Hình chiếu của chất điểm trên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là Câu 38: Một vật dao động điều hòa với biên độ 12cm, tần số 5 Hz.. Dao động của vật có biên độ là Câ
Trang 1SỞ GD&ĐT BÌNH DƯƠNG Trường THPT Nguyễn Trãi
Trang 2CHƯƠNG I D O Đ NG CƠ
I D O Đ NG ĐIỀU HÕ
1 Các loại dao động
a Dao động b Dao động tuần hoàn c Dao động điều hòa
Chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng cố định Trạng thái dao động lặp lại như cũ sau những chu kỳ T
Li độ biến thiên điều hòa
x A t
x : là li độ ( là độ dời của vật so với VTCB) A>0 : là biên độ dao động ( A > 0) là li độ cực đại ; x max = A (mm, cm; m…)
L=2A : là chiều dài quỹ đạo ( khoảng cách từ – A + A )
> 0: tần số góc (rad/s)
(ωt + φ) : là pha của dao động tại thời điểm t(s) (rad)
φ : là pha ban đầu (pha ở thời điểm đầu t = 0)(rad)
- 1 chu kỳ vật đi quãng đường S=4A
-Là số dao động vật thực hiện trong 1 giây
-Công thức: 1
2
N f
(N là số dao động thực hiện trong thời gian t)
-Nửa chu kỳ vật đi quãng đường S=2A
v v
4 Đồ thị dao động và trục thời gian
Trang 3II D O Đ NG CỦ CON LẮC
a Điều kiện dao động điều hòa: Lò xo nhẹ,
Không phụ thuộc: biên độ A, ngoại lực
a Điều kiện dao động điều hòa: Dây nhẹ, không
*Trong 1 chu kỳ động năng = thế năng 4 lần (T=4t)
*Động năng và thế năng biến thiên với chu kỳ T/2 và tần số 2f Cơ năng không đổi
*Tại vị trí W đ = nW t thì:
1
A x
Biên độ cong (dài)
Trang 4Các công thức bổ trợ
Con lắc lò xo nằm ngang chịu tác dụng ngoại lực
FN theo phương ngang (hoặc con lắc lò xo thẳng
Fmin =0 nếu l <A
Fmin =(l-A) nếu l >A
ax min 0
2
m cb
1 Dao động tắt dần 2 Dao động duy trì 3 Dao động cưỡng bức
-Biên độ, Năng lượng giảm dần
-Do ma sát, lực cản
-Lực cản càng lớn, tắt dần càng
nhanh
-Cung cấp Năng lượng = phần năng lượng bị mất trong mỗi T
-Chu kỳ, tần số không đổi: To, fo
-Tác dụng ngoại lực tuần hoàn
làm vật dao động theo ngoại lực
-Biên độ, Chu kỳ, tần số bằng của ngoại lực
-Acb phụ thuộc: An và độ chênh lệch fn với fo
*Khi fn = fo thì xảy ra cộng hưởng Acb tăng cực đại
Trang 5TRẮC NGHIỆM Câu 1: Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động điều hòa
A Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng, độ lớn gia tốc đạt giá trị cực đại
B Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng, độ lớn vận tốc bằng 0
C Khi chất điểm đi qua vị trí biên, độ lớn gia tốc đạt giá trị cực đại
D Khi chất điểm đi qua vị trí biên, độ lớn vận tốc đạt giá trị cực đại
Câu 2: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là
chuyển động
A nhanh dần B chậm dần đều C nhanh dần đều D chậm dần
Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về vật dao động điều hòa?
A Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần
B Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì thế năng giảm dần
C Khi vật ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu
D Khi vật qua vị trí cân bằng thì động năng bằng cơ năng
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa?
A Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng
B Khi động năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng
C Khi vật qua vị trí cân bằng thì động năng của vật lớn nhất
D Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng của vật tăng
Câu 5: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox Vận tốc của vật
A là hàm bậc hai của thời gian B biến thiên điều hòa theo thời gian
C luôn có giá trị không đổi D luôn có giá trị dương
Câu 6: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi như thế nào?
A Cùng pha với li độ B Ngược pha với li độ;
C Sớm pha /2 so với li độ; D Trễ pha /2 so với li độ
Câu 7: Gia tốc trong dao động điều hòa
A luôn không đổi
B biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động của vật
C luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ thuận với li độ
D đạt cực đại khi qua vị trí cân bằng
Câu 8: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân
bằng thì
A vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi B vận tốc tăng đều, gia tốc giảm đều
C vận tốc giảm, gia tốc biến thiên điều hòa D vận tốc tăng, gia tốc biến thiên điều hòa
Câu 9: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O Khi nói về gia tốc của
vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật
B Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc
C Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng
D Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật
Câu 10: Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với
A biên độ dao động B li độ dao động
C bình phương biên độ dao động D chu kì dao động
Câu 11: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật
Trang 6B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi
C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng
D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật
Câu 12: Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài a Chu kì dao động T
Độ lớn vận tốc cực đại bằng
Câu 13: Chọn phát biểu sai Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa
A luôn biến thiên điều hòa theo thời gian B luôn hướng về vị trí cân bằng
C có biểu thức F=m2x D có độ lớn không đổi theo thời gian
Câu 14: Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 8cos(8πt + π/3)cm Biên độ dao động
A vmax = Aω B vmax = Aω2 C vmax = 2Aω D vmax = A2ω
Câu 17: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 6cos(20t - π/4)cm Vận tốc của vật
khi qua vị trí cân bằng có độ lớn:
A 1,2cm/s B 12 cm/s C 0,12 cm/s D 120 cm/s
Câu 18: Phương trình dao động của một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox có
dạng Gốc thời gian được chọn lúc nào?
A Lúc chất điểm có li độ B Lúc chất điểm có li độ
C Lúc chất điểm đi qua vị trí ngược chiều dương của trục tọa độ
D Lúc chất điểm đi qua vị trí ngược chiều âm của trục tọa độ
Câu 19: Chọn phát biểu sai Trong dao động điều hòa của chất điểm lực kéo về
A ngược pha với li độ B vuông pha với vận tốc
C ngược pha với gia tốc D luôn hướng về vị trí cân bằng
Câu 20: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A tỉ lệ thuận với độ lớn của li độ B tỉ lệ thuận với bình phương biên độ
C không đổi nhưng hướng thay đổi D có độ lớn và hướng không đổi
Câu 21: Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi hợp lực
tác dụng vào vật
A đổi chiều B bằng không C có độ lớn cực tiểu D có độ lớn cực đại
Câu 22: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2 cm, chu kì dao động của chất điểm là:
T
A x 2
) t
Trang 7A f = 6Hz B f = 4Hz C f = 2 Hz D f = 0,5Hz
Câu 24: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 3cos(πt +
2
)cm, pha dao động của chất điểm t = 1s là:
A (rad) B 1,5 (rad) C 2 (rad) D 0,5 (rad)
Câu 25: Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính
bằng s) Chất điểm này dao động với tần số góc là
A 20 rad/s B 10 rad/s C 5 rad/s D 15 rad/s
Câu 26: Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 20cm Vận tốc
của vật qua VTCB là 40 cm/s Tốc độ góc của vật là:
A 2 rad/s B 10 rad/s C 4 rad/s D 4 rad/s
Câu 27: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt + π/2)cm, vận tốc của vật
tại thời điểm t = 7,5s là:
A v = 0 B v = 75,4cm/s C v = -75,4cm/s D v = 6cm/s
Câu 28: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt + π/2)cm, gia tốc của vật
tại thời điểm t = 5s là
A a = 0 B a = 947,5 cm/s2 C a = - 947,5 cm/s2 D a = 947,5 cm/s2
Câu 29: Một vật dao động điều hòa, có quãng đường đi được trong một chu kỳ là 16 cm Biên
độ dao động của vật là:
A 4cm B 8cm C 16cm D 2cm
Câu 30: Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s Khi vật đi qua li độ 5cm thì nó có
tốc độ là 25 cm/s Biên độ dao động của vật là
Câu 32: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4πt + π/2)(cm)
với t tính bằng giây Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
Câu 34: Một vật khối lượng 1 kg dao động điều hòa với phương trình: x = 10cos(πt) (cm) Lực
phục hồi (lực kéo về) tác dụng lên vật vào thời điểm 0,5s là
Trang 8Câu 35: Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s Lấy Tốc
độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là
Câu 36: Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10cm với tốc độ
góc 5rad/s Hình chiếu của chất điểm trên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là
Câu 38: Một vật dao động điều hòa với biên độ 12cm, tần số 5 Hz Tại thời điểm ban đầu vật
đi qua vị trí x = -6 3cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:
A x = 12cos(10πt -
6
) cm B x = 12cos(5πt - 5
6
) cm
C x = 12cos(10πt - 5
6
) cm D x = 12cos(10πt + 5
6
) cm
Câu 39: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực
hiện được 100 dao động toàn phần Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là cm/s Lấy = 3,14 Phương trình dao động của chất điểm là
Câu 42: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox Khi vật cách vị trí cân bằng một
đoạn 2 cm thì động năng của vật là 0,48 J Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 6 cm thì động năng của vật là 0,32 J Biên độ dao động của vật bằng
Câu 43: Một vật có khối lượng m = 200g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực có giá
trị cực đại là 1,2N Biết vật dao động với biên độ 6cm Tần số góc là:
Trang 9Câu 44: Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo
về có biểu thức F = - 0,8cos 4t (N) Dao động của vật có biên độ là
Câu 45: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân
bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên
mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là
Câu 46: Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s
Động năng cực đại của vật là
A 7,2 J B 3,6.10 – 4 J C 7,2.10-4J D 3,6 J
Câu 47: Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz Khi lực kéo về tác
dụng lên vật là 0,1 N thì động năng của vật có giá trị 1 mJ Lấy π2
= 10 Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
A 18,7 cm/s B 37,4 cm/s C 1,89 cm/s D 9,35 cm/s
Câu 48: Chất điểm có khối lượng m1 = 50 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x1 = sin(5πt + π/6) (cm) Chất điểm có khối lượng m2 = 100 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x2 = 5sin(πt – π/6) (cm) Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hoà của chất điểm m1 so với chất điểm m2bằng
Câu 49: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A
và chu kỳ T Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là
Câu 50: Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở thời
điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là
Câu 51: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 40N/m, vật nặng có khối lượng 400g Từ vị
trí cân bằng truyền cho vật vận tốc có giá trị 90cm/s theo chiều âm Chọn gốc thời gian lúc truyền vận tốc cho vật nặng Phương trình dao động của con lắc:
C x = 9cos(10t) cm D x = 10cos(10t +
2
) cm
Trang 10Câu 52: Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g Khi vật ở vị trí cân bằng, độ dãn lò xo là Chu
kì dao động của con lắc được tính bằng công thức
Câu 53: Nếu độ cứng k của lò xo và khối lượng m của vật treo vào đầu lò xo đều tăng gấp đôi
thì chu kì dao động của vật sẽ
A tăng lần B không thay đổi C giảm lần D tăng 2 lần
Câu 54: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang Nếu biên độ dao động
tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C không đổi D tăng 2 lần
Câu 55: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k Con lắc dao
động điều hòa với tần số góc là:
f
2 2
4
f m
K
D m = 4π2f2K
Câu 57: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo
trục Ox quanh vị trí cân bằng O Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là
Câu 58: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang
với phương trình x = Acost Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là:
A động năng của vật bằng hai lần thế năng B động năng của vật bằng thế năng
C động năng của vật bằng cơ năng D cơ năng của vật bằng bốn lần thế năng
Câu 60: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa
Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần
Câu 61: Một con lắc lò xo có khối lượng quả nặng 200g dao động điều hòa với chu kỳ T =
0,25s Lấy = 10 Độ cứng của lò xo là:
A 12,8N/m B 128N/m C 64N/m D 6,4N/m
Câu 62: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 3 cm Trong quá
trình dao động, chiều dài lớn nhất của lò xo là 25 cm Khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng thì chiều dài của lò xo là
2
2
Trang 11Câu 63: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì
2 s Khi pha dao động là thì vận tốc của vật là √ Lấy π2 = 10 Khi vật đi qua vị trí có li độ 3π cm thì động năng của con lắc là
Câu 64: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao
động điều hòa Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi là
Câu 65: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100N/m, vật nặng có khối lượng 100g, lấy π2
= 10 Chu kì dao động của con lắc là:
Câu 67: Một con lắc lò xo có độ cứng 80N/m, vật nặng khối lượng m = 20g, lấy π2 = 10 Tần
số dao động của con lắc lò xo là:
Câu 68: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao
động điều hoà Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng
Câu 69: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có
khối lượng 100g Lấy 2 = 10 Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số
Câu 70: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều
hòa với biên độ 10 cm Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng
A 3200 mJ B 3,2 mJ C 6,4 mJ D 320 mJ
Câu 71: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s Khi vật ở vị trí
cân bằng, lò xo dài 44 cm Lấy g = 2
(m/s2) Chiều dài tự nhiên của lò xo là
Câu 72: Chu kì dao động của con lắc đơn
A chỉ phụ thuộc chiều dài của con lắc B không phụ thuộc chiều dài con lắc
C không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường D phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
Câu 73: Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn giảm 4 lần thì chu kì dao động
điều hòa của nó
A tăng 2 lần B giảm 4 lần C giảm 2 lần D tăng 4 lần
Câu 74: Tần số dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào
Trang 12A khối lượng của con lắc B năng lượng kích thích dao động
C chiều dài của con lắc D biên độ dao động
Câu 75: Tại một nơi xác định, chu kì dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A gia tốc trọng trường B chiều dài dây treo
C căn bậc 2 của gia tốc trọng trường D căn bậc 2 của chiều dài dây treo
Câu 76: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài đang dao động
điều hòa Tần số dao động của con lắc là
Câu 77: Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 3cos(πt + 0,5π) (cm) (t tính bằng
giây) Tần số dao động của con lắc này là
Câu 78: Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T = 2s tại nơi có gia tốc trọng trường g =
9,81 m/s2 Chiều dài của con lắc là:
Câu 81: Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng
chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là
A 100 cm B 99 cm C 210 cm D 101 cm
Câu 82: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng thời gian
t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là
Câu 83: Hai dao động điều hòa cùng phương và Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực tiểu khi Với
Câu 84: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ dao động tổng hợp của hai dao động
điều hòa cùng phương, cùng tần số?
A Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần
Trang 13C Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha
D Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha
Câu 85: Hai đao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1
và A2 Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
Câu 86: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là:
x1 = 3cos (ωt – π/4) cm và x2 = 4cos(ωt + π/4) cm Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên là
Câu 87: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1 = Acos(ωt + π/3) và
x2=Acos(ωt - 2π/3) là hai dao động
A lệch pha π/2 B cùng pha C ngược pha D lệch pha π/3
Câu 88: Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x1 = 3cos(5πt + π/2)(cm) và x2 = 3 cos(5πt - π/2)(cm) Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng
Câu 89: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban
đầu là và Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng
Câu 92: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai
dao động này có phương trình lần lượt là (cm) và (cm)
Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
A 100 cm/s B 50 cm/s C 80 cm/s D 10 cm/s
Câu 93: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương
trình li độ (cm) Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ
(cm) Dao động thứ hai có phương trình li độ là
Trang 14A (cm) B (cm)
Câu 94: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai
dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 =4sin(10 )
2
t
(cm) Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng
A 7 m/s2 B 1 m/s2 C 0,7 m/s2 D 5 m/s2
Câu 95: Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều
hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của chất điểm bằng
A 0,1125 J B 225 J C 112,5 J D 0,225 J
Câu 96: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, khác pha là
một dao động điều hòa có đặc điểm nào sau đây?
A Tần số khác tần số của các dao động thành phần
B Pha ban đầu phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của các dao động thành phần
C Chu kì dao động bằng tổng các chu kì của các dao động thành phần
D Biên độ bằng tổng các biên độ của các dao động thành phần
Câu 97: Dao động tắt dần là dao động
A chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn B có tính điều hòa
C có biên độ giảm dần theo thời gian D có tần số và biên độ không đổi theo thời gian
Câu 98: Dao động tắt dần có
A lực tác dụng lên vật giảm dần theo thời gian B chu kì dao động giảm dần theo thời gian
C tần số dao động giảm dần theo thời gian D cơ năng giảm dần theo thời gian
Câu 99: Phát biểu nào sau đây là sai? Dao động cưỡng bức là dao động
A chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn B có tính điều hòa
C có biên độ giảm dần theo thời gian D có tần số và biên độ không đổi theo thời gian
Câu 100: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D lực cản tác dụng lên vật
Câu 101: Chu kì dao động của một vật dao động cưỡng bức khi cộng hưởng cơ xảy ra có giá
trị
A bằng chu kì dao động riêng của hệ B nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ
C phụ thuộc vào cấu tạo của hệ dao động D phụ thuộc vào lực cản môi trường
Câu 102: Trong dao động cưỡng bức, khi ngoại lực tuần hoàn có biên độ và tần số không đổi,
biên độ dao động cưỡng bức
A không phụ thuộc vào lực cản của môi trường B tăng dần
C không đổi D chỉ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ
Trang 15Câu 103: Đồ thị biểu diễn dao động điều hoà ở hình vẽ
bên ứng với phương trình dao động nào sau đây:
Câu 104: Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục
Ox, với O trùng với vị trí cân bằng của chất điểm Đường
biểu diễn sự phụ thuộc li độ chất điểm theo thời gian t cho
ở hình vẽ Phương trình vận tốc của chất điểm là
C biên độ và năng lượng D biên độ và tốc độ
Câu 106: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
A Biên độ và tốc độ B Biên độ và gia tốc
C Li độ và tốc độ D Biên độ và cơ năng
Câu 107: Chọn phát biểu đúng:
A Trong dao động cưỡng bức thì tần số dao động bằng tần số dao động riêng
B Trong đời sống và kĩ thuật, dao động tắt dần luôn luôn có hại
C Trong đời sống và kĩ thuật, dao động cộng hưởng luôn luôn có lợi
D Trong dao động cưỡng bức thì tần số dao động là tần số của ngoại lực
Câu 108: Sự cộng hưởng xảy ra trong dao động cưỡng bức khi:
A Hệ dao động với tần số dao động lớn nhất
B Ngoại lực tác dụng lên vật biến thiên tuần hoàn
C Dao động không có ma sát
D Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
Câu 109: Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức
A Là dao động dưới tác dụng của ngoai lực biến thiên tuần hoàn B Là dao động điều hoà
C Có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức D Biên độ dao động thay đổi theo thời gian
Câu 110: Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng ?
A Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ
B Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó
C Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
D Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ
Câu 111: Một xe máy chay trên con đường lát gạch, cứ cách khoảng 9m trên đường lại có một
rãnh nhỏ Chu kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5s Xe bị xóc mạnh nhất khi tốc độ xe là :
Câu 112: biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào
Trang 16A độ chênh lệch giữa tần số của ngoại lực và tần số riêng của con lắc B Cả A và C
C biên độ của ngoại lực cưỡng bức D thời gian ngoại lực cưỡng bức tác dụng
Câu 113: Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m, dây treo có chiều dài l = 2m, lấy g = = π2
m/s2 Con lắc dao động điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực có biểu thức F = F0cos(ωt + π/2)
N Nếu chu kỳ T của ngoại lực tăng từ 2s lên 4s thì biên độ dao động của vật sẽ:
A tăng rồi giảm B chỉ tăng C chỉ giảm D giảm rồi tăng
Câu 114: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m=1kg, lò xo k=250N/m lấy g = π2 m/s2 Con lắc dao động điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực có biểu thức F = F0cos(ωt + π/2) (N) Nếu tần số của ngoại lực lần lượt là f1= 2Hz, f2=4Hz, f3=2,5Hz So sánh biên độ dao động trong các trường hợp:
A A1 <A2<A3 B A2< A1<A3 C A2> A1>A3 D A1 >A2>A3
Câu 115: Một con lắc dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 2% Phần năng
lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là:
Trang 17CHƯƠNG II SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM Chủ đề 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ SÓNG CƠ
-Tốc độ lan truyền dao động
-Phụ thuộc:
+Bản chất môi trường +Mật độ vật chất +Tính đàn hồi môi trường
-Tốc độ dao động của phần tử vật chất ở nơi có sóng
4 Phương trình sóng
Sóng tại nguồn O: u O Acos( t )
Liên hệ giữa khoảng cách giữa hai điểm trên
cùng phương truyền và độ lệch pha:
II Bài tập luyện tập Equation Chapter 2 Section 2
Câu 2.1: Khi nói về sóng cơ học phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất
Trang 18B Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không
C Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc
D Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang
Câu 2.2: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A bước sóng của nó không thay đổi B bước sóng của nó giảm
C tần số của nó không thay đổi D chu kì của nó tăng
Câu 2.3: Khi nói về sóng cơ phát biểu nào sau đây sai?
A Tại mỗi điêm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường
B Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang
C Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng
mà hai dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau
D Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc
Câu 2.4: Một sóng âm lan truyền trong gang với vận tốc 1530m/s, và tần số 340Hz Bước
sóng của sóng đó là
A 4,5 m B 3,6 m C 5,9 m D 7,2 m
Câu 2.5: Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng
tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng
A Tăng 4 lần B Tăng 2 lần C Không đổi D Giảm 2 lần
Câu 2.6: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20t(cm) với t tính bằng giây, với bước sóng Trong khoảng thời gian 2s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng:
Câu 2.7: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong
18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
A v = 1m/s B v = 2m/s C v = 4m/s D v = 8m/s
Câu 2.8: Một sóng cơ có chu kì 2s truyền với tốc độ 1 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần
nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau
là
Câu 2.9: Một sóng hình sin truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy
khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là 40cm Vận tốc truyền sóng trên sợi dây là:
A v = 400cm/s B v = 16m/s C v = 6,25m/s D v = 400m/s
Trang 19Câu 2.10: Nhờ một nguồn dao động người ta tạo tại điểm O trên mặt nước phẳng lặng những
dao động ngang điều hoà tần số f = 40Hz Trên mặt nước xuất hiện những sóng tròn đồng tâm
O, cách đều xa nhau 2,5cm Tính vận tốc truyền sóng ngang trên mặt nước
A 50cm/s B 80cm/s C 90cm/s D 100cm/s
Câu 2.11: Đầu A của một dây cao su căng được làm cho dao động theo phương vuông góc với
vị trí bình thường của dây với biên độ 2cm và chu kỳ 1,6s Sau 3s chuyển động truyền được 12m dọc theo dây Tìm bước sóng?
Câu 2.12: Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh, có một nguồn sóng dao động điều hoà theo
phương thẳng đứng với tần số f = 2Hz Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
A 160(cm/s) B 20(cm/s) C 40(cm/s) D 80(cm/s)
Câu 2.13: Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos20t(cm) Vận tốc truyền sóng là 4m/s Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng cách nguồn 20cm là
A u = 3cos(20t - )(cm) B u = 3cos(20t + )(cm)
C u = 3cos(20t - )(cm) D u = 3cos(20t)(cm)
Câu 2.14: Một sóng có tần số 500Hz, có tốc độ lan truyền 350m/s Hai điểm gần nhau nhất
trên phương truyền sóng có độ lệch pha bằng thì cách nhau gần nhất bằng
Câu 2.15: Người ta cho nước nhỏ đều đặn lên điểm O nằm trên mặt nước phẳng lặng với tốc
độ 90 giọt trong 1 phút Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 60 cm/s Khoảng cách giữa hai gợn lồi liên tiếp của sóng tròn trên mặt nước là
Câu 2.16: Một sóng cơ học có biên độ A, bước sóng Biết vận tốc dao động cực đại của phần
tử môi trường bằng 3 lần tốc độ truyền sóng Biểu thức liên hệ nào sau đây là đúng?
A = B = 2A C = D =
Câu 2.17: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây dài với biên độ khổng đổi Điều kiện để tốc độ
dao động trung bình trong một chu kì của một điểm trên sợi dây bằng tốc độ truyền sóng thì bước sóng phải bằng:
Trang 20Câu 2.18: Một sóng ngang truyền theo chiều dương của trục Ox, có phương trình sóng là
6cos(4 0, 02 )
u t x (mm); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s Sóng này có bước sóng là
A 4m/s B 5m/s C 6m/s D 8m/s
Câu 2.25: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha
B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
D trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Câu 2.26: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một
đoạn d Biết tần số f, bước sóng và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2ft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là
Trang 21A u0(t) = acos2(ft - ) B u0(t) = acos2(ft + )
C u0(t) = acos(ft - ) D u0(t) = acos(ft + )
Câu 2.27: Đầu một dây đàn hồi dao động với phương trình u = 5cosπt (cm) Biết tốc độ truyền
sóng trên dây bằng 5 m/s và biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Phương trình dao động tại điểm M trên dây cách A đọan x = 2,5 m là
Câu 2.28: Một song hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox với phương trình dao động
của nguồn song (đặt tại O) là uO = 4cos100t (cm) Ở điểm M (theo hướng Ox) cách O một phần tư bước sóng, phần tử môi trường dao động với phương trình là
Câu 2.30: Một sóng truyền đi với vận tốc 0,8 m/s và tần số 25Hz Hai điểm M, M trên cùng
một phương truyền sóng, dao động ngược pha nhau, giữa MN có 3 điểm khác cũng dao động ngược pha với M Đoạn MN bằng:
Câu 2.31: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120Hz, tạo ra
sóng ổn định trên mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5m Tốc độ truyền sóng là
Câu 2.32: Một dây đàn hồi dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây Tốc
độ truyền sóng trên dây là 4m/s Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40cm, người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc = (k + 0,5) với k là số nguyên Tính tần số, biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz
Trang 22CHỦ ĐỀ 2: GIAO THOA SÓNG
I Tóm tắt kiến thức
-Sóng kết hợp và nguồn kết hợp: Cùng tần số và độ lệch pha không đổi
-Sóng đồng bộ và nguồn đồng bộ: Cùng tần số, cùng pha và cùng biên độ
II Bài tập luyện tập
Câu 2.33: Phát biểu nào sau đây sai? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng tạo ra
từ hai nguồn sóng có các đặc điểm sau:
A cùng tần số, cùng pha B cùng tần số, ngược pha
C cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi D cùng biên độ, cùng pha
Câu 2.34: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên
tiếp nằm trên đường nối tâm hai nguồn sóng bằng bao nhiêu?
A bằng hai lần bước sóng B bằng một bước sóng
C bằng một nửa bước sóng D bằng một phần tư bước sóng
Câu 2.35: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt
chất lỏng:
A tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại
B tồn tại các điểm không dao động
C các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu
D các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại
Câu 2.36: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có
cùng phương trình u = Acost Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các
phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó
Trang 23B biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian
C tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian
D tần số và biên độ
Câu 2.38: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần
số và cùng pha ban đầu, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới nó là:
f
Câu 2.40: Trong hiện tượng giao thoa với 2 nguồn kết hợp, những điểm đứng yên không dao
động thì hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới nó là:
Câu 2.41: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao
động có tần số 50Hz và đo được khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai nguồn dao động là 2mm Bước sóng của sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu?
A = 1mm B = 2 C = 4mm D = 8mm
Câu 2.42: Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng kết hợp dao động
đồng pha theo phương thẳng đứng Xét điểm M trên mặt nước, cách đều hai điểm A và B Biên
độ dao động do hai nguồn này gây ra tại M đều là a Biên độ dao động tổng hợp tại M là
Câu 2.43: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp S1
và S2 dao động với tần số 15Hz Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s Điểm M nào
có khoảng d1, d2 tới 2 nguồn dưới đây sẽ dao động với biên độ cực đại ?
