1.1 Lý do chọn đề tài An Giang là tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long, với sự phát triển đa dạng các ngành nghề nhưng đặc biệt có thế mạnh về phát triển nông nghiệp, nuôi trồng và chế biến thủy
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
NGUYỄN THỊ THÚY NI
PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG SÀI GÒN THƯƠNG TÍN CHI NHÁNH AN GIANG
Chuyên ngành : Kế toán doanh nghiệp
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Trang 2Long Xuyên, tháng 6 năm 2008
TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG KHOA KINH TẾ -QUẢN TRỊ KINH DOANH
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG SÀI GÒN THƯƠNG TÍN CHI NHÁNH AN GIANG
Chuyên ngành: Kế Toán Doanh Nghiệp
Sinh viên thực hiện: NGUYỄN THỊ THÚY NI
Lớp: DH5KT Mã số SV: DKT041710 Người hướng dẫn: Th.s BÙI VĂN ĐẠO
Long xuyên, tháng 6 năm 2008
Trang 3CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI KHOA KINH TẾ -QUẢN TRỊ KINH DOANH
ĐẠI HỌC AN GIANG
Người hướng dẫn: Th.s BÙI VĂN ĐẠO
Người chấm, nhận xét 1: ………
Người chấm, nhận xét 1: ………
Khóa luận được bảo vệ tại Hội đồng chấm bảo vệ luận văn Khoa kinh tế -Quản trị kinh doanh ngày….tháng… năm……
Trang 4MỤC LỤC
Lời Cám Ơn!
Đầu tiên, cho phép em được nói lời cám ơn chân thành và sâu sắc nhất đến tất cả các thầy cô Trường Đại Học An Giang nói chung và các thầy cô Khoa kinh tế nói riêng
đã tận tình giảng dạy và truyền đạt những kiến thức quý báu cho em trong suốt quá trình học tập
Em xin chân thành cám ơn thầy Bùi Văn Đạo đã tận tình hướng dẫn giúp em giải quyết những khó khăn và truyền đạt những kinh nghiệm quý báu để em có thể hoàn thành khóa luận tốt nghiệp của mình
Bên cạnh đó, em cũng xin chân thành cám ơn Ban Giám Đốc cùng toàn thể nhân viên Ngân Hàng Sài Gòn Thương Tín Chi nhánh An Giang đã tạo điều kiện cho em được thực tập và giúp đỡ em thực hiện khóa luận này
Kính chúc quý thầy cô Khoa Kinh Tế -Quản trị kinh doanh cùng thầy Bùi Văn Đạo gặt hái được nhiều thành công trong công việc
Kính chúc Ngân Hàng Sài Gòn Thưong Tín Chi nhánh An Giang ngày càng phát triển và thành công trên con đường hội nhập, sớm trở thành một Ngân hàng bán lẻ, hiện đại và đa năng vững mạnh nhất trong khu vực
Xin chân thành cám ơn!
Sinh viên
Nguyễn Thị Thúy Ni
Trang 5MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU 1
1.1 Lý do chọn đề tài 1
1.2 Mục tiêu nghiên cứu 1
1.3 Phương pháp nhgiên cứu 1
1.4 Phạm vi nghiên cứu 1
CHƯƠING 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN 2
2.1 Hoạt động huy động vốn 2
2.1.1 Tiền gửi khách hàng 2
2.1.2 Tiền gửi tiết kiệm 2
2.1.3 Kỳ phiếu ngân hàng 3
2.1.4 Trái phiếu ngân hàng 3
2.2 Lý luận chung về tín dụng 3
2.2.1 Khái niệm về tín dụng 3
2.2.2 Các nguyên tắc tín dụng 3
2.2.3 Các hình thức tín dụng 3
2.2.4 Chức năng tín dụng 4
2.2.4.1 Chức năng 4
2.2.4.2 Vai trò 4
2.2.5 Đối tượng khách hàng 4
2.2.6 Điều kiện cho vay 4
2.2.7 Các phương thức cho vay 4
2.2.8 Thời hạn cho vay và lãi suất cho vay 5
2.1.8.1 Thời hạn cho vay 5
2.1.8.2 Lãi suất cho vay 5
2.2.9 Bảo đảm tín dụng 5
2.2.9.1 Khái niệm 5
2.2.9.2 Các hình thức bảo đảm tín dụng 6
2.3 Một số chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động 6
CHƯƠNG 3: GIỚI THIÊU TỔNG QUÁT VỀ NGÂN HÀNG SÀI GÒN THƯƠNG TÍN CHI NHÁNH AN GIANG 8
3.1 Lịch sử hình thành và phát triển 8
3.1.1 Gới thiệu về Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín 8
3.1.2 Tình hình hoạt động của các tổ chức tín dụng trên địa bàn tỉnh An Giang 8
Trang 63.1.2.1 Tình hình kinh tế - xã hội trên địa bàn 8
3.1.2.2 Tình hình thị trường trên địa bàn 9
3.1.3 Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín Chi nhánh An Giang 9
3.2 Cơ cấu tổ chức và chức năng nhiệm vụ của các phòng ban 10
3.2.1 Cơ cấu tổ chức 10
3.2.2 Chức năng và nhiệm vụ của các phòng ban 11
3.3 Thuận lợi và khó khăn trong hoạt động tại Ngân hàng 13
3.3.1 Thuận lợi 13
3.3.2 Khó khăn 14
3.4 Quy trình cho vay 15
3.5 Kết quả hoạt động kinh doanh của Sacombank An Giang trong 3 năm 17
3.6 Mục tiêu và phương hướng năm 2008 18
3.6.1 Mục tiêu năm 2008 18
3.6.2 Phương hướng năm 2008 19
CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG SÀI GÒN THƯƠNG TÍN CHI NHÁNH AN GIANG 20
4.1 Phân tích tình hình huy đông vốn 20
4.1.1 Tình hình nguồn vốn 20
4.1.2 Tình hình huy động vốn 21
4.2 Phân tích tình hình huy tín dụng của Ngân hàng qua 3 năm 22
4.2.1 Doanh số cho vay 22
4.2.1.1 Doanh số cho vay theo thời hạn 23
4.2.1.2 Doanh số cho vay theo loại hình 25
4.2.2 Doanh số thu nợ 28
4.2.2.1 Doanh số thu nợ theo thời hạn cho vay 28
4.2.2.2 Doanh số thu nợ theo loại hình cho vay 30
4.2.3 Dư nợ cho vay 32
4.2.3.1 Dư nợ cho vay theo thời hạn cho vay 33
4.2.3.2 Dư nợ cho vay theo loại hình cho vay 34
4.2.4 Tình hình nợ quá hạn cảu Ngân hàng 36
4.3 Một số chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động tín dụng 38
4.4 Những thuận lợi và khó khăn trong hoạt đôngụ tín dụng tại Chi nhánh 39
4.5 Mộ số biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng tại Ngân hàng 40
4.5.1 Công tác huy đông vốn 40
4.5.2 Công tác cho vay 40
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN 43
Trang 7DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 3.1: Diễn giải quy trình cho vay 16
Bảng 3.2: Bảng kết quả hoạt động kinh doanh năm 2006 và 2007 17
Bảng 4.1: Tình hình nguồn vốn 20
Bảng 4.2: Tình hình huy động vốn 21
Bảng 4.3: Doanh số cho vay theo thời hạn 23
Bảng 4.4: Doanh số cho vay theo loại hình 25
Bảng 4.5: Doanh số thu nợ theo thời hạn 28
Bảng 4.6: Doanh số thu nợ theo loại hình 30
Bảng 4.7: Dư nợ cho vay theo thời hạn cho vay 33
Bảng 4.8: Dư nợ cho vay theo loại hình 34
Bảng 4.9: Tình hình nợ quá 37
Bảng 4.10: Một số chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động 38
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 3.1: Bảng kết quả hoạt động kinh doanh năm 2006 và năm 2007 18
Biểu đồ 4.1: Tình hình nguồn vốn 21
Biểu đồ 4.2: Doanh số cho vay theo thời hạn 23
Biểu đồ 4.3 Doanh sồ thu nợ theo thời hạn 29
Biểu đồ 4.4: Doanh số dư nợ theo thời hạn cho vay 33
Biểu đồ 4.5: Tình hình nợ quá hạn 37
DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 3.1: Sơ đồ tổ chức 10
Hình 3.2: Quy trình cho vay 15
Trang 8DANH NHỮNG TỪ VIẾT TẮT DÙNG TRONG ĐỀ TÀI
NHTMQD : Ngân hàng thương mại quốc doanh
NHTMCP :Ngân hàng thương mại cổ phần
TMCP : thương mại cổ phần
VHĐ :vốn huy động
TNV : tổng nguồn vốn
VHĐCKH : vốn huy động có kỳ hạn
DSTN : doanh số thu nợ
DSCV : doanh số cho vay
NQH : nợ quá hạn
TDN : tổng dư nợ
TP HCM : thành phố hồ chí minh
SXKD : sản xuất kinh doanh
TCKT : tổ chức kinh tế
TCTD : tổ chức tín dụng
QTD : quỹ tín dụng
CBNV : cán bộ nhân viên
HĐND : hội đồng nhân dân
XNK : xuất nhập khẩu
DN : doanh nghiệp
CNTT : công nghệ thông tin
TTQT : thanh toán quốc tế
P DVKH : phòng dịch vụ khách hàng
P.QLTD : phòng quản lý tín dụng
BGĐ : ban giám đốc
GDĐB : giao dịch đặc biệt
TSBĐ : tài sản bảo đảm
DPRR : dự phòng rủi ro
PGD : phòng giao dịch
ĐVT : đơn vị tính
SCNC : sửa chữa nhà cửa
BĐS : bất động sản
2006/2005 : năm 2006 chia năm 2005
Sacombank : Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn
Thương Tín
Sacombank- An Giang : Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn Thương
Tín-Chi Nhánh An Giang
Trang 9TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 TS Nguyễn Ninh Kiều, Nghiệp vụ Ngân hàng, nhà xuất bản thống kê, 2004
2 Dương Thị Bình Minh(chủ biên), Lý thuyết tài chính tiền tệ, Trường Đại học Kinh Tế
- Khoa tài chính nhà nước, Nhà xuất bản giáo dục, 2000
3 Nguyễn Thị Mùi, Lý thuyết tiền tệ và Ngân hàng, Nhà xuất bản xây dựng, 2002
4 Các văn bản về hoạt động tín dụng, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín, lưu hành nội bộ, 2007
5 Các tin Sacombank đăng trên báo lưu hành nội bộ, 2006, 2007 và 2008
6 Báo cáo tổng kết hoạt động năm 2007 và phương hướng hoạt động năm 2008 của Sacombank – An Giang
7 Nguyễn Thị Thùy Đăng, Phân tích hiệu quả tín dụng Sacombank An Giang, 2005