CHUYÊN ĐỀ DANH ĐỘNG TỪ V_ING A/.TỔNG QUÁT I.Khái niệm: danh động từ the gerunds là hình thức động từ thêm –ING và được dùng như một danh từ.. II Dạng 1 Simple gerund danh động từ đơn gi
Trang 1CHUYÊN ĐỀ DANH ĐỘNG TỪ (V_ING)
A/.TỔNG QUÁT
I).Khái niệm: danh động từ (the gerunds) là hình thức động từ thêm –ING và được
dùng như một danh từ.
II) Dạng
1) Simple gerund (danh động từ đơn giản)
-active: V-ing: learning, watching, living…
-passive: Being + V3/ed: being studied, being invited…
2) Perfect gerund (danh động từ hoàn thành)
-active: having V3/ed: having learned, having played…
-passive: having been + V3/ed: haing been built, having been bought…
3) Negative gerund (danh động từ phủ định)
-active: not taking, not having seen…
-passive: not being invited, not having been given….
B.CÁCH DÙNG (USAGE): danh động từ được dùng làm:
I) Subjects (chủ từ)
Ex: Learning English is not easy (học tiếng Anh không dễ)
Smoking is bad for health (hút thuốc lá có hại cho sức khỏe)
Gerund được dùng làm chủ từ diễn tả ý tưởng tổng quát và động từ của nó phải là số ít
II) Subject complement (Bổ ngữ cho chủ từ.)
Ex: My hobby is collecting stamps (sở thích của tôi là sưu tầm tem)
III) Appositive ( đồng cách từ/từ đồng vị )
Ex: Mary has to do her task, cleaning the rooms in the house (mary phải làm nhiệm
vụ của cô ta, lau các phòng trong nhà)
IV) Verbs followed by Gerunds ( động từ theo sau là V_ing)
Trang 2Động từ Nghĩa Động từ Nghĩa
Ex: They consider building the old school
I enjoy watching TV
V) Idioms followed by gerunds (Thành ngữ theo sau la V_ing)
Trang 3Idioms Means Examples
Have a difficult time Gặp khó khăn
It’s /there’s ( no) good (không) có hữu ích gì
It’s /there’s (no) use (không có) hữu ích gì
It’s point = There’s no reason Chẳng có gì do gì
There’s no point (in) Chẳng có gì do gì
VI) Verb followed by either gerunds or to_infinitive ( nghĩa không đổi )
Notes: Không nên dùng hai động từ ở dạng ING cùng nhau
Ex: I’m beginning to learn English [NOT: I’m beginning learning English]
VII) Các động từ LIKE (thích), DISLIKE ( không thích) , HATE (ghét) , PREFER
(thích hơn)
Trang 4-Like/dislike….+ V_ing: chỉ sự thích thú, thú vị
Ex: She likes watching cartoons (cô ta thích xem phim hoạt hình)
-Like/dislike…+ to_Vo: chí thói quen, hay lựa chọn
Ex: She likes to read the paper with breakfast (Anh thích đọc báo khi ăn sáng)
Notes: tiếng Anh của người Mỹ, gerund và to_inf có nghĩa không đổi
VIII) Determine + gerund ( Chỉ định từ + danh động từ )
1)
That
+ V_ing
This That
A lot of/lots of
A bit
A little/a few No/much…
Ex: No smoking (cấm hút thuốc)
Mary has a lot of shopping to do (Mary có nhiều việc mua sắm phải dùng)
2) The + gerund: bao hàm tính chất đặc thù
Ex: The driving makes him tired ( việc lái xe đi làm anh ta mệt)
3) The + gerund (số nhiều) + of phrase
Ex: People complain about the breakings of traffic laws ((người ta than phiền về
những vi phạm giao thông)
4) Possessive + gerund (từ sở hữu + gerund)
Gerund có thể ở dạng số nhiều và từ sở hữu là chủ từ của gerund
Ex: She feels proud of her girl’s winning the scholarship (bà hãnh diện con gái đoạt học bổng)
Do you mind my smoking (bạn có phiền khi tôi hút thuốc không)
Trường hợp văn phong không trang trọng, thường đại từ và danh từ được dùng
Ex: I remember my father being strict to us ( tôi nhớ cha tôi nghiêm khắc với chúng tôi)
Khi cụm danh từ làm chủ từ, chúng ta phải dùng dạng sở hữu
Ex: Tom’s losing the game disappoints his friends
IX) Advise, allow, permit, forbid, encourage, recommend
Advise (khuyên) + V_ing (They permit going on this street)
Allow (cho phép)
Permit( cho phép)
Forbid (cấm)
Encourage (khuyến khích)
Recommend (giới) thiệu) + O + to_inf (Her parents allowed her to go out)
Trang 5X) NEED (can), WANT (muốn), REQUIRE (yêu cầu), DESERVE (xứng đáng): bao hàm
nghĩa bị động khi chủ từ chỉ sự việc
Ex: this room needs cleaning
Notes: Need/want/require/deserve+ to be + V 3
ed : cũng mang nghĩa bị động
Ex: This house needs to be repaired (Ngôi nhà này được sửa chữa)
XI) Verbs followed by either gerunds or to_inf (nghĩa khác nhau)
Forget, Remember, Regret
Forget (quên) + V_ing (hành động đã xảy ra)
Remember (nhớ)
Regret (hối tiếc) + to_V 0 (hành động chưa xảy ra)
Ex: I remember meeting her (tôi nhớ đã gặp cô ấy rồi)
Don’t forget to write to me (đừng quên viết thư cho tôi)
I will never forget seeing him the first ( tôi sẽ không bao gờ quên lần đầu tiên tôi gặp anh ấy)
Stop (ngừng) , try ( cố gắng, thử) , mean (có ý định, có nghĩa) , go on (tiếp tục)
STOP +V_ing+ to_V0 Ngưng làm việc gìDừng lại để làm gì My father stops smokingThe driver stops to have lunch
GO ON +V_ing+ to_V0 Hành động không đổiChuyển hành động He goes on studying English after leaving schoolHe goes on to work in a company after leaving school MEAN +V_ing+ to_V0 Có ý địnhCó nghĩa là (đưa đến…) I don’t mean to hurt you (tôi không có ý làm bạn tổn thương)His new job means traveling a lot TRY +V_ing+ to_V0 Thử làm điều gì (thử nghiệm)Cố gắng làm gì (thành công) He tried making cakeHe tries to speak English
XII) Verbs of perception followed by V or V_ing (động từ chỉ tri giác)
-see (thấy) +O + V0: chỉ sự hoàn tất hành động (We all felt house shake)
-notice (chú ý)
-watch (xem)
-look (nhìn)
-observe (quan sát)
-hear (nghe)
-listen to (nghe)
-feel (cảm thấy)
-smell (ngửi) + O + V_ing: chỉ sự tiếp diễn hành động (they saw him passing my house)
-catch (bắt gặp)
XIII) Danh động từ trong chủ từ giả
Amusing/ great
Comfortable/off
easy/nice
Trang 6I t + is/was hopeless/pleasure V_ing (It was nice seeing you)
useless/strange
wonderful/difficult…
XIV) Danh động từ có thể theo sau các kiên từ after, although,before, since, when, while
Ex: I always have a shower after playing tennis
XV) Động từ + giới từ + V_ing
Ex: Mary insisted on paying for the meal
XVI) Sau tất cả các giới từ đều +V_ing (trừ giới từ to)
Ex: Governments will enact new laws against hunting rare animals