1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu xây dựng quy trình chuyển đổi từ quản lý truyền thống sang quản lý bim tại doanh nghiệp thiết kế xây lắp x quy mô vừa và nhỏ ngành xây dựng

199 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Xây Dựng Quy Trình Chuyển Đổi Từ Quản Lý Truyền Thống Sang Quản Lý BIM Tại Doanh Nghiệp Thiết Kế - Xây Lắp Quy Mô Vừa Và Nhỏ Ngành Xây Dựng
Người hướng dẫn PGS.TS. Phạm Hùng Luân, TS. Lê Hoài Long, TS. Phạm Huy Chiến
Trường học Đại Học Bách Khoa
Chuyên ngành Quản lý xây dựng
Thể loại luận văn
Năm xuất bản 2022
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 199
Dung lượng 4,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

iv Building Information Modeling BIM was applied popularity all over the world, some countries already have terms and condition in requiring apply BIM for state construction project.. Al

Trang 1

TR NG I H C BÁCH KHOA

-

T QU N LÝ TRUY N TH NG SANG QU N LÝ BIM T I

Trang 2

Thành ph n H iăđ ng đánhăgiáălu năv năth căs ăg m:

1 PGS.TS.ăL ngă c Long : Ch t ch h iăđ ng

2 TS Lê Hoài Long : Cán b ch m nh n xét 1

3 TS Ph m H i Chi n : Cán b ch m nh n xét 2

4 PGS.TS Ph măV ăH ngăS n :ăTh ăkỦăh iăđ ng

5 TS.ă inhăCôngăT nh : y viên h iăđ ng

Xác nh n c a Ch t ch H iăđ ngăđánhăgiáăLVăvƠăTr ng Khoa qu n lý

chuyên ngành sau khi lu năv năđưăđ c s a ch a (n u có)

Trang 3

I H C QU C GIA TP.HCM

TR NGă I H C BÁCH KHOA

C NG HÒA XÃ H I CH NGH AăVI T NAM

c L p - T Do - H nh Phúc

H và tên h c viên: TR NăV NHăTR NG MSHV: 1970332 Ngày, tháng, n m sinh: 09/5/1996 N i sinh: Lơmă ng Chuyên ngành: Qu n lý xây d ng Mã s : 8.58.03.02

I TÊN TÀI:

NGHIÊN C U XÂY D NG QUY TRÌNH CHUY Nă I T QU N LÝ TRUY N TH NG SANG QU N LÝ BIM T I DOANH NGHI P THI T K - XÂY L PăắX”ăQUYăMỌăV A VÀ NH NGÀNH XÂY D NG

II NHI M V VÀ N I DUNG

Thu th p d li u v quy trình BIM t i các công ty T đóărútăraănh n xét v quy trình

hi n t i c a doanh nghi păắX”.ă ánhăgiáăcácă uăđi m, khuy tăđi m

Tham kh o các tài li u quy trình BIM và quy trình BIM t iăcácăcôngătyăđangăápăd ng

K t h p v i quy trình hi n t i c a doanh nghi păắX”ăđ xây d ng lên quy trình m i Xây d ng k ho ch áp d ng t i m t d án

Xây d ng quy trình chuy n giao t quy trình t i doanh nghi păắX”ăsangăquyătrìnhăBIM m i xây d ng Qua k t qu kh o sát chuyên gia và rút ra k t lu n

III NGÀY GIAO NHI M V : 14-02-2022

IV NGÀY HOÀN THÀNH NHI M V : 13-06-2022

V H VÀ TÊN CÁN B H NG D N: PGS.TS Ph m H ng Luân

Trang 4

ii

L IăC Mă N

Trong su t quá trình làm lu năv n,ăh căviênăđưănh năđ c r t nhi u s giúpăđ , quan tâm c a quý Th yăCô,ăgiaăđình,ăb năbè,ăđ ng nghi p

Tr c h t, h c viên xin chân thành c mă năđ n Th y PGS.TS Ph m H ngăLuơnăđưă

t nătìnhăgiúpăđ vƠăh ng d năđ h c viên có th hoàn thành lu năv nănƠy

Bên c nhăđó,ăh c viênăc ngăc mă năquỦăTh yăCôăđưăvƠăđangăd y trong b môn Thi công và Qu n lý xây d ng,ăđ i h căBáchăKhoaăTP.HCMăđưătruy năđ t cho h c viên

nh ng ki n th c trong su t quá trình h c v a qua

H căviênăc ngăchơnăthƠnhăc mă năquỦăđ ng nghi p, b năbèăđ c bi t là nh ng anh ch trongăcácăcôngătyăđangă ng d ngăBIMăđưăcóănh ngăgópăỦ,ătraoăđ i thêm nh ng ki n

Trang 5

TịMăT Tă

Mô hình thông tin xây d ng (BIM) hi năđangăđ c áp d ng r ng rãi trên th gi i,

m t s qu căgiaăđưăcóăv năb n,ăđi u kho ng yêu c u b t bu c th c hi n cho các d

án xây d ngăcông.ăQuáătrìnhănƠyăđưăthúcăđ y s phát tri n c a tiêu chu n BIM và các tài li u k thu t liên quan nh m m căđíchătiêuăchu n hóa d li uăliênăquanăđ có th đápă ngăđ c yêu c u v c ng tác M c dù công ngh BIM trên th gi i là hoàn toàn

gi ngănhauănh ngăm i qu c gia phát tri n các thông s k thu t, tài li uăBIMăđ phù

h p v i ng c nh c a t ng qu căgiaăkhácănh ănhau:ăquyătrìnhăthi t k , quy trình s n

xu t và mua s m thi t b , chính sách c a chính ph ầ

Hi n t i, Vi t Nam có hai tài li uălƠăắH ng d n chung áp d ng Mô hình thông tin (BIM)”ăvƠălƠăắH ng d n chi ti t áp d ngăMôăhìnhăthôngătină(BIM)”ăbanăhƠnhăn mă2020ăvƠăđ c tái b n 2021 c a B Xây D ng

Nghiên c u xây d ng b quy trình BIM cho doanh nghi p v a nhà nh thông qua

vi c nghiên c u tài li uăh ng d n t B Xây D ng, các tiêu chu n qu c t và các quy trình hi n hành t iăcácăcôngătyăđangăphátătri n v BIM T đóăt ng h p, phát tri n

n i dung quy trình tiêu chu n BIM phù h p v i doanh nghi p đang nghiên c u N i dung nghiên c u s đ căthíăđi m, g i cho các chuyên gia nh năxétăđ hoàn thi n b quyătrìnhăh n

Ngoài ra, v năđ t n t i các công ty v a và nh ngành thi t k - xây l p là không

ho căđangăs d ng nh ngăquyătrìnhăkháăc ăd a trên n n t ngă2DăAutoCAD.ăDoăđóă

v iăxuăh ng công ngh 4.0 hi n nay thì các công ty có d u hi u ch ng l i

gi i quy t v năđ trên, k s ăđưăđ aăraăm tăph ngăánăm iălƠăắNghiên c u xây

d ng quy trình chuy năđ i t qu n lý truy n th ng sang qu n lý bim t i doanh

nghi p thi t k - xây l păắX”ăquyămôăv a và nh ngành xây d ng”.ăNh m m c

đíchăphátătri n t iă uăh th ng qu n lý không ch v m ng h s ,ăthiăcông,ămƠălƠătoƠnă

b h th ng v n hành T đóăđ raăđ căph ngăánăchuy năđ i sao cho t t nh t, có

t l thành công cao nh t cho doanh nghi p đangănghiênăc u

Trang 6

iv

Building Information Modeling (BIM) was applied popularity all over the world, some countries already have terms and condition in requiring apply BIM for state construction project This process has motivated the development of BIM standard and related technical document in order to standardized data to be able to meet the requirements of work Although BIM technology is exactly the same but each country would develop their own specifications and BIM documents to suit their own conditions such as: design process, production process, procurement method or governmentăpolicyầ

Ină Vietnam,ă thereă areă twoă documentsă ắGenerală guidanceă onă usingă BIM”ă andăắDetailedăinstructionsăregardingăapplyăBIM”ăpublicăină2020ăand reprinted in 2021 by Ministry of Construction

