Luyện thi Violympic Toán lớp 2 vòng 16 năm 2016 Luyện thi Violympic Toán lớp 2 vòng 16 năm 2016 Taimienphi vn – Betdownload com Bài 1 Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần Bài 2 Cóc vàng tài ba Câu.
Trang 1Luyện thi Violympic Toán lớp 2 vòng 16 năm 2016
Taimienphi.vn – Betdownload.com
Bài 1: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần
Trả lời:
Các giá trị theo thứ tự tăng dần là:
(5) < < < < < <
Bài 2: Cóc vàng tài ba
Câu 2.1:
Số số có 3 chữ số viết được từ 3 chữ số 1; 2; và 3 là:
a 6
b 9
c 27
d 18
Câu 2.2:
Phép tính có kết quả bằng 2014 là:
a 503 x 4 + 2
b 4082 : 2
c 345 x 6 - 46
d 1126 + 978
Trang 2Câu 2.3:
Hiện nay con 11 tuổi, mẹ 39 tuổi Hỏi trước đây mấy năm tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con? Trả lời:
Trước đây năm tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con
a 3
b 4
c 5
d 7
Câu 2.4:
Người ta trồng cây xung quanh một mảnh vườn hình vuông cạnh 32m, sao cho mỗi cây cách nhau 2m Số cây trồng được là:
a 65 cây
b 63 cây
c 16 cây
d 64 cây
Câu 2.5:
Biểu thức có kết quả sai là:
a 2706 : 6 - 12 = 439
b 1035 x 6 + 17 = 6227
c 9048 : 6 + 2 = 1131
d 1234 x 4 - 3 = 4933
Câu 2.6:
Hãy cho biết có bao nhiêu số lẻ nhỏ hơn 2014?
Trả lời:
Số số thỏa mãn đề bài là
a 1008
b 1007
c 1006
d 1005
Câu 2.7:
Số lẻ lớn nhất có 4 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của số đó bằng 19 là:
a 9901
b 9721
Trang 3 c 8209
d 9830
Câu 2.8:
Tổng 10 số tự nhiên liên tiếp đầu tiên bằng:
a 110
b 45
c 90
d 55
Câu 2.9:
Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật, chiều rộng 24cm và bằng 1/2 chiều dài Vậy độ dài cạnh hình vuông đó là:
a 36dm
b 36cm
c 72cm
d 48cm
Câu 2.10:
Trong một phép chia có dư, số chia là số lớn nhất có 1 chữ số; thương là số lẻ nhỏ nhất có
4 chữ số khác nhau và số dư là số dư lớn nhất có thể có Vậy số bị chia của phép chia đó là:
a 9199
b 9008
c 9215
d 9200
Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Câu 3.1:
An có nhiều hơn Bình 25 viên bi Vậy nếu An cho Bình thêm 5 viên bi thì An còn nhiều hơn Bình số bi là viên
Câu 3.2:
Một tấm vải dài 250m Lần thứ nhất cửa hàng bán đi tấm vải Lần thứ hai cửa hàng bán
đi tấm vải còn lại
Vậy sau khi bán 2 lần tấm vải còn lại dài m
Câu 3.3:
Trang 4Tính tổng tất cả các số có 3 chữ số khác nhau được viết bởi 3 chữ số 0; 3; 8
Trả lời: Tổng các số viết được là
Câu 3.4:
Biết: A : 4 : 3 = 468
Vậy: A : 6 =
Câu 3.5:
Phép chia có thương bằng 102 và số dư bằng 4 thì số bị chia bé nhất của phép chia đó
là
Câu 3.6:
Biết: - = 546
Vậy =
Câu 3.7:
Khi nhân số A với 6 bạn An đã viết nhầm số 6 thành số 9 nên tìm được tích bằng 9324
Em hãy tìm tích đúng khi nhân số A với 6
Trả lời: Tích đó bằng
Câu 3.8:
Tìm một số có 3 chữ số biết, số đó được viết bởi 3 chữ số 3; 7; 9 và khi xóa chữ số 3 của
số đó đi ta được số mới, đem số mới cộng với số phải tìm ta được tổng bằng 818
Trả lời: Số đó là
Câu 3.9:
Ba bạn An; Bình và Chi có tất cả 120 con tem Sau khi An cho Bình 5 con tem; Bình cho Chi 6 con tem và Chi lại cho An 2 con tem thì số con tem của ba bạn bằng nhau Hỏi lúc đầu An có bao nhiêu con tem?
Trả lời: Lúc đầu An có con tem
Câu 3.10:
Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số có 4 chữ số mà tổng 4 chữ số của mỗi số đó bằng 4 Trả lời: Có số thỏa mãn đề bài
Đáp Án:
Bài 1: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần
Trang 5Trả lời:
Các giá trị theo thứ tự tăng dần là:
(5) < < < < < <
(5) < (6) < (3) < (1) < (15) < (7) < (19) < (9) < (17) < (11) < (12) < (18) < (20) < (8) < (16) < (10) < (14) < (2) < (4) < (13)
Bài 2: Cóc vàng tài ba
Câu 2.1:
Số số có 3 chữ số viết được từ 3 chữ số 1; 2; và 3 là:
a 6
b 9
c 27
d 18
Câu 2.2:
Phép tính có kết quả bằng 2014 là:
a 503 x 4 + 2
b 4082 : 2
c 345 x 6 - 46
d 1126 + 978
Câu 2.3:
Hiện nay con 11 tuổi, mẹ 39 tuổi Hỏi trước đây mấy năm tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con? Trả lời:
Trước đây năm tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con
a 3
b 4
c 5
Trang 6 d 7
Câu 2.4:
Người ta trồng cây xung quanh một mảnh vườn hình vuông cạnh 32m, sao cho mỗi cây cách nhau 2m Số cây trồng được là:
a 65 cây
b 63 cây
c 16 cây
d 64 cây
Câu 2.5:
Biểu thức có kết quả sai là:
a 2706 : 6 - 12 = 439
b 1035 x 6 + 17 = 6227
c 9048 : 6 + 2 = 1131
d 1234 x 4 - 3 = 4933
Câu 2.6:
Hãy cho biết có bao nhiêu số lẻ nhỏ hơn 2014?
Trả lời:
Số số thỏa mãn đề bài là
a 1008
b 1007
c 1006
d 1005
Câu 2.7:
Số lẻ lớn nhất có 4 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của số đó bằng 19 là:
a 9901
b 9721
c 8209
d 9830
Câu 2.8:
Tổng 10 số tự nhiên liên tiếp đầu tiên bằng:
a 110
b 45
c 90
d 55
Câu 2.9:
Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật, chiều rộng 24cm và bằng 1/2 chiều dài Vậy độ dài cạnh hình vuông đó là:
a 36dm
b 36cm
c 72cm
Trang 7 d 48cm
Câu 2.10:
Trong một phép chia có dư, số chia là số lớn nhất có 1 chữ số; thương là số lẻ nhỏ nhất có
4 chữ số khác nhau và số dư là số dư lớn nhất có thể có Vậy số bị chia của phép chia đó là:
a 9199
b 9008
c 9215
d 9200
Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Câu 3.1:
An có nhiều hơn Bình 25 viên bi Vậy nếu An cho Bình thêm 5 viên bi thì An còn nhiều hơn Bình số bi là viên
15
Câu 3.2:
Một tấm vải dài 250m Lần thứ nhất cửa hàng bán đi tấm vải Lần thứ hai cửa hàng bán
đi tấm vải còn lại
Vậy sau khi bán 2 lần tấm vải còn lại dài m
100
Câu 3.3:
Tính tổng tất cả các số có 3 chữ số khác nhau được viết bởi 3 chữ số 0; 3; 8
Trả lời: Tổng các số viết được là
2321
Câu 3.4:
Biết: A : 4 : 3 = 468
Vậy: A : 6 =
936
Câu 3.5:
Phép chia có thương bằng 102 và số dư bằng 4 thì số bị chia bé nhất của phép chia đó
là
514
Câu 3.6:
Biết: - = 546
Vậy =
865
Câu 3.7:
Trang 8Khi nhân số A với 6 bạn An đã viết nhầm số 6 thành số 9 nên tìm được tích bằng 9324
Em hãy tìm tích đúng khi nhân số A với 6
Trả lời: Tích đó bằng
6216
Câu 3.8:
Tìm một số có 3 chữ số biết, số đó được viết bởi 3 chữ số 3; 7; 9 và khi xóa chữ số 3 của
số đó đi ta được số mới, đem số mới cộng với số phải tìm ta được tổng bằng 818
Trả lời: Số đó là
739
Câu 3.9:
Ba bạn An; Bình và Chi có tất cả 120 con tem Sau khi An cho Bình 5 con tem; Bình cho Chi 6 con tem và Chi lại cho An 2 con tem thì số con tem của ba bạn bằng nhau Hỏi lúc đầu An có bao nhiêu con tem?
Trả lời: Lúc đầu An có con tem
43
Câu 3.10:
Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số có 4 chữ số mà tổng 4 chữ số của mỗi số đó bằng 4 Trả lời: Có số thỏa mãn đề bài
20