1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyen de trac nghiem phuong trinh logarit

41 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề Trắc Nghiệm Phương Trình Logarit
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 688,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối chiếu với đk ta được nghiệm của phương trình là x =5.Ví dụ 4: Giải các phương trình sau: Đối chiếu điều kiện PT có nghiệm x= 3.. Ví dụ 5: Giải các phương trình sau:... Đối chiếu điề

Trang 1

CHỦ ĐỀ 5: PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT DẠNG 1 PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN

Khái niệm:

Là phương trình có dạng loga f x( )=loga g x( ), (1)

trong đó f x và ( ) g x là các hàm số chứa ẩn x cần giải ( )

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {2; -3}

b) Điều kiện: x >3 Khi đó ( )( ) 2

Trang 2

Ví dụ 2: Giải các phương trình sau:

a) log2(x+4)= −3 2log 2x b) 3log8(x− −2 log) 2(3x+ + =2 7 0.)

Kết hợp ĐK x >0 Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x = − +1 5

b) Điều kiện: x >2 Khi đó 3( ) 1( )

Ví dụ 3: Giải các phương trình sau:

a) log2x x −( 1)=1 b) log2x+log2(x− =1 1)

Trang 3

Đối chiếu với đk ta được nghiệm của phương trình là x =5.

Ví dụ 4: Giải các phương trình sau:

Đối chiếu điều kiện PT có nghiệm x= 3

Ví dụ 5: Giải các phương trình sau:

Trang 4

Đối chiếu điều kiện nên pt có nghiệm là x=2.

Đối chiếu với điều kiện nên PT có nghiệm x = 2

Ví dụ 6: Giải các phương trình sau:

a) log9(x+ −8 log) 3(x+26 2 0)+ = b) 3 3 1

3log x+log x+log x=6

c) 1 lg+ (x2−2 1 lgx+ −) (x2+ =1 2lg 1) ( −x) d) 4 1 8

16log x+log x+log x=5

Trang 5

Ví dụ 7: Giải các phương trình sau:

a) 2 lg 4+ ( x2−4 1 lgx+ −) (x2+19)=2lg 1 2( − x) b) log2x+log4x+log8x=11

log x− +1 log x+ = +1 1 log 7−x d) ( 1 )

1 6log 5x+ −25x = −2

Vậy PT có nghiệm là x=log 25 vµ x=log 3.5

Ví dụ 8: Giải các phương trình sau:

Trang 8

Kiểm tra điều kiện thì x =1 là nghiệm cần tìm

x = là nghiệm của PT đã cho

b) Điều kiện: x>0;x≠1 Ta có: PT ⇔log2(x+ +3 log) 2 x− =1 log 42 x

Vậy x=3;x= − +3 2 3 là nghiệm của PT đã cho

Ví dụ 11: Giải các phương trình sau:

Trang 9

Vậy x=0;x= ±1 là nghiệm của PT đã cho

Ví dụ 12: Số nghiệm của phương trình log5(x+4 1 2log)= − 25x là:

Kết hợp điều kiện suy ra PT có nghiệm duy nhất x =1 Chọn A

Ví dụ 13: Số nghiệm của phương trình ln(x2+2x− +3 ln) (x+ =3 ln) (x−1) là:

Trang 10

Ví dụ 14: Gọi n là số nghiệm của phương trình log2(x− +2 3log 3 5 2 0) 8( x− − =) Khi đó:

x = , suy ra PT có nghiệm duy nhất x= ⇒ =3 n 1 Chọn A

Ví dụ 15: Số nghiệm của phương trình log 2 42( x+ − =) x log 2 12 32( x+ )− là:

Vậy x =2 là nghiệm của PT đã cho Chọn A

Ví dụ 16: Số nghiệm của phương trình 2 1( ) 8( )

2log x− −1 log 5−x =3log x−3 là:

5 172

Trang 11

Vậy nghiệm của PT là 5 17

x +x = ⇔xx+ = x+ ⇔xx= ⇔  =x x t m

x

Do đó tổng bình phương các nghiệm của phương trình bằng 25 Chọn A

Ví dụ 18: Gọi S là tập nghiệm của phương trình ( ) ( )2

Trang 12

Phương trình dạng Qloga f x = ( ) 0 →Đặt t=log ,a x t( ∈ ).

Ví dụ 1: Giải các phương trình sau:

Trang 13

b) Điều kiện: 1≠ >x 0 Khi đó 2

Vậy phương trình có 2 nghiệm là x=3;x=3 3

Ví dụ 3: Giải các phương trình sau:

Trang 14

Ví dụ 4: Giải các phương trình sau:

Đối chiếu với điều kiện ta được nghiệm của phương trình là x =7

b) 1log5( 5 log) 5 3 1log 2 15( ) ( )2

Trang 15

Giá trị 2x =3thỏa mãn điều kiện, từ đó ta được 2x = ⇔ =3 x log 32 là nghiệm của phương trình

Ví dụ 5: Giải các phương trình sau:

Trang 16

x x

Trang 17

Phương trình tương đương với

Trang 18

Vậy nghiệm của PT là: 1 ;x 2 94

Vậy nghiệm của PT là: x=4;x=2− 18

Ví dụ 9: Giải phương trình sau:

Vậy nghiệm của PT đã cho là x=8;x=4

b) Điều kiện: 1≠ >x 0 Khi đó: ( 3)2 3 2

Vậy nghiệm của PT là: x =3

Ví dụ 10: Giải các phương trình sau:

x x

Trang 19

x= x= là nghiệm của PT đã cho

Ví dụ 11: Giải các phương trình sau:

Vậy PT đã cho vô nghiệm

Ví dụ 12: Giải các phương trình sau:

Kết hợp ĐK: Vậy nghiệm của PT là: x=2;x=21 41±2

b) Điều kiện: 1≠ >x 0 Khi đó: 1log 5 log 5 1( ) 9 1log 5 2

Trang 20

Ví dụ 13: Số nghiệm của phương trình 2 ( )

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm Chọn B

Ví dụ 14: Tích các nghiệm của phương trình 2( )

Vậy phương trình đã cho có một nghiệm Chọn A

Ví dụ 16: Số nghiệm của phương trình log 5 1 log 2.5 2 12( x− ) (4 x− )= là:

Lời giải:

Điều kiện: 5 1 0x− > ⇔ >x 0

Trang 21

Khi đó log 5 1 log 2 5 12( ) 1 2 ( ) 1 log 5 1 1 log 5 12( ) 2( ) 2

11

Trang 22

Điều kiện: x >0 Khi đó ( )2

Trang 23

a) log3(x+ =1 log ) 2x b) log5x=log7(x+2 )

Lời giải:

a) Điều kiện: x >0 Đặt log3( 1 log) 2 1 3

2

t t

Ví dụ 2: Giải các phương trình sau:

a) log7 x=log3( x+2 ) b) log 6(x+ x)=log 2 x

Lời giải:

a) Điều kiện: x >0 Đặt log7 log3( 2) 7

2 3

t t

 + = ⇔ =   +  =

t t

Trang 24

Nên g t( )nghịch biến trên ta có: g t( )=g( )3 ⇔ = ⇔ =t 3 x 8

Vậy nghiệm của PT là: x =8

Suy ra f u nghịch biến trên ( ) do đó f u( )= f ( )2 ⇔ = ⇒ =u 2 x 2

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x =2

Ví dụ 4: Giả sử pq là các số dương sao cho log16 p=log20q=log25(p q+ ) Tìm giá trị p

t

t t

− +

 

Trang 25

Ví dụ 5: Cholog3a=log4b=log12c=log13(a b c+ + ) Hỏi log 144abc thuộc tập hợp nào sau đây?

t t

a

abc b

Suy ra f t nghịch biến trên ( ) ⇒( )* có nghiệm thì là nghiệm duy nhất

Dễ thấy PT (*) có nghiệm t =2, suy ra nghiệm PT (*) là t =2

• Hàm số y f x= ( ) đồng biến (hoặc nghịch biến trên ) thì phương trình f x( )= f x( )0 ⇔ =x x0

• Hàm số f t đồng biến hoặc nghịch biến trên D (trong đó D là một khoảng, một đoạn, một nửa đoạn) ( )thì với u v D; ∈ ta có: f u( )= f v( )⇔ =u v

Ví dụ 1: Giải các phương trình sau:

Trang 26

Do vậy PT g x = có nhiều nhất hai nghiệm Mặt khác ( ) 0 g( )0 =g( )1 0=

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là x=0;x=1

b) Điều kiện: 4− >x 0 Đặt y=log 43( −x)⇒3y = −4 x

Trang 27

Ví dụ 3: Giải các phương trình sau:

Trang 28

Vậy x =2là nghiệm duy nhất của PT đã cho Chọn A

Ví dụ 5: Số nghiệm của phương trình

x phương trình có hai nghiệm Chọn B

Ví dụ 6: Tập nghiệm của phương trình: 2 2

Trang 30

BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Giải phương trình log(x − = 1 2.)

Trang 31

A x = −63 hoặc x=6 − 3 B x =36 hoặc x=3− 6

Trang 32

6log 2x+3log x−1 =4 có bao nhiêu nghiệm thực?

A Vô nghiệm B 3 nghiệm C 2 nghiệm D 1 nghiệm Câu 28: Gọi x x là nghiệm của phương trình 1, 2 ( )2 ( )3

Trang 33

Câu 38: Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 2

3log x+log log 27 4 0x − = Tính tích số

Câu 48: Cho hàm số f x( )=2xxln8 Phương trình f x = có nghiệm là '( ) 0

Câu 49: Số nghiệm của phương trình ( 2 ) ( )

log x +4x −log 2x+3 0= là

Trang 34

Câu 50: Gọi a là một nghiệm của (26 15 3+ ) (x+2 7 4 3+ ) (x−2 2− 3)x=1 Khi đó giá trị của biểu thức nào sau đây là đúng?

Câu 51: Số nghiệm của phương trình log log4( 2 x)+log log2( 4 x)=2là

Câu 52: Cho phương trình 2 ( )

2 2

log x+log x 8 3 0− = Khi đặt t=log2x, phương trình đã cho trở thành phương trình nào dưới đây?

Trang 36

LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: PT ⇔ − =x 1 102 ⇔ =x 101 Chọn A

Trang 37

2 2

log 3

2 1 2log 2 1 1

x x

x x

Trang 39

2 2

x x

x

x x x

3 1

x x

Trang 40

Câu 45: Điều kiện x >0.

(1 log3 )(2 log3 ) 4 log3 1 log3 2 3 log3( 1 2) 3 1 2 1

Trang 41

Câu 53: Điều kiện x >0.

1 13

1 6

x x

Ngày đăng: 13/10/2022, 10:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm