đầu các dây dẫn khác nhau, đo cường

độ dòng điện I chạy qua mỗi dây dẫn đó và tính giá trị U/I, ta thấy giá trị U/I A

Càng lớn nếu hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn càng lớn B Không xác định đối với mỗi dây dẫn

C Càng lớn với dây dẫn nào thì dây đó có điện trở càng nhỏ

D Càng lớn với dây dẫn nào thì dây đó có điện trở càng lớn

Câu 22 ( 0,3đ) : Trên một biến trở có ghi 50 - 2,5 A Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt lên hai đầu dây cố định của biến trở là:

Trang 9

A U = 125 V

B U = 50,5V

C U= 20V

D U= 47,5V

Câu 23 ( 0,3đ) : Hai dây dẫn bằng nhôm có cùng tiết diện, dây thứ nhất có chiều dài

gấp đôi dây thứ hai l 1 =2l 2 Kết luận nào sau đây là đúng?

A R1 = 2R2

B R1 = ½ R2

C R1 = 4R2

D R1 = ¼ R2

Câu 24 ( 0,3đ) : Hai dây dẫn đều làm bằng đồng có cùng tiết diện S Dây thứ nhất

có chiều dài 20cm và điện trở 5 Dây thứ hai có điện trở 8 thì chiều dài của nó là:

A 5

B 0,2

C 20

D 8

Câu 26 ( 0,3đ) : Hãy chọn câu phát biểu đúng:

A Công suất là công

B Công suất là công sinh ra trong một đơn vị thời gian

C Công suất là công sinh ra trong một ngày

D Công suất là lượng điện năng tiêu thụ

Câu 27 ( 0,3đ) : Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết: A Công

suất mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường

B Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường trong thời gian 1 phút

C Công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ hoạt động bình thường

D Công suất điện của dụng cụ khi sử dụng với những hiệu điện thế không vượt

quá hiệu điện thế định mức

Câu 28 ( 0,3đ) : Công thức tính công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là:

Trang 10

A A = U.I2.t B A = U.I.t C A = U2.I.t D A = P t

Câu 32 ( 0,3đ) : Cho một đoạn mạch như hình vẽ, trên

đèn Đ ghi 6V – 3W Điện trở dây nối rất nhỏ không

đáng kể Đèn sáng bình thường Tính điện năng tiêu

thụ của cả đoạn mạch trong 15 phút?

Trang 11

TR NG THCS GIA THỤ H NG D N CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TỔ TOÁN -

Điểm 0,3 0,3 0,3 0,3 0,3 0,3 0,3 0,3 0,4 0,3 0,3 0,3 0,3 0,3 0,3 0,3

BAN GIÁM HIỆU

Phạm Thị Hải Vân

Nguyễn Thị Thanh Vân Nguyễn Thị Minh Chinh

Trang 12

TRƯỜNG THCS GIA THỤY

Em hãy lựa chọn một phương án trả lời cho mỗi câu hỏi sau:

Câu 1 ( 0,3đ): Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì:

A Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi

B Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm tỉ lệ với hiệu điện thế

C Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm

D Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế

Câu 2 ( 0,3đ) : Nội dung định luật Ôm là:

A Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây

B Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây

C Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây

D Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẩn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây

Câu 3 ( 0,4đ) : Hãy săp xếp thứ tự đơn vị của các đại lượng sau: Điện trở, hiệu điện thế, cường độ dòng điện

A Ampe, Vôn, Ôm

B Vôn, Ôm, Ampe

C Ôm, Vôn, Ampe

D Vôn, Ampe, Ôm

Câu 4 ( 0,3đ) : Để tìm hiểu sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn ta tiến hành thí nghiệm

A Đo hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn với những cường độ dòng điện khác nhau

B Đo cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn ứng với các hiệu điện thế khác nhau đặt vào hai đầu dây dẫn

C Đo điện trở của dây dẫn với những hiệu điện thế khác nhau

D Đo điện trở của dây dẫn với những cường độ dòng điện khác nhau

Câu 5 ( 0,3đ) : Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn giảm 1,5 lần thì cường độ dòng điện qua đèn sẽ:

A tăng 3 lần

B giảm 3 lần

Trang 13

C giảm 1,5 lần

D tăng 1,5 lần

Câu 6 ( 0,3đ) : Một dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 10V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,5A Nếu giảm hiệu điện thế trên hai đầu dây đi 4V thì cường độ dòng điện chạy qua dây khi đó sẽ A Giảm đi 5 lần

B Giảm đi 0,2A

C Giảm đi 0,1A D Giảm đi 4 lần

Câu 7 ( 0,3đ) : Một bóng đèn có điện trở lúc thắp sáng là 8Ω, cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu đèn là 12V?

Câu 9 ( 0,3đ) : Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là đúng?

Câu 10 ( 0,3 đ) : Hãy chọn câu đúng:

A Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch gồm các điện trở mắc song song bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi đoạn mạch rẽ

B Đối với đoạn mạch song song cường độ dòng điện chạy qua mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện chạy qua các mạch rẽ

C Trong đoạn mạch song song cường độ dòng điện có giá trị như nhau tại mọi điểm

D Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm các điện trở mắc song song bằng tổng các điện trở thành phần

Câu 11 ( 0,3đ) : Câu phát biểu nào đúng khi nói về cường độ dòng điện trong mạch mắc nối tiếp và song song ?

A Cường độ dòng điện bằng nhau trong các đoạn mạch

B Hiệu điện thế tỉ lệ thuận với điện trở của các đoạn mạch

Trang 14

D Cách mắc thì khác nhau nhưng hiệu điện thế thì như nhau ở các đoạn mạch mắc nối tiếp và song song

D Cường độ dòng điện bằng nhau trong các đoạn mạch nối tiếp, cường độ dòng điện tỉ lệ nghịch với điện trở trong các đoạn mạch mắc song song

Câu 12 ( 0,3đ) : Chọn câu sai:

A Điện trở tương đương R của 2 điện trở r mắc nối tiếp: R = r

B Điện trở tương đương R của 2 điện trở r mắc song song: R = r

Câu 14 ( 0,4đ) : Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R 1 = 4Ω và

R 2= 8Ω mắc nối tiếp có giá trị nào dưới đây:

A 12V

B 6V

C 9V

D 8V

Câu 16 ( 0,3đ) : Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho

A Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây

B Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây

C Tính cản trở hạt nhân nguyên tử nhiều hay ít của dây

D Tính cản trở nguyên tử nhiều hay ít của dây

Trang 15

Câu 17 ( 0,3đ) : Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

A Vật liệu làm dây

B Màu sắc của dây

C Chiều dài của dây

D Tiết diện của dây

Câu 18 ( 0,3đ) : Biến trở là một linh kiện: A Dùng

để thay đổi vật liệu dây dẫn trong mạch

B Dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch C

Dùng để điều chỉnh hiệu điện thế giữa hai đầu mạch

D Dùng để thay đổi khối lượng riêng dây dẫn trong mạch

Câu 19 ( 0,3đ) : Ta thay đổi giá trị của biến trở con chạy bằng cách điều chỉnh đại lượng nào sau đây?

A Tiết diện dây dẫn của biến trở

B Điện trở suất của chất làm biến trở của dây dẫn

C Chiều dài dây dẫn của biến trở

D Nhiệt độ của biến trở

Câu 20 ( 0,3đ) : Một biến trở con chạy có điện trở lớn nhất là 20Ω, khi biến trở có trị số là 5Ω thì con chạy ở vị trí nào trên biến trở?

Câu 21 ( 0,3đ) : Đặt hiệu điện thế U giữa hai đầu các dây dẫn khác nhau, đo cường

độ dòng điện I chạy qua mỗi dây dẫn đó và tính giá trị U/I, ta thấy giá trị U/I A

Càng lớn nếu hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn càng lớn B Không xác định đối với mỗi dây dẫn

C Càng lớn với dây dẫn nào thì dây dẫn đó có điện trở càng nhỏ

D Càng nhỏ với dây dẫn nào thì dây dẫn đó có điện trở càng nhỏ

Câu 22 ( 0,3đ) : Trên một biến trở có ghi 40 - 2,5 A Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt lên hai đầu dây cố định của biến trở là:

A U = 100 V

B U = 42,5V

C U= 16V

D U= 37,5V

Câu 23 ( 0,3đ) : Hai dây dẫn có cùng vật liệu , cùng tiết diện, dây thứ nhất có chiều

dài gấp ba lần dây thứ hai l 1 =3l 2 Kết luận nào sau đây là đúng?

Trang 16

A 10

B 0,02

C 50

D 0,4

Câu 26 ( 0,3đ) : Công suất điện cho biết: A

Khả năng thực hiện công của dòng điện

B Năng lượng của dòng điện

C Lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian

D Mức độ mạnh, yếu của dòng điện

Câu 27 ( 0,3đ) : Chọn câu trả lời sai:

Một quạt điện có ba nút điều chỉnh tốc độ quay nhanh theo thứ tự tăng dần của các nút (1), (2) và (3) Công suất của quạt khi bật:

A Nút (3) là lớn nhất

B Nút (1) là lớn nhất

C Nút (1) nhỏ hơn công suất nút (2) D Nút (2) nhỏ hơn công suất nút (3)

Câu 28 ( 0,3đ) : Công thức tính công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là:

A A = U.I2.t B A = U.I.t C A = U2.I.t D A = Pt

Câu 29 ( 0,3đ) : Mắc song song hai bóng đèn Đ 1 ( 220V- 75W) và Đ 2 ( 220V- 40W) vào hiệu điện thế 220V, so sánh độ sáng của hai bóng đèn ta thấy:

Trang 17

A Đèn 1 sáng hơn vì có công suất lớn hơn

B Đèn 2 sáng hơn vì có công suất nhỏ hơn

C Hai đèn sáng như nhau vì có cùng hiệu điện thế

D Không so sánh được

Câu 30 ( 0,3đ) : Có hai điện trở R 1 và R 2 được mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế

không đổi Công suất điện P 1 , P 2 tương ứng trên hai điện trở này có mối quan hệ nào dưới đây biết rằng R 1 = 2R 2 ?

A P 1 = P 2

B P 1 = 2 P 2

C P 2 = 2 P 1

D P 1 = 4 P 2

Câu 31 ( 0,3đ) : Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:

A Thời gian sử dụng điện của gia đình

B Công suất điện mà gia đình sử dụng

C Điện năng mà gia đình đã sử dụng D Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng

Câu 32 ( 0,3đ) : Một đoạn mạch như hình vẽ gồm R và _

+

đèn Đ (6V – 6W) Điện trở dây nối rất nhỏ không đáng kể Đèn sáng

bình thường Tính điện năng tiêu thụ của cả đoạn mạch trong 10

Trang 18

TRƯỜNG THCS GIA THỤ H NG D N CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TỔ TOÁN

Điểm 0,3 0,3 0,3 0,3 0,3 0,3 0,3 0,3 0,4 0,3 0,3 0,3 0,3 0,3 0,3 0,3

BAN GIÁM HIỆU

Phạm Thị Hải Vân

Vân Nguyễn Thị

Minh Chinh

Trang 19

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022

Môn: VẬT LÝ– Lớp 9

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

1 Phạm vi kiến thức: Từ bài 1 đến hết bài 14 theo sgk ( Tuần 1 đến hết tuần 7)

- Biết được ý nghĩa của diện trở

- Biết biểu thức của định luật Ôm

- Biết công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch song song gồm hai điện trở

- Biết công thức tính điện trở phụ thuộc vào chiều dài, tiết diện, vật liệu làm dây dẫn

- Hiểu tính chất có cùng CĐDĐ của đoạn mạch nối tiếp

- Hiểu được mối quan hệ giữa cường độ dòng điện và điện trở ở trong đoạn mạch mắc song song

- Hiểu được sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài, tiết diện dây dẫn

- Hiểu điện trở của dây dẫn không phụ thuộc khối lượng dây dẫn

- Hiểu được chất dẫn điện tốt có điện trở suất nhỏ

- Vận dụng được định luật Ôm và công thức tính U,I, Rtđ trong đoạn mạch gồm 3 điện trở mắc nối tiếp để giải bài toán về mạch điện với hiệu điện thế không đổi

- Vận dụng công thức tính điện trở

R = l

S

 tính chiều dài dây dẫn

Số điểm,

Tỉ lệ %

2 (20%)

2 (20%)

2 (20%)

6 (60%)

- Biết đơn vị và công thức tính công suất điện

- Biết công thức tính công của dòng điện

- Biết điện năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

- Hiểu số đếm của công tơ điện là điện năng sử dụng

- Dựa vào số vôn,

số oát ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng xác định được dụng cụ đó hoạt động mạnh hay yếu

- Hiểu ý nghĩa số oát ghi trên các dụng cụ điện

- Sử dụng công thức tính công của dòng điện để giải bài tập tính điện năng sử dụng và tính tiền điện phải trả

Trang 20

Số câu hỏi 6 3 1 10

Số điểm,

Tỉ lệ %

2 (20%)

1 (10%)

1 (10%)

4 (20%)

TSố điểm,

Tỉ lệ %

4 (40%)

3 (30%)

2 (20%)

1 (10%)

10 (100%)

Trang 21

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022

- Biết điện trở đặc trưng cho tính cản trở dòng điện

- Biết biểu thức của định luật Ôm R

U

I 

- Biết công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch song song gồm hai điện trở Rtđ =

R = l

S

- Hiểu đặc điểm của đoạn mạch nối tiếp

- Hiểu trong đoạn mạch mắc song song cường độ dòng điện tỉ lệ nghịch với điện trở

ở mạch rẽ

- Hiểu điện trở tỉ lệ thuận với chiều dài, tỉ lệ nghịch với tiết diện dây dẫn

- Hiểu điện trở của dây dẫn không phụ thuộc khối lượng dây dẫn

- Hiểu được chất dẫn điện tốt có điện trở suất nhỏ

- Vận dụng được định luật Ôm và công thức tính U,I, Rtđ trong đoạn mạch gồm 3 điện trở mắc nối tiếp để giải bài toán về mạch điện với hiệu điện thế không đổi

- Vận dụng công thức tính điện trở

R = l

S

 tính chiều dài dây dẫn

Số câu hỏi

C1,C2, C3,C4, C5,C13

C6,C7, C8,C9, C11,C12

Số điểm,

Tỉ lệ %

2 (20%)

2 (20%)

2 (20%)

6 (60%)

và công thức tính công suất điện P

= U.I

- Hiểu số đếm của công tơ điện là điện năng sử dụng

- Dựa vào số vôn,

số oát ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng xác định được dụng cụ đó hoạt động mạnh hay yếu

- Sử dụng công thức tính công của dòng điện để giải bài tập tính điện năng sử dụng và tính tiền điện phải trả

Trang 22

- Biết công thức tính công của dòng điện A = P.t

- Biết trong đèn dây tóc điện năng

có thể chuyển hóa thành nhiệt năng

và quang năng

- Hiểu số oát ghi trên các dụng cụ điện là công suất định mức

Số câu hỏi

C10,C14, C15,C17, C18,C21

1 (10%)

1 (10%)

4 (20%)

TSố điểm,

Tỉ lệ %

4 (40%)

3 (30%)

2 (20%)

1 (10%)

10 (100%)

Trang 23

PHÒNG GDĐT HỘI AN

TRƯỜNG THCS HUỲNH THỊ LỰU

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC: 2021-2022 MÔN: VẬT LÍ 9

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ………

Lớp : 9/

Điểm

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 7 điểm)

*Hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái trước câu trả lời đúng :

Câu 1 Đối với mỗi dây dẫn thương số U/I giữa hiệu diện thế U đặt vào hai đầu dây dẫn

và cường độ dòng điện I chạy qua dây dẫn có trị số:

A tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U B không đổi

C tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện I D tăng khi hiệu điện thế U tăng

Câu 2 Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện

chạy qua dây dẫn sẽ:

A giảm bấy nhiêu lần B không thay đổi

C luân phiên tăng giảm D tăng bấy nhiêu lần

Câu 3 Điện trở của vật dẫn là đại lượng:

A đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế của vật

B tỷ lệ với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật và tỷ lệ nghịch với cường độ dòng điện

chạy qua vật

C đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật

D tỷ lệ với cường độ dòng điện chạy qua vật và tỷ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật

Câu 4: Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức của định luật Ôm là:

Câu 5: Hai điện trở R1 và R2 mắc song song với nhau thì điện trở tương đương của

đoạn mạch được tính bằng công thức:

C không hoạt động D tối hơn

Câu 7 Hai điện trở R1 và R2 mắc song song Cường độ dòng điện chạy qua các điện trở lần lượt là I1 , I2 Cho biết hệ thức nào sau đây là đúng:

A I1 R2 = I2 R1 B I1.I2 = R2.R1 C = D I1 R1 = I2 R2

Câu 8: Điện trở của một dây dẫn sẽ:

A giảm đi khi tiết diện giảm

B tăng lên gấp đôi khi chiều dài tăng lên 2 lần

C không phụ thuộc vào bản chất mà phụ thuộc vào chiều dài

Trang 24

D không thay đổi khi tăng chiều dài và giảm tiết diện

Câu 9 Điện trở của dây dẫn thay đổi như thế nào nếu tiết diện của nó tăng lên 4 lần:

A tăng lên 16 lần B giảm đi 16 lần

C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần

Câu 10 Điện năng được đo bằng dụng cụ nào dưới đây?

C Công tơ điện D Đồng hồ đo điện đa năng

Câu 11: Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

A Vật liệu làm dây dẫn B Chiều dài của dây dẫn

C Tiết diện của dây dẫn D Khối lượng của dây dẫn

Câu 12: Biết điện trở suất của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau: bạc,

đồng, nhôm, vonfram Chất dẫn điện tốt nhất là:

Câu 16 Số đếm của công tơ điện của gia đình cho biết:

A thời gian sử dụng điện của gia đình

B công suất điện mà gia đình đã sử dụng

C điện năng mà gia đình đã sử dụng

D số dụng cụ và thiết bị đang được sử dụng

Câu 17 : Đơn vị nào sau đây là đơn vị của điện năng ?

A Ampe (A) B Kilôoát giờ (KW.h) C Oát (W) D Ôm (Ω)

Câu 18: Công thức nào sau đây dùng để tính công của dòng điện:

A A = P/t B A = t C A = P.t D A = I.R.t

Câu 19: Một bóng đèn 220V – 60W mắc vào nguồn điện 200V Khi đó độ sáng của

đèn như thế nào?

A Đèn sáng bình thường B Đèn sáng mạnh hơn bình thường

C Đèn sáng yếu hơn bình thường D Đèn sáng lúc mạnh lúc yếu

Câu 20: Trên vỏ một bóng đèn có ghi 12V- 6W, con số 6W có ý nghĩa gì?

A Công suất tối đa của bóng đèn khi sử dụng

B Công suất định mức của bóng đèn

C Công suất tối thiểu của bóng đèn khi sử dụng

D Công suất thực tế của bóng đèn khi đang sử dụng

Câu 21: Trong bóng đèn dây tóc, điện năng được biến đổi thành dạng năng lượng nào?

A Nhiệt năng và hóa năng B Nhiệt năng và quang năng

C Nhiệt năng và cơ năng D Cơ năng và quang năng

Ngày đăng: 13/10/2022, 14:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022 Môn: VẬT LÝ– Lớp 9 - Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Vật lý lớp 9 năm 2021  2022 có đáp án
2021 2022 Môn: VẬT LÝ– Lớp 9 (Trang 21)
Câu 13: Công thức nào sau đây cho phép xác định điện trở một dây dẫn hình trụ đồng - Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Vật lý lớp 9 năm 2021  2022 có đáp án
u 13: Công thức nào sau đây cho phép xác định điện trở một dây dẫn hình trụ đồng (Trang 24)
Câu 7. Hình vẽ không dùng để kí hiệu biến trở là: - Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Vật lý lớp 9 năm 2021  2022 có đáp án
u 7. Hình vẽ không dùng để kí hiệu biến trở là: (Trang 35)
Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Biết điện trở R1 bằng 20W.. Xét đoạn AM, cho điện trở R2 =  24W , cường độ dòng điện qua R1 là I1 = 0,6A - Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Vật lý lớp 9 năm 2021  2022 có đáp án
ho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Biết điện trở R1 bằng 20W.. Xét đoạn AM, cho điện trở R2 = 24W , cường độ dòng điện qua R1 là I1 = 0,6A (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w