đáp án đề thi tự luyện vip 2 môn vật lý, ôn thi đại học
Trang 1Câu 1: Một dây đàn phát ra âm có tần số âm cơ bản là fo = 420 Hz Một người có thể nghe được âm có tần số cao nhất
là 18000 Hz Tần số âm cao nhất mà người này nghe được do dây này phát ra là
Câu 2 Mạch điện AB nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm; điện trở R và tụ điện được mắc vào mạch điện
u = U0cos(2πft); với f có thể thay đổi được Khi tần số f = f1 = 25 Hz và f = f2 = 64 Hz thì công suất tiêu thụ của mạch đều có giá trị P Khi f = f3 = 40 Hz và khi f = f4 = 50 Hz thì công suất tiêu thụ của mạch có giá trị lần lượt là P3 và P4 Tìm nhận xét đúng :
A P4 < P3 B P3 < P C P4 > P3 D P4 < P
Câu 3 Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là x1 = A1cos(ωt + π/3) cm và x2
= 5cos(ωt + φ) cm Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động này có dạng x = Acos(ωt + π/6) cm Thay đổi A1
để biên độ A có giá trị lớn nhất Amax Giá trị đó
Câu 4: Đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM và MB Đoạn AM gồm R và C, MB có cuộn cảm
thuần có L thay đổi Điện áp xoay chiều hai đầu mạch là u 75 2 cos 100πt( π )V
2
giá trị cực đại bằng 125 V Biểu thức điện áp giữa hai đầu AM là
A uAM 100cos 100πt( π )V.
2
C uAM 100 2 cos 100πt( π )V.
2
Câu 5: Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc αo = 0,1 rad tại nơi có gia tốc g = 10 m/s2 Tại thời điểm ban đầu, vật đi qua vị trí có li độ dài s=8 3 cmvới vận tốc v = 20 cm/s Chiều dài dây treo vật là
A 80 cm B 100 cm C 160 cm D 120 cm
Câu 6: Một đoạn mạch AB gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C Đặt giữa hai đầu AB điện áp
không đổi U = 12 V thì năng lượng điện trường của tụ điện bằng 72/π (mJ) Nếu đặt giữa hai đầu AB điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 12 V và f = 50 Hz thì cườngđộ dòng điện trong mạch lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch lúc đó
Câu 7: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cứ mỗi chu kì của động năng, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng
B Cứ mỗi chu kì của thế năng, có hai thời điểm thế năng bằng động năng
C Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ
Câu 8: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp với cảm kháng lớn hơn dung kháng Điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số luôn không đổi Nếu cho C giảm thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch sẽ:
A Luôn giảm B Luôn tăng
C Không thay đổi D Tăng đến một giá trị cực đại rồi lại giảm
Câu 9: Có hai con lắc lò xo giống hệt nhau, dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo đường thẳng song
song cạch nhau và song song với trục Ox Biên độ của con lắc 1 là A1 = 3 cm, của con lắc 2 là A2 = 6 cm Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai vật theo phương Ox là b = 3 3 cm Khi thế năng của con lắc 1 cực đại bằng E thì động năng của con lắc 2 là?
A E B 2E C 4E D 3E
Câu 10: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50 Ω
mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung
3
10
5π
−
= , đoạn mạch MB chỉ có cuộn thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được Đặt điện áp u = U0cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB Điều chỉnh độ tự cảm của cuộn cảm đến giá trị L1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM Giá trị của L1 bằng
A 2
H
1 H
1 H
1 H
5π
Câu 11: Trên mặt nước có hai nguồn sóng A, B với phương trình dao động lần lượt là uA = acos(40πt + π/6); cm và uB
= bcos(40πt + π/2) cm Cho biết AB = 18 cm, tốc độ truyến sóng là 120 cm/s Điểm C, D nằm trên mặt nước và ABCD là hình vuông với hai đường chéo AC, BD Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên CD là:
A 1 B 3 C 5 D 2
02 ĐỀ THI TỰ LUYỆN MÔN VẬT LÍ – VIP2
(Làm ở nhà, thời gian làm bài : 70 phút)
Trang 2Câu 12: Khi truyền điện năng có công suất P từ nơi phát điện xoay chiều đến nơi tiêu thụ thì công suất hao phí trên
đường dây là ∆P Để cho công suất hao phí trên đường dây chỉ còn là P
n
∆
(với n > 1), ở nơi phát điện người ta sử dụng một máy biến áp (lí tưởng) có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp là:
A n B n
n C n D
1
n
Câu 13: Một bể nước có chiều cao từ đáy tới mặt thoáng là 60 cm và ở đáy có một nguồn sáng trắng ( được coi là nguồn sáng
điểm ) Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng tím là 1,343 và đối với tia đỏ là 1,329 Trên mặt thoáng của nước đặt một tấm gỗ hình tròn để chắn không cho ánh sáng ló ra ngoài không khí Bán kính nhỏ nhất của tấm gỗ để không có tia sáng nào
ló ra ngoài không khí là
Câu 14: Mạch chọn sóng của một máy thu là một mạch dao động LC, máy thu có thể thu sóng điện từ có bước sóng
100 m Để máy thu có thể thu sóng điện từ có bước sóng 120 m, người ta phải mắc thêm tụ Co bằng bao nhiêu và mắc như thế nào với tụ C?
A o 11C
C
25
C 25
= , mắc nối tiếp
C o 36C
C
11
C 11
= , mắc nối tiếp
Câu 15: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành
phần đơn sắc: đỏ, lam và tím Gọi rđ, rl, rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím Hệ thức đúng là
A rl = rt = rđ B rt < rl < rđ C rđ < rl < rt D rt < rđ < rl
Câu 16: Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng
A Của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm
B Của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng
C Của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm
D Của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng
Câu 17: Điện năng được tải từ trạm tăng áp tới trạm hạ áp bằng đường dây tải điện một pha có điện trở R = 20 Ω Biết điện áp hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy hạ áp lần lượt là 2000 V và 200 V, cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp của máy hạ áp là 100 A Hệ số công suất bằng 1 Bỏ qua tổn hao năng lượng trong máy hạ áp Điện áp hai đầu cuộn thứ cấp của máy tăng áp là
Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa áng sáng dùng khe I-âng, khoảng cách 2 khe a = 1 mm, khoảng cách hai khe tới màn D
= 2 m Chiếu bằng sáng trắng có bước sóng thỏa mãn 0,39 µm ≤λ≤ 0,76 µm Khoảng cách gần nhất từ nơi có hai vạch màu đơn sắc khác nhau trùng nhau đến vân sáng trung tâm ở trên màn là
Câu 19: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể Nối hai cực máy với một mạch điện
RLC nối tiếp Khi roto có 2 cặp cực, quay với tốc độ n vòng/phút thì mạch xảy ra cộng hưởng và ZL = R, cường độ dòng điện qua mạch là I Nếu roto có 4 cặp cực và cùng quay với tốc độ n vòng/phút ( từ thông cực đại qua một vòng dây stato không đổi, số vòng dây stato không đổi) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là:
A. 4
13
I
7
I
7
I
13
I
Câu 20 Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng 1 kg Con lắc dao động điều
hòa với chu kì T Biết thời điểm t vật có li độ 5 cm, ở thời điểm 213
4
t vật có tốc độ 50 cm/s Giá trị của k bằng:
Câu 21 Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt) có (U0 không đổi, ω có thể thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp thỏa mãn điều kiện CR2<2L Gọi V1, V2, V3 lần lượt là các vôn kế mắc vào hai đầu R, L, C Khi tăng dần tần số thì thấy trên mỗi vôn kế đều có một giá trị cực đại, thứ
tự lần lượt các vôn kế chỉ cực đại khi tăng dần tần số là:
A vôn kế V1, vôn kế V2, vôn kế V3 B vôn kế V3, vôn kế V2, vôn kế V1
C vôn kế V1, vôn kế V3, vôn kế V2 D vôn kế V3, vôn kế V1, vôn kế V2
Câu 22 Cho đoạn mạch xoay chiều theo thứ tụ cuộn dây nối tiếp với tụ điện và điện trở R = 50 Ω Điểm M nằm giữa
cuộn dây và tụ C, N nằm giữa tụ C và điện trở R Người ta đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều uAB =
U0cos(120πt) V thì uAM sớm pha π/6 và uAN trễ pha π/6 so với uNB Biết UAM = UNB Hệ số công suất đoạn mạch MB bằng
Trang 3A 0,5 B. 3
1 2
Câu 23 Một vật dao động điều hòa có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong
nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm
Câu 24 Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian
B Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
C Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
D Vận tốc của vật biên thiên điều hòa theo thời gian
Câu 25 Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì:
A thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
B khi vật ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng
C khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
D động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
Câu 26 Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường thì kết luận nào sau đây là đúng?
A Tại một điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha
B Tại một điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2
C Vecto cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn
D Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì
Câu 27 Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp với L R2
C = đặt vào hai đầu đoạn mạch trên điện áp xoay chiều
u = U 2cos(ωt),(với U không đổi, ω thay đổi được) Khi ω = ω1 và ω = ω2 = 9ω1 thì mạch có cùng hệ số công suất, giá trị hệ số công suất đó là:
A 3
2
2
4
67
Câu 28 Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t1 = π s
48 , động năng của một vật dao động điều hòa tăng từ 0,096 J đến giá trị cực đại rồi sau đó giảm về 0,064 J Biết rằng, ở thời điểm t1 thế năng dao động của vật cũng bằng 0,064 J Cho khối lượng của vật là 100 g Biên độ dao động của vật bằng
Câu 29 Khi mắc tụ điện C với cuộn cảm có độ tự cảm L1 thì tần số dao động riêng của mạch dao động bằng
20 MHz còn khi mắc với cuộn cảm có độ tự cảm L2 thì tần số dao động riêng của mạch dao động bằng 30 MHz Khi mắc tụ điện C với cuộn cảm có độ tự cảm L3 = 8L1 + 7L2 thì tần số dao động riêng của mạch dao động bằng
Câu 30 Vật dao động điều hòa Khi qua vị trí cân bằng đạt tốc độ 100 cm/s, khi vật đến biên có gia tốc đạt 1000 cm/s2 Biết tại thời điểm t = 1,55π (s) vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Hãy viết phương trình dao động của vật
A x = 10cos(10t - π/2) (cm) B x = 5cos(20t - π/2) (cm)
Câu 31 Ba điểm A, O, B cùng nằm trên đường thẳng qua O, với A, B khác phía so với O Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng
âm đẳng hướng ra không gian, coi môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 100 dB, tại B là 86 dB Mức cường
độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là:
Câu 32 Một máy tăng áp lý tưởng có hệ số tăng áp 4 lần và điện áp lấy ra ở cuộn thứ cấp là 800 V Nếu ta đồng thời quấn thêm
ở cuộn sơ cấp và thứ cấp số vòng dây ∆N bằng 50% số vòng dây đã có của cuộn sơ cấp (∆N = 0,5N1) Hỏi khi đó điện áp lấy ra ở cuộn thứ cấp là bao nhiêu?
