1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHỦ ĐỀ 17: BÀI TOÁN VỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

27 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài toán về phương trình mặt cầu
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 564,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Dạng 2: Bài toán mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng Có hai đặc điểm quan trọng của bài toán về trường hợp mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu • Điều kiện tiếp xúc d I P ; =R.. • Tâm I sẽ nằm t

Trang 1

CHỦ ĐỀ 17: BÀI TOÁN VỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

- Với bài toán: Viết phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C, D ta sẽ làm như sau:

Gọi I x y z là tâm mặt cầu thì: ( ; ; ) IA IB IC ID= = = khi đó I x y z là nghiệm của hệ phương trình: ( ; ; )

2

CASIO suy ra tọa độ điểm I

Trong đó O(0;0;0) là gốc tọa độ, giải hệ phương trình suy ra tọa độ điểm I

Ví dụ 1: Lập phương trình của mặt cầu ( )S biết:

a) Tâm I thuộc Oy, đi qua A(1;1;3 ; 1;3;3) (B − )

b) Tâm I thuộc Oz, đi qua A(2;1;1 ; 4; 1; 1) (B − − )

Lời giải

a) Gọi I(0; ;0y ) ta có: 2 2 ( )2 ( )2

IA =IB ⇔ + y− + = + y− + ⇔ = ⇒ =y R IA=Suy ra ( ) 2 ( )2 2

Trang 2

Ví dụ 3: Lập phương trình mặt cầu ( )S biết ( )S

a) Đi qua 4 điểm A(2;4; 1 ; 1; 4; 1 ; 2;4;3 ; 2;2; 1− ) (B − − ) (C ) (D − )

b) Đi qua 4 điểm A(3;3;0 ; 3;0;3 ; 0;3;3 ; 3;3; 3) (B ) (C ) (D − )

2

Trang 3

a) Gọi I x y z là tâm mặt cầu ta có: ( ; ; )

33;0;3 ; ; 0

Trang 4

Ví dụ 5: [Đề thi THPT Quốc gia 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây

là phương trình mặt cầu đi qua ba điểm M(2;3;3 ; 2; 1; 1 ; 2; 1;3) N( − − ) (P − − ) và có tâm thuộc mặt phẳng: ( )α : 2x+3y z− + =2 0

Ví dụ 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2; 4;0 , 0;0;4 , − ) (B ) (C −1;0;3) Phương

trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là:

Trang 6

Dạng 2: Bài toán mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng

Có hai đặc điểm quan trọng của bài toán về trường hợp mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu

• Điều kiện tiếp xúc d I P( ;( ) )=R

• Tâm I sẽ nằm trên đường thẳng ∆ đi qua điểm tiếp xúc và vuông góc với mặt phẳng ( )P

Ví dụ 1: Lập phương trình mặt cầu ( )S tiếp xúc ( )P :3x y z+ + − =4 0 tại điểm M(1; 2;3− ) và đi qua ( 1;0;1)

Trang 7

Do ( )S tiếp xúc với ( )P tại M(2; 3; 2− − ) nên IM ⊥( )PIM qua M(2; 3; 2− − ) và có vectơ chỉ phương u n = ( )P =(1;2;3)

Trang 8

xúc với ( )P và đi qua điểm A −(1; 1;1) là:

Trang 9

 Tâm đường tròn giao tuyến của ( )S và ( )P và hình chiếu vuông góc xủa điểm I trên mặt phẳng ( )P

Ví dụ 1: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho I(1;2; 2− ) và ( )P : 2x+2y z+ + =5 0

Lập phương trình mặt cầu ( )S có tâm I sao cho giao tuyến của ( )S và ( )P là đường tròn có chu vi

Do diện tích đường tròn giao tuyến Sr2 =6π ⇒ =r 6⇒d I P( ;( ) )= R r2− 2 = 3

Mặt phẳng ( )P song song với ( )α ⇒( )P x y z D: + − + =0

63

D D

và vuông góc với d cắt mặt cầu ( )S theo một đường tròn có chu vi bằng 8π

Lời giải

Trang 10

Mặt cầu ( )S có tâm I −(1; 1;2), bán kính R =5 Do C=2πr⇒ =r 4 do vậy mặt phẳng qua M vuông góc với d cắt ( )S theo 1 đường tròn có bán kính bằng 4

VTCP của d là u =d (2;1; 2− )

khi đó M d∈ ⇒ +(3 2 ;2 ;1 2 tt +t − )Phương trình mặt phẳng ( )P có dạng 2(x− −3 2t) (+ y− − −2 t) (2 z− +1 2t)=0

Hay 2x y+ −2z− − =9 6 0t

23

t t

Trang 11

Mặt phẳng ( )α đi qua O và nhận n làm vtpt suy ra phương trình mặt phẳng ( )α là: ( )α :3x z− =0

1 10

m n x

Do đó mặt cầu cần tìm là mặt cầu tâm P0(1;1;0) bán kính R =1 Chọn C

Dạng 4: Bài toán tương giao mặt cầu với đường thẳng

Trang 12

Phương pháp giải:

Xét sự tương giao của mặt cầu ( )S có tâm I và bán kính R và đường thẳng ∆ ta có:

 ∆ tiếp xúc với mặt cầu ( )Sd I( ;Δ)=R

 ∆ cắt mặt cầu ( )S tại 2 điểm phân biệt A, B khi d I( ;Δ)<R khi đó hình chiếu vuông góc của điểm I trên ∆ là trung điểm của AB và 2( ;Δ) 2 2

Viết phương trình mặt cầu ( )S tiếp xúc với

( )P tại M(1;0; 2− ) và cắt d tại A, B sao cho AB =2 2

Trang 13

Ví dụ 3: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1

− và điểm I(2;1;0) Viết phương trình mặt cầu ( )S tâm I và cắt d tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho tam giác IAB vuông

( )S x: 2+y2+z2−2x+4y=0 Viết phương trình đường thẳng Δ qua M(1; 1;0− ) cắt đường thẳng d đồng

thời cắt mặt cầu ( )S tại A, B sao cho AB =4

Trang 14

( ) ( ) 2 ( )

2

2 Δ

Ví dụ 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A − −( 2; 4;5) Phương trình nào dưới đây là

phương trình của mặt cầu có tâm là A và cắt trục Oz tại hai điểm B, C sao cho tam giác ABC vuông

Gọi H(0;0;5) là hình chiếu vuông góc của A xuống trục Oz

Khi đó tam giác OHB vuông cân tại H suy ra 2 2 10

I Viết phương trình mặt cầu có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông tại I

Tam giác IAB vuông cân tại I nên R IA= = 2.IH =2 2

Suy ra phương trình mặt cầu là: ( ) (2 ) (2 )2

x− + y+ + −z = Chọn C

Trang 15

Ví dụ 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các đường thẳng

phẳng ( )P x: +3y z− − =1 0 Mặt cầu ( )S có tâm I thuộc d, tiếp xúc với cả Δ và ( )P Biết hoành độ điểm

I là số nguyên Tung độ điểm I là

S x+ + y+ + +z = và điểm A(2;3; 1− ) Xét các điểm M thuộc ( )S sao cho đường thẳng

AM tiếp xúc với ( )S M luôn thuộc mặt phẳng có phương trình là

Vì AM là tiếp tuyến của mặt cầu nên ta có: AM IM⊥ ⇒ AM = IA IM2− 2 =4

Gọi ( )S′ là mặt cầu tâm A, bán kính R′ =4

Ta có phương trình mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2

AM =4 nên điểm M luôn thuộc mặt cầu ( )S

Vậy M∈( ) ( )SS′ tọa độ điểm M là nghiệm của hệ:

Trang 16

( )S : x y2+ 2+z2−2x+4y−2 3 0z− = Viết phương trình mặt phẳng ( )P vuông góc với d, ( )P tiếp xúc với

( )S đồng thời ( )P cắt trục Oz tại điểm có cao độ dương

Trang 17

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A ; ; ,B ; ; và (2 0 0) (0 4 0) C ; ; Viết (0 0 6)

phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC

Trang 18

Câu 14: Cắt mặt cầu S I ,R bởi mặt phẳng ( ) ( )P cách tâm I một khoảng

2

R ta nhận được giao tuyến là

đường tròn có chu vi bằng bao nhiêu?

Câu 17: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu

có tâm I(−2 3 4; ; và tiếp xúc với mặt phẳng ) (Oyz ? )

một thời điểm A ; ; Một mặt phẳng (0 2 1− ) ( )P cắt và vuông góc với đoạn thẳng IA và cắt mặt cầu ( )S theo

giao tuyến là một đường tròn có bán kính r =2 Viết phương trình của mặt phẳng ( )P

A x+2z− −7 5 0= B x+2z− −7 5 0= và x+2z− +7 5 0=

C x+2z− +7 5 0= D x+2z+ −3 5 0=

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) (S : x−2) (2+ y−1) (2+ −z 1)2 =4 Mặt phẳng ( )P cắt mặt cầu ( )S theo thiết diện là đường tròn lớn và cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm

Trang 20

Câu 26: Trong hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu ( )S đi qua A(−1 2 0; ; ,B) (−2 1 1; ; và có tâm nằm )

Trang 21

Câu 32: Trong không gian với hệ trục Oxyz, giả sử đường thẳng 2

A ; ; Viết phương trình mặt phẳng (OAB , biết rằng điểm B thuộc mặt cầu ) ( )S , có hoành độ dương

và tam giác OAB đều

Trang 22

LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: R d I Oxz= ( ;( ) )= ⇒b b =1 Chọn B

Câu 3: Mặt cầu ( )S có tâm I(1;2;3), bán kính R =4 Do ( )α chứa Oy nên ( )α :ax cz+ =0

Bán kính của thiết diện là r= = ⇒4 R ( )α qua 1;2;3I( )⇒ +a 3c= ⇒0 chọn a=3,c= −1

Câu 6: Mặt cầu ( )S có tâm I −(1; 2;1), bán kính R =3 Đường thẳng d có ud =(2; 2;1 ,− ) (M − −1; 1;0)∈d

Do ( )P vuông góc với d nên n P =u d =(2; 2;1− ) ( )⇒ P : 2x−2y z m+ + =0

Do ( )P tiếp xúc với ( )S ( ;( ) ) 3 7 3 2

163

m m

Do ( )P cắt Oz tại điểm có cao độ dương nên chọn m= − ⇒16 ( )P : 2x−2y z+ −16 0= Chọn B

Câu 7: Mặt cầu ( )S có tâm I(1;2;3), bán kính R′ = 14

Ta có d I Oxy( ;( ) )= ⇒ =3 R R′2−d I Oxy2( ;( ) )= 5

Tâm H là hình chiếu của I(1;2;3) lên (Oxy)⇒H(1;2;0) Chọn C

Trang 23

Câu 8: Gọi H là trung điểm của ABIH AB⊥ ⇒IH d I d= ( );

Câu 9: Mặt cầu ( )S có tâm I(4; 5; 2− − ), bán kính R =5 Ta có d I P =( ;( ) ) 19

Bán kính của giao tuyến là r= R d I P2− 2( ,( ) )= 5 192− = 6 Chọn D

Câu 10: Mặt cầu ( )S có tâm I(0;1;1), bán kính R =5 Ta có d I P = ( ;( ) ) 3

Bán kính thiết diện là r= R d I P2− 2( ;( ) )= ⇒4 diện tích là πr2 =16π Chọn A

Câu 11: Mặt cầu ( )S có tâm I(2;1; 5− ), bán kính R =4 Ta có d I P =( ;( ) ) 2 3

Bán kính thiết diện là r= R d I P2− 2( ;( ) )= ⇒2 chu vi là 2πr=4π Chọn C

Trang 24

Câu 17: (Oyz x): = ⇒ =0 R d I Oyz( ;( ) )= ⇒2 ( ) (S : x+2) (2+ y−3) (2+ −z 4)2 =4 Chọn B

Câu 18: Mặt cầu có tâm I −(1; 2;3)

Mặt phẳng ( )P qua M và nhận MI = (0;0;2) là một VTPT ⇒( ) (P : 2 z− = ⇔ − =1 0) z 1 0 Chọn B

Câu 19: Ta có I(1; 2;3− )⇒AI =(1;0;2)

là một VTPT của ( ) ( )PP x: +2z m+ =0( )

55

b

a b

a b

a ab

Trang 25

51; 2;

Trang 26

a c c

Trang 27

Với a c= chọn a=1,c= ⇒1 ( )P x y z: − + = ⇒0 B(−2;2;4) (loại)

Với a= −c chọn a=1,c= − ⇒1 ( )P x y z: − − = ⇒0 B(2; 2;4− ) Chọn B

Ngày đăng: 12/10/2022, 22:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi H( 0;0; 5) là hình chiếu vng góc của A xuống trục Oz. - CHỦ ĐỀ 17: BÀI TOÁN VỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
i H( 0;0; 5) là hình chiếu vng góc của A xuống trục Oz (Trang 14)
Đường trịn cần tìm có tâ mI là hình chiếu của 11 1; ; 2 2 2 - CHỦ ĐỀ 17: BÀI TOÁN VỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
ng trịn cần tìm có tâ mI là hình chiếu của 11 1; ; 2 2 2 (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w