1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu khả năng ứng dụng công nghệ sấy ở nhiệt độ thấp dùng vi sóng để sấy các sản phẩm mứt quả, nhằm tăng các chỉ tiêu chất lượng và kéo dài thời gian bảo quản của sản phẩm

84 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Khả Năng Ứng Dụng Công Nghệ Sấy Ở Nhiệt Độ Thấp Dùng Vi Sóng Để Sấy Các Sản Phẩm Mứt Quả, Nhằm Tăng Các Chỉ Tiêu Chất Lượng Và Kéo Dài Thời Gian Bảo Quản Của Sản Phẩm
Tác giả Đồng Khánh Toàn
Người hướng dẫn GVCC. TS. Nguyễn Minh Hệ
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Công Nghệ Thực Phẩm
Thể loại Luận Văn Thạc Sĩ
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 2,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M t dừa là một sản phẩm truyền thố g ược sử dụng nhiều trong các dịp lễ Tết, trong sản xuất bánh kẹ hư g dễ hút ẩm, dễ bị vi sinh vật xâm nhập.. Nguyên tắc c hươ g h ộng vào vật liệu the

Trang 1

B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

-

ĐỒNG KHÁNH TOÀN

Ở NHIỆT ĐỘ THẤP DÙNG VI SÓNG ĐỂ SẤY CÁC SẢN PHẨM

Trang 2

B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

-

ĐỒNG KHÁNH TOÀN

Ở NHIỆT ĐỘ THẤP DÙNG VI SÓNG ĐỂ SẤY CÁC SẢN PHẨM

Trang 3

ỜI

T i i ậ ế ả ghi iệ i

ội dung nghiên c ế ả h g ậ g h g

Nếu có bất kỳ vấ ề gì xảy ra, tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm

Hà Nội h g 09 2014 Tác giả luậ

ồng Khánh Toàn

Trang 4

Cuối cùng tôi xin chân thành cả ơ gi h ạ è ồng nghiệp ộng viên, khuyến khích tôi trong suốt quá trình học tập và nghiên c u

Xin chân thành cả ơ

Hà Nội, ngày 10/09/2014

ồng Khánh Toàn

Trang 5

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, Ồ THỊ, ẢNH CHỤP

Sơ ồ 1.1: Quy trình sản xuất bán thành phẩm m t dừa 17

Sơ ồ 1.2: Qui trình sản xuất thành phẩm m t dừa 18

Hình 1.1: Hệ thống sấy hầm 30

Hình 1.2: Hệ thống sấy tháp 30

Hình 1.3: Cấu tạo bộ phận phát sóng Magnetron 35

H h 1 4: Sơ ồ mạch vi sóng 36

H h 2 1: Sơ ồ nguyên lý thiết bị sấy vi sóng 44

H h 2 2: í h hước thùng sấy c a thiết bị sấy 46

Hình 2.3: Kích hước lồng sấy c a thiết bị sấy 47

Hình 2.4 : í h hước bộ truyề ộ g dâ i a thiết bị sấy 52

Hình 2.5: Vị trí kết nối vào thùng sấy 52

Hình 2.6: So sánh giá trị kinh tế giữa mạch PLC và mạch Rơ e 56

Hình 2.7: Sơ ồ cấu tạo t iệ iều khiển c a thiết bị sấy pilot 59 Hình 3.1: Đồ thị ộ ẩm c a quá trình sấy khí nóng và sấy vi sóng ở nhiệ ộ 450C72

Trang 6

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1.1: Thành phầ di h dƣỡng c a cùi dừa 15

Bảng 1.2: Các chỉ tiêu vi sinh vật c a m t dừa 15

Bảng 1.3: Chỉ tiêu hóa lý m t dừa 16

Bảng 1.4: So sánh các hình th c chuyể ộng khác nhau c a tác nhân sấy 28

Bảng 2 1: ơ í h í h hất vật lý c a Inox 304 49

Bảng 2.2: Tổng hợp vậ ƣ iều khiển thiết bị sấy 58

Bảng 3.1:Kết quả quá trình sấy khí nóng m t dừa 400C 63

Bảng 3.2:Kết quả quá trình sấy khí nóng m t dừa 450C 64

Bảng 3.3: Kết quả quá trình sấy khí nóng m t dừa 500C 65

Bảng 3.4: Kết quả quá trình sấy vi sóng m t dừa 400C 67

Bảng 3.5: Kết quả quá trình sấy vi sóng m t dừa 450C 68

Bảng 3.6: Kết quả quá trình sấy vi sóng m t dừa 500C 70

Bảng 3.7: Tổng hợ ộ ẩm kết quả hai quá trình sấy khí nóng và vi sóng 71

Bảng 3.8: Tổng hợp chấ ƣợng c a hai quá trình sấy khí nóng và vi sóng 71

Trang 8

MỤC LỤC

ỜI 1

ỜI Ả Ơ 2

D H Ụ Á HÌ H VẼ, Ồ THỊ, Ả H HỤP 3

D H Ụ BẢ G 4

BẢ G Á HỮ VIẾT TẮT, KÝ HIỆU 5

Ụ Ụ 6

LỜI MỞ ẦU………9

HƯƠ G I: TỔ G QU VÀ ẶT VẤ Ề 10

1.1 TỔNG QUAN VỀ MỨT QUẢ 10

1.1.1 Khái niệm về mứt quả 10

1.1.2 Khái niệm về nguyên liệu Dừa 11

1.1.3 Các chất dinh dưỡng có trong dừa 12

1.1.4 Các sản phẩm từ dừa 13

1.1.5 Những lợi ích cho sức khỏe con người 14

1.2 CÁC TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐỐI VỚI SẢN PHẨM MỨT DỪA 15

1.2.1 Các chỉ tiêu cảm quan 15

1.2.2 Các chỉ tiêu vi sinh vật 15

1.2.3 Các chỉ tiêu lý hóa 16

1.2.4 Phụ gia sử dụng trong quá trình: 16

1.2.5 Quy trình sản xuất bán thành phẩm mứt dừa 16

1.2.6 Quy trình sản xuất thành phẩm mứt dừa 18

1.3.CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUÁ TRÌNH SẤY SẢN PHẨM 19

1.3.1 Khái niệm về sấy 19

1.3.2 Nước trong quá trình sấy vật liệu 19

1.3.3 Các biến đổi của vật liệu trong quá trình sấy 19

1.4 TỔNG QUAN VỀ Á PHƯƠNG PHÁP SẤY 22

1.4.1 Phân loại theo phương pháp sấy 22

1 4 1 1 Phươ g h sấy nóng 22

1 4 1 2 Phươ g h sấy lạnh 23

1.4.2.Phân loại theo hệ thống sấy 23

1.4.2.1 Hệ thống sấy tiếp xúc 23

1.4.2.2 Hệ thống sấy b c xạ 24

Trang 9

1.4.2.3 Hệ thống sấ dù g iện cao tần 25

1.4.2.4 Hệ thống sấy lạnh ở nhiệ ộ t > 0 25

1.4.2.5 Hệ thống sấ h g h 25

1.4.2.6 Hệ thống sấy chân không 27

1.4.2.7 Hệ thống sấy sử dụ g g ượng mặt tr i 27

1.4.2.8 Hệ thống sấ ối ư 28

1.4.2.8.1 Hệ thống sấy buồng 29

1.4.2.8.2 Hệ thống sấy hầm 29

1.4.2.8.3 Hệ thống sấy tháp 30

1.4.2.8.4 Hệ thống sấy thùng quay 31

1.4.2.8.5 Hệ thống sấ hí ộng 31

1.4.2.8.6 Hệ thống sấy tầng sôi 31

1.4.3 Phân loại theo chế độ sấy 32

1 5 PHƯƠNG PHÁP SẤY SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG VI SÓNG 33

