1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de khao sat doi tuyen toan 11 lan 2 nam 2021 2022 truong thpt tran phu vinh phuc

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 324,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy ngẫu nhiên một số vừa lập.. Tính xác suất để lấy được số chia hết cho 5.. Thiết diện là hình gì?. ---Hết---Giám thị coi thi không giải thích gì thêmHọ và tên thí sinh:..... Lấy ngẫu

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

ĐỀ THI KSCL ĐỘI TUYỂN NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề này có 1 trang) Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1 Giải phương trình: sinx2sin 3x sin 5x

Câu 2 Trong dãy số :C C230; 123; ; C1323 tồn tại 3 số hạng liên tiếp tạo thành cấp số cộng, tìm tổng ba số hạng

đó

Câu 3 Tìm giới hạn 1 2

2

lim

x

Câu 4 Từ các số 1, 2,3 ,4, 5, 6, 7, 8, 9 lập các số tự nhiên gồm bốn chữ số đôi một khác nhau Lấy ngẫu

nhiên một số vừa lập Tính xác suất để lấy được số chia hết cho 5

Câu 5 Cho bất phương trình: x 4 x 4x x    Xác định m để bất phương trình nghiệm đúng2 m 3

với mọi x 0;4 .

Câu 6 Cho dãy số  x n

được xác định bởi:

1;

2022

n

x

.Với n là số nguyên dương.

Đặt

2021 2021

3

n n

n

u

1    x x x x  a a x a x a x   a x

, với a a a0, , , ,1 2 a là các hệ 110

số Tính giá trị của tổng T C a 11 110 C a11 101 C a11 92 C a11 83   C a11 110 C a11 011

Câu 8 Cho hình hộp ABCD A B C D.     Gọi G là trọng tâm BC D  .

a Xác định thiết diện của hình hộp ABCD A B C D.     khi cắt bởi mặt phẳng ABG

Thiết diện là hình gì?

b Hai điểm M , N lần lượt thuộc hai đoạn thẳng AD, A C sao cho MN song song với mặt phẳng BC D , biết

1

4

Tính tỉ số

CN

CA.

Câu 9 Trong mặt phẳng tọa độ O xy, cho hai điểm A1;2, B 3;1 và đường thẳng :x11 y12

Tìm tọa độ điểm C thuộc  để tam giác ACB cân tại C.

Câu 10 Với ba số thực dương a b c, , thỏa mãn ac4b c Tìm giá trị nhỏ nhất của

2

3

b c c b

Trang 2

-Hết -(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:………

Chữ ký của giám thị:………

Phòng thi số:……….

ĐÁP ÁN C â u Nội dung Đ i ể m 1 pt

1 , 0

0 , 2 5

0 , 5 0 , 2 5

2

Giả sử 3 số C C23n; 23n1;C23n2

theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng khi

và chỉ khi 2C23n1 C23nC23n2, n 11,n ¥. 1

, 0

4 4

 2 23   150 8    

13

0 , 5

Vậy C238 C239 C1023 2451570.

0 , 5

2

lim

x

,

Trang 3

0

1

2

l m

)

i

x

x

 

0 , 5

1

2

1

3

1

l

5

im

x

x

x

 

 =1

0 , 5

4

Từ các số 1, 2,3 ,4, 5, 6, 7, 8, 9 lập các số tự nhiên gồm bốn chữ số đôi

một khác nhau Lấy ngẫu nhiên một số vừa lập Tính xác suất để lấy

được số chia hết cho 5

1 , 0

Gọi số cần lập là a a a a , trong đó các , 1,41 2 3 4 a i i  đôi một khác nhau.

, 2 5

Do số cần lập chia hết cho 5 nên a4  có 1 cách chọn 5

1

a có 8 cách chọn

2

a có 7 cách chọn

3

a có 6 cách chọn

Vậy số số có 4 chữ số chia hết cho 5 là: 8.7.6=336 (số)

0 , 5

Vậy xác suất để lấy được số chia hết cho 5 là:

336 1

3024 9

0 , 2 5

Cho bất phương trình:

2

x  x x x  m

Xác định m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x 0; 4 .

1 , 0 Lời giải

Điều kiện cần để bpt (1) nghiệm đúng với  x  0;4 thì (2) nghiệm đúng x  0; 4

Xét f(x)= x2-4x-3 Bảng biến thiên

0 , 5

Trang 4

f(x) -3

-7

-3

Từ bảng biến thiên (2) đúng với  x  0;4

mmax ( )[0;4] f x   m 3

PT  4 2 4 x x 2 4x x  2 m 3 Đặt t 4x x t 2,   0 t2 4x x 2 Bảng biến thiên

0 2 4

2

t

4

0 0

Dựa vào bảng biến thiên suy ra 0  t2 4 Bất phương trình trở thành

g(t)=-t2+2t+1  m (3)

Để bất phương trình đầu nghiệm đúng với  x  0;4 thì (3) có nghiệm đúng với  t  0; 2 . m max ( )[0;2] g t

g(t)

1

2

1

Từ BBT suy ra m 2 Kết luân m thì bpt (1) nghiệm đúng2  x  0; 4 .

0 , 5

Trang 5

Cho dãy số  x n

được xác định bởi:

1;

2022

n

x

Với n là số nguyên dương Đặt

2021 2021

3

n n

n

u

Tìm lim

 n

1 , 0

Ta có

2022 1

2022

n

x

x  x  

,  n 1 Suy ra

2021 1

2021

i n

x u

0 , 5

Mặt khác:

2022 1

0 2022

n

x

x x   

nên dãy  x n

là dãy số tăng 1

n

  Nếu  x n

bị chặn thì limx n

tồn tại

Đặt limx naa1 và

2022

2022

a

(vô lý) Suy ra  x n

không bị chặn trên hay limx n  

suy ra

1

0

n

x

Suy ra

1011 lim

3

n

 

0 , 5

7

1    x x x x  a a x a x a x   a x

, với a a a0, , , ,1 2 a là các hệ số Tính giá trị của tổng110

11 11 11 10 11 9 11 8 11 1 11 0

1 , 0

Ta có

11 11 11

1

x

x

Trang 6

 11 11 11    11 11 11  121 11

Số hạng chứa x11 trong khai triển trên ứng với 121 11 k   11 k 10 0 ,

5

Hệ số của số hạng chứa x11 trong khai triển  11 11

1

x

là  10 10

11

(1)

11 0

1 1 k k k k

Hệ số của số hạng chứa x11 trong khai triển

aa x a x a x  a x x

 0 0  1 1  2 2  11 11

0 1 11 1 1 11 2 1 11 11 1 11

aCaCaC  aC

0 11 1 11 2 11 11 11

Từ (1) và (2) suy ra      T 11 T 11

0 , 5

8

Cho hình hộp ABCD A B C D.     Gọi G là trọng tâm BC D  .

a Xác định thiết diện của hình hộp ABCD A B C D.     khi cắt bởi mặt phẳng

ABG Thiết diện là hình gì?

b Hai điểm M , N lần lượt thuộc hai đoạn thẳng AD , A C  sao cho MN song

song với mặt phẳng BC D  , biết AM 14AD Tính tỉ số CN CA.

1 , 5

Lời giải

a Trong BC D  kéo dài BG cắt C D  tại I

0 , 5

Trang 7

Khi đó:

//

ABG CDD C Ix

AB ABG CD CDD C

AB CD

 

Từ đó, trong CDD C  , kẻ đường thẳng Ix CD// cắt CC , DD lần lượt tại E

và F

Vậy thiết diện cần tìm là hình bình hành ABEF (vì EF CD ABEF AB// )

b Gọi O là giao điểm của AC và BD Dễ thấy G A C  .

Khi đó, qua M kẻ đường thẳng song song với BD và cắt AC tại K

Trong mặt phẳng ACC A  , gọi L KN A C , ta có:

//

//

MN BC D

MK BC D



 MNK // BC D  KN//BC D  KN OC// . Mặt khác, theo giả thiết, ta có:

1 4

4

KO AO

8

KO AC

và 7

8

KC

Vì KO LC, ACA C  nên 38

LC

A C

 

 

5 8

A L

A C

  

5 8 5

8 7 7

 

5 7

A N NC

Vậy

7

12

CN

1 , 0

Trong mặt phẳng tọa độ O xy, cho hai điểm A1;2, B 3;1 và

0 ,

Trang 8

đường thẳng

:

xy

Tìm tọa độ điểm C thuộc  để tam giác ACB cân tại C.

5

Phương trình tham số của

1 : 2

 

Ta có

1 , 2

   



uuur uuur

    2 2  2 2

6

Suy ra

7 13

;

6 6

0 , 5

1

0

Với ba số thực dương a b c, , thỏa mãn ac4b c Tìm giá trị nhỏ nhất

của

2

3

b c c b

1 , 0

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy 2 số:

2 3 2 2 3 2

ac

2

3

3

P ac b

b c c b

Từ giả thiết: ac4b c    ac 3b b c

Ta lại có:

acbacb cb b c  b c cb b c  b c b c

2 15 3

3

P b c b c

b c c b

0 , 5

2 15 3

3

b c b c

b c c b

2 15

3

b c b c

b c c b

30

Do vậy: P30.

0 , 2 5

Trang 9

Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi

2

3

15 3

3 4

  

3 1 2

a b c

 

 

3

3 1 2

a b c

 

 

0 , 2 5

Ngày đăng: 13/10/2022, 14:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8. Cho hình hộp ABCD ABCD. . Gọi G là trọng tâm BC D . - de khao sat doi tuyen toan 11 lan 2 nam 2021 2022 truong thpt tran phu vinh phuc
u 8. Cho hình hộp ABCD ABCD. . Gọi G là trọng tâm BC D (Trang 1)
Từ bảng biến thiên (2) đúng với  0;4 mmax ( )[0;4]f x  m3 - de khao sat doi tuyen toan 11 lan 2 nam 2021 2022 truong thpt tran phu vinh phuc
b ảng biến thiên (2) đúng với  0;4 mmax ( )[0;4]f x  m3 (Trang 4)
Vậy thiết diện cần tìm là hình bình hành ABEF (vì EF CD AB  và EF AB // - de khao sat doi tuyen toan 11 lan 2 nam 2021 2022 truong thpt tran phu vinh phuc
y thiết diện cần tìm là hình bình hành ABEF (vì EF CD AB  và EF AB // (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w