1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Địa lý lớp 7 năm 2021 2022 có đáp án

64 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Địa Lí Lớp 7 Năm 2021-2022 Có Đáp Án
Trường học Trường THCS Cao Bá Quát
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 3,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ LỚP 7 NĂM 2021 2022 (CÓ ĐÁP ÁN) 1 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 7 năm 2021 2022 có đáp án Trường THCS Cao Bá Quát 2 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 7 năm 2.

Trang 1

BỘ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN ĐỊA LÍ LỚP 7 NĂM 2021-2022 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Cao Bá Quát

2 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Hùng Vương

3 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thị Lựu

4 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Lai Thành

5 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Ngô Gia Tự

6 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Hà Nội

7 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Quảng Nam

8 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Trãi

Trang 3

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN EAKAR

TRƯỜNG THCS CAO BÁ QUÁT

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - TIẾT 18

Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau đây

Câu 1: Dân số thế giới tăng nhanh ở giai đoạn nào sau đây:

C 1927 - 1999 D 1960 - 1999

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm môi trường nhiệt đới?

A Càng xa xích đạo, thực vật càng thưa

B Càng xa xích đạo, lượng mưa càng tăng

C Càng gần chí tuyến, biên độ nhiệt càng lớn

D Trong năm có 2 lần nhiệt độ cao lúc Mặt Trời đi qua thiên đỉnh

Câu 3: Hai khu vực đông dân nhất của thế giới là?

C Đông Á, Nam Á D Đông Á, Đông Nam Á

Câu 4: Giới hạn của đới nóng ở:

A Nội chí tuyến B giữa đới nóng và đới lạnh

C trên đới lạnh và dưới đới nóng D giữa đới nóng và đới lạnh bán cầu Bắc

Câu 5: Dân số đới nóng tập trung ở các khu vực nào sau đây?

A Đông Á B Tây Phi

C Nam Á, Đông Nam Á,Tây Phi D Nam Á, Đông Nam Á, Tây Nam Á

Câu 6: Môi trường đới ôn hòa được chia thành mấy kiểu môi trường dưới đây:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 7: Năm 2019 dân số Việt Nam là 96,2 triệu người, diện tích là 331.247 km 2 , mật độ dân số là:

A 289 người/km 2 B 290 người/km 2 C 295 người/km 2 D 299 người/km 2

Câu 8: Môi trường xích đạo ẩm có vị trí:

A 50 B - 50 N B chỉ nằm ở 2 cực

C giữa 2 đường chí tuyến D từ vòng cực đến hai cực

Câu 9: Việt Nam thuộc kiểu môi trường nào ở đới nóng?

A Môi trường nhiệt đới B Môi trường hoang mạc

C Môi trường xích đạo ẩm D Môi trường nhiệt đới gió mùa

Câu 10: Dân số đới nóng tăng nhanh dẫn đến…

A môi trường ô nhiễm B môi trường bị hủy hoại

C kinh tế chậm phát triển D đời sống nhân dân khó khăn

II PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1: (2,0điểm) So sánh những điểm khác nhau cơ bản giữa quần cư nông thôn và quần cư đô thị? Câu 2: (3,0 điểm) Nêu nguyên nhân, hậu quả, biện pháp khắc phục của ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa./

Mã đề 001

Trang 4

Bài làm:

Trang 6

Đáp án và biểu điểm địa 7

+ Quần cư nông thôn: Nhà cửa cách xa nhau xen lẫn đồng ruộng

+ Quần cư đô thị: Nhà cửa san sát xen lẫn những nhà cao tầng

- Mật độ Thưa, Cao

- Lối sống Gia đình, dòng họ ; phong tục Cộng đồng

- Hoạt động kinh tế Sản xuất nông-lâm-ngư nghiệp ; Công nghiệp, dịch vụ

Câu 2: ( 3,0 điểm )

*Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí: (1,0 điểm)

- Do sự phát triển của công nghiệp, động cơ giao thông, hoạt động sinh hoạt của con người thải khói, bụi vào không khí

* Hậu quả: (0,5 điểm)

- Mưa axit

- Khí thải làm tăng hiệu ứng nhà kính, Trái Đất nóng dần, khí hậu toàn cầu biến đổi gây nghuy hiểm cho sức khỏe con người

* Biện pháp: (0,5 điểm)

- Hầu hết các nước trên thế giới đã kí Nghị định thư Ki-ô-tô, nhằm cắt giảm lượng khí thải

- Nâng cao đời sống của người dân

-Hết -

Trang 7

PHÒNG GD&ĐT KRÔNG BÔNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NH: 2021–2022 TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG MÔN : ĐỊA - LỚP 7

Thời gian 45 phút ( Không kể thời gian giao đề)

- Biết được loại gió thổi thường xuyên ở đới ôn hòa

Phân tích được biểu đồ nhiệt ẩm Nêu được nguyên nhân,

hậu quả, biện pháp hạn chế tác nhân gây hiệu ứng nhà kính

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

2 0.5 5%

1 0.25 2.5%

1 2.0 20%

4 2.75 (27.5%)

2 Môi

trường

Đới nóng

- Xác định được kiểu môi trường không thuộc đới nóng

- Biết được sự thích nghi của sinh vật đới lạnh

- Xác định được đới nóng nằm ở giới hạn nào

-Phân tích được hậu quả của gia tăng dân số

Phân tích được mối quan hệ giữa dân số với tài nguyên môi trường, giải pháp giảm tỉ lệ gia tăng dân số

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

2 0.5 5%

2 0.5 5%

1 2.0 20%

5 3.0 (30%)

- Xác định được đặc điểm môi trường nhiệt đới

- Biết được phạm vi hoạt động của khí hậu nhiệt đới gió mùa

- Nêu được yếu tố không phải khí hậu môi trường nhiệt đới

- Xác định được

sự thay đổi của thảm thực vật trong môi trường nhiệt đới

Phân tích nguyên nhân hiện tượng hoang mạc hóa , giải pháp khắc phục hiện tượng hoang mạc hóa trên Trái Đất

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

3 0,75 7.5%

2 0.5 5%

1 3.0 30%

6 4.25 (42.5%)

T số câu

T.số điểm

Tỷ lệ %

7 1.75 17.5%

5 1.25 1.25%

4 40%

1 3.0 30%

15

10 100%

Trang 8

PHÒNG GD&ĐT KRÔNG BÔNG

Câu 2 (0,25điểm) Loại gió thổi thường xuyên quanh năm ở đới ôn hòa là gió gì ?

A Gió tây ôn đới B Gió đông cực C Gió mùa D Tín phong

Câu 3 (0,25điểm) Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa sau đây thuộc kiểu khí hậu nào trong môi

trường đới nóng?

A Hoang mạc B Nhiệt đới C Xích đạo D Nhiệt đới gió mùa

Câu 4 (0,25điểm) Tập tính nào không phải là sự thích nghi của động vật ở đới lạnh

A Ngủ đông B Sống thành bầy đàn để tránh rét

C Ra sức ra ngoài để kiếm ăn D Di cư để tránh rét

Câu 5 (0,25điểm) Đới nóng nằm giữa những chí tuyến nào ?

A Hai vòng cực B Chí tuyến Bắc và xích đạo

C Xích đạo và chí tuyến Nam D Chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam

Câu 6 (0,25điểm) Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng ?

A Xích đạo ẩm B Địa trung hải

C Nhiệt đới D Nhiệt đới gió mùa

Câu 7 (0,25điểm Việt Nam thuộc kiểu môi trường nào ở đới nóng:

A Nhiệt đới B Xích đạo ẩm

C Hoang mạc D Nhiệt đới gió mùa

Câu 8 (0,25điểm) Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa là

A Nhiệt độ thay đổi theo mùa B Lượng mưa thay đổi theo mùa

C Thời tiết diễn biến thất thường D Tất cả các ý trên

Câu 9 (0,25điểm) Khu vực có khí hậu nhiệt đới gió mùa điển hình ở đới nóng là

A Nam Á, Đông Nam Á B Trung Mĩ, Nam Mĩ

C Bắc Phi, Tây Phi, D Đông nam Braxin

Trang 9

Câu 10 (0,25điểm) Thảm thực vật tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là

A Nửa hoang mạc B Đồng cỏ cao (xa van)

C Rừng thưa D Rừng rậm xanh quanh

Câu 11 (0,25điểm) Đặc điểm nào sau đây không đúng với môi trường nhiệt đới?

A Nóng quanh năm, có thời kì khô hạn

B Thời tiết diễn biến thất thường

C Biên độ nhiệt dao động lớn

D Lượng mưa và thực vật thay đổi từ xích đạo về 2 chí tuyến

Câu 12 (0,25điểm) Dân số tăng nhanh dẫn đến hậu quả

A Kinh tế chậm phát triển

B Đời sống chậm cải thiện

C Tác động tiêu cực đến tài nguyên, môi trường

D Kinh tế chậm phát triển, thiếu việc làm, nghèo đói và tác động tiêu cực

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1 (2.0 điểm ) Nguyên nhân nào gây ra hiện tượng Hiệu ứng nhà kính, hậu quả ?

Em có thể làm gì để góp phần hạn chế các tác nhân gây hiệu ứng nhà kính góp phần bảo vệ môi trường ?

Câu 2 (2.0 điểm ) Phân tích hậu quả của việc gia tăng dân số nhanh đối với tài nguyên môi

trường đới nóng Địa phương em có những giải pháp cụ thể nào để giảm tỉ lệ tăng dân số?

Câu 3 (3.0 điểm) Trình bày nguyên nhân và biện pháp khắc phục của hiện tượng hoang mạc hóa

ngày càng mở rộng ở trên Trái Đất?

Duyệt tổ trưởng Duyệt chuyên môn Người ra đề

Lê Văn Tiếp Nguyễn Văn Chiến Nguyễn Thị Thủy

Trang 10

PHÒNG GD&ĐTKRÔNG BÔNG ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM

TRƯỜNGTHCS HÙNGVƯƠNG KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: Địa lí – Lớp 7

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3.0 điểm) Mỗi câu đúng được 0.25 điểm

- Nguyên nhân gây ra hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính”: do khí thải

từ các phương tiện giao thông, công nghiệp và sinh hoạt của con người

- Hậu quả: Hiệu ứng nhà kính khiến Trái Đất nóng lên, khí hậu toàn

cầu biến đổi, băng ở hai cực tan ra, mực nước đại dương dâng cao, con

người mất đất sản xuất và nơi cư trú

- Em có thể: trồng và chăm sóc cây xanh, vứt rác đúng nơi quy định,

tham gia các phương tiện giao thông công cộng, tiết kiệm điện…

1.0đ 1.0đ

Câu 2

2.0điểm

- Mối quan hệ giữa dân số với tài nguyên môi trường ở đới nóng

+ Dân số đông, gần 50% dân số tập trung ở đới nóng + Gia tăng dân số nhanh đã đẩy nhanh tốc độ khai thác tài nguyên làm suy thoái môi trường, diện tích rừng ngày càng thu hẹp, đất bạc màu, khoáng sản bị cạn kiệt, thiếu nước sạch

+ Việc giải quyết mối quan hệ giữa dân cư và môi trường ở đây phải gắn chặt với sự phát triển kinh tế xã hội

0.5đ 1.0đ

+ Do tác động của con người như chặt phá rừng…

- Biện Pháp:

+ Trồng rừng chắn cát và bảo vệ các vành đai rừng phòng hộ ven các

hoang mạc

+ Khai thác nước ngầm cải tạo hoang mạc

+ Khắc phục các nguyên nhân dẫn đến sự biến đổi khí hậu toàn cầu

0.5đ 0.5đ 0.5đ

0.5đ 0.5đ 0.5đ

Trang 11

TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2021-2022

Họ và tên: MÔN: Địa Lí – Lớp 7

Lớp 7 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 2 (0,25điểm) Loại gió thổi thường xuyên quanh năm ở đới ôn hòa là gió gì ?

A Gió tây ôn đới B Gió đông cực C Gió mùa D Tín phong

Câu 3 (0,25điểm) Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa sau đây thuộc kiểu khí hậu nào trong môi

trường đới nóng?

A Hoang mạc B Nhiệt đới C Xích đạo D Nhiệt đới gió mùa

Câu 4 (0,25điểm) Tập tính nào không phải là sự thích nghi của động vật ở đới lạnh?

A Ngủ đông B Sống thành bầy đàn để tránh rét

C Ra sức ra ngoài để kiếm ăn D Di cư để tránh rét

Câu 5 (0,25điểm) Đới nóng nằm giữa những chí tuyến nào ?

A Hai vòng cực B Chí tuyến Bắc và xích đạo

C Xích đạo và chí tuyến Nam D Chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam

Câu 6 (0,25điểm) Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng ?

A Xích đạo ẩm B Địa trung hải

C Nhiệt đới D Nhiệt đới gió mùa

Câu 7 (0,25điểm Việt Nam thuộc kiểu môi trường nào ở đới nóng

A Nhiệt đới B Xích đạo ẩm

C Hoang mạc D Nhiệt đới gió mùa

Câu 8 (0,25điểm) Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa là

A nhiệt độ thay đổi theo mùa B lượng mưa thay đổi theo mùa

Trang 12

C thời tiết diễn biến thất thường D tất cả các ý trên

Câu 9 (0,25điểm) Khu vực có khí hậu nhiệt đới gió mùa điển hình ở đới nóng là

A Nam Á, Đông Nam Á B Trung Mĩ, Nam Mĩ

C Bắc Phi, Tây Phi, D Đông nam Braxin

Câu 10 (0,25điểm) Thảm thực vật tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là

A Nửa hoang mạc B Đồng cỏ cao (xa van)

C Rừng thưa D Rừng rậm xanh quanh

Câu 11 (0,25điểm) Đặc điểm nào sau đây không đúng với môi trường nhiệt đới

A Nóng quanh năm, có thời kì khô hạn

B Thời tiết diễn biến thất thường

C Biên độ nhiệt dao động lớn D Lượng mưa và thực vật thay đổi từ xích đạo về 2 chí tuyến Câu 12 (0,25điểm) Dân số tăng nhanh dẫn đến hậu quả: A Kinh tế chậm phát triển B Đời sống chậm cải thiện C Tác động tiêu cực đến tài nguyên, môi trường D Kinh tế chậm phát triển, thiếu việc làm, nghèo đói và tác động tiêu cực II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 1 (2.0 điểm ) Nguyên nhân nào gây ra hiện tượng Hiệu ứng nhà kính, hậu quả ? Em có thể làm gì để góp phần hạn chế các tác nhân gây hiệu ứng nhà kính góp phần bảo vệ môi trường ? Câu 2 (2.0 điểm ) Phân tích hậu quả của việc gia tăng dân số nhanh đối với tài nguyên môi trường đới nóng Địa phương em có những giải pháp cụ thể nào để giảm tỉ lệ tăng dân số? Câu 3 (3.0 điểm) Trình bày nguyên nhân và biện pháp khắc phục của hiện tượng hoang mạc hóa ngày càng mở rộng ở trên Trái Đất? BÀI LÀM

Trang 13

Trang 14

MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022

Môn Địa lí - Lớp 7

Chủ đề

Nội

dung

Nhận biết

(4,0 đ)

Thông hiểu

(3,0 đ)

Vận dụng (3,0 đ) Tổng Thấp (2,0 đ) Cao (1,0 đ)

1 Thành

phần

nhân văn

của môi

trường

- Nhận biết về tháp tuổi, tình hình gia tăng dân số thế giới

- Nhận biết sự phân bố dân cư

và các chủng tộc trên thế giới

-Nhận biết được

sự khác nhau giữa quần cư nông thôn và quần cư đô thị

- Biết sơ lược quá trình đô thị hóa và sự hình thành các siêu

đô thị trên thế giới

- Biết một số siêu đô thị trên thế giới

Số câu:

2 Các

môi

trường

địa lí

- Nắm được vị trí đới nóng và đới ôn hòa

- Trình bày và giải thích (ở mức độ đơn giản) một số đặc điểm

tự nhiên cơ bản của các môi trường đới

nóng và ôn hòa

Trình bày được tính chất trung gian của khí hậu và thất thường của thời tiết ở đớ ôn hòa

Nêu được những việc làm

cụ thể nhằm góp phần bảo

vệ môi trường

Số câu:

1 2,0đ 1,0đ 1 6,0đ 11

Tổng số

câu:

Trang 15

Tổng số

điểm:

TL :%

4,0đ 40%

3,0đ 30%

2,0đ 20%

1,0đ 10%

10,0đ 100%

Trang 16

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN: ĐỊA LÍ 7 Năm học: 2021-2022 Tên Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Vận dụng Cấp độ

- Nhận biết sự phân bố dân cư và các chủng tộc trên thế giới

-Nhận biết được sự khác nhau giữa quần

cư nông thôn và quần

cư đô thị

- Biết sơ lược quá trình đô thị hóa và sự hình thành các siêu đô thị trên thế giới

- Biết một số siêu đô

và đới ôn hòa

- Trình bày và giải thích (ở mức

độ đơn giản) một

số đặc điểm tự nhiên cơ bản của các môi trường đới nóng và ôn

hòa

Trình bày được tính chất trung gian của khí hậu và thất

thường của thời tiết ở đớ

ôn hòa

Nêu được những việc làm

cụ thể nhằm góp phần bảo

vệ môi trường

40%

9câu 3đ

30%

1 câu 2đ

20%

1 câu 1đ

10%

23câu

10đ 100%

Trang 17

PHÒNG GDĐT HỘI AN

TRƯỜNG THCS HUỲNH THỊ LỰU

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Năm học: 2021-2022

Môn: Địa Lí 7 Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên:

Lớp:

Điểm:

A.TRẮC NGHIỆM: ( 7 ĐIỂM )

Đánh dấu (X) vào  trước phương án trả lời đúng nhất:

Câu1 Căn cứ vào hình dáng của tháp tuổi ta không thể biết

 A các độ tuổi của dân số  B số lượng nam và nữ

 C số người sinh, tử của một năm  D số người dưới tuổi lao động

Câu2.Dân số thế giới tăng nhanh trong khoảng thời gian nào?

 A Đầu thế kỉ XX  B Đầu thế kỉ XX đến nay

 C Thế kỉ XIX và thế kỉ XX  D Cuối thế kỉ XIX và đầu thế kỉ XX

Câu 3 Trường hợp nào dưới đây sẽ dẫn đến sự tăng nhanh dân số?

 A Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao  B Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử giảm

 C Tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử giảm  D.Tỉ lệ tử cao, tỉ lệ sinh giảm

Câu 4 Để phân biệt các chủng tộc, người ta căn cứ vào

 A ngôn ngữ  B sự phát triển về trí tuệ

 C cách ăn mặc  D hình thái bên ngoài của cơ thể

Câu 5.Dân cư trên thế giới phân bố không đều phụ thuộc vào

 A sự chênh lệch về trình độ kinh tế

 B điều kiện sống và giao thông thuận tiện

 C khả năng khắc phục trở ngại của con người

 D điều kiện đi lại của con người và trình độ phát triển kinh tế

Câu 6.Tình hình phân bố dân cư của một địa phương, một nước được thể hiện qua

 A tháp dân số  B tổng số dân

 C mật độ dân số  D.gia tăng dân số tự nhiên

Câu 7 Những khu vực tập trung đông dân cư là:

 A Nam Á, Bắc Á, Bắc Mĩ  B Bắc Á, Bắc Phi, Đông Bắc Hoa Kì

 C Đông Á, Đông Nam Á, Bắc Phi  D Nam Á, Đông Á,Tây Âu và Trung Âu

Câu 8 Dân cư phân bố thưa thớt ở những khu vực nào sau đây?

 A Đồng bằng  B Các trục giao thông lớn

 C Ven biển, các con sông lớn  D Hoang mạc, miền núi, hải đảo

Câu 9.Điểm khác nhau cơ bản của quần cư nông thôn và quần cư đô thị là

 A hoạt động kinh tế, mật độ dân số và lối sống

 B điều kiện sống và hoạt động kinh tế của quần cư

 C điều kiện sinh sống và cách tổ thức tổ chức của con người

 D mât độ dân số và cách thức sinh hoạt của các loại hình quần cư

Câu 10.Các đô thị xuất hiện rất sớm từ

 A thời Cổ đại  B thế kỉ XIX

 C nửa cuối thế kỉ XIX  D buổi đầu của xã hội loài người

Câu 11 Châu lục tập trung nhiều siêu đô thị nhất là:

 A châu Âu  B châu Á

Trang 18

 C châu Mĩ  D châu Phi

Câu 12 Sự phát triển nhanh chóng các siêu đô thị ở nhóm nước đang phát triển gắn liền

với

 A chính sách phân bố dân cư của nhà nước

 B sự phân bố các nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có

 C sự phân bố các nguồn tài nguyên thiên nhiên phổ biến rộng rãi

 D.gia tăng dân số nhanh và tình trạng di cư ồ ạt từ nông thôn đến đô thị

Câu 13.Vị trí của đới nóng nằm ở

 A hai bên xích đạo  B hai bên của chí tuyến Bắc

 C.khoảng giữa hai chí tuyến  D hai bên của chí tuyến Nam

Câu 14 Đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm là

 A lạnh, khô  B nóng, ẩm

 C khô, nóng  D khô, ẩm

Câu 15.Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là

 A rừng ngập mặn  B rừng rậm nhiệt đới

 C.rừng thưa và xa van  D rừng rậm xanh quanh năm

Câu 16 Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng

 A giữa 2 chí tuyến Bắc và Nam  B vĩ tuyến 50B đến vòng cực Bắc

 C chí tuyến Nam đến vĩ tuyến 400N  D vĩ tuyến 50 đến chí tuyến ở cả hai bán cầu

Câu 17 Môi trường nhiệt đới rất thích hợp cho loại cây trồng nào?

 A Cây dược liệu  B Rau quả ôn đới

 C Cây công nghiệp ôn đới  D Cây lương thực và cây công nghiệp

Câu 18 Môi trường nhiệt đới gió mùa phân bố điển hình ở khu vực nào trên Trái Đất?

 A Nam Á, Đông Á  B Bắc Á, Tây Phi

 C Nam Á, Đông Nam Á  D Tây Nam Á, Nam Á

Câu 19.Dân số thế giới tập trung ở đới nóng gần

 A 50%  B 60%  C 70%  D 80%

Câu 20.Vị trí đới ôn hòa nằm ở

 A hai bên đường chí tuyến

 B khoảng từ chí tuyến đến vòng cực Bắc

 C khoảng từ chí tuyến đến vòng cực Nam

 D khoảng từ chí tuyến đến vòng cực ở cả hai bán cầu

Câu 21.Trước tình trạng báo động của ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa các nước đã

 A kí nghị định thư Ki-ô-tô  B kí hiệp định thương mại tự do

 C thành lập các hiệp hội khu vực  D hạn chế phát triển công nghiệp

Trang 19

ĐÁP ÁN

KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN ĐỊA 7

Năm học : 2021 -2022 A/PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 đ)

Đánh dấu (X) vào  trước phương án trả lời đúng nhất: ( Mỗi câu đúng:0,33 đ)

Tính chất trung gian của khí hậu ở đới ôn hòa thể hiện ở:

+ Tính chất ôn hòa của khí hậu: không quá nóng và mưa nhiều như đới nóng, cũng không quá lạnh và ít mưa như đới lạnh.( 0,25đ)

+ Chịu tác động của cả các khối khí ở đới nóng lẫn các khối khí ở đới lạnh.( 0,25đ)

+ Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi tùy thuộc vào vị trí gần hay xa biển, vào vị trí gần cực hay gần chí tuyến.( 0,25)

+ Nguyên nhân: do vị trí trung gian giữa đới nóng và đới lạnh.( 0,25đ)

- Tính chất thất thường của thời tiết đới ôn hòa thể hiện ở:

+ Thời tiết có thể nóng lên hoặc lạnh đi đột ngột từ 10oC đến 15oC trong vài giờ khi có đợt không khí nóng từ chí tuyến tràn lên hay có đợt không khí lạnh từ cực tràn xuống.( 0,5đ) + Thời tiết luôn biến động khi có gió Tây mang không khí nóng ẩm từ đại dương thổi vào đất liền.( 0,5 đ)

Câu 2 : ( 1 điểm)

HS nêu ít nhất 4 việc làm góp phần bảo vệ môi trường, mỗi ý 0,25 điểm

Trang 20

PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN

TRƯỜNG THCS LAI THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I

Năm học: 2021 - 2022 MÔN: ĐỊA LÍ 7

Thời gian làm bài: 45 phút

( Đề bài in trong 01 trang)

I Trắc nghiệm (3.0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Người ta biểu thị dân số bằng:

A Một vòng tròn B một hình vuông

C một đoạn thẳng D một tháp tuổi

Câu 2: Bùng nổ dân số xảy ra khi gia tăng dân số vượt ngưỡng:

A 1,5% B 2,1% C 2,4% D 2,6%

Câu 3: Người ta dựa vào yếu tố nào để phân chia các chủng tộc lớn trên Thế giới?

A Đặc điểm hình thái bên ngoài B Thể lực

C Cấu tạo bên ngoài C Vóc dáng

Câu 4: Đới nóng có vị trí trong khoảng từ đâu đến đâu?

A Xích đạo đến chí tuyến bắc B Xích đạo đến chí tuyến nam

C Chí tuyến bắc đến chí tuyến nam D Chí tuyến bắc đến vòng cực bắc

Câu 5: Thảm thực vật điển hình cho môi trường xích đạo ẩm là:

A xa van B rừng rậm C rừng thưa D cây bụi gai

Câu 6: Đặc điểm khí hậu nổi bật của môi trường hoang mạc là:

A khô hạn, biên độ nhiệt lớn

B rất khô hạn, biên độ nhiệt ngày và đêm rất lớn

C biên độ nhiệt ngày - đêm rất lớn

D biên độ nhiệt trong năm rất lớn

II Tự luận (7.0 điểm)

Câu 7: ( 3.0 điểm): Trình bày đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa?

Câu 8: ( 2.0 điểm): Nêu nguyên nhân, hậu quả ô nhiễm môi trường nước ở đới ôn hòa? Bản thân em đã làm gì để góp phần bảo vệ nguồn nước nơi em đang sống và học tập?

Câu 9: (2.0 điểm): Hãy nêu những đặc điểm đặc biệt của thực vật và động vật ở đới lạnh?

Trang 21

PHÒNG GD&ĐT KIM SƠN

TRƯỜNG THCS LAI THÀNH

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Năm học: 2021 - 2022 MÔN: ĐỊA LÍ 7

(Hướng dẫn chấm gồm 01 trang)

I Trắc nghiệm (3.0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0.5 điểm

II Tự luận (6.0 điểm)

Câu 7

Có hai đặc điểm nổi bậc là :

- Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa:

+ Mùa hạ không khí mát mẻ, mưa lớn

+ Mùa đông không khí lạnh và khô

+ Nhiệt độ trung bình năm trên 20 0 C, biên độ nhiệt khoảng 8 0 C

+ Lượng mưa trung bình năm trên 1000mm nhưng có sự thay đổi tuỳ

thuộc vào vị trí gần hay xa biển, sườn đón gió hay sườn khuất gió

Lượng mưa thay đổi theo mùa: mùa mưa tập trung từ 70-95% lượng

mưa cả năm

- Thời tiết diễn biến thất thường: năm rét sớm, năm rét muộn, hạn hán,

lũ lụt

0.5 0.5 0.5

+ Ô nhiễm nước sông, hồ, nước ngầm là do hóa chất thải ra từ các nhà

máy, lượng phân hóa học và thuốc trừ sâu dư thừa trên đồng ruộng,

cùng các chất thải sinh hoạt, nông nghiệp…

- Hậu qủa: làm chết ngạt các sinh vật sống trong nước, thiếu nước sạch

cho đời sống và sản xuất

- Hs liên hệ:………

0.5

0.5

0.5 0.5

Câu 9

- Thực vật: phát triển vào mùa hạ ngắn ngủi, cây cối còi cọc, thấp lùn,

mọc xen lẫn với địa y

- Động vật:

+ Chống rét nhờ có lớp mỡ dày (hải cẩu, cá voi), lớp lông dày

(tuần lộc, gấu trắng), lông không thấm nước (chim cánh cụt)

+ Một số loài di cư để tránh mùa đông lạnh, có loài ngủ suốt mùa đông

1.0

0.5

0.5

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC

Trang 23

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN LONG BIÊN

TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ

TIẾT 17: KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN ĐỊA LÝ 7 NĂM HỌC: 2021 – 2022

I – MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

-Học sinh hiểu và trình bày được các kiến thức trọng tâm của các nội dung đã học: Thành phần nhân văn của

môi trường; đặc điểm của môi trường ở đới nóng ; đặc điểm của môi trường ở đới ôn hòa

2 Kỹ năng:

-Phân tích, tổng hợp, vận dụng kiến thức địa lý để giải quyết vấn đề thực tiễn

3 Thái độ

-Có thái độ nghiêm túc trong kiểm tra

II – MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 7

-Biết được các chủng tộc trên thế

giới; kể tên được một số siêu đô thị

trên thế giới

- Biết được nguyên nhân, hậu quả của

sự gia tăng dân số

-Phân biệt được các khái niệm dân số/mật

độ dân số/bùng nổ dân số/đô thị hóa

- Đọc bản

đồ phân bố dân cư

- Phân tích tháp dân số

Tính mật

độ dân

số

Số câu

Số điểm

3 câu 0,75 điểm

2 câu 0,5 điểm

2 câu 0,5 điểm

-Biết được vị trí của đới nóng và các

môi trường thuộc đới nóng

-Biết được các kiểu thực vật đặc

trưng của các kiểu môi trường

-Biết được các đặc điểm về tự nhiên

và khí hậu của các môi trường

-Nhận biết được một số đặc điểm khí

hậu của Việt Nam

- Hiểu được tính

chất,các hướng gió và tính chất của các loại gió của môi trường nhiệt đới gió mùa

- Phân biệt được các kiểu môi trường

- Phân tich biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa

để rút ra đặc điểm môi trường

Số câu

Số điểm

3 câu 0,75 điểm

9 câu 2,25 điểm

3 câu 0,75 điểm

3 Môi

trường đới

ôn hòa

-Biết được vị trí của đới nóng và các

môi trường thuộc đới nóng

-Biết được các kiểu thực vật đặc

trưng của các kiểu môi trường

-Biết được các đặc điểm về tự nhiên

và khí hậu của các môi trường

-Nhận biết được một số đặc điểm khí

hậu của Việt Nam

- Phân biệt được các kiểu môi trường

- - Quan sát tranh ảnh để rút ra đặc điểm của các kiểu môi trường

Lê Thị Trang Nguyễn Thu Phương Nguyễn Thị Song Đăng

Trang 24

UBND QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – MÔN ĐỊA LÝ 7 TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ Năm học: 2021 – 2022

Thời gian làm bài : 40 phút

ĐỀ 001

Hãy chọn đáp án trả lời đúng

Câu 1: Dân số thế giới tăng nhanh khoảng thời gian nào?

A Thế kỉ XIX và thế kỉ XX B Đầu thế kỉ XX

C Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX D Đầu thế kỉ XX đến nay

Câu 2: Dân số được thể hiện bằng

A Biểu đồ tròn B Biểu đồ cột C Tháp tuổi D Biểu đồ đường

Câu 3: Bùng nổ dân số xảy ra khi tỉ lệ gia tăng bình quân hàng năm của dân số TG lên đến

A 5,1% B 2,1% C 3,1% D 4,1%

Câu 4: Quốc gia đông dân nhất thế giới là

A.Mỹ B.Nhật C.Ấn Độ D.Trung Quốc

Câu 5: Căn cứ vào đâu chúng ta có thể biết được nơi nào đông dân nơi nào thưa dân?

A.Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số ở một nơi B.Số liệu về mật độ dân số

C.Tỉ lệ gia tăng cơ giới của dân số ở một nơi D Sự tập trung của các đô thị, siêu đô thị

Câu 6: Hậu quả của bùng nổ dân số là

A.lực lượng lao động đông, tạo ra khối lượng của cải vật chất lớn

B.bình quân thu nhập thấp, sức tiêu thụ giảm

C thiếu việc làm, khó khăn trong phát triển kinh tế

D.tăng khách hàng cho các dịch vụ y tế, nhà ở, giáo dục…

Câu 7: Ở châu Phi, dân cư tập trung đông ở khu vực nào?

A Đông Phi B Bắc Phi C Tây Phi D Nam Phi

Câu 8: Dân cư trên thế giới thường sinh sống chủ yếu ở

A Vùng núi B Đồng bằng C Hải đảo D Vùng gò đồi

Câu 9: Bùng nổ dân số ở đới nóng đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng về mặt xã hội là:

A tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt B đời sống người dân chậm cải thiện

C ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí D nền kinh tế chậm phát triển

Câu 10: Ba khu vực tập trung đông dân nhất Châu Á là

A.Bắc Á – Trung Á – Đông Á B.Trung Á – Đông Á – Đông Nam Á

C Đông Á – Đông Nam Á – Nam Á D Đông Nam Á – Nam Á – Tây Nam Á

Câu 11: Để nhận biết sự khác nhau giữa các chủng tộc người ta căn cứ vào

A chỉ số thông minh B cấu tạo cơ thể

C hình thái bên ngoài D tình trạng sức khỏe

Câu 12: Chủng tộc Mon-go-lo-it sống chủ yếu ở châu

A.Châu Á B Châu Âu C Châu Phi D Châu Mĩ

Câu 13: Mật độ dân số trung bình thế giới là

A 46 người/km2 B 47 người/km2 C 48 người/km2 D 49 người/km2

Câu 14: Đới nóng có vị trí trong khoảng từ đâu đến đâu?

A.Xích đạo Chí tuyến Bắc B.Xích đạo  Chí tuyến Nam

C.Chí tuyến Bắc  Chí tuyến Nam D.Chí tuyến Bắc  Vòng cực Bắc

Câu 15: Khu vực nhiệt đới gió mùa điển hình của thế giới là

A Đông Nam Á B.Trung Á C Đông Nam Á và Nam Á D Đông Á và Nam Á

Câu 16: Vị trí trung gian đã ảnh hưởng đến đặc điểm thời tiết ở đới ôn hòa như thế nào?

A Thời tiết thay đổi thất thường

Trang 25

B Thời tiết quanh năm ôn hòa, mát mẻ

C Quanh năm chịu ảnh hưởng của các đợt khí lạnh

D Nhiệt độ không quá nóng, không quá lạnh

Câu 17: Nhân tố nào sau đây tác động đến sự mở rộng phạm vi phân bố dân cư trên Trái Đất?

A Tài nguyên thiên nhiên B Tiến bộ khoa học kĩ thuật

C Sự gia tăng dân số D Chính sách phân bố dân cư

Câu 18: Tính mật độ dân số năm 2001 của In-nô-đê-xi-a biết diện tích của In-nô-đê-xi-a là

1 919 000 km2 và dân số là 206 100 000 người

A.107 người/km2 B.107 người C.1007 người/km2 D 1007 người

Câu 19: Chiếm diện tích lớn nhất ở đới ôn hòa là

A Môi trường ôn đới hải dương B Môi trường ôn đới lục địa

C Môi trường hoang mạc D Môi trường địa trung hải

Câu 20: Đới nóng tập trung khoảng bao nhiêu phần trăm dân số thế giới?

A 50% B 60% C 70% D 80%

Câu 21: Váng dầu tràn ra biển hoặc các vụ tại nạn của tàu chở dầu trên biển gây ra hiện tượng

A Thủy triều đen B Thủy triều đỏ C Triều cường D Triều kém

Câu 22: Ở môi trường nhiệt đới, càng gần chí tuyến

A.thời kì khô hạn càng kéo dài, biên độ nhiệt năm càng lớn

B thời kì khô hạn càng kéo dài, biên độ nhiệt năm càng nhỏ

C.mùa mưa càng dài, biên độ nhiệt năm càng lớn

D mùa mưa càng ngắn, biên độ nhiệt năm càng nhỏ

Câu 23: Xavan là

A.rừng thưa B.rừng rậm

C thảo nguyên D đồng cỏ cao nhiệt đới

Câu 24: Hoạt động kinh tế nào không đúng của quần cư đô thị?

A Sản xuất công nghiệp B Phát triển dịch vụ

C Sản xuất nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp D Thương mại, du lịch

Câu 25: Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư nông thôn là

A.Công nghiệp B nông nghiệp – lâm – ngư nghiệp

C dịch vụ D du lịch

Câu 26: Sự phát triển nhanh chóng các siêu đô thị ở nhóm nước đang phát triển gắn liền với:

A gia tăng dân số nhanh và tình trạng di cư ồ ạt từ nông thôn đến đô thị

B sự phát triển mạnh mẽ nền sản xuất công nghiệp hiện đại

C chính sách phân bố dân cư của nhà nước

D sự phân bố các nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có

Câu 27: Môi trường có lượng mưa nhiều nhất ở đới nóng là:

A Xích đạo ẩm B Nhiệt đới C Nhiệt đới gió mùa D Hoang mạc

Câu 28: Đâu không đúng với đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm?

A Khí hậu nóng và ẩm quanh năm

B Biên độ nhiệt độ giữa tháng thấp nhất và cao nhất rất nhỏ (30C)

C Lượng mưa trung bình năm lớn, mưa tăng dần từ xích đạo về hai cực

D Độ ẩm không khí rất cao, trung bình trên 80%

Câu 29: : Việt Nam thuộc kiểu môi trường nào của đới nóng?

A Môi trường xích đạo ẩm B Môi trường nhiệt đới gió mùa

C Môi trường nhiệt đới D Môi trường ôn đới

Trang 26

Câu 30: Loại gió thổi quanh năm ở đới nóng là

A Gió Tây ôn đới B Gió Tín phong C Gió mùa D Gió Đông cực

Câu 31: Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng?

A Môi trường xích đạo ẩm B Môi trường nhiệt đới gió mùa

C Môi trường nhiệt đới D Môi trường địa trung hải

Câu 32: Thiên nhiên môi trường nhiệt đới chủ yếu thay đổi theo

A vĩ độ và độ cao địa hình B đông – tây và theo mùa

C bắc – nam và đông – tây D vĩ độ và theo mùa

Câu 33: Đâu là biểu hiện của sự thay đổi thiên nhiên theo bắc nam ở đới ôn hòa?

A Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông

B Bờ Tây lục địa có khí hậu ẩm ướt, càng vào sâu đất liền tính lục địa càng rõ rệt

C Ở vĩ độ cao có mùa đông rất lạnh và kéo dài, gần chí tuyến có mùa đông ấm áp

D Thảm thực vật thay đổi từ rừng lá rộng sang rừng hỗn giao và rừng lá kim

Câu 34: Môi trường nào sau đây không thuộc đới ôn hòa

A Môi trường ôn đới hải dương B Môi trường địa trung hải

C Môi trường ôn đới lục địa D Môi trường nhiệt đới gió mùa

Câu 35: Thảm thực vật đới ôn hòa phân hóa từ tây sang đông là

A rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn giao B rừng lá kim, rừng hỗn giao, rừng cây bụi gai

C rừng lá kim, rừng hỗn giao, rừng lá rộng D rừng lá rộng, rừng hỗn giao, rừng lá kim

Câu 36: Khí hậu đới ôn hòa mang tính chất trung gian, biểu hiện là

A Nhiệt độ trung bình năm trên 200C, lượng mưa trung bình từ 1000 – 1500mm

B Nhiệt độ trung bình năm khoảng 100C, lượng mưa trung bình từ 600 - 800mm

C Nhiệt độ trung bình năm khoảng -100C, lượng mưa trung bình khoảng 500mm

D Nhiệt độ trung bình năm trên 250C, lượng mưa trung bình từ 1500 – 2500mm

Câu 37: Khí hậu ẩm ướt quanh năm, mùa hạ mát mẻ, mùa đông không lạnh lắm là đặc điểm của

môi trường:

A ôn đới lục địa B ôn đới hải dương C địa trung hải D cận nhiệt đới ẩm

Câu 38: Châu lục nghèo đói nhất thế giới là:

A châu Á B châu Phi C châu Mĩ D châu Đại Dương

Câu 39: Ở nước ta, sông Tô Lịch bị ô nhiễm nghiêm trọng (bốc mùi hôi thối, màu đen đục),

nguyên nhân chủ yếu do:

A chất thải sinh hoạt của dân cư đô thị B hoạt động sản xuất nông nghiệp

C hoạt động dịch vụ du lịch D hoạt động sản xuất công nghiệp

Câu 40: Tại sao sản lượng lương thực tăng mà bình quân lương thực giảm?

A Sản lượng tăng chậm B Dân số tăng nhanh

C Sản lượng tăng nhanh D Dân số tăng chậm

………… Hết…………

Trang 27

UBND QUẬN LONG BIÊN

TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN ĐỊA LÝ 7 Năm học: 2021 – 2022

Trang 28

UBND QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – MÔN ĐỊA LÝ 7 TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ Năm học: 2021 – 2022

Thời gian làm bài : 40 phút

ĐỀ 002

Hãy chọn đáp án trả lời đúng

Câu 1: Ở châu Phi, dân cư tập trung đông ở khu vực nào?

A Đông Phi B Bắc Phi C Tây Phi D Nam Phi

Câu 2: Dân cư trên thế giới thường sinh sống chủ yếu ở

A Vùng núi B Đồng bằng C Hải đảo D Vùng gò đồi

Câu 3: Bùng nổ dân số ở đới nóng đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng về mặt xã hội là:

A tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt B đời sống người dân chậm cải thiện

C ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí D nền kinh tế chậm phát triển

Câu 4: Ba khu vực tập trung đông dân nhất Châu Á là

A.Bắc Á – Trung Á – Đông Á B.Trung Á – Đông Á – Đông Nam Á

C Đông Á – Đông Nam Á – Nam Á D Đông Nam Á – Nam Á – Tây Nam Á

Câu 5: Để nhận biết sự khác nhau giữa các chủng tộc người ta căn cứ vào

A chỉ số thông minh B cấu tạo cơ thể

C hình thái bên ngoài D tình trạng sức khỏe

Câu 6: Nhân tố nào sau đây tác động đến sự mở rộng phạm vi phân bố dân cư trên Trái Đất?

A Tài nguyên thiên nhiên B Tiến bộ khoa học kĩ thuật

C Sự gia tăng dân số D Chính sách phân bố dân cư

Câu 7: Tính mật độ dân số năm 2001 của In-nô-đê-xi-a biết diện tích của In-nô-đê-xi-a là

1 919 000 km2 và dân số là 206 100 000 người

A.107 người/km2 B.107 người C.1007 người/km2 D 1007 người

Câu 8: Chiếm diện tích lớn nhất ở đới ôn hòa là

A Môi trường ôn đới hải dương B Môi trường ôn đới lục địa

C Môi trường hoang mạc D Môi trường địa trung hải

Câu 9: Đới nóng tập trung khoảng bao nhiêu phần trăm dân số thế giới?

A 50% B 60% C 70% D 80%

Câu 10: Váng dầu tràn ra biển hoặc các vụ tại nạn của tàu chở dầu trên biển gây ra hiện tượng

A Thủy triều đen B Thủy triều đỏ C Triều cường D Triều kém

Câu 11: Ở môi trường nhiệt đới, càng gần chí tuyến

A.thời kì khô hạn càng kéo dài, biên độ nhiệt năm càng lớn

B thời kì khô hạn càng kéo dài, biên độ nhiệt năm càng nhỏ

C.mùa mưa càng dài, biên độ nhiệt năm càng lớn

D mùa mưa càng ngắn, biên độ nhiệt năm càng nhỏ

Câu 12: Xavan là

A.rừng thưa B.rừng rậm

C thảo nguyên D đồng cỏ cao nhiệt đới

Câu 13: Hoạt động kinh tế nào không đúng của quần cư đô thị?

A Sản xuất công nghiệp B Phát triển dịch vụ

C Sản xuất nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp D Thương mại, du lịch

Câu14: Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư nông thôn là

A.Công nghiệp B nông nghiệp – lâm – ngư nghiệp

C dịch vụ D du lịch

Trang 29

Câu 15: Sự phát triển nhanh chóng các siêu đô thị ở nhóm nước đang phát triển gắn liền với:

A gia tăng dân số nhanh và tình trạng di cư ồ ạt từ nông thôn đến đô thị

B sự phát triển mạnh mẽ nền sản xuất công nghiệp hiện đại

C chính sách phân bố dân cư của nhà nước

D sự phân bố các nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có

Câu 16: Môi trường có lượng mưa nhiều nhất ở đới nóng là:

A Xích đạo ẩm B Nhiệt đới C Nhiệt đới gió mùa D Hoang mạc

Câu 17: Đâu không đúng với đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm?

A Khí hậu nóng và ẩm quanh năm

B Biên độ nhiệt độ giữa tháng thấp nhất và cao nhất rất nhỏ (30C)

C Lượng mưa trung bình năm lớn, mưa tăng dần từ xích đạo về hai cực

D Độ ẩm không khí rất cao, trung bình trên 80%

Câu 18: Chủng tộc Mon-go-lo-it sống chủ yếu ở châu

A.Châu Á B Châu Âu C Châu Phi D Châu Mĩ

Câu 19: Mật độ dân số trung bình thế giới là

A 46 người/km2 B 47 người/km2 C 48 người/km2 D 49 người/km2

Câu 20: Đới nóng có vị trí trong khoảng từ đâu đến đâu?

A.Xích đạo Chí tuyến Bắc B.Xích đạo  Chí tuyến Nam

C.Chí tuyến Bắc  Chí tuyến Nam D.Chí tuyến Bắc  Vòng cực Bắc

Câu 21: Khu vực nhiệt đới gió mùa điển hình của thế giới là

A Đông Nam Á B.Trung Á C Đông Nam Á và Nam Á D Đông Á và Nam Á

Câu 22: Vị trí trung gian đã ảnh hưởng đến đặc điểm thời tiết ở đới ôn hòa như thế nào?

A Thời tiết thay đổi thất thường

B Thời tiết quanh năm ôn hòa, mát mẻ

C Quanh năm chịu ảnh hưởng của các đợt khí lạnh

D Nhiệt độ không quá nóng, không quá lạnh

Câu 23: : Việt Nam thuộc kiểu môi trường nào của đới nóng?

A Môi trường xích đạo ẩm B Môi trường nhiệt đới gió mùa

C Môi trường nhiệt đới D Môi trường ôn đới

Câu 24: Loại gió thổi quanh năm ở đới nóng là

A Gió Tây ôn đới B Gió Tín phong C Gió mùa D Gió Đông cực

Câu 25: Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng?

A Môi trường xích đạo ẩm B Môi trường nhiệt đới gió mùa

C Môi trường nhiệt đới D Môi trường địa trung hải

Câu 26: Thiên nhiên môi trường nhiệt đới chủ yếu thay đổi theo

A vĩ độ và độ cao địa hình B đông – tây và theo mùa

C bắc – nam và đông – tây D vĩ độ và theo mùa

Câu 27: Đâu là biểu hiện của sự thay đổi thiên nhiên theo bắc nam ở đới ôn hòa?

A Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông

B Bờ Tây lục địa có khí hậu ẩm ướt, càng vào sâu đất liền tính lục địa càng rõ rệt

C Ở vĩ độ cao có mùa đông rất lạnh và kéo dài, gần chí tuyến có mùa đông ấm áp

D Thảm thực vật thay đổi từ rừng lá rộng sang rừng hỗn giao và rừng lá kim

Câu 28: Môi trường nào sau đây không thuộc đới ôn hòa

A Môi trường ôn đới hải dương B Môi trường địa trung hải

C Môi trường ôn đới lục địa D Môi trường nhiệt đới gió mùa

Trang 30

Câu 29: Thảm thực vật đới ôn hòa phân hóa từ tây sang đông là

A rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn giao B rừng lá kim, rừng hỗn giao, rừng cây bụi gai

C rừng lá kim, rừng hỗn giao, rừng lá rộng D rừng lá rộng, rừng hỗn giao, rừng lá kim

Câu 30: Khí hậu đới ôn hòa mang tính chất trung gian, biểu hiện là

A Nhiệt độ trung bình năm trên 200C, lượng mưa trung bình từ 1000 – 1500mm

B Nhiệt độ trung bình năm khoảng 100C, lượng mưa trung bình từ 600 - 800mm

C Nhiệt độ trung bình năm khoảng -100C, lượng mưa trung bình khoảng 500mm

D Nhiệt độ trung bình năm trên 250C, lượng mưa trung bình từ 1500 – 2500mm

Câu 31: Khí hậu ẩm ướt quanh năm, mùa hạ mát mẻ, mùa đông không lạnh lắm là đặc điểm của

môi trường:

A ôn đới lục địa B ôn đới hải dương C địa trung hải D cận nhiệt đới ẩm

Câu 32: Châu lục nghèo đói nhất thế giới là:

A châu Á B châu Phi C châu Mĩ D châu Đại Dương

Câu 33: Ở nước ta, sông Tô Lịch bị ô nhiễm nghiêm trọng (bốc mùi hôi thối, màu đen đục),

nguyên nhân chủ yếu do:

A chất thải sinh hoạt của dân cư đô thị B hoạt động sản xuất nông nghiệp

C hoạt động dịch vụ du lịch D hoạt động sản xuất công nghiệp

Câu 34: Tại sao sản lượng lương thực tăng mà bình quân lương thực giảm?

A Sản lượng tăng chậm B Dân số tăng nhanh

C Sản lượng tăng nhanh D Dân số tăng chậm

Câu 35: Dân số thế giới tăng nhanh khoảng thời gian nào?

A Thế kỉ XIX và thế kỉ XX B Đầu thế kỉ XX

C Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX D Đầu thế kỉ XX đến nay

Câu 36: Dân số được thể hiện bằng

A Biểu đồ tròn B Biểu đồ cột C Tháp tuổi D Biểu đồ đường

Câu 37: Bùng nổ dân số xảy ra khi tỉ lệ gia tăng bình quân hàng năm của dân số TG lên đến

A 5,1% B 2,1% C 3,1% D 4,1%

Câu 38: Quốc gia đông dân nhất thế giới là

A.Mỹ B.Nhật C.Ấn Độ D.Trung Quốc

Câu 39: Căn cứ vào đâu chúng ta có thể biết được nơi nào đông dân nơi nào thưa dân?

A.Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số ở một nơi B.Số liệu về mật độ dân số

C.Tỉ lệ gia tăng cơ giới của dân số ở một nơi D Sự tập trung của các đô thị, siêu đô thị

Câu 40: Hậu quả của bùng nổ dân số là

A.lực lượng lao động đông, tạo ra khối lượng của cải vật chất lớn

B.bình quân thu nhập thấp, sức tiêu thụ giảm

C thiếu việc làm, khó khăn trong phát triển kinh tế

D.tăng khách hàng cho các dịch vụ y tế, nhà ở, giáo dục…

……… Hết………

Trang 31

UBND QUẬN LONG BIÊN

TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN ĐỊA LÝ 7 Năm học: 2021 – 2022

Trang 32

UBND QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – MÔN ĐỊA LÝ 7 TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ Năm học: 2021 – 2022

Thời gian làm bài : 40 phút

ĐỀ 003

Hãy chọn đáp án trả lời đúng

Câu 1: Đới nóng có vị trí trong khoảng từ đâu đến đâu?

A.Xích đạo Chí tuyến Bắc B.Xích đạo  Chí tuyến Nam

C.Chí tuyến Bắc  Chí tuyến Nam D.Chí tuyến Bắc  Vòng cực Bắc

Câu 2: Dân cư trên thế giới thường sinh sống chủ yếu ở

A Vùng núi B Đồng bằng C Hải đảo D Vùng gò đồi

Câu 3: Dân số được thể hiện bằng

A Biểu đồ tròn B Biểu đồ cột C Tháp tuổi D Biểu đồ đường

Câu 4: Bùng nổ dân số xảy ra khi tỉ lệ gia tăng bình quân hàng năm của dân số TG lên đến

A 5,1% B 2,1% C 3,1% D 4,1%

Câu 5: Quốc gia đông dân nhất thế giới là

A.Mỹ B.Nhật C.Ấn Độ D.Trung Quốc

Câu 6: Ở nước ta, sông Tô Lịch bị ô nhiễm nghiêm trọng (bốc mùi hôi thối, màu đen đục),

nguyên nhân chủ yếu do:

A chất thải sinh hoạt của dân cư đô thị B hoạt động sản xuất nông nghiệp

C hoạt động dịch vụ du lịch D hoạt động sản xuất công nghiệp

Câu 7: Tại sao sản lượng lương thực tăng mà bình quân lương thực giảm?

A Sản lượng tăng chậm B Dân số tăng nhanh

C Sản lượng tăng nhanh D Dân số tăng chậm

Câu 8: Hậu quả của bùng nổ dân số là

A.lực lượng lao động đông, tạo ra khối lượng của cải vật chất lớn B.bình quân thu nhập thấp, sức tiêu thụ giảm

C thiếu việc làm, khó khăn trong phát triển kinh tế

D.tăng khách hàng cho các dịch vụ y tế, nhà ở, giáo dục…

Câu 9: Bùng nổ dân số ở đới nóng đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng về mặt xã hội là:

A tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt B đời sống người dân chậm cải thiện

C ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí D nền kinh tế chậm phát triển

Câu 10: Ba khu vực tập trung đông dân nhất Châu Á là

A.Bắc Á – Trung Á – Đông Á B.Trung Á – Đông Á – Đông Nam Á

C Đông Á – Đông Nam Á – Nam Á D Đông Nam Á – Nam Á – Tây Nam Á

Câu 11: Ở châu Phi, dân cư tập trung đông ở khu vực nào?

A Đông Phi B Bắc Phi C Tây Phi D Nam Phi

Câu 12: Khu vực nhiệt đới gió mùa điển hình của thế giới là

A Đông Nam Á B.Trung Á C Đông Nam Á và Nam Á D Đông Á và Nam Á

Câu 13: Vị trí trung gian đã ảnh hưởng đến đặc điểm thời tiết ở đới ôn hòa như thế nào?

A Thời tiết thay đổi thất thường

B Thời tiết quanh năm ôn hòa, mát mẻ

C Quanh năm chịu ảnh hưởng của các đợt khí lạnh

D Nhiệt độ không quá nóng, không quá lạnh

Câu 14: Nhân tố nào sau đây tác động đến sự mở rộng phạm vi phân bố dân cư trên Trái Đất?

A Tài nguyên thiên nhiên B Tiến bộ khoa học kĩ thuật

C Sự gia tăng dân số D Chính sách phân bố dân cư

Ngày đăng: 12/10/2022, 21:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thái bên ngoài và - Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Địa lý lớp 7 năm 2021  2022 có đáp án
Hình th ái bên ngoài và (Trang 45)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w