Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị... Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số
Trang 6ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT – NĂM HỌC 2021 – 2022
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH Câu 1. Số cách chọn ngẫu nhiên học sinh từ học sinh là2 7
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1; 2;0, B1;1; 2 và C2;3;1 Đường thẳng đi qua
và song song với có phương trình là
Câu 6. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên
Số nghiệm của phương trình 2f x 3 0 là
Câu 7. Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị
Trang 7Câu 10. Môđun của số phức z 1 2i bằng
Câu 12. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Câu 15. Họ nguyên hàm của hàm số f x 3x2sinx là
A 6xcosx C B x3cosx C C 6xcosx C D x3cosx C
Câu 16. Cho cấp số cộng u n có số hạng đầu u12 và công sai d 5 Giá trị của bằngu4
Câu 17. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 4
2 1
x y
Trang 8Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 25. Cho hàm f x có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Trang 9Câu 30. Từ một hộp chứa 10 quả cầu đỏ và quả cầu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời quả cầu Xác 5 3
xuất để lấy ra quả cầu màu xanh là3
91
1291
291
112
Câu 31. Số nghiệm nguyên của bất phương trình 4 là
939
454
Câu 33. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Số nghiệm thực của phương trình f 3 2f x 0 là
Trang 10Câu 34. Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z22mz3m10 0 ( m là tham số thực) Có
bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình đó có hai nghiệm m z z1, 2 không phải là số thực thỏa mãn z1 z2 8
Câu 35. là hai số thay đổi thỏa mãn a1, b1 và a b 12 Giả sử , là hai nghiệm của phương x1 x2
trình: log loga x b xloga xlogb x 1 0 Giá trị lớn nhất của biểu thức P x x 1 2 là
A Pmax 39 B Pmax 36 C Pmax 32 D Pmax 45
Câu 36. Tập xác định của hàm số 2 là
1
y x
A 1; B 1; C D ;1
Câu 37. Cắt hình nón N bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc 30, ta
được thiết diện là tam giác đều cạnh 4a Diện tích xung quanh của N bằng
A 8 13 a 2 B 8 7 a 2 C 4 13 a 2 D 4 7 a 2
Câu 38. Cho hàm số y x 33mx212x3m7 với là tham số thực Số các giá trị nguyên của m m
để hàm số đã cho đồng biến trên là:
Trang 11Câu 47. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;0;0), (0;5;0), (0;0;7)B C Phương trình nào dưới đây
là phương trình của mặt phẳng ( ) đi qua ba điềm A B C, , ?
Câu 48. Cho hàm số y f x( ) có đạo hàm trên thỏa mãn f(1) 1 và f(2 )x xf x 2 5x2x31
với mọi x Tính tích phân I 12x f x dx( )
A I 5 B I 2 C I 1 D I 3
Câu 49. Tập nghiệm của bất phương trình 2x 5 là
A 2; B ;log 52 C ; 2 D log 5;2
Câu 50. Cho hàm số f x bảng biến thiên như sau:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình m 5f2x24xm5f x 24x m 0
có đúng 8 nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng 0;?
HẾT
Trang 12HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.Số cách chọn ngẫu nhiên học sinh từ học sinh là2 7
Diện tích xung quanh của hình trụ là S xq 2 Rh2 5.7 70 cm2
Câu 3.Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1; 2;0, B1;1; 2 và C2;3;1 Đường thẳng đi qua A
và song song với BC có phương trình là
Trang 13Chọn C
Đường sinh của hình nón là: l r2h2 5a
Diện tích xung quanh của hình nón là: S xq rl .4 5a a20 a2
Câu 6.Cho hàm số y f x có bảng biến thiên
Số nghiệm của phương trình 2f x 3 0 là
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm
Câu 7.Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị
Trang 14Câu 9.Cho hàm số f x liên tục trên và có 1 ; Tính
Câu 12. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
+ Vì hàm số có 3 cực trị a b, trái dấu nên b0
Câu 13. Cho loga b2 và loga c3 Tính 2 3
Trang 15V h S a
Câu 15. Họ nguyên hàm của hàm số f x 3x2sinx là
A 6xcosx C B x3cosx C C 6xcosx C D x3cosx C
Điểm biểu diễn cho số phức z z 1 z2 là P3; 1
Câu 19. Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng P đi qua điểm M1;1;1 và song song
với mặt phẳng Q x y z: 2 0 ?
A x y z 1 0 B x y z 3 0 C x2y z 0 D x y z 3 0
Lời giải
Chọn A
Trang 16Mặt phẳng P song song với mặt phẳng Q nên có phương trình là: x y z c 0
Mặt phẳng P đi qua điểm M1;1;1 nên ta có: 1 1 1 c 0 c 1
Vậy phương trình mặt phẳng P là x y z 1 0
Câu 20. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1; B 1;0 C ; 1 D 0;1
Lời giải
Chọn B
Hàm số đồng biến trên khoảng 1;0 và 1;
Câu 21. Số phức liên hợp của số phức z 1 2i là số phức
Câu 23. Nghiệm của phương trình log4x 1 3 là
Câu 24. Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh và chiều cao bằng a 4a Thể tích của khối lăng
trụ đã cho bằng
Trang 17Lời giải
Chọn D
Thể tích của khối lăng trụ đã cho là V 4 a a2 4a3
Câu 25. Cho hàm f x có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 0;6
Câu 27. Tập nghiệm của bất phương trình S là
2 4
1
82
Câu 28. Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh 2a (tham khảo hình vẽ) Tang của góc giữa
đường thẳng B D và mặt phẳng ABCD bằng
Trang 18Vì BB ABCD nên B D ABCD , B D BD , B DB
Vì ABCD là hình vuông cạnh 2a nên BD2a 2
Xét tam giác B BD vuông tại có B tan 2 2
Gọi , là bán kính và chiều cao của khối nón Ta có r h r2 R2h2 27h2
Thể tích khối nón là 1 2 1 2 1 3 ; điều kiện
V r h h h h h 0 h 3 3Đặt f h 27h h 3 Ta có f h 27 3 ; h f h2 0 h 3
Do đó thể tích khối nón đạt giá trị lớn nhất khi h3 d I ,( ) 3
Gọi n a b c; ; là vec tơ pháp tuyến của mp ; điều kiện: a2b2c2 0
Phương trình mặt phẳng đi qua là A ax by cz 4c0
Vì đi qua B2;0;0 nên 2a4c 0 a 2c
Trang 19Câu 30. Từ một hộp chứa 10 quả cầu đỏ và quả cầu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời quả cầu Xác 5 3
xuất để lấy ra quả cầu màu xanh là3
91
1291
291
112
x x
Kết hợp điều kiện (*) ta được nghiệm 4 x 1024
Kết hợp 2 trường hợp ta được tập nghiệm của bất phương trình là 4 x 1024
Vì x nên x4;5;6; ;1024 Vậy có 1021 nghiệm nguyên x
Câu 32. Cho hàm số bậc ba 3 1 2 và parabol có đồ thị như hình vẽ
Trang 200
12
716
939
454
Dựa vào đồ thị ta có f x g x x2x1x2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai
Câu 33. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Số nghiệm thực của phương trình f 3 2f x 0 là
Lời giải
Chọn B
Trang 21Câu 34. Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z22mz3m10 0 ( m là tham số thực) Có
bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình đó có hai nghiệm m z z1, 2 không phải là số thực thỏa mãn z1 z2 8
2 1
Câu 35. là hai số thay đổi thỏa mãn a1, b1 và a b 12 Giả sử , là hai nghiệm của phương x1 x2
trình: log loga x b xloga xlogb x 1 0 Giá trị lớn nhất của biểu thức P x x 1 2 là
A Pmax 39 B Pmax 36 C Pmax 32 D Pmax 45
Trang 22Câu 37. Cắt hình nón N bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc 30, ta
được thiết diện là tam giác đều cạnh 4a Diện tích xung quanh của N bằng
A 8 13 a 2 B 8 7 a 2 C 4 13 a 2 D 4 7 a 2
Lời giải
Chọn C
Thiết diện đi qua đỉnh là tam giác đều SAB
Gọi H là trung điểm của AB thì OH AB và 4 3 2 3
Câu 38. Cho hàm số y x 33mx212x3m7 với m là tham số thực Số các giá trị nguyên của m
để hàm số đã cho đồng biến trên là:
Lời giải
Chọn C
Trang 23Hàm số đã cho đồng biến trên y 0, x x22mx 4 0, x
Số các giá trị nguyên của để hàm số đã cho đồng biến trên là 5 giá trị, gồm m 2; 1;0;1; 2
Câu 39. Cho hàm số f x có đạo hàm 2 2 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương
Ta phải có m 18 m 18 Vậy có 17 giá trị nguyên dương của thỏa bài toán.m
Câu 40. Trên khoảng 0;, họ nguyên hàm của hàm số f x x52 là:
Trang 24Tức là các điểm ,A B thuộc đường tròn C tâm I 3;4 , bán kính R5 và AB6.
* Xét điểm M thuộc đoạn AB thỏa MA 3MB 0 OA 3OB4OM
Câu 42. Cho hàm số y f x có đạo hàm 1 6 , 1; và Biết
Trang 26Từ BBT suy ra VP1 Dấu bằng xảy ra khi y10.
Câu 47. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;0;0), (0;5;0), (0;0;7)B C Phương trình nào dưới đây
là phương trình của mặt phẳng ( ) đi qua ba điềm A B C, , ?
Trang 27Câu 48. Cho hàm số y f x( ) có đạo hàm trên thỏa mãn f(1) 1 và f(2 )x xf x 2 5x2x31
với mọi x Tính tích phân I 12x f x dx( )
Câu 50. Cho hàm số f x bảng biến thiên như sau:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình m 2 2 2
Trang 28Phương trình (1) có 5 nghiệm dương.
Phương trình đã cho có đúng 8 nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng 0; khi phương trình (2) có đúng 3 nghiệm dương