Research on develop the process using BIM for small and medium-sized enterprises (SME) by approved document from Ministry of Construction, global standard and current processes of companies that has developed BIM process After that, developingă theiră ownă standardă processă ofă BIMă toă matchă withă theă enterprise’săbackground The content of the research will be put to the test, then will be reviewed and comment to become a completed process

Moreover, the present problems of SME in Engineering Procuring Construction field

is using obsolete process based on 2D AutoCAD Therefore, in the 4.0 technology era, these company has a sign of slowdown

Toăsolveătheăproblem,ătheăConsultantăhasăgivenăanăideaăofăắResearch to build the

transferăprocessăfromătraditionalămanagementătoăbimămanagementăinăắX”ăậ smallăandămediumăắdesignăandăbuild”ăconstructionăenterprise”.ăTheăpurposeăisă

optimized management process not only for documents, procurement but all the operating system Thus offered the best transition process plan, with the highest success rate for the company

Trang 7

L IăCAMăK T

Tôi xin cam k tăđơyălƠălu năv nădoătôiăth c hi năd i s h ng d n c a th y

PGS.TS Ph m H ng Luân

Các k t qu trongăbƠiăch aăđ c công b tr căđơy

Tôi xin ch u trách nhi m v công vi c th c hi n c a mình

Tp HCM, ngày 13 tháng 06 n mă2022

Tr năV nhăTr ng

Trang 8

vi

M CăL C

L IăC Mă N ii

TịMăT T iii

ABSTRACT iv

L IăCAMăK T v

DANHăM CăCÁCăHỊNHăV ix

DANHăM CăCÁCăB NGăBI U xi

M TăS ăKụăHI UăVI TăT T xii

TăV Nă 1

1.1 Gi i thi u chung 1

1.2 Lý do ch năđ tài 2

1.3 M c tiêu nghiên c u 2

1.4 iăt ng và ph m vi nghiên c u 2

1.5 óngăgópăc aăđ tài 3

1.6 S ăđ lu năv n 3

T NGăQUANăNGHIểNăC U 4

2.1 Cácăđ nhăngh a 4

Mô hình thông tin công trình BIM 4

Doanh nghi p v a và nh Small and Medium-Sized (SMEs) 5

Các mô hình qu n lý 8

S khác nhau gi a qu n lý BIM và qu n lý truy n th ng 9

2.2 th c tr ng áp d ng BIM t i Vi t Nam 11

Các tiêu chu n BIM trên th gi i 12

Th c tr ng áp d ng BIM t i Vi t Nam 14

2.3 Tácăđ ng c a BIM lên h th ng qu n lý DOANH NGHI P: 17

V n i b doanh nghi p 17

V đ i ngo i: thi t k , s tinăt ng,ăth ngăhi u 18

2.4 M Că MONG MU N ÁP D NG BIM T I DOANH NGHI Păắx” 19 2.5 Quy trình áp d ng BIM cho DN 19

2.6 K t lu n 19

Trang 9

PH NGăPHÁPăNGHIểNăC U 21

3.1 Quy trình nghiên c u 21

3.2 H th ng qu n lý xây d ng HI N HÀNH t iăDNăắX” 22

Quy trình hi n t i c a t ng phòng ban: 23

uănh căđi m 41

3.3 Quy trình t ng quát, thành viên trong áp d ng BIM 42

Quy trình áp d ng BIM cho DN 42

Quy trình t ng quát 42

Các thành viên tham gia áp d ng BIM 43

3.4 Cácăb c chu n b áp d ng BIM 47

3.5 Xây d ng k ho ch chuy n giao thông tin, công vi c 48

Thi t l p k ho ch chuy n giao thông tin (TIDP) 48

Thi t l p k ho ch chuy n giao thông tin t ng th (MIDP) 48

3.6 Th c hi n áp d ng BIM: công tác ch y u bao g m 50

Môiătr ng d li u chung (CDE) 51

Các khu v c d li u 52

Mã d ánăquyă c D li u 53

Các công tác chu n b th c hi n BIM 58

3.7 Xây d ng mô hình BIM 59

Yêu c u chung 59

năv và h t aăđ 60

Xây d ng mô hình 60

M căđ phát tri n thông tin LOD 63

Mô hình ph i h p và ki mătraăxungăđ t 65

B c tách, ki m tra kh iăl ng 68

Xây d ng k ho ch th c hi n BIM (BEP ậ BIM Execution Plan) 68 3.8 K t lu n 69

XỂYăD NGăK ăHO CHăTH CăHI NăBIMăVẨăÁPăD NGă VẨOăD ăÁNăắX” 71

4.1 T ng quan 71

4.2 xây d ng k ho ch th c hi n bim (BEP) 71

Trang 10

viii

4.3 áp d ng vào d ánăắx” 77

T o l p mô hình d li u chung CDE 77

Xây d ng BEP cho d ánăắX” 79

QUYăTRỊNHăCHUY Nă IăSANGăS ăD NGăBIM 87

5.1 UăT ăTRANGăTHI T B 87

5.2 NÂNG CAO NH N TH C VÀ N NGăL C 88

Thayăđ i nh n th c v BIM 88

Thayăđ i v n ngăl c chuyên môn 89

5.3 KHUNGă ĨOăT O NHÂN S QU N LÝ VÀ TRI N KHAI BIM 93

5.4 THANH L C NHÂN S 93

5.5 KH O SÁT Ý KI N CHUYÊN GIA 94

5.6 K t lu n 94

ÁNHăGIÁăVẨăK TăLU N 95

6.1 óngăgópăc aăđ tài 95

6.2 Nh ng h n ch c a nghiên c u 95

6.3 XU TăH NG NGHIÊN C U TI P THEO 95

6.4 K t lu n 95

TẨIăLI UăTHAMăKH O 98

PH ăL Că1:ăB NGăKI MăTRAăMỌăHỊNH 101

1)B ng ki m tra mô hình Ki n Trúc 101

2)B ng ki m tra mô hình K t c u 102

3)B ng ki m tra mô hình MEP 102

PH ăL Că2:ăLODăchiăti tăchoăcácăc uăki n 104

PH ăL Că3:ăCH NGăTRỊNHă ẨOăT OăCHIăTI T 172

PH ăL Că4:ăB NGăKH OăSÁTăụăKI NăCHUYểNăGIA 177

1)B NG KH O SÁT 177

2)K T QU KH O SÁT 178

LụăL CHăTRệCHăNGANG 185

Trang 11

DANHăM CăCÁCăHỊNHăV

Hình 1.1-Quy trình BIM (Giáo trình "BIM ng d ng trong QLXD, 2020) 1

Hình 2.1 ậ Vòngăđ i c a d án 4

Hình 2.2 ậ S ăđ cách th c làm vi c truy n th ng (Giáo trình "BIM ng d ng trong QLXD, 2020) 8

Hình 2.3-B năđ th gi i v tình hình và tiêu chu n BIM (A SWOT Analysis of the Use of BIM Technology in the Polish Construction Industry, 2020) 12

Hình 3.1 ậ S ăđ t ch c DN 22

Hình 3.2 ậ Quy trình BIM t ngăquátă(H ng d n chung áp d ng mô hình thông tin công trình BIM, 2021) 42

Hình 3.3 ậ Traoăđ i, ph i h p thông tin gi a các thành viên d ánă(H ng d n chung áp d ng mô hình thông tin công trình BIM, 2021) 43

Hình 3.4 ậ Cácăđ năv tham gia th c hi năBIMă(H ng d n chung áp d ng mô hình thông tin công trình BIM, 2021) 46

Hình 3.5 ậ Cácăb c ti n hành chu n b áp d ng BIM 47

Hình 3.6 ậ Minh h aăMIDPă(H ng d n chung áp d ng mô hình thông tin công trình BIM, 2021) 48

Hình 3.7 ậL trình áp d ng BIM 50

Hình 3.8 ậ S ăđ CDE d ánă(H ng d n chi ti t áp d ng mô hình thông tin công trình BIM, 2021) 51

Hình 3.9 Quy trình chuy n giao thông tin 52

Hình 3.10 ậ C u trúc các phân khu CDE (H ng d n chung áp d ng mô hình thông tin công trình BIM, 2021) 52

Hình 3.11 ậ Mã ki m tra, qu n lý file theo BS EN ISO 19650 (BS-EN-ISO-19650) 53

Hình 3.12 ậQu n lý thayăđ i d li u trong WIP 54

Hình 3.13 ậ Chuy năđ i WIP sang SHARE 54

Hình 3.14 ậChuy năđ iăsangăgiaiăđo n phát hành 55

Hìnhă3.15ăCơyăth ăm c tham kh o 58

Hình 3.16 Mô hình Ki n trúc (Singapore VDC Guide Version 1.0, 2017) 60

Trang 12

x

Hình 3.17 Mô hình K t c u (Singapore VDC Guide Version 1.0, 2017) 61

Hình 3.18 Mô hình MEP (Singapore VDC Guide Version 1.0, 2017) 62

Hình 3.19 Ph i h păKT,ăKC,ăMEPă(H ng d n chi ti t áp d ng mô hình thông tin công trình BIM, 2021) 65

Hình 3.20 Quy trình x lỦăxungăđ t t ng th (H ng d n chi ti t áp d ng mô hình thông tin công trình BIM, 2021) 66

Hình 3.21 Quy trình x lỦăxungăđ t chi ti tă(H ng d n chi ti t áp d ng mô hình thông tin công trình BIM, 2021) 67

Hình 4.1 Quy trình ph i h p trong d án 73

Hình 4.2 Quy trình chuy n giao thông tin 74

Hình 4.3 Quy trình BIM P.thi t k 75

Hình 4.4 Quy trình BIM P.thi công 76

Hình 4.5 Quy trình cung ng v tăt 77

Hình 4.6 Quy trình ki m soát ch tăl ng 77

Hình 4.7 S ăđ m ng LAN 77

Hình 4.8 Quy trình ph i h p trong d án 83

Hình 4.9 Quy trình chuy n giao thông tin 84

Hình 4.10 Quy trình BIM P.thi t k 84

Hình 4.11 Quy trình BIM P.thi công 85

Hình 4.12 Quy trình cung ng v tăt 85

Hình 4.13 Quy trình ki m soát ch tăl ng 86

Trang 13

DANHăM CăCÁCăB NGăBI U

B ng 2.1 Các tiêu chu n BIM trên th gi i 12

B ng 3.1 CDT tham gia BIM 44

B ngă3.2.ă năv qu n lý BIM tham gia BIM 45

B ng 3.3 ậ B ng MIDP minh h a 49

B ng 3.4 ậ Cácătr ngăđ t t p tin 56

B ngă4.1ăCácăb c l p BEP 71

B ng 4.2 B ng thông tin d án 72

B ng 4.3 B ng k ho ch nhân s 72

B ng 4.4 B ng m c tiêu d án 72

B ng 4.5 Yêu c u n i dung BIM 72

B ng 4.6 Thông s k thu t d án 74

B ng 4.7 B ng thông tin d án 79

B ng 4.8 B ng k ho ch nhân s 79

B ng 4.9 B ng m c tiêu d án 80

B ng 4.10 Yêu c u n i dung BIM 81

B ng 4.11 Thông s k thu t d án 83

B ng 5.1 Quy trình áp d ngăBIMăvƠăđƠoăt oăchoăđ năv thi t k 90

B ng 5.2 L trình áp d ngăBIMăvƠăđƠoăt oăchoăđ năv thi công 92

Trang 14

xii

M TăS ăKụăHI UăVI TăT T

BIM Building Information Modeling - (Mô hình thông tin công trình)

CDE Common Data Environment - (Môiătr ng d li u chung)

BEP BIM Execution plan - (K ho ch tri n khai BIM)

LOD Level of Development - (C păđ chi ti t)

EIR Emplyer’săInformation Requirements - ( Yêu c u thông tin c a CDT) TIDP Task Information Delivery Plan - (K ho ch chuy n giao thông tin) MIDP Master Information Delivery Plan - (K ho ch chuy n giao thông tin t ng

Trang 15

TăV Nă1.1 GI IăTHI UăCHUNG

Th iăđ i công ngh 4.0ăđưăm ra nhi uăh ngăđiăm i,ăc ăh i m iăđ y ti măn ngătrongănhi uăl nhăv c.ăTrongăđóăngƠnhăxơyăd ng c ngăđangălƠăm tăngƠnhăđ y h a h n phát tri nătrongăt ngălai.ăVi c phát tri n, áp d ng các công ngh m iăđ c i ti n,ăt ngă

m căđ hi u qu công vi căđangăđ c r t nhi u công ty áp d ng.ă i n hình nh t trong

s đóălƠăBIM

Mô hình hóa thông tin công trình BIM (Building Information Modeling) , là quá trình

t o l p và khai thác mô hình 3D trong thi t k , thi công, b o hành b o trì, cung ng

v tăt ầ Có th hi u BIM không ph i ch là m tămôăhìnhă3Dăđ quan sát, xu t h s ă

Mà chính t môăhìnhăđóătaăcóăth khai thác, qu nălỦ,ầătoƠnăb d li u,ăthôngătinăđ

s d ng cho t t c cácăgiaiăđo n trong d án

Hình 1.1-Quy trình BIM (Giáo trình "BIM ng d ng trong QLXD, 2020)

Trang 16

Ph l c 2

Chính nh nh ngăthôngătinăđ c tích h p và kh n ngăđ ng b thông tin, ph i h p

gi a các b môn c aăcácăđ iăt ng trong d án c aăBIMăđưăgópăph n làm cho ngành công nghi p xây d ng có nh ngăb c nh y v tăđángăk

1.2 LụăDOăCH Nă ăTẨI

i d ch Covid 2019 ậ 2021ăđưăgơyă nhăh ngăt ngăđ i l năđ n các DNVVN ngành xây d ng t i Vi t Nam Do các v năđ quyătrìnhăx aăđ n nay c a DN h uănh ăđ u

t ngătácătr c ti p.ăCh aăt ng làm vi c online ho c ph i h p làm vi căonline.ăDoăđóătrong th i giãn cách s khi n DN ho tăđ ngăkhóăkh n Ngoài ra th tr ng bão hòa, giá v tăt ăt ngăchóngăm t càng khi n cho các DN g păkhóăkh n.ăTuyănhiên,ăđơyăc ngă

có th lƠăắngòiăn ”ăđ các DN t oăb c ngo c chuy năđ i theo k p s phát tri n c a

th gi i b ng nh ngăthayăđ i trong chính b máy công ty

Nh ng DN t n t iăquaăđ i d chăđaăph n là nh ng DN đưăcóăh th ngăquyătrìnhăt ngă

đ i t t Nên khi có s c x yăraăđưăcóănh ng bi n pháp kh c ph c k p th i, tuy v y

nó v nătácăđ ngăđ n DN Mà h u h t DNVVN Vi t Nam chi m m t ph n l n là

DN t ănhơn,ănênăy u t t v h th ng qu n lý DN ch aăđ căđ cao D năđ n khi có

s c thì r i ro bi n m t kh i th tr ng là khá cao

Doăđó,ăcùngăv i s phát tri n c a công ngh hi n nay đ ng th i là y u t t linh ho t trong v n hành DN Chúng ta c n ph i có m t h th ng tiêu chu n,ăh ng d n rõ ràng, m t chu năchungăđ có th áp d ngăđ ng b không ch riêng mà là cho toàn b các DN đangăcóănhuăc u chuy năđ i

1.3 M CăTIểUăNGHIểNăC U

Xây d ng b h th ng quy trình có áp d ngăBIMătrongăgiaiăđo n thi t k và thi công

B quy trình áp d ng cho các phòng ban và h th ng qu n lý c n hi u qu , tinh g n, chi ti t t ngăb c trong các d án c a các DNVVN ngành thi t k - xây l p

M c tiêu th haiălƠăt ngăđ làm vi c hiêu qu , ph i h p qua l i gi a các phòng ban

M c tiêu th ba là cách th c chuy năđ i phù h păchoăDNăđangăápăd ng, tránh lãng phí ngu n l căc ngănh ăcácăph n ánh trái chi u

Các DN khácăcùngăcácăđ năv t ăv n có th tham kh o, nghiên c uăđi u ch nh và áp

d ng cho DN c a h

1.4 IăT NGăVẨăPH MăVIăNGHIểNăC U

tài t p trung nghiên c u xây d ng quy trình BIM thi t k , thi công cho DN ắX” Xây d ng k ho ch th c hi n, m căđ thông tin, các t ch c d li u, cách th c qu n

Trang 17

lý thông tin trên n n t ngămôiătr ng d li u chung T đóăxơyăd ng k ho ch chuy n

đ i sang s d ng BIM cho doanh nghi păắX”

B ng vi c tham kh o tiêu chu n, quy trình c aăcácăcôngătyăđangăápăd ng BIM đ a bàn TP H Chí Minh, k t h p tham kh o v i các tiêu chu n BIM n c ngoài, ISO

9001, ISO 19650,ăđ c bi tălƠăắtƠiăli uăh ng d n áp d ng BIM - BXD” đ nghiên c u

và xây d ng b quy trình hoàn ch nh cho doanh nghi păắX’.ăC ngălƠăc ăs cho các doanh nghi p khác tham kh oăđ đi u ch nh phù h p v iăc ăc u riêng c a t ng DN xây d ng Vi t Nam

1.5 ịNGăGịPăC Aă ăTẨI

tài xây d ng quy trình áp d ng BIM cho doanh nghi păắX”,ăxơyăd ng quy trình chuy năđ i t qu n lý truy n th ng sang qu n lý BIM t i doanh nghi p d a trên các tài li u, quy trình tham kh o

T oăc ăs đ doanh nghi p ti n hành áp d ng th c t giúp doanh nghi p thích nghi trong tr ng thái ho tăđ ng m i c a xã h i,ăc ngănh ăb t k păxuăh ng công ngh trong th i kì hi năđ i T o s c m nh c nh tranh cho doanh nghi păc ngănh ăt ngăđ làm vi c hi u qu và qu n lý t tăh n

K t qu nghiên c uăc ngăđ călƠmăc ăs đ các doanh nghi p khác tham kh o,ăđi u

ch nhăđ áp d ng cho doanh nghi p c a mình Góp ph n xây d ng n n t ng qu n tr

m i cho các doanh nghi p phù h p v i cu c cách m ng công nghi p 4.0 hi n nay

Ch ngă4: Xây d ng k ho ch áp d ng BIM và ápăd ngăvƠoăd ăánăX

Ch ngă5: Quyătrìnhăchuy năđ iăsangăs ăd ngăBIM

Ch ngă6: ánhăgiáăvƠăk tălu n

Trang 18

Ph l c 4

T NGăQUANăNGHIểNăC U 2.1 CÁCă NHăNGH A

Mô hình thông tin công trình BIM

Hình 2.1 ậ Vòngăđ i c a d án

BIM vi t t t c a t Building Information Modeling là quá trình t o l p và s d ng

mô hình thôngătinătrongăcácăgiaiăđo n thi t k , thi công và v n hành công trình

Nh ă v y BIM là gì không th ch hi u lƠ nh ng ph n m mă nh ă Revit,ă Tekla,ăNavisworksầ mƠ đó lƠ c m t quy trình hoƠn thi n T giaiăđo n t o d ng mô hình 3Dăchoăđ n vi c dùng mô hìnhăđó trongăgiaiăđo n thi t k (h s ăb n v ), thi công (qu n lỦ kh iăl ng, l p bi n pháp, an toƠnălaoăđ ngầ)ăvƠ qu n lỦ tòa nhƠ (b o trì

các thi t b c ăđi năn c), xuyên su t vòngăđ i c a công trình

ụăt ngăc ăb năhìnhăthƠnhănênăBIMăđ c gi i thi uăt ng minh trong nghiên

Trang 19

thi t k , thi công và qu n lý v năhƠnhăđ hình thành nênăc ăs d li u tin c y cho

vi c ra quy tăđ nh”.ăTiêuăchu n BIM Qu c gia Hoa K (NBIMS-US,ă2007)ăđ nh ngh aăBIMănh ăsau:ăắM t t p d li u s hóa bao g măcácăđ cătr ngăv t lý và công

n ngăc a m tăDAăđ c chia s đ hình thành nên m t n n t ngăđángătinăc y cho

vi c ra các quy tăđ nh trong su tăvòngăđ i c aănó;ăđ căxácăđ nh t khi thi t k ý

t ngăđ n khi phá d DA”.ăTrongăkhi,ăAutodeskă(Autodesk,ă2021)ăchoăr ng:ăắBIM

là m t quy trình k thu t t ng th đ t o và qu n lý thông tin cho công trình BIM tích h p d li uăđaăngƠnh,ăcóăc uătrúcăđ t o ra b n trình bày k thu t s c a m t công trình trong su tăvòngăđ i c a nó, t l p k ho ch và thi t k đ n XD và v n hƠnh”

So v i mô hình CAD truy n th ng, Mesaros và c ng s (2020)ăđưănêuăvƠăt ng

h p các l i ích c aăBIMăvƠăđ ng th iăxácăđ nhăđơyălƠăđ ng l c ng d ng BIM cho các ho tăđ ngăXDănh ăsau:ăgiúpăraăquy tăđ nh k p th i và h p lý ngay t giaiăđo n

đ u c a DA; c i thi n ch tăl ng, ti năđ thi công và ti t ki m chi phí cho toàn DA

và t ng h ng m c d a vào mô hình 3D chi ti tăđưăđ c t o d ng t tr c;ăt ngăhi u

qu giao ti p gi a các bên thông qua mô hình 3D và ki m soát t tăxungăđ t giúp

gi m thi u s đi u ch nh; kh n ngăd báo các r i ro ti m nătrênăcôngătr ng và

lo i tr các công tác thi u an toàn; và s thayăđ iăđ c t đ ng c p nh t real-time

Doanhănghi păv aăvƠănh ăSmallăandăMedium-Sized (SMEs)

SME là thu t ng vi t t t bao g m các ch cáiăđ u tiên c a các t Ti ng Anh sau

• S = Small

• M = Medium

• E = Enterprise

• SME = Small and medium enterprise

SMEs hay SME là vi t t t c a c m t SmallăandăMediumăEnterpriseăkhiăđ c d ch sang ti ng Vi t c m t nƠyăcóăngh aălƠăDoanhănghi p v a và nh Khi công th c hóa taăđ c: SME = Small and Medium Enterprise

T theoăđ nhăngh aăv thu t ng SME,ăkhiănóiăđ n Doanh nghi p SME ta có th hi u đóăchínhălƠăđ c păđ n c ngăđ ng các doanh nghi p v a và nh , nh ng doanh nghi p

có quy mô nh v s l ngălaoăđ ng, v v n và v doanh thu

Trang 20

Ph l c 6

C năc vào quy mô, ta có th chia c ngăđ ng doanh nghi p v a và nh thành 03 lo i: Doanh nghi p siêu nh , doanh nghi p nh và doanh nghi p v a

Tiêu chí phân lo i doanh nghi păSMEătheoăquyăđ nh c a Vi t Nam

Theoăđi u 6, 7, 8, 9, 10, 11 theo Ngh đ nhă39/2018/N -CP, có hi u l c t ngày 11/3/2018ăquyăđ nh c th nh ăsau:

L nhăv c Doanh nghi p

nghi p, th y s n

và công nghi p,

xây d ng

- S ălaoăđ ngăthamăgia BHXH bình quơn/n mă khôngăquáă10ăng i

- T ngă doanhă thuă

c aă n mă khôngăquáă3ăt ăđ ngăho că

t ngă ngu nă v năkhôngă quáă 3ă t ă

đ ng

- S ălaoăđ ngăthamăgia BHXH bình quơn/n mă khôngăquáă100ăng i

- T ngădoanhăthuă

c aă n mă khôngăquáă 50ă t ă đ ngă

ho că t ngă ngu nă

v nă khôngă quáă 20ă

t ăđ ng

- S ălaoăđ ngăthamăgia BHXH bình quơn/n mă khôngăquáă200ăng i

căđi m c a các doanh nghi p v a và nh SMEs ngành xây d ng

T khiăđ tăn c chuy năsangăc ăch th tr ng, các doanh nghi p có quy mô nh và

v aănóiăchungăcóăxuăh ng chi mă uăth h năsoăv i các doanh nghi p l n Các doanh nghi p này có nh ngăđ căđi m sau:

Trang 21

- L nhăv c ho tăđ ng kinh doanh c a các SMEs th ng t p trung vào nh ng ngành ngh kinh doanh chính Các nghi p v kinh t phát sinh trong các doanh nghi p

th ng là nh ng nghi p v c ăb n, g n li n v i ho tăđ ng s n xu t kinh doanh ch

y u

- T ch c s n xu t kinh doanh, t ch c b máy qu n lý c a các SMEs th ng linh

ho t, g n nh

- Quy mô ho tăđ ng kinh doanh, quy mô v năđ uăt ăbanăđ u không l n

- C ăs v t ch t k thu tăth ng y uăkém,ătrìnhăđ công ngh th ngăđ năgi n

- Các doanh nghi p xây l p nh và v aăth ng t ch c các t (đ i) thi công tr c thu c Tuy nhiên, các t (đ i) h u h tăđ u h ch toán ph thu c v i các doanh nghi p

- V năđ uăt ăth c hi n các công trình xây l p thi công trong các SMEs th ng không

l n, th i gian thi công không dài do h n ch v ngu n l c

- C ăs v t ch t k thu tăvƠătrìnhăđ công ngh c a các doanh nghi p xây l p nh và

v a còn h n ch Các doanh nghi p này ph n l n ph iăthuêăngoƠiăMTCăđ thi công các công trình

Doanh nghi p v a và nh còn gi vai trò năđ nh n n kinh t , v i m t s l ng r t

l n nên vi c kinh t đ căđ m b o năđ nh Vi c bi năđ ng hay khi có nhu c uăđi u

ch nhăvƠăthayăđ i phù h p v i nhu c u c a n n kinh t d dàng, ít nhăh ng nghiêm

tr ngăđ n kinh t n c nhà

Doanh nghi p v a và nh là tr c t c a kinh t đ aăph ng.ăThôngăth ng các doanh nghi p l năth ngăđ tăc ăs nh ng trung tâm kinh t c aăđ tăn c còn doanh nghi p

nh và v a l i có m t kh păcácăđ aăph ng.ă

Ngoài ra doanh nghi p v a và nh đóngăgópătoăl n, quan tr ng vào thu ngân sách, vào s năl ng và t oăcôngă năvi c làm trong c n c,ăđóngăgópăkhôngănh giá tr GDP cho qu c gia

Trang 22

Ph l c 8

Cácămôăhìnhăqu nălỦ

2.1.3.1 Mô hình qu n lý theo ph ng pháp truy n th ng

Các doanh nghi p thi t k - thi công v a và nh hi nănayăđaăph năđ u làm vi c trên

n n t ng 2D AUTOCAD là chính Các thông tin trên các b n v th ng hay thi u, sai sót và thi u s liên k tăđ c bi t là khi s d ng b n v riêng bi t cho t ng b môn

K t c u, Ki n trúc, MEP Chúngăth ngăđ c x lý b ngăcácăđèăch ng các b n v lênăđ ki m tra Tuy nhiên r t nhi uăxungăđ tăkhôngăđ c phát hi năchoăđ n khi ra thi công Vi c b c tách kh iăl ngăc ngătrênăcácăb n v 2D khi n không n m đ c cácăkíchăth cătheoăđ cao d năđ n thi u sót

Hình 2.2 ậ S ăđ cách th c làm vi c truy n th ng (Giáo trình "BIM ng d ng trong

QLXD, 2020)

Thôngăth ng các doanh nghi p v a và nh ngành xây d ng s có các phòng ban riêng bi t ho tă đ ngă đ c l pă nh :ă Phòngă Thi t k , Phòng Thi công, Phòng Kinh doanh, Phòng Marketing, Phòng V tăt ,ầăDoăđóăv năđ traoăđ i thông tin gi a các phòng ban là v năđ th ng m c ph i trong quá trình tri n khai d án do có nhi u con

ng i, nhi uăphòngăbanăcùngăthamăgia.ăMƠăth ng cách th c làm vi căđaăph n là làm

vi c tr c ti păthôngăquaătraoăđ i, zalo, tin nh n,ầăDoăđóăvi c ph i h pătheoăph ngăpháp truy n th ng này khi n thông tin truy năđiăb sai l ch, ho c không nh năđ c

uăvƠănh căđi m c a qu n lý truy n th ng:

uăđi m:

- T o và s a l i d dƠngăh n

- Tr c quan, d đ c d hi u vì t x aăt i nay làm vi c ch y u trên n n 2D

- L uăvƠătáiăs d ng các b n v d dƠngăh năb ng đ aăc ng hay CD

Trang 23

- T ngăđ chính xác t ngăđ i cao

- L uătr thƠnhăc ăs d li uăđ d dàng qu nălỦăh n.ă ng th i chuy n file mô hình d dƠngăh năInternet.ăGi m thi u th iăgianătraoăđ i thao lu n gi a các k

s ă các khu v căđ a lý khác nhau G i nh n qua email ch m t vài giây

Nh căđi m:

- Th i gian và chi phí cho vi c tri n khai m t h CAD là l n

- Th i gian và chi phí cho vi căđƠoăt oăng iădùngăCADăl n.ăTuyănhiênăhi n nay nh ngu n tài li u phong phú trên m ng Internet và các di năđƠnăth o lu n

m nênăc ng có ph n d dƠngăh năchút

- Chi phí b n quy n cho ph n m m CAD

- Th i gian và chi phí cho vi c chuy n các b n v c ăv b ng tay sang CAD

c ngăkhôngănh

- Không th hi năđ c nh ngăxungăđ t gi a các b ph n c u thành

2.1.3.2 Mô hình qu n lý khi ng d ng BIM

v y, vi c ng d ng BIM trong qu n lý d ánălƠădùngăquyătrìnhăBIMăđ qu n lý ti n

đ , d li u và giá tr c a d án xây d ng nói chung

S ăkhácănhauăgi aăqu nălỦăBIMăvƠăqu nălỦătruy năth ng

N i dung Qu n lý truy n th ng Qu n lý theo BIM Lên k ho ch và l p ti n

Bar-t p b n v gi y

So sánh tr c quan trên video mô ph ng

Trang 24

Xu t mô hình 4D sang Ipad, đi ra ngoài công

tr ng, c p nh t chúng và khi đó nó t đ ng c p nh t toàn b ti n trình

L p k ho ch tr c

(Lookahead Plan)

L p k ho ch tr c v i đ chính xác th p

B n trình bày v k ho ch

tr c r t rõ ràng, chính xác

Th hi n và nghiên c u

ph ng pháp thi

công xây d ng

Th hi n bi n pháp th m chí đ n vài tr m trang

gi y

Th hi n bi n pháp thông qua video t 1-2 phút

Trang 25

Ch c n 1 mô hình chia s tích h p

2.2 TH CăTR NGăÁPăD NGăBIMăT IăVI TăNAM

Các công ty, DN đưăth c hi n BIM t lâu nh ngăch aăph bi n M cădùăBXDăđưăcóă

nh ngăh ng d n áp d ngăBIMătrongăgiaiăđo năthíăđi m s 1057/Q -BXD n mă2017

và tài li uăh ng d n áp d ng BIM n m 2021 Tuy nhiên, vi c áp d ng v n còn nhi u khóăkh n nh :

Chi phí: Vi c đ uăt ăchoăcácă ng d ng, ph n m măđ áp d ng BIM là khá cao

Nhân l c: Vi căđƠoăt o và tìm ki m nh ng cá nhân có ki n th c v BIM còn nhi u khóăkh n

Công c : Khi áp d ng quy trình BIM, các cá nhân t ch c ph i t ngăc ng trau d i ki n th c v ph n m m, v công ngh đ có th v n d ng hi u qu ngu n công c này

Tiêu chu năh ng d n: Vi t Nam hi n m i ban hành 2 tài li uăh ng d n áp

d ngăBIM,ătuyănhiên,ăđ áp d ngăđ căcònăđangălƠăbƠiătoánăkháăkhóăchoăcácăDNVVN

M t s gi iăphápăđ c đ aăraănh măthúcăđ y, t oăđi u ki n cho các đ năv áp d ng BIM vào d ánănh :

• Xây d ng tiêu chu n, quy trình BIM

• Cácăc ăquanăch căn ngăc năt ngăs quan tâm, h tr phê duy t, phát hành tài

li u, h s ătri n khai BIM

• H tr chi phí, ngu n l căcóătrìnhăđ caoăđ ph c v quá trình tri n khai

ng d ng c a BIM:

• Thi t k KT

• Thi t k KC

• Thi t k MEP

Trang 26

Ph l c 12

• B n v Shopdrawing, th ng kê

• Bóc kh iăl ng, d toán

• Ki m soát va ch m

Cácătiêuăchu năBIMătrênăth ăgi i

Trên th gi i hi năđưăcóăr t nhi u tiêu chu n, tài li uăh ng d năBIMăđ h tr vi c tri n khai áp d ng BIM Tuy nhiên, m i qu c gia s có các các y u t ,ăđ cătínhăđ c thù riêng nên tiêu chu n c aăcácăn căc ngăs khác nhau

Hình 2.3-B năđ th gi i v tình hình và tiêu chu n BIM (A SWOT Analysis of

the Use of BIM Technology in the Polish Construction Industry,

2020)

B ng 2.1 Các tiêu chu n BIM trên th gi i

Qu c gia Cácăquyăđ nh, tài li u

USA NBIMS (2015), National BIM Standard-United States

(version 3) July 2015 United Kingdom Cabinet Office (2011), Government Construction Strategy,

UK Government Cabinet Office, London

Trang 27

BSI (2013) PAS 1992-2:2013 Specification for information managerment for the capital/delivery phase of construction project using building information modeling

PAS 1192-4:2014 Specification for information managerment for the operational phase of assets using building information modeling

PAS 1192-4:2014 Collaborative production of information Fulfillingă employer’să informationă exchangeă requirementsăusing COBie ậ Code of practice

PAS 1192-5:2015 Specification for secutity-minded building information modeling, digital built environment and smart asset management

PAS 1192-7 ậ Consruction product information ậ Specification dor defining, sharing and maintaining strucred digital construction product information (2017) Switzerland Open BIM Guide for Switzerland (2017)

Sweden SBUF (2013) BIM - Standardiseringsbehov

Spain esBIM Spanish Commision, July 2015

Singapore Building Construction Authirity (2013)

Singapore BIM Guide version 2.0, August 2013 Scotland Scottish Fiture Trust (2015), Building information

Modelling (BIM) Implementation, September 2015 Portugal CT 197 ậ BIM

Norway Statsbygg BIM manual 1.2.1 (2013)

New Zealand BIM Acceleration Committee (2014), New Zealand BIM

handbook Netherlands BIR (2016), National Model BIM Implementation Plan Italy National UNI 11337 (part 1,4,5)

Hong Kong Roadmap for Building Information Modelling Strategic

Implementationă ină HongKong’să Constructionă Industryă(version 1.0), September 2014

Trang 28

France Plan for the figital transition in the building industry, June

2015 Findland BuildingSMART (infraBIM requirements 2015)

BuildingSMART (common BIM requirement 2012) Dubai Dubai Municipality 194 and 207 circular

Denmark CCS Classfication and Identification (2015)

3D working Method guideline (2008) CCS levels of information, CCS purposes (2016) China Uniform Standard for BIM Application

Storage Standard for BIM Application Delivery Standard for BIM Design Information Model Classification and Coding for BIM Design Information Model

Application Standard for Engineering Design Information Model in Manufacturing Industry

Chile Chilean 10 years BIM plan (2015)

CaARTa AEC BIM Protocol (2014)

CaARTian BIM Practice Manual (2015) Brazil A roadmap for BIM adoption in Brazil

Belgium Belgium Guide to Building Information Modelling (2015) Austria ONORM A 6241-1,2 (2015)

Australia National BIM Initiative report (2012)

NATSPEC National BIM Guide (2011)

Th cătr ngăápăd ngăBIMăt iăVi tăNam

Th yărõăđ c s c p thi t c a vi c ng d ng BIM và chuy năđ i s trong ho t

Trang 29

đ ngăXD,ăcácăc ăquanăqu n lý Vi tăNamăđưăvƠăđangăt ch c nhi u h i th o bàn

lu n v BIM nh m gi i thi u, ch d n, và gi iăđápăcácăv năđ tri n khai BIM Các

h i th oănƠyăđưăthuăhútăs thamăgiaăđôngăđ o t cácătr ngă H,ăvi n, trung tâm nghiên c u và doanh nghi păđ n các chuyên gia Vi c n m b tăc ăh i phát tri n và tri năkhaiăBIMăvƠoăDAă TXDăgiúpăVi tăNamăcóăc ăh i c nh tranh v iăcácăn c trong khu v c ASEAN và châu Á K t qu d năđ n s hình thành c aăcácăv năb n cóăđ c păđ năBIMăvƠălƠăc ăs pháp lý quan tr ng cho vi c tri n khai các nghiên

ứ Quy tăđ nh s 1056/Q -BXDăh ng d n áp d ngăBIMăgiaiăđo năthíăđi m (h t

hi u l c ngày 02/4/2021) ban hành ngày 11/10/2017;

ứ Ngh đ nh s 68/2019/N -CPăquyăđ nh qu nălỦăchiăphíă TXDăbanăhƠnhăngƠy 14/8/2019;

ứ Thôngăt ăs 09/2019/TT-BXDăh ng d năcáchăxácăđ nh, qu n lý chi phí

TXDăbanăhƠnhăngƠyă26/12/2019;

ứ Thôngăt ăs 16/2019/TT-BXDăh ng d năcáchăxácăđ nh chi phí QLDA và chi phíăt ăv n ban hành ngày 26/12/2019;

Trang 31

2.3 TÁCă NGăC AăBIMăLểNăH ăTH NGăQU NăLụăDOANHăNGHI P:

Trongăbáoăcáoăđ tài ắNghiên c u l trình BIM trong xây d ng” c a Vi n kinh t

xây d ng ậ B xây d ng n mă2015 và tài li uăắBIM - công c qu n tr thông minh

trongăl nhăv c xây d ng Trong Qu n tr thôngăminhătrongămôiătr ng ph c

h p toàn c u: Lý lu n và th c ti n”ăc a Th căs ăBùiăNg căPh ng n mă2021 c a

i h c qu c gia Hà n iăđưănêuălênănh ng l i ích mà vi c áp d ngăBIMătácăđ ng lên doanh nghi p

V ăn iăb ădoanhănghi p

T ngătínhăli n m ch, ph i h p gi a các phòng ban

Áp d ng BIM giúp các phòng ban làm vi c ti n l i, nhanh chóng và chính xác do m i

ng iăđ u có th t ngătácătr c ti p trên cùng m t không gian làm vi c Khác v i quyătrìnhătr căđơyălƠăm i b ph n làm m t ch căn ngălƠmăm i d li u khác nhau

i u này làm các thông tin công trình b trùng ho c sai l ch khá nhi u

Thúcăđ y kh n ngălƠmăvi c nhóm

Các DNVVN v n luôn g păkhóăkh nătrongăvi c ph i h p các cá nhân làm vi c nhóm Doăđóăvi c ng d ng BIM trong DN c ngăt ngăb c h tr , t o ti năđ cho vi c thúc

đ y làm vi cănhóm,ăt ngătínhăchuyênănghi p, hi năđ i

Vi c s d ng các công c h tr l uătr , ph i h păđi nătoánăđámămơyăgiúpăcácănhómă

ph i h p, chuy năgiao,ăl uătr và khai thác m t cách thu n ti n

Trang 32

Vi c ki m soát t tăh năv khâu thi t k s giúpăkhơuăthiăcôngăđ t hi u qu cao, ti n

đ nhanh chóng do h n ch l i sai v m t h s ăT đóăvôăhìnhăt o nên ni mătinăn iă

đ ng nghi păc ngănh ăkháchăhƠngătìmăđ n

T ngăch tăl ng thi t k , thi công ki m soát t tăh n:

Vi c mô hình hóa 3D s tr c quan, thu n l i vi c ki m tra, khai tri n, traoăđ i thông tin

Vi c ph i h p các b môn thi t k giúp kh c ph c l iăth ng xu t hi n trong quá trình tri n khai d án,ăcácăcôngătinăđ c tr căquanăhóaăgiúpăt ngăch tăl ng, gi m sai sót gi a các b môn trong vi c thi t k t iăv năphòngăc ngănh tri n khai ngoài công

tr ng.ăKhiăcácăthôngătinăđ căđi u ch nh b i cá nhân, b ph n này, thì t t c các thƠnhăviênăthamăgiaăđ đ c ti p nh năthôngătin,ăquaăđóăthi t k đ căđi u ch nh,

th c hi n nhanh chóng

S d ng mô hình 3D BIM đ bóc kh iăl ng,ădoăđóăvi c bóc kh iăl ng và l p d toánăđ c th c hi n chính xác và nhanh chóng Giúp vi căxácăđ nh chi phí xây d ng côngătrìnhăđ c rút ng năđángăk Phù h p v i DN thi công công trình v a và nh vì

th ng có r t nhi uăthayăđ i liên t c

T ngăs c c nh tranh:

Vi c ng d ng BIM giúp ki m soát t t trong quá trình thi t k l n thi công Giúp NT tri n khai t t công vi căđưăđ t ra T iăđaăhóaăl i nhu n,ăđ y nhanh ti năđ và h n ch các phát sinh trong quá trình thi công xây l p

Quaăđóăgópăph năt ngătínhăc nh tranh so v i các DN cùng ngành Vì tâm lý CDT luôn

mu n công vi căđ c năđ nh, h n ch phát sinh ngoài ý mu n T ngăb c nâng cao giá tr c a DN, giúp DN gi v ng và phát tri n v th ngƠyăcƠngăcaoăh n

Trang 33

2.4 M Că ăMONGăMU NăÁPăD NGăBIMăT IăDOANHăNGHI PăắX”

Doanh nghi păđưănh n th yăđ c nh ngăkhóăkh n,ăb t c p khi qu n lý theo cách truy n th ng Không ch riêngătrongăgiaiăđo n làm vi căbìnhăth ngămƠăđ c bi t nh t lƠătrongăgiaiăđo n giãn cách xã h i do d ch COVID-19

Dùătr căđóădoanhănghi păc ngăđưăcóănh ngăb căđiămongămu n ti p c n v i vi c

áp d ng BIM cho doanh nghi p b ngăcáchănh ăthamăgiaăcácăh i th o, di năđƠnăv BIM Ti n hành tuy n d ngăvƠăđ aănhơnăs điăđƠoăt o v các k n ngăchuyênămôn.ă

Th nh ngăv năch aăth c hi năđ c do g p nhi u rào c n v nhân s , máy móc thi t

b,ăc ngănh ăcách th c làm vi c hi n t i.ăDoăđóănh ngăb c th nghi m áp d ng BIM

ch aăth c s đ t hi u qu Hi n nay doanh nghi p v n có nh ng cá nhân có k n ngă

v các ph n m m có kh n ngă ng d ngăBIM,ănh ngăquyătrìnhăhi n t iăch aăchoăphép

Tuyăch aăth c s rõ ràngănh ng nh ng c năc cho chúng ta th yăđ c doanh nghi p

c ngăđưăth c s mong mu n áp d ng BIM cho doanh nghi p,ăđ nh măđ tăđ c

nh ng l i ích mà BIM mang l i

2.5 QUYăTRỊNHăÁPăD NGăBIMăCHOăDN

Vi c tri n khai, áp d ng BIM cho DN đ c nghiên c u, tham kh o t các tiêu chu n

qu c gia v BIMăc ngănh ăcácătƠiăli uăh ng d n Các khía c nh xây d ng lên quy trình d a trên tài li uăh ng d n BIM c a B Xây D ng Vi t Nam (2021) g m các khía c nh: (1) Xây d ng BEP; (2) Xây d ng CDE; (3) T o l p mô hình BIM; (4) M c

đ chi ti t (LOD); (5) Ki mătraăxungăđ t; (6) B c tách, ki m tra kh iăl ng, ti năđ

2.6 K TăLU N

Vi t Nam là m tăn căđangăphátătri n và nh păđ xây d ng khá cao Vì v yăđ b t

nh p v iăxuăh ngăc ngănh ăyêuăc u chung c a ngành Các DNVVN ngành Thi t k

- Xây l p Vi t Nam c n có nh ng tiêu chu n,ăquyătrình,ăv năb n,ầăđ h ng d n, đƠoăt o,ăđ nhăh ng phát tri n BIM cho các d ánătrongăt ngălaiăc a DN

Sau khi tr iăquaăhaiăđ t giãn cách do d chăCOVID.ăChúngătaăđưăd n nh n th yăđ c

nh ng b t c p,ăkhóăkh nătrongăquyătrìnhăhi n t i.ăDoăđó,ăv i xu th toàn c u hóa hi n nay k t h p s ng chung v i d ch thì nh ng công tác th công s d năđ c ti t gi m ThayăvƠoăđóălƠălƠmăvi c hoàn toàn thông qua máy tính Vì th n u DN không thay

đ i đ thích ng thì s khó mà b t k p xu th hi n t iăđ phát tri n

i u này s giúp DN t o d ng ni m tin v i kháchăhƠng,ăt ngătínhăc nh tranh trong

th iăđ i hi n nay

Trang 34

Ph l c 20

D aătrênăquyătrìnhăđưăcóăs n t i DN làm n n t ngăđ áp d ng BIM t đóăxơyăd ng quy trình m i Xây d ng chi năl c chuy năđ i sao cho phù h p v iăc ăc u DN hi n

t i

Trang 35

PH NGăPHÁPăNGHIểNăC U

tài nghiên c u:ăắăNghiên c u xây d ng quy trình chuy năđ i t qu n lý truy n

th ng sang qu n lý bim t i DN thi t k - xây l păắX”ăquyămôăv a và nh ngành

xây d ng” G m các n i dung sau:

• L a ch n, nghiên c u và thi t l p tiêu chu n mô hình hóa cho Ki n trúc, K t

c u, MEP

• Xây d ng quy trình BIM trong quá trình ti năthiăcôngăvƠătrongăgiaiăđo n thi công bao g m: xây d ng BEP, s d ng CDE, ki m soát, x lý, th ngăkê,ầ

• Xây d ng quy trình qu n lý, chuy n giao tài li uầ

• Xây d ngăquyătrìnhăđƠoăt o, chuy năđ i áp d ng BIM

• Áp d ng thíăđi m

3.1 QUYăTRỊNHăNGHIểNăC U

xây d ngăđ c quy trình và chuy năđ i ta th c hi năcácăb c sau:

B c 1: Nghiên c u tiêu chu n BIM, quy trình BIM c aăcácăcôngătyăđưăápăd ng T

đóăs d ng cho vi c xây d ngăđ c quy trình BIM thi t k , thi công,ầ

B c 2: Xây d ng quy trình BIM cho DN ắX”ăd a trên n n t ngăquyătrìnhăcóăc ,ăk t

h p v i các tài li uăh ng d n, tiêu chu n BIM

Trang 36

Ph l c 22

B c 3: Lên k t ho chăbanăhƠnh,ăđƠoăt o nhân s v nh n th c, k n ngăđ chu n b

cho quá trình áp d ng quy trình BIM

B c 4: Áp d ng quy trình và b khung m iăđ xu t này vào th c t d án ắX”ăcho

H th ng phòng ban c a DN xây d ng:

• P.Hành chính

• P.Kinh doanh

Trang 37

Nhi m v chính: ki m soát tài li uăl uăhƠnhăn i b và ki m soát h s

Chính sách:ăLƠăđ nhăh ng c aăCôngătyăđ călưnhăđ o Công ty công b

M c tiêu: Là giá tr mà DN mu năh ng t i Nó ph i th ng nh t v i các chính sách ban hành, kh thi,ầ

S tay ch tăl ng: ISO 9001:2008

Quy trình: Là tài li uăquyăđ nhăcácăb c th c hi n m t công vi c hay m t quá trình

H ng d n công vi c: Là tài li u chungăđ căbanăhƠnhăđ h ng d n các

công vi c

Trang 38

Ph l c 24

Quyăđ nh: Là tài li u các yêu c uăđ c phê duy t và năđ nh

Tiêu chu n: Là nh ngăđi uăđ căđ tăraăđ làm chu n m c cho vi căđánhăgiá

H s : Là tài li u ch ng th c các ho tăđ ngăđưăth c hi n

Quyăđ nh v cáchăđ t mã s cho tài li u và bi u m u theo tài li u ISO 9001-2008

Mã s :

Mã s bi u m u:

Ví d : Bi u m u Báo cáo ho tăđ ng trong Quy trình xem xét c aălưnhăđ o (BL 01) soát xét l năđ u và ngày hi u l c 01/12/2011 - đ t mã s nh ăsau : BL -QT-01/M01 (00-01/12/2019)

Trang 39

-QT-❖ Quy trình ki m soát tài li u n i b :

Các phòng/ban liên

Cácăb ăph năso năth o,ăhi uăch nhă tƠiăli uăliênăquanăg iăchoăth ăkỦă ISOăxemăxétăhìnhăth cătrìnhăbƠy,ă mưăkỦăhi uăc aătƠiăli u.ăN uăch pă thu năthìăchuy năquaăchoă DL ă/ă BanăGiámă căxemăxét,ăphêăduy tă tƠiăli u.ăN uăkhôngăch păthu năthìă

g iătr ăs aăđ iăl i

DL / Banăgiámăđ căxemăxétătínhă

h ăth ng,ăchínhăxácăc aătƠiăli u,ăn uă

đ tăthìăBL ăduy tăch păthu n,ăn uă khôngăđ tăyêuăc uăth căhi năl i

Th ăkỦăc pănh pătƠiăli uăm iăvƠoă danhăm căăki măsoátătƠiăli uă

HC-QT-01/M01

Th ăkỦăISOăc pănh t,ăuploadătƠiă

li uăm iălênăm ngăn iăb ăc aăcôngă tyăvƠăthôngăbáoăemailăchoăcácăb ă

ph năliênăquanăv ătƠiăli uăm iăđ că ban hành

Th ăkỦăISOăphơnăph iătƠiăli uăm iă choăcácăb ăph năliênăquană(n uăc nă thi t)

Th ăkỦăISOăx aăb ăcácătƠiăli uăl iă

th iătrênăm ngăn iăb ăc aăcôngătyă vƠăthuăh iăcácătƠiăli uăd ngăv năb nă

hi nădangăápăd ngătƠiăcácăb ăph n Cácăb ăph năs ăd ngătƠiăli uăvƠăl uă

hi u,

Xem xét phê duy t

Yes

Phân ph i tài li u cho các BP liên quan

Trang 40

Ph l c 26

❖ Quy trình ki m soát tài li uăvƠăv năb n có ngu n g c t bên ngoài :

Danhăm cătƠiă

li uăbênăngoƠiă

c aăcácăb ăph nă trong công ty

Ngày đăng: 13/10/2022, 08:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1-Quy trình BIM (Giáo trình "BIM  ng d ng trong QLXD, 2020) - Nghiên cứu xây dựng quy trình chuyển đổi từ quản lý truyền thống sang quản lý bim tại doanh nghiệp thiết kế xây lắp  x  quy mô vừa và nhỏ ngành xây dựng
Hình 1.1 Quy trình BIM (Giáo trình "BIM ng d ng trong QLXD, 2020) (Trang 15)
Hình 2.1  ậ Vòngăđ i c a d  án - Nghiên cứu xây dựng quy trình chuyển đổi từ quản lý truyền thống sang quản lý bim tại doanh nghiệp thiết kế xây lắp  x  quy mô vừa và nhỏ ngành xây dựng
Hình 2.1 ậ Vòngăđ i c a d án (Trang 18)
Hình 2.2  ậ S ăđ  cách th c làm vi c truy n th ng (Giáo trình "BIM  ng d ng trong - Nghiên cứu xây dựng quy trình chuyển đổi từ quản lý truyền thống sang quản lý bim tại doanh nghiệp thiết kế xây lắp  x  quy mô vừa và nhỏ ngành xây dựng
Hình 2.2 ậ S ăđ cách th c làm vi c truy n th ng (Giáo trình "BIM ng d ng trong (Trang 22)
Hình 2.3-B năđ  th  gi i v  tình hình và tiêu chu n BIM (A SWOT Analysis of - Nghiên cứu xây dựng quy trình chuyển đổi từ quản lý truyền thống sang quản lý bim tại doanh nghiệp thiết kế xây lắp  x  quy mô vừa và nhỏ ngành xây dựng
Hình 2.3 B năđ th gi i v tình hình và tiêu chu n BIM (A SWOT Analysis of (Trang 26)
Hình 3.2  ậ  Quy trình BIM t ng quát  (H ng d n chung áp d ng mô hình - Nghiên cứu xây dựng quy trình chuyển đổi từ quản lý truyền thống sang quản lý bim tại doanh nghiệp thiết kế xây lắp  x  quy mô vừa và nhỏ ngành xây dựng
Hình 3.2 ậ Quy trình BIM t ng quát (H ng d n chung áp d ng mô hình (Trang 56)
Hình 3.3  ậ Traoăđ i, ph i h p thông tin gi a các thành viên d  án  (H ng d n - Nghiên cứu xây dựng quy trình chuyển đổi từ quản lý truyền thống sang quản lý bim tại doanh nghiệp thiết kế xây lắp  x  quy mô vừa và nhỏ ngành xây dựng
Hình 3.3 ậ Traoăđ i, ph i h p thông tin gi a các thành viên d án (H ng d n (Trang 57)
Hình 3.4  ậ Cácăđ năv  tham gia th c hi n BIM  (H ng d n chung áp d ng mô - Nghiên cứu xây dựng quy trình chuyển đổi từ quản lý truyền thống sang quản lý bim tại doanh nghiệp thiết kế xây lắp  x  quy mô vừa và nhỏ ngành xây dựng
Hình 3.4 ậ Cácăđ năv tham gia th c hi n BIM (H ng d n chung áp d ng mô (Trang 60)
Hình 3.5  ậ Cácăb c ti n hành chu n b  áp d ng BIM - Nghiên cứu xây dựng quy trình chuyển đổi từ quản lý truyền thống sang quản lý bim tại doanh nghiệp thiết kế xây lắp  x  quy mô vừa và nhỏ ngành xây dựng
Hình 3.5 ậ Cácăb c ti n hành chu n b áp d ng BIM (Trang 61)
Hình 3.6  ậ  Minh h a MIDP  (H ng d n chung áp d ng mô hình thông tin - Nghiên cứu xây dựng quy trình chuyển đổi từ quản lý truyền thống sang quản lý bim tại doanh nghiệp thiết kế xây lắp  x  quy mô vừa và nhỏ ngành xây dựng
Hình 3.6 ậ Minh h a MIDP (H ng d n chung áp d ng mô hình thông tin (Trang 62)
Hình 3.7  ậ L  trình áp d ng BIM - Nghiên cứu xây dựng quy trình chuyển đổi từ quản lý truyền thống sang quản lý bim tại doanh nghiệp thiết kế xây lắp  x  quy mô vừa và nhỏ ngành xây dựng
Hình 3.7 ậ L trình áp d ng BIM (Trang 64)
Hình 3.8  ậ S ăđ  CDE d  án  (H ng d n chi ti t áp d ng mô hình thông tin - Nghiên cứu xây dựng quy trình chuyển đổi từ quản lý truyền thống sang quản lý bim tại doanh nghiệp thiết kế xây lắp  x  quy mô vừa và nhỏ ngành xây dựng
Hình 3.8 ậ S ăđ CDE d án (H ng d n chi ti t áp d ng mô hình thông tin (Trang 65)
Hình 3.11  ậ  Mã ki m tra, qu n lý file theo BS EN ISO 19650 (BS-EN-ISO- - Nghiên cứu xây dựng quy trình chuyển đổi từ quản lý truyền thống sang quản lý bim tại doanh nghiệp thiết kế xây lắp  x  quy mô vừa và nhỏ ngành xây dựng
Hình 3.11 ậ Mã ki m tra, qu n lý file theo BS EN ISO 19650 (BS-EN-ISO- (Trang 67)
Hình 3.12  ậ Qu n lý  thayăđ i d  li u trong WIP - Nghiên cứu xây dựng quy trình chuyển đổi từ quản lý truyền thống sang quản lý bim tại doanh nghiệp thiết kế xây lắp  x  quy mô vừa và nhỏ ngành xây dựng
Hình 3.12 ậ Qu n lý thayăđ i d li u trong WIP (Trang 68)
Hình 3.13  ậ  Chuy năđ i WIP sang SHARE - Nghiên cứu xây dựng quy trình chuyển đổi từ quản lý truyền thống sang quản lý bim tại doanh nghiệp thiết kế xây lắp  x  quy mô vừa và nhỏ ngành xây dựng
Hình 3.13 ậ Chuy năđ i WIP sang SHARE (Trang 68)
Hình 3.14  ậ Chuy năđ i sang  giaiăđo n phát hành - Nghiên cứu xây dựng quy trình chuyển đổi từ quản lý truyền thống sang quản lý bim tại doanh nghiệp thiết kế xây lắp  x  quy mô vừa và nhỏ ngành xây dựng
Hình 3.14 ậ Chuy năđ i sang giaiăđo n phát hành (Trang 69)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm