1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

17 Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021 2022 có đáp án

102 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 17 Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Toán Lớp 9 Năm 2021-2022 Có Đáp Án
Trường học Phòng GD&ĐT Kim Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Kim Sơn
Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 12,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ 17 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 9 NĂM 2021 2022 (CÓ ĐÁP ÁN) 1 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021 2022 có đáp án Phòng GDĐT Kim Sơn 2 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021 202.

Trang 1

BỘ 17 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN TOÁN LỚP 9 NĂM 2021-2022 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Phòng GD&ĐT Kim Sơn

2 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Sở GD&ĐT Bắc Ninh

3 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Đại Tự

4 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thị Lựu

5 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng

6 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Lê Quý Đôn

7 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nghĩa Tân

8 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Ngọc Thụy

9 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Chí Diễu

10 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Hà Nội

Trang 3

11 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Quảng Nam

12 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Huệ

13 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Trãi

14 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Phúc Đồng

15 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Thanh Am

16 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Tô Hoàng

17 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Trưng Vương

Trang 4

1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN KIM SƠN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I

NĂM HỌC 2021- 2022 MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài 90 phút

(Không kề thời gian phát đề)

Bài 1 (1,0 điểm) : Tìm điều kiện của x để các căn thức sau đây có nghĩa :

1 : 1

1 Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB = 6cm, AC = 8cm Kẻ đường cao AH

Kẻ HE vuông góc với AC

a) Tính độ dài BC, AH Tính số đo góc C? (Kết quả làm tròn đến độ)

b) Chứng minh AE.AC = BH HC

2 Một chiếc máy bay, đang bay lên với vận tốc 220km/h Đường bay lên tạo với phương ngang một góc 230 Hỏi sau 2 phút kể từ lúc cất cánh, máy bay đạt được độ cao là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Bài 6 (0,5điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

- HẾT -

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 5

2

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021-2022 MÔN TOÁN 9

Trang 6

1 (

2 1

1 : ) 1 (

1

x

x P

=

) 1 (

1

x x

x

1

) 1 )(

1 (

=

x

x 1

b) P > 0 

x

x 1 > 0 với x > 0 và x  1

Vì x > 0 => x > 0

Để

x

x 1 > 0  x - 1 > 0  x > 1 (TMĐK)

A

Trang 7

Mô tả bài toán như hình vẽ:

BC là quãng đường máy bay bay được sau 2 phút

B

A

Trang 8

0 ) 1 )(

3 (

0,25

0,25

Lưu ý: HS làm cách khác đúng thì cho điểm tương tự

Trang 9

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

b) Gọi M là trung điểm của AC Tính số đo góc BMC (số đo làm tròn đến độ)

c) Kẻ AK vuông góc với BM tại K Chứng minh góc ACB bằng góc BKH .

Câu 9 (1,0 điểm)

Tìm cặp số thực x y, thỏa mãn điều kiện x   1 3  x y2  2 2020y  2022

- Hết -

Trang 10

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2021 – 2022

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 7.a (1,0 điểm)

M

C B

A

Trang 11

0,5

Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa

-Hết - Xem thêm: ĐỀ THI GIỮA HK1 TOÁN 9

https://thcs.toanmath.com/de-thi-giua-hk1-toan-9

Trang 12

PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC

TRƯỜNG THCS ĐẠI TỰ

ĐỀ THI KSCL GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021- 2022

MÔN: TOÁN 9

Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2 điểm)

Viết vào bài thi chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Căn bậc hai của 9 là:

Câu 2: Sắp xếp các số a = 3 2 ; b = 2 3  72 3  7 và c = 2 3 theo giá trị giảm dần thì thứ tự đúng sẽ là

A a; b và c B b; a và c C, c; b và a D b; c và a Câu 3: Một tam giác vuông có hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền là 3cm và 4cm

Đường cao ứng với cạnh huyền của tam giác vuông đó có độ dài là:

A 12cm B.2√3 cm C 3√2 cm D 6cm

Câu 4: Trong các câu sau, câu nào sai ? :

A sin200 < sin350 B cos400 > sin200 C.sin350 > cos400 D cos200 > sin350

B PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 5 (2 điểm): Rút gọn các biểu thức

a)5 2  3 18  2 8 b) ( 8 3 2) 2 c)

21

714

2 1

a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC

b) Gọi M là trung điểm của AC Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ)

c) Kẻ AK vuông góc với BM (K  BM) Chứng minh : BKC ∽ BHM

Câu 9.( 0,5điểm)

Chứng minh rằng A =

2 2

Trang 13

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHI TIẾT TOÁN 9 KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ 1

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) mỗi câu đúng được 0,5 điểm

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (8điểm)

714

2 2

1

1 2 2

2 1

x x x

x

1

) 1 ( 1

1 : 1

x x

x

x x

1

) 1

0,25 0,25

Trang 14

Câu 7 Nội dung làm được Điểm chi tiết

6 45 9 5 2 20

x x x

b  ABM vuông tại A

tan g AMB AB 2 10 2 6

c  ABM vuông tại A có AK  BM => AB 2 = BK.BM

 ABC vuông tại A có AH  BC => AB 2 = BH.BC

Trang 15

Câu 9 Nội dung làm được Điểm chi tiết

Ta có: A =

2 2

2

2008 2008 (1 2008) 2.1.2008

2009 2009

=

2 2

Trang 16

MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN LỚP 9

Thời gian làm bài: 60 phút

Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu cấp độ thấp Vận dụng cấp độ cao Vận dụng Cộng

1.Căn bậc hai, căn bậc ba Biết khái niệm căn bậc hai

số học của số không âm, căn bậc ba của một số, biết so sánh các căn bậc hai

Tìm điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa

3 Biến đổi, rút gọn biểu

thức chứa căn bậc hai

Biết khử mẫu hoặc trục căn thức ở mẫu của biểu thức lấy căn trong trường hợp đơn giản

Vận dụng các phép biến đổi, rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

Vận dụng linh hoạt các phép biến đổi để tính

Trang 17

2(c:18,19)

góc trong tam giác vuông Hiểu được hệ thức để tính cạnh và góc trong

tam giác vuông

Vận dụng kiến thức

để vẽ hình, giải bài tập liên quan

Ghi chú: - Các bài tập kiểm tra việc nhớ các kiến thức (công thức, quy tắc, ) được xem ở mức nhận biết

- Các bài tập có tính áp dụng kiến thức (theo quy tắc, thuật toán quen thuộc, tương tự SGK ) được xem ở mức thông hiểu

- Các bài tập cần sự liên kết các kiến thức được xem ở mức vận dụng thấp; có sự linh hoạt, sáng tạo được xem ở mức vận dụng cao

Trang 18

BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 9

NĂM HỌC 2021-2022

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

(tổng 7,0 điểm; mỗi câu đúng đạt 0,33 điểm)

*Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Nhận biết khái niệm căn thức bậc hai số học của số không âm

Câu 2: Nhận biết căn bậc ba của một số

Câu 3: Biết so sánh các căn bậc hai

Câu 4: Hiểu đươc điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa

Câu 5: Biết tính chất liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

Câu 6: Biết tính chất liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

Câu 7: Biết sử dụng hằng đẳng thức 2

aa .

Câu 8: Hiểu được tính chất căn bậc hai để tìm x

Câu 9: Hiểu khử mẫu của biểu thức lấy căn

Câu 10: Biết hệ thức cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Câu 11: Biết hệ thức cạnh và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

Câu 12: Biết hệ thức cạnh và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

Câu 13: Hiểu và tính cạnh trong tam giác vuông

Câu 14: Hiểu và tính đường cao trong tam giác vuông

Câu 15: Biết định nghĩa TSLG của góc nhọn

Câu 16: Biết tính chất TSLG của góc nhọn

Câu 17: Biết tính chất TSLG của góc nhọn

Câu 18: Hiểu và tính được góc khi biết TSLG của góc đó

Câu 19: Hiểu và tính TSLG của góc nhọn

Câu 20: Hiểu được hệ thức để tính góc trong tam giác vuông

Câu 21: Hiểu được hệ thức để tính cạnh trong tam giác vuông

PHẦN II TỰ LUẬN (3.0 điểm)

Bài 1:a) Vận dụng các phép biến đổi, rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai (0,5 điểm)

b) Vận dụng các phép biến đổi để thực hiện phép tính (0,5 điểm)

Trang 19

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)

(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)

Câu 1 Căn bậc hai số học của 64 là

Câu 10 Tam giác ABC vuông tại C, đường cao CH Khẳng định nào sau đây là đúng?

A CH.AC= AH.BH B BC.AC= CH.AB C AC.AB= AH.BC D AB.AC= CH.CB Câu 11 Theo hình (1).Hệ thức nào sau đây là sai :

A DK2 = KE.KF B DK.EF = DE.DF

F K

E

Trang 20

Câu 13 Cho tam giác ABC vuông tại B có đường cao BH, biết AB = 6cm và AH = 4cm Độ dài

cạnh AC bằng

Câu 14 Cho tam giác MNP vuông tại M có đường cao MH, biết NH = 2cm và HP = 4,5cm Độ

dài đường cao MH bằng

Câu 16 Theo hình (2), Hãy chọn câu đúng : Hình (2)

C tanC = cotB D cosB= sinB

Câu 17 Theo hình (2) Hệ thức nào sau đây đúng:

A tanC.cotC = 1 B tanB =cosB

sinB C.cot C =

sinC cosC D sin

PHẦN II TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1 ( 1 điểm) Rút gọn biểu thức:

Trang 21

TRƯỜNG THCS HUỲNH THỊ LỰU KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2021-2022 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 9 PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7điểm, mỗi câu 0,33 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 Đ/án A C C B D C B D B B D A A C D C A D A B B PHẦN II TỰ LUẬN (3điểm)

10 cm 1

Trang 23

PHÒNG GDĐT NÚI THÀNH

TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I, NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN – LỚP 9 – MÃ ĐỀ 1

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

I Trắc nghiệm (5,0 điểm) Chọn câu đúng và ghi vào giấy làm bài

Câu 1: Căn bậc hai số học của 100 bằng

Câu 2: Tính 32a b2 4 ta được kết quả

Câu 3: Khử mẫu của biểu thức lấy căn 3

Câu 4: Rút gọn biểu thức M = 3  64 3125 ta được kết quả là

Câu 10: Cho DEF vuông tại D, có DE = 2 cm, góc F bằng 30 0 , độ dài cạnh EF là

Trang 24

Câu 11: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH chia cạnh huyền thành hai đoạn BH = 3 cm và HC = 6 cm Độ dài cạnh góc vuông AB bằng

Câu 14: Cho  50 ,0  400 khi đó

A cos cos B cot cot C sin cosD tan tan

Câu 15: Kết quả của sin 230tan 450 cos670=

II Tự luận (5,0 điểm)

Bài 1: (1,0 điểm) Tính giá trị của các biểu thức

Trang 25

PHÒNG GDĐT NÚI THÀNH

TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I, NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN – LỚP 9 – MÃ ĐỀ 2

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

I Trắc nghiệm (5,0 điểm) Chọn câu đúng và ghi vào giấy làm bài

Câu 1: Căn bậc hai số học của 81 bằng

C 2

63

Câu 4: Rút gọn biểu thức A = 3 125 38 ta được kết quả là

Câu 10: Cho DEF vuông tại D, có DE = 2 cm, góc F bằng 30 0 , độ dài cạnh EF là

Trang 26

Câu 11: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH chia cạnh huyền thành hai đoạn BH = 2 cm và HC = 5 cm Độ dài cạnh góc vuông AC bằng

A cos cos B cot cot C tan tanD sin cos

Câu 15: Kết quả của sin 720 tan 450 cos180=

A -1 B 0 C 1 D 9

II Tự luận (5,0 điểm)

Bài 1: (1,0 điểm) Tính giá trị của các biểu thức

Trang 27

II Tự luận: (5,0 điểm)

5934

b)

Lập luận được MP2 = PH.PN  102 = PH.(PH + HN)

 PH2 + 4,5PH – 100 = 0

 PH = 8 (cm) hoặc PH = -12,5 (loại)

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 28

II Tự luận: (5,0 điểm)

6065

b)

Lập luận được AB2 = BH.BC  102 = BH.(BH + HC)

 BH2 + 4,5BH – 100 = 0

 BH = 8 (cm) hoặc BH = -12,5 (loại)

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 29

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN

I Trắc nghiệm:(5,0điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Căn bậc hai số học của 64 là:

Câu 10: Cho ∆ ABC vuông tại A,đường cao AH Biết AB = 6cm, BC = 10cm

Độ dài đường cao AH là:

Câu 14:Cho tam giác vuông có hai góc nhọn α β.Biểu thức nào sau đây không đúng

a sinα = cosβ ; b .cotα = tanβ ; c sin2 α + cos2 β = 1 ; d tanα = cotβ

Câu 15.Cho tam giác ABC vuông tại A Biết BC = 2AC Khi đó số đo góc C bằng:

a 300 ; b 450 ; c 900 ; d 600

II Tự luận: (5điểm)

Bài 1 (1đ): Rút gọn các biểu thức sau:

2 2 8

Trang 30

b) 4 15 5

− +

3 :

2

3 2

Trang 31

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN

I Trắc nghiệm:(5,0điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Căn bậc hai số học của 16 là:

Câu 8: Biểu thức − 5x có nghĩa khi:

a x ≤0 ; b x ≤5 ; c x ≤- 5 ; d x ≥0

Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Hệ thức nào sai :

a AC2 =BC.CH ; b AB2 =BH.BC ; c AB.AC=BC.AH ; d AH2 =BH.AC

Câu 10: Cho ∆ ABC vuông tại A,đường cao AH Biết AB = 6cm, BC = 10cm

Độ dài đường cao AH là:

Câu 14:Cho tam giác vuông có hai góc nhọn α βBiểu thức nào sau đây không đúng:

a.sinα= cosα ; b.cotα = tanβ ; c sin2 α+ cos2 α = 1 ; d tanα = cotβ

Câu 15 Cho ∆ ABC vuông tại A Biết BC = 2AB Khi đó số đo góc C bằng:

a.900 ; b.450 ; c.300 ; d.600

II Tự Luận (5điểm)

Bài 1: (1đ) Rút gọn các biểu thức sau:

a) 27 − 12 + (2 − 3) 2

Trang 32

b)

1 2

7 14 7

3

2

− +

2 :

2 1

Trang 33

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2021 – 2022

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 9 ( ĐỀ A)

I TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 1/3 điểm

2

3 2

x x

0.25

2

2

3

0.25

0,25 c/ Viết được AB 2 =BH.BC, AB 2 =BI.BM Suy ra BH.BC=BI.BM

Trang 34

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2021 – 2022

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 9 ( ĐỀ B)

I TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 1/3 điểm

b/Viết được = ( ) ( )

1 2

1 2

7 7

9

7 3 2

− +

= 3 - 7 + 7 = 3

0.25 0.25

2 Viết được 4 x−1−3 x−1+ x−1=6 0.25

Thu gọn thành 2 x− 1 = 6 0.25 Tìm được x = 10 0.25

3

1

2 :

1

2 1

x x

1

3

0.25

0,25 c/ Viết được AB 2 =BH.BD, AB 2 =BM.BC Suy ra BH.BD=BM.BC

Trang 35

PHÒNG GD&ĐT CẦU GIẤY

TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TOÁN – LỚP: 9 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: Lớp:

Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 3 x  là:

Câu 2: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 2

3  x (với x0;x9)được kết quả là:

A 2 3 

9

x x

 

2 3 9

x x

 

2 3 9

x x

 

2 3 9

x x

Trang 36

A  a B a C a 2 D a

Câu 8: Cho biểu thức

2

x P x

Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AB = 13 cm, BH = 5 cm

Khi đó tỉ số lượng giác sinC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2) là:

x A

x x

x  D

2 1

x 

Câu 13: Phương trình x  2 x   3 0 có số nghiệm là:

Câu 14: Phương trình x  4 x  0 có tập nghiệm là:

A  0; 2 B  16 C 0;16  D  0

Câu 15: Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH

Hệ thức nào sau đây SAI?

Trang 37

Câu 16: Cho biểu thức P = 2

1

x x

 với x0;x1 Giá trị của x để

3 2

Câu 19: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH

Biết AB = a, AC= 3a Khi đó cos ABC bằng:

Câu 21: Phương trình x 2   4 3 x  = 0 có số nghiệm là: 2

A Không có nghiệm nào B 1 nghiệm

M

3a a

H

A

25°

Trang 38

Hỏi sau 1,5 phút kể từ lúc cất cánh, máy bay đạt được độ cao là bao nhiêu so với mặt đất? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Câu 24: Cho biểu thức

1

x A x

 với x0.Tổng các giá trị nguyên của x thỏa mãn điều kiện

3 5

A  là:

Câu 25: Cho hai biểu thức 4

1

x A x

 và

1 1

B x

Câu 27: Một khúc sông rộng 80m Một chiếc thuyền muốn qua sông theo phương ngang nhưng bị dòng

nước đẩy lệch đi một góc 42 0

Hỏi con thuyền phải đi bao nhiêu mét mới sang được bờ bên kia? (Kết quả làm tròn đến đơn vị mét)

A 120m B 107m C 108m D 89 m

Câu 28: Cho biểu thức: C = 2 3

1

x x

N

A

Trang 39

Diện tích tam giác ABC gần nhất với giá trị nào dưới đây?

Trang 40

ĐÁP ÁN

1C 2B 3B 4B 5D 6B 7D 8B 9A 10B 11B 12C 13D 14C 15A 16A 17C 18B 19C 20B 21B 22A 23D 24D 25B 26A 27C 28B 29C 30B 31B 32B

Xem thêm: ĐỀ THI GIỮA HK1 TOÁN 9

https://thcs.toanmath.com/de-thi-giua-hk1-toan-9

Ngày đăng: 12/10/2022, 21:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình vẽ đúng - 17 Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021  2022 có đáp án
1. Hình vẽ đúng (Trang 6)
Hình vẽ: - 17 Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021  2022 có đáp án
Hình v ẽ: (Trang 44)
Hình 1K PN - 17 Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021  2022 có đáp án
Hình 1 K PN (Trang 72)
Hình vẽ đúng - 17 Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021  2022 có đáp án
Hình v ẽ đúng (Trang 75)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w