1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

38 PHÉP CỘNG có NHỚ TRONG PHẠM VI 100

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 19,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÉP CỘNG CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 100 I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Phẩm chất: - Bồi dưỡng phẩm chất trách nhiệm tham gia tốt các hoạt động học tập, hoàn thành nhiệm vụ được giao, làm bài tập đầy đ

Trang 1

PHÉP CỘNG CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 100 I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1.Phẩm chất:

- Bồi dưỡng phẩm chất trách nhiệm tham gia tốt các hoạt động học tập, hoàn thành nhiệm vụ được giao, làm bài tập đầy đủ

2.Năng lực:

2.1 Năng lực chung:

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Xác định được thứ tự dãy số

2.2.Năng lực đặc thù:

- Tư duy và lập luận toán học: Thực hành phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 và vận dụng vào giải toán có lời văn Cộng các số đo dung tích với đơn vị đo lít trong trường hợp có hai dấu phép tính (+) Bước đầu làm quen cách tính nhanh Tính nhẩm trong phạm vi 20

- Sử dụng công cụ, phương tiện toán học: Xác định được phép cộng có nhớ, bé hơn Làm quen với phép cộng có đơn vị đo lít Sử dụng các thuật ngữ: nhiều hơn, có nhớ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Sách Toán lớp 2; 4 thẻ chục và 14 khối lập phương, hình vẽ cho bài thử thách

- Sách học sinh, vở bài tập; bảng con; 2 thẻ chục và 10 khối lập phương

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Khởi động 5’

Mục tiêu: HS phấn khởi, tích cực chủ động trước tiết học

Phương pháp: trò chơi

Cách tiến hành

- GV tổ chức HS hát bài tự chọn

- GV liên hệ giới thiệu bài: Phép cộng có

nhớ trong phạm vi 100

- HS hát

- HS lắng nghe

2.Luyện tập, thực hành 30’

Mục tiêu: HS hoàn thành các BT ôn tập về Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100

Phương pháp: luyện tập thực hành, thảo luận nhóm

Cách tiến hành:

Bài 1:

- GV giới thiệu BT

- HDHS tính kết quả dưới mỗi con vật

trong hình, sau đó nối với số tương ứng

trên tia số

- HDHS thao tác BT mẫu

- GV theo dõi HDHS còn chậm

- HS quan sát, đọc YCBT

- HS lắng nghe

- HS theo dõi

- HS làm VBT

18 + 2 nối 20

35 + 5 nối 40

87 + 3 nối 90

Trang 2

- GV kiểm tra VBT, nhận xét, tuyên dương

59 + 1 nối 60

- HS đọc KQ

Bài 2:

- GV giới thiệu BT

- HDHS theo dõi mẫu: 18 + 6 = 24

- HDHS đếm số chấm tròn đã có ghi vào

số hàng chục, sau đó tìm thêm số chấm còn

thiếu, khoanh tròn, ghi hàng đơn vị

- GV theo dõi HDHS còn chậm

- GV kiểm tra VBT, nhận xét, tuyên dương

- HS đọc YCBT

- HS theo dõi

- HS lắng nghe

- HS làm VBT

16 + 5 = 21

25 + 8 = 33

- HS đổi VBT kiểm tra

Bài 3:

- GV giới thiệu BT

- HDHS nhận ra mối quan hệ giữa 2 phép

tính: 26 + 4 + 2 và 26 +6

- HDHS thực hiện mẫu: 26 + 4 + 2 = 32 và

26 + 6 = 32

- GV theo dõi HDHS còn chậm

- GV nhận xét, tuyên dương

- HS đọc YCBT

- HS theo dõi

- HS lắng nghe, thực hiện

- HS làm VBT 5’

b 25 + 5 + 3 = 33 25 + 8 = 33 c.56 + 4 + 32 = 92 56 + 36 = 92 d.75 + 5 + 13 = 93 75 + 18 = 92

- HS đổi VBT kiểm tra

Bài 4;

- GV giới thiệu BT

- YCHS nêu lưu ý khi đặt tính

- GV theo dõi HDHS còn chậm

- GV nhận xét, tuyên dương

- HS đọc YCBT

- HS nêu: đặt theo hàng dọc, các số thảng hàng (chục-chục, đơn vị-đơn vị) Thực hiện cộng từ phải sang trái

- HS làm VBT 5’

- HS đọc KQ nối tiếp: 65, 61, 81

- Lớp nhận xét, tuyên dương

Bài 5:

- GV giới thiệu BT

- HDHS tính kết quả của phép tính sau đó

thực hiện so sánh 2 số

- GV theo dõi HDHS còn chậm

- GV kiểm tra VBT, nhận xét, tuyên dương

- HS đọc YCBT

- HS lắng nghe

- HS làm VBT 4’

45 + 8 > 48 63 + 29 < 100

27 + 33 < 23 + 37 18 + 24 > 30

- HS đổi VBT kiểm tra

Trang 3

Bài 6:

- GV giới thiệu BT

- HDHS tìm hiểu mẫu: 77 nối 9 + 61 + 7

- GV theo dõi HDHS còn chậm

- GV kiểm tra VBT, nhận xét, tuyên dương

- HS đọc YCBT

- HS lắng nghe

- HS làm VBT

75 nối với 63 + 5 + 7, 5 + 66 + 4,

77 nối 5 + 7 + 65

79 nối 62 + 8 + 9, 3 + 9 + 67

- HS đổi VBT kiểm tra

Bài 7:

- GV giới thiệu BT

- HDHS biết số ở giữa là kết quả gộp

(cộng) của 2 số 2 bên qua việc tìm hiểu

mẫu: 10, 30, 20

- GV theo dõi HDHS còn chậm

- GV nhận xét, tuyên dương

- HS đọc YCBT

- HS theo dõi mẫu

- HS làm VBT

18, 20, 2

40, 100, 60

16, 20, 4

- HS nối tiếp đọc KQ

Bài 8:

- GV giới thiệu BT

- Gợi ý:

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- YCHS giải bài toán

- GV theo dõi HDHS còn chậm

- GV kiểm tả VBT, nhận xét, tuyên dương

- HS đọc YCBT

- HS nêu:

+ Chơi cờ vua: 34 bạn Chơi cờ tướng: 57 bạn + Có tất cả: bạn?

- HS làm VBT 5’

Bài giải

Có tất cả số bạn là:

34 + 57 = 91 (bạn) Đáp số: 91 bạn

- HS đổi VBT kiểm tra

Bài 9:

- GV giới thiệu BT

- Gợi ý:

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- YCHS giải bài toán

- GV theo dõi HDHS còn chậm

- HS đọc YCBT

- HS nêu:

+ Ông Tám: 46 cây

Bà Ba: 64 cây + Ông Tám trồng ít hơn bà ba bao nhiêu cây?

- HS làm VBT 5’

Bài giải Ông Tám trồng ít hơn bà ba số cây là:

64 – 46 = 18 (cây)

Trang 4

- GV kiểm tả VBT, nhận xét, tuyên dương

Đáp số: 18 cây

- HS đổi VBT kiểm tra

Bài 10: Vui học

- GV giới thiệu BT

- HDHS thao tác xếp hình

- GV nhận xét, tuyên dương

- HS đọc YCBT

- HS thao tác CN

- HS trình bày sản phẩm

- Lớp nhận xét tuyên dương

3.Vận dụng, trải nghiệm: 5’

Mục tiêu: HS củng cố nội dung bài, chuẩn bị bài sau

Phương pháp: trò chơi

Cách tiến hành:

- GV tổ chức trò chơi: Truyền điện

- GV nhận xét, tuyên dương

- Dặn HS chuẩn bị bài Em làm được những

gì?

- GV nhận xét tiết học

- HS thi đua cá nhân nêu kết quả các phép tính bạn đố

- HS nhận xét, tuyên dương

- HS lắng nghe

- HS nhận xét tiết học

IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY

Ngày đăng: 12/10/2022, 23:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Sách Toán lớp 2; 4 thẻ chục và 14 khối lập phương, hình vẽ cho bài thử thách. - Sách học sinh, vở bài tập; bảng con; 2 thẻ chục và 10 khối lập phương. - 38 PHÉP CỘNG có NHỚ TRONG PHẠM VI 100
ch Toán lớp 2; 4 thẻ chục và 14 khối lập phương, hình vẽ cho bài thử thách. - Sách học sinh, vở bài tập; bảng con; 2 thẻ chục và 10 khối lập phương (Trang 1)
- HDHS thao tác xếp hình - GV nhận xét, tuyên dương  - 38 PHÉP CỘNG có NHỚ TRONG PHẠM VI 100
thao tác xếp hình - GV nhận xét, tuyên dương (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w