BỘ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ LỚP 9 NĂM 2021 2022 (CÓ ĐÁP ÁN) 1 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 9 năm 2021 2022 có đáp án Trường THCS Huỳnh Thị Lựu 2 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 9 năm.
Trang 1BỘ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN ĐỊA LÍ LỚP 9 NĂM 2021-2022 (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thị Lựu
2 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Lai Thành
3 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Long Khánh B
4 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Ngô Gia Tự
5 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Quảng Nam
6 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Trãi
Trang 3MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022
về dân tộc
- Nắm được sự phân bố các dân tộc ở nước ta
2- Nắm được một số đặc điểm của dân số nước
ta
3- Hiểu được tình hình phân
bố dân cư nước
ta 4- Nêu được số dân và gia tăng dân số ở nước ta
5 Nắm được đặc điểm về sự phân bố dân cư
và MDDS
5- Nêu được đặc điểm về nguồn lao động và vấn
đề việc làm ở
nước ta
1-Giải thích được sức ép của dân số đối với việc giải quyết việc làm ở nước ta
10 (4đ)
- Thấy được chuyển dịch cơ cấu kinh tế
2- Trình bày được tình hình phát triển của sản xuất nông nghiệp : phát triển vững chắc, sản phẩm đa dạng, trồng trọt vẫn là
Trình bày được thành tựu và thách thức trong phát triển kinh tế của
nước ta
Trang 4ngành chính
- Trình bày và giải thích sự phân bố của một số cây trồng, vật nuôi
3- Biết được thực trạng độ che phủ rừng của nước ta ; vai trò của từng loại rừng
4- Biết được cơ cấu
và sự phát triển ngày càng đa dạng của ngành dịch vụ
- Trình bày được đặc điểm về nguồn
lợ thủy sản, sự phát triển và phân bố ngành thủy sản
TS điểm
TL%
4đ 40%
3đ 30%
2 đ 20%
1đ 10%
10 đ 100%
Trang 5BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: ĐỊA LÍ 9 Năm học: 2021-2022 Tên Chủ đề
Vận dụng
Cộng Vận dụng Cấp độ
- Trình bày được
sự phân bố các dân tộc ở nước ta
2- Trình bày được một số đặc điểm của dân số nước
ta
3- Trình bày được tình hình phân bố dân cư nước ta
4- Trình bày về số dân và gia tăng dân số ở nước ta
5 Trình bày đặc điểm về sự phân
bố dân cư và MDDS
6- Trình bày được đặc điểm về nguồn lao động và vấn đề việc làm ở nước ta
Giải thich được sức
ép của dân
số đối với việc giải quyết việc làm ở nước ta hiện nay
Nội dung 2:
Địa lí kinh tế
1- Trình bày sơ lược về quá trình phát triển của nền kinh tế Việt Nam
- Thấy được chuyển dịch cơ cấu kinh tế
2- Trình bày được tình hình phát triển của sản xuất nông nghiệp : phát triển vững chắc, sản phẩm đa dạng, trồng trọt vẫn là ngành chính
- Trình bày và giải thích
sự phân bố của một số
Trình bày được thành tựu và thách thức trong phát triển kinh
tế của nước ta
Trang 6cây trồng, vật nuôi
3- Biết được thực trạng
độ che phủ rừng của nước ta ; vai trò của từng loại rừng
4- Biết được cơ cấu và
sự phát triển ngày càng
đa dạng của ngành dịch
vụ
- Trình bày được đặc điểm về nguồn lợ thủy sản, sự phát triển và phân bố ngành thủy sản
9câu
3 đ 30%
1 câu
2 đ 20%
1 câu
1 đ 10%
23câu 10đ 100%
Trang 7PHÒNG GDĐT HỘI AN
TRƯỜNG THCS HUỲNH THỊ LỰU
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Năm học: 2021-2022
Môn: Địa Lí 9 Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên:
A.TRẮC NGHIỆM: ( 7 ĐIỂM )
Đánh dấu (X) vào trước phương án trả lời đúng nhất:
Câu 1:Trong nền văn hóa Việt Nam, nền văn hóa của các dân tộc ít người có vị trí
A bổ sung làm hoàn chỉnh nền văn hóa Việt Nam
B làm cho nền văn hóa Việt Nam muôn màu, muôn vẻ
C góp phần quan trọng trong sự hình thành nền văn hóa Việt Nam
D trở thành bộ phận riêng của nền văn hóa Việt Nam
Câu 2:Nét văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện ở
A ngôn ngữ, trang phục, phong tục, tập quán
B kinh nghiệm lao động sản xuất, ngôn ngữ
C các nghề truyền thống của mỗi dân tộc, trang phục
D ngôn ngữ, trang phục, địa bàn cư trú
Câu 3: Địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc ít người là
A miền núi và trung du B trung du và miền núi Bắc Bộ
C khu vực Trường Sơn- Tây Nguyên D các tỉnh cực Nam Trung Bộ và Nam Bộ
Câu 4 Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở nông thôn nước ta cao hơn thành thị do
A ở nông thôn khó áp dụng các biện pháp kế hoạch hóa gia đình
B nông thôn có nhiều ruộng đất nên cần nhiều lao động
C mặt bằng dân trí và mức sống của người dân thấp
D quan niệm "Trời sinh voi, trời sinh cỏ" còn phổ biến
Câu 5.Đặc điểm nổi bật trong sự phân bố dân cư của nước ta là
A mật độ dân cư cao B tập trung ở nông thôn
C tập trung đông ở thành phố D rất không đồng đều
Câu 6.Dân cư nước ta phân bố không đều, tập trung đông đúc ở các vùng nào?
A Hải đảo B Miền núi
C Trung du D Đồng bằng
Câu 7 Trên thế giới, nước ta nằm trong số các nước có mật độ dân số
A thấp B trung bình
C cao D rất cao
Câu 8 Thế mạnh của người lao động nước ta hiện nay là
A có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật nhanh chóng
B mang sẵn phong cách sản xuất nông nghiệp và công nghiệp
C có kinh nghiệm trong sản xuất ngư nghiệp và sản xuất lâm nghiệp
D có kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp và tiếp thu khoa học kĩ thuật
Câu 9 Để giải quyết vấn đề việc làm không cần có biện pháp nào?
A Phân bố lại dân cư và lao động
B Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn
C Đa dạng các loại hình đào tạo
D Chuyển hết lao động nông thôn xuống thành thị
Câu 10.Công cuộc đổi mới ở nước ta được triển khai từ năm
A 1986 B 1981
C 1975 D 1996
Câu 11.Cơ cấu kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
Trang 8 A quốc hữu hóa, công nông nghiệp B hiện đại hóa, quốc hữu hóa
C công nghiệp hóa,quốc hữu hóa D công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Câu 12 Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là
A đất đai B khí hậu
C nước D Sinh vật
Câu 13 Hạn chế của tài nguyên nước ở nước ta là
A chủ yếu là nước trên mặt, nguồn nước ngầm không có
B phân bố không đều giữa các vùng lãnh thổ
C phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán
D khó khai thác để phục vụ nông nghiệp vì hệ thống đê ven sông
Câu 14.Sự giảm tỉ trọng của ngành trồng trọt cho thấy
A nước ta đang thoát khỏi tình trạng độc canh cây lúa
B ngành trồng trọt nước ta đang phát triển đa dạng cây trồng
C nước ta đang phát huy thế mạnh của nền nông nghiệp nhiệt đới
D nước ta đang thoát khỏi tình trạng độc canh cây lúa và phát triển đa dạng cây trồng
Câu 15 Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta là
A cây hoa màu B cây lương thực
C cây công nghiệp D cây ăn quả và rau đậu
Câu 16 Một trong những tác động của việc đẩy mạnh trồng cây công nghiệp là
A diện tích đất trồng bị thu hẹp B công nghiệp chế biến trở thành ngành trọng điểm
C diện tích rừng nước ta bị thu hẹp D đã đảm bảo được lương thực thực phẩm
Câu 17 Ở nước ta chăn nuôi trâu chủ yếu ở
A.Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
B Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ
C Trung du miền núi Bắc Bộ và Đông Nam Bộ
D Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 18 Vùng chăn nuôi lợn thường gắn chủ yếu với
A các đồng cỏ tươi tốt B vùng trồng cây ăn quả
C vùng trồng cây công nghiệp D vùng trồng cây lương thực
Câu 19.Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển thuộc loại rừng nào?
A Rừng sản xuất B Rừng phòng hộ
C Rừng đặc dụng D Rừng nguyên sinh
Câu 20.Các tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác hải sản là
A Cà Mau, An Giang, Bến Tre, Kiên Giang
B An Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Bà Rịa- Vũng Tàu
C Kiên Giang,Cà Mau, Bà Rịa- Vũng Tàu, Bình Thuận
D Cà Mau, Bạc Liêu, Vĩnh Long, Kiên Giang, Vũng Tàu
Câu 21.Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước lợ là do
A có nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn
B có nhiều ao, hồ, sông, suối, đầm phá, vũng vịnh
C nước ta có nhiều cửa sông rộng lớn, nhiều bãi tôm
D nước ta có những bãi triều, đầm phá, nhiều vũng vịnh
B/ PHẦN TỰ LUẬN: (3 ĐIỂM )
Câu 1: Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt ở nước ta hiện nay ? ( 1 điểm) Câu 2: Hãy nêu một số thành tựu và thách thức trong phát triển kinh tế của nước ta ( 2 điểm)
Trang 9
+ Kinh tế tăng trưởng tương đối vững chắc ( 0,25đ)
+ Cơ cấu kinh tế đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá ( 0,25 đ)
+ Trong công nghiệp đã hình thành một số ngành trọng điểm, nổi bật là ngành dầu khí, điện, chế biến thực phẩm, sản xuất hàng tiêu dùng ( 0,25 đ)
+ Hoạt động ngoại thương và đầu tư nước ngoài được đẩy mạnh Nước ta đang trong quá trình hội nhập vào nền kinh tế khu vực và toàn cầu ( 0,25 đ)
- Thách thức: ( 1 đ)
+ Sự phân hoá giàu nghèo,ở miền núi vẫn còn các xã nghèo ( 0,25 đ)
+ Nhiều loại tài nguyên đang bị khai thác quá mức, môi trường bị ô nhiễm.( 0,25 đ) + Những bất cập trong sự phát triển văn hoá, giáo dục, y tế, việc làm, xoá đói giảm nghèo.( 0,25 đ)
+ Những khó khăn trong quá trình hội nhập vào nền kinh tế thế giới
Câu 2: ( 1 điểm) Việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt ở nước ta vì:
- Nguồn lao động dồi dào trong điều kiện nền kinh tế chưa phát triển đã tạo sức ép rất lớn đối với vấn đề giải quyết việc làm ở nước ta ( 0,5 đ)
- Do đặc điểm mùa vụ của sản xuất nông nghiệp và sự phát triển các ngành nghề ở nông thôn còn hạn chế ( 0,25 đ)
- Tỉ lệ thất nghiệp của khu vực thành thị cả nước tương đối cao, khoảng 6% ( 0,25 đ)
Trang 10PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN
TRƯỜNG THCS LAI THÀNH
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG BÁN KỲ I
Năm học: 2021 - 2022 MÔN: ĐỊA LÍ 9
Thời gian làm bài: 45 phút
( Đề bài in trong 02 trang)
I Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở
A Miền núi B Ven biển
C Đô thị D Đồng bằng
Câu 2: Dân số đông và tăng nhanh gây ra những hậu quả xấu đối với:
A Sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống
B Môi trường, chất lượng cuộc sống
C Chất lượng cuộc sống và các vấn đề khác
D Sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống; tài nguyên môi trường
Câu 3: Hai nhóm đất nào chiếm diện tích lớn nhất nước ta?
A Đất phù sa, đất nhiễm mặn B Đất phù sa, đất feralit
C Đất phù sa, đất xám D Đất feralit, đất xám
Câu 4: Mặt hàng nào sau đây không nằm trong nhóm hàng xuất khẩu chủ lực của nước
ta?
C Gạo A Dầu khí B Cao su D Xi măng
Câu 5 Hai vùng trọng điểm lúa của nước ta:
A Vùng Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ
B Vùng Đồng bằng Sông Hồng và vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
C Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long và Trung Du, Miền núi Bắc Bộ
D Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long và Đồng bằng Sông Hồng
Câu 6: Điểm nào sau đây không đúng với vai trò của cây công nghiệp?
A Tạo ra sản phẩm có giá trị xuất khẩu
B Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
C Tăng thêm nguồn lương thực
C Góp phần bảo vệ môi trường
Câu 7: Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta hiện nay là:
A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Hà Nội, Hải Phòng
C TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng D Đà Nẵng, Biên Hòa
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 11Câu 8: Loại hình vận tải chiếm tỉ trọng lớn nhất về khối lượng vận chuyển hàng hoá ở
nước ta là:
A đường biển B đường bộ C đường sắt D đường hàng không
II: Tự luận (6,0 điểm)
a Vẽ biểu đồ về mật độ dân số của cả nước và các vùng của nước ta năm 2017?
b Nhận xét và giải thích sự phân bố dân cư ở nước ta năm 2017?
Câu 10: (2.5 điểm)
a Nêu vai trò của dịch vụ trong sản xuất và đời sống?
b Lấy ví dụ chứng minh rằng ở đâu đông dân thì ở đó tập trung nhiều hoạt động dịch vụ ?
Trang 12PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN
TRƯỜNG THCS LAI THÀNH
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Năm học: 2021 - 2022 MÔN: ĐỊA LÍ 9
II Tự luận (6,0 điểm)
Câu 9
a Vẽ biểu đồ hình cột: Chính xác, đẹp, ghi đầy đủ các đại lượng, ghi tên biểu đồ
b Nhận xét và giải thích Dân cư nước ta phân bố không đều
- Dân cư tập trung đông đúc ở vùng đồng bằng, ven biển: vùng Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long -> Nguyên nhân: Đây là những khu vực có điều kiện sống thuận lợi: địa hình khá bằng phẳng, đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào, giao thông thuận tiện và nền kinh tế phát triển
- Dân cư thưa thớt ở khu vực đồi núi, cao nguyên: vùng Tây Bắc, vùng núi phía Tây của Bắc Trung Bộ và Duyên Hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên Mật độ dân số dưới 100 người/km2 ->
Nguyên nhân: Đây là những vùng có điều kiện sống khó khăn:
địa hình đồi núi hiểm trở, thiên tai (lũ quét, sạt lở đất, ), giao thông khó khăn và kinh tế kém phát triển
2.0
0.75
0.75
Câu 10
a Vai trò của dịch vụ trong sản xuất và đời sống
- Dịch vụ thúc đẩy nền kinh tế phát triển
- Tạo ra mối liên hệ giữa các ngành sản xuất, giữa các vùng trong nước và giữa nước ta với nước ngoài
- Tạo nhiều việc làm, góp phần quan trọng nâng cao đời sống nhân dân và đem lại nguồn thu nhập lớn cho nền kinh tế
b Ví dụ chứng minh ở đâu đông dân thì ở đó tập trung nhiều hoạt động dịch vụ:
Trang 13đông dân cư, nên có nhiều hoạt động dịch vụ Ngược lại ở các vùng núi, dân cư thưa thớt, hoạt động dịch vụ còn nghèo nàn
- Ở các đô thị lớn, đông dân ﴾tp Hồ Chí Minh, Hà Nội ﴿ tập trung nhiều lĩnh vực dịch vụ hơn các đô thị nhỏ, ít dân
Trang 14KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: ĐỊA LÍ 9 THỜI GIAN LÀM BÀI : 45 PHÚT Ngày kiểm tra : 06/11/2021
1 MỤC TIÊU KIỂM TRA:
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung dạy học và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời
- Kiểm tra mức độ nắm kiến thức, kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức: Biết, hiểu và vận dụng của học sinh sau khi học 2 chủ đề Địa lí dân cư và Địa lí kinh tế
- Tính tỉ lệ gia tăng dân
số tự nhiên
-Giải thích tại sao tỉ lệ gia tăng dân
số nước ta
đã giảm, nhưng quy
mô dân số vẫn tăng nhanh
Số câu
Số điểm
11 câu 2,75
4 câu 1,0 đ
2 câu 0,5 đ
17 câu 4,25đ
Thành tựu và thách thức của kinh tế nước ta
-Ngành nông nghiệp
-Ngành Công Nghiệp
-Cơ cấu, vai trò, đặc điểm phát triển và phân bố ngành dịch vụ
- Những thuận lợi và khó khăn về
tự nhiên đồi với ngành nông nghiệp nước ta
-Khai thác
At lat đọc tên các tỉnh trọng điểm nghề cá của nước ta
-Tính cơ cấu ngành kinh tế
-Nhận xét biểu đồ
- Vận dụng kiến thức
từ Atlat
Trang 15- GTVT&BCVT
Số câu
Số điểm
1 câu 0,25 đ
12 câu 0,3 đ
6 câu 1,5 đ
4 câu 1,0 đ
23 câu 5,75đ
Tổng
cộng
12 Câu 3,0 = 30%
16 Câu 4 đ = 40%
ĐỀ KIỂM TRA
Trang 16TRƯỜNG THCS LONG KHÁNH
B
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN : ĐỊA LÍ 9 NĂM HỌC 2021 – 2022 Tiết (theo PPCT): 18
Câu 1: Việt Nam là một quốc gia có nhiều dân tộc, có tất cả
Câu 2: Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu:
Câu 3 : Duyên Hải Nam Trung bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc:
Câu 4 Đây là hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ:
A Gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm
B Những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn
C Gánh nặng phụ thuộc lớn
D Khó hạ tỉ lệ tăng dân
Câu 5 Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng xấu đến:
A Việc phát triển giáo dục và y tế
B Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động
C Vấn đề giải quyết việc làm
D Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân
Câu 6 Mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng
Câu 7 Dân số đông và tăng nhanh gây ra những hậu quả xấu đối với
A : Sự phát triển kinh tế
B : Môi Trường
C: Chất lượng cuộc sống
D : sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống; tài nguyên môi trường
Câu 8 : Cho bảng số liệu
Tỉ suất sinh và tỉ suất tử của dân số nước ta thời kỳ 1979- 1999 ( %0 )
Trang 17A: Ven biển B : Miền Núi C : Đồng bằng D : Đô thị
Câu 10 Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô
A: Vừa và nhỏ B : Vừa C : Lớn D : Rất Lớn
Câu 11 Trong cơ cấu nhóm tuổi của tổng dân số nước ta xếp thứ tự từ cao xuống thấp là:
A Dưới độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động
B Ngoài độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động
C Trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động
D Trong độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động
Câu 12 Hiện nay mặc dù tỉ lệ tăng dân số nước ta đã giảm, nhưng quy mô dân số vẫn tăng nhanh được cho là do
A đời sống đại bộ phận nhân dân được cải thiện
B kinh tế liên tục tăng trưởng với tốc độ cao
C quy mô dân số lớn, số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ chiếm tỉ lệ cao
D hiệu quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình chưa cao
Câu 13 Dân số nước ta
A Đang có xu hướng trẻ hóa B Đang có xu hướng già hóa
C Đang trong giai đoạn bão hòa D Đang trong tình trạng phục hồi
Câu 14 Độ tuổi từ 60 trở lên có xu hướng tăng là do
A Tuổi thọ trung bình thấp
B Hệ quả của tăng dân số những năm trước kia
C Tỉ lệ gia tăng dân số đã giảm đáng kể
D Mức sống được nâng cao
Câu 15: Đặc điểm nào đúng với nguồn lao động nước ta
Câu 16: Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về
A Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động
B Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn
C Kinh nghiệm sản xuất
D Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật
Câu 17 : Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo
C Giảm tỷ trọng lao động trong tất cả các ngành
D Tăng tỷ trọng lao động trong tất cả các ngành
Câu 18 Công cuộc Đổi mới ở nước ta đã được triển khai từ năm:
A 1975 B 1981 C 1986 D 1996
Câu 19: Sự đổi mới nền kinh tế biểu hiện qua việc tăng mạnh tỷ trọng:
Trang 18A Nông nghiệp B Công nghiệp – xây dựng
Câu 20 Tỉ trọng của khu vực nông, lâm, ngư nghiệp trong cơ câu GDP giảm và chiếm
tỉ trọng thấp nhất chứng tỏ
A Nông, lâm, ngư nghiệp có vị trí không quan trọng trong nền kinh tế nước ta
B.Nước ta đã hoàn thành sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa
C.Nước ta đang chuyển từng bước từ nông nghiệp sang công nghiệp
D.Nước ta đang rơi vào tình trạng khủng hoảng kinh tế
Câu 21 : Cho bảng số liệu: Tổng sản phẩm trong nước (Đơn vị triệu USD)
Năm
Khu vực
2005
C Feralit D Đất cát ven biển
Câu 23 Khu vực có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta là
A.Các vùng trung du và miền núi B Vùng Đồng bằng Sông hồng
C Vùng Đồng bằng sông Cửu Long D Các đồng bằng ở duyên hải miền trung
Câu 24 Tài nguyên nước ở nước ta có một nhược điểm lớn là
A Chủ yếu là nước trên mặt, nguồn nước ngầm không có
B Phân bố không đều giữa các vùng lãnh thổ
C Phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán
D Khó khai thác để phục vụ nông nghiệp vì hệ thóng đê ven sông
Câu 25 Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng sâu sắc đến thời vụ là:
A Đất trồng B Nguồn nước tưới
C Khí hậu D Giống cây trồng
Câu 26: Vùng chăn nuôi lợn thường gắn chủ yếu với:
A Các đồng cỏ tươi tốt B Vùng trồng cây hoa màu
C Vùng trồng cây công nghiệp D Vùng trồng cây lương thực
Câu 27 Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến gỗ và cho sản xuất là:
Câu 28: Nước ta có mấy ngư trường lớn trọng điểm:
Trang 19A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 29 Các tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác hải sản là:
A Ninh Thuận, Bình Thuận, Long An, Quảng Ninh
B Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau
C Kiên Giang, Cà Mau, Hậu Giang, Ninh Thuận
D Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận
Câu 30 Các tỉnh dẫn đầu sản lượng nuôi trồng thủy sản nước ta là
A Cà Mau, An Giang, Bến Tre
B Kiên Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận
C Hải Phòng – Quảng Ninh
D Đồng Tháp, Lâm Đồng
Câu 31: Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp
là:
Câu 32 Địa phương nào sau đây là nơi tập trung trữ lượng và khai thác than lớn nhất nước ta hiện nay
Câu 33 Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ngành công nghiệp trọng điểm
A Có thế mạnh lâu dài
B Đóng góp ít trong cơ cấu thu nhập quốc dân
C Mang lại hiệu quả kinh tế cao
Trang 20D Cơ khí điện tử
Câu 35 Ngành dịch vụ chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP là:
Câu 36 Yếu tố nào tác động mạnh mẽ đến sự phân bố ngành dịch vụ?
A Vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú
B Nền kinh tế phát triển năng động
C Giao thông vận tải phát triển
D Sự phân bố dân cư và phát triển kinh tế
Câu 37: Ở nước ta hiện nay, đã phát triển mấy loại hình giao thông vận tải:
Câu 38: Ba cảng biển lớn nhất nước ta là
A Sài Gòn, Cam Ranh, Vũng Tàu
B Đà Nẵng, Hải Phòng, Dung Quất
C Hải Phòng, Đà Nẵng, Sài Gòn
D Hải Phòng, Sài Gòn, Cần Thơ
Câu 39 Quốc lộ 1A là quốc lộ:
A Chạy từ Lạng Sơn đến Cà Mau
B Chạy từ Lạng Sơn đến TP Hồ Chí Minh
C Chạy từ Hà Giang đến Cà Mau
D Chạy từ Hà Giang đến Hà Nội
Câu 40 Cho biết, khối lượng vận chuyển hàng hoá bằng loại hình giao thông vận tải nào có vai trò quan trọng nhất và tỉ trọng nhiều nhất?
Trang 22
PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN : ĐỊA LÍ 9
NĂM HỌC 2021 – 2022 Tiết (theo PPCT): 18
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức: Học sinh:
- Củng cố và hệ thống những kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 6 về các vấn đề:
+ Cộng đồng các dân tộc Việt Nam
+ Dân số và gia tăng dân số
+ Phân bố dân cư
+ Lao động và việc làm Chất lượng cuộc sống
+ Sự phát triển nền kinh tế Việt Nam
+ Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố: Nông, lâm, thủy sản và ngư nghiệp, công nghiệp, dịch vụ, GTVT và bưu chính viễn thông
+ Đặc điểm phát triển và phân bố các ngành kinh tế
II HÌNH THỨC KIỂM TRA: 100% trắc nghiệm
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
về nguồn lao động
Phân tích biểu đồ, Atlat ĐLVN để thấy sự phân bố dân cư,
4
1
10
2 0.5
5
10 3.25 32.5
Trang 23
Địa lí kinh
tế
Trình bày sơ lược đặc điểm
và tình phát triển, phân bố
nông nghiệp, công nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, dịch vụ.
được các nhân tố tự nhiên, kinh tế -
xã hội ảnh hưởng đến
các ngành nông
nghiệp, công nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, dịch vụ.
tích biểu
đồ, Atlat ĐLVN để thấy sự phân bố,
sự thay
cấu, tình hình phát triển ngành trồng trọt, chăn
để nhận
chuyển dịch cơ cấu kinh
tế ở nước ta.
Số câu
Số điểm:
Tỉ lệ %
9 2,25 22.5
7
2
20
4 1.5
11
3 30%
6
2 20%
3
1 10%
33
10 100%
Trang 24
Tích vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trên phần mềm azota(Mỗi câu trả lời đúng được
0,25điểm)
C đường Hồ Chí Minh D quốc lộ 5
A Đường sắt B Đường sông C Đường bộ D Đường biển
A Hoạt động đoàn thể B Khách sạn, nhà hàng
C Kinh doanh tài sản D Bảo hiểm sản xuất
A Cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình
B Tốn ít nhiên liệu, không gây ô nhiễm môi trường
C Có thể kết hợp linh hoạt với các loại hình vận tải khác
D Có hiệu quả kinh tế cao trên các cự li di chuyển ngắn và trung bình
A tỉ lệ người dưới độ tuổi lao động giảm xuống
B tỉ lệ người trong độ tuổi lao động giảm xuống
C tỉ lệ người trên độ tuổi lao động giảm xuống
D tỉ lệ người dưới độ tuổi lao động tăng lên
A Dân tộc Kinh B Dân tộc Mường C Dân tộc Tày D Dân tộc Thái
A Đẩy mạnh các hoạt động công ích B Giảm số lượng lao động thủ công
C Tăng cường các hoạt động kinh doanh D Tin học hóa và tự động hóa
PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ
Mã đề kiểm tra: 001
Đề kiểm tra có 04 trang
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - MÔN ĐỊA LÝ 9
NĂM HỌC: 2021 - 2022
Hình thức thi trực tuyến
Trang 25
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây ?
A Bình quân sản lượng lúa theo đầu người của nước ta, giai đoạn 2005 - 2017
B Diện tích và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2005 - 2017
C Diện tích và năng suất lúa của nước ta, giai đoạn 2005 - 2017
D Sản lượng và năng suất lúa của nước ta, giai đoạn 2005 - 2017
A Trình độ đô thị hóa cao
B Quá trình đô thị hóa diễn ra với tốc độ ngày càng cao
C Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị
D Phần lớn các đô thị có quy mô vừa và nhỏ
A nguồn lao động giá rẻ B nguyên liệu phong phú
C cơ sở hạ tầng đảm bảo D thị trường tại chỗ lớn
A hóa học hóa B thủy lợi hóa C cơ giới hóa D sinh học hóa
lượng khai thác thuỷ sản?
A Kiên Giang, An Giang, Cần Thơ
B Kiên Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận
C An Giang, Đồng Tháp, Cần Thơ
D Thanh Hoá, Hà Tĩnh, Quảng Bình
A 1954, kháng chiến chống Pháp thắng lợi
B 1960, bắt đầu kế hoạch 5 năm lần thứ nhất
C 1986, Đại hội VI Đảng Cộng sản Việt Nam
D 1975, đất nước hoàn toàn thống nhất
Trang 26
đến Vũng Tàu ta lần lượt găp ̣ các bãi tắm nào sau đây?
A Vũng Tàu, Mũi Né, Cà Ná, Ninh Chữ, Nha Trang
B Nha Trang, Ninh Chữ, Cà Ná, Mũi Né, Vũng Tàu
C Vũng Tàu, Nha Trang, Ninh Chữ, CàNá, Mũi Né
D Nha Trang, Cà Ná, Ninh Chữ, Mũi Né, Vũng Tàu
A ý thức tổ chức kỉ luật cao B thể lực và trình độ chuyên môn
C trình độ ngoại ngữ, tin học hạn chế D thiếu tác phong công nghiệp
giới?
A Di tích Mỹ Sơn B Cố đô Huế C Phố cổ Hội An D Vịnh Hạ Long
có trữ lượng lớn?
A Công nghiệp dệt may B Công nghiệp cơ khí – điện tử
C Công nghiệp chế biến lương thực D Công nghiệp năng lượng
Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình phát triển của ngành công nghiệp
năng lượng nước ta?
A Sản lượng điện tăng liên tục B Sản lượng than có xu hướng giảm
C Sản lượng dầu thô khai thác tăng D Sản lượng điện tăng chậm hơn dầu thô
đen, luyện kim màu?
A Apatit, pirit, photphorit B Sét, đá vôi, thạch anh
C Than, dầu, khí D Sắt, mangan, chì, thiếc
A Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa - Vũng Tàu
B Cà Mau – Kiên Giang
C Hải Phòng – Quảng Ninh
D Quần đảo Hoàng Sa – quần đảo Trường Sa
yếu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Gia-rai, Ê-đê, Chăm, Ra-glai, Chu-ru B Khơ-me, Chăm, Hoa, Cơ-ho, Rơ-măn
C Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Mông D Ba-na, Xơ-đăng, Bru – Vân Kiều, Xtieng
A 20 dân tộc B 54 dân tộc C 86 dân tộc D 55 dân tộc
Trang 27
diện tích gieo trồng nói lên điều gì sau đây?
A Nền nông nghiệp nước ta phát triển theo hướng độc canh cây lúa
B Cây công nghiệp đã thay thế cây lương thực trong ngành trồng trọt
C Cây lương thực giữ vai trò thứ yếu trong ngành trồng trọt
D Nền nông nghiệp nước ta phát triển theo hướng đa dạng hóa
động?
A Hơn 3 triệu lao động B Hơn 2 triệu lao động
C Hơn 4 triệu lao động D Hơn 1 triệu lao động
A khu vực châu Á – Thái Bình Dương B Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc
C châu Âu, châu Mĩ D châu Âu, châu Đại Dương
A Thị trường thống nhất trong cả nước
B Hàng hóa phong phú, đa dạng
C Kinh tế nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tổng mức bán lẻ
D Có nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia
do
A người lao động còn thiếu nhiều kinh nghiệm
B nguồn lao động chưa thật cần cù, chịu khó
C tính sáng tạo của nguồn lao động chưa cao
D công tác đào tạo chưa đáp ứng được nhu cầu
Cơ cấu GDP theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế nước ta năm 2005 và 2014 (Đơn vị: %)
Thành phần kinh tế Nhà nước Ngoài Nhà nước Có vốn đầu tư
A nội thương và ngoại thương B xuất khẩu và nhập khẩu
C mua và bán trên thị trường D vận chuyển và trao đổi hàng hóa
A Sơn La B Hoà Bình C Trị An D Y-a-ly
A có kế hoạch giáo dục và đào tạo một cách hợp lí
B đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn
C tổ chức dạy nghề, đẩy mạnh xuất khẩu lao động
D phân bố lại nguồn lao động trên phạm vi cả nước
A tài nguyên đất nước ta phong phú, có cả đất phù sa và đất feralit
Trang 28
B nước ta có thể trồng được các loại cây nhiệt đới và một số cây cận nhiệt, ôn đới
C lượng mưa phân bố không đều trong năm
D khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa theo mùa
Tổng số Cây lương thực Cây công nghiệp Cây thực phẩm, cây ăn quả,
cây khác
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Cây lương thực chiếm tỉ trọng diện tích là 59,1%
B Cây lương thực chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây
C Cây công nghiệp chiếm tỉ trọng diện tích là 5,9%
D Cây công nghiệp chiếm tỉ trọng diện tích là 19%
người của nước ta là
A Hà Nội, Hạ Long, TP Hồ Chí Minh B Hà Nội, Hải Phòng, Biên Hòa
C Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh D Hà Nội, Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh
A chắn sóng, chắn gió, chống xói mòn
B cung cấp gỗ, lâm sản, nguồn gen quý
C điều hoà nước sông, chống lũ, chống xói mòn
D chắn gió, chống cát bay, chống xói mòn
-
- HẾT -
Trang 29
Tích vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trên phần mềm azota(Mỗi câu trả lời đúng được
0,25điểm)
A 1986, Đại hội VI Đảng Cộng sản Việt Nam
B 1954, kháng chiến chống Pháp thắng lợi
C 1975, đất nước hoàn toàn thống nhất
D 1960, bắt đầu kế hoạch 5 năm lần thứ nhất
A Kinh doanh tài sản B Khách sạn, nhà hàng
C Hoạt động đoàn thể D Bảo hiểm sản xuất
A trình độ ngoại ngữ, tin học hạn chế B ý thức tổ chức kỉ luật cao
C thiếu tác phong công nghiệp D thể lực và trình độ chuyên môn
trữ lượng lớn?
A Công nghiệp dệt may B Công nghiệp năng lượng
C Công nghiệp chế biến lương thực D Công nghiệp cơ khí – điện tử
A Đường sông B Đường sắt C Đường bộ D Đường biển
A Tin học hóa và tự động hóa B Giảm số lượng lao động thủ công
C Tăng cường các hoạt động kinh doanh D Đẩy mạnh các hoạt động công ích
A xuất khẩu và nhập khẩu B vận chuyển và trao đổi hàng hóa
C nội thương và ngoại thương D mua và bán trên thị trường
A Hoà Bình B Y-a-ly C Trị An D Sơn La
A Thị trường thống nhất trong cả nước
B Hàng hóa phong phú, đa dạng
C Kinh tế nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tổng mức bán lẻ
D Có nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia
A hóa học hóa B thủy lợi hóa C cơ giới hóa D sinh học hóa
lượng khai thác thuỷ sản?
A Kiên Giang, An Giang, Cần Thơ
B Kiên Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận
C An Giang, Đồng Tháp, Cần Thơ
D Thanh Hoá, Hà Tĩnh, Quảng Bình
PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ
Mã đề kiểm tra: 002
Đề kiểm tra có 04 trang
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - MÔN ĐỊA LÝ 9
NĂM HỌC: 2021 - 2022
Hình thức thi trực tuyến
Trang 30
A tỉ lệ người dưới độ tuổi lao động giảm xuống
B tỉ lệ người trong độ tuổi lao động giảm xuống
C tỉ lệ người trên độ tuổi lao động giảm xuống
D tỉ lệ người dưới độ tuổi lao động tăng lên
đến Vũng Tàu ta lần lượt găp ̣ các bãi tắm nào sau đây?
A Nha Trang, Cà Ná, Ninh Chữ, Mũi Né, Vũng Tàu
B Vũng Tàu, Nha Trang, Ninh Chữ, CàNá, Mũi Né
C Nha Trang, Ninh Chữ, Cà Ná, Mũi Né, Vũng Tàu
D Vũng Tàu, Mũi Né, Cà Ná, Ninh Chữ, Nha Trang
diện tích gieo trồng nói lên điều gì sau đây?
A Cây công nghiệp đã thay thế cây lương thực trong ngành trồng trọt
B Nền nông nghiệp nước ta phát triển theo hướng độc canh cây lúa
C Cây lương thực giữ vai trò thứ yếu trong ngành trồng trọt
D Nền nông nghiệp nước ta phát triển theo hướng đa dạng hóa
động?
A Hơn 3 triệu lao động B Hơn 2 triệu lao động
C Hơn 4 triệu lao động D Hơn 1 triệu lao động
giới?
A Di tích Mỹ Sơn B Cố đô Huế C Phố cổ Hội An D Vịnh Hạ Long
Tổng số Cây lương thực Cây công nghiệp Cây thực phẩm, cây ăn quả,
cây khác
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Cây lương thực chiếm tỉ trọng diện tích là 59,1%
B Cây lương thực chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây
C Cây công nghiệp chiếm tỉ trọng diện tích là 5,9%
D Cây công nghiệp chiếm tỉ trọng diện tích là 19%
A Hải Phòng – Quảng Ninh
B Quần đảo Hoàng Sa – quần đảo Trường Sa
C Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa - Vũng Tàu
D Cà Mau – Kiên Giang
A cơ sở hạ tầng đảm bảo B thị trường tại chỗ lớn
C nguyên liệu phong phú D nguồn lao động giá rẻ
Trang 31
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây ?
A Diện tích và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2005 - 2017
B Diện tích và năng suất lúa của nước ta, giai đoạn 2005 - 2017
C Bình quân sản lượng lúa theo đầu người của nước ta, giai đoạn 2005 - 2017
D Sản lượng và năng suất lúa của nước ta, giai đoạn 2005 - 2017
yếu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Gia-rai, Ê-đê, Chăm, Ra-glai, Chu-ru B Khơ-me, Chăm, Hoa, Cơ-ho, Rơ-măn
C Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Mông D Ba-na, Xơ-đăng, Bru – Vân Kiều, Xtieng
đen, luyện kim màu?
A Sét, đá vôi, thạch anh B Apatit, pirit, photphorit
C Sắt, mangan, chì, thiếc D Than, dầu, khí
A Cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình
B Tốn ít nhiên liệu, không gây ô nhiễm môi trường
C Có hiệu quả kinh tế cao trên các cự li di chuyển ngắn và trung bình
D Có thể kết hợp linh hoạt với các loại hình vận tải khác
A khu vực châu Á – Thái Bình Dương B Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc
C châu Âu, châu Mĩ D châu Âu, châu Đại Dương
A Trình độ đô thị hóa cao
B Phần lớn các đô thị có quy mô vừa và nhỏ
C Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị
D Quá trình đô thị hóa diễn ra với tốc độ ngày càng cao
do
A người lao động còn thiếu nhiều kinh nghiệm
B nguồn lao động chưa thật cần cù, chịu khó
C tính sáng tạo của nguồn lao động chưa cao
D công tác đào tạo chưa đáp ứng được nhu cầu