BỘ 10 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ LỚP 12 NĂM 2021 2022 (CÓ ĐÁP ÁN) 1 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 12 năm 2021 2022 có đáp án Trường THPT Dĩ An 2 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 12 năm 2.
Trang 1BỘ 10 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN ĐỊA LÍ LỚP 12 NĂM 2021-2022 (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 12 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THPT Dĩ An
2 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 12 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THPT Đoàn Thượng (Khối KHTN)
3 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 12 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THPT Đoàn Thượng (Khối KHXH)
4 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 12 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THPT Hồ Nghinh
5 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 12 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ
6 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 12 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng
7 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 12 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THPT Ngô Gia Tự
8 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 12 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THPT Núi Thành
9 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 12 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THPT thị xã Quảng Trị
10 Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 12 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THPT Thuận Thành số 1
Trang 3ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN: ĐỊA LÝ LỚP 12 THỜI GIAN 45 PHÚT
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây của tự nhiên nước ta không phải do vị trí địa
lí quy định?
A Đất nước nhiều đồi núi.
B Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.
C Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa.
D Thiên nhiên phân hóa đa dạng.
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây tạo điều kiện cho nước ta dễ dàng giao lưu với các nước trên thế giới?
A Gắn liền với lục địa Á – Âu, trong khu vực nội chí tuyến Bắc bán cầu.
B Nằm gần trung tâm khu vực Đông Nam Á, giáp biển Đông.
C Nằm trong khu vực nội chí tuyến Bắc bán cầu, giáp biển Đông.
D Nằm gần trung tâm của Đông Nam Á, trong khu vực nội chí tuyến.
Câu 3: Đường bờ biển nước ta chạy từ
A Hải Phòng đến Cà Mau.
B Quảng Ninh đến Cà Mau.
C Quảng Ninh đên Bạc Liêu.
D Quảng Ninh đến Kiên Giang.
Câu 4: Trong vùng biển, bộ phận được xem như lãnh thổ quốc gia trên đất liền là
A lãnh hải.
B tiếp giáp lãnh hải.
C nội thủy.
D vùng đặc quyền kinh tế.
Trang 4Câu 6: Hình dạng kéo dài và hẹp ngang của lãnh thổ nước ta không gây ra
hạn chế nào sau đây?
A Hoạt động giao thông vận tải.
B Khoáng sản có trữ lượng không lớn.
C Bảo vệ an ninh, chủ quyền.
D Khí hậu, thời tiết diễn biến phức tạp.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc vừa giáp Lào?
A Điện Biên.
B Lào Cai.
C Sơn La.
D Lai Châu.
Câu 8: Địa hình chính của vùng Đông Nam Bộ là
A đồi trung du.
B bậc thềm phù sa cổ.
C bán bình nguyên.
D đồng bằng.
Câu 9: Địa hình nước ta có hai hướng chính là
A đông bắc - tây nam và vòng cung.
B tây bắc - đông nam và vòng cung.
C đông nam - tây bắc và vòng cung.
D tây nam - đông bắc và vòng cung.
Trang 5Câu 10: Nét nổi bật của vùng núi Đông Bắc nước ta là
A có địa hình cao nhất cả nước.
B gồm các dãy núi liền kề các cao nguyên.
C địa hình đồi núi thấp chiềm phần lớn diện tích.
D có ba mạch núi lớn hướng tây bắc – đông nam.
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?
A Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
B Địa hình đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ.
C Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.
D Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa
hình nước ta?
A Hướng núi chính là đông bắc – tây nam.
B Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.
C Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
D Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
Câu 13: Mặc dù nước ta có 3/4 (ba phần tư) diện tích lãnh thổ là đồi núi nhưng tính chất nhiệt đới vẫn được bảo toàn, nguyên nhân do
A chịu tác động của Tín phong bán cầu Bắc.
B chịu tác động của gió mùa Tây Nam.
C Địa hình phân hóa đa dạng.
D địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi nào sau đây
không có hướng Tây Bắc - Đông Nam?
A Bạch Mã.
B Pu đen đinh.
C Hoàng Liên Sơn.
D Trường Sơn Bắc.
Trang 6Câu 15: So với Đồng bằng sông Cửu Long thì địa hình Đồng bằng sông Hồng
A thấp hơn và ít bằng phẳng hơn.
B thấp hơn và bằng phẳng hơn.
C cao hơn và bằng phẳng hơn.
D cao hơn và ít bằng phẳng hơn.
Câu 16: Điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền
Trung?
A Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
B Đất thường nhiều cát, ít phù sa sông.
C Đồng bằng có diện tích lớn, mở rộng ra phía biển.
D Từ tây sang đông thường có 3 dải địa hình.
Câu 17: Vào mùa khô 2/3 diện tích đất đất nhiễm phèn, nhiễm mặn là của vùng
A Đông Nam Bộ.
B đồng bằng sông Hồng.
C đồng bằng sông Cửu Long.
D đồng bằng duyên hải miền Trung.
Câu 18: Đồng bằng ven biển miền Trung nước ta hẹp ngang, bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là do
A các nhánh núi đâm ngang ra biển.
B biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.
C có một số đồng bằng mở rộng ở các cửa sông lớn.
D các đồng bằng kéo dài và hẹp ngang.
Câu 19: Điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là
A cao ở rìa phía tây và tây bắc.
B có nhiều kênh rạch, đê sông.
C được bồi đắp bởi phù sa sông.
D có địa hình thấp và nhiều núi sót.
Trang 7Câu 20: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển
Đông đến khí hậu nước ta?
A Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ.
B Tăng độ ẩm tương đối của không khí.
C Làm cho khí hậu khô hạn.
D Mang lại lượng mưa lớn.
Câu 21: Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào của nước ta?
Trang 8Câu 25: Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là
A Tây ôn đới.
Câu 27: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quyết định bởi
A ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.
B vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.
C ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.
D chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.
Câu 28: Nguyên nhân khiến gió mùa Đông Bắc có thể lấn sâu vào miền Bắc nước ta chủ yếu do
A địa hình đồi núi thấp là chủ yếu.
B nằm xa xích đạo nhất cả nước.
C hướng của các dãy núi khu vực Đông Bắc.
D nằm gần vị trí của áp cao Xibia.
Câu 29: Cho bảng số liệu
Bảng 1: Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm (0C)
Địa điểm Nhiệt độ trung bình
tháng 1 Nhiệt độ trung bình tháng 7 Nhiệt độ trung bình năm
Dựa vào bảng 1, cho biết:
Nhiệt độ biên độ nhiệt năm của Huế khoảng
Trang 9B 9,70C.
C 250C.
D 270C.
Câu 30: Điều nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của tín phong Bắc
bán cầu đối với khí hậu nươc ta từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau?
A Tạo mùa khô cho Nam Bộ và Tây Nguyên.
B Gây mưa phùn ở đồng bằng Bắc Bộ.
C Gây mưa ở ven biển duyên hải Nam Trung Bộ.
D Xuất hiện những ngày nắng ấm ở miền Bắc.
Câu 31: Nguyên nhân nào sau đây gây ra hiệu ứng phơn cho đồng bằng ven biển Trung Bộ và phần nam khu vực Tây Bắc vào đầu mùa hạ?
A Ảnh hưởng của bão ở biển Đông, gió mùa đông bắc và dải hội tụ nhiệt đới.
B Áp thấp Bắc Bộ hoạt động mạnh hút gió mùa Tây Nam đổi hướng Đông
Câu 32: Căn cứ vào vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 hãy cho biết ở nước
ta, bão thường tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong năm?
Trang 10Câu 34: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Cảnh quan cận xích đạo gió mùa.
B Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
C Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.
D Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.
Câu 35 : Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ
phía Nam nước ta?
A Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
B Nhiệt độ trung bình năm trên 25oC.
C Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.
D Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
Câu 36: Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc nước ta từ dãy Bạch Mã trở
ra có đặc trưng của vùng khí hậu
A nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa hạ nóng khô.
B nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
C nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa hạ ít mưa.
D nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa khô sâu sắc.
Câu 37: Kiểu thời tiết điển hình của Nam Bộ nước ta trong thời gian từ tháng XI đến tháng IV năm sau là
A nắng, nóng, trời nhiều mây.
B nắng, ít mây và mưa nhiều.
C nắng, ổn định, tạnh ráo.
D nắng nóng và mưa nhiều.
Câu 38: Giữa Tây Nguyên và đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô là do ảnh hưởng của
A dãy núi Hoành Sơn kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa.
B dãy núi Trường Sơn kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa.
C dãy núi Bạch Mã kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa.
D dãy núi Hoàng Liên Sơn kết hợp với ảnh hưởng của biển.
Câu 39: Đặc điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và
thềm lục địa nước ta?
A Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích phần đất liền.
B Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam nông, rộng.
C Bờ biển vùng Nam Trung Bộ có nhiều vũng vịnh.
D Thềm lục địa Trung Bộ thu hẹp, giáp vùng biển nông.
Trang 11Câu 40: Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 13,14 hãy cho biết các cao
nguyên sau, cao nguyên nào không phải là cao nguyên badan?
Trang 12Số câu: 40 trắc nghiệm – Số trang: 05
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: Cuối mùa đông, vùng đồng bằng Bắc Bộ nước ta có hiện tượng mưa phùn là do tác động
A biến tính của biển và gió mùa Tây Nam
B biến tính của biển và Tín phong Đông Bắc
C biến tính của biển và gió mùa Đông Nam
D biến tính của biển và gió mùa Đông Bắc
Câu 2: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào dưới đây có diện tích lớn hơn cả?
Câu 3: Tính chất đất đai của đồng bằng ven biển miền Trung là do
A chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai
B lãnh thổ hẹp ngang, ít sông lớn
C biển đóng vai trò quan trọng trong sự hình thành đồng bằng
D ảnh hưởng của biến đổi khí hậu toàn cầu
Câu 4: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết tỉnh nào dưới đây có mỏ sắt?
A Thái Nguyên, Hà Giang B Hà Giang, Hải Dương
Câu 5: Vùng núi Trường Sơn Bắc có một mùa đông lạnh vì
A nằm giáp Trung Quốc nên không khí lạnh đến rất sớm
B tác động chắn gió của địa hình
C chủ yếu núi cao nên nhiệt độ hạ thấp
D hướng núi vòng cung tạo điều kiện không khí lạnh xâm nhập sâu
Câu 6: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết các tỉnh nào dưới đây vừa có đường biên giới, vừa có đường bờ biển?
Câu 7: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết Vườn quốc gia nào không nằm ven biển?
Câu 8: Phía trong đường cơ sở là vùng
Câu 9: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết cửa Tùng, cửa Việt thuộc tỉnh nào?
Câu 10: Khó khăn lớn nhất của vùng đồi núi đối với sự phát triển kinh tế-xã hội là
A địa hình hiểm trở, bị chia cắt mạnh B thường xuyên xảy ra thiên tai
C nghèo khoáng sản D diện tích đất nông nghiệp ít
Câu 11: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết diện tích lưu vực của hệ thống sông nào lớn hơn cả?
Câu 12: Đảo có diện tích lớn nhất nước ta là
Trang 13Câu 13: Diện tích đất nhiễm mặn của đồng bằng sông Cửu Long lớn chủ yếu là do
C không có đê ven biển D địa hình thấp
Câu 14: Đặc điểm nào không đúng của hệ sinh thái rừng ngập mặn nước ta?
A Tập trung nhiều nhất ở vùng Nam Bộ B Trong rừng có nhiều loại gỗ quý
C Diện tích lớn thứ hai trên thế giới D Có giá trị lớn về kinh tế và sinh thái
Câu 15: Đặc điểm địa hình vùng núi Trường Sơn Nam là
A đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích, hướng núi vòng cung
B địa hình cao nhất cả nước, chia làm 3 dải cùng chạy theo hướng tây bắc-đông nam
C gồm các khối núi cổ và cao nguyên, địa hình bất đối xứng giữa 2 sườn
D gồm các dãy núi song song, so le nhau theo hướng tây bắc- đông nam
Câu 16: Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC THẾ GIỚI THỜI KÌ 1990 – 2017
Sản lượng lương thực (Triệu tấn) 1950 2060 2080 2518 2640
Số dân (Triệu người) 5275 6078 6477 7137 7490
Từ bảng số liệu trên, cho biết bình quân lương thực đầu người (đơn vị: kg/người) của thế giới năm nào cao nhất?
Câu 17: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước lớn nhất trên sông Mê Công vào tháng mấy?
Câu 18: Phát biểu nào dưới đây không đúng về đặc điểm địa hình nước ta?
A Hướng núi chính là tây bắc - đông nam và vòng cung
B Hướng nghiêng chung là tây bắc-đông nam
C Núi cao chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ
D Chịu tác động mãnh mẽ bởi các hoạt động của con người
Câu 19: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết điểm giống nhau giữa trạm khí hậu Đồng Hới
và Nha Trang là gì?
A Mưa phân bố đều trong năm B Đều có một mùa đông lạnh
C Mưa tập trung vào cuối năm D Nhiệt độ trung bình năm lớn hơn 250C
Câu 20: Biểu hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là
C góc nhập xạ lớn D nhiệt độ trung bình năm lớn hơn 200C
Câu 21: Loại gió gây nên tình trạng phơn khô nóng cho Tây Nguyên và Nam Bộ là
Câu 22: Loại gió hoạt động quanh năm nước ta là
Câu 23: Đặc điểm địa hình đồng bằng sông Hồng là
A thấp trũng, bằng phẳng, mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt
Trang 14A kéo dài từ Hà Giang đến Cà Mau B thường nằm ở vùng núi
C dài khoảng 6400 km D kéo dài từ Hà Giang đến Kiên Giang
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm vị trí địa lí nước ta?
A Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến bán cầu Bắc
B Gần trung tâm khu vực Đông Nam Á
C Tiếp giáp với Trung Quốc, Lào, Cam phu chia
D Nằm ở phía tây của Biển Đông
Câu 26: Điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh
Câu 27: Cho biểu đồ sau :
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB thống kê, 2019)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Quy mô và cơ cấu du lịch nước ta giai đoạn 1995-2017
B Tình hình phát triển du lịch nước ta giai đoạn 1995-2017
C Tổng số khách du lịch nước ta giai đoạn 1995-2017
D Tổng thu du lịch nước ta giai đoạn 1995-2017
Câu 28: Đường bờ biển nước ta không có đặc điểm nào dưới đây?
A Kéo dài từ Móng Cái đến Hà Tiên B Đường bờ biển phẳng, ít bị chia cắt
C Đi qua 28 tỉnh, thành phố D Dài khoảng 3260km
Câu 29: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Lạng Sơn thuộc vùng khí hậu nào?
A Đông Bắc Bộ B Tây Bắc Bộ C Bắc Trung Bộ D Nam Trung Bộ
Câu 30: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về chế độ
nhiệt-ẩm của nước ta?
A Vùng đồng bằng Bắc Bộ có lượng mưa thấp nhất cả nước
B Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam
C Trong tháng VII, nhiệt độ trung bình giữa các địa phương ít chênh lệch
D Lượng mưa nước ta tập trung chủ yếu từ tháng V đến tháng X
Câu 31: Các nước có chung vùng biển với nước ta
Trang 15A Malaixia, Camphuchia B Trung Quốc, Lào
Câu 32: Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu của Lào, Việt Nam và Xin-ga-po, giai đoạn 2010 - 2016:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu
của các nước, giai đoạn 2010 - 2016?
A Việt Nam tăng nhanh nhất B Xin-ga-po tăng nhanh nhất
C Lào tăng chậm nhất D Lào và Xin-ga-po tăng ổn định
Câu 33: Quá trình nào dưới đây biểu hiện tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của địa hình nước ta?
Câu 34: Cho bảng số liệu sau:
DOANH THU DU LỊCH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 2005 – 2019 (Đơn vị: Tỷ đồng)
Khu vực Nhà nước 2 097,3 2 972,2 3 638,8 6 346,6 4 803,1 Khu vực Ngoài Nhà nước 1 598,8 3 323,3 4 970,7 10 333,0 22 452,5 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 1 065,1 1 416,5 1 668,9 2 173,3 3 188,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu doanh thu du lịch phân theo thành phần kinh tế của nước ta của nước ta giai đoạn 2005 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 35: Nghề muối phát triển mạnh nhất ở vùng biển nào nước ta?
A Đồng bằng sông Cửu Long B Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 36: Thiên nhiên nước ta phân hóa đa dạng là do ảnh hưởng của
C biển và gió mùa D vị trí địa lí và hình thể
Câu 37: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết vùng nào nước ta có diện tích nhiễm phèn lớn nhất?
Trang 16Câu 38: Vấn đề khó khăn lớn nhất trong khai thác tổng hợp kinh tế biển ở nước ta hiện nay là
A thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai
B tình trạng ô nhiễm biển nghiêm trọng
C nguồn lực đầu tư phát triển còn hạn chế
D xảy ra tranh chấp về chủ quyền giữa nhiều nước
Câu 39: Dãy núi Puđenđinh, Pusamsao thuộc vùng núi nào nước ta?
Câu 40: Ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta là gì?
A Tạo nên sự phân hóa mùa rõ rệt B Tạo ra phân hóa khí hậu theo Bắc-Nam
C Tăng ẩm và điều hòa khí hậu D Làm mùa đông bớt lạnh
-
-HẾT -
Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam
do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay
Trang 17ĐÁP ÁN KT CUỐI KÌ I (21-22) ĐỊA 12A-E
mã câu Đ.A mã câu Đ.A mã câu Đ.A mã câu Đ.A
Trang 18Số câu: 40 trắc nghiệm – Số trang: 05
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: Quá trình nào dưới đây biểu hiện tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của địa hình nước ta?
Câu 2: Dãy núi Puđenđinh, Pusamsao thuộc vùng núi nào nước ta?
Câu 3: Địa hình nước ta phân bậc độ cao rõ rệt là do
A tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
B ảnh hưởng của các địa máng và nền cổ
C chịu tác động của các vận động Tân kiến tạo
D tác động bởi các hoạt động kinh tế của con người
Câu 4: Vùng núi Trường Sơn Bắc có một mùa đông lạnh vì
A nằm giáp Trung Quốc nên không khí lạnh đến rất sớm
B chủ yếu núi cao nên nhiệt độ hạ thấp
C tác động chắn gió của địa hình
D hướng núi vòng cung tạo điều kiện không khí lạnