1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

A2K2 goc noi tiep, goc tao boi tiep tuyen va day cung

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 458,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU - KT: Ôn tập kiến thức về góc nội tiếp, góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung - KN: Rèn kĩ năng vẽ hình và giải toán hình học.. Lí thuyết  Trong một đường tròn, số đo của góc nội

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

BUỔI 2: GÓC NỘI TIẾP – GÓC TẠO BỞI TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG

I MỤC TIÊU

- KT: Ôn tập kiến thức về góc nội tiếp, góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

- KN: Rèn kĩ năng vẽ hình và giải toán hình học

- TĐ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày

Phát triển năng lực

Năng lực tư duy, năng lực phân tích giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo.

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính

III BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Nội dung.

Tiết 1: Ôn tập

I Lí thuyết

Nhắc lại các kiến thức về góc nội tiếp?

I Lí thuyết

 Trong một đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo của cung bị chắn

 Trong một đường tròn :

- Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau

- Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau

- Góc nội tiếp (nhỏ hơn hoặc bằng 90o

) có

số đo bằng nữa số đo góc ở tâm cùng chắn một cung

- Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông

Trang 2

 Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo của cung bị chắn

Bài 1:

Cho đường tròn (O), hai dây cung AB và

CD của đường tròn (O) cắt nhau tại I

nằm bên trong đường tròn Chứng minh

rằng :IA IB =IC ID

HS lên bảng vẽ hình

Để chứng minh đẳng thức em làm gì?

HS: Biến đổi để đưa về tỉ lệ và tìm cặp

tam giác đồng dạng

HS lên bảng giải toán

HS nhận xét, chữa bài

Bài 1:

I O C

D A

B

Xét DICA và DIBDAIC· =BID· ( đối

đỉnh)

ICA =IBD (hai góc nội tiếp cùng chắn

cung AD)

Do đó DICA : DIBD gg( )

.IB IC.ID

IA IC

IA

ID ID

Bài 2:

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn

( )O

Vẽ đường cao AH của tám giác ABC

và đường kính AD của đường tròn ( )O

Chứng minh rằng AB AC =AH AD

Có làm được tương tự bài tập 1 không?

Nếu có hãy tìm tam giác đồng dạng?

HS suy nghĩ làm bài tập

D H

O A

ACD = ° (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

( ).

AB AH AB AC AH AD

AD AC

Trang 3

Bài 3:

Cho DABC nhọn có BAC =· 60o

Vẽ đường tròn đường kính BC tâm O cắt

AB, AC lần lượt tại D và E Tính số đo

góc ·ODE

HS vẽ hình

HS hoạt động cặp đôi giải toán

1 đại diện nhóm báo cáo kết quả

HS nhận xét

Nhắc lại các kiến thức đã áp dụng?

GV nhận xét và HS chữa bài

60 0

D

C

Ta có BDC =· 90o

( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Þ = o Þ V vuông tại D suy ra

ACD =EOD· =60o

( do

EOD = ECD =ED

Mà ta lại có DEODcân tại O

Suy ra DEOD đều Þ EDO· = 60 o

Tiết 2: Ôn tập

Bài 4:

Cho đường tròn ( )O

, đường kính AB S

là một điểm nằm bên ngoài đường tròn

SASB lần lượt cắt đường tròn tại M ,

N Gọi H giao điểm của BMAN

Chứng minh rằng SH ^AB.

GV hướng dẫn HS TB lên bảng giải toán

HS làm bài tập

HS chữa bài và nhận xét

Bài 4:

H

N M

B O

A

S

Ta có: AMB· =ANB· =90o

(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Xét DSABAN BM, là hai đường cao.

Mà H là giao điểm của ANBM suy ra

Trang 4

H là trọng tâm DSAB.

Þ SH là đường cao trong DSAB

Bài 5:

Trong đường tròn ( )O

có dây ACBD

vuông góc với nhau tạiI Gọi M

trung điểm BC Chứng minh rằng

IM ^AD.

HS vẽ hình

Bài 5:

N

M

D

B

O

I

Gọi N =IM ÇAD.

AC ^BD tại I nên DBCI vuông tại I.

MB =MC Þ MI =MB( tính chất

đường trung tuyến trong tam giác vuông) nên DMBI cân.

do đó MIB· =MBI·

NID· =BIM·

đối đỉnh do đó MBI· =NID·

Ta có BDA· =BCA·

( góc nội tiếp chắn

»

AB ).

BCA· +MBI· =90°

(DBCI vuông tại I.)

Suy ra NID· +BDA· =90°Þ AEI· =90° hay MI ^AD.

Bài 6:

Cho nửa đường tròn ( )O đường kính

AB Trên tia đối của tia AB lấy một

điểm M. Vẽ tiếp tuyến MC với nửa

đường tròn tại C. Gọi H là hình chiếu

của C trên AB.Chứng minh rằng tia CA

là tia phân giác của ·HCM.

2 1

A

C

1

C =B (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia

tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung nhỏ AC của ( )O ) (1)

Trang 5

HS vẽ hình.

Cần chứng minh điều gì?

HS: Chỉ ra

2 1

C =C

HS phân tích nêu cách giải

HS làm bài

GV nhận xét và HS chữa bài

Ta có: ACB =· 90o (Góc nội tiếp chắn nửa

đường tròn)

µ · 90 o

C Þ B +CAB = Lại có DAHC vuông tại

¶ ·

H Þ C +CAB =

µ µ 2

Þ = (cùng phụ với góc ·CAB) (2)

Từ (1) và (2) suy ra:

2 1

C =C

, hay CA

phân giác của góc·HCM .

Tiết 3: Ôn tập

Bài 7 :

Từ một điểm A ở ngoài đường tròn ( )O

vẽ tiếp tuyến AT và cát tuyến ABC với

đường tròn (Bnằm giữa AC ) Gọi

H là hình chiếu của T trên OA Chứng

minh rằng:

a) AT2=AB AC

b) AB AC =AH AO

HS thảo luận nhóm làm bài tập

1 đại diện trình bày kết quả

B

H O

T

A

C

a) ATB· =TCB·

(góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung TB của ( )O );

µA là góc chung

AT AB ABT ATC

AC AT

b) DATO vuông tại TTH là đường

cao

Trang 6

HS nhận xét

GV nhận xét và HS chữa bài

Þ = (hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông)

Vậy A B AC =AH AO (=AT2)

Bài 8:

Cho 2 điểm AB thuộc đường tròn

( )O

Các tiếp tuyến của đường tròn tại A

Bcắt nhau tại M Từ Akẻ đường

thẳng song song với MB , cắt ( )O

tại C .

MC cắt ( )O

tại P Các tia APMB cắt

nhau tại K

a) Chứng minh MK2=AK PK

b) Chứng minh MK =KB

Hãy phân tích và tìm tam giác đồng

dạng?

2 HS lên bảng giải toán

HS nhận xét

GV nhận xét, chữa bài

K

P

O A

B

a) AC // MB ⇒ Cµ =BMC·

(Hai góc so le trong)

Cµ =MAP·

( Góc nội tiếp, góc tại bởi tiếp tuyến và dây cùng chắn AP»

)

MAP· =BMC·

(Cùng bằng góc Cµ

) Xét DKMP và DKAM có:

MAP =BMC(Chứng minh trên).

· A

MK là góc chung.

⇒DKMP”DKAM (g.g).

MK PK MK AK PK

AK MK

(1) b) Xét DKBP và DKAB có:

KBP =KAB ( Góc tạo bởi tiếp tuyến và

dây, góc nội tiếp cùng chắn »PB).

·AKB là góc chung.

Trang 7

KBP KAB

Þ D ” D (g.g)

KB PK KB AK PK

AK KB

(2)

Từ (1) và (2) suy raMK =KB

Bài 9: Cho nửa đường tròn ( )O

đường kính AB và một điểm C trên nửa đường

tròn Gọi D là một điểm trên đường kính

AB Qua D kẻ đường vuông góc với

ABcắt BC tại F , cắt AC tại E Tiếp

tuyến của nửa đường tròn ở C cắt EF

I Chứng minh:

a) I là trung điểm của EF .

b) Đường thẳng OC là tiếp tuyến của

đường tròn ngoại tiếp tam giác ECF .

HS vẽ hình và HS hoạt động cặp đôi

GV hướng dẫn khi cần thiết

HS giải bài toán

a) Xét ( )O

ACB =· 900 (Góc nội chắn nửa đường tròn) EC ^FB

ABC· = ·CEF ( cùng phụ với ·EFC )

ABC =ECI (Góc nội tiếp, goác tạo bởi

tiếp tuyến và dây cùng chắn AC¼ ).

ECI· =CEI·

⇒∆ECI cân ở

I Þ IE = IC (1)

+) DCEF vuông tại C Þ ICF· =IFC·

(cùng phụ với hai góc bằng nhau)

ICF· =IFC·

⇒∆ICF cân ở

F Þ IF = IC (2)

Từ (1) và (2) ⇒IE =IF hay  I là trung

điểm của EF .

b) Có IE =IF =IC nên I là tâm đường

tròn ngoại tiếp DECF

Trang 8

CO ^IC tại COC là tiếp tuyến

của đường tròn ngoại tiếp DECF Trả lời các thắc mắc của HS trong bài học

Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã chữa và phương pháp giải.

BTVN:

Bài 1: Cho điểmAnằm ngoài đường tròn ( )O

Qua Akẻ hai tiếp tuyến AB, AC (B,C

là các tiếp điểm) Kẻ cát tuyến AMN với ( )O

(M nằm giữaAN ).

a) Chứng minh AB2=AM AN

b) Gọi H là giao điểm của AOBC Chứng minh: AH AO =AM AN

c) Đoạn thẳng AO cắt đường tròn ( )O

tại I Chứng minh I là tâm đường tròn nội tiếp

tam giác ABC .

Bài 2: Cho đường tròn (O R; )

và dây AB (AB <2R)

Gọi P là điểm chính giữa của

cung nhỏ AB Gọi C là điểm bất kì thuộc dây AB PC cắt đường tròn tại D Chứng

minh PA là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ACD.

Bài 3: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) I là trung điểm của BC, M là điểm

trên đoạn CI ( M khác C và I), đường thẳng AM cắt đường tròn (O) tại điểm D Tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMI tại M cắt đường thẳng BD, DC lần lượt tại P và Q Chứng minh rằng DM IA =MP IC và tính tỉ số

MP

MQ.

Bài 4: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( )O

Tiếp tuyến tại A cắt BC ở I

a) Chứng minh

2 2

IB AB

IC AC

b) Tính IA IC, biết rằng AB =20cm,AC =28cm,BC=24cm

Bài 5: Cho đường tròn ( ; )O R với A là điểm cố định trên đường tròn Kẻ tiếp tuyến Ax

với ( )O và lấy M là điểm bất kì thuộc tia Ax Vẽ tiếp tuyến thức hai MB với đường

tròn ( )O Gọi I là trung điểm MA, K là giao điểm của BI với ( )O .

a) Chứng minh các tam giác IKAIAB đồng dạng Từ đó suy ra tam giác IKM

đồng dạng với tam giác IMB;

Trang 9

b) Giả sử MK cắt ( )O tại C. Chứng minh BC //MA.

Ngày đăng: 13/10/2022, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HS lên bảng giải toán HS nhận xét, chữa bài. - A2K2 goc noi tiep, goc tao boi tiep tuyen va day cung
l ên bảng giải toán HS nhận xét, chữa bài (Trang 2)
GV hướng dẫn HS TB lên bảng giải toán - A2K2 goc noi tiep, goc tao boi tiep tuyen va day cung
h ướng dẫn HS TB lên bảng giải toán (Trang 3)
HS vẽ hình - A2K2 goc noi tiep, goc tao boi tiep tuyen va day cung
v ẽ hình (Trang 4)
và C ). Gọi H là hình chiếu của T - A2K2 goc noi tiep, goc tao boi tiep tuyen va day cung
v à C ). Gọi H là hình chiếu của T (Trang 5)
2 HS lên bảng giải toán HS nhận xét - A2K2 goc noi tiep, goc tao boi tiep tuyen va day cung
2 HS lên bảng giải toán HS nhận xét (Trang 6)
HS vẽ hình và HS hoạt động cặp đôi - A2K2 goc noi tiep, goc tao boi tiep tuyen va day cung
v ẽ hình và HS hoạt động cặp đôi (Trang 7)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w