Tiết 39- Tiếng Việt: CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG Phần tiếng Việt BÀI TẬP 1+2: Tìm các từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt, thân thích được dùng ở địa phương em có nghĩa tương đương với các từ ngữ
Trang 1Tiết 39- Tiếng Việt: CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
(Phần tiếng Việt)
BÀI TẬP 1+2: Tìm các từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt, thân thích được dùng ở địa phương em có nghĩa tương đương với các từ ngữ toàn dân dưới đây:
STT Từ ngữ toàn dân Từ ngữ được dùng ở địa
phương em
Từ ngữ được dùng
ở địa phương khác
Trang 2STT Từ ngữ toàn dân Từ ngữ được dùng ở địa phương em Từ ngữ được dùng
ở địa phương khác
1 Cha thầy, bố ba, tía, cậu
2 Mẹ mẹ, u má, bầm, bủ, mợ
3 Ông nội ông nội nội, ông chú
4 Bà nội bà nội nội, bà chú
5 Ông ngoại ông ngoại ngoại, ông cậu
6 Bà ngoại bà ngoại ngoại, bà cậu
7 Bác (anh trai của cha) Bác Bá
8 Bác (vợ anh trai của cha) Bác Bá
9 Chú (em trai của cha) Chú
10 Thím (vợ của chú) Thím
11 Bác (chị gái của cha) Bác Bá
12 Bác (chồng chị gái của cha) Bác Bá
13 Cô (em của cha) Cô
14 Chú (chồng em gái của cha) Chú
15 Bác (anh trai của mẹ) Bác Bá
16 Bác (vợ anh trai của mẹ) Bác Bá
17 cậu (em trai của mẹ) cậu
18 Mợ (vợ em trai của mẹ) mợ
19 Bác (chị gái của mẹ) Bác
20 Bác (chồng chị gái của mẹ) Bác
21 dì (em gái của mẹ) Dì
22 Chú (chồng em gái của mẹ) Chú
23 Anh trai anh trai Bác
24 Chị dâu (vợ của anh trai) chị dâu
25 Em trai em trai Chú
26 Em dâu (vợ của anh trai)
27 Chị gái chị gái
28 Anh rể (chồng của chị gái) anh rể
30 Con dâu (vợ của anh trai) con dâu mợ
31 Con rể (chồng của em gái) con rể cậu
33 Em rể (chồng của em gái) em rể
34 Cháu (con của con) Cháu
Trang 3Bài tập 3 Sưu tầm một số (từ ngữ) thơ ca có sử dụng từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt, thân thích của địa phương em hoặc địa phương khác
1 Anh em như thể tay chân 11 Cây xanh thì lá cũng xanh
Cha mẹ hiền lành để đức cho con
2 Chị ngã em nâng 12 Cha mẹ nuôi con bằng giời, bằng bể
Con nuôi cha mẹ con kể từng ngày
3 Anh em như khúc ruột trên, khúc ruột dưới 13 Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nguồn chảy ra
4 Anh em đánh nhau đằng cán chứ không đánh nhau đằng lưỡi 14 Sẩy cha ăn cơm với cá, sẩy mẹ gặm lá đứng đường
5 Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú dì 15 Con không cha như nhà không nóc
6 Chú cũng như cha 16 Có cha có mẹ thì hơn
Không cha không mẹ như đờn đứt dây
7 Con chị nó đi, con dì nó lớn 17 Người dưng có ngãi, ta đãi người dưng
Chị em bất ngãi, ta đừng chị em
8 Nó lú nhưng chú nó khôn 18 Bán anh em xa, mua láng giềng gần
9 Quyền huynh thế phụ 19 Mấy đời bánh đúc có xương
Mấy đời dì ghẻ lại thương con chồng
10 Phúc đức tại mẫu 20 Thật thà như thể lái trâu
Thương nhau như thể nàng dâu, mẹ chồng
Trang 4Bài 4: Qua các bài tập vừa làm , em hãy cho biết:
1/ Từ ngữ địa phương là gì?
2/ Khi sử dụng từ địa phương cần lưu ý điều gì?
+ Từ ngữ địa phương là những từ ngữ chỉ được dùng trong phạm vi một hoặc
một số địa phương nhất định.
+ Khi sử dụng từ địa phương ta phải chú ý:
- Không nên quá làm dụng từ địa phương.
- Tùy từng hoàn cảnh và đối tượng giao tiếp mà sử dụng từ ngữ địa phương cho phù hợp.
Trang 5HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : 1/ Hãy viết một đoạn hội thoại, trong đó có sử
dụng một số từ địa phương
2/ Tìm hiểu bài: Nói quá ( theo các câu
hỏi trong SGK)