Ma trận, đề kiểm tra giữa học kì I lớp 6 kết nối tri thức (2 đề có đáp án) + Thời gian làm bài: 90 phút. + Hình thức: 30% trắc nghiệm, 70% tự luận. Phần trắc nghiệm gồm 12 câu (mỗi câu 0,25 điểm). 2. Tỉ trọng nội dung và các mức độ đánh giá + Tổng điểm toàn đề: 10 điểm. Trắc nghiệm 3 điểm, Tự luận: 7 điểm. + Thang đánh giá ba mức độ: NB : TH : VD = 1,5 : 1,5 : 7
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6 THỜI ĐIỂM KIỂM TRA: GIỮA HỌC KÌ I MẠCH KIẾN THỨC: SỐ HỌC VÀ HÌNH HỌC (30%TN - 70%TL)
1 Số lượng, dạng thức, thời gian
+ Số lượng đề: 01
+ Thời gian làm bài: 90 phút
+ Hình thức: 30% trắc nghiệm, 70% tự luận
Phần trắc nghiệm gồm 12 câu (mỗi câu 0,25 điểm)
Phần tự luận gồm 05 câu:
Câu
2 Tỉ trọng nội dung và các mức độ đánh giá
+ Tổng điểm toàn đề: 10 điểm
Trắc nghiệm 3 điểm, Tự luận: 7 điểm
+ Thang đánh giá ba mức độ: NB : TH : VD = 1,5 : 1,5 : 7
3 Yêu cầu cần đạt cốt lõi
Thành tố của NL Toán học, biểu hiện liên quan đến
thành tố của NL Toán học
Nội dung, yêu cầu cần đạt tương ứng (Trình bày theo thứ tự câu hỏi trong đề kiểm tra).
GT Sử dụng ngôn ngữ trình bày được nội dungyêu cầu.
Tập hợp Tập hợp các số tự nhiên
Câu 1 Đọc được số tự nhiên có nhiều chữ số MHH Giải quyết các vấn đề thực tế bằng công cụtoán học. Câu 2 Nhận biết được số la mã trong thực tế MHH Giải quyết các vấn đề thực tế bằng công cụ Câu 3 So sánh được số tự nhiên trong thực tế
Trang 2toán học.
GQVĐ Sử dụng được các kiến thức toán học tương
thích để giải quyết vẫn đề Câu 4 Biết viết tập hợp chuyển đổi theo 2 cách. MHH
GQVĐ
Phát hiện vấn đề và giải quyết các vấn đề
thực tế bằng công cụ toán học Các phép toán
trong tập hợp
số tự nhiên.
Câu 5 Biết tính tổng trong các tình huống thực tế GQVĐ Sử dụng được các kiến thức, kĩ năng toánhọc tương thích để giải quyết vẫn đề. Câu 6 Tính được lũy thừa của một số tự nhiên
TD Biết lập luận hợp lí khi giải quyết vấn đề
Quan hệ chia hết Số nguyên
tố Hợp số
Câu 7 Nhận biết, viết được được số nguyên tố nhỏ
TD Khẳng định được kết quả quan sát, nhận biếtđược điểm tương đồng khác biệt. Câu 8 Nhận biết được một số có chia hết cho 2, 3,5, 9 GQVĐ Sử dụng được các kiến thức, kĩ năng toánhọc tương thích để giải quyết vẫn đề Câu 9 Tìm được bội, ước của một số cho trước TD
Khẳng định được kết quả quan sát, nhận biết
được điểm tương đồng khác biệt Giải quyết
các vấn đề thực tế bằng công cụ toán học Hình học trực
quan
Câu 10, 11 Nhận biết được các hình trong thực tế
TD
Khẳng định được kết quả quan sát, nhận biết
được điểm tương đồng khác biệt 12 Nhận biết được tính chất của các hình.
TD Khẳng định được kết quả quan sát, nhận biết
được điểm tương đồng khác biệt
Tập hợp.Tập hợp các số tự nhiên
Câu 13a Viết được tập hợp dưới dạng liệt kê các phần tử của tập hợp
TD
GQVĐ
Sử dụng được các kiến thức, kĩ năng toán
học tương thích để giải quyết vẫn đề
Quan hệ chia hết Số nguyên
tố Hợp số
Câu 13b Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2,
3, 5, 9
GQVĐ Sử dụng được các kiến thức, kĩ năng toán
học tương thích để giải quyết vẫn đề
Các phép toán trong tập hợp
Câu 14,15 Thực hiện đúng thứ tự thực hiện phép tính, vận dụng tìm được số chưa biết trong các
Trang 3số tự nhiên. phép tính.
CC
MHH Giải quyết các vấn đề bằng công cụ toán học.
Hình học trực quan
Câu 16a,b Biết dùng thước thẳng và compa vẽ chính xác các hình Vận dụng được công thức tính chu vi và diện tích các hình vào giải quyết các bài toán thực tế
4 Ma trận phân bố câu hỏi và mức độ
MA TRẬN GIỮA KÌ I (SỐ + HÌNH)
Mức độ Chủ đề
Cộng
1 Tập hợp.
Tập hợp các số
tự nhiên
(5 tiết)
Câu số/
Hình thức
1, 2, 3 TN
4 TN
13a TL
Thành tố năng lực
GT
2 Các phép
toán trong tập
hợp số tự nhiên
(9 tiết)
Câu số/
Hình thức
5, 6 TN
13b,14,15 TL
Thành tố năng
MHH
3 Quan hệ chia
hết Số nguyên
tố Hợp số
(7 tiết)
Câu số/
Hình thức
7 TN
8, 9 TN
Trang 4Thành tố năng lực
TD GQVĐ
TD GQVĐ
4 Hình học
trực quan
(9 tiết)
Câu số/
Hình thức
10, 11 TN
12 TN
16a 16b TL
Thành tố năng lực
TD
CC MHH
Ghi chú:
-TD: Năng lực TD và LL toán học
+Những câu góp phần hình thành và phát triển năng lực này là câu; 8, 10, 12, 11, 13a
- GQVĐ: Năng lực giải quyết vấn đề toán học
Những câu góp phần hình thành và phát triển năng lực này là câu 4, 5, 6, 7, 9, 14ab, 15, 13b
- MHH: Năng lực mô hình hóa Toán học
+Những câu góp phần hình thành và phát triển năng lực này là câu 2, 3, 5, 11, 16b
-GT:Năng lực giao tiếp toán học
+ Những câu góp phần hình thành và phát triển năng lực này là câu 1
-CC:Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học
+ Những câu góp phần hình thành và phát triển năng lực này là câu 16a