1.5.1 Khái niệm chung vi sóng 33

1.5.2 Nguyên lý chung 33

1.5.3 Nguyên lý cấu tạo bộ phát vi sóng 35

1.5.4 Nguyên lý sấy bằng vi sóng 37

1.6 NHỮNG VẤN ĐỀ HÓ HĂN ẦN GIẢI QUYẾT VÀ Ý NGHĨA 38

1.6.1 Những vấn đề khó khăn cần giải quyết 38

1.6.2 Ý nghĩa 39

HƯƠ G II: VẬT IỆU, TR G THIẾT BỊ VÀ PHƯƠ G PHÁP GUYÊ ỨU 41

2.1 VẬT LIỆU, TRANG THIẾT BỊ SỬ DỤNG 41

2.1.1 Vật liệu 41

2.1.2 Trang thiết bị sử dụng 41

2 2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN ỨU 42

2.3 TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ CHẾ TẠO THIẾT BỊ SẤY VI SÓNG 43

2.3.1 Sơ đồ nguyên lý thiết bị sấy vi sóng 43

2.3.2 Chọn công suất bộ phát vi sóng 45

2.3.3 Thiết kế, chế tạo thùng sấy 46

2.3.4 Thiết kế, chế tạo lồng sấy 47

2.3.5 Tính toán, chế tạo trục quay 48

2.3.6 Tính toán chọn động cơ, bộ truyền động lồng sấy 51

Trang 10

2.3.7 Kết nối bộ vi sóng vào thùng sấy 52

2.3.8 Tính toán, chọn công suất quạt 53

2.4 HỆ ĐIỀU KHIỂN CHO THIẾT BỊ SẤY VI SÓNG 53

2.4.1 Sơ lược về hệ điều khiển cho thiết bị sấy 53

2.4.2 Hệ điều khiển trong thiết bi sấy vi sóng 54

2.4.3 Hệ điều khiển giám sát và thu thập dự liệu SCADA 57

2.4.4 Thiết kế tủ điều khiển thiết bị sấy vi sóng 58

2.4.4.1 Vậ ƣ iều khiển 58

2 4 4 2 Sơ ồ cấu tạo t iều khiển 59

2 5 Á ƢỚC TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM VÀ TÍNH TOÁN 59

2.5.1 Sấy mứt dừa theo phương pháp tuần hoàn khí nóng 59

2.5.2 Sấy mứt dừa theo phương pháp sấy vi sóng 60

2.5.3 Phương pháp tính toán sấy khí nóng và sấy vi sóng 61

2 6 Á ƢỚC VẬN HÀNH THIẾT BỊ SẤY VI SÓNG 61

HƯƠ G III: KẾT QUẢ SẤY VÀ THẢ UẬ 63

3.1 KẾT QUẢ QUÁ TRÌNH THÍ NGHIỆM SẤY KHÍ NÓNG 63

3.1.1 Kết quả thí nghiệm sấy khí nóng ở nhiệt độ 40 0 C 63

3.1.2 Kết quả thí nghiệm sấy khí nóng ở nhiệt độ 45 0 C 64

3.1.3 Kết quả thí nghiệm sấy khí nóng ở nhiệt độ 50 0 C 64

3.2 KẾT QUẢ QUÁ TRÌNH SẤY BẰNG VI SÓNG 66

3.2.1 Kết quả thí nghiệm sấy vi sóng ở nhiệt độ 40 0 C 66

3.2.2 Kết quả thí nghiệm sấy vi sóng ở nhiệt độ 45 0 C 67

3.2.3 Kết quả thí nghiệm sấy vi sóng ở nhiệt độ 50 0 C 68

3.3 BẢNG TỔNG HỢP QUÁ TRÌNH SẤY KHÍ NÓNG VÀ VI SÓNG 70

3.3.1 Kết quả độ ẩm cuối sản phẩm mứt dừa 70

3.3.2 Kết quả chất lượng sản phẩm sau sấy khí nóng và vi sóng 71

3 4 ĐỒ THỊ BIỂU THỊ QUÁ TRÌNH SẤY KHÍ NÓNG VÀ VI SÓNG Ở 450C 72

3.5 KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT Ý KIẾN 73

3.5.1 Kết luận 73

3.5.2 Đề xuất ý kiến 73

TÀI IỆU TH KHẢ 75

PHỤ Ụ 77

Trang 11

LỜI MỞ ẦU

Dừa là loại th c phẩm ch ầ dưỡng chất cần thiế h ơ hể con

gư i Thành phần chính cấu tạo nên chúng bao gồm: protein, lipit, hydrocacbon,

và các loại vitamin, khoáng chất M t dừa là một sản phẩm truyền thố g ược sử dụng nhiều trong các dịp lễ Tết, trong sản xuất bánh kẹ hư g dễ hút ẩm, dễ bị vi sinh vật xâm nhập Vì vậy, m t dừ hư g ược sấ ể giả ộ ẩ hư g ẫn

ảm bảo chấ ượng, kéo dài th i hạn bảo quả hươ g h sấy m t dừa hiện

g dụng tại ơ sở sản xuất là phươ g h sấy khí nóng có th i gian sấy dài, chấ ượng không ổ ịnh và tiêu tố g ượng

Phươ g h sấy vật liệu bằ g i só g hươ g h sấy rất mới mẻ ở Việt nam Nguyên tắc c hươ g h ộng vào vật liệu theo thể tích và làm nóng vật liệu sấy lên rất nhanh, khống chế ược nhiệ ộ trong khoảng yêu cầu trong suốt quá trình sấy, vì vậy làm giảm th i gian sấy, ổ ịnh chấ ượng sản phẩm giảm tiêu

h g ượng Bên cạ h ó hươ g h sấy m t dừa hiệ g dụng tại ơ sở sản xuấ hươ g h sấy khí nóng có th i gian sấy dài, chấ ượng không ổ ịnh và tiêu tố g ượ g h g ạ ượ ộ ẩm theo yêu cầu Vì vậy

ề i “Nguyên cứu khả năng ứng dụng công nghệ sấy ở nhiệt độ thấp dùng vi

sóng để sấy các sản phẩm mứt quả, nhằm tăng các chỉ tiêu chất lượng và kéo dài thời gian bảo quản của sản phẩm” ược th c hiện với mục tiêu:

- Giảm th i gian sấy so với hươ g h sấy khác

- Hạn chế ược s tổn thất về chấ ượng sản phẩm so với hươ g h h

Để th c hiện mụ i ó ề i ược tiến hành với các nội dung sau:

- Tổ g ặt vấ ề

- Vật liệu, trang thiết bị hươ g h ghi u

- Kết quả sấy và thảo luận

Trang 12

HƯƠ G I: TỔNG QUAN VÀ ẶT VẤ Ề

1.1 TỔNG QUAN VỀ MỨT QUẢ

1.1.1 Khái niệm về mứt quả

M t quả là các sản phẩm chế biến từ quả ươi h ặc quả bán chế phẩm (pure quả ước quả, quả sunfit hóa) Nấu với ư g ế ộ khô 65-70%

