1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai tap trac nghiem chu de dao ham co dap an va loi giai chi tiet

51 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đạo Hàm
Thể loại bài tập trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho f là hàm số liên tục tại x0.A. Hàm số không liên tục tại x0... Không tồn tại giới hạn nên hàm số không có đạo hàm tại điểm x .?. TÍNH ĐẠO HÀM BẰNG CÔNG THỨC Câu 1... Tính đạo hàm c

Trang 1

Trang 1

Câu 1 Trong các phát biểu sau phát biểu nào là đúng?

A Nếu hàm số y f x  không liên tục tại x0 thì nó có đạo hàm tại điểm đó

B Nếu hàm số y f x  có đạo hàm tại x0 thì nó không liên tục tại điểm đó

C Nếu hàm số y f x  có đạo hàm tại x0 thì nó liên tục tại điểm đó

D Nếu hàm số y f x  liên tục tại x0 thì nó có đạo hàm tại điểm đó

Câu 2 Cho f là hàm số liên tục tại x0 Đạo hàm của f tại x0 là :

( nếu tồn tại giới hạn)

Câu 3 Cho hàm số y f x  có đạo hàm tại x0 là f x 0 Mệnh đề nào sau đây sai ?

0

0 0

1 khi 04

xx

Trang 2

Khẳng định nào sau đây sai ?

A Hàm số không liên tục tại x0 B Hàm số có đạo hàm tại x2

C Hàm số liên tục tại x2 D Hàm số có đạo hàm tại x0

Tìm tất cả các giá trị của các tham số a b sao cho , f x có  

đạo hàm tại điểm x  1

A     y x x 2x04 B  y 2x0  x

C   y x x2 0  4 x D  y 2x0  4 x

Trang 3

1 khi 1

y

xx

Mệnh đề nào sau đây sai ?

A Hàm số liên tục tại x  1 B Hàm số không có đạo hàm tại x  1

5 , khi 14

Trang 4

Câu 24 Cho hàm số f x   Khẳng định nào sau đây là sai? x 2

A f 2  0 B f x nhận giá trị không âm  

C f x liên tục tại   x  2 D f x có đạo hàm tại   x  2

Câu 25 Cho hàm số f x xác định bởi      

A 0 B f 2  C 2f   2  f 2 D f 2 2 f 2

Trang 5

 Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số không liên tục tại x  0 B Hàm số có đạo hàm tại x  2

C Hàm số liên tục tại x  2 D Hàm số có đạo hàm tại x  0

Câu 33 Tính số gia của hàm số

2

y=

2

x tại điểm x   ứng với số gia x0 1 

Trang 6

Tìm tất cả các giá trị của các tham số a b sao cho , f x  

có đạo hàm tại điểm x  1

Trang 7

3lim Không tồn tại.

f x

ax x  f 1 1,f 1 a Suy ra hàm số cĩ đạo hàm tại điểm

ba

Trang 9

    nên hàm số liên tục tại điểm x  2

Mặt khác f   2  f 2 nên hàm số không có đạo hàm tại điểm x  Chọn D 2

Hàm số liên tục tại điểm x  khi 4 22  a b   2 2a b   6

Hàm số có đạo hàm tại điểm x  khi 2

2 1 khi 0

1 khi 0

2 khi 0 khi x < 0

Trang 10

Không tồn tại giới hạn nên hàm số không có đạo hàm tại điểm x  Chọn D 1

Câu 32: Do x  Khi 1 x  nên hàm số liên tục và có đạo hàm tại điểm 0 x  2

Trang 12

Trang 1

CHỦ ĐỀ 2 TÍNH ĐẠO HÀM BẰNG CÔNG THỨC Câu 1 Cho hàm số   1 3 2 2 2 8 1

Trang 13

A

 2

3' 1

Câu 15 Tính đạo hàm của hàm số 1 3 

1 6'1

xy

Trang 14

xy

3'

xy

xCâu 19 Đạo hàm của hàm số y2x1 x2x là

x xCâu 21 Đạo hàm của hàm số y6x54x4 x3 10 là

Trang 15

' x  xy

xCâu 28 Tính đạo hàm của hàm số

2 2

A

2

2 2

3'

C

2

2 2

2'

2'

1 2

xy

xCâu 30 Tính đạo hàm của hàm số y x24x 3

A

2

6'

yx

2

1'

x

Trang 16

xyx

1'

Câu 35 Tính đạo hàm của hàm số 2 1

xx

xx

Câu 36 Tính đạo hàm của hàm số

2 1xy

1'

xy

Trang 17

Trang 6

A y' x2 1 y B 2 'y x2 1 y C y' x2 1 2y D 2y x2 1 y 'Câu 40 Đạo hàm của hàm số y2x1 x2x là

A 2017.22018 1 B 2019.22017 1 C 2017.22018 1 D 2018.22017 1

Câu 48 Cho hàm số f x thỏa mãn   f x' ax b2

x , f  1 2, f  1 4, f ' 1 0

Trang 18

x x Khi đó giá trị a b. bằng bao nhiêu?

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN 1- D 2- A 3- D 4- B 5- C 6- A 7- C 8- B 9- B 10- D 11- C 12- D 13- B 14- A 15- B 16- D 17- A 18- D 19- D 20- C 21- A 22- A 23- A 24- C 25- C 26- B 27- A 28- C 29- C 30- A 31- C 32- B 33- A 34- B 35- D 36- A 37- C 38- A 39- B 40- A 41- C 42- C 43- A 44- C 45- B 46- C 47- A 48- B 49- D 50- B

Trang 20

Chọn D

Trang 22

Mặt khác   2 3 2018 .1 2018 2019

Trang 23

Câu 3 Tính đạo hàm của hàm số ysinx2 3x 2

A y cosx2 3x 2 B.y 2x3 sin x2 3x 2

A y 2sinx 2 B y 4 cosx x 2 C y 2 sinx x 2 D y 4 sinx x 2

Câu 6 Tính đạo hàm của hàm số tan 1

Trang 24

Trang 2

2 cos 22

1cos 22

x Câu 9 Tính đạo hàm của hàm số ycot x21

xy

A y cos sin x  B y cos cos x  C y cos cos sinx  x D  y cos cos cosx  x Câu 11 Tính đạo hàm của hàm sốycos tan x 

C y sin tan x  D y  sin tan x 

Câu 12 Tính đạo hàm của hàm số y2sin2xcos 2x x 

A y 4sinxsin 2x1 B y 4sin 2x1

C y 4sinx2sin 2x1 D y 4sinx2sin 2x1

Câu 13 Tính đạo hàm của hàm số sin2 2

Câu 14 Tính đạo hàm của hàm số ycos 23 x1

A y  3sin 4 x2 cos 2  x1 B y 3cos 22 x1 sin 2  x1

C y  3cos 22 x1 sin 2  x1 D y 6cos 22 x1 sin 2  x1

Câu 15 Tính đạo hàm của hàm số ysin 13 x 

A y cos 13 x B y  cos 13 x

Trang 25

Trang 3

C y  3sin 12 x cos 1x  D y 3sin 12 x cos 1x 

Câu 16 Tính đạo hàm của hàm số ytan3xcot 2x

A y 3tan2xcotx2 tan 2x B

  

xy

2

sin cossin cos

2sin cos

  

xy

4sin 1 2

Câu 20 Cho hàm số f x 2x2 x 2 và g x  f sinx Tính đạo hàm của hàm số  g x  

A g x 2cos 2xsinx B g x 2sin 2xcosx

C g x 2sin 2xcosx D g x 2cos 2xsinx

Câu 21 Tính đạo hàm của hàm số f x 5sinx3cosx tại điểm

Trang 26

A y  6cos 3x2sin 2x B y 2cos 3xsin 2x

C y 2cos 3xsin 2x D y 6cos 3x2sin 2x

Câu 31 Cho hàm số f x 4sin 32 x1 Tập giá trị của hàm số f x là

A 4; 4 B 2; 2 C 12;12 D  0;4

Câu 32 Hàm số nào dưới đây thỏa mãn hệ thức y 2y2 2 0?

Trang 27

Trang 5

A ysin 2x B ytan 2x C ycos 2x D ycot 2x

Câu 33 Tính đạo hàm của hàm số f x cos 2xsin2x

A f x sin 2x B f x  2sin 2x2sinx

C f x  3sin 2x D f x  sin 2x

Câu 34 Cho hai hàm số f x  1 3 x31 2 xvà g x sinx Tính giá trị của  

 

00

fg

C f    3a sin2 a D f    3a sin2   a cos a

Câu 36 Tìm đạo hàm y của hàm số ysinxcosx

A y 2cosx B y 2sinx C y sinxcosx D y cosxsinx Câu 37 Tính đạo hàm của hàm số cos 4 3sin 4

2

x

A y 12cos 4x2sin 4x B y 12cos 4x2sin 4x

C y  12cos 4x2sin 4x D 3cos 4 1sin 4

2

y  x x Câu 38 Đạo hàm của hàm số ysin 22 x là

A y 2cos 2x B y 2sin 2x C y sin 4x D y 2sin 4x

Câu 39 Tính đạo hàm của hàm số  4

A y 2 tanx2cotx B 2 tan2 2cot2

Trang 28

Trang 6

Câu 42 Đạo hàm của hàm số ysin 2x2 cosx là: 1

A y 2cos 2x2sinx B y  cos 2x2sinx

C y 2 cos 2x2sinx D y  2cos 2x2sinx

Câu 43 Tính đạo hàm của hàm số sin

sin cos

xy

Câu 45 Hàm số ycos sinx 2x có đạo hàm là biểu thức nào sau đây?

A sinx3cos2x 1 B sinxcos2x 1

C sinxcos2x 1 D sinx3cos2x 1

Câu 46 Cho hàm số ysin2x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

 khi x và 0 f x  Mệnh đề nào sau đây đúng? 0

A f x là một hàm số lẻ B f x  là một hàm tuần hoàn chu kì 2

C f x  có đạo hàm tại x bằng 0 0 D f x  không có đạo hàm tại x 0

Câu 49 Tính đạo hàm của hàm số tan

Trang 29

Trang 7

Câu 50 Đạo hàm của hàm sốy x sinx là

A y sinx x cosx B y sinx x cosx C y  xcosx D y xcosx

Câu 51 Hàm số y x 2cosx có đạo hàm là

A y 2 sinx x x 2cosx B y 2 cosx x x 2sinx

C y 2 cosx x x 2sinx D y 2 sinx x x 2cosx

Câu 52 Cho hàm số   sin 4 cos 3 sin cos 4

cos

x

x

  

B sinx  cosx D cosx  sinx

Câu 54 Tính đạo hàm của hàm số sin 3

Trang 30

2

11cos2

y   x

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI BẢI TẬP TỰ LUYỆN

11-B 12-B 13-A 14-A 15-C 16-D 17-D 18-D 19-A 20-C

21-A 22-A 23-D 24-B 25-A 26-C 27-C 28-D 29-D 30-D

Trang 31

Câu 10: y sin sin xsinx.cos sin xcos cos sinx  x Chọn C

Câu 11: tan  sin tan  12 sin tan 

Câu 12: y 2.2 sin x.sinx 2x sin 2x 1 4 cos sinx x2sin 2x 1

2sin 2x2sin 2x 1 4sin 2x Chọn B 1

tan cot 2 3tan tan

sin 2 cos sin 2

Trang 32

Trang 10

Câu 20: f x 4x 1 fsinx4sinx Chọn C 1

Suy ra g x   sinx .f sinxcos 4sinx x 1 2sin 2xcosx Chọn A

Câu 21: f x   5sinx3cosx5 sin x3 cos x5cosx3sinx

Câu 25: Ta có f x 2sin 3 cos 5x xsin 8xsin 2x

Do đó f x   sin 8xsin 2x8cos8x2 cos 2x

Trang 33

Câu 30: y 2 cos x. 3 3  sin x.2 26cos x3 2sin x2 Chọn D

Câu 31: Ta có f x 4 2 sin x3 1 sin x 3 18sin x3 1 3 cos x3 1

 00 56

fg

 Chọn C

Câu 35: f x 3sin ax sin ax2  3sin ax a cos ax2  

Suy ra f  3a sin a2    cos a Chọn D

Câu 36: y cos x sin x Chọn D

2

sin x

y   cos x   sin x cos x Chọn A

Câu 38: y sin 22xy2sin x sin x2  2 2sin x cos x 2  2 22 2 sin xcos x2 2 2sin x4 Chọn

Câu 40: f x cos x 2 2 2 cos x2 Chọn B

Câu 41: y 2tanx tanx  2cotx cotx  2tanx 12 2cotx 12

Trang 34

sinx cosx sinx cosx

Câu 44: y 2cosx cosx  2cosx sinx 2sin x2

Suy ra y cos x 2 2y   sin x 2 24sin x2

 khi x và 0 f 0  Do đó, 0 f x là một hàm số chẵn,   f x  không là hàm số tuần hoàn

Mặt khác

2 2

2 2

Câu 50: yx sinx x sinx   sinx x cosx Chọn B

Câu 51: y  x2 .cosx x cosx 2  2x cosx x  2 sinx

Suy ra y 2x cosx x sinx 2 Chọn B

Trang 35

xy

Trang 36

Trang 1

CHỦ ĐỀ 4 VI PHÂN VÀ ĐẠO HÀM CẤP CAO

BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1 Tính vi phân của hàm số f x 3x2x tại điểm x2 ứng với  x 0,1

Trang 37

xy

x

A

41

x

Câu 11 Tính vi phân của hàm số 

xy

a bvới a, b là hằng số thực dương

A

12

Trang 38

 

2017sin 2017

Trang 39

A y 3 20170 B y 3 2017 2017 C y 3 20172017 D y 3 2017 18 Câu 24 Tính đạo hàm cấp 3 của hàm số    5

 

227

227

Trang 40

A y 49sin 7x9sin 3x B y  49sin 7x9sin 3x

Trang 41

Trang 6

Câu 43 Cho hàm số 3

4

xyx

24

xM

x

 Câu 44 Cho hàm số y 2x x 2 Tính giá trị của biểu thức M  y y 3  1

A M  0 B M  1 C M   1 D M  2

Câu 45 Cho hàm số ysin 2x có đạo hàm là y và y Mệnh đề nào sau đây đúng?

A 2  2

4

y  y  B 4y y  0 C y ytan 2x D 4y y  0

Câu 46 Cho hàm số ycos 2x có đạo hàm là y và y Mệnh đề nào sau đây đúng?

4

xyx

24

xM

x

Câu 52 Cho hàm số y x sinx và biểu thức M xy2ysinxxy Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 53 Cho hàm số y x cosx Tính giá trị biểu thức M xy xy 2ycosx

Trang 42

f x  x x  x Tính f 5  0

Trang 43

Trang 8

A f 5  0 15120 B  5   201

020

f  C f 5  0 144720 D f 5  0 1206

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI BẢI TẬP TỰ LUYỆN

11-A 12-D 13-C 14-B 15-D 16-C 17-B 18-D 19-C 20-A

21-B 22-A 23-D 24-B 25-D 26-B 27-B 28-A 29-A 30-B

31-D 32-A 33-B 34-D 35-B 36-B 37-C 38-C 39-D 40-A

41-A 42-B 43-A 44-A 45-B 46-C 47-D 48-A 49-D 50-B

51-A 52-B 53-C 54-A 55-B 56-D 57-B 58-C 59-C 60-A

1 cos 2 2cos 2 sin 2 x sin 4 x

2 1 cos 2 2 1 cos 2 2 1 cos 2

Trang 45

Trang 10

2017cot 2017

Trang 46

xy

Trang 47

Câu 32: f x 4x16sinx2sin 2x f x  4 16cosx4cos 2x f  24 Chọn A

Câu 33: y2cos 2x2sin 2x y 4cos 2x4sin 2x

Phương trìnhy   0 4cos 2x4sin 2x 0 sin 2xcos 2x 0

Trang 48

22

g xx

Câu 45: y2 cos 2xy 4sin 2x 4yy4y Chọn B 0

Câu 46: y 2sin 2xy 4cos 2x 4yy4y Chọn C 0

Câu 47: yAcos x y A2sin x 

Trang 49

Câu 53: ycosx x sinxy sinxsinx x cosx 2sinx x cosx

Do đó M x2cosx x  2sinx x cosx 2 cosx x sinxcosx

2cos 2 sin 2cos 2 sin 0

Vậy có 2 điểm M thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn B

Ngày đăng: 12/10/2022, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w