BỘ 17 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 9 NĂM 2021 2022 (CÓ ĐÁP ÁN) 1 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021 2022 có đáp án Phòng GDĐT Kim Sơn 2 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021 202.
Trang 1BỘ 17 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN TOÁN LỚP 9 NĂM 2021-2022 (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Phòng GD&ĐT Kim Sơn
2 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Sở GD&ĐT Bắc Ninh
3 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Đại Tự
4 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thị Lựu
5 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng
6 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Lê Quý Đôn
7 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nghĩa Tân
8 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Ngọc Thụy
9 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Chí Diễu
10 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Hà Nội
Trang 311 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Quảng Nam
12 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Huệ
13 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Trãi
14 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Phúc Đồng
15 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Thanh Am
16 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Tô Hoàng
17 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Trưng Vương
Trang 41
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN KIM SƠN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2021- 2022 MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài 90 phút
(Không kề thời gian phát đề)
Bài 1 (1,0 điểm) : Tìm điều kiện của x để các căn thức sau đây có nghĩa :
1 : 1
1 Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB = 6cm, AC = 8cm Kẻ đường cao AH
Kẻ HE vuông góc với AC
a) Tính độ dài BC, AH Tính số đo góc C? (Kết quả làm tròn đến độ)
b) Chứng minh AE.AC = BH HC
2 Một chiếc máy bay, đang bay lên với vận tốc 220km/h Đường bay lên tạo với phương ngang một góc 230 Hỏi sau 2 phút kể từ lúc cất cánh, máy bay đạt được độ cao là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Bài 6 (0,5điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
- HẾT -
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 52
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021-2022 MÔN TOÁN 9
Trang 61 (
2 1
1 : ) 1 (
1
x
x P
=
) 1 (
1
x x
x
1
) 1 )(
1 (
=
x
x 1
b) P > 0
x
x 1 > 0 với x > 0 và x 1
Vì x > 0 => x > 0
Để
x
x 1 > 0 x - 1 > 0 x > 1 (TMĐK)
A
Trang 7Mô tả bài toán như hình vẽ:
BC là quãng đường máy bay bay được sau 2 phút
B
A
Trang 80 ) 1 )(
3 (
0,25
0,25
Lưu ý: HS làm cách khác đúng thì cho điểm tương tự
Trang 9SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
b) Gọi M là trung điểm của AC Tính số đo góc BMC (số đo làm tròn đến độ)
c) Kẻ AK vuông góc với BM tại K Chứng minh góc ACB bằng góc BKH .
Câu 9 (1,0 điểm)
Tìm cặp số thực x y, thỏa mãn điều kiện x 1 3 x y2 2 2020y 2022
- Hết -
Trang 10SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2021 – 2022
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7.a (1,0 điểm)
M
C B
A
Trang 110,5
Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa
-Hết - Xem thêm: ĐỀ THI GIỮA HK1 TOÁN 9
https://thcs.toanmath.com/de-thi-giua-hk1-toan-9
Trang 12PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC
TRƯỜNG THCS ĐẠI TỰ
ĐỀ THI KSCL GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021- 2022
MÔN: TOÁN 9
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2 điểm)
Viết vào bài thi chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Căn bậc hai của 9 là:
Câu 2: Sắp xếp các số a = 3 2 ; b = 2 3 72 3 7 và c = 2 3 theo giá trị giảm dần thì thứ tự đúng sẽ là
A a; b và c B b; a và c C, c; b và a D b; c và a Câu 3: Một tam giác vuông có hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền là 3cm và 4cm
Đường cao ứng với cạnh huyền của tam giác vuông đó có độ dài là:
A 12cm B.2√3 cm C 3√2 cm D 6cm
Câu 4: Trong các câu sau, câu nào sai ? :
A sin200 < sin350 B cos400 > sin200 C.sin350 > cos400 D cos200 > sin350
B PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 5 (2 điểm): Rút gọn các biểu thức
a)5 2 3 18 2 8 b) ( 8 3 2) 2 c)
21
714
2 1
a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC
b) Gọi M là trung điểm của AC Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ)
c) Kẻ AK vuông góc với BM (K BM) Chứng minh : BKC ∽ BHM
Câu 9.( 0,5điểm)
Chứng minh rằng A =
2 2
Trang 13ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHI TIẾT TOÁN 9 KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ 1
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) mỗi câu đúng được 0,5 điểm
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (8điểm)
714
2 2
1
1 2 2
2 1
x x x
x
1
) 1 ( 1
1 : 1
x x
x
x x
1
) 1
0,25 0,25
Trang 14Câu 7 Nội dung làm được Điểm chi tiết
6 45 9 5 2 20
x x x
b ABM vuông tại A
tan g AMB AB 2 10 2 6
c ABM vuông tại A có AK BM => AB 2 = BK.BM
ABC vuông tại A có AH BC => AB 2 = BH.BC
Trang 15Câu 9 Nội dung làm được Điểm chi tiết
Ta có: A =
2 2
2
2008 2008 (1 2008) 2.1.2008
2009 2009
=
2 2
Trang 16MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2021-2022
Môn: TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 60 phút
Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu cấp độ thấp Vận dụng cấp độ cao Vận dụng Cộng
1.Căn bậc hai, căn bậc ba Biết khái niệm căn bậc hai
số học của số không âm, căn bậc ba của một số, biết so sánh các căn bậc hai
Tìm điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa
3 Biến đổi, rút gọn biểu
thức chứa căn bậc hai
Biết khử mẫu hoặc trục căn thức ở mẫu của biểu thức lấy căn trong trường hợp đơn giản
Vận dụng các phép biến đổi, rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
Vận dụng linh hoạt các phép biến đổi để tính
Trang 172(c:18,19)
góc trong tam giác vuông Hiểu được hệ thức để tính cạnh và góc trong
tam giác vuông
Vận dụng kiến thức
để vẽ hình, giải bài tập liên quan
Ghi chú: - Các bài tập kiểm tra việc nhớ các kiến thức (công thức, quy tắc, ) được xem ở mức nhận biết
- Các bài tập có tính áp dụng kiến thức (theo quy tắc, thuật toán quen thuộc, tương tự SGK ) được xem ở mức thông hiểu
- Các bài tập cần sự liên kết các kiến thức được xem ở mức vận dụng thấp; có sự linh hoạt, sáng tạo được xem ở mức vận dụng cao
Trang 18BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 9
NĂM HỌC 2021-2022
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
(tổng 7,0 điểm; mỗi câu đúng đạt 0,33 điểm)
*Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Nhận biết khái niệm căn thức bậc hai số học của số không âm
Câu 2: Nhận biết căn bậc ba của một số
Câu 3: Biết so sánh các căn bậc hai
Câu 4: Hiểu đươc điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa
Câu 5: Biết tính chất liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Câu 6: Biết tính chất liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Câu 7: Biết sử dụng hằng đẳng thức 2
a a .
Câu 8: Hiểu được tính chất căn bậc hai để tìm x
Câu 9: Hiểu khử mẫu của biểu thức lấy căn
Câu 10: Biết hệ thức cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Câu 11: Biết hệ thức cạnh và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Câu 12: Biết hệ thức cạnh và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Câu 13: Hiểu và tính cạnh trong tam giác vuông
Câu 14: Hiểu và tính đường cao trong tam giác vuông
Câu 15: Biết định nghĩa TSLG của góc nhọn
Câu 16: Biết tính chất TSLG của góc nhọn
Câu 17: Biết tính chất TSLG của góc nhọn
Câu 18: Hiểu và tính được góc khi biết TSLG của góc đó
Câu 19: Hiểu và tính TSLG của góc nhọn
Câu 20: Hiểu được hệ thức để tính góc trong tam giác vuông
Câu 21: Hiểu được hệ thức để tính cạnh trong tam giác vuông
PHẦN II TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Bài 1:a) Vận dụng các phép biến đổi, rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai (0,5 điểm)
b) Vận dụng các phép biến đổi để thực hiện phép tính (0,5 điểm)
Trang 19PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)
Câu 1 Căn bậc hai số học của 64 là
Câu 10 Tam giác ABC vuông tại C, đường cao CH Khẳng định nào sau đây là đúng?
A CH.AC= AH.BH B BC.AC= CH.AB C AC.AB= AH.BC D AB.AC= CH.CB Câu 11 Theo hình (1).Hệ thức nào sau đây là sai :
A DK2 = KE.KF B DK.EF = DE.DF
F K
E
Trang 20Câu 13 Cho tam giác ABC vuông tại B có đường cao BH, biết AB = 6cm và AH = 4cm Độ dài
cạnh AC bằng
Câu 14 Cho tam giác MNP vuông tại M có đường cao MH, biết NH = 2cm và HP = 4,5cm Độ
dài đường cao MH bằng
Câu 16 Theo hình (2), Hãy chọn câu đúng : Hình (2)
C tanC = cotB D cosB= sinB
Câu 17 Theo hình (2) Hệ thức nào sau đây đúng:
A tanC.cotC = 1 B tanB =cosB
sinB C.cot C =
sinC cosC D sin
PHẦN II TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1 ( 1 điểm) Rút gọn biểu thức:
Trang 21TRƯỜNG THCS HUỲNH THỊ LỰU KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021-2022 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 9 PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7điểm, mỗi câu 0,33 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 Đ/án A C C B D C B D B B D A A C D C A D A B B PHẦN II TỰ LUẬN (3điểm)
10 cm 1
Trang 23PHÒNG GDĐT NÚI THÀNH
TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I, NĂM HỌC 2021-2022
Môn: TOÁN – LỚP 9 – MÃ ĐỀ 1
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm (5,0 điểm) Chọn câu đúng và ghi vào giấy làm bài
Câu 1: Căn bậc hai số học của 100 bằng
Câu 2: Tính 32a b2 4 ta được kết quả
Câu 3: Khử mẫu của biểu thức lấy căn 3
Câu 4: Rút gọn biểu thức M = 3 64 3125 ta được kết quả là
Câu 10: Cho DEF vuông tại D, có DE = 2 cm, góc F bằng 30 0 , độ dài cạnh EF là
Trang 24Câu 11: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH chia cạnh huyền thành hai đoạn BH = 3 cm và HC = 6 cm Độ dài cạnh góc vuông AB bằng
Câu 14: Cho 50 ,0 400 khi đó
A cos cos B cot cot C sin cos D tan tan
Câu 15: Kết quả của sin 230tan 450 cos670=
II Tự luận (5,0 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm) Tính giá trị của các biểu thức
Trang 25PHÒNG GDĐT NÚI THÀNH
TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I, NĂM HỌC 2021-2022
Môn: TOÁN – LỚP 9 – MÃ ĐỀ 2
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm (5,0 điểm) Chọn câu đúng và ghi vào giấy làm bài
Câu 1: Căn bậc hai số học của 81 bằng
C 2
63
Câu 4: Rút gọn biểu thức A = 3 125 38 ta được kết quả là
Câu 10: Cho DEF vuông tại D, có DE = 2 cm, góc F bằng 30 0 , độ dài cạnh EF là
Trang 26Câu 11: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH chia cạnh huyền thành hai đoạn BH = 2 cm và HC = 5 cm Độ dài cạnh góc vuông AC bằng
A cos cos B cot cot C tan tan D sin cos
Câu 15: Kết quả của sin 720 tan 450 cos180=
A -1 B 0 C 1 D 9
II Tự luận (5,0 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm) Tính giá trị của các biểu thức
Trang 27II Tự luận: (5,0 điểm)
5934
b)
Lập luận được MP2 = PH.PN 102 = PH.(PH + HN)
PH2 + 4,5PH – 100 = 0
PH = 8 (cm) hoặc PH = -12,5 (loại)
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 28II Tự luận: (5,0 điểm)
6065
b)
Lập luận được AB2 = BH.BC 102 = BH.(BH + HC)
BH2 + 4,5BH – 100 = 0
BH = 8 (cm) hoặc BH = -12,5 (loại)
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 29TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN
I Trắc nghiệm:(5,0điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Căn bậc hai số học của 64 là:
Câu 10: Cho ∆ ABC vuông tại A,đường cao AH Biết AB = 6cm, BC = 10cm
Độ dài đường cao AH là:
Câu 14:Cho tam giác vuông có hai góc nhọn α và β.Biểu thức nào sau đây không đúng
a sinα = cosβ ; b .cotα = tanβ ; c sin2 α + cos2 β = 1 ; d tanα = cotβ
Câu 15.Cho tam giác ABC vuông tại A Biết BC = 2AC Khi đó số đo góc C bằng:
a 300 ; b 450 ; c 900 ; d 600
II Tự luận: (5điểm)
Bài 1 (1đ): Rút gọn các biểu thức sau:
2 2 8
Trang 30b) 4 15 5
− +
3 :
2
3 2
Trang 31TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN
I Trắc nghiệm:(5,0điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Căn bậc hai số học của 16 là:
Câu 8: Biểu thức − 5x có nghĩa khi:
a x ≤0 ; b x ≤5 ; c x ≤- 5 ; d x ≥0
Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Hệ thức nào sai :
a AC2 =BC.CH ; b AB2 =BH.BC ; c AB.AC=BC.AH ; d AH2 =BH.AC
Câu 10: Cho ∆ ABC vuông tại A,đường cao AH Biết AB = 6cm, BC = 10cm
Độ dài đường cao AH là:
Câu 14:Cho tam giác vuông có hai góc nhọn α và βBiểu thức nào sau đây không đúng:
a.sinα= cosα ; b.cotα = tanβ ; c sin2 α+ cos2 α = 1 ; d tanα = cotβ
Câu 15 Cho ∆ ABC vuông tại A Biết BC = 2AB Khi đó số đo góc C bằng:
a.900 ; b.450 ; c.300 ; d.600
II Tự Luận (5điểm)
Bài 1: (1đ) Rút gọn các biểu thức sau:
a) 27 − 12 + (2 − 3) 2
Trang 32b)
1 2
7 14 7
3
2
−
− +
2 :
2 1
Trang 33KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2021 – 2022
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 9 ( ĐỀ A)
I TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 1/3 điểm
2
3 2
x x
0.25
2
2
3
0.25
0,25 c/ Viết được AB 2 =BH.BC, AB 2 =BI.BM Suy ra BH.BC=BI.BM
Trang 34KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2021 – 2022
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 9 ( ĐỀ B)
I TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 1/3 điểm
b/Viết được = ( ) ( )
1 2
1 2
7 7
9
7 3 2
−
− +
−
−
= 3 - 7 + 7 = 3
0.25 0.25
2 Viết được 4 x−1−3 x−1+ x−1=6 0.25
Thu gọn thành 2 x− 1 = 6 0.25 Tìm được x = 10 0.25
3
1
2 :
1
2 1
x x
1
3
0.25
0,25 c/ Viết được AB 2 =BH.BD, AB 2 =BM.BC Suy ra BH.BD=BM.BC
Trang 35PHÒNG GD&ĐT CẦU GIẤY
TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: TOÁN – LỚP: 9 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: Lớp:
Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 3 x là:
Câu 2: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 2
3 x (với x0;x9)được kết quả là:
A 2 3
9
x x
2 3 9
x x
2 3 9
x x
2 3 9
x x
Trang 36A a B a C a 2 D a
Câu 8: Cho biểu thức
2
x P x
Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AB = 13 cm, BH = 5 cm
Khi đó tỉ số lượng giác sinC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2) là:
x A
x x
x D
2 1
x
Câu 13: Phương trình x 2 x 3 0 có số nghiệm là:
Câu 14: Phương trình x 4 x 0 có tập nghiệm là:
A 0; 2 B 16 C 0;16 D 0
Câu 15: Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH
Hệ thức nào sau đây SAI?
Trang 37Câu 16: Cho biểu thức P = 2
1
x x
với x0;x1 Giá trị của x để
3 2
Câu 19: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH
Biết AB = a, AC= 3a Khi đó cos ABC bằng:
Câu 21: Phương trình x 2 4 3 x = 0 có số nghiệm là: 2
A Không có nghiệm nào B 1 nghiệm
M
3a a
H
A
25°
Trang 38Hỏi sau 1,5 phút kể từ lúc cất cánh, máy bay đạt được độ cao là bao nhiêu so với mặt đất? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Câu 24: Cho biểu thức
1
x A x
với x0.Tổng các giá trị nguyên của x thỏa mãn điều kiện
3 5
A là:
Câu 25: Cho hai biểu thức 4
1
x A x
và
1 1
B x
Câu 27: Một khúc sông rộng 80m Một chiếc thuyền muốn qua sông theo phương ngang nhưng bị dòng
nước đẩy lệch đi một góc 42 0
Hỏi con thuyền phải đi bao nhiêu mét mới sang được bờ bên kia? (Kết quả làm tròn đến đơn vị mét)
A 120m B 107m C 108m D 89 m
Câu 28: Cho biểu thức: C = 2 3
1
x x
N
A
Trang 39Diện tích tam giác ABC gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Trang 40ĐÁP ÁN
1C 2B 3B 4B 5D 6B 7D 8B 9A 10B 11B 12C 13D 14C 15A 16A 17C 18B 19C 20B 21B 22A 23D 24D 25B 26A 27C 28B 29C 30B 31B 32B
Xem thêm: ĐỀ THI GIỮA HK1 TOÁN 9
https://thcs.toanmath.com/de-thi-giua-hk1-toan-9