Đư ng cho vào m t quả không chỉ ể g ị ngọ ò ể bảo quản sản phẩm, tế bào vi sinh vật ở trạng thái co nguyên sinh Nên ngừng hoạ ộng, vì vậy nhiều loại

m t nấu xong có thể không cần thanh trùng, một số loại m h ó ộ khô thấp

hơ ần phải thanh trùng với th i gian ngắn, ch yế ể diệt nấm men, nấm mốc, còn vi khuẩn không phát triển ở trong m t quả i ư g ó ộ acid cao Phần lớn các loại m t cầ ó ộ g hấ ịnh, chất tạ g ó sẵn trong quả là

e i T ư ng hợp cầ g ộ g a sản phẩ gư i ta có thể cho thêm pectin

bộ e i ặc AgarAgar (thạch) hoặc các loại quả gi e i ( hư ) Ag Agar chế biến từ â ó ộ g ới nồ g ộ 0 2% ó ó hả g

g h g ần phải ó ư ng và acid, nế ó g â T g i ư ng acid,

ộ g a Agar-Agar bị giảm, Agar-Agar ít ta g ước lạ h hư g ó hú ước và nở g ước nóng , nó tạo thành dung dịch keo và tạ g e i hỉ

có tác dụng tạ g g i ư g id e e i g iện tích âm bị các ion H+ i ư g id g hò g ụ, pectin g ố g i ư ng

ó ộ acid khoả g 1% ươ g ng với chỉ số PH từ 3.2-3 4 ư ng cho vào m ũ g

có tác dụ g g ộ g ồ g ộ ư ng trong m t cầ ạt gần nồ g ộ khoảng (55-60%)

Trong quá trình tồn trữ sản phẩm, m t dần dần bị vữa, thoạ ầu ở trên mặt rồi lan dần ra, nếu bảo quản ở nhiệ ộ thấp, sản phẩ ó ộ PH dưới 2.8 và có nhiều tạp chất, hoặc bị ộ g ơ học m t sẽ nhanh chóng bị vữ h h hơ Do vậy cần phải ó hươ g h ảo quản thích hợp

Trang 13

Nước ta nằ g h i khí hậu nhiệ ới gió ù ấ i ầu mỡ rất thuận lợi cho việc phát triển nông nghiệp nói chung và rau quả nói riêng Các ch ng loại rau quả ở ước ta rấ dạng và phong phú về ch ng loại, vậy nên m t quả ũ g ấ dạng về ch ng loại ví dụ hư t dừa, m t chuối, m t quất,v.v là các thành phần không thể thiếu trong các hộp m t ngày tết, cho nên việc sản xuất và bảo quản các sản phẩm m t quả rấ ược quan tâm và chú trọng, vậy nên mụ í h ề tài này

là nghiên c u g h i gian bảo quản sản phẩm m t quả trong thành phần hộp m t tết, mà sản phẩm cụ thể ở â t dừa

1.1.2 Khái niệm về nguyên liệu Dừa

Cây dừ là ộ ại hải hả cùng họ ới cây cau và cây kè ấ phát ừ

ầ ả Polynesi ở Thái Bình Dươ g Trên hế giới dừ ượ ồ g hiề

hấ ở Đ g Nam Á và các ả ở Thái Bình Dươ g Ở Nam Á các vùng ồ g

dừ hiề theo h : Ấ Độ Indonexia, Philipin, Việ Nam, riêng ở Việ Nam

dừ ượ ồ g hiề hấ ở các ỉ h châu hổ sông ử Long, ế Tre ( ả ỉ h hiệ có hơ 33.000 ha ới số ượ g 250 iệ i/ ) Các ướ hư Trung

Q ố Thái Lan, Campuchia g ạ hàng mua hiề dừ ế Tre, ầ Thơ… Ở ộ vài ỉ h ven iể iề Trung (Ph Thiế Bình Đị h…) và ở ồ g

Trang 14

1.1.3 Các chất dinh dưỡng có trong dừa

ƣ g g dừ

Vi i h g hấ ó g dừ h ế ó g h h hầ ƣớ dừ ó

h ả g gầ 10 ại i i ƣợ hấ ở dừ : i i hi i i i f e vitamin i i 6 i f i … T g ó g hú ý hấ i i ƣợ g

i i g 1 ả dừ ể g ấ h ơ hể g 1 g hấ h g

g dừ ó h ả g 9 hấ ặ iệ s ó ặ i ( si ) Nó ó i

ò â ằ g iệ í h g ơ hể ó dụ g ố g hấ ộ g i hấ khoáng bao gồ : ++ Fe++ Mg++ + N + Z ++ ++ …

Trang 15

Th sả hẩ : h ẩ ị si ồi ó ọ g hạ h dừ S ó h h ù g g

30 hú h h ƣợ sả hẩ hạ h dừ

b Rƣợ g ại ồ ố g h h id hữ ơ g ó h

ế id i Ng i ƣợ g ò h ộ số hấ di h dƣỡ g h hƣ vit i h g hấ ùi hấ S â g ạ hí h ể sả ấ

ƣợ g

Ng iệ : Dừ họ ả ó ổi ừ 7-8 h g ở ổi ả dừ ó ộ h i hò giữ ộ h ộ gọ S ó e i ử ể ại ỏ ạ hấ i si h ậ trê ề ặ

Trang 16

họ dừ h ả g 11-12 h g ổi ử sạ h ạ h h sợi S ó hối ộ gi

ị ù h ộ ừ g sả hẩ hối ộ ừ g ại hụ gi h h hƣ g

ƣ g ậ g ộ số hấ ả ả S hi h ẩ ị g g iệ h

iế h h sấ he hế ộ hí h hợ ồi i gói ả ả

d M dừ â sả hẩ ề hố g hâ dâ ặ iệ ƣợ sử

-The số iệ iệ di h dƣỡ g ố gi Việ N h h h hầ di h dƣỡ g ó trong 100g cùi dừ ể ụ hể hƣ s :

Trang 17

Bảng 1.1: Thành phần dinh dưỡng của cùi dừa

1.2 CÁC TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ỐI VỚI SẢN PHẨM MỨT DỪA

Bảng 1.2: Các chỉ tiêu vi sinh vật của mứt dừa

Trang 18

1.2.3 Các chỉ tiêu lý hóa

Bảng 1.3: Chỉ tiêu hóa lý mứt dừa

1.2.5 Quy trình sản xuất bán thành phẩm mứt dừa

Theo quy trình sản xuất bán thành phẩm m t dừa, thì quá trình chế biến từ

dừ g ạn cuối ù g h ƣợc m t dừ ƣớc khi nhập cho các công ty sản xuất bánh m t kẹo làm nguyên liệu cho hộp m t tế ó ộ ẩm là 7%

Trang 20

1.2.6 Quy trình sản xuất thành phẩm mứt dừa

Sơ đồ 1.2: Qui trình sản xuất thành phẩm mứt dừa

Hiệ h sả ấ h ẹ hi ế ù ụ sả ấ ế

ề hậ h g iệ h h h hẩ dừ ƣớ hi ƣ sả ấ ề hải ử ý sấ ƣớ hi ó g gói h hộ h h hẩ dừ

hi hậ h he i h ẩ h g ó ộ ẩ ầ 7% g hiệ d h

ầ ề sả ƣợ g ũ g hƣ é d i h i gi ả ả sả hẩ ừ (1-1 5) h g hƣ hiệ (2 5-3) tháng, ại hò g ỹ h ậ h sả ấ h

Trang 21

1.3 CÁC YẾU TỐ Ả H HƯỞ G ẾN QUÁ TRÌNH SẤY SẢN PHẨM

1.3.1 Khái niệm về sấy

Sấ ộ h h hơi ẩ hỏi ậ iệ dưới dụ g hiệ

-Mụ í h quá trình: Giả hối ượ g ậ iệ g h i gi ả ả sả

hẩ

1.3.2 Nước trong quá trình sấy vật liệu

Trong vật liệu sấ ướ ược chia làm 2 loại:

- ước tự do: L ước bị rút ra khỏi vật liệu nh những l hú ướ ịnh và

ướ ó ó í h hất gần giống với ướ hư g ( ghĩ ó hể làm dung môi và

g ặc ở 00 g iều kiệ h hư ng)

- ước liên kết: là phầ ước mà phần tính chất c hú g ị biế ổi và có

tham gia vào thành phần cấu tạo c a vật liệu

- S tách ẩm ra khỏi vật liệu ch yế h ước t do

1.3.3 Các biến đổi của vật liệu trong quá trình sấy

1.3.3.1 Biến đổi vật lý

T g gi i ạ ầ h sấy ẩ h ế h ừ g i g ậ

iệ d gi ở hiệt Đâ s d i ẩ gâ d s h h ệ h hiệ giữ

hầ h h ậ iệ sấy S hi ó hiệ ượ g hơi ở ề ặt ẩ h ể

ừ ề ặ ậ iệ ế hâ sấy ượ g ẩm h ể d i ấ ược bù vào ượ g ẩ

Trang 22

1.3.3.2 Biến đổi hóa học

Quá h iế ổi hó họ ảy ra he hướng:

1.3.3.3 Biến đổi hóa lý

iế ổi hó ý h h ế h ẩ ừ g ậ iệ ề ặ

ừ ề ặ i ư g

1.3.3.4 Biến đổi hóa sinh

Gi i ạ ầ h sấ hiệ ộ ậ iệ sấ g ừ ừ ạ iề iệ

h e z e hấ ại e z e hó - hử h ạ ộ g ạnh gâ ả h hưở g ấ ế ậ iệ Gi i ạ sấ ượ g ướ giả hiệ ộ i ư g

hơ hiệ ộ ối hí h ez e h ạ ộ g e z e ị giả Giai ạ s khi sấ ộ số e z e hấ hó hó – hử h g ị h hỉ h sẽ

Trang 23

h ạ ộ g ở ại, ó hể sả hẩ ị iế ổi hư ị sậ ầ hấ é ị

d g hí h hợ ới hị hiế gư i i dù g hơ

Mộ số hấ hơ hơi he ẩ h d hiệ ộ hâ h gâ ổ hấ hấ

hơ ộ số ùi ới ượ ạ h h d hả g M i d ùi h hé

ư ng ( hả g e ) h ặ ùi ấ ( ùi f f ) g h sấy ộ g

h ộ số hấ hơ ị hâ h d hiệ s h sấ ùi hươ g ị giả Ẩ giả ồ g ộ ị g ư g ộ ị g hấ ị gọ

ặ ị h i hi giả d ó ộ ượ g id hơi g sả hẩ sấ giả

T ạ g h i gắ iề ới iế ổi ậ ý hó ý hư g í h hồi

í h d i í h giò h ặ ó iế ổi ề h h dạ g ề í h hướ g h sấ

ộ số sả hẩ h hẩ ó hể ị hư h hẩ ố s ả g

s ố h sấ s h g ề ậ iệ d ượ g ẩ hâ ố h g ề

g ậ iệ ở ộ ẩ ặ ngoài hỏ hơ hiề s ới hí g ó ộ ẩm, s

Trang 24

h g ề ậ iệ g h sấ g hâ h sả hẩ ị

g é ẻ dẫ ế h ổi h h dạ g ậ iệ ậ iệ ị g ề hí

ó ộ ẩ hấ hơ ề ặ ó ộ ẩ hỏ hư g ị g ố g ó hiề hơ s ới ề ặ ối diệ ó ộ ẩ ớ hơ ngoài ra nguyên nhân méo cong còn d h g hí ó g i g h ậ iệ sấ h g ề

1.4 TỔNG QUAN VỀ Á PHƯƠ G PHÁP SẤY

-The h hâ ại h h ó ấ hiề hươ g h sấ

1.4.1 Phân loại theo phương pháp sấy

D hâ sấ h h ạ ộ g h dị h h ể ẩ

hú g ó h i hươ g h sấ ó hươ g h sấ ó g hươ g h sấ

ạ h

1.4.1.1 Phương pháp sấy nóng

T g hươ g h hâ sấ (TNS) ậ iệ sấ (VLS) ượ ố

ó g d ó ó s h h giữ hâ s ấ hơi ướ ề ặ ậ hâ

s ấ hơi ướ g TNS dẫ ế h dị h h ể ẩ ừ g VLS ề

ặ i i ư g Phươ g h ó hi hí h ạ ộ g hấ hệ hố g ơ giả dễ ận hành T hi hiệ ộ ậ iệ g h sấ g ấ

h ậ iệ ị iế ổi ề ấ ú sắ h h hầ di h dưỡ g ùi

ị ị ấ i hiề g h sấ h i gi sấ hư g ấ d i

Như ậ g hệ hố g sấ ó g ó h i h ể ạ ộ h h hâ s ấ hơi

ướ giữ ậ iệ sấ i ư g h h hấ giả hâ s ấ a tác

hâ sấ ằ g h ố ó g ó h h h i g hâ s ấ hơi ước trong

ậ iệ sấ Vậy h ố ó g ả hâ sấ ậ iệ sấ h hỉ ốt nóng ậ

iệ sấ hiệ hâ giữ hơi ướ ề ặ ật (Pab) và phân áp hơi ướ

hâ sấ (Pam) g dầ dẫ ế g h dị h h ể ẩ ừ trong lòng

ậ iệ sấ ề ặ i i ư g

Trang 25

g ẹ ấ ú ậ iệ ũ g h g ị h ỡ hấ ượ g sả hẩ ấ

T hi hi hí ầ ư hiế ị ũ g hư ậ h h hệ hố g sấ ạ h ấ

ắ hế hiệ sấ ạ h hỉ ượ dù g ể sấ ại dượ iệ sả hẩ ý hiế ó gi ị

h ới hươ g h sấ ó g ể ạ s h h ệ h s ấ hơi ướ giữ ậ

iệ sấ hâ sấ gư i giả hâ s ấ hơi ướ g hâ sấ

ằ g h giả d g ẩ g hâ sấ ộ ẩ ươ g ối (φ)

Phâ s ấ i ư g h g hí g i giả ố g ộ h h s ấ

ẩ g ậ sấ i ư g g h g Ẩ h ể dị h ừ g ậ

ề ặ sẽ h ể i ư g Nhiệ ộ i ư g sấ ạ h hư g hấ ( ó hể hấ hơ hiệ ộ i ư g g i ó hi hỏ hơ 00

Trang 26

hụ ầ s ới sấ ối ư

hỉ ó g ậ iệ sấ h g ả h hưở g ới i ư g h g hí g quanh

Trang 27

1.4.2.3 Hệ thống sấy dùng điện cao tần

h ặ ạ h ế hiệ ộ ầ ồi h i ậ iệ sấ hi ó d hâ

s ấ hơi ƣớ g hâ sấ é hơ hâ s ấ hơi ƣớc trên ề ặ ậ

iệ sấ ẩ ừ dạ g ỏ g hơi i hâ sấ

Nhƣ ậ ậ dị h h ể ẩ g ò g ậ ừ ề ặ ậ iệ vào môi

ƣ g g hệ hố g sấ ạ h ại h giố g hƣ g hệ hố g

sấ ó g Điề h h ở â h giảm Pam ằ g h ố ó g hâ sấ (d

= s ) ể g s ấ h dẫ ế giả ộ ẩ ƣơ g ối φ T g hi ó ới

hệ hố g sấ ạ h ó hiệ ộ hâ sấ ằ g hiệ ộ i ƣ g h sẽ

h giả hâ s ấ hơi ƣớ hâ sấy Pam ằ g h giả ƣợ g h

Trang 28

iề iệ h hư g ẩ g ậ iệ h hẩ ở dạ g ỏ g ể h g h

hú g h hải h ể s g ắ ằ g hươ g h ạ h g hí h hế hươ g

Phươ g h sấ h g h ượ h hiệ ở iề iệ hiệ ộ s ấ hấ hế

ộ iệ hấ hơ iể hể ướ ( =0 0098O P=4 58 Hg) h

sấ ượ h hiệ g ồ g sấ kín gi i ạ ầ gi i ạ ạ h sả

hẩ g gi i ạ d hú hâ h g iệ s ấ g ồ g sấ giả ẩ h hiế h ả g 10-15%

Việ hơi ẩ h hiệ ộ ậ iệ sấ giả ố g dưới iể hể ó hể

ạ h ậ iệ g ồ g ạ h riêng Gi i ạ iế he gi i ạ h g

Trang 29

ại ặ iệ ắ iề hó iế ể h hế ổ s g

1.4.2.6 Hệ thống sấy chân không

B gồ ó ồ g sấy hiế ị nghư g ụ h h h ỏ g ơ hâ

h g ậ iệ sấ ượ h g ồ g í s ó ồ g ượ hú hâ

h g ( ở s ấ ớ hơ 4 56 Hg) ượ g ẩ g ậ iệ ượ h ượ hút ra ngoài

Sấ hâ h g ượ dụ g ể sấ ại ậ iệ ó h hiề h ượ g i h

dầ hươ g h dượ hẩ g sả h hẩ ó ầ hiệ ộ hấ hằ giữ g hấ ượ g ầ sắ h g gâ h h ấ ú iế í h hấ

ặ iệ sấ hâ h g ược dù g ể sấ ậ iệ h hậ hó sấ hằ

g ại hấ ượ g sả hẩ sấ g ượ h ầ sử dụng trong và

g i ướ ú gắ g ể h i gi sấ ặ iệ ó hả g iế h h sấ ở hiệ ộ hấ hơ ở hiệ ộ i ư g

1.4.2.7 Hệ thống sấy sử dụng năng lượng mặt trời

Sấ ằ g hươ g h hơi ắ g ( h g sử dụ g hiế ị sấ ) ượ sử dụ g

ộ g i hấ ở g hế iế g sả ại Việ N

Trang 30

- Tố ộ sấ hậ hơ s ới sấ ằ g hiế ị d ó hấ ƣợ g sả

hẩ ũ g é d ộ g hơ

- Q h sấ hụ h ộ h i iế h i gi g g

- Đòi hỏi hiề g hâ

1.4.2.8 Hệ thống sấy đối lưu

h g hí ó g h ặ hói ò ƣợ sử dụ g hâ sấ ó hiệ ộ ộ

ẩ ố ộ hù hợ h ể ộ g hả ù ậ sấ h ẩ g ậ sấ hơi ồi i he hâ sấ Dò g hí ó hể h ể ộ g gƣợ hiể cùng hiề h ặ ắ g g dò g sả hẩ Sấ ối ƣ ó hể h hiệ he ẻ h ặ

h g ằ g sấ dò g hí hổi ắ ngang

Trang 31

T g hệ hố g sấ ối ƣ ò ƣợ hi hiề ại he ấ ạ ố g

sấ

1.4.2.8.1 Hệ thống sấy buồng

ấ ạ h ế hệ hố g sấ ồ g sấ T g ồ g sấ ó ố í hiế ị ỡ ậ iệ sấ gọi h g hiế ị ề ải Nế d g ƣợ g ồ g

sấ ớ hiế ị ề ải e gò g h gƣ i gọi h g hệ hố g sấ iểu xe gòong Nói h g hiế ị sấ g hệ hố g sấ ồ g ấ dạ g Ví dụ

ậ iệ sấ ầ ầ i hầ Thiế ị h ề ải g hệ hố g

sấ hầ hƣ ng là xe gòo g h ặ g ải Đặ iể h ế hệ hố g sấ hầ

Trang 33

Lò ố h (1) ấ hí ó g h ướ (2) ược quạt sấy (4) thổi vào

h ể cấp nhiệt cho tháp sấ VLS ượ ư h h gầu tải (6) vào tầng

ch a hạ (5 1) s ó ống các tầng sấy sản phẩm (5.2) và (5.3), tiếp theo xuống tầng làm mát sản phẩm (5.4), và cuối ù g ến tầng tháo sản phẩm ra (5.5) kết thúc quá trình sấy

sấ hải hữ g hạ ả h hỏ ộ ẩ ầ ấ i g h sấ hư ng

ộ ẩ ề ặ

1.4.2.8.6 Hệ thống sấy tầng sôi

Trong hệ thống sấy tầng sôi thiết bị sấy là một buồng sấ g ó gư i ta

bố í ghi ỡ vật liệu sấy Tác nhân sấy có thông số thích hợ ượ ượ ư dưới ghi làm cho vật liệu sấy chuyể ộng bập ù g ghi ũ g hư h h ảnh các

bọ ước sôi Vì vậ gư i ta gọi ó hệ thống sấy tầ g s i Đâ ũ g hệ thống

sấ h dù g ể sấy hạt Hạt khô nhẹ hơ sẽ ở phần trên c a lớ s i ược lấy

ra khỏi thiết bị sấy một cách liên tục Trong hệ thống sấy tầng sôi, truyền nhiệt và truyền ẩm giữa tác nhân sấy và vật liệu sấy rất tốt nên trong các hệ thống sấy hạt hiện có thì hệ thống sấy tầ g s i ó g s ất lớn, th i gian sấy nhanh và vật liệu

sấ ược sấ ều

Trang 34

1.4.3 Phân loại theo chế độ sấy

Chế ộ sấy ở â ƣợc hiểu là quy trình tổ ch c quá trình sấy mà ch yếu là cách tổ ch c quá trình truyền nhiệt truyền chất giữa TNS và VLS và các thông số

c ó ể ảm bả g s ất HTS theo yêu cầu, chấ ƣợng sản phẩm tốt và chi phí

vậ h h ũ g hƣ hi hí g ƣợng hợp lý

1.4.3.1 Chế độ sấy có đốt nóng trung gian

Chế ộ sấ ó ố ó g g gi ƣợc th c hiện khi vật liệu sấy không chị ƣợc nhiệ ộ cao Chế ộ sấ ó ố ó g g gi ảm bả ƣợ ịnh nhiệ ộ tối ật liệu sấy phải chịu và làm cho ẩm thoát ra khỏi vật liệu sấy vào tác nhân sấy một cách từ từ hơ Nh ố ó g g gi ộ chênh lệch nhiệ ộ giữa tác nhân sấy và vật liệu sấ é hơ ạo ra chế ộ sấy dị hơ h

sấ iề hò hơ Về mặ g ƣợ g i h ể bốc hơi ột kg ẩm trong hệ thống

sấ ó h g ó ốt nóng trung gian trong quá trình sấy lý thuyế hƣ h

1.4.3.2 Chế độ sấy hồi lưu một phần

Để tạo ra chế ộ sấy dị ồng th i giảm tổn thất do tác nhân sấ g i (do t2> t1) gƣ i ta sử dụng chế ộ sấy hồi ƣ ột phần Có thể th c hiện chế ộ sấy hồi ƣ ột phần theo hai cách sau: Hồi ƣ ƣớc calorifer và hồi ƣ s calorifer Vấ ề chọn chế ộ sấy hồi ƣ hỉ tùy thuộc vào dạng calorifer và nguồ g ƣợng cung cấp Chẳng hạn, khi sử dụ g ife iện thì không nên sử dụng chế ộ hồi ƣ ƣớ ife hi ó d h g hí ó ộ ẩm lớn dễ gây ra hiệ ƣợng oxy hóa h h iện trở Ngƣợc lại, nếu là calorifer khí-hơi h sử dụng chế ộ sấ hí ó ấ ề oxy hóa không quan trọ g gƣ i lại nh

ƣ ƣợng tác nhân sấ g hệ số ổi nhiệ g ife g dẫ ến hiệu suấ ife g

1.4.3.3 Chế độ sấy kết hợp hồi lưu một phần và đốt nóng trung gian

Trong th c tế ể tận dụng nhữ g ƣ iểm c a cả chế ộ sấy hồi ƣ ốt

ó g g gi gƣ i ũ g sử dụng chế ộ sấy kết hợp hồi ƣ ốt nóng trung gian

Trang 35

1.4.3.4 Chế độ sấy hồi lưu toàn phần

Chế ộ sấy hồi ư hần hay còn gọi là chế ộ sấ í ược th c hiện khi tác nhân sấy sau khi ra khỏi thiết bị sấ ượ ư ộ h gư g ụ và ược làm lạ h ến nhiệ ộ iể sươ g Sau ó ước trong tác nhân sấ ược

gư g ụ ể tạ h g hí hò ượ ư ế ife ể nâng nhiệ ộ Chế

ộ sấy tuần hoàn toàn phầ ược sử dụng trong c ư ng hợp sau:

+Khi sấy các vật liệu mà ẩm trong vật liệu không chỉ ước mà còn là các loại tinh dầu cần thu hồi hi ó g h gư g hú g sẽ h ược một dung dịch tinh dầu

+Khi sấy trong hệ thống sấy lạ h T ư ng hợp này không phải ể thu hồi những chất bay theo ẩm mà do kinh tế vì trong hệ thống sấy lạnh, tác nhân sấy ra khỏi thiết

bị sấy hoặc có nhiệ ộ hoặ ó ộ ẩ ươ g ối hoặc cả h i ều nhỏ hơ hiệ ộ

ộ ẩm c i ư ng

1.5 PHƯƠ G PHÁP SẤY SỬ DỤ G Ă G ƯỢNG VI SÓNG

1.5.1 Khái niệm chung vi sóng

Vi sóng là một loại só g iện từ có tần số 2450 ± 50 MHz ước sóng khoảng 12.24cm Vi sóng có thể i ược không khí, các vật liệu phi kim

hư h y tinh, gốm, s hư g ị phản xạ lại khi gặp các vật liệu kim loại Vi sóng bị hấp thụ mạnh bởi các vật liệ ưỡng c ặc biệ ước và làm chúng nóng lên

1.5.2 Nguyên lý chung

T g só g iện từ có s lan truyề d ộng c e ơ iệ ư ng Th c phẩm ồ uố g hư ng có ch a những phân tử bị phân c hư ước gồm có h

và ôxy trong phân tử ướ h g iệ dươ g ò g iện âm, phân tử

là mộ ưỡng c iệ Dưới tác dụ g iệ ư g ưỡng c iệ ó hướng quay dọ he e ơ iệ ư g hi iệ ư g h ổi chiề ưỡng c c

iệ ũ g h ổi chiều theo, quá trình này luôn luôn bị trễ, bị tổn hao vì ma sát, tỏa nhiệt S tổn hao, tỏa nhiệt này rất phụ thuộc vào phân tử g ưỡng c iện lớn hay nhỏ h g h ưỡng c c có những phân tử gì v.v

Trang 36

Ví dụ hư ly cà phê có mộ í ư ng thì rất chóng sôi, bánh mì có phế í ơ h ơ rất chóng nóng chảy

Só g iện từ có tần số hư ở vi sóng rất dễ dàng xuyên qua không khí, giấy, nhiều loại chất dẻo Khi gặp kim loại só g iện từ c a lò vi sóng bị phản xạ nếu sóng này quá mạ h dò g iện bề mặt (hiệu ng lớp da) có thể làm cho rất nóng Do

ó h ể kim loại hư h hé ó iền kim loại trang trí ,Khi gặ ước,

ư ng, mỡ só g iện từ bị hấp thụ mạnh Trong nhiều loại th c phẩm só g iện từ

c a lò vi sóng ước sóng i sâ ượ i e i e d ó ó g ột lớp cỡ trên centimet ở bên ngoài còn bên trong nóng lên là do dẫn nhiệt Vì vậy không nên nấu

cả khối to mà nên chặt nhỏ vừa m c Những th c phẩm hư ả tr ng nế ặt vào

lò vi sóng vỏ canxi không bị ó g hư g hất lòng trắ g ò g ỏ hấp thụ sóng iện từ rất mạnh nóng nhanh làm cho quả tr ng bị nổ tung

Só g i ược sinh ra từ nguồ g e ược dẫn theo ống dẫn sóng,

g ấu rồi phản xạ qua lại giữa các b ư ng c g ấu, và bị hấp thụ bởi

th c phẩm Só g i g ò i d ộng c ư g iện từ với tần số

hư ng ở 2450 MHz Các phân tử trong th c phẩm ( ước, chấ é ư ng và các chất hữ ơ h ) hư ng ở dạ g ưỡng c iện (có mộ ầ í h iệ â ầu

ki í h iệ dươ g) Nhữ g ưỡng c iệ ó hướng quay sao cho nằm song song với chiề iệ ư g g i hi iệ ư g d ộng, các phân tử bị quay nhanh qua lại D ộ g ược chuyển hóa thành chuyể ộng nhiệt hỗn loạn qua va chạm phân tử, làm nóng th c phẩm

Vi sóng ở tần số 2450 MHz làm nóng hiệu quả ước hư g h g hiệu quả với chấ é ư ng ướ Việ ó g i hi ị nhầm với cộng hưởng với d ộng riêng c ước, tuy nhiên th c tế cộ g hưởng xảy ra ở tần số hơn, ở khoảng vài chục GHz Các phân tử th y tinh, một số loại nh a hay giấy

ũ g hó ị hâm nóng bởi vi sóng ở tần số 2450 MHz Nh ó h c phẩm có thể

ượ ng trong vật dụng bằng các vật liệu trên trong lò vi sóng, mà chỉ có th c phẩm bị nấu chín

Trang 37

Ng vi sóng là một lồng Faraday gồm kim loại h ưới kim loại bao quanh,

ảm bảo cho sóng không lọ g i Lưới kim loại hư g ược quan sát ở cửa lò

vi ba Các lỗ ưới ó í h hước nhỏ hơ hiề ước sóng, nên sóng vi ba không lọ hư g h sáng (ở ước sóng ngắ hơ hiều) vẫn lọ ược, giúp quan sát th c phẩm bên trong

1.5.3 Nguyên lý cấu tạo bộ phát vi sóng

Hình 1.3: Cấu tạo bộ phận phát sóng Magnetron

Bộ phận phát sóng Magnetron bao gồm một hình trụ rỗng bằng kim loại, bên ngoài là c dươ g ( ố ) hí g gư i ặt những khoang cộ g hưởng ( i es e) Để g ần số từ 50 Hz ế 2450 Hz gư i ta dùng một bộ

d ộng mà bộ phận thiết yếu là mạch cộ g hưởng song song Mỗi khoang cộng hưở g ươ g ươ g hư ột mạch cộ g hưởng song song

Bộ vi sóng gồm có:

- Bộ chuyể ổi cao áp 220V – 2800 V

- Bộ phát sóng

- Tụ iện

Trang 38

Điện áp nguồ 220 ược cấp qua cuộ sơ cấ ến cuộn th cấp gồm (Cuộn dây, tụ

iệ di de) ể í h iện áp lên 2800V s ó ấp cho bộ phát vi sóng, bộ biến áp

ể ốt nóng

Ở giữa trụ rỗng là âm c c (catố ) g ó ó ộ dâ ể ốt nóng (filament)

Bên trong magnetron là chân không, giữ iện c â dươ g gư i ta dùng hiệu iện thế khoảng 2800V ể tạo từ ư ng.Từ ư ng này làm di chuyển các electron

từ c c âm sang c dươ g Để tạo ra và giữ h d ộng ở tần số iện

từ phải di ộ g he ư ng xoắn ố ước các khoang cộng hưở g Đư g i ó ược là nh một từ ư ng tạo bởi h h hâ ư ng s c c a nó thẳng góc với iệ ư ng E

Trang 39

Trong mộ iện từ ư ng mạnh, phân tử ướ hướng theo chiề ư ng s c Dưới tác dụng c iện từ ư ng, các nguyên tử hydro và o h ổi c c 2.45 tỉ lần trong một giây S cọ sát giữa các phân tử ước với nhau tạo ra nhiệ Nước trong th c phẩm ượ ốt nóng nhanh chóng và truyề g ượng cho các thành phần khác c a vật liệ d ó ộ vật liệ ượ ốt nóng

Các loại vật liệu th c phẩm có ch a rất nhiề ước, vì thế chúng hấp thụ vi sóng rất mạnh và nóng lên nhanh chóng Vật liệ ược làm nóng từ bên trong khiế ước từ

g hơi g i h h hơ ậ hươ g h sấy có sử dụ g g ượng vi sóng sẽ làm cho th i gian sấy giả i ất nhiều so với hươ g h

sấ h h g h ổi hoặ h ổi rất ít chấ ượng cuối cùng c a vật liệu sấy

1.5.4 Nguyên lý sấy bằng vi sóng

Nhượ iểm c a hệ thống sấ ối ư iếp xúc là nhiệ ộ bề mặt vật liệu sấy bao gi ũ g hơ hiệ ộ trong lòng vật sấ T g hi ó ẩm bao gi

ũ g h ước tiên từ bề mặt vật liệu sấ d ó g hệ thống sấ ối ư

và tiếp xúc Gradient nhiệ ộ và Gradient phân áp suấ gược dấ h Như ậy, theo A.V Luikov hỉ g ư ng hợ ó hiệ ượng dẫn nhiệt cản trở quá trình khuếch tán ẩm từ trong lòng vật liệu sấy ra bề mặ T g ư ng hợp, khi vật liệu sấy nhận nhiệt từ một nguồn b c xạ, do các tia b c xạ ược hấp thụ không những trên bề mặt mà cả trong lòng vật liệu sấy nên hiệu ng Luikov ược hạn chế phầ Hơ ữa trong phần lớn các hệ thống sấy, nhiệ ộ trong lòng vật liệu sấy

ở một giá trị yêu cầu rất khó th c hiện và phụ thuộc và nhiệ ộ trên bề mặ Để khắc phục nhữ g hượ iể hú g dù g g ượng c iện từ ư ng Hệ thống sấy này gọi là hệ thống sấy sử dụ g g ượng vi sóng

Hệ thống sấy sử dụ g g ượng vi sóng làm nóng VLS lên rấ h h ộng vào VLS theo thể tích, do vậy việc khống chế ược nhiệ ộ trong khoảng yêu cầu trong suốt quá trình sấy, vì yếu tố này rất quan trọng, ả h hưở g ến chấ ượng sản

Trang 40

phẩ ể khống chế ược chế ộ nhiệt phải nh ế iều khiển t ộ g ể iều khiển, cung cấ g ượ g ể ng theo chế ộ yêu cầu

Phần lớn các vật liệu ẩm là những vật có tính chấ iện phân vừa có tính chất bán

dẫ D ó hi ật liệu ẩ ặt trong mộ iện từ ư ng thì một phầ g ượng iện từ bị vật hấp thụ và biến thành nhiệ g Q h iế g ượng c a

ư g iện từ thành nhiệ g ể ốt nóng vật liệu ẩm, Trong vật liệu sấy tồn tại các ion phân c i dươ g i â iện tử và ngẫu c c c ng và ngẫu c c mềm Nếu trên hai mặt c a vật liệu ẩ ặt hai bản c c A và B Giả sử A ó iện

í h dươ g ó iện tích âm hi ó gẫu c c c ng và mềm sẽ ó hướng

ể chiếm vị trí nằ g g he g ý: iện tích cùng dấ h ẩy nhau iện tích khác dấ h hú h D ó gẫu c c c ng sẽ quay theo chiều

i ồng hồ Ngược lại, ngẫu c c mềm sẽ qua gược chiề i ồng hồ Tươ g

t i dươ g dịch chuyển về phía c c âm và các ion âm dịch chuyển về phía

c dươ g Nế h ổi liên tục dấu c a các bản c c A và B thì các ngẫu c c liên

tụ ổi chiề i dươ g i â i ổi chiều chuyể ộng Hiện

ượ g i ốn mộ g ượng nhấ ịnh c iện từ ư ng và biế g ượng này thành nhiệ g g hiệ ộ c a vật liệu ẩm Ng i hi ó trong các ngẫu c c mềm xảy ra hiệ ượng chuyển vị các phần này c a một phân tử với các phần khác c a phân tử khác Hiệ ượ g ũ g g ư ng thêm hiệu

ng nhiệt

1.6 NHỮNG VẤ Ề KHÓ KHĂ ẦN GIẢI QUYẾT VÀ Ý GHĨ

1.6.1 Những vấn đề khó khăn cần giải quyết

Hiện nay vấ ề sấ ể bảo quản các sản phẩm m t quả trong hộp m t c a các h g gặ hó h s :

-Khi sấy xong sản phẩ ó ộ ẩ h g ạt theo yêu cầ ặt ra (3.5±0.2) % -Th i gian sấy (sấy nóng) rất dài không phù hợp với sản xuất

-Chấ ượng cảm quan (mầu sắc, mùi vị) bị h ổi

Ngày đăng: 12/10/2022, 21:56

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
5. Nguyễ V M “ ơ ạ é ” H Nội: NXB Khoa học và kỹ thuật, 2004 Sách, tạp chí
Tiêu đề: ơ ạ é
Nhà XB: NXB Khoa học và kỹ thuật
9. Lê Ngọc Tú, Hóa sinh công nghiệp, NXB Khoa họ ĩ h ật. 10 L V U ển và Trịnh Chất “Tính toán thiết kế hệ dẫ ộ g ơ hí” NXB Giáo dục, Hà Nội, 2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán thiết kế hệ dẫ ộ g ơ hí
Nhà XB: NXB Khoa họ ĩ h ật. 10 L V U ển và Trịnh Chất “Tính toán thiết kế hệ dẫ ộ g ơ hí” NXB Giáo dục
16. S. Liu, F. Yang, C. Zhang, H. Ji, P. Hong, and C. Deng, 2009 “O i iz i f process parameters for supercritical carbon dioxide extraction of Passiflora seed oil es se s f e e h d g ” J. Supercrit. Fluids, vol. 48, no. 1, pp. 9–14 Sách, tạp chí
Tiêu đề: O i iz i f process parameters for supercritical carbon dioxide extraction of Passiflora seed oil es se s f e e h d g ” "J. Supercrit. Fluids
17. V. Changrue, G. S. V. Raghavan, Y. Gariépy, and V. Orsat, 2007 “Mi w e vacuum dryer setup and preliminary drying studies on strawberries and s ” J. Microw. Power Electromagn. Energy, vol. 41, no. 2, pp. 39–47 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Mi w e vacuum dryer setup and preliminary drying studies on strawberries and s ” "J. Microw. Power Electromagn. Energy
19. https: sites.google.com/site/duaxiembentrehieuanh2/tong-quan-ve-dua 20. https://www.google.com.vn/?gws-rd=ssl#q=bả g+di h+dƣỡng Link
1. Trầ Đ c Ba, ch biên, Lạ h g ả xuất khẩu. NXB Nông nghiệp, 1993 Khác
2. Nguyễn Minh Hệ: T ộng hóa quá trình công nghệ hóa – th c phẩm, Bài giảng ĐH H Nội 2012 Khác
3. Nguyễ V Lụa, Kỹ thuật sấy vật liệ NX ại học quốc gia TPHCM, 2000 Khác
4. Nguyễ V M , Kỹ thuật sấy nông sản th c phẩm, NXB Khoa học và kỹ thuật. 2007, P.236 Khác
6. Trầ V Phú, Tính toán và thiết kế hệ thống sấy, NXB Giáo dục, Hà Nội 2002 Khác
7. Nguyễ V Th Ng ễ V Tiếp, Kỹ thuật bảo quản và chế biến rau quả, NXB khoa học kỹ thuật, 1982 Khác
8. Nguyễ V Tiế Q h Đ h Ng Mỹ V ỹ thuật sản xuấ ồ hộp, rau quả.NXB Thanh niên, 1992 Khác
11. Ch ng nhận tiêu chuẩn sản phẩm c a chi cục ATVSTP ký ngày 03/05/2012. Tiếng anh Khác
14. Mujumbar.A.S.1995 Handbook of industrial Drying (2volume), Marcel Dekker.Inc. New York Khác
15. Saravacos.G.D. Kostaropoulos A.E.2002 Handbook of food processing enquipment. Kluwer academic, New York Khác
18. Wim Jongen 2007- Fruit and Vegetable processing-Improving quality, CRC press.Tài liệu trên mạng Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 1.1: Quy trình sản xuấtbán thành phẩm mứt dừa - Nghiên cứu khả năng ứng dụng công nghệ sấy ở nhiệt độ thấp dùng vi sóng để sấy các sản phẩm mứt quả, nhằm tăng các chỉ tiêu chất lượng và kéo dài thời gian bảo quản của sản phẩm
Sơ đồ 1.1 Quy trình sản xuấtbán thành phẩm mứt dừa (Trang 19)
Hình 1.1: Hệ thống sấy hầm - Nghiên cứu khả năng ứng dụng công nghệ sấy ở nhiệt độ thấp dùng vi sóng để sấy các sản phẩm mứt quả, nhằm tăng các chỉ tiêu chất lượng và kéo dài thời gian bảo quản của sản phẩm
Hình 1.1 Hệ thống sấy hầm (Trang 32)
Hình 1.2:Hệ thống sấy tháp - Nghiên cứu khả năng ứng dụng công nghệ sấy ở nhiệt độ thấp dùng vi sóng để sấy các sản phẩm mứt quả, nhằm tăng các chỉ tiêu chất lượng và kéo dài thời gian bảo quản của sản phẩm
Hình 1.2 Hệ thống sấy tháp (Trang 32)
Hình 1.3: Cấu tạo bộ phận phát sóng Magnetron - Nghiên cứu khả năng ứng dụng công nghệ sấy ở nhiệt độ thấp dùng vi sóng để sấy các sản phẩm mứt quả, nhằm tăng các chỉ tiêu chất lượng và kéo dài thời gian bảo quản của sản phẩm
Hình 1.3 Cấu tạo bộ phận phát sóng Magnetron (Trang 37)
Hình 1.4: Sơ đồ mạch vi sóng - Nghiên cứu khả năng ứng dụng công nghệ sấy ở nhiệt độ thấp dùng vi sóng để sấy các sản phẩm mứt quả, nhằm tăng các chỉ tiêu chất lượng và kéo dài thời gian bảo quản của sản phẩm
Hình 1.4 Sơ đồ mạch vi sóng (Trang 38)
Hình 2.2: Kích thước thùng sấy của thiết bị sấy - Nghiên cứu khả năng ứng dụng công nghệ sấy ở nhiệt độ thấp dùng vi sóng để sấy các sản phẩm mứt quả, nhằm tăng các chỉ tiêu chất lượng và kéo dài thời gian bảo quản của sản phẩm
Hình 2.2 Kích thước thùng sấy của thiết bị sấy (Trang 48)
Hình 2.3: Kích thước lồng sấy của thiết bị sấy - Nghiên cứu khả năng ứng dụng công nghệ sấy ở nhiệt độ thấp dùng vi sóng để sấy các sản phẩm mứt quả, nhằm tăng các chỉ tiêu chất lượng và kéo dài thời gian bảo quản của sản phẩm
Hình 2.3 Kích thước lồng sấy của thiết bị sấy (Trang 49)
Bảng 2.1: Cơ tính và tính chất vật lý của Inox 304 - Nghiên cứu khả năng ứng dụng công nghệ sấy ở nhiệt độ thấp dùng vi sóng để sấy các sản phẩm mứt quả, nhằm tăng các chỉ tiêu chất lượng và kéo dài thời gian bảo quản của sản phẩm
Bảng 2.1 Cơ tính và tính chất vật lý của Inox 304 (Trang 51)
Hình 2.4 : Kích thước bộ truyền động dây đai của thiết bị sấy - Nghiên cứu khả năng ứng dụng công nghệ sấy ở nhiệt độ thấp dùng vi sóng để sấy các sản phẩm mứt quả, nhằm tăng các chỉ tiêu chất lượng và kéo dài thời gian bảo quản của sản phẩm
Hình 2.4 Kích thước bộ truyền động dây đai của thiết bị sấy (Trang 54)
Hình 2.5: Vị trí kết nối vào thùng sấy - Nghiên cứu khả năng ứng dụng công nghệ sấy ở nhiệt độ thấp dùng vi sóng để sấy các sản phẩm mứt quả, nhằm tăng các chỉ tiêu chất lượng và kéo dài thời gian bảo quản của sản phẩm
Hình 2.5 Vị trí kết nối vào thùng sấy (Trang 54)
2.4.4.2. Sơ đồ cấu tạo tủ điều khiển - Nghiên cứu khả năng ứng dụng công nghệ sấy ở nhiệt độ thấp dùng vi sóng để sấy các sản phẩm mứt quả, nhằm tăng các chỉ tiêu chất lượng và kéo dài thời gian bảo quản của sản phẩm
2.4.4.2. Sơ đồ cấu tạo tủ điều khiển (Trang 61)
Bảng 3.1: Kết quả quá trình sấy khí nóng mứt dừa 40 0 C - Nghiên cứu khả năng ứng dụng công nghệ sấy ở nhiệt độ thấp dùng vi sóng để sấy các sản phẩm mứt quả, nhằm tăng các chỉ tiêu chất lượng và kéo dài thời gian bảo quản của sản phẩm
Bảng 3.1 Kết quả quá trình sấy khí nóng mứt dừa 40 0 C (Trang 64)
Bảng 3.4: Kết quả quá trình sấy vi sóng mứt dừa 40 0 C - Nghiên cứu khả năng ứng dụng công nghệ sấy ở nhiệt độ thấp dùng vi sóng để sấy các sản phẩm mứt quả, nhằm tăng các chỉ tiêu chất lượng và kéo dài thời gian bảo quản của sản phẩm
Bảng 3.4 Kết quả quá trình sấy vi sóng mứt dừa 40 0 C (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w