Câu 33 Hai nguồn sóng kết hợp luôn ngược pha có cùng biên độ a gây ra tại M sự giao thoa với biên độ 2a Nếu tăng tần số dao
động của hai nguồn lên 4 lần thì biên độ dao động tại M khi này là bao nhiêu Coi biên độ truyền sóng và tốc độ sóng không đổi
Câu 34 Trên mặt nước có hai điểm M và N ở trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một phần tư bước sóng Tại thời
điểm t mặt thoáng ở M và N đang cao hơn vị trí cân bằng lần lượt là 3 mm và 4 mm, mặt thoáng ở M đang đi lên còn ở N đang đi xuống Coi biên độ sóng không đổi trên đường truyền sóng Sóng có:
A Biên độ 5 mm, truyền từ M đến N B Biên độ 5 mm, truyền từ N đến M
C Biên độ 7 mm, truyền từ N đến M D Biên độ 7 mm, truyền từ M đến N
Trang 4Câu 35 Đoạn mạch R, L(thuần cảm) và C nối tiếp được đặt dưới điện áp xoay chiều không đổi, tần số thay đổi được Khi điều
chỉnh tần số dòng điện là f1 và f2 thì pha ban đầu của dòng điện qua mạch là π/3 và -π/4 còn cường độ dòng điện hiệu dụng không thay đổi Hệ số công suất của mạch khi tần số dòng điện bằng f1 là:
A 0,99 B 0,5 C 0,707 D 0,6
Câu 36 Đoạn mạch gồm cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở trong R mắc nối tiếp với tụ C có điện dung thay đổi được Đặt vào
2 đầu mạch một điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức u = U0cos(ωt + φ) (V) Khi điều chỉnh điện dung của tụ có giá trị C = C1 thì dòng điện qua mạch lệch pha so với điện áp 2 đầu mạch 1 góc π/3 và công suất tiêu thụ của mạch khi đó là P1 Khi điều chỉnh điện dung của tụ có giá trị C = C2 thì dòng điện qua mạch lệch pha so với điện áp 2 đầu mạch 1 góc π/6 và công suất tiêu thụ của mạch khi đó là P2 Biết P2 = 300 W Hãy tìm P1
A P1 = 150 W B P1 = 200 W C P1 = 100 W D P1 = 100 3 W
Câu 37 Một con lắc đơn dao động với chu kì T0 trong chân không Tại nơi đó, đưa con lắc ra ngoài không khí ở cùng một nhiệt độ thì chu kì của con lắc là T Biết T khác T0 chỉ do lực đẩy Acsimet của không khí Gọi tỉ số khối lượng riêng của không khí và khối lượng riêng của chất làm vật nặng là ε Mối liên hệ giữa T với T0 là:
1
T
T
ε
=
0 1
T T
ε
=
1
T T
ε
=
1
T T
ε
= +
Câu 38 Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (với U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết điện trở thuần của mạch không đổi Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai?
A Cường độ dòng diện hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất
B Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R
C Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau
D Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch
Câu 39 Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí
B Sóng âm trong không khí là sóng dọc
C Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước
D Sóng âm trong không khí là sóng ngang
Câu 40 Đặt điện áp u = U 2cos(ωt) vào hai đầu một đoạn mạch gồm biến trở R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Khi R = R1 và R = R2 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là như nhau và R2 = 8R1 Hệ số công suất của đoạn mạch ứng với các giá trị R1 và R2 lần lượt là:
A 1 2 2
2 và 2
Câu 41 Một nguồn sóng cơ truyền dọc theo đường thẳng, nguồn dao động với phương trình uO=a cos(ωt)cm Một điểm M trên phương truyền sóng cách nguồn một khoảng λ
3, tại thời điểm T/2 có li độ uM = 1,5 cm Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền đi, biên độ của sóng là
Câu 42 Một con lắc lò xo gồm một lò xo có khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên
bi nhỏ Con lắc này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Lực (hay hợp lực) nào nêu dưới đây luôn hướng về vị trí cân bằng của vật?
A Trọng lực
B Cả hai lực là lực đàn hồi và trọng lực luôn hướng về vị trí cân bằng
C Lực đàn hồi
D Hợp lực của lực đàn hồi và trọng lực
Câu 43 Một vật có khối lượng m = 0,5 kg thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số góc
4π rad/s, x1 A cos ωt1 π cm
6
π
3
2 =10 Biết độ lớn cực đại của lực hồi phục tác dụng lên vật trong quá trình vật dao động là 2,4 N Biên độ A1 của dao động x1 là