Là các hợp chất tạo màu sắc cho thực phẩm được thêm vào thực phẩm nhằm thay thế các màu sắc bị mất hay tăng thêm màu trong quá trình sản xuất, chủ yếu đóng góp cho giá trị cảm quan của thực phẩm.Chất màu vô cơChất màu tổng hợp/nhân tạoChất màu tổng hợp có bản chất tự nhiênChất màu tự nhiênChất màu tự nhiên được tạo ra trong quá trình chế biếnChất tạo màu tự nhiên là các hợp chất hữu cơ (thực vật, động vật..),có cấu trúc phân tử đa dạng và phức tạp. Chúng là các sắc tố tạo màu sắc cho các loại hoa, trái cây, rau củ quả, động vật (màu đỏ của tôm,…).
Trang 21 1
2 2
•
Chất tạo
màu t
ự nh iên ự nh màu t tạo Chất •
iên
3 3
•
Chất tạo
màu t ổng hợ
màu cô
ng ng hiệp ng ng màu cô tạo Chất •
tạo màu tạo ụng chất ử d i s ý kh Lưu •
màu
Trang 31.1 Khái niệm
Là các hợp chất tạo màu sắc cho thực phẩm được thêm vào thực phẩm nhằm thay thế các màu sắc bị mất hay tăng thêm màu trong quá trình sản xuất, chủ yếu đóng góp cho giá trị cảm quan của thực phẩm.
Trang 5 Chất màu vô cơ
Chất màu tổng hợp/nhân tạo
Chất màu tổng hợp có bản chất tự nhiên
Chất màu tự nhiên
Chất màu tự nhiên được tạo ra trong quá trình chế biến
1.2 Phân loại
Trang 7• Chất tạo màu tự nhiên là các hợp chất hữu cơ (thực vật, động vật ),có cấu trúc
phân tử đa dạng và phức tạp
• Chúng là các sắc tố tạo màu sắc cho các loại hoa, trái cây, rau củ quả, động vật
(màu đỏ của tôm,…).
2.1 Giới thiệu
Trang 8• Vì được chiết xuất từ tự nhiên
không gây độc cho con người
nguồn phụ gia thực phẩm an toàn nhất
được sử dụng mà không cần sự quản lý chặt chẽ
Trang 9• Dễ bị tác động (thay đổi màu sắc, mất màu) → các yếu tố nhiệt độ, pH,
ion kim loại,…
• Một số chất còn có vai trò sinh học, tốt cho sức khỏe (ví dụ: β -carotene là
tiền vitamin A).
Trang 10• Là những hợp chất hoá học thuộc nhóm glucozit
• Có màu đỏ, màu xanh lam
• Có nhiều trong rau xanh, các loại trái cây, vỏ nho,… 2.2 Một số chất màu tự nhiên:
Anthocyanins
Trang 11• Các sắc tố của anthocyanins rất nhạy cảm với tác động của môi trường →
pH và nhiệt độ.
Trang 12• Gồm 60 – 70 sắc tố tự nhiên, tiêu biểu là carotenoid, xanthophyl, capxanthin…
• Có màu vàng, cam, đỏ
• Có đặc tính tan trong dầu, không tan trong nước và khá bền với nhiệt.
Carotenoids
Trang 13Có nhiều trong cà chua, gấc hay vỏ giáp xác,…
Trang 15• Có nhiều trong các loại rau xanh.
• Có nhiều trong các loại rau xanh. • Ứng dụng nhiều trong sản xuất bánh kẹo,
đồ uống hay đồ hộp rau quả…
• Ứng dụng nhiều trong sản xuất bánh kẹo,
đồ uống hay đồ hộp rau quả…
Trang 16• Là các polyphenol.
• Là chất tạo màu vàng cho củ nghệ.
Curcuminoids
Trang 18• Là các phản ứng giữa đường và acid amin, các hợp phần tham gia phản ứng là protein và glucid.
• Có màu vàng đến nâu sậm
• Tạo mùi, hương vị đăc trưng cho sản phẩm.
Các hợp chất Maillard
Trang 211 Sunset Yellow FCF (cam vàng)
FD&C Yellow No.6
FD&C Yellow No.6
chịu dạ dày, tiêu chảy, buồn nôn,…và cũng liên quan đến tính hiếu động thái quá ở trẻ em
chịu dạ dày, tiêu chảy, buồn nôn,…và cũng liên quan đến tính hiếu động thái quá ở trẻ em
Trang 22• Tên khác: CI Food Red 17, FD&C
hen suyễn, viêm mũi, gây chứng hiếu động thái quá
không cồn
hen suyễn, viêm mũi, gây chứng hiếu động thái quá
Trang 23Mức bốn
Mức năm
Trang 24• Tên khác: CI Food Red 10, Azogeranine.
nấu chín, humburger, mứt và đồ uống
xúc xích, ngũ cốc với hàm lượng nhỏ
nấu chín, humburger, mứt và đồ uống
xúc xích, ngũ cốc với hàm lượng nhỏ
Trang 25• Tên khác: CI Food Red 7,
cochineal red A, New
cochineal red A, New
thạch, món tráng miệng, trái cây đóng hộp, bánh ngọt, thịt gia cầm, xúc xích…
thái quá cho trẻ em
thạch, món tráng miệng, trái cây đóng hộp, bánh ngọt, thịt gia cầm, xúc xích…
thái quá cho trẻ em
Trang 26• Tên khác: CI Food Red 9, Naphtol Rot S
phẩm đồ hộp, nước giải khát, mứt, kem, đồ tráng miệng
thư
phẩm đồ hộp, nước giải khát, mứt, kem, đồ tráng miệng
thư
Trang 28• Loại 1: các hợp chất có bản chất và công thức hóa học khác với các hợp chất màu thực phẩm (tự nhiên và tổng hợp), ví dụ như: rhodamin B, 2,4-diaminoazobenzene (DAB), orange II
nhiên và tổng hợp) nhưng chứa nhiều tạp chất (đặc biệt là hàm lượng kim loại nặng), vượt mức cho phép sử dụng trong thực phẩm
Trang 29Para Red 2,4-diaminoazobenzene (DAB )
Trang 30 Cấu tạo
Chứa các hợp chất azo (chất có liên kết N=N trong cấu tạo phân tử), các gốc methyl Sudan được chia thành:
Trang 31• Sự thay đổi màu sắc của các Sudan là do sự chuyển đổi vị trí của các nhóm gốc methyl.Tan trong dầu mỡ và định màu trong nó.
Tên
Trang 32• Tính oxy hóa
Trang 33• Nhuộm da giày, vải, tạo màu tươi cho sáp, xi đánh giày, …
ớt, cari, bánh pizza, mỳ ăn liền…
Trang 34• Gây biến đổi cấu trúc gene và gây ung thư.
cầu cấp và ung thư hạch
Trang 35 Tính chất vật lý
Trang 36• Là một thành phần của phẩm màu công nghiệp, dùng cho công nghiệp trang trí, in trên tranh
vẽ, trên bảng quảng cáo…
nước
sản phẩm như: thịt ướp muối, xúc xích, lạp xưởng, khô bò, hạt dưa, ớt bột , tương ớt, gia vị lẩu…
Trang 37• Gây độc cấp và mãn tính.
Trang 38cũng như có thể gây ung thư…
Trang 39• Một số loại thực phẩm không cần bổ sung chất màu hay chỉ sử dụng một vài chất màu nhất định
• Một số chất màu không hạn chế liều lượng sử dụng
• Một số thực phẩm chỉ được chứa một lượng chất màu nhất định
Trang 40• Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định số 867/QĐ - BYT, ngày 4/4/1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế (Danh mục phụ gia 27)
• Không được dùng phụ gia tạo màu để che đậy khuyết điểm của thực phẩm.
Trang 41không độc hại.
• Các chất màu sử dụng phải là những chất có độ tinh khiết cao.
Trang 42quản là những chất không có độc tính.
• Các chất màu sử dụng phải là những chất không chứa các tạp chất sau: Cr, Se, Urani, Hg, Cadimi, As, Pb, các kim loại nặng và một số loại hydro cacbua thơm
đa vòng.
Trang 43đã quan tâm theo dõi