Phân số chỉ phần bánh mẹ đã biếu bà và cho em là phân số nào ?... Hỏi nếu số sản phẩm được giao chia thành 27 phần bằng nhau thì ngày thứ hai công nhân đó làm được mấy phần trong số đó?.
Trang 1Thứ hai ngày tháng năm
BÀI 1: ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ Bài 1: a) Đọc các số sau:
3
2
27
a
b kg b) Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên
Bài 2: Viết vào ô trống theo mẫu
15
24
62
35
80
100
37
1000
Bài 3: Viết các phân số sau:
Hai phần năm:
Ba phần tư:
Hai mươi sáu phần một trăm:
Ba phần bảy:
Sáu mươi tám phần bảy mươi tư:
a phần b:
Bài 4: Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số:
7 : 9 8 : 11 2001 : 2008 a : 7 b : a + c c : (a + b)
Bài 5: Viết các phân số sau dưới dạng phép chia:
3
27
a
2
a+b c+d
Bài 6: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có
a) Mẫu số là 1:
b) Mẫu số là 3
Bài 7: a) Viết rồi đọc phân số chỉ phần tô đậm trong mỗi hình dưới đây :
b) Mẹ chia cái bánh thành 8 phần bằng nhau Mẹ biếu bà 3 phần bánh, mẹ cho em 1 phần bánh
Phân số chỉ phần bánh mẹ đã biếu bà và cho em là phân số nào ?
Trang 2Bài 8: Viết số thích hợp vào ô trống:
Bài 9*: Dùng hai trong ba số: 68, 0, 63 để viết thành phân số, mỗi số chỉ viết một lần ở một
phân số ta được:
Bài 10*: Viết tất cả các phân số có tổng tử số và mẫu số là 8
Thứ ba ngày tháng năm
BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ Bài 1: Rút gọn phân số:
125
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số sau:
Bài 3: Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a) 12 ; 23 ; 35
d) 15 ; 26 ; 1130
b) 13 ; 34 ; 58 e) 23 ; 34 ; 127
Bài 4: Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số sau:
Bài 5:Tìm y biết:
Bài 6: a) Viết năm phân số bằng phân số: 57
Bài 7: Viết 4 phân số bằng phân số 13sao cho mỗi phân số có tử số là số lẻ bé hơn 10
Bài 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 23 = … … 6 = … …6 = … … … …15 = … … … … …18 = … … … 42 = … … … 300
b) 400500= … …200 = … … 125 = … …20 = … … 5 = … …40
Bài 9* : Ngày thứ nhất công nhân làm được 816 số sản phẩm được giao, ngày thứ hai công nhân làm số sản phẩm bằng ngày thứ nhất làm Hỏi nếu số sản phẩm được giao chia thành
27 phần bằng nhau thì ngày thứ hai công nhân đó làm được mấy phần trong số đó?
Trang 3Bài 10*: Viết tất cả các phân số bằng phân số 1418 sao cho tổng của tử số và mẫu số bé hơn 100
Thứ tư ngày tháng năm
BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ Bài 1: Trong hai phân số 9
5
7
phân số nào lớn hơn? Vì sao?
9
5
phân số nào lớn hơn? Vì sao?
Bài 2 Viết dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
a) 49 29
d) 127 1112
b) 116 119 e) 2924 1924
c) 12 24
Bài 3 So sánh các phân số bằng hai cách khác nhau:
a) 78 107
d) 1511 1515
e) 49 94
g) 1110 1011
Bài 4: Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 5:Viết số thích hợp, khác 0 vào ô trống:
29 > ❑9 10❑ > 103 35 > 6
Bài 6: a) Phần tô màu trong mỗi hình vẽ dưới đây chiếm mấy phần của diện tích hình
vuông?
b) Sắp xếp các hình vuông theo thứ tự tăng dần của diện tích phần tô màu ở mỗi hình
Bài 7: Viết các phân số dương nhỏ hơn hoặc bằng 1 mà có mẫu là 7 Sắp xếp các phân số
đó theo thứ tự tăng dần
Bài 8: Viết phân số thích hợp vào ô trống
5
6 < < 78
Bài 9*:Tìm các phân số có mẫu số là 16 lớn hơn 249 và nhỏ hơn 4256
Bài 10*: Viết 3 phân số khác nhau có cùng tử số mà mỗi phân số đó:
Trang 4a Lớn hơn phân số 15 b Bé hơn phân số 14.
Thứ năm ngày tháng năm
BÀI 4: SO SÁNH PHÂN SỐ ( TIẾP THEO) Bài 1: Điền dấu <,>,=
5
Bài 2: Điền dấu <,>,=
12
9
8
9
13
42
22
12
Bài 3: Cho hai số 5 và 7, Hãy viết các phân số:
a Nhỏ hơn 1 b bằng 1 c Lớn hơn 1
Bài 4: Sắp xếp các phân số sau đây theo thứ tự tăng dần:
a) 188 ; 1421 ; 1025 ; 105 ;
b) 3571 ; 8513 ; 3573 ; 7913 ; 2913
Bài 5: Viết tất cả các phân số nhỏ hơn 1 mà tổng của tử và mẫu của mỗi phân số bằng 11
Sắp xếp các phân số này theo thứ tự tăng dần
Bài 6: Tìm phân số lớn nhất thỏa mãn điều kiện nhỏ hơn 1 và có tử và mẫu là các số có một
chữ số
Bài 7*: Không quy đồng mẫu số, hãy so sánh các phân số:
Bài 8*: Tìm số tự nhiên x sao cho:
x
9 < 7x < 6x
Bài 9*: Viết 5 phân số khác nhau nằm giữa 2 phân số 35 và 45
Bài 10*: a) Tìm phân số nhỏ nhất trong các phân số sau:
b) So sánh các phân số sau với 1
34 ×34
33 ×35
198519851985× 198719871987 198619861986× 198619861986
Thứ sáu ngày tháng năm
BÀI 5: PHÂN SỐ THẬP PHÂN
Trang 5Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
7
100 ; 10009 ; 105 ; 3610 ; 10027 ; 1000175
Bài 2: Viết các phân số thập phân :
+ Năm phần mười:
+ Chín phần trăm:
+ Mười bảy phần nghìn:
+ Bốn trăm hai mươi ba phần triệu:
+ Chín mười tám phần trăm:
Bài 3: Chuyển các phân số sau về phân số thập phân có mẫu số bằng 100: 6 5 ; 257 ; 108 ; 92 ; 174 ; 17501000 Bài 4: Điền các số thích hợp vào chỗ chấm: 3 4 = … … …100 126 = … … … 10
12 20 = … … … 10 10020 = … … … 200
Bài 5: Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân
3
8 ; 194 ; 255 ; 72 ; 409 ; 70049
Bài 6: a) Viết ba phân số thập phân khác nhau và có cùng mẫu số
b) Viết ba phân số thập phân khác nhau và có cùng mẫu số
c) Viết ba phân số thập phân bằng nhau và có mẫu số khác nhau
Bài 7: Khoanh tròn vào các phân số thập phân
3
100 ; 194 ; 10005 ; 107 ; 409 ; 70049
Bài 8: Điền dấu >,<,=
12
Bài 9: Một lớp có 30 học sinh, trong đó có 107 số học sinh thích học môn Toán, 102 số học sinh thích học môn Tiếng Việt Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh thích học môn Toán? Bao nhiêu học sinh thích học môn Tiếng Việt?
Bài 10*: Viết 3 phân số thập phân ở giữa các phân số: 12 và 44