1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

B1K2 giai bai toan bang cach lap he phuong trinh

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 197,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn: Ngày dạy: BUỔI 1 : ÔN TẬP GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH Dạng: Toán tìm số, toán có nội dung hình học, toán chuyển động.. MỤC TIÊU - KT: Ôn tập kiến thức về giải

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

BUỔI 1 : ÔN TẬP GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH Dạng: Toán tìm số, toán có nội dung hình học, toán chuyển động.

I MỤC TIÊU

- KT: Ôn tập kiến thức về giải bài toán bằng cách lập phương trình

- KN: Rèn kĩ năng phân tích đề toán, thiết lập và giải được hệ phương trình

- TĐ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày

Phát triển năng lực

Năng lực tư duy, năng lực phân tích giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo.

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính

III BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Nội dung.

Tiết 1: Ôn tập

I Lí thuyết

Nhắc lại các bước giải bài toán bằng

cách lập hệ phương trình?

I Lí thuyết

Các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Bước 1: - Chọn các ẩn số và đặt

điều kiện thích hợp cho ẩn số;

- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo các ẩn số và các đại lượng đã biết

- Lập hệ phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng

Bước 2: Giải hệ phương trình thu

được

Bước 3: Kiểm tra xem trong các

nghiệm của hệ phương trình, nghiệm nào thỏa mãn điều kiện của

ẩn, nghiệm nào không thỏa mãn điều kiện của ẩn, trả lời

Trang 2

Cấu tạo số có hai chữ số? ab=10a b+ (0< £a 9;0£ £b 9, ,a bÎ ¥)

Bài 1:

Cho một số có hai chữ số Nếu đổi

chỗ hai chữ số của nó thì được một

số nhỏ hơn số đã cho là 27 Tổng

của số đã cho và số mới tạo thành

bằng 77 Tìm số đã cho

Phân tích đề toán:

Gọi chữ số hàng chục là x , chữ số

hàng đơn vị là y Tìm điều kiện?

HS lên bảng làm bài

HS nhận xét

GV nhận xét – HS chữa bài

Gọi chữ số hàng chục là

x x N xÎ £ Gọi chữ số hàng đơn vị là

y y N xÎ £

Số đã cho là xy=10 x +y.

Số mới là yx=10y x+ . Theo đề bài ta có hệ phương trình

ïî

Bài 2:

Tìm hai số tự nhiên, biết rằng tổng

của chúng bằng 780 và nếu lấy số

lớn chia cho số nhỏ thì được thương

là 4 và số dư là 30

HS lên bảng làm bài

GV hỗ trợ HS yếu kém

HS nhận xét, chữa bài

Bài 2:

Gọi số tự nhiên lớn là x và số tự

nhiên nhỏ là y (30 y< <x)

Theo đề bài ta có hệ phương trình

ïî Vậy 630 là số tự nhiên lớn và 150 là

số tự nhiên nhỏ

Bài 3:

Tìm hai số biết rằng tổng của hai số

đó bằng 13 đơn vị Nếu số thứ nhất

tăng thêm 3 đơn vị, số thứ hai tăng

thêm 2 đơn vị thì tích của chúng

bằng 80 đơn vị

HS phân tích đề toán và giải toán

Bài 3:

Gọi hai số lần lượt là x y, ( ,x y >0) Tổng của hai số đó bằng 13 đơn vị nên ta có phương trình:x y+ =13 Nếu số thứ nhất tăng thêm 3 đơn vị,

số thứ hai tăng thêm 2 đơn vị thì tích của chúng bằng 105 đơn vị nên

ta có phương trình: (x+3 () y+2)=105

Trang 3

1 Hs lên bảng giải toán

GV hỗ trợ HS yếu kém

HS nhận xét, chữa bài

Ta có hệ phương trình:

13

x y

ìï + = ïïí

ïïî Giải hệ phương trình trên ta được 5

8

x y

ìï = ïí

ï = ïî

Vậy hai số cần tìm lần lượt là 5,8

BVTN:

Bài 1: Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn

chữ số hàng đơn vị là 2 và nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì ta được số

mới bằng

4 7

số ban đầu

Bài 2: Tìm số tự nhiên có hai chữ số , biết rằng chữ số hàng đơn vị lớn

hơn chữ số hàng chục là 4 và nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì ta được

một số mới bằng

17 5

số ban đầu

Bài 3: Tìm 2 số biết số thứ nhất cộng số thứ hai bằng 1006 và nếu lấy số

thứ nhất nhân 2 và số thứ hai nhân 3 thì ta được số 2618 ?

Tiết 2: Ôn tập

Bài 4:

Tính độ dài ban đầu hai cạnh góc

vuông của một tam giác vuông Biết

rằng nếu giảm mỗi cạnh góc vuông

đi 2 m thì diện tích của tam giác

giảm đi

2

12 m

Nếu một cạnh góc vuông tăng 4m và cạnh góc vuông

kia tăng 3 m thì diện tích tam giác

đó tăng thêm

2

31 m

HS phân tích đề toán

Hai cạnh ban đầu: x y; : Điều kiện?

Diện tích tam giác ban đầu?

Diện tích tam giác khi giảm 2m?

Bài 4: HDG

Gọi độ dài ban đầu hai cạnh góc

vuông lần lượt là x(m), y(m) (x > 2 ;

y > 2)

Theo bài ra ta có hệ phương trình

( 2)( 2) 12

1( 4)( 3) 1 31

ïïï íï

ïïïî

Trang 4

Diện tích tam giác khi tăng 4m?

Thiết lập hệ phương trình?

HS giải toán

( 2)( 2) 24

xy x y

ï

Û íï + + - = ïî

ï

ïî

Vậy cạnh góc vuông ban đầu có độ dài lần lượt là 6 m và 8 m

Bài 5: Một thửa ruộng hình chữ

nhật có diện tích là

2

100m

Tính độ dài các cạnh của thửa ruộng biết

rằng nếu tăng chiều rộng của thửa

ruộng lên 2m và giảm chiều dài của

thửa ruộng đi 5m thì diện tích của

thửa ruộng sẽ tăng thêm

2

5m

Gọi chiều dài là x, chiều rộng là y

Điều kiện của x, y?

Diện tích?

HS: xy =100

Diện tích thửa ruộng mới?

HS: 100 5 105+ =

Phương trình?

(x- 5)(y+2)=105

HS lên bảng làm bài

Bài 5:

Gọi chiều dài, chiều rộng của thửa ruộng lần lượt là x y, ( ),( ,m x y >0) Diện tích của thửa ruộng là

2

100m

nên ta có phương trình: xy =100 Nếu tăng chiều rộng của thửa ruộng lên 2m và giảm chiều dài của thửa ruộng đi 5m thì diện tích của thửa ruộng sẽ tăng thêm

2

5m

nên ta có phương trình: (x- 5)(y+2)=105

Ta có hệ phương trình:

100

xy

ìï = ïïí

ïïî Giải hệ phương trình trên ta có 20

5

x y

ìï = ïí

ï = ïî Vậy chiều dài, chiều rộng của thửa ruộng lần lượt là 20 ,5m m

Bài 6:

Cho tam giác vuông có chu vi bằng

120 cm, cạnh huyền bằng 50 cm

Bài 6:

Gọi hai cạnh góc vuông lần lượt là x

Trang 5

Tính diện tích tam giác vuông.

Phân tích đề toán:

Diện tích tam giác vuông được tính

như nào?

Biết cạnh huyền ta có điều gì?

HS hoạt động nhóm giải toán

(cm) và y (cm) (0<x y; <25)

Ta có hệ phương trình

40 2500

y

x y

ïî

hoặc

40 30

x y

ìï = ïí

ï = ïî Vậy diện tích tam giác vuông bằng

600 cm2

BTVN:

Bài 1: Một khu vườn hình chữ nhật, chiều dài lớn hơn chiều rộng 5m , diện tích bằng

2

300m

Tính chiều dài và chiều rộng của khu vườn

Bài 2: Một tam giác có chiều cao bằng

3 4 cạnh đáy Nếu tăng chiều cao thêm 3dm , giảm cạnh đáy đi 2dm thì diện tích của nó tăng thêm

2

12dm

Tính chiều cao và cạnh đáy của tam giác

Tiết 3: Ôn tập

Bài 7 :

Hai ô tô khởi hành cùng một lúc

trên quãng đường từ A đến B dài

120km

Mỗi giờ ô tô thứ nhất chạy

nhanh hơn ô tô thứ hai là 10km nên

đến B trước ô tô thứ hai là

2 5 giờ

Tính vận tốc của mỗi ô tô

GV HD học sinh lập bảng phân tích

x

Bài 7:

Gọi vận tốc của ô tô thứ nhất là ( / ), 0

x km h x >

Vận tốc của ô tô thứ hai là ( / ), 0

y km h y >

Thời gian ô tô thứ nhất đi hết quãng

đường là

120

x

giờ Thời gian ô tô thứ hai đi hết quãng

đường là

120

y

giờ Theo bài ra ta có hệ phương trình

Trang 6

Xe 2 120 y 120

y

PT : x= +y 10

120 120 2

5

HS lên bảng làm bài tập

HS nhận xét, chữa bài

10

120 120 2

5

x y

ìï - = ïïï

ïïïî Giải hệ phương trình trên ta được 60

50

x y

ìï = ïí

ï = ïî Vậy vận tốc của ô tô thứ nhất là

60km h/

, vận tốc của ô tô thứ hai là

50km h/

Bài 8:

Một ô tô dự định đi từ A đến B lúc

12 giờ trưa Nếu xe chạy với vận tốc

40 km/h thì sẽ đến B chậm 2h so

với dự định Nếu xe chạy với vận tốc

60km/h thì sẽ đến B sớm 1h 20 phút

so với dự định Tính quãng đường

AB và thời điểm ô tô xuất phát tại A

HD học sinh phân tích bài toán

Dự

định

3

y

-HPT:

40( 2)

4 60

3

ìï = +

ï = ç - ÷÷

ïî

HS lên bảng giải toán

HS nhận xét, chữa bài

Bài 8:

Gọi độ dài quãng đường AB là x (km) (x >0)

Gọi thời gian dự định đi đến B lúc 12

giờ trưa là y (giờ)

4 3

y

æ ö÷

ç > ÷

çè ø Theo đề bài ta có hệ phương trình 40( 2)

400

60

3

x y

ìï = +

ï = ç - ÷÷ ï =

ï çç ÷ ïî

ïî Vậy quãng đường AB dài 400 km và thời điểm ô tô xuất phát tại A lúc 4 giờ sáng

Bài 9:

Hai xe máy khởi hành cùng một lúc

Gọi vận tốc của xe máy thứ nhất là ( / ), 0

x km h x >

Vận tốc của xe máy thứ hai là

Trang 7

từ hai tỉnh A và B cách nhau 90km ,

đi ngược chiều và gặp nhau sau 1,2

giờ ( xe thứ nhất khởi hành từ A, xe

thứ hai khởi hành từ B) Tìm vận tốc

của mỗi xe Biết rằng thời gian để

xe thứ nhất đi hết quãng đường AB

ít hơn thời gian để xe thứ hai đi hết

quãng đường AB là 1 giờ

HD học sinh lập bảng

Xe 1 S1 :

1,2x

x

Xe 2 S2 :

1,2y

y

PT:

90 90 1

y - x =

S +S = Þ x+y =

HS lên bảng giải bài toán

HS nhận xét Chữa bài

( / ), 0

y km h y >

Thời gian xe máy thứ nhất đi hết

quãng đường là

90

x

giờ Thời gian xe máy thứ hai đi hết

quãng đường là

90

y

giờ

Do thời gian để xe thứ nhất đi hết quãng đường AB ít hơn thời gian để

xe thứ hai đi hết quãng đường AB 1 giờ nên ta có phương trình:

90 90 1

y - x =

Theo bài ra ta có hệ phương trình 1,2 1,2 90

90 90 1

y x

ïïï

íï - = ïïïî

Giải hệ phương trình trên ta được 45

30

x y

ìï = ïí

ï = ïî Vậy vận tốc của xe thứ nhất là

45km h/

, vận tốc của xe thứ hai là

30km h/

GV giải đáp các thắc mắc của HS trong bài học

Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã chữa và phương pháp giải.

Nghiên cứu dạng toán chuyển động dòng nước Học vào buổi học sau

BTVN:

Bài 1: Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ A đến B Biết

vận tốc của xe du lịch lớn hơn vận tốc xe khách là 20km h/ Do đó nó đến B trước xe khách 50 phút Tính vận tốc mỗi xe, biết quãng đường AB dài

100km

Trang 8

Bài 2: Một ô tô, 1 xe máy ở 2 địa điểm A và B cách nhau 180 km , khởi

hành cùng một lúc đi ngược chiều nhau và gặp nhau sau 2h Biết vanajt ốc của ô tô lớn hơn vận tốc của xe máy 10km/h Tính vận tốc mỗi xe

Bài 3: Một xe ô tô dự định đi từ A đến B trong một thời gian nhất định Nếu

xe chạy mỗi giờ nhanh hơn 10 km thì đến nơi sớm hơn dự định 3 giờ, nếu xe chạy chậm lại mỗi giờ 10 km thì đến nơi chậm nhất 5 giờ Tính vận tốc của

xe lúc đầu, thời gian dự định và chiều dài quãng đường AB?

Bài 4: Một ô tô đi từ A và dự định đến B lúc 12 giờ trưa Nếu xe chạy với

vận tốc 35 km/h thì sẽ đến B chậm 2 giờ so với dự định Nếu xe chạy với vận tốc 50 km/h thì sẽ đến B sớm 1giờ so với dự định Tính độ dài quãng đường AB và thời điểm xuất phát của ô tô tại A?

Ngày đăng: 13/10/2022, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HS lên bảng làm bài GV hỗ trợ HS yếu kém HS nhận xét, chữa bài - B1K2 giai bai toan bang cach lap he phuong trinh
l ên bảng làm bài GV hỗ trợ HS yếu kém HS nhận xét, chữa bài (Trang 2)
Bài 5: Một thửa ruộng hình chữ - B1K2 giai bai toan bang cach lap he phuong trinh
i 5: Một thửa ruộng hình chữ (Trang 4)
Bài 1: Một khu vườn hình chữ nhật, chiều dài lớn hơn chiều rộng 5 m, diện tích bằng  - B1K2 giai bai toan bang cach lap he phuong trinh
i 1: Một khu vườn hình chữ nhật, chiều dài lớn hơn chiều rộng 5 m, diện tích bằng (Trang 5)
HS lên bảng làm bài tập HS nhận xét, chữa bài  - B1K2 giai bai toan bang cach lap he phuong trinh
l ên bảng làm bài tập HS nhận xét, chữa bài (Trang 6)
HD học sinh lập bảng - B1K2 giai bai toan bang cach lap he phuong trinh
h ọc sinh lập bảng (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w