BỘ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 9 NĂM 2021 2022 (CÓ ĐÁP ÁN) 1 Đề thi giữa học kì 1 môn Công nghệ lớp 9 năm 2021 2022 có đáp án Trường THCS Chiến Thắng 2 Đề thi giữa học kì 1 môn Công nghệ lớ.
Trang 1BỘ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 9 NĂM 2021-2022 (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề thi giữa học kì 1 môn Công nghệ lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Chiến Thắng
2 Đề thi giữa học kì 1 môn Công nghệ lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thị Lựu
3 Đề thi giữa học kì 1 môn Công nghệ lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng
4 Đề thi giữa học kì 1 môn Công nghệ lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Lai Thành
5 Đề thi giữa học kì 1 môn Công nghệ lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Quảng Nam
6 Đề thi giữa học kì 1 môn Công nghệ lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Thanh Am
Trang 3UBND HUYỆN AN LÃO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS CHIẾN THẮNG NĂM HỌC 2021-2022
1 2,0 20%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 0,25 2,5%
2 0,5 5%
3 0,75 7,5%
3 Dụng cụ dùng
trong lắp đặt
Biết đại lượng đo của đồng hồ am fe kế và các kí hiệu của đồng
hồ đo điện,
Điền đúng các đại lượng đo của các đồng hồ đo điện
Vân dụng tính sai số tuyệt đối lớn nhất của đồng
1
1 10%
1 0,25 2,5%
4 1,75 17,5%
Trang 44 Sử dụng đồng
hồ đo điện
Hiểu công dụng của đồng hồ vạn năng
1 0,25 2,5%
1
2 20%
2 2,25 22,5%
1
2 20%
2
1, 10%
2
2 20%
3
2 20%
1
1 10%
13
10 100%
II.Đề bài
Trang 5UBND HUYỆN AN LÃO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS CHIẾN THẮNG NĂM HỌC 2021-2022
MÔN CÔNG NGHỆ 9
(Thời gian 45 phút)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
* Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1 Cấu tạo của dây dẫn điện bọc cách điện gồm 2 phần:
A Lõi và lớp vỏ bằng đồng B Lõi và lớp vỏ cách điện
C Vỏ bảo vệ và vỏ cách điện D Lõi đồng và lõi nhôm
Câu 2 Dây dẫn điện trong nhà không được dùng dây dẫn trần vì:
A Để đảm bảo an toàn điện B Không đạt yêu cầu về mỹ thuật
C Không thuận tiện khi sử dụng D Dây dẫn trần không bền bằng dây dẫn
có vỏ bọc
Câu 3 Để đo cường độ dòng điện người ta sử dụng đồng hồ nào?
A Vôn kế C Ôm kế B Oát kế D Ampe kế
Câu 4 Khi nối mối nối thắng dây dẫn 1 sợi, mỗi bên ta phải quấn bao nhiêu vòng?
A Từ 1 đến 2 vòng B Từ 2 đến 3 vòng
C Từ 4 đến 6 vòng D Từ 6 đến 8 vòng
Câu 5 Kí hiệu dây dẫn bọc cách điện M(2x1,5) có nghĩa:
A Dây lõi đồng, số lõi 2, tiết diện 1,5 B Dây lõi đồng, tiết diện 2, số lõi 1,5
C Dây lõi nhôm, số lõi 2, tiết diện 1,5 D Dây lõi nhôm, tiết diện 2, số lõi 1,5
Câu 6 Vôn kế có thang đo là 300V, cấp chính xác là 1,5 thì sai số tuyệt đối lớn nhất là:
A 2V B 3V C 4V D 4.5V
Câu 7 Đồng hồ đo điện vạn năng dùng để đo:
A Điện áp, cường độ sáng, điện trở B Cường độ dòng diện, điện áp, cường
độ sáng
Trang 6C Điện áp, điện trở, cường độ dòng điện D.Cường độ dòng điện, công suất điện, điện áp
Câu 8 Đọc đúng thứ tự các ký hiệu sau:
A - Oátkế, ampekế, vônkế, ômkế, công tơ
B - Vônkế, ampekế, oátkê, ômkế, công tơ
C - Oátkế, vôn kế, ampekế, ômkế, công tơ
D - Oátkế, ômkế, công tơ, ampekế, vônkế
*Điền từ thích hợp vào chỗ trống
Câu 9 Em hãy điền những đại lượng đo sau vào cột bên phải tương ứng với dụng cụ đo
điện ở cột bên trái: Điện trở, điện áp (hiệu điện thế), cường độ dòng điện, công suất điện,
điện năng tiêu thụ
Ampe kế Vôn kế Công tơ điện
Ôm kế
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1 Nghề điện dân dụng có vị trí, vai trò như thế nào đối với sản xuất và đời sống ? Câu 2 Nêu yêu cầu của nối dây dẫn điện ? Tại sao lại dùng giấy ráp mà không nên dùng
lưỡi dao nhỏ để làm sạch lõi dây điện ?
Câu 3 Nêu quy trình chung nối dây dẫn điện?
Trang 7
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 9
Câu 9.Điền mỗi đại lượng đúng được 0,25 điểm
Đồng hồ đo điện Đại lượng đo
Công tơ điện Điện năng tiêu thụ
II.TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1.(2đ) Cấu tạo của dây dẫn điện và dây cáp điện
- Cấu tạo của dây dẫn điện gồm :
+ Lõi dây bằng đồng ( nhôm ) 0,25 đ
+ Vỏ cách điện 0,25 đ
+ Vỏ bảo vệ 0,25 đ
- Cấu tạo của dây cáp điện gồm :
+ Lõi bằng đồng ( nhôm ) 0,25đ
+ Vỏ cách điện làm bằng cao su tự nhiên, cao su tổng hợp, Chất PVC… 0,25đ
+ Vỏ bảo vệ được chế tạo phù hợp với các điều kiện môi trường 0,25đ
- Vỏ bọc dây dẫn điện được chế tạo bằng nhiều màu sắc khác nhau
+ Thuận tiện cho quá trình lắp đặt và sửa chữa 0,25đ
+ Phân biệt được dây pha và dây trung hoà khi lắp đúng theo quy ước 0,25đ
Câu 2 (3đ)
* Yêu cầu mối nối
- Dẫn điện tốt: Điện trở nhỏ để dòng điện truyền qua dễ dàng Muốn vậy, các mặt tiếp
xúc phải sạch, diện tích tiếp xúc đủ lớn và mối nối phải chặt ( tốt nhất là mối nối phải được
hoàn thiếc lại) 0,5 đ
Trang 8- Có độ bền cơ học cao: Phải chịu được sức kéo, cắt và sự rung chuyển.0,5đ
- An toàn điện: được cách điện tốt, mối nối không sắc để tránh làm thủng lớp băng cách điện 0,5 đ
- Đảm bảo về mĩ thuật: mối nối phải đẹp 0,5đ
* Khi làm sạch lõi phải dùng giấy ráp mà không nên dùng lưỡi dao , vì dùng dao dễ cắt vào lõi , ảnh hưởng đến chất lượng mối nối , ảnh hưởng không ít đến sự vận hành của mạng điện , dễ xảy ra sự cố làm đứt mạch hoặc phát sinh tia lửa điện làm chập mạch gây hỏa hoạn 1đ
Câu 3.(2đ) Mỗi ý đúng được 0,4 đ
Bóc vỏ cách điện ->Làm sạch lõi -> Nối dây > Kiểm tra mối nối -> Cách điện mối nối
Hết
BAN GIÁM HIỆU DUYỆT TỔ CM DUYỆT NHÓM CÔNG NGHỆ
Nguyễn Thị Đàm Ngô Kim Oanh
Vũ Thị Khánh Huyền
Trang 9MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN CÔNG NGHỆ 9 Năm học 2021 - 2022
Hiểu được công dụng của các dụng cụ dùng trong mạng điện
Phân tích được các kí hiệu và công dụng của các đồng hồ đo điện
Tính toán được sai số tuyệt đối, cấp chính xác, ĐCNN
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
5 2,5
5 2,5
1 0,5
1 1,5
2 1,0
14 8,0điểm=80% 2) Nối dây dẫn
điện
Biết được các loại mối nối và yêu cầu của các mối nối dây dẫn điện
Hiểu được quy trình nối dây dẫn điện
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1,5 1,5
0,5 0,5
2
2 điểm = 20% Tổng số câu
Tổng số điểm
6,5 4,0 40%
5,5 3,0 30%
2 2,0 20%
2 1,0 10%
16
10 điểm
BẢNG MÔ TẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 9
Năm học: 2021 - 2022 A/ Phần trắc nghiểm: 7 điểm
Khoanh tròn chữ cái trước phương án trả lời đúng (7đ)
Câu 1: Biết được các loại mối nối dây dẫn điện ( 0,5đ)
Câu 2: Hiểu được công dụng của ampe kế (0 ,5đ)
Câu 3: Hiểu được kí hiệu của công tơ điện (0 ,5đ)
Câu 4: Hiểu được công dụng của dụng cụ cơ khí (0 ,5đ)
Câu 5: Biết được công dụng của vôn kế (0 ,5đ)
Câu 6: Hiểu được công dụng của dụng cụ cơ khí ( 0,5đ)
Câu 7: Tính được cấp chính xác của vôn kế (0,5đ)
Câu 8: Hiểu được công dụng của các đồng hồ đo điện ( 0,5đ)
Câu 9: Biết được công dụng của các đồng hồ đo điện ( 0,5đ)
Câu 10: Biết được các loại dụng cụ cơ khí ( 0,5đ)
Câu 11: Hiểu được các kí hiệu ghi trên đồng hồ đo điện (0,5đ)
Câu 12: Hiểu được công dụng của các đồng hồ đo điện ( 0,5đ)
Câu 13: Tính được sai số tuyệt đối của đồng hồ đo điện ( 0,5đ)
Câu 14: Tính được độ chia nhỏ nhất của đồng hồ đo điện ( 0,5đ)
B/ Phần Tự luận ( 3 điểm)
Câu 1: Hiểu được các yêu cầu của mối nối (0,5); Biết được quy trình nối dây dẫn điện ( 1,0đ)
Câu 2: Phân tích được các kí hiệu và công dụng của đồng hồ đo điện ( 1, 5đ)
Chủ đề
Trang 10PHÒNG GDĐT HỘI AN TRƯỜNG THCS HUỲNH THỊ LỰU
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC : 2021 – 2022 MÔN: CÔNG NGHỆ 9 ( Thời gian: 45 phút)
Họ và tên:………
A Trắc nghiệm: (7 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước phương án trả lời đúng
Câu 1 Có mấy loại mối nối dây dẫn điện ?
A 1 loại B 2 loại C 3 loại D 4 loại
Câu 2 Để đo cường độ dòng điện người ta sử dụng loại đồng hồ đo điện nào?
A Vôn kế B Ôm kế C Oát kế D Ampe kế
Câu 3 Công tơ điện có ký hiệu như thế nào?
Câu 4 Dụng cụ nào dưới đây để cắt dây dẫn ?
Câu 5 Để đo điện áp người ta sử dụng đồng hồ nào?
A ampe kế B Ôm kế C Oát kế D Vôn kế
Câu 6 Để đo kích thước đường kính dây điện ta dùng dụng cụ nào dưới đây ?
A Thước lá B Thước cuộn C Thước gấp D Thước cặp
Câu 7 Vôn kế có thang đo là 300V, sai số tuyệt đối lớn nhất là 4,5V thì cấp chính xác của vôn kế này là bao nhiêu ?
Câu 8 Câu nào sai ?
A Oát kế dùng để đo điện trở mạch điện B Ôm kế dùng để đo điện trở của dây dẫn
C Ampe kế dùng để đo cường độ dòng điện D Vôn kế dùng để đo điện áp
Câu 9 Đồng hồ đo điện vạn năng dùng để đo
A điện áp, điện trở, cường độ dòng điện B cường độ dòng diện, điện áp, cường độ sáng
C điện áp, cường độ sáng, điện trở D cường độ dòng điện, công suất điện, điện áp
Câu 10 Dụng cụ cơ khí gồm có …………
A 4 loại B 3 loại C 2 loại D 1 loại
Câu 11 Trên công tơ điện có ghi 220V, 50Hz cho biết điều gì?
A Điện áp và công suất điện B Điện áp và tần số
C Điện áp và dòng điện D Điện áp và số chữ điện
Câu 12 Để đo công suất tiêu thụ của mạch điện ta dùng
Câu 13 Ampe kế có GHĐ là 10A, cấp chính xác 2,5 thì sai số tuyệt đối lớn nhất của Ampe kế đó
là bao nhiêu ?
A 25,0A B 2,5A C 0,25A D 250,0A
Câu 14 Vôn kế có GHĐ là 12V, trên thang đo có chia 24 khoảng nhỏ Hỏi Vôn kế này có ĐCNN
Câu 16 (1,5 điểm) Hãy điền các kí hiệu và đại lượng đo vào bảng sau?
Ampe kế
Ôm kế Công tơ điện Oát kế Vôn kế
Trang 111 Nêu các yêu cầu của mối nối (0,5đ)
- Nêu được quy trình nối dây dẫn điện (1,0đ)
2 Hãy điền các kí hiệu và công dụng của các đồng hồ điện vào bảng sau ? (1,5đ)
mạch điện
A
V
W kWh
Trang 12MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021-2022 Môn: CÔNG NGHỆ - LỚP 9
Chủ đề/ Bài học
Cấp độ tư duy
Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TN TL TN TL TN TL TN TL
Giới thiệu nghề trồng
cây ăn quả
1 câu 0,5đ 5%
1 câu 0,5đ 5%
1 câu 2,0đ 20%
1 câu 0,5đ 5%
2 câu 1đ 10%
2 câu 1đ 10%
1 câu 1đ 10%
Trang 13PHÒNG GDĐT NÚI THÀNH
TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I, NĂM HỌC 2021-2022 Môn: CÔNG NGHỆ – LỚP 9–MÃ ĐỀ 1
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm: (5,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng rồi ghi vào giấy làm bài
Câu 1: Quy trình giâm cành gồm
A 5 bước B 4 bước C 3 bước D 2 bước
Câu 2: Chiết cành là phương pháp nhân giống bằng cách
A tách cành từ cây mẹ để tạo ra cây con C ghép cành hai cây vào nhau
B gắn một đoạn cành lên gốc cây cùng họ D trồng cây mới
Câu 3: Phương pháp nhân giống bằng cách giâm cành có ưu điểm
C nhanh cho ra quả D đòi hỏi kỹ thuật
Câu 4: Vai trò của nghề trồng cây ăn quả là
A cung cấp quả cho người tiêu dùng và xuất khẩu
B cung cấp quả cho người tiêu dùng và nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
C nguyên liệu cho công nghiệp chế biến và xuất khẩu
D cung cấp quả cho người dùng, nguyên liệu cho công nghiệp chế biến và xuất khẩu Câu 5: Yêu cầu của nghề trồng cây ăn quả với người lao động là
A.phải có tri thức khoa học B phải yêu nghề, yêu thiên nhiên
C.phải yêu quê hương đất nước D.phải có sức khỏe tốt
Câu 6: Lượng mưa thích hợp hàng năm cho cây ăn quả là
A 500-1000mm B 1000-1500mm C 1000-2000mm D 1500-2500mm
Câu 7: Khi tiến hành đào hố phải
A trộn lớp đất mặt với phân bón rồi cho vào hố trước
B cho lớp đất dưới đáy hố vào trước
C trộn lớp đất mặt và lớp đất dưới đáy hố với nhau cho vào hố
D trộn lớp đất dưới đáy hố với phân bón rồi cho vào hố
Câu 8:Khi bón phân, không bón vào gốc cây mà bón vào hình chiếu của tán cây
A vì bón như vậy dễ bón B vì gốc cây nhiều rễ bón như vây hỏng rễ
C vì rễ con ăn trong hình chiếu của tán cây D vì bón như vậy nhanh hơn
Câu 9: Tách chồi là phương pháp nhân giống vô tính được áp dụng đối với cây
Câu 10:Phương pháp nhân giống hữu tính là phương pháp tạo cây con bằng
A cách chiết cành B hạt C ghép cành D giâm cành
II Tự luận: (5,0 điểm)
Bài 1: (2,0 điểm)Em hãy nêu đặc điểm về đối tượng lao động và điều kiện lao động
của nghề trồng cây ăn quả?
Bài 2: (2,0 điểm)Em hãy nêu những đặc điểm thực vật chính của cây ăn quả?
Bài 3: (1,0 điểm)Ở địa phương em đã tiến hành nhân giống cây ăn quả bằng phương
pháp nào?Với loại cây gì?
Trang 14PHÒNG GDĐT NÚI THÀNH
TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I, NĂM HỌC 2021-2022 Môn: CÔNG NGHỆ – LỚP 9–MÃ ĐỀ 2
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm: (5,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng rồi ghi vào giấy làm bài
Câu 1:Vườn ươm cây ăn quả được chia làm mấy khu vực?
A 5 khu vực B 3 khu vực.C 4 khu vực D 2 khu vực
Câu 2:Phương pháp nhân giống bằng cách giâm cành có ưu điểm
C nhanh cho ra quả D đòi hỏi kỹ thuật
Câu 3: Giá trị của nghề trồng cây ăn quả là:
A Kinh tế, y học, xuất khẩu, bảo vệ môi trường sống
B Kinh tế, y học, xuất khẩu, bảo vệ môi trường sinh thái
C Kinh tế, y học, chế biến, bảo vệ môi trường sinh thái
D Kinh tế, y học, dinh dưỡng, bảo vệ môi trường sinh thái
Câu 4:Yêu cầu của nghề trồng cây ăn quả với người lao động là
A.phải có tri thức khoa học B phải yêu nghề, yêu thiên nhiên
C.phải có sức khỏe tốt D.phải yêu quê hương đất nước
Câu 5: Nhiệt độ thích hợp với cây chuối từ:
A 200C – 250C B 320C – 350C C 180C – 220C D 250C – 300C
Câu 6: Nên thu hoạch quả quýt vào ngày
A râm mát B nắng ráo C ẩm ướt D mưa
Câu 7:Cây ăn quả có múi thuộc nhóm cây ăn quả
A.cận nhiệt đới B.ôn đới.C.hàn đới D.nhiệt đới
Câu 8:Quy trình giâm cành gồm
A 5 bước B 4 bước C 3 bước D 2 bước
Câu 9: Cam sành là giống lai giữa cam và
A chanh B quất C quýt D bưởi
Câu 10:Đâu không phải là phương pháp nhân giống vô tính?
A Trồng bằng hạt B Chiết cành C Ghép cành D Giâm cành
II Tự luận: (5,0 điểm)
Bài 1: (2,0 điểm)Em hãy nêu yêu cầu của nghề trồng cây ăn quả và triển vọng phát
triển của nghề?
Bài 2: (2,0 điểm)Em hãy nêu những yêu cầu ngoại cảnh đối với cây ăn quả?
Bài 3: (1,0 điểm)Ở địa phương em đã tiến hành nhân giống cây ăn quả bằng phương
pháp nào?Với loại cây gì?
Trang 15HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022
II TỰ LUẬN: 5,0 điểm
Câu 11
2,0 điểm
- Đối tượng lao động: là các loại cây ăn quả lâu năm có giá trị dinh
dưỡng và kinh tế cao
- Điều kiện lao động: người trồng cây ăn quả thường xuyên làm việc
ở ngoài trời nên chịu tác động trực tiếp của các yếu tố khí hậu, tiếp
xúc với hoá chất,tư thế làm việc luôn thay đổi
1,0 điểm
1,0 điểm
Câu 12
2,0 điểm
- Rễ: Gồm rễ cái và nhiều rễ con
- Thân: Phần lớn là thân gỗ, gồm nhiều cấp cành khác nhau
- Hoa: Gồm 3 loại: hoa đực, hoa cái, hoa lưỡng tính
- Quả và hạt:
+ Quả: Quả hạch, quả mọng, quả có vỏ cứng
+ Hạt: Đa dạng về hình dạng, màu sắc
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 13
1,0 điểm
- Ở địa phương em đã tiến hành nhân giống cây ăn quả: cam,
xoài, nhãn, bưởi
- Nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp: ghép, chiết cành
0,5 điểm 0,5 điểm
Trong từng phần nếu thí sinh trả lời ý khác nhưng cho kết quả đúng và hợp lí thì giáo
viên vận dụng để cho điểm từng phần đến tối đa điểm của phần đó