BỘ 10 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 6 NĂM 2021 2022 (CÓ ĐÁP ÁN) 1 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2021 2022 có đáp án Phòng GDĐT Kim Sơn 2 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2021 202.
Trang 1BỘ 10 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN TOÁN LỚP 6 NĂM 2021-2022 (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Phòng GD&ĐT Kim Sơn
2 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Sở GD&ĐT Bắc Ninh
3 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thị Lựu
4 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng
5 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Lê Quý Đôn
6 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Ngọc Thụy
7 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Hà Nội
8 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Quảng Nam
9 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Trãi
10 Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Phúc Đồng
Trang 3PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN KIM SƠN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIƯA KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề bài gồm 01 trang)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:
1 Người ta thường đặt tên cho tập hợp bằng:
A Chữ cái thường B Chữ cái in hoa
5 Hình vuông ABCD, kết luận nào sau đây là sai:
A AB = BC = CD = CA B Hai cạch đối AB và CD song song
Câu 3 (2 điểm) Bác Ba cần lát gạch cho một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài là
20mvà chiều rộng bằng một phần tư chiều dài Bác Ba muốn lót gạch hình vuông cạnh
4 dmlên nền nhà đó nên đã mua gạch bông với giá một viên gạch là 80000 đồng Hỏi số tiền mà bác Ba phải trả để mua gạch?
Câu 4 (1 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
a) x + 25 = 60
b) 12x – 33 = 3 2017 : 3 2016
Câu 6 (0.5 điểm) Cho M = 2 + 22 + 2 3 + … + 2 20 Chứng tỏ rằng M 5
Họ và tên thí sinh: Giám thị số 1:
Số báo danh Giám thị số 2:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
2
(2
điểm)
a) 4.63.25 = (4.25).63 = 100.63 = 6300 0,5 b) 281 + 329 + 219 = (281 + 219) + 329 = 500 + 329 = 829 0,5 c) 23.22 + 55: 53 = 25 + 52 = 32 + 25 = 57 0,5 d) 24.[119 – ( 23 – 6)]
Trang 5Câu 3: Trong hình vuông, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Bốn cạnh bằng nhau và hai đường chéo không bằng nhau
B. Bốn cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau và bằng 60
C. Hai đường chéo bằng nhau, bốn cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau và bằng 90
D. Hai cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau và bằng 120
Câu 4: Cho các số tự nhiên a m n, , , khẳng định nào sau đây đúng?
1) Tìm x 24; 36; 42;132 để x 60 không chia hết cho 12
2) Để phòng chống dịch Covid-19, thành phố Bắc Ninh đã thành lập các đội phản ứng nhanh bao gồm các bác sĩ hồi sức cấp cứu, bác sĩ đa khoa và điều dưỡng viên Biết rằng có tất cả 18 bác
sĩ hồi sức cấp cứu, 27 bác sĩ đa khoa và 45 điều dưỡng viên Hỏi có thể thành lập được nhiều nhất bao nhiêu đội phản ứng nhanh, trong đó số bác sĩ hồi sức cấp cứu, bác sĩ đa khoa và điều dưỡng viên được chia đều vào mỗi đội?
Câu 9: (2,0 điểm)
1) Vẽ hình vuông ABCD có cạnh 4 cm
2) Nối các điểm chính giữa mỗi cạnh của hình vuông đó thì được hình vuông thứ hai; nối các điểm chính giữa mỗi cạnh của hình vuông thứ hai ta được hình vuông thứ ba; tiếp tục vẽ như thế Hỏi vẽ đến hình vuông thứ bao nhiêu thì ta được 120 hình tam giác.
