1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

siêu lý thuyết toàn tập ôn thi đại học 12 - 13

46 3,2K 219
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Siêu Lý Thuyết Toàn Tập Ôn Thi Đại Học 12 - 13
Trường học Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Ôn thi đại học
Thể loại Sách ôn thi đại học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 6,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu giúp bạn ôn thi đại học môn lý

Trang 1

GV: Vũ Tiến Thành THPT Ngô Sỹ Liệp wet aang,

Hay ds mô hoi wot dim trước thi

Ding dể nước mới dâm da SOUL thi

Biên soạn : GV VŨ TIỀN THÀNH THPT NGÔ SĨ LIÊN

WEBSIDE: http://violet.vn/Tienthanh_ thptnsl Mail:tienthanh_thptnsl@yahoo.com.vn

Dién thoai: 0977616415

Trang 2

GV: Va Tiến Thành Trường: THPT Ngô sĩ Liên - TP Bắc Giang

Mail: Tienthanh thptnsl2yahoo.com.vn

I SIEU LY THUYET CO BAN DAO DONG CO

1 Dao dong co: Dao déng la chuyén động qua lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng xác định Ví dụ: Dao

động cành cây trước gió, chuông gió, phao trên mặt nước

2 Dao đông tuần hoàn: La dao déng ma sau những khoảng thời gian bằng nhau xác định ( gọi là chu kp) vat trở lại vị trí cũ theo hướng cũ Ví dụ: Động năng, thê năng, năng lượng điện trường, năng lượng từ trường,

* Chu kỳ: Là khoảng thời gian T vật thực hiện được một dao động điều hoà, tức là thời gian ngăn nhất

đề vật trở về vị trí cũ theo hướng cũ( đơn vị s )

* Số lần đao f động trong một giây ( đơn vị là Hz)

3 Dao động điều hoà — Con lắc lò xo

a Khái niệm: Dao động điêu hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm côsin (hay sin) của thời gian

Ví đụ: Dao động của con lắc lò xo cong lắc đơn

b Phương trình dao động điều hòa dạng: x'' + ox =0 <=> x =Acos(ot+@) + Bsin(@f+@)

c Mối liên hệ giữa l¡ độ, vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hoà:

Li dé x = Acos(@t + @): là nghiệm của phương trình động lực

Gia tốc a=v' =x" =- @’Acos(ot + @) ; a= - @^x Gia tốc ngược pha với li độ

a=@ Acos (ot+@+Z ); cm/s”

- Gia tốc luôn ngược chiều với li độ: a và x luôn trái đấu

Gia tốc có chiều luôn hướng về VTCB tốc

A cùng chiều với v khi chuyên động nhanh dần

- Amax = © 7A: gia tốc cực đại (khi vật ở 2 biên : x = tA)

- min = 0: Khi vật qua vị trí cân bằng

d Hệ thức độc lập đối với thời gian :

+Giữa gia tốc và li do: a=-o'x => Đồ thị biểu diễn a theo x là đoạn thẳng

nhưng trễ pha 2 so gia tốc

Trang 3

GV: Vũ Tiến Thành THPT Ngô Sỹ Liga “2

£ Lực đàn hồi

* Khái niệm : Là lực của lò xo tác dụng lên vật hoặc điểm treo để giúp lò

xo lay lại hình dạng kích thước ban đầu Vậy lực đàn hồi ôn có chiều

hướng về vị trí lò xo không biến dạng

ø Lực kéo về (lực hồi phục ; lực gây ra đao động điều hòa):

* Khái niệm: Là hợp lực các lực tác dụng lên vật dao động điều hòa,là lực

gây ra đao động điều hòa cho vật, luôn hướng về vị trí cân bằng

4 Dao đông tự do

* Định nghĩa: Là dao động của một hệ xảy ra dưới tác dụng chỉ của nội lực

* Đặc điểm: Chu kì dao động hệ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ không phụ thuộc vào yếu tố khác ngoài hệ

5 Dao đông tắt dần

a Định nghĩa: Là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

b Nguyên nhân: Lực cân của môi trường tác dụng lên vật làm giảm cơ năng của vật Cơ năng giảm £hì thế năng cực đại giảm, do đó biên độ A giảm dẫn tới đao động tắt dần

c Đặc điểm : Khi lực cản môi trường là không đổi thì tuy biên độ giảm dan nhung chu ki khéng déi bang chu

ki dao động riêng của hệ Dao động tắt dần càng nhanh nếu môi trường càng nhót

6 Dao đông cưỡng bức

a Định nghĩa Là dao động được đ#p #rì dưới tác dụng của ngoại lực f= Focos(ot + @) Gọi là lực cưỡng bức

-Néu Af = lf -f,| càng lớn thì biện độ dao động nhỏ

- Nếu f=f, thi biên độ dao động đạt cực đại — cộng hưởng dao động

c Hiện tượng cộng hướng:

+ Khái niệm : Hiện tượng ð/ên độ A của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại khi tan

số của ngoại lực cưỡng bức ƒ bằng tần số riêng f, cua hệ dao động tắt đần

+ Điều kiện xảy ra:

Trang 4

on

động; T khoảng thời gian giữa hai lần gặp kính thích To chu ki rene của hệ sứ >

+ Ứng dụng: Hiện tượng cộng hưởng vừa có lợi lại vừa có hạt \ ¬.T

- Có lợi: Một lực nhỏ nhưng biến đôi tuần hoàn có tác dụng rất lớn như choi'dit 2`

- Khi lắp đặt máy phải có định tránh tần số dao động máy bằng tần số dao động của gitskhung*

7, Dao động duy trì ( hệ tự đao đông)

a Định nghĩa: Là dao động được duy trì nhờ một cơ cầu truyền năng lượng bà vào phần năng lượng đã mắt sau mỗi chu ki

b Đặc điểm :

- Chu kì và biên độ dao động vẫn được đuy trì (bằng chu kì riêng và biên độ của hệ) nên gọi là dao động duy trì

- Dao động kéo đài mãi mãi Tức là hệ dao động duy trì sẽ thực hiện dao động tu do

- Năng lượng mà ta cung cấp cho hệ được lấy từ một nguồn dự trữ

c Phân biệt dao động cưỡng bức với đao động duy trì

* Dao động cưỡng bức có tần số đao động f bang tan số dao động f của ngoại lực

* Trong dao động duy trì tần số của đao động f bằng tần số dao động riêng fạ của hệ

Dao động cưỡng bức | Dao động duy trì Giống nhau Đều được duy trì mãi mãi theo thời gian

Được duy trì nhờ lực cưỡng bức | Được duy trì nhờ cơ cầu truyền năng lượng biến thiên tuần hoàn sau moi chu ki bang nang lugng đã mắt

Tần số dao động bằng tần số của | Tần số đao động bằng tần số riêng của hệ: khác nhau ngoại lực: foao động — = fluc cưỡng bức Thao động — ÍTRiêng của hệ -

Biên độ dao động phụ thuộc vào | Biên độ dao động không đôi băng biên độ biên độ ngoại lực, tần số ngoại | dao động ban đầu

lực, lực cản môi trường

8 Các lưu ý

+ Chiều đài quỹ đạo dao động điều hòa là 2A

+ Thời gian ngăn nhât đê đi từ vị trí thâp nhât đến vị trí cao nhât là 5

+ Thời gian ngắn nhất đề đi từ VTCB có li độ + A/2 là T/12

+ Thời gian ngắn nhất để đi từ có li độ + A/2 đến vị trí + 4 là T/6

+ Quãng đường vật đi được trong một chu kỳ là 4A=> Tốc độ trung bình trong một chu kì là 4A/T

+ Vận tốc đổi chiều ở Biên, gia tốc và lực phục hồi đổi chiều ở VTCB, lực dàn hồi đổi chiều ở vị trí chiều

đài tự nhiên x = -Afo

+ Chu kì dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ, pha ban đầu, cách kích thích dao động

+ Chu kì con lắc đơn không phụ thộc khối lượng tỉ lệ thuận với căn bậc hai chiều dài

+ Chu kì dao động con lắc lò xo có phụ thuộc vào khối lượng cũng tỉ lệ thuận với căn bậc hai chiều đài

+ Thời gian ngắn nhất hai lần động năng, thế năng từ cực đại giâm một nửa là T/8

+ Thời gian ngắn nhất hai lần li độ, vận tốc, gia tốc từ cực đại giảm một nửa là T/6

+ Thời gian hai lần liên tiếp động năng băng thế năng là T4

+ Thời gian hai lần liên tiếp động năng bằng 3 lần thế năng hoặc thế năng bằng 3 lần động năng là T/6

Trang 5

GV: Vũ Tiên Thành THPT Ngô Sỹ Liệp ie

Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong một môi trường vật cđhấf/ „ Oc} J + Trong hiện tượng truyền sóng chỉ có nang lượng và trạng thái dao động (tức là pha ` đôn); được truyền đi, còn bản thân các phần tử vật chất chỉ dao động tại chỗ ở

+ Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng và cũng là quá trình truyền pha đao done”

2 Phan loai song co

- Song co gém hai loai 1a: song doc va song ngang

+ Song doc la sóng có phương dao động trùng voi phuong truyền sóng Ví dụ: sóng âm, sóng trên một

lò xo Sóng dọc truyền được cả trong chất khí, chất lông và chất rắn

+ Sóng ngang là sóng có phương dao động vuông góc VỚI phương truyền song, Vi du: song trén mat nước, sóng trên sợi dây Sóng ngang truyền được trong chất rắn và trên bề mặt của chất lông

3 Tốc đô truyền song — Tốc đô dao động

+ Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền pha dao động v = À.f, chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi

trường( thường Vrin > Vieng > Vkhi- - - - -

+ Tôc độ dao động là tốc độ dao động của phân tứ vật chât ( đạo hâm bậc nhât của l¡ độ) chỉ phụ thuộc

- Định nghĩa 1 Bước sóng là khoảng cách giữa hai điêm trên Clg G '

phương truyền sóng gân nhau nhât và dao động cùng pha với <————'

nhau 3

- Định nghĩa 2 Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được

trong một chu kì dao động của sóng

+ Hệ quả 1 Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động ngược pha là nửa bước sóng

+ Hệ quả 2 Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động vuông pha là một phần tư lần bước sóng

+ Hệ quả 3 Khoảng cách giữa hai ngọn sóng khi sóng truyền đi là một bước sóng

+ Hệ quả 4 Khoảng cách giữa hai nút sóng hay bụng sóng liên tiếp trong hiện trượng sóng đừng là nửa bước sóng

Š Năng lượng sóng

- Năng lượng của sóng cơ học tỉ lệ với bình phương biên độ sóng

- Với sóng phẳng năng lượng giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng

- Với sóng cầu năng lượng giảm tỉ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng

6 Sự tuần hoàn của song

Sóng cơ là một hiện tượng vừa có tính tuần hoàn về thời gian và vừa có tính tuần hoàn về không gian ( Tính tuần hoàn theo thời gian với chu kì là T; Tính tuần hoàn theo không gian với chu kì À)

7 Các khái niêm sóng âm:

Sóng âm là những sóng cơ truyền trong môi trường khí, lỏng, rắn.Tần số của

+Âm nghe được có tần số từ 16Hz đến 20000Hz và gây ra cảm giác âm trong sinh lí vật lí

+Ha am : Những sóng cơ học tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm, tai người x z —-

+Siéu âm :Những sóng cơ học tần số lớn hơn 20000Hz gọi là sóng siêu âm, tai am ={ A, f , ca

+ Nhạc âm : là những âm có tần số hoàn toàn xác định, nghe êm tai : như tiếng

dan, tiếng hát ca sĩ

+ Tạp âm : Những âm không có tân sô nhât định nghe khó chịu như tiếng máy

no, tiéng chân đi, tiêng búa gõ

Trang 6

GV: Vũ Tiến Thành THPT Ngô Sỹ Liệp acon

+ Ngưỡng nghe là mức cường độ âm nhỏ nhất (Lạuin) mà tai có thé nhan biét duge 4m = / «!

+ Ngưỡng đau là là mức cường độ âm lớn nhất (Lạy) mà tai còn chụi được ( lúc này tai đau nHức khó, shi) + Nguồn âm là các vật dao động tạo ra sóng âm trong môi trường vật chất \ Le y Oc} + Hộp cộng hưởng là một vật rồng, có khả năng cộng hưởng với nhiều tần số khác nhau Và agg ene ‘ahting

âm có tần số đó

8 Miôi trường truyền âm và tốc độ truyền âm

- Sóng âm truyện được trong cả ba môi trường rắn, lỏng và khí nhưng không truyền được trong chân không

- Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào bản chất môi trường : tính đàn hồi, mật độ của môi trường và nhiệt độ

của môi truOng Vrin > Vieng > VKhi

- Khi âm truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì f= v/À= const => v và 2 tỉ lệ thuận

- Các vật liệu như bông, nhung, tâm xốp có tính đàn hồi kém nên truyền âm kém, chúng được dùng làm vật liệu

- Định Nghĩa: Sóng dừng là sóng có các nút(điểm luôn đứng yên) và các

bụng (biên độ đao động cực đại) có định trong không gian

- Nguyên nhân: Sóng dừng là kết quả của sự giao thoa giữa sóng tới và sóng Ay Oo LON s |:

+ Khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là % ; khoắng cách hai bụng sóng liên tiếp là 2/2

+ Trong quá trình truyền sóng điểm gần nguồn dao động sớm pha hơn điểm ở xa nguồn

+ Sóng dọc truyền được cả trong chất khí, chất lỏng và chất rắn Sóng ngang truyền được trong chất rắn và trên

bề mặt của chất lỏng

+ Hình ảnh giao thoa sóng giữa hai nguồn tương tự như sóng dừng: khi hai nguồn cùng pha Nax là số lẻ

đường trung trực là cực đại; khi hai nguồn ngược pha Nạạx là số chấn đường trung trực là cực tiểu

+ Sóng dừng không truyền tải năng lượng

+ Sóng dừng trên dây đàn => hai đầu có dinh => finin = fo = v/28

+ Sóng dừng trên ống sáo hở một đầu => một đầu là nút một đầu là bung finin = fo = w/40

+ Đầu cố định hoặc đầu dao động nhỏ là nút sóng Đầu tự do là bụng sóng

+ Hai điểm đối xứng với nhau qua nút sóng luôn dao động „gược pha

+ Hai điểm đối xứng với nhau qua bụng sóng luôn dao động càng pha

+ Bề rông 1 bụng là 4A, A là biên độ sóng tới hoặc sóng phân xạ

+ Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây căng ngang (các phần tử đi qua VTCB) là T2

+ Khi dây được kích thích bằng nam châm diện có tần số f thì đây sẽ đao động với tần số 2f

+ Tôc độ truyên sóng trên dây đàn hôi xác định băng biêu thức: V = ,|——

m

Trang 7

GV: Vũ Tiên Thành THPT Ngô Sỹ Liệp ite

IIL SIEU LY THUYET CO BAN DAO DONG DIEN TU

1 Quan hé pha i, q, u

q dao động cùng pha với u; ¡ nhanh pha hơn u và q góc 72

=> q vuông pha ¡ => công thức về phải 1; u vuông pha i=> công thức về phai, TT

2 Sư biên thiên năng lượng điện trường, năng lượng từ trường, nănø lượnø điện từ `, sno ne

+ Mạch đao động có tần số góc o, tan số f và chủ kỳ T thì năng lương điện trường (Wa ) Tà năng lương

từ trường (W\ ) biến thiên với tần số góc 2œ, tần số 2ƒ và chu kỳ T⁄2 tông của chúng là năng lượng điện từ luôn bảo toàn

+ Khi tụ phóng điện thì q và u giảm (~ năng lượng điện trường giảm) còn cường độ dòng điện tăng ( năng lượng từ trường tăng)

+ Khi tụ tích điện thì q và u tăng (T năng lượng điện trường ” nửa củ” tăng) còn cường độ dòng điện giảm ( năng lượng từ trường “nửa lŸ° giảm)

+ Thời gian từ khi ¡, q, u cực đại tới khi giảm một nửa là T/6

+ Thời gian tir khi Wa , W; dang cực dai đến khi giảm một nửa là T/S

4 Dién tir trường

a Khái niệm: Là thê thông nhất không thể tách rời giữa điện trường và từ trường

e Giả thuyết Maxwell:

Giả thuyết 1: Từ trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện một điện trường xoáy; đường sức điện khép kín bao quanh đường sức từ

Giả thuyết 2: Điện trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện một từ trường xoáy; đường sức từ khép kín bao quanh đường sức điện

=> Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên không tồn tại độc lập với nhau mà luôn tồn tại gắn liền với nhau tạo thành một trường đuy nhất gợi là điện từ trường

Dòng điền dịch: Là dòng điện xuất hiện giữa hai bản tụ do sự biến thiên của điện trường làm xuất hiện một từ

trường xoáy Điện trường này tương đương như một dòng điện gọi là dòng điện dich

5 Sóng điện từ: Sóng điện từ là quá trình truyền đi trong không gian của điện từ trường biến thiên tuần hoàn

theo thời gian.N guén phat sóng điện từ là vật thể tạo ra điện trường hoặc từ trường biến thiên như tia lửa điện,

dây dẫn mang dòng điện xoay chiều, cầu dao đóng ngắt mạch

a Tính chất:

+ Sóng điện từ là sóng ngang gầm hai thành phần điện trường và từ trường đao động cùng pha nhưng theo phương vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng

+ Sóng điện từ mang nang lượng tỷ lệ thuận với luỹ thừa bậc 4 của tần số

+ Sóng điện từ truyền được trong cả chân không: Vchan không > Vkhi > Vieng > Vrin Vehinkhéng = Vmax = ¢ = 3 10Ÿm/s + Sóng điện từ tuân theo định luật phản xạ, định luật khúc xạ, giao thoa, nhiễu xạ,

+ Sóng điện từ truyền trong các môi trường vật chất khác nhau thì tần " không đổi còn vận tốc và bước sóng

thay đối

b Phân loại và đặc tính của sóng điện từ:

Dựa vào bước sóng 4 người ta phân chia các loại sóng vô tuyến như sau :

Đặc điểm | Có Năng lương | Có Năng lương khá | Có Năng lượng lớn, | Có Năng lương rất lớn lớn truyền

nhỏ, không truyền | lớn, truyên đi được truyện đi được mọi | được đi được trên mặt dat

lược đi xa trên mặt, trên mặt đất | địa điểm trên mặt đất Không bị tần điện ly hấp thụ

đất Bị tần điện ly hấp thụ | Có khả năng phân xạ | hoặc phản xạ và có khả năng

ít bị nước hấp thụ | vào ban ngày và phân | nhiều lần giữa tần |truyền đi rất xa theo một

xạ vào ban đêm điện ly và mặt đất đường thắng Ưng dụng | Dùng đề thông Dùng để thông tin Dùng để thông tin Dùng đề thông tin

tin vào ban đêm trên mặt đất trong vii tru

dưới nước

Trang 8

Miền sóng điện từ Bước sóng (m) Tân sô (Hz) f 7

Sóng vô tuyến điện ( sóng cực ngắn-sóng ngắn- 3.101+10? 10‘ =3.10” 1 “ d

Tia hong ngoai 10° +7,6.107 3.10% +4104

Anh sang nhin thay 7,6.107 +3,8.107 | 4.10 +8.10"

Tia tu ngoai 3,8.107+10 8.10 +3.10”

TiaX 10% +10" 3.10 +3.10

6 Truyền thông bằng sóng điện từ

Sóng cao tần => f lớn => Bước sóng nhỏ => năng lượng lớn => truyền được xa => sóng mang

Sóng âm tân => fnhỏ => Bước sóng lớn => năng lượng nhỏ => không truyền được xa

+ Mạch dao động kín (có hai bản tụ điện song song với nhau) chưa có khả năng bức xạ sóng điện từ ra không gian bên ngoài

+ Angten là mạch dao động hở ( mạch dao động có 2 bản tụ điện quay lệch đi một gó 180°so với mach dao

Gồm 5 bộ phận cơ bản (1) micrô ra sóng âm tần >

(2) mạch phát sóng điện từ cao tần (3) mạch biến

điệu tác dụng trộn hai sóng với nhau (4) mạch

+Neay nay người ta còn dùng dây dẫn đề truyền sóng điện từ như trong truyền hình cáp, iternet cáp

7 Sư tương tự đao động điên từ và dao đông cơ

Trang 9

GV: Vũ Tiên Thành THPT Ngô Sỹ Liệu SỐ

IV SIEU LY THUYET CO BAN DIEN XOAY CHIEU ⁄ oe?

Khung dây kim loại diện tích S gồm N vòng dây đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B quay quanh trục với vạn tốc góc œ

Trang 10

GV: Vũ Tiến Thành THPT Ngô Sÿ Liện <<=«

U

R+Z7

I

+u luôn trễ pha hơn ¡

+1 luôn sớm pha hơn u

Chi co RL: I=

Chi c6 LO: = —U

| LT cl

+¡, u luôn vông pha với nhau

+ ZL> Zc: u nhanh pha hơn ï

Máy phát điện xoay chiều 1

pha hoặc 3 pha

Máy biến thể

Trang 11

GV: Vũ Tiến Thành THPT Ngô Sỹ Liệp ơn G

ĐIỆN XC 1PHA | ĐIỆN XC 3PHA ĐỒNG BỘ 3PHA NT? nà

Nguyên | Dựa trên hiện Dựa trên hiện Dựa trên hiện tượn cẩm Dựa trên hiện'tưống

tắc hoạt | tượng cảm ứng tượng cảm ứng ứng điện từ và từ trường cảm ứng điện từ

Phan cam : Là | Stato (phần ứng): | *Stato (phần cảm) Gồm 2 cuộn dây dẫn có số Cấu tạo | am châm tạo ra | Gồm 3 cuộn dây | :sổm 3 cuộn đây dẫn vòng dây khác nhau (N; # N2)

từ trường giong nhau gắn ©Ô| sống nhau đặt lệch | quấn trên lõi thép kĩ thuật

quay quanh tam O _, | của đường tròn với Một trong hai phân| „

tộc độ góc không này chuyên động|

gọi là Rôto, phân còn lại đứng yên là Stato Nếu phần ứng chuyển động thì phải có thêm

bộ góp “ vành khuyên + chổi quét”

Đặc Phát ra DĐXC 1 Phát ra DĐXC 3 *Dùng từ trường quay | * Chỉ biến đổi được U,I của Điểm pha có tânsốf= | pha là hệ thống3 | của DĐXC 3pha DĐXC; không có tác dụng với

pn; n:tốc độ quay | DĐXC 1 pha cùng | * Tốc độ quay của rơio | dòng 1 chiều

P:số cặp cực của | biên độ, cùng tần | luơn nhồ hơn /ốc độ * Không làm thay đổi tần số f

máy số và lệch pha quay cua ti truong của DĐXC

nhau 1góc 1200 * Cấu tạo đơn giản, dễ | * GN

U, N,

(27/3) chế tạo, dễ đổi chiều

Trang 12

GV: Vũ Tiến Thành THPT Ngô Sỹ Liệp ——

1/ Tan sac anh sang : i Z (C12 2:2 GS }

Tà hiện tượng phân tích chàm sáng phức tạp thành các thành phần đơn sắc khác hank Ki a at a phin)

Giải thích: Mẫu sắc khác nhau => bước song khác nhau => Chiết suất khác nhau => góc 10h (khát ghế

(Chiết suất n = 4+ và góc lệch D tỉ lệ với chiét sudt: D = (n -1)A; khi A<10°) /\

/ \

ngược lại: Mau tim > Anin = 0,38.10°m 2 nưv 2 Dina > Léch nhiều nhất 4

- Lưu ý: Mọi môi trường trong suốt đều xây ra hiện tượng tán sắc nhưng thể

hiện rõ nhất khi truyền qua lăng kính Hiện tượng tán sắc xảy ra đồng thời với j

2/ Anh sang trang va anh sang don SẮC : White Light

- Ảnh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính / Glass Prism \

- Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc từ đỏ đến tím /

3/ Ứng dụng của hiện tượng tán sắc:

- Ứng dụng trong máy quang phô : Tách chùm sáng đa sắc thành các thành phần đơn sắc

- Giải thích một số hiện tượng xây ra trong tự nhiên như cầu vồng bảy sắc

4/ Máy quang phê : :

a Định nghĩa : ÀZáy quang phổ là dụng cụ dùng để phân tích chùm sáng có nhiều thành phần thành những

thành phần đơn sắc khác nhau

b Nguyên tắc hoạt động : Dựa vào hiện tượng tán sắc ánh sáng

+Tac dung tao ra chùm tia ló song song tới lăng kính CD ) i

L

+ Cấu tạo gồm một thấu kính hội tụ (Lị) gắn ở một đâu ống, đâu còn lại

có một khe hẹp nằm ở tiêu điểm chính của thấu kinh

e Hệ tán sắc:

+ Tác dụng tán sắc chùm sáng phức tạp truyền từ Ống chuẩn trực tới

+ Cấu tạo là một lăng kính

© Buéng anh:

+ Tác dụng hội tụ các chùm sáng đơn sắc phát ra tư lăng kính lên màn ảnh để quan sát

+ Cấu tạo gồm một là một thấu kinh (L2) hội tụ và một màn ảnh đặt ở mặt phẳng tiêu diện của thấu kính

5/ Phân tích quang ph :

- Phan tich quang phé la gi?

Phân tích quang phố là phương pháp vật lí dùng để xác định thành phân hoá học của một hợp chất, dựa

vào việc nghiên cứu quang phô của ánh sang do chất đó phát xạ hoặc hấp thu

- _ Phép phân tích quang phổ có ưu điểm như thế nào ?

o Cho két qua nhanh , cùng mội lúc xác định được sự có mặt của nhiều nguyên tố

©_ Độ nhạy rất cao, cho phép phát hiện được hàm lượng rat nhỏ có trong mâu nghiÊn cứu

o_ Cho phép nghiên cứu từ xa, như phát hiện thành phân cấu tạo của mặt trời , các ngôi sao

6/ Hiện tương nhiễu xa

e Hiện tượng nhiễu xạ là hiện tượng ánh sáng không tuân theo định luật truyền thăng khi qua lỗ nhỏ, khe hẹp, mép của các vật hoặc gân mép của những vật trong suốt hay không trong suốt

e Hiện tượng nhiễu xạ giải thích được khi coi ánh sáng có tính chất sóng Mỗi lỗ nhỏ hoặc khe hẹp khi có ánh

sáng truyền qua sẽ trở thành một nguồn phát sóng ánh sáng thứ cấp

e Mỗi chùm ánh sáng đơn sắc là một chùm sáng có bước sóng và tần số xác định :

- Trong chân không , bước sóng xác định bởi công thức: A= c/f

- Trong môi trường trong suốt có chiết suất n thì bước sóng giâm n lần so với trong chân không: À= e/n£

Trang 13

cầu tao cua mau chất và tỉ lệ %

nhờ phân tích quang phổ Các chất khi

hay hơi chỉ hấp thụ các mầu sắc mà

nó có thể phát ra

> Ung dung như quang

phát xạ phim, Chụp ảnh

hồng ngoại; ống nhòm ban đêm

>Y học chữa

bệnh còi xương +Bi thúy tính và nước hấp thụ

Là một dải | Là các vạch mầu | Là các vạch | Là sóng điện từ Là SĐT Không! %, Là ŠÐT không nhì

mầu liên tục |riêng rẽ nằm | tối trên nền | không nhìn thấy, | nhìn thấy, có “thay 4 được bước gồm vô số các | trên nền tối “| mau của | có bước sóng bước sóng ngắn | sóng ngắn hơn bưé nghĩ | mau sac vạch mầu cách | quang phổ | lớn hơn ánh hơn bước sóng sóng cúa tia tử

VD Quang phô | nhau bằng | liên tục sang đỏ: 0,76m | ánh sáng tím: ngoại 10 !?m < 2

ánh sang trắng | khoảng tối” <A< Imm Inm <4 <0,38 | <10°m

um

Các chat rắn, | Các chất khí hay | Đặt nguồn Moi vat, di co | Cac vat bi nung | Cho chim tia cat

Ng | lỏng, khí có tỉ |hơi ở áp suất | phát QPVPX |nhiệt độ thap | nong đến nhiệt | có vận tốc lớn đi

ud |khối lớn bị thấp khi bị kích | sau nguồn đều phát ra tia độ cao (trên |vào kim loại (

nung nóng phát | thích phát ra phát QPLT | hồng ngoại, nếu | 2000°C) sẽ phát | nguyên tử lượng lé

ra.VD : Các | VD: Đèn hơi | sao cho |nhiệt độ càng | ra tia tử ngoại |, từ đó sẽ phát ra †

ph | vat phát ra ánh | Hidrô có 4 vạch | Topvpx <l|cao phát càng | VD đen hơi thuỷ | X

A sáng tring>|mauf đỏ, lam | Top VD | mạnh VD nguồn | ngân , hồ quang| Thiét bj tao ra t QPLT chàm, tím} cách | Đặt đèn hơi | ánh sáng trắng: X là ống Rơnghen

nhau bởi những |H; ở sau | Mặt trời Lò than

khoảng tối nguồn phát |, lò sưởi điện „

quang phổ | đèn điện đây tóc

liên tục

Không phụ | Mỗi nguyên tổ | Mỗi chất khí | +Tác đụng nhiệt | +Tác đụng mạnh | +Có khả năng đâ

thuộc vào | hoá học khi bị hấp thụ có | > say, sưởi ấm | lên kính ảnh, xuyên lớn, làm đc

nh | thành phần cấu | kích thích, phát |một quang |+Gây ra phản | +Làm phát | kính ảnh

tạo của nguồn |ra quang phố | phổ vạch hấp | ứng hóa học, tác | quang một số | > Dùng để chié

sang mà chỉ | vạch phát xạ đặc | thụ đặc | dụng lên kính chất —> Bóng đèn | điện, chụp điện, c

phụ thuộc vào | trưng cho | trưng ảnh => Quay | huỳnh quang, dò | tìm khuyết tật tror

sản phẩm đúc +Lam phát quar mét sé chat> Que

sát khi chiếu điện

+Lam ion hoa ch

Trang 14

Luong “ lượng mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ hay hấp thụ có giá trị hoằn toate gé thi bằng

`2

é= p=

2 Thuyền lượng tử ánh sánø - Anhxanh

+ Anh sáng được câu tạo từ các hạt gọi là phôtôn

+ Trong chân không Phô tôn bay với tốc độ bằng c = 3.10Ÿm/s dọc theo tia sáng

+ Với mỗi ánh sáng đơn sắc thì các photon déu cé nang long la: ¢ = Af = mĩ

£ là năng lượng của một photon ( lượng tử năng lượng)

+ Mỗi lần nguyên tử hay phân tử phát xạ hay hap thy là phát ra hay hap thụ một photon

+ Phôtôn chỉ tôn tại trong trạng thái chuyền động Không có phôtôn đứng yên

3 Hiên tượng quang điện:

Điều | Xây ra với chất bán dẫn khi có ánh sáng | Xây ra với kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu

kiện | thích hợp chiếu vào: 2 < ^o ( cỡ tia hồng | vào: À < ^o ( cỡ tia tử ngoại, trừ kim loại kiềm thì AS

Ứng | * Giải thích hiện tượng quang dẫn: Là | Chế tạo tế bào quang điện

dựng | hiện tượng khi có ánh sáng chiếu vào chất | + Là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng có

bán dẫn làm R giảm mạnh do đó dẫn điện

tốt

* Chế tạo quang điện trở: Là điện trở có

giá trị giảm khi có ánh sáng chiếu vào

* Pin quang điện: Là nguồn điện biến đổi

quang năng thành điện năng tính chất hạt

+ Trong khi đó “ Hiện tượng giao thoa ánh sáng” chứng

tỏ ánh sáng có tính chất sóng

=> Ảnh có lưỡng tính sóng hạt: Nếu bước sóng càng nhỏ thì thể hiện tính chất hạt càng rõ( quang điện, khả năng đâm xuyên); nếu bước sóng càng lớn thì thê hiện tính chất sóng càng rõ ( Giao thoa, tán sắc)

Ag la giới hạn quang điện: Là bước sóng lớn nhất để còn gây ra hiện tượng quang điện

A là công thoát: Là năng lượng nhỏ nhất để gây hiện tượng quang điện

Chế tạo đèn ống ( huỳnh quang), màn hình máy tính,

ti VI

Chế tạo sơn phát quang: biển báo giao thông, quần áo

bảo hộ, công tắc điện

Trang 15

GV: Vũ Tiến Thành THPT Ngô Sỹ Liện oe

Năm 1911 Rơ đơ pho đưa ra mẫu nguyên tử đã phản ánh khá chính xác về cầu tạo nguyên tử;gðm bai phat: ) Hạt nhân và vỏ nhưng chưa giải thich duge tinh bén vitng cha nguyên tử và hiện tượng p tắf qúang ƒ\ 10 vach

của các nguyên tử vì thế năm 1913 Bo ( nhà vật lý người Đan Mạch) đã bổ xung thêm hai tiện-đề đề khác phục

a Tiên đề 1 : Tiên đề về các trạng thái dừng

Nguyên tử chỉ tồn tại ở trạng thái có mức năng lượng hoàn toàn xác định gọi là trạng thái dừng Khi ở trạng thái dừng nguyên tử không bức xạ và các electron sẽ chuyển động tròn đều trên quỹ đạo dừng là các đường

Với Tọ = ao = 5,3.10°''m 1a ban kinh Bo (6 quy dao K) mn En mn

*Năng lượng ở các trạng thái dừng £, = _— VoineN’

b Tiên đề 2 : Tiên đề về sự hấp thụ hay bức xạ năng lượng

Khi nguyên tử đang ở trạng thái có mức năng lượng thâp muôn lên trạng thái có mức năng lượng cao thì phải

hap thu mét photon có năng lượng đúng băng : £= hf = — =E„—E„ Ngược lại thì phải phát ra một photon có năng lượng như trên

7 Sơ lược về laze

* Khái niệm: Laze là ánh sáng có cường độ lớn phát ra dựa trên hiện tượng phát xạ cảm ứng

* Dac diém cha laze

+ Laze có tính đơn sắc rất cao Độ sai lệch tương đối ẨÍ Gia tần số ánh sáng do laze phát ra có thể chỉ bằng

1075

+ Tia laze là chùm sáng kết hợp (các phôtôn trong chùm có cùng tần số và cùng pha)

+ Có tính định hướng cao (Tia laze là chùm sáng song song)

+ Tia laze có cường độ lớn

* Phân loại: Laze khí, Laze rắn, Laze bán dẫn

+ Trong công nghiệp: Ngoài ra tia laze còn được dùng đề khoan, cắt, tôi,

+ Trong trắc địa: Đề ngăm đường thăng đo khoảng cách

+ Tia laze due dung trong cdc dau doc dia CD, but chi bang, chi bản đồ, tạo hiệu ứng ánh sáng trình diễn

Trang 16

GV: Vũ Tiến Thành THPT Ngô Sỹ Liệp

VI SIÊU LÝ THUYÊT CƠ BẢN VẶT LÍ HẠT NHÂN

a Dinh nghia hiện trợng phóng xạ

- Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân tự động phóng ra những bức xạ gọi là tia phóng xạ và biến đổi thành

hạt nhân khác Hiện tượng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong hạt nhân, không phụ thuộc vào các vếu

tố bên nøoài môi trường như nhiệt độ, áp suất

- Tia phóng xạ:

Ban Chính là hat nhân các Tia 8 Do 1a electron (kí hiệu _°2) La song dién từ ( hạt Phôtôn)

chat | nguyên tử j7, Tia Ø” Đó là pôzitron, hay electron có bước sóng rất ngắn (đưới

dương (kí hiệu te) 10m),

Bị lệch trong điện từ

trường: Lệch vê bản âm

của tụ điện

Bị lệch trong điện từ trường: Tia Ø' lệch

về bản đương của tụ điện Tia /'" lệch về

bản âm của tụ điện

Không mang điện, không có

khôi lượng, không bị lệch trong

Không gây biến đổi về hạt

nhân Hạt nhân mẹ sinh ra

trong phản ứng hạt nhân ở

TTKT khi trở về THCB ->

phat tia 7

Tia # làm ion hóa mạnh

các nguyên tử trên đường

đi của nó và mất năng

lượng rất nhanh Vì vậy

tỉa œ chỉ đi được tối đa

khoảng §em trong không

khí và không xuyên qua

được tâm bìa dày 1mm

nhưng yếu hơn so với tia œ Đi được quãng đường vài mét trong không khí và

có thê xuyên qua được lá nhôm dày cỡ vào milimet; không xuyên được qua Pb Có đầy đủ tính chất của tia X

nhưng còn mạnh hơn: I ôn hóa;

đâm xuyên lớn ( xuan qua ca Pb) tác dụng kính ảnh; hủy diệt

Trang 17

GV: Vũ Tiến Thành THPT Ngô Sỹ ra ws —

3) Hai loại phân ứng tỏa năng lượng :

i

Khai niém : Mét hat nhan nang hap thu mét notron cham (notron nhiét) vé thanh hat mai 'nhé hone 1( có

LY we

J

khối lượng cùng cỡ) Phản ứng này gọi là phản ứng phân hạch ` z Z` yẺ

Đặc điểm : Là phản ứng tỏa năng lượng Sau môi phản ứng đều có một số nofron được 'bhóng tại ⁄

Hệ số notron Là số notron sinh ra sau phản ứng tiếp tục tham gia vào phân ứng tiếp theo es

+ Nếu & <1 thì phản ứng dây chuyền không xảy ra

+ Nếu & =1 thì phản ứng xây chuyền xây ra với mật độ notron không đổi Đó là phản ứng dây chuyền điều khiển được xảy ra trong lò phản ứng hạt nhân

+ Nếu £ > I thì đòng notron tăng lên liên tục theo thời gian, dẫn tới vụ nỗ nguyên tử Đó là phân ứng đây chuyền không điều khiển được

Để giảm thiểu số notron bị mất đi nhằm đảm bảo & >1, thì khối lượng nhiên liệu hạt nhân cần phải có

một giá trị tối thiểu, gọi là khối lượng giới hạn mm,

Phản ứng phân hạch dây chuyền : Là phân ứng sinh ra ro các nơtron sinh ra sau mỗi phân rã của urani

lại tiếp tục bị hấp thụ bởi các hạt nhân urani khác ở gần đó làm phản ứng tự diễn ra tới khi hết nhiên liệu

b Phản ứng nhiệt hạch :

Khái niệm : Hai hạt nhân rất nhẹ có (số khối A < 10), như Hidro, heli hợp lại thành hạt nhân nặng

hơn Vì sự tổng hợp hạt nhân chỉ có thể xảy ra ở nhiệt độ cao nên phản ứng này gọi là phân ứng nhiệt hạch

Ví dụ : H + ;He > sHe+ oa toa năng lwong khoang 18MeV

Điều kiện xảy ra : Ngoài điều kiện nhiệt độ cao, còn phải thỏa mãn hai điều kiện nữa để phản ứng tổng

hợp hạt nhân có thể xây ra Đó là : mật độ hạt nhân ø phải đủ lớn, đồng thời thời gian A7 duy trì nhiệt độ cao

(cỡ 10ŸK) cũng phải đủ dài Lo-sơn (Lawson) đã chứng minh điều kiện ø#A7 >10s/ em”

Phân ứng nhiệt hạch trong lòng mặt trời và các ngôi sao là nguồn gốc năng lượng của chúng

Trên Trái Đất con người đã thực hiện được phản ứng nhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát được Đó gọi

là sự nỗ của bom nhiệt hạch hay bom H

Năng lượng tỏa ra trong phản ứng nhiệt hạch lớn hơn năng lượng tỏa ra trong phản ứng phân hạch rất nhiều Nhiên liệu nhiệt hạch có thể coi là vô tận trong thiên nhiên

Trang 18

GV: Vũ Tiến Thănh THPT Ngô Sỹ Liga ~ my

VIIL SIÍU LÝ THUYẾT CƠ BẢN TỪ VI MÔ ĐẾN VĨ MÔ ( đọc thím để tham khẩẾ <`` +3

Câc đặc trưng của hạt sơ cấp

a) Khối lượng nghỉ m, (hay năng lượng nghỉ E, )

b) Diĩn tich Q

Q=+ 1 hoặc Q= - 1 hoặc Q = 0 Q được gọi lă SỐ lượng tử điện tích

c) Spin

Mỗi hạt sơ cấp có momen động lượng riíng vă momen từ riíng đặc trưng cho chuyền động nội

tại vă bản chất của hạt Momen năy được đặc trưng bằng số lượng tử spin, kí hiệu s Momen động

a

hire page tS

lượng riíng của hạt lă s nh

2m ở) Thời gian sống trung bình

Bốn hạt: prôtôn, ĩlectron, phôtôn, nơtrinô không phđn rê thănh câc hạt khâc, gọi lă câc hạt bền

Tất cả câc hạt còn lại lă câc hạt không bền

Phản hạt

a) Phần lớn câc hạt sơ cấp đều tạo thănh cặp, mỗi cặp gồm hai hạt có khối lượng nghỉ m, như nhau, còn một số đặc trưng khâc thì có trị số bằng nhau nhưng trâi dấu Trong mỗi cặp, có một hạt vă một phần hạt cúa hạt đó

b) Trong quâ trình tương tâc của câc hạt sơ cấp, có thể xđy ra hiện tượng húy cặp hoặc sinh cặp

Phđn loại hạt sơ cấp Theo khối lượng nghỉ tăng dần

a) Phôtôn (lượng tử ânh sâng) có m, = 0

b) Leptôn, gồm câc hạt nhẹ như ílectron, muyôn,

e) mízôn, gồm câc hạt có khối lượng trung bình trong khoảng (200 +900)m,, gồm hai nhóm: mízôn 1

vă mízôn K

đ) Barion, gồm câc hạt nặng có khối lượng bằng hoặc lớn hơn khối lượng prôtôn, gồm hai nhóm nuelôn

vă hipíron

Tương tâc của câc hạt sơ cấp

Có bốn loại tương tâc cơ bản đối với câc hạt sơ cấp:

+ Tương tâc hấp dẫn + Tương tâc điện từ

Hạt quac (quark)

a) Tat cđ câc hađrôn đều cấu tạo từ những hạt nhỏ hơn, gọi lă quac

b) Có sâu hạt quac kí hiệu lă u, d, s, c, b vă t Cùng với câc quac, có sâu phản quac với điện tích có dau

ngược lại Điện tích câc quac vă phản quac bằng đăi ¬

e) Câc barion lă tổ hợp của ba quac Hạt prôtôn được cấu tạo từ 3 qua (u, u, đ) Hạt nơtron được cầu tao tir ba quac (u, d, d)

đ) Thănh công của giả thuyết về hạt quac lă đê dự đoân hạt ( ©' ), sau đó thực nghiệm đê tìm thay

II Mặt Trời Hệ Mặt Trời

1 Cầu tạo vă chuyển động của hệ Mặt Trời

a) Hệ Mặt Trời bao gồm

+ Mặt trời ở trung tđm hệ

+ Tâm hănh tỉnh lớn: Thủy tỉnh, Kim tỉnh, Trâi Đất, Hỏa tỉnh, Mộc tỉnh, Thổ tỉnh, Thiín Vương tỉnh vă

hai Vuong tinh

+ Câc tiíu hănh tinh, câc sao chỗi, thiín thạch

Trang 19

GV: Vũ Tiến Thành THPT Ngô Sỹ Liệp wen

c) Khéi lượng Mặt Trời bang 1,99.10” kg gdp 333 000 lần khối lượng Trái Đất *, z2 ~“““

a) Cầu trúc của Mặt Trời

Mặt Trời được cấu tạo gồm hai phần quang cầu và khí quyền Mặt Trời Khí quyển Mặt Trời được phân ra hai lớp sắc cầu ở trong và nhật hoa ở ngoài

b) Năng lượng của Mặt Trời

Lượng năng lượng bức xạ của Mặt Trời truyền vuông góc tới một đơn vị diện tích cách nó một

đơn vị thiên văn trong một đơn vị thời gian gọi là hằng số mặt Trời H H= 1360 W /m? Công suất bức

xạ năng lượng của mặt Trời là Ø2? =3,9.10”” W

©) Sự hoạt động của Mặt Trời

Ở thời kỳ hoạt động của Mặt Trời, trên Mặt Trời có xuất hiện nhiều hiện tượng như vết đen,

bùng sáng, tai lửa

Trái Đất

Trái Đất chuyên động quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo gần tròn Trục quay của Trái Đất quanh mình nó nghiêng trên mặt phẳng quỹ đạo góc 23927

a) cầu tạo của Trái Đất

Trái Đất có đạng phỏng cầu (hơi đẹt ở hai cực), bán kính xích đạo bằng 6 378 km Khối lượng xap xi 6.10" kg Trái Đất có một cái lõi được cấu tạo chủ yếu là sắt và niken Bao quanh lõi là lớp trung gian và ngoài cùng là lớp vỏ dày khoảng 35 km được cấu tao chủ yếu bởi đá granit

b) Mat Trang — vệ tinh của Trái Đất

Mặt Trăng cách Trái Đất 384 000 km có bán kính 1 738 km, có khối lượng 7,35.10”? kg Mặt

Trăng chuyên động quanh Trái Đất với chu kỳ 27,32 ngày Mặt Trăng luôn hướng một nửa nhất định của nó về phía Trái Đất

Các hành tỉnh khác Sao chỗi Thiên thạch

a) Các đặc trưng chính của tám hành tính lớn

Bảng 59.1 sách giáo khoa

b) Sao chối là loại hành tỉnh chuyển động quanh Mặt Trời theo những quỹ đạo elip rất đẹt với chu kỳ từ

vài năm đến trên 150 năm Sao chổi có kích thước và khối lượng nhỏ được cấu tạo bởi các chất đễ bốc

hơi Khi tiến gần Mặt Trời, sao chối có một cái đuôi đài

©) Thiên thạch là những khối đá chuyên động quanh Mặt Trời với tốc độ tới hàng chục km trên giây theo các quỹ đạo rất khác nhau Khi bay vào khí quyên Trái Đất, bị ma sát mạnh, nóng sáng và bốc cháy, gọi là sao băng

1IU Sao Thiên hà

+ Sao mới là sao có độ sáng tăng đột ngột

+ Punxa, sao nơtron là sao bức xạ năng lượng dưới dạng những xung sóng điện từ rất mạnh

e) Ngoài ra, trong hệ thống các thiên thê trong vũ trụ còn có lỗ den va tinh van

Khái quát về sự tiễn hóa của các sao

Trang 20

GV: Vũ Tiến Thành THPT Ngô Sỹ Ligne my

+ Thiên hà xoắn ốc

+ Thiên hà elíp

+ Thiên hà không định hình hay thiên hà không đều

Đường kính thiên hà vào khoảng 100 000 năm ánh sáng Toàn bộ các sao trong thiên hà đều quay xung quanh trung tâm thiên hà

b) Thiên Hà của chúng ta Ngân Hà

Thiên Hà của chúng ta là loại thiên hà xoắn ốc, có đường kính khoảng 100 000 năm ánh sáng và

có khối lượng khoảng 150 tỉ lần khối lượng Mặt Trời Nó là một hệ phẳng giống như một cái đĩa, dày khoảng 330 năm ánh sáng, chứa vài trăm tỉ ngôi sao Hệ Mặt Trời năm trong một cánh tay xoắn ở rìa Thiên Hà, cách trung tâm trên 30 nghìn năm ánh sáng và quay quanh tâm Thiên Hà với tốc độ khoảng

250 km/s

Từ Trái Đất, chúng ta chỉ nhìn được hình chiếu của Thiên hà trên vòm Trời, như một dải sáng

trải ra trên bầu trời đêm được gọi là đi Ngân Hà

e) Nhóm thiên hà Siêu nhóm thiên hà

Vũ trụ có hàng trăm tỉ thiên hà Các thiên hà hợp lại với nhau thành nhóm thiên hà Thiên Hà

của chúng ta thuộc nhóm thiên hà địa phương Các nhóm thiên hà lại tập hợp thành Siêu nhóm thiên hà hay Đại thiên hà

IV/ Thuyết Big Bang

1 Các thuyết về sự tiễn hóa của vũ trụ Có hai trường phái khác nhau:

a) Trường phái do nhà vật lý người Anh Hoi-lơ khởi xướng, cho rằng vũ trụ ở trong “trạng thái ổn

định”

b) Trường phái khác cho rằng vũ trụ được tạo ra bởi một vụ nổ “cực lớn, mạnh” cách đây 14 tỉ năm,

hiện nay đang tiếp tục dãn nở và loãng dần Vụ nỗ nguyên thủy này được đặt tên là Big Bang

Các sự kiện thiên văn quan trọng

a) Vũ tru dan no

Số các thiên hà trong quá khứ nhiều hơn hiện nay, các thiên hà xa xăm rải rác khắp bầu trời đều chạy ra

xa hệ Mặt Trời Tốc độ chạy xa của thiên hà tỉ lệ với khoảng cách d giữa thiên hà và chúng ta: |v =Ha|

Với H=1,7.107? m/(s.năm ánh sáng) gọi là hằng số Hớp-bơn Vậy vũ trụ đang dãn nở

b) Bức xạ “nền” vũ trụ

Bức xạ 3 k là bức xạ được phát ra từ mọi phía trong vũ trụ và được gọi là bức xạ “nền” vũ trụ

e) Kết luận

Các sự kiện thiên văn đã minh chứng cho tính đúng đắn của thuyết Big Bang

Thuyết Big Bang

Theo thuyết Big Bang, vũ trụ bắt đầu dãn nở từ một “điểm kì đị”, lúc đó tuổi và bán kính của vũ

tru là số không (gọi là điểm zero Big Bang) Các nhà thiên văn chỉ ước đoán được những sự kiện đã xảy

ra bat đầu từ thời điểm t„ =10'” s sau Vụ nỗ lớn ; thời điểm này được gọi là thời điểm Plăng Vũ trụ bị

tràn ngập bởi các hạt có năng lượng cao như êlectron, nơtrinô và quac Từ thời điểm này vũ trụ đãn nở

rất nhanh, nhiệt độ của vũ trụ giảm dan

Các nuclôn được tạo ra sau Vụ nỗ một giây

Ba phút sau đó mới xuất hiện các hạt nhân nguyên tử đầu tiên

Ba trăm nghìn năm sau mới xuất hiện các nguyên tử đầu tiên

Ba triệu năm sau mới xuất hiện các sao và thiên hà

Tại thời điểm t = 14 tỉ năm, vũ trụ ở trạng thái hiện nay, với nhiệt độ trung bình T = 2,7 k

Trang 21

GV: Vũ Tiến Thành THPT Ngô Sỹ Liệp ae

PHAN 2: BAI TAP TRAC NGHIEM SIEU LY THUYEY ©

C Vật không chịu tác dụng của lực nào ca D.Trong quá trình đao động vận tốc của Vật đạt guzái Câu 2: Chọn phát biểu sai về đđ tuần hoàn

A là đđ mà trạng thái dđ được lặp lại như cũ sau nhưng khoảng thời gian không đổi

B là chuyên động được lặp lại liên tiếp và mãi mãi

C giai đoạn giữa 2 dđ mà trạng thái dđ lặp lại đúng như trước là một đđ toàn phần

D thời gian để thực hiện một đđ toàn phần là một chu kì

Câu 3: Chọn câu sai?

A Thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần gọi là chu kì

B Khoảng thời gian mà trạng thái đao động của vật trở lại trạng thái ban đầu là một chu kì

C Tân số của vật là số dao động thực hiện trong một đơn vị thời gian

D Tần số tăng thì chu kì vật giảm

Cầu 4: Trong dđđh thì vận tốc và li độ lệch pha nhau một góc là

Câu 5: Trong dđđh thì vận tốc và gia tốc lệch pha nhau một góc

A.0 B.z Cz/2 D.Zz/4

Cầu 6: Trong dđđh biên độ của vật Chọn phát biểu sai

tọa độ vật B luôn dương

C bằng nửa quỹ đạo chuyển động của vật D phụ thuộc vào kích thích ban đầu

Câu 7: Chọn phát biểu sai?

A Tại biên vận tốc triệt tiêu B Khi đi về VTCB thì tốc độ của vật tăng

C Vận tốc đạt giá trị cực tiêu khi qua VTCB D Khi qua VTCB thì vận tốc vật đạt giá trị cực đại

Câu 8: Chọn phát biêu đúng nhất? Hình chiếu của một chuyên động tròn đều lên một đường kính

A là một dđđh B.được xem là một đđđh C là một dđ tuần hoàn D không được xem là một dđđh

Câu 9: Vận tốc trong dddh 1a đại lượng

A biến thiên điều cùng tần số cùng pha với l độ B bằng 0 khi vật có tọa độ cực đại

C đạt giá trị cực đại khi vật qua VTCB

Chọn phát biểu sai?

Câu 10: Tốc độ của chất điểm đđđh cực đại khi

A.li độ cực đại B.gia tốc cực đại C.gia tốc bằng 0 D.li độ cực tiểu

Câu 11: Dao động cơ đôi chiêu khi ‹

A lực tác dụng đôi chiêu B lực tác đụng bằng 0 C lực tác dụng có độ lớn cực đại D lực tác

dụng có độ lớn cực tiêu

Câu 12: Chọn câu đúng? Gia tốc trong dđđh

A luôn cùng pha với lực kéo về B luôn cùng pha với l¡ độ

C đạt giá trị nhỏ nhất khi li độ bằng 0 D chậm pha Z/2 so với vân tốc

Câu 13: Khi thay đổi kích thích ban đầu thì đại lượng nào sau đây thay đổi

A tần số và biên độ B pha ban đầu và biên độ D tần số và pha ban đầu

Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dđđh

A vận tốc sớm pha 2/2 so véi li độ B gia tốc ngược pha với li độ

€ vận tốc chậm pha z/2 so với li độ D gia tốc vuông pha so với vận tốc

Câu 15: Gia tốc của chất điểm đđđh bằng 0 khi

A li độ cực đại B li độ cực tiêu € vận tốc vực đại hoặc cực tiểu D vận tốc bằng 0

Câu 16: Gia tốc của chất điểm dđđh đạt cực đại khi chất điểm

A ở vi trí biên dương B có vận tốc cực đại C có vận tốc cực tiểu D ở vị trí biên âm

Câu 17: Vật đđđh theo pt x = Acos(wt + ø)(44 < 0) Pha ban đầu của vật là

Trang 22

GV: Vũ Tiến Thành THPT Ngô Sỹ io z2

Câu 18: Vật dddh theo pt x = Scos( @t + g) + 1(em) VTCB cua vat ⁄ |

A tai toa d6 x = 0 B tai x = lem C tai x = -lem D tai x = 5cm i :

\

Cau 19: Trong dddh voi pt x = Acos(@t +g) quanh VTCB Chọn đáp án đúng?

A pha ban đầu cùng với biên độ xác định li độ của vật — B ø làpha đđtại thời điểmt “4,

C ø là tần số góc, là tốc độ biến thiên của li độ — D A là biên độ, là giá trị của x khi chất điểm-ớ-{fưrí biên

dương

Câu 20: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa l¡ độ và vận tốc là một

A đường hình sin B đường thắng C đường elip D đường hypebol

Câu 21: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và l¡ độ là một

A đường thẳng đốc xuống B đường thắng đốc lên C đường elip D đường hình sin

Câu 22: Đồ thị biêu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và vận tốc là một

A đường hìnhsin B đường elip C đường thắng D đường hypebol

Câu 23: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lực hồi phục và l¡ độ là một

B đường thắng đốc lên C đường elip D đường hình sin

Câu 24: Đồ thị biêu diễn mối quan hệ giữa lực hồi phục và gia tốc là một

A đường thắng đốc xuống B đường thẳng đốc lên C đường elip D đường hình sin

Câu 25: Trong dđđh của con lắc lò xo thăng đứng thì lực đóng vài trò là lực hồi phục là

A lực đàn hồi của lò xo B lực quán tính của vật hồi và trọng lực D trọng lực

Câu 26: Trong dđđh của con lắc lò xo treo thăng đứng, lực đàn hồi của lò xo cực đối chiêu khi

A vật ở vị trí cao nhất B vật ở vị trí thấp nhất C vat qua VTCB D vị trí lò xo không biến

dang

Câu 27: Trong dđđh của con lắc lò xo độ cứng k, khối lượng vật m với biên độ A Mối liên hệ giữa vận tốc và

li độ của vật ở thời điểm t là

Câu 28: Đối với con lắc lò xo treo thắng đứng dđđh thì

A li độ của vật có độ lớn bằng độ biến dạng cúa lò xo B VTCB la vi tri lò xo không bién dang

C Lyre dan héi 16 xo có độ lớn cực tiểu luôn tại vị trí cao nhất _D Lực đàn hồi là một đại lượng điều hòa

Câu 29: Con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nghiêng góc # thì chu kì đao động riêng của con lắc phụ thuộc vào

A chỉ vào khối lượng vật và độ cứng lò xo B góc #, khối lượng vật và độ cứng lò xo

C góc #z và độ cứng lò xo D chỉ vào góc # và độ cứng lò xo

Câu 30: Con lắc đơn gắn với Trái Đất đđ với biên độ nhỏ (bỏ qua lực cản) là

A một đđtắt đần B dd tat dan C một để tự do

Câu 31: Một vật dđđh Trường hợp nào có thể xảy ra? Khi qua VTCB nó có

A vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0 B vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0

đại D vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại Câu 32: Con lắcđơn dài l, khối lượng vật m dđđh tại nơi có gia tốc trọng trường g Lực đóng vai trò là lực hồi

phục có giá trị là B pal, Cre _# D.E=_—-mgis

& m

Câu 33: Lực hồi phục của con lắc đơn đđđh với biên độ bé là

A trọng lực B lực căng dây C lực quán tính _ D tổng hợp giữa trọng lực va lực căng dây

Câu 34: Chọn phát biểu đúng? Gia tốc của con lắc đơn dao động điều hòa

và gia tốc pháp tuyến B luôn hướng về VTCB

C luôn ngược tỉ lệ với li độ và ngược pha với li độ D bằng 0 tại VTCB

Câu 35: Khi đặt một con lắc đơn trong một thang máy So với khi thang máy đứng yên thì khi thang máy chuyền động theo phương thắng đứng lên trên chậm dần đều có gia tốc thi chu kì con lắc

Câu 36: Chọn phát biểu sai?

A Dđ của con lắc đơn với góc lệch nhỏ là một dđđh

B Dđđh của con lắc lò xo gồm vật nặng gắn vào một đầu lò xo là đđ riêng

C đđ của hệ con lắc lò xo và trái đất được xem là một dđ riêng

Trang 23

GV: Vũ Tiến Thành THPT Ngô Sỹ Liga wen

Cầu 37: Một con lắc đơn đặt trong một điện trường đều có các đường sức từ theo phương tắng ding

—<FÝ

Thường

lên So với khi quá cầu không tích điện khi ta tích điện âm cho quả câu thì chu kì con lắc SẼ ` 2 OC ‹ |

Câu 38: Khi đưa đồng hồ quá lắc lên cao (coi nhiệt độ không đổi) thì đồng hồ sẽ „ở

A chạy nhanh B chạy chậm C vẫn chạy đúng D vừa chạy nhanh vừa chạy “cham

Câu 39: Chu kì đđ nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào

A khối lượng con lắc B trọng lượng con lắc C tỉ số trọng lượng và khối lượng D khối lượng riêng

của con lắc

Câu 40: Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

A xác định chu kì đđ B xác định chiều đài con lắc xác định gia tốc trọng trường D khảo sát

dđđh của một vật

Câu 41: Con lắc đơn đđđh, nếu tăng chiều dài lên 4 lần, khối lượng vật giảm 2 lần, trọng lượng vật giảm 4 lần

Thì chu ki dd bé ctia con lắc A tăng 2/2 lần B tăng 2 lần C không đổi D

giảm 2 lần

Câu 42: Động năng của vật đđđh với chu kì T biến đối theo thời gian

A với chu kì T/2 B với chukìT C.không đổi D theo hàm đạng sin

Câu 43: Con lắc lò xo treo thắng đứng đđđh Chọn phát biểu sai?

A Thế nang tai vi tri thap nhất là cực đại B Thế nang tai vi tri cao nhất là cực đại

€ Thế năng của vat day là thế năng đàn hồi D Thế năng tại vị trí cân bằng là cực tiểu

Câu 44: Vật đđđh với tần số góc ø Thế năng của vật

A Biến thiên đh với tần số góc 2œ B Biến thiên đh với tần số góc œ

C là đại lượng bảo toàn D Biến thiên đh với tần số góc œ/2

Câu 45: Cơ năng của vật dđđh với tần số góc œ

A Biến thiên đh với tần số góc 2ø B Biến thiên đh với tần số góc ø

C 1a đại lượng bảo toàn D Biến thiên đh với tần số góc œ/2

Câu 46: Thé năng của con lắc lò xo treo thăng đứng

A chỉ là thế năng đànhồi B cả thế năng trọng trường và đànhồi C chỉ là thế năng trọng trường D không

có thế năng

Câu 47: Biểu thức cơ năng của con lắc đơn đài l dđđh tại nơi có gia tốc trọng trường g và với biên độ So là

mÏŠu B f= mŨS,, C E= 5

Câu 48: Trong dđđh thì động năng và thế năng của vật dđđh biến thiên điều hòa cùng tần số và

A luôn cùng pha B luôn ngượcpha C luôn vuôngpha D có độ lệch pha thay đổi

Câu 49: Một vật dđđh Nếu giảm chu kì 2 lần thì cơ nang dd cua vat sé

Câu 50: Phù kế nỗi trong mặt chất lông, khối lượng m, diện tích phần ống của phù kế là S, khối lượng riêng của chất lỏng là ø Phù kế đđđh trong chất lỏng với tần số góc là

Câu 51: Vật dđđh với biên độ A, chu kì T Vận tốc trung bình của vật trong một chu kì là

A.0 B.4A/T C.2A/T D.A/T

Câu 52: Con lắc đơn thả không vận tốc đầu từ biên độ góc #, (nhỏ) Cơ năng của con lắc là

1

Cau 53: Chon phat biéu sai? Trong dđ của vật chịu lực cản nhỏ không đổi

A F= mẻ S,

A Là đđ có biên độ giảm đần theo thời gian B Chu kì giảm dần theo thời gian

C Cơ năng của vật giảm dần theo thời gian D Lực cần luôn sinh công âm

Cầu 54: Coi môi trường tạo nên lực cản cũng thuộc về hệ dđ thì dđ của vật có thể coi là

Ngày đăng: 11/03/2014, 21:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w