BỘ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TIN HỌC LỚP 7 NĂM 2021 2022 (CÓ ĐÁP ÁN) 1 Đề thi giữa học kì 1 môn Tin học lớp 7 năm 2021 2022 có đáp án Trường THCS Gia Thụy 2 Đề thi giữa học kì 1 môn Tin học lớp 7 năm 2.
Trang 1BỘ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN TIN HỌC LỚP 7
NĂM 2021-2022 (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề thi giữa học kì 1 môn Tin học lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Gia Thụy
2 Đề thi giữa học kì 1 môn Tin học lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thị Lựu
3 Đề thi giữa học kì 1 môn Tin học lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng
4 Đề thi giữa học kì 1 môn Tin học lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Lai Thành
5 Đề thi giữa học kì 1 môn Tin học lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Ngô Gia Tự
6 Đề thi giữa học kì 1 môn Tin học lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Quảng Nam
7 Đề thi giữa học kì 1 môn Tin học lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Trãi
8 Đề thi giữa học kì 1 môn Tin học lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Thanh Am
Trang 3TRƯỜNG THCS GIA THỤY
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ BÀI Nháy chọn vào chữ cái trước phương án mà em cho là đúng: Câu 1: (0.3
điểm) Tên cửa hàng ứng dụng của nền tảng Windows là gì?
A Windows Store
B App Store
C Google Play Store
D BlackBerry
Câu 2: (0.3 điểm) Một chương trình năng suất dành riêng cho tác vụ gì? A
Sản xuất thông tin, theo dõi các tập tin hoặc thư mục
B Lưu tài liệu
C Ghi lại lượng thời gian bạn sử dụng trực tuyến
D Theo dõi các mục bạn tìm kiếm
Câu 3: (0.3 điểm) Một số người dùng đề cập đến các ứng dụng web là gì?
C Chương trình năng suất
D Dựa trên đám mây
Câu 5: (0.3 điểm) Một nền tảng kỹ thuật số để phân phối phần mềm được gọi là gì?
A Tải xuống
B Thương mại điện tử
C Cửa hàng ứng dụng
D Giỏ hàng
Trang 4Câu 6: (0.3 điểm) Bạn cần có gì trước khi có thể sử dụng ứng dụng Facebook?
A Tài khoản Facebook
B Tài khoản Microsoft
C Tài khoản Apple
D Tài khoản Google
Câu 7: (0.3 điểm) Điều nào sau đây là một ví dụ về ứng dụng năng suất/truyền thông?
A Twitter
B Skype
C CNN
D iTunes
Câu 8: (0.3 điểm) Loại nhóm ứng dụng tin tức và thông tin nào trình bày chúng trên thiết
bị khi bạn khởi chạy ứng dụng?
A Năng suất/Truyền thông
B Truyền thông xã hội
D Truyền thông xã hội
Câu 10: (0.3 điểm) Chương trình nào thể hiện tốt nhất những gì bạn có thể làm trên phương tiện truyền thông xã hội hoặc trang mạng xã hội?
C Uploading (tải lên)
D Flowing (chảy) Câu 12: (0.3 điểm) Ứng dụng nào sau đây có thể stream video đến thiết bị của bạn? A Hulu
Trang 5B Mở
C Sao chép D Cắt
Câu 14: (0.3 điểm) Làm thế nào bạn có thể truy cập nội dung đặc biệt hoặc mở khóa các tính năng nhất định trong một ứng dụng?
A Thực hiện mua hàng trong ứng dụng
B Mua phiên bản đầy đủ của ứng dụng trong cửa hàng ứng dụng
C Tải xuống một tập tin ghi chú (cheat sheet) từ người dùng khác
D Mua nội dung đặc biệt từ web site của nhà cung cấp
Câu 15: (0.3 điểm) Lucy muốn đặt ứng dụng Hoop-de-Doo trên BlackBerry của cô, nhưng cô
không thể tìm thấy nó trong cửa hàng ứng dụng BlackBerry World Lý do có khả năng nhất cho việc này là gì?
A Lucy chưa trả tiền xong cho điện thoại BlackBerry của mình
B Lucy không có tài khoản Hoop-de-Doo
C Ứng dụng này không tương thích với hệ điều hành BlackBerry
D Lucy đã yêu cầu xác thực cho tất cả các giao dịch mua trong ứng dụng của
mình Câu 16: (0.3 điểm) Chế độ xem xuất hiện khi bạn khởi động bất kỳ chương trình Microsoft
Office nào?
A Trình đơn tập tin (File menu)
B Tập tin mới (New file)
C Hậu trường (Backstage)
D Các chế độ xem (Views)
Câu 17: (0.3 điểm) Tùy chọn nào bạn sẽ nhấp vào ribbon để hiển thị một bộ các lựa chọn?
A Thêm nút
B Nút khởi động hộp thoại
C Tùy chỉnh nút Thanh công cụ truy cập nhanh
D Nút Tùy chọn hiển thị ribbon
Câu 18: (0.3 điểm) Phím nào bạn có thể nhấn để chọn cả một từ trong một đoạn văn và tiêu đề văn bản trên trang tiếp theo?
Trang 6Câu 20: (0.3 điểm) Ứng dụng Fox News là loại ứng dụng gì?
A Nội dung
B Năng suất/Truyền thông
C Sáng tạo
D Truyền thông xã hội
Câu 21: (0.3 điểm) Ứng dụng LINE là loại ứng dụng gì?
A Nội dung
B Năng suất/Truyền thông
C Sáng tạo
D Truyền thông xã hội
Câu 22: (0.3 điểm) Ứng dụng Afterlight là loại ứng dụng gì?
A Nội dung
B Năng suất/Truyền thông
C Sáng tạo
D Truyền thông xã hội
Câu 23: (0.3 điểm) Ứng dụng Twitter là loại ứng dụng gì?
A Nội dung
B Năng suất/Truyền thông
C Sáng tạo
D Truyền thông xã hội
Câu 24: (0.3 điểm) Ứng dụng Skype là loại ứng dụng gì?
A Nội dung
B Năng suất/Truyền thông
C Sáng tạo
D Truyền thông xã hội
Câu 25: (0.3 điểm) Ứng dụng Pandora là loại ứng dụng gì?
A Nội dung
B Âm thanh
C Sáng tạo
D Truyền thông xã hội
Câu 26: (0.3 điểm) Ứng dụng Audible là loại ứng dụng gì?
Trang 7C App Store BlackBerry
D App Store Câu 28: (0.3 điểm) Biểu tượng này là gì?
Câu 30: (0.4 điểm) Phát biểu nào sau đây SAI về thanh QAT (Quick Access Toolbar)?
A Người dùng có thể thùy chỉnh QAT để bổ sung lệnh
B Người dùng không thể thùy chỉnh QAT để bổ sung lệnh
C Theo mặc định QAT chỉ hiện các nút Save, Undo, Redo (Và nút chế độ cảm ứng nếu
có màn hình cảm ứng)
D QAT là thanh truy cập nhanh
Câu 31: (0.4 điểm) Sự khác biệt chính giữa các lệnh Cắt (Cut) và Sao chép (Copy) là gì?
A Bạn chỉ có thể cắt hoặc di chuyển các mục bằng phương pháp kéo và thả
B Cắt chỉ có thể được sử dụng một lần trong khi bạn có thể sao chép nhiều mục như bạn cần
C Sao chép tạo một bản sao của các mục ban đầu Cắt di chuyển một mục từ vị trí ban đầu của nó;
D Không có khác biệt gì; chúng làm việc theo cách tương tự
Câu 32: (0.4 điểm) Phát biểu nào sau đây SAI về ứng dụng?
A Ứng dụng là các chương trình nhỏ và nhẹ
B Ứng dụng được thiết kế để sử dụng trên các thiết bị màn hình cảm ứng
C Ứng dụng là các chương trình phức tạp được thiết kế để sử dụng với chuột và bàn phím
D Ứng dụng chạy trên các thiết bị di động, máy tính bảng
Trang 8
Từ câu 1 đến câu 28 mỗi câu đúng 0.3 điểm
Từ câu 29 đến câu 32 mỗi câu đúng 0.4 điểm
1 A 2 A 3 C 4 B 5 C 6 A 7 C 8 D 9 C 10 C
11 B 12 A 13 A 14 A 15 C 16 C 17 A 18 B 19 A 20 A
21 B 22 C 23 D 24 B 25 B 26 B 27 D 28 A 29 C 30 B
Trang 9BGH duyệt Tổ CM duyệt GV ra đề
Phạm Thị Hải Vân Trần Thị Huệ Chi Nguyễn Bích Ngọc
Trang 10ĐỀ BÀI Nháy chọn vào chữ cái trước phương án mà em cho là đúng: Câu
1: (0.3 điểm) Ứng dụng Facebook là loại ứng dụng gì?
A Nội dung
B Năng suất/Truyền thông
C Sáng tạo
D Truyền thông xã hội
Câu 2: (0.3 điểm) Ứng dụng Pages là loại ứng dụng gì?
A Nội dung
B Năng suất/Truyền thông
C Sáng tạo
D Truyền thông xã hội
Câu 3: (0.3 điểm) Ứng dụng Spotify là loại ứng dụng gì?
A Nội dung
B Âm thanh
C Sáng tạo
D Truyền thông xã hội
Câu 4: (0.3 điểm) Ứng dụng iTunes Music là loại ứng dụng gì?
B Google Play Store
C App Store BlackBerry
D App Store Câu 6: (0.3 điểm) Biểu tượng này là gì?
Trang 11Câu 8: (0.3 điểm) Một chương trình năng suất dành riêng cho tác vụ gì? A
Sản xuất thông tin, theo dõi các tập tin hoặc thư mục
B Lưu tài liệu
C Ghi lại lượng thời gian bạn sử dụng trực tuyến
D Theo dõi các mục bạn tìm kiếm
Câu 9: (0.3 điểm) Một số người dùng đề cập đến các ứng dụng web là gì?
C Chương trình năng suất
D Dựa trên đám mây
Câu 11: (0.3 điểm) Một nền tảng kỹ thuật số để phân phối phần mềm được gọi là gì?
A Tải xuống
B Thương mại điện tử
C Cửa hàng ứng dụng
D Giỏ hàng
Câu 12: (0.3 điểm) Bạn cần có gì trước khi có thể sử dụng ứng dụng Facebook?
A Tài khoản Facebook
B Tài khoản Microsoft
C Tài khoản Apple
D Tài khoản Google Câu 13: (0.3 điểm) Điều nào sau đây là một ví dụ về ứng dụng năng suất/truyền thông? A Twitter
B Skype
Trang 12C CNN
D iTunes
Câu 14: (0.3 điểm) Loại nhóm ứng dụng tin tức và thông tin nào trình bày chúng trên thiết
bị khi bạn khởi chạy ứng dụng?
A Năng suất/Truyền thông
B Truyền thông xã hội
D Truyền thông xã hội
Câu 16: (0.3 điểm) Chương trình nào thể hiện tốt nhất những gì bạn có thể làm trên phương tiện truyền thông xã hội hoặc trang mạng xã hội?
C Uploading (tải lên)
D Flowing (chảy) Câu 18: (0.3 điểm) Ứng dụng nào sau đây có thể stream video đến thiết bị của bạn? A Hulu
A Thực hiện mua hàng trong ứng dụng
B Mua phiên bản đầy đủ của ứng dụng trong cửa hàng ứng dụng
C Tải xuống một tập tin ghi chú (cheat sheet) từ người dùng khác
D Mua nội dung đặc biệt từ web site của nhà cung cấp
Trang 13Câu 21: (0.3 điểm) Lucy muốn đặt ứng dụng Hoop-de-Doo trên BlackBerry của cô, nhưng cô
không thể tìm thấy nó trong cửa hàng ứng dụng BlackBerry World Lý do có khả năng nhất cho việc này là gì?
A Lucy chưa trả tiền xong cho điện thoại BlackBerry của mình
B Lucy không có tài khoản Hoop-de-Doo
C Ứng dụng này không tương thích với hệ điều hành BlackBerry
D Lucy đã yêu cầu xác thực cho tất cả các giao dịch mua trong ứng dụng của
mình Câu 22: (0.3 điểm) Chế độ xem xuất hiện khi bạn khởi động bất kỳ chương trình Microsoft
Office nào?
A Trình đơn tập tin (File menu)
B Tập tin mới (New file)
C Hậu trường (Backstage)
D Các chế độ xem (Views)
Câu 23: (0.3 điểm) Tùy chọn nào bạn sẽ nhấp vào ribbon để hiển thị một bộ các lựa chọn?
A Thêm nút
B Nút khởi động hộp thoại
C Tùy chỉnh nút Thanh công cụ truy cập nhanh
D Nút Tùy chọn hiển thị ribbon
Câu 24: (0.3 điểm) Phím nào bạn có thể nhấn để chọn cả một từ trong một đoạn văn và tiêu đề văn bản trên trang tiếp theo?
D Truyền thông xã hội
Câu 26: (0.3 điểm) Ứng dụng Fox News là loại ứng dụng gì?
A Nội dung
B Năng suất/Truyền thông
C Sáng tạo
D Truyền thông xã hội
Câu 27: (0.3 điểm) Ứng dụng LINE là loại ứng dụng gì?
A Nội dung
B Năng suất/Truyền thông
Trang 14C Sáng tạo
D Truyền thông xã hội
Câu 28: (0.3 điểm) Ứng dụng Afterlight là loại ứng dụng gì?
A Nội dung
B Năng suất/Truyền thông
C Sáng tạo
D Truyền thông xã hội
Câu 29: (0.4 điểm) Em hãy cho biết ứng dụng nào sau đây KHÔNG PHẢI là trình duyệt Web?
A Firefox
B Internet Explorer
C Facebook
D Chrome
Câu 30: (0.4 điểm) Phát biểu nào sau đây SAI về thanh QAT (Quick Access Toolbar)?
A Người dùng có thể thùy chỉnh QAT để bổ sung lệnh
B Người dùng không thể thùy chỉnh QAT để bổ sung lệnh
C Theo mặc định QAT chỉ hiện các nút Save, Undo, Redo (Và nút chế độ cảm ứng nếu
có màn hình cảm ứng)
D QAT là thanh truy cập nhanh
Câu 31: (0.4 điểm) Sự khác biệt chính giữa các lệnh Cắt (Cut) và Sao chép (Copy) là gì?
A Bạn chỉ có thể cắt hoặc di chuyển các mục bằng phương pháp kéo và thả
B Cắt chỉ có thể được sử dụng một lần trong khi bạn có thể sao chép nhiều mục như bạn cần
C Sao chép tạo một bản sao của các mục ban đầu Cắt di chuyển một mục từ vị trí ban đầu của nó;
D Không có khác biệt gì; chúng làm việc theo cách tương tự
Câu 32: (0.4 điểm) Phát biểu nào sau đây SAI về ứng dụng?
A Ứng dụng là các chương trình nhỏ và nhẹ
B Ứng dụng được thiết kế để sử dụng trên các thiết bị màn hình cảm ứng
C Ứng dụng là các chương trình phức tạp được thiết kế để sử dụng với chuột và bàn phím
D Ứng dụng chạy trên các thiết bị di động, máy tính bảng
Trang 15
Từ câu 1 đến câu 28 mỗi câu đúng 0.3 điểm
Từ câu 29 đến câu 32 mỗi câu đúng 0.4 điểm
1 D 2 B 3 B 4 B 5 B 6 A 7 A 8 A 9 C 10 B
11 C 12 A 13 B 14 D 15 C 16 C 17 B 18 A 19 A 20 A
21 C 22 C 23 A 24 B 25 A 26 A 27 B 28 C 29 C 30 B
Trang 16BGH duyệt Tổ CM duyệt GV ra đề
Phạm Thị Hải Vân Trần Thị Huệ Chi Nguyễn Bích Ngọc
Trang 17MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022
Hiểu được một số thành phần chính cấu tạo nên trang tính
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
3 câu 1.5 đ 15%
1 câu 0.5 đ 5%
4câu 2.0đ 20%
cơ bản
Hiểu được công dụng của các thành phần chính trên trang tính, cách chọn các đối tượng trên trang tính
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
3 câu 1.5 đ 15%
2 câu
1 đ 10%
5 câu 2.5 đ 25%
Trang 18Hiểu được cách sử dụng địa chỉ ô để tính toán
Nêu được các bước nhập công thức,vận dụng các công thức vào tính toán hợp lý, chính xác
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
1 câu 0.5 đ 5%
1 câu 0.5 đ 5%
2 câu 2.0 đ 20%
4 câu 3.0 đ 30%
4: Sử dụng
các hàm để
tính toán
Biết một số hàm thường dùng
Hiểu được công dụng của một số hàm có sẵn trong chương trình bảng tính
Vận dụng các công thức bằng các hàm
đã học vào tính toán hợp
lý, chính xác
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
1 câu 0.5 đ 10%
2 câu 1.0 đ 10%
1câu 1.0đ 10%
4 câu 2.5 đ 25%
Tổng số câu
Tổng điểm
Tỉ lệ %
8 câu 4.0 điểm 40%
6 câu
3.0 điểm 30%
2 câu 2.0 điểm 20%
1 câu 1.0 điểm 10%
17 câu 10.0 đ 100%
Trang 19BẢNG Đ ẶC TẢ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022
MÔN : TIN HỌC – LỚP 7
I/ TRẮC NGHIỆM: (7 đ)
Câu 1 : Biết chương trình bảng tính (0,5đ)
Câu 2 : Biết được biểu tượng phần mềm excel (0,5đ)
Câu 3 : Biết được ưu điểm của thông tin được lưu trữ dưới dạng bảng (0,5đ) Câu 4 : Hiểu vai trò của thanh công thức (0,5 đ)
Câu 5 : Biết được số lượng bảng tính trong trang tính (0,5 đ)
Câu 6 : Hiểu được công dụng của ô tính (0,5 đ)
Câu 7 : Biết được các kiểu dữ liệu cơ bản (0,5 đ)
Câu 8 : Biết được các thành phần chính trên trang tính (0,5 đ)
Câu 9 : Hiểu được các chọn địa chỉ một khối (0,5 đ)
Câu 10: Biết chuyển đổi phép toán qua dạng trong excel (0,5 đ)
Câu 11: Hiểu được cách sử dụng địa chỉ ô để tính toán (0,5 đ)
Câu 12: Hiểu được cách sử dụng hàm để tính toán (0,5 đ)
Câu 13: Biết được cú pháp một số hàm thường dùng (0,5 đ)
Câu 14: Hiểu được cách sử dụng hàm để tính toán (0,5 đ)
d) Vận dụng các công thức bằng các hàm vào tính toán hợp lý, chính xác (0.5 đ)
Trang 20PHÒNG GDĐT HỘI AN
TRƯỜNG THCS HUỲNH THỊ LỰU BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TIN HỌC 7 THỜI GIAN: 45 PHÚT
Họ và tên:
Phần I/ Trắc nghiệm (7 đ)
Khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng
Câu 1: Chương trình bảng tính là phần mềm giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới
C Tính toán nhanh chóng D Tất cả đều đúng
Câu 4: Thanh công thức dùng để:
A Hiển thị nội dung ô tính được chọn B Hiển thị công thức trong ô tính được chọn
C Nhập dữ liệu cho ô tính được chọn D Cả 3 ý trên
Câu 5:Một bảng tính có thể bao gồm:
A 1 trang tính B 2 trang tính C 3 trang tính D Nhiều trang tính
Câu 6: Thành phần nào sẽ hiển thị địa chỉ của ô được chọn ?
A Hộp tên B Khối C Thanh công thức D Ô tính
Câu 7: Trong chương trình bảng tính, các kiểu dữ liệu cơ bản gồm:
C Kiểu văn bản D Kiểu số và kiểu kí tự
Câu 8: Các thành phần chính trên trang tính bao gồm?
A Các hàng, các cột, các ô tính B Hộp tên, khối
C Thanh công thức D Cả a, b, c đều đúng
Câu 9: Địa chỉ của khối gồm các ô nằm trên các cột C, D, E và nằm trên các hàng 2, 3,
4, 5 là:
A C2 : E4 B C2 : E5 C D2 : E5 D C3 : E5
Câu 10: Công thức nào sau đây dùng để tính 12+5 3 trong Excel ?
Câu 11: Giả sử cần tính tổng giá trị của các ô B2 và E4, sau đó nhân với giá trị trong
ô C2 Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng:
A =(E4+B2)*C2 B (E4+B2)*C2 C =C2(E4+B2) D (E4+B2)C2
Trang 21Câu 12:Cho hàm =Sum(A5:A10) để thực hiện
A tính tổng của ô A5 và ô A10 C tìm giá trị lớn nhất của ô A5 và ô A10
B tính tổng từ ô A5 đến ô A10 D tìm giá trị nhỏ nhất từ ô A5 đến ô A10 Câu 13: Cú pháp của hàm tính tổng là : A =Sum(a,b,c, ) B =Max(a,b,c, ) C =Average(a,b,c, ) D =Min(a,b,c, )
Câu 14:Giả sử ô A1=3, C1=7, cho biết kết quả của công thức =Min(A1;C1;4) A.2 B 4 C 7 D 3 Phần II/ Tự luận: (3 đ) Câu 1 (1 điểm) Em hãy nêu các bước để nhập công thức? ………
………
………
………
………
Câu 2 (2 điểm) Cho các dữ liệu như hình sau : Em hãy quan sát hình và thực hiện các yêu cầu sau bằng cách sử dụng địa chỉ ô hoặc khối a) Viết hàm xác định điểm thấp nhất cho cột KT giữa kì
b) Viết hàm xác định điểm trung bình cho cột KT học kì 1
c) Viết công thức tính điểm trung bình môn Toán
d) Viết hàm xác định điểm cao nhất cho tất cả các cột (KT thường xuyên, KT giữa kì, KT học kì I)
Trang 22
a) =min(E4:E8) hoặc =min(E4,E5,E6,E7,E8) ( 0.5đ )
b) =avegare(F4:F8) hoặc =average(F4,F5,F6,F7,F8) (0,5đ )
c) =(C4+D4+E4*2+F4*3)/7 (0,5đ )
d) =max(C4:F8) (0,5đ )
Trang 23MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022
Môn: TIN HỌC - LỚP 7 Cấp độ
Chủ đề
Tổng cộng
- Nhận biết một ô tính đang được kích hoạt
Hiểu cách sử dụng công thức, hàm để tính toán, các kí hiệu của các phép toán trong công thức
Hiểu cách sử dụng hàm để tính toán, biết
cú pháp các hàm thường dùng
Vận dụng các công thức vào tính toán hợp lý, chính
Trang 24I TRẮC NGHIỆM:(5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
nhất:
Câu 1: Trang tính được chia thành và , là miền làm việc chính của bảng
tính Em hãy chọn cụm từ cần điền thích hợp vào chỗ trống:
C Bảng chọn, thanh công thức D Thanh tiêu đề, thanh công thức
Câu 2: Trang tính đang được kích hoạt có gì khác so với trang tính còn lại?
C Có đường viền nét đứt xung quanh D Có con trỏ chuột nằm trên đó
Câu 3: Cách viết thể hiện một khối trong trang tính là:
A A3,B5 B A3.B5 C A3;B5 D A3:B5
Câu 4: Nếu muốn chọn đồng thời nhiều khối khác nhau, ta chọn khối đầu tiên rồi…
A Nhấn giữ phím Delete và lần lượt chọn các khối tiếp theo
B Nhấn giữ phím Shift và lần lượt chọn các khối tiếp theo
C Nhấn giữ phím Alt và lần lượt chọn các khối tiếp theo
D Nhấn giữ phím Ctrl và lần lượt chọn các khối tiếp theo
Câu 5: Địa chỉ một ô là:
A Cặp tên cột và tên hàng B Tên của hàng và cột nằm gần nhau
C Tên của một khối bất kì trong trang tính D Tên của hàng mà con trỏ đang trỏ tới
Câu 8: Trong ô A2 chứa số 14, ô B8 chứa số 7.Ta lập công thức là = SUM(A2, B8) ,
kết quả thu được là:
Thời gian làm bài: 45 phút ĐỀ 1