O
D
C B
A
Trang 6PHẦN I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
PHẦN II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Vì số bác sĩ hồi sức cấp cứu, số bác sĩ đa khoa và số điều dưỡng viên trong mỗi đội phản
ứng nhanh là như nhau nên số đội nhiều nhất lập được chính là ƯCLN18, 27, 45 0,25
Vẽ hình đúng, chính xác, đặt tên cho hình vuông
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: Toán – Lớp 6
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Trang 7Câu 9.2 1,0
Vẽ hình vuông thứ nhất ta được 4.0 0 hình tam giác
Vẽ hình vuông thứ hai ta được 4.1 4 hình tam giác
Vẽ hình vuông thứ ba ta được 4.2 6 hình tam giác
Trang 8Trường THCS Huỳnh Thị Lựu
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN - LỚP: 6 (thời gian làm bài 60 phút- không kể thời gian giao đề)
Đọc được số La Mã
Thứ tự trong tập hợp số
tự nhiên
Viết đuợc một tập hợp theo yêu cầu đề bài
có dư trong N
Hiểu được tính chất các phép toán trong N
Tính được giá trị của một lũy thừa Viết được kết quả phép nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số dưới dạng một lũy thừa
Vận dụng thứ tự thực hiện phép tính để giải toán
Giải được bài toán tìm x thỏa mãn đẳng thức cho trước
Xét một tổng hay một hiệu có chia hết cho 1
số hay không dựa vào các dấu hiệu nhận biết
Trang 9Vận dụng ƯCLN trong bài toán thực tiễn
Tìm 2 số biết ƯCLN và BCNN của chúng
Trang 10BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2021 - 2022
I TRẮC NGHIỆM: (7 điểm, mỗi câu 0,(3) điểm, 3 câu 1 điểm)
Câu 1: Biết các phép toán cộng, trừ, nhân, chia hết, chia có dư trong N
Câu 2: Đọc được số La Mã
Câu 3: Viết được kết quả phép nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số dưới dạng một
lũy thừa
Câu 4: Biết một số là số nguyên tố hay hợp số
Câu 5: Biết cách viết một tập hợp; biết dùng các kí hiệu ,
Câu 6: Viết được một tập hợp theo yêu cầu đề bài
Câu 7: Biết thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Câu 8: Hiểu được tính chất các phép toán trong N
Câu 9: Tính được giá trị của một lũy thừa
Câu 10: Nhận biết một số chia hết cho 2, 3, 5, 9;
Câu 11: Nhận biết một số chia hết cho 2 và 5; chia hết cho 3 và 9
Câu 12: Xét một tổng hay một hiệu có chia hết cho 1 số hay không dựa vào các
dấu hiệu nhận biết
Câu 13: Tìm được BCNN của hai hay nhiều số
Câu 14: Biết các yếu tố cơ bản của hình tam giác đều
Câu 15: Nhận biết hình lục giác đều
Câu 16: Biết các yếu tố cơ bản của hình vuông
Câu 17: Nhận biết hình thoi
Câu 18: Biết các yếu tố cơ bản của các hình học cơ bản
Câu 19: Biết tính diện tích hình bình hành
Câu 20: Biết tính diện tích hình thang cân
Câu 21: Biết tính chu vi hình vuông
II TỰ LUẬN: ( 3 điểm)
Bài 1:
a Vận dụng thứ tự thực hiện phép tính để giải toán (0.5đ)
b Giải được bài toán tìm x thỏa mãn đẳng thức cho trước (0.5đ)
Bài 2: Vận dụng ƯCLN trong bài toán thực tiễn (1đ)
Trang 11PHÒNG GD&ĐT TP HỘI AN
TRƯỜNG THCS HUỲNH THỊ LỰU
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN 6 – THỜI GIAN: 60 PHÚT
Trang 12Câu 11: Cho các số: 135; 336; 520; 816 Chọn câu đúng:
A Số chia hết cho 3 và 9 là 336 B Số chia hết cho cả 2 và 5 là 520
C Số chia hết cho cả 3 và 9 là 816 D Số chia hết cho cả 2 và 5 là 135
Câu 12: Cho x{5, 16, 25, 135} biết tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5 Giá
C các góc bằng 60 0 D có 4 đường chéo bằng nhau
Câu 17: Trong các hình sau, hình nào là hình thoi?
Trang 13Câu 18: Khẳng định nào sau đây là sai?
A Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau
B Trong hình thoi các góc đối không bằng nhau
C Trong hình chữ nhật hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
D Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau
Câu 19: Hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 15 cm và 10 cm thì diện tích của hình
chữ nhật đó là:
Câu 20: Hình thang cân có độ dài hai đáy lần lượt là 7 cm, 11 cm và chiều cao bằng
6 cm thì diện tích hình thang cân đó là:
Bài 2: Bạn Hoa muốn cắt một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 60 cm và 150 cm
thành các mảnh nhỏ hình vuông sao cho tấm bìa được cắt hết, không thừa không thiếu Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông
Bài 3:
a Hãy kể tên hình thang cân, hình chữ nhật có trong hình lục giác đều sau:
b Tìm các số tự nhiên a và b (ab), biết:
ƯCLN(a,b) = 15 và BCNN(a,b) = 180
Trang 14II TỰ LUẬN: (3 điểm)
Vậy độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông cần tìm là 30 cm
0.25
0.25 0.25 0.25
Trang 16PHÒNG GDĐT NÚI THÀNH
TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I, NĂM HỌC 2021-2022
Môn: TOÁN – LỚP 6 – MÃ ĐỀ 1
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm: (5,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng rồi ghi vào giấy làm bài
Câu 1: Viết tập hợp A = x xN;3 x 5 bằng cách liệt kê các phần tử là
Câu 11: Trong một hình vuông có
A 4 đường chéo B 3 đường chéo C 2 đường chéo D 1 đường chéo
Câu 12: Trong một hình thoi, hai đường chéo …
A vuông góc với nhau B bằng nhau C song song D không cắt nhau
Câu 13: Giá trị của biểu thức a 2 – b 2 khi a = 3 và b = 2 là
A 2 B 52 C 5 D 12
Trang 17Câu 14: Phải dùng ít nhất bao nhiêu xe ô tô 36 chỗ ngồi để chở hết 500 cổ động viên của một đội bóng
Trang 18PHÒNG GDĐT NÚI THÀNH
TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I, NĂM HỌC 2021-2022
Môn: TOÁN – LỚP 6 – MÃ ĐỀ 2
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm: (5,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng rồi ghi vào giấy làm bài
Câu 1: Viết tập hợp A = x xN;2 x 5 bằng cách liệt kê các phần tử là
A 1 đường chéo B 2 đường chéo C 3 đường chéo D 4 đường chéo
Câu 12: Trong một hình thang cân, hai đường chéo …
A vuông góc với nhau B song song C bằng nhau D không cắt nhau
Câu 13: Giá trị của biểu thức a 2 – b 2 khi a = 4 và b = 3 là
A 2 B 12 C 25 D 7
Câu 14: Phải dùng ít nhất bao nhiêu xe ô tô 29 chỗ ngồi để chở hết 400 cổ động viên của một đội bóng
Trang 20II Tự luận: (5,0 điểm)
1 a) A = {12; 14; 16; 18}
b) x = 12
0,5 0,5
2
a) {23 + [1 + (3 – 1)2]} : 13 = {8 + [1 + 22]} : 13
= { 8 + 5} : 13 = 13 : 13 = 1
0,25 0,25 0,25
Trang 21II Tự luận: (5,0 điểm)
1 a) A = {11; 13; 15; 17; 19}
b) x = 15
0,5 0,5
2
a) {32 + [1 + (3 – 1)2]} : 7 = {9 + [1 + 22]} : 7
= { 9 + 5} : 7 = 14 : 7 = 2
0,25 0,25 0,25
Trang 22
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN
Trang 23Câu 15 Khẳng định nào dưới đây là sai ?
a Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau
b Trong hình thoi các góc đối không bằng nhau
c Trong hình chữ nhật hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
d Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau
II TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Vẽ hình chữ nhật MNPQ có MN = 9cm, NP = 6cm (Không nêu bước vẽ)
a) Nêu nhận xét về các góc, các cạnh đối của hình chữ nhật MNPQ
b) Trong hình chữ nhật MNPQ vẽ được bao nhiêu hình vuông có cạnh 3cm Em hãy nêu cách tính số hình vuông đó ?
BÀI LÀM:
Trang 24
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN
Trang 25Trong hình lục giác đều:
a Các góc bằng nhau và bằng 600 ; b Các đường chéo chính bằng nhau
c Các góc bằng nhau và bằng 900 ; d Đường chéo chính bằng đường chéo phụ
II TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Vẽ hình chữ nhật PQKH có PQ = 8cm, QK = 6cm (Không nêu bước vẽ)
c) Nêu nhận xét về các góc, các cạnh đối của hình chữ nhật PQKH
d) Trong hình chữ nhật PQKH vẽ được bao nhiêu hình vuông có cạnh 2cm Em hãy nêu cách tính số hình vuông đó?
BÀI LÀM:
Trang 26
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2021 – 2022
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 6 ( ĐỀ A)
I TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 1/3 điểm
II TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
6 cm
M 9 cm N
Q P
Trang 27KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2021 – 2022
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 6 ( ĐỀ B)
I TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 1/3 điểm
II TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
P 8 cm Q
H K
6cm
6
Trang 29I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy viết vào tờ giấy thi các chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời em cho là đúng
Câu 1: Cho tập hợp A3; 5; 9 Kết luận nào sau đây là đúng ?
Trang 30Câu 9: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau C Tam giác đều có hai đường chéo bằng
nhau
B Tam giác đều có một góc vuông D Tam giác đều có 3 góc không bằng nhau
Câu 10: Hình ảnh nào dưới đây có hình lục giác đều?
Bài 1( 1 điểm ): Viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 8 theo hai cách ( Liệt kê các
phần tử của tập hợp, chỉ ra tính chất đăc trưng cho các phần tử của tập hợp)
Bài 2 ( 1,5 điểm): Tính hợp lý
a 156 + 123 + 44 + 177 b 61 66 + 61 34 c 33 7 – [131 – (12 – 6)2]
Bài 3 (1,5 điểm): Tìm số tự nhiên x, biết:
a 123 + x = 135 b ( x + 15) – 56 = 15 c (x+ 33) 63 = 3 65
Bài 4(1,5 điểm):
a ( 1 điểm): Tìm ƯCLN(18, 24, 30) sau đó tìm ƯC(18, 24, 30)
b ( 0, 5 điểm): Một đoàn bác sĩ đi hỗ trợ covid 19 Biết khi xếp thành mỗi hàng 20 người, 25 người hoặc 30 người đều thừa 15 người Nếu xếp thành hàng 41 người
thì vừa đủ (không có hàng nào thiếu, không có ai ở ngoài) Hỏi đoàn đó có bao
nhiêu bác sĩ, biết rằng số người chưa đến 1000 người
Bài 5 (1,5 điểm):
a (1 điểm):Vẽ hình vuông ABCD có AB = 6cm
b ( 0,5 điểm): Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho AE = 2cm, trên cạnh CD lấy điểm
F sao cho DF = 2cm Nối EF Kể tên các hình chữ nhật trong hình vẽ
Trang 31Chúc các con làm bài tốt
Trang 2/2
Trang 32điểm c 3
3 7 – [131 – (12 – 6)2 ]
Trang 330, 5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5
điểm b + Gọi số bác sĩ là x ( x N*, x < 1000, người)
+ Có x -15 BC (20, 25, 30 )
Có 20 = 22.5 ; 25 = 52; 30 = 2.3.5 BCNN(20, 25, 30) = 22.3.52= 300 BC(20, 25, 30) = BC (300) ={0; 300; 600; 900; 1200;…}
Tìm được x = 615 Vậy có 615 bác sĩ
E
Trang 35Câu 1 Kí hiệu b B được đọc là
A b thuộc B B b không thuộc B C B thuộc b D B không thuộc b Câu 2 Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 4, tập hợp A được viết là
Câu 11 Cách đọc luỹ thừa 73 nào sau đây là sai
A.7 mũ 3 B.7 lập phương C 3 mũ 7 D 7 luỹ thừa 3
Câu 12 Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 36Câu 16 Trong các số 102; 315; 634; 597, các số chia hết cho 2 là
Trang 37C Hình 3 và hình 4 D Hình 4 và hình 1
Câu 24 Một hình bình hành có độ dài đáy là 24cm và chiều cao tương ứng là 18cm thì diện
tích bằng
A.432cm B.216cm C.432cm2 D.216cm2
Câu 25 Phát biểu nào sau đây là sai về hình thoi?
A Hai cạnh đối song song với nhau B Hai đường chéo vuông góc với nhau
C Bốn cạnh bằng nhau D Hai đường chéo bằng nhau
Trang 38TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
Năm học 2021 - 2022
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn: TOÁN 6 (TỰ LUẬN)
Thời gian làm bài: 60 phút
Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) Tính chu vi và diện tích thửa ruộng đó
b) Biết cứ 1 mét vuông người ta thu hoạch được 1kg thóc Hỏi cả thửa ruộng người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Bài 4 (0,5 điểm) Cho P= + + + +8 82 83 82021 Tìm y biết 7P 8 8+ = y
- HẾT -
ĐỀ 1
Trang 39TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
Năm học 2021 - 2022
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn: TOÁN 6 (TỰ LUẬN)
Thời gian làm bài: 60 phút
Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
Bác Hưng trồng cà rốt trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng 15m
a Tính chu vi, diện tích thửa ruộng
b Biết rằng trung bình 1 vụ mỗi mét vuông ruộng bác Hưng thu hoạch được 2 kg cà rốt Vậy tổng khối lượng cà rốt bác Hưng thu được trong 1 vụ là bao nhiêu?
Bài 4 (0,5đ điểm)
Cho S=3 + 3 2 + 3 3 + 3 4 + +3 2013 Chứng minh rằng S chia hết cho 13
- HẾT -
ĐỀ 2
Trang 40540 1 = 540 (kg)
Đổi 540 kg = 5,4 tạ
Vậy cả thửa ruộng người ta thu hoạch được 5,4 tạ thóc
0,5 0,5
0,25 0,25