A d1 = 25 cm và d2 = 20cm B d1 = 25 cm và d2 = 21 cm
C d1 = 25 cm và d2 = 22 cm D d2 = 20cm và d2 = 25 cm
Câu 2.44: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng dao động với phương
trình: u = acos 100 t (cm) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = 80 cm/s Xét điểm M trên mặt nước AM = 10 cm và BM = 8 cm Hai dao động từ M do hai sóng từ A và B truyền đến là hai dao động:
A Cùng pha B Ngược pha C Vuông pha D Lệch pha 1200
Câu 2.45: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn đồng bộ, dao động với tần số
50Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = 4 m/s Xét điểm M trên mặt nước trong vùng giao thoa sóng, mà sóng từ hai nguồn truyền tới nó ngược pha nhau Hiệu đường đi từ hai nguồn tới nó nhỏ nhất bằng:
Trang 24Câu 2.46: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B
dao động với tần số 15Hz và cùng pha Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d1
= 16cm và d2 = 20cm, sóng có biên độ cực tiểu Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại.Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A 24cm/s B 48cm/s C 40cm/s D 20cm/s
Câu 2.47: Hai nguồn sóng kết hợp A và B cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha Coi biên độ
sóng không đổi Điểm M, A,B, N theo thứ tự thẳng hàng Nếu biên độ dao động tổng hợp tại
M có giá trị là 6mm, thì biên độ dao động tổng hợp tại N có giá trị:
A 2 2cm B 3mm C 6mm D 3 3cm
Dạng 2: CỰC ĐẠI VÀ CỰC TIỂU TRÊN ĐOẠN THẲNG NỐI 2 NGUỒN
Câu 2.48: Trong thí nghiệm giao thoa sóng với hai nguồn S1S2 cách nhau 12cm, bước sóng là 5cm Số gợn sóng quan sát được trên đoạn S1S2
Câu 2.49: Hai nguồn đồng bộ A, B cách nhau 18cm, dao động với tần số 20Hz Tốc độ truyền
sóng trên mặt chất lỏng là 1,2 m/s Số gợn sóng giữa A, B là
Câu 2.50: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 2 cm cùng dao động với tần số 100 Hz Sóng
truyền đi với vận tốc 60 cm/s Số điểm đứng yên trên đoạn AB là:
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 2.51: Hai điểm A, B cách nhau 7cm trên mặt nước dao động cùng tần số 30Hz, cùng biên
độ và cùng pha, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 45cm/s Số cực đại, cực tiểu giao thoa trong khoảng AB là
A.10 cực tiểu, 9 cực đại B 7 cực tiểu, 8 cực đại
C 9 cực tiểu, 10 cực đại D 8 cực tiểu, 7 cực đại
Câu 2.52: Hai nguồn đồng bộ S1S2 trên mặt chất lỏng, dao động với tần số 20Hz Người ta đếm được trên đoạn S1S2 có tất cả 12 điểm không dao động Hai điểm ngoài cùng cách nhau 22cm Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là:
Câu 2.53: Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng
A chuyển động ngược chiều nhau
B xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ
C chuyển động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
Trang 25Câu 2.54: Trong hiện tượng giao thoa:
A Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng của hai giao thoa sóng thì hai sóng đó phải có cùng tần số
B Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng của hai giao thoa sóng thì hai sóng đó phải có độ lệch pha không đổi theo thời gian
C Giao thoa là đặc tính riêng của sóng Ở đâu có giao thoa, ở đó có sóng
D Giao thoa là đặc tính riêng của sóng Ở đâu có sóng, ở đó có giao thoa sóng
Câu 2.55: Chọn câu đúng
A Hai nguồn dao động có cùng tần số là 2 nguồn kết hợp
B Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian là 2 sóng kết hợp
C Giao thoa là hiện tượng xảy ra khi 2 sóng gặp nhau
D Hai nguồn dao động có cùng phương, cùng tần số là 2 nguồn kết hợp
Câu 2.56: Trong hiện tượng giao thoa với 2 nguồn kết hợp, những điểm dao động với biên độ
lớn nhất thì hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới nó: (n Z+)
Câu 2.58: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao
động có tần số 100 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4 mm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?
A v = 0,2 m/s B v = 0,4 m/s C v = 0,6 m/s D v = 0,8 m/s
Câu 2.59: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồng sóng kết hợp S1
và S2 dao động với tần số 20 Hz Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s Điểm M nào
có khoảng d1, d2 tới 2 nguồn dưới đây sẽ đứng yên ?
Câu 2.61: Hai nguồn đồng bộ A, B cách nhau 8cm, dao động với tần số 100Hz Tốc độ truyền
sóng trên mặt chất lỏng là 0,8 m/s Số gợn sóng hình hypepol giữa A, B là:
Trang 26Câu 2.62: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao
động có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2mm Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?
A = 1 mm B =2 mm C = 4 mm D = 8 mm
Câu 2.63: Hai nguồn đồng bộ S1S2 trên mặt chất lỏng, tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 42cm/s Người ta đếm được trên đoạn S1S2 đường trung trực là một gợn sóng, mỗi bên trung trực có 12 gợn sóng khác Hai gợn sóng ngoài cùng cách nhau 36 cm Tần số dao động của nguồn là:
CHỦ ĐỀ 4: SÓNG DỪNG
I Tóm tắt kiến thức
-Xảy ra khi sóng tới gặp sóng phản xạ của nó trên
cùng phương truyền
Sóng dừng có các điểm “nút” và “bụng” cố
định trong không gian
-Khoảng cách hai bụng (hai nút)liên tiếp = /2
- Khoảng cách giữa một bụng và một nút kề nhau
II Bài tập luyện tập
Câu 2.64: Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi với hai điểm A, B trên dây là các nút
sóng thì chiều dài AB sẽ
A bằng một phần tư bước sóng B bằng một bước sóng
C bằng một số nguyên lẻ của phần tư bước sóng D bằng số nguyên lần nửa bước sóng
Câu 2.65: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với một đầu dây cố định và một
đầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng
A một số nguyên lần bước sóng B một số lẻ lần một phần tư bước sóng
C một số nguyên lần nửa bước sóng D một số nguyên lần phần tư bước sóng
Câu 2.66: Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Trên dây có
một bụng sóng Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là
Trang 27Câu 2.67: Một dây AB dài 100cm có đầu B cố định Tại đầu A thực hiện một dao động điều
hoà có tần số f = 40Hz Vận tốc truyền sóng trên dây là v = 20m/s Số điểm nút, số điểm bụng trên dây là bao nhiêu?
A 3 nút, 4 bụng B 5 nút, 4 bụng C 6 nút, 4 bụng D 7 nút, 5 bụng
Câu 2.68: Một dây AB dài 90cm có đầu B thả tự do Tạo ở đầu A một dao động điều hoà
ngang có tần số f = 100Hz ta có sóng dừng, trên dãy có 4 múi Vận tốc truyền sóng trên dây có giá trị bao nhiêu?
A 60 (m/s) B 40 (m/s) C 35 (m/s) D 50 (m/s)
Câu 2.69: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu
cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động Vận tốc truyền sóng trên dây là 8 m/s Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là
Câu 2.70: Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số f, người ta thấy ngoài 2 đầu
dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên Vận tốc truyền sóng trên dây là 100m/s Giá trị của f là
Câu 2.71: Một sợi dây đàn hồi AB, đầu B cố định, đầu A gắn với cần rung, dao động với
phương trình u 2 cos(40 )t (mm) trên dây có sóng dừng ổn định Bề rộng của một bó sóng là:
Câu 2.72: Trên một sợi dây đàn hồi dài ℓ, hai đầu cố định đang có sóng dừng, tốc độ truyền
sóng trên dây không đổi Điều chỉnh tần số 100 Hz thì trên dây có sóng dừng với 6 bụng sóng Nếu tần số 150 Hz thì trên dây có sóng dừng với số nút là
Câu 2.73: Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được chiều dài của năm
bó sóng liên tiếp là 100 cm Biết Vận tốc truyền sóng trên dây là 40m/s Chu kỳ đao dộng của đầu dây là
Câu 2.74: Một sợi dây đàn hồi dài 195 cm, một đầu tự do, đầu còn lại nối với một cần rung
với tận số f = 10 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là 1,2 m/s Tính số nút và số bụng sóng dừng
có trên dây?
A 32 bụng, 32 nút B 33 bụng, 33 nút C 32 bụng, 33 nút D 33 bụng, 32 nút
Trang 28Câu 2.75: Một sợi dây đàn hồi một đầu tự do, đầu còn lại dao động với tận số f = 5 Hz Tốc độ
truyền sóng trên dây là 1 m/s Khi đó trên dây có sóng dừng ổn định với 23 điểm không dao động Tính chiều dài sợi dây ?
Câu 2.76: Dây AB=90cm có đầu A cố định, đầu B tự do Khi tần số trên dây là 10Hz thì trên
dây có 8 nút sóng dừng Tính khoảng cách từ A đến nút thứ 7
Câu 2.77: Với sóng dừng, nhận xét nào sau đây là sai
A Khoảng cách giữa ba bụng sóng liên tiếp là một bước sóng
B Hai phần tử ở hai bụng sóng liên tiếp dao động cùng pha
C Để có sóng dừng trên sợi dây với một đầu là nút sóng và một đầu là bụng sóng chiều dài
Câu 2.80: Một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa
đang dao động với tần số f = 50 Hz Khi âm thoa rung trên dây có sóng dừng, dây rung thành 3 múi, vận tốc truyền sóng trên dây có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
Câu 2.81: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh
của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s Kể cả A và B, trên dây có
A 3 nút và 2 bụng B 7 nút và 6 bụng C 9 nút và 8 bụng D 5 nút và 4 bụng
Câu 2.82: Quan sát sóng dừng trên dây AB dài l = 3 m ta thấy có 7 điểm đứng yên, kể cả hai
điểm ở hai đầu A và B Khoảng cách giữa một nút sóng với một bụng sóng liên tiếp là:
Câu 2.83: Một sợi dây đàn hồi AB, đầu B cố định, đầu A gắn với cần rung, dao động với
phương trình u 2cos(40t)(mm) trên dây có sóng dừng ổn định Tốc độ dao động cực đại của điểm bụng là:
A 4 cm/s B 16 cm/s C 8 cm/s D 32 cm/s
Trang 29Câu 2.84: Một dây AB dài 90 cm có đầu B thả tự do Tạo ở đầu A một dao động điều hòa
ngang có tần số 100 Hz ta có sóng dừng, trên dây có 4 múi sóng Vận tốc truyền sóng trên dây
có giá trị bao nhiêu?
A 20 m/s B 40 m/s C 30 m/s D 60 m/s
Câu 2.85: Một ống có một đầu bịt kín tạo ra âm cơ bản của nốt Đô có tần số 130,5Hz Nếu
người ta để hở cả đầu đó thì khi đó âm cơ bản tạo có tần số bằng bao nhiêu?
Câu 2.86: Sóng dừng trên một sợi dây có biên độ ở bụng là 5cm Giữa hai điểm M, N có biên
độ 2,5cm cách nhau x = 20cm các điểm luôn dao động với biên độ nhỏ hơn 2,5cm Bước sóng
+Tính đàn hồi môi trường
5.1 Đặc trưng Vật Lí của âm 5.2 Đặc trưng Sinh Lí của âm
a Tần số : là đặc trưng vật lí quan trọng
nhất của âm phụ thuộc tần số nguồn âm
a Độ cao : chỉ phụ thuộc vào tần số âm
đặc trưng cho mỗi nốt nhạc
b Cường độ âm(I) và mức cường độ âm(L)
* Cường độ âm: là đại lượng đo năng lượng
âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại
điểm đó, vuông góc với phương truyền âm
trong một đơn vị thời gian
(I, I o là cường độ âm khảo sát và âm chuẩn)
Chú ý: Cường độ âm tăng thêm a lần thì mức
cường độ âm tăng thêm L=|L -L |=102 1 lga
b Độ to : phụ thuộc vào mức cường độ âm
Tần số âm cũng ảnh hưởng đến độ to
c Đồ thị dao động âm
-Nhạc âm : âm có tần số xác định
-Tạp âm : âm có tần số không xác định
-Một nhạc cụ khi phát ra một âm cơ bản tần
số f0 thì đồng thời cũng phát ra các họa âm
c Âm sắc:
-Liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm
và phụ thuộc vào tần số và biên độ dao động
âm
-Đặc trưng cho mỗi nguồn âm
( :B Ben)
Trang 30có tần số 2f0, 3f0,…
-Đồ thị tổng hợp âm cơ bản và các họa âm
trong một nhạc âm gọi là đồ thị dao động
âm
II Bài tập luyện tập
Câu 2.87: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
A chỉ phụ thuộc vào biên độ B chỉ phụ thuộc vào cường độ âm
C chỉ phụ thuộc vào tần số D phụ thuộc vào tần số và biên độ
Câu 2.88: Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì
A Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi B Bước sóng và tần số đều thay đổi
C Bước sóng và tần số không đổi D Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi
Câu 2.89: Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lí của âm là:
A Biên độ và bước sóng C Vận tốc truyền âm
B Mức cường độ âm D Năng lượng và vận tốc truyền âm
Câu 2.90: Một người nghe thấy âm do một nhạc cụ phát ra có tần số f và tại vị trí có cường độ
âm là I Nếu tần số f ’=10f và cường độ âm I’=10I thì tại đó người ta nghe thấy âm có:
A độ to tăng thêm 10dB B độ to tăng 10 lần
C độ cao tăng thêm hơn 10dB D độ cao tăng 10 lần
Câu 2.91: Hai âm có cùng độ cao thì chúng có
C cùng tần số và cùng biên độ D cùng năng lượng
Câu 2.92: Đại lượng sau đây không phải là đặc trưng vật lí của sóng âm:
A Độ to của âm B Cường độ âm C Đồ thị dao động âm D Tần số âm
Câu 2.93: Đặc trưng sinh lí nào của âm dùng để phân biệt được hai âm do hai nguồn khác
nhau phát ra?
A Độ cao của âm B Độ to của âm C tần số âm D Âm sắc
Câu 2.94: Một chiếc đàn và một chiếc kèn cùng phát ra một nốt sol ở cùng một độ cao Tai ta
vẫn phân biệt được hai âm đó vì chúng khác nhau
A mức cường độ âm B âm sắc C tần số D cường độ âm
Câu 2.95: Tại một điểm, đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị
diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là
A độ to của âm B cường độ âm C độ cao của âm D Mức cường độ âm
Câu 2.96: Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng, tần số
sóng, vận tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại
là
A tần số sóng B biên độ sóng C vận tốc truyền D bước sóng
Câu 2.97: Một sóng cơ học có tần số f = 1000 Hz lan truyền trong không khí Sóng đó được
gọi là:
A Sóng siêu âm B Sóng âm C Sóng hạ âm D không phải sóng âm
Câu 2.98: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với
chu kì không đổi và bằng 0,08s Âm do lá thép phát ra là
A Sóng âm B nhạc âm C hạ âm D siêu âm
Câu 2.99: Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất, lấy =3,14, cường độ âm chuẩn
Io=10-10W/m2 Mức cường độ âm tại điểm cách nó 400cm là:
A 97dB. B 86,9dB. C 77dB D 97B
Trang 31Câu 2.100: Tại điểm A cách nguồn âm N (coi là nguồn điểm) một khoảng 1 (m) có mức
cường độ âm là LA = 60 (dB) Biết ngưỡng nghe của âm là I0 = 10–10(W/m2) Cường độ âm tại
A là :
A.10–4 (W/m2) B.10–2 (W/m2) C.10–3 (W/m2) D.10–5 (W/m2)
Câu 2.101: Với một sóng âm, khi cường độ âm tăng gấp 100 lần giá trị cường độ âm ban đầu
thì mức cường độ âm tăng thêm
Câu 2.102: Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N
lần lượt là 40 dB và 80 dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
A 1000 lần B 40 lần C 2 lần D 10000 lần
Câu 2.103: Một nguồn âm nhỏ, tại điểm A cách nguồn 1m có cường độ âm là 10-4W/m2, cường độ âm chuẩn Io=10-10W/m2 Hỏi tại điểm B cách nguồn 100m thì mức cường độ âm bằng:
Câu 2.104: Nếu tăng cường độ âm lên 1 vạn lần thì mức cường độ âm tăng thêm:
Câu 2.105: Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua Mức cường độ âm
tại M là L (dB) Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm
đó bằng
A 100L (dB) B L + 100 (dB) C 20L (dB) D L + 20 (dB)
Câu 2.106: Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê Mi, Fa, Sol,
La, Si khi chúng phát ra từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có
A cường độ âm khác nhau B âm sắc khác nhau
C biên độ âm khác nhau D tần số âm khác nhau
Câu 2.107: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước, sóng âm đó ở hai môi trường có
A Cùng vận tốc truyền B Cùng tần số C Cùng biên độ D Cùng bước sóng Câu 2.108: một sóng âm khi truyền trong một môi trường vật chất xác định, trong số các đại
lượng: biên độ sóng, tần số sóng, vận tốc truyền sóng và bước sóng, đại lượng nào không phụ thuộc vào đặc tính của môi trường?
A Vận tốc sóng B Biên độ sóng C Tần số sóng D Bước sóng
Câu 2.109: Kết luận nào không đúng với sóng âm?
A Tốc độ truyền âm trong môi trường tỉ lệ với tần số âm
B Âm nghe được có cùng bản chất với siêu âm và hạ âm
C Âm sắc, độ cao, độ to là những đặc trưng sinh lí của âm
D Sóng âm là các sóng cơ học truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí
Câu 2.110: Trong bài hát “Tiếng đàn bầu”có câu “ cung thanh là tiếng mẹ, cung trầm là
giọng cha” “Thanh” và “Trầm” là nói đến đặc tính nào của âm
Câu 2.111: Nhận định đúng về sóng âm:
A không mang năng lượng B là sóng ngang
Trang 32C không truyền được trong chân không D là sóng dọc khi truyền trong không khí Câu 2.112: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc
lần lượt là 330m/s và 1452m/s Khi sóng âm truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó
sẽ
A giảm 4,4 lần B giảm 4 lần C tăng 4,4 lần D tăng 4 lần
Câu 2.113: Một sóng truyền trong không khí với tốc độ 340m/s có bước sóng 40m thì thuộc :
A siêu âm B hạ âm C âm nghe được D không phải sóng âm Câu 2.114: Tai người có thể nghe được âm có chu kỳ nào sau đây:
Câu 2.115: Nguồn âm S phát ra một âm có công suất P không đổi, truyền đẵng hướng về mọi
phương Tại điểm A cách S một đoạn RA = 1m, mức cường độ âm là 70dB Giả sử môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại điểm B cách nguồn một đoạn 10m là
Câu 2.116: Một nguồn âm tạo ra tại M một sóng âm, nếu tăng công suất nguồn lên 10 lần thì
mức cường độ âm tăng thêm:
Câu 2.117: Một nguồn âm N phát âm đều theo mọi hướng Tại điểm A cách N 10m có mức
cường độ âm L0(dB) thì tại điểm B cách N 20m mức cường độ âm là
A L 0
2 (dB) B L0 – 4 (dB) C L 0
4 (dB) D L0 – 6 (dB)
Câu 2.118: Một máy bay bay ở độ cao h1= 100 mét, gây ra ở mặt đất ngay phía dưới một tiếng
ồn có mức cường độ âm L1=120 dB Muốn giảm tiếng ồn tới mức chịu được L2 = 100 dB thì máy bay phải bay ở độ cao:
Câu 2.119: Tại một điểm nghe được đồng thời hai âm: am truyền tới có mức cường độ âm là
65dB, âm phản xạ có mức cường độ âm là 60dB Mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó là?
Trang 33ĐỀ KIỂM TR THỬ CHƯƠNG 1,2
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 Câu 1: Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa
theo thời gian và có
A cùng pha B cùng dấu C cùng tần số góc D cùng biên độ Câu 2: Một dây AB dài 90cm căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản
rung tần số 50Hz Khi bản rung hoạt động, người ta thấy trên dây ngoài hai điểm A và B trên dây có 3 điểm khác luôn đứng yên Tốc độ truyền sóng trên dây AB là:
A v = 2250m/s B v = 22,5m/s C v = 18m/s D v = 30m/s
Câu 3: Hai nguồn phát sóng A, B trên mặt nước dao động điều hoà với tần số f = 50Hz, cùng
pha Tại điểm M trên mặt nước cách các nguồn đoạn d1 = 20cm và d2 = 30cm sóng có biên độ
cực tiểu Giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác Tính tốc độ truyền sóng trên mặt nước
A v = 200 m/s B v = 2m/s C v = 167m/s D v = 143m/s
Câu 4: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k Con lắc dao
động điều hòa với chu kì là:
k
Câu 5: Sóng tại hai nguồn A và B có dạng u = Acos(t) Sóng từ A và B cùng truyền đến điểm
M cách A và B lần lượt là và M là điểm dao động với biên độ cực tiểu trong vùng giao thoa khi
Câu 6: Một nguồn âm truyền với vận tốc 200 m/s Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền
sóng cách nhau 50cm luôn dao động lệch pha nhau π/2 Tần số của sóng là:
Câu 7: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?
A Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn B Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng
C Sóng cơ lan truyền được trong chân không D Sóng cơ lan truyền được trong chất khí Câu 8: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(4πt + π/3) cm Vào thời điểm t
vật có li độ x = 3 3cm và đang chuyển đông theo chiều âm Vào thời điểm t + 0,75s vật đang
ở vị trí có li độ:
Câu 9: Một con lắc đơn có sợi dây chiều dài l = 64cm, vật nặng khối lượng m dao động với
biên độ góc nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g Trong 64s vật thực hiện được 40 dao động Gia tốc trong trường tại nơi làm thí nghiệm là:
A 9,87 m/s2 B 9,85m/s2 C 9,81 m/s2 D 10 m/s2
1
Trang 34Câu 10: Một vật thực hiện dao động điều hoà với biên độ A = 4cm, chu kì 0,5s Chọn t = 0,
khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:
A x = 4cos(4 t + /2)cm B x = 4cos(2 t – /2)cm
C x = 4cos(2 t + /2)cm D x = 4cos(4 t – /2)cm
Câu 11: Đối với sóng cơ học, tốc độ truyền sóng:
A phụ thuộc bản chất môi trường truyền sóng
B phụ thuộc vào bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng
C chỉ phụ thuộc vào tần số sóng
D phụ thuộc vào chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng
Câu 12: Một vật khối lượng m = 500g thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương:
x1 = 6cos20t cm và x2 = 8cos(20t + /2) cm Lực kéo về có giá trị cực đại là:
Câu 13: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có khối lượng m = 400g Trong 10s con lắc
thực hiện được 25 dao động, lấy π2 = 10 Độ cứng của lò xo là:
Câu 14: Một con lắc lò xo có độ cứng K, vật nhỏ có khối lượng 400g dao động điều hòa dưới
tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F = - 4cos(t) (N), lấy 2
= 10 Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp lực kéo về có giá trị là 2 3N là s Độ cứng của lòa xo là:
A 20 rad/s B 5 rad/s C 10 rad/s D 15 rad/s
Câu 17: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 8cos(10t – /3)cm Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là:
Câu 18: Một vật khối lượng 400g dao động điều hoà với biên độ 20cm, chu kỳ 1s ( = 10) Năng lượng dao động của vật là:
Câu 19: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có một đầu cố định, một đầu tự do thì
chiều dài của dây thỏa mãn điều kiện nào:
112
2
Trang 35A Một số lẻ lần nửa bước sóng B Một số nguyên lần nửa bước sóng
C Một số nguyên lần bước sóng D Một số bán nguyên nửa bước sóng
Câu 20: Chọn câu phát biểu đúng Hợp lực tác dụng vào chất điểm dao động điều hòa
A có độ lớn không đổi B luôn hướng về vị trí cân bằng
C có biểu thức F = – mx D luôn bằng lực đàn hồi
Câu 21: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
A Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực
B Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số dao động riêng của hệ
C Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ ngoại lực
D Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
Câu 22: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai ?
A Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2 B Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz
C Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz D Sóng âm không truyền được trong chân
không
Câu 23: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động
điều hoà của nó
A giảm 4 lần B tăng 4 lần C tăng 2 lần D giảm 2 lần
Câu 24: Ở mặt nước, có hai nguồn kêt hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình uA = uB = 4cos10t (mm) Tốc độ truyền sóng là 15cm/s Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 12 cm và 21cm có biên độ dao động là
thời gian được chọn vào lúc nào?
A Vật qua vị trí x = 5cm theo chiều dương B Vật qua vị trí x = 5 3cm theo chiều dương
C Vật qua vị trí x = - 5cm theo chiều âm D Vật qua vị trí x = 5 3cm theo chiều âm
Câu 26: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40t – 2x) mm, trong đó x có đơn vị cm, t có đơn vị giây Bước sóng của sóng này là:
Câu 27: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là:
A biên độ và gia tốc B li độ và tốc độ C biên độ và tốc độ D biên độ và năng
lượng
Câu 28: Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau một khoảng 17cm dao động với phương trình uS1 = uS2 = 5cos20πt (cm), biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s Có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn
S1S2?
Câu 29: Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?
A Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại
B Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không
Trang 36C Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không
D Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại
Câu 30: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp
bằng 5m và có 9 ngọn sóng qua trước mặt trọng 32s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2 Câu 1: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng
pha với nhau gọi là
A bước sóng B chu kỳ C vận tốc truyền sóng D độ lệch pha
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4πt ( x tính
bằng cm, t tính bằng s) Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng:
Câu 3: Nguồn sóng có phương trình u0 = 2cos(2t + ) (cm) Biết sóng lan truyền với bước sóng 0,4 m Coi biên độ sóng không đổi Phương trình dao động của sóng tại điểm nằm trên phương truyền sóng, cách nguồn sóng 10 cm là
A u = 2cos(2 t + ) (cm) B u = 2cos(2 t - ) (cm)
C u = 2cos(2 t + ) (cm) D u = 2cos(2 t - ) (cm)
Câu 4 Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với
tần số góc 6 rad/s Cơ năng của vật dao động này là
Câu 5: Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nước, nhôm, không khí với tốc độ
tương ứng là v1, v2, v3 Nhận định nào sau đây là đúng:
A v2 >v3> v2 B v 1 >v 2 > v 3 C v3 >v2> v1 D v2 >v1> v3
Câu 6 Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
B Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
C Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
D Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
Câu 7: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh
B Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa
C Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
D Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
Câu 8: Một con lắc lò xo có độ cứng 80 N/m dao động điều hòa với chu kỳ 0,1 s Lấy = 10 Khối lượng vật nhỏ của con lắc là:
2
Trang 37Câu 9 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì T Vị trí cân bằng của chất
điểm trùng với gốc tọa độ Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có
li độ x = - A/2 là:
Câu 10: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là sai?
A Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần
B Khi vật qua vị trí cân bằng thì động năng bằng cơ năng
C Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì thế năng giảm dần
D Khi vật ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu
Câu 11: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4
cm và tần số 10 Hz Tại thời điểm t = 0, vật có li độ x = - 4 cm Phương trình dao động của vật
là
A x = 4cos(20 t + 0,5) cm B x = 4cos(20 t – 0,5 ) cm
C x = 4cos(20 t + ) cm D x = 4cos20t cm
Câu 12: Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì
A Bước sóng và tần số không đổi B Bước sóng không đổi nhưng tần số thay
đổi
C Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi D Bước sóng và tần
số đều thay đổi
Câu 13: Khi xảy ra sóng dừng trên sợi dây AB có một đầu cố định và một đầu tự do thì
A Số nút sóng bằng số bụng sóng
B Số nút sóng nhỏ hơn số bụng sóng hai đơn vị
C Số nút sóng nhiều hơn số bụng sóng một đơn vị
D Số nút sóng nhỏ hơn số bụng sóng một đơn vị
Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm)
Quãng đường đi được của chất điểm trong ¼ chu kì dao động là:
Câu 15: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai
dao động này có phương trình lần lượt là (cm) và (cm)
Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
Câu 16: Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB và tại điểm B là 60 dB Hãy
so sánh cường độ âm tại A (IA) với cường độ âm tại B (IB ) là
A IA = 3 IB B IA = 30 IB C IA = 1000IB D IA = 100 IB
Câu 17: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(2πt )(cm) với
t tính bằng giây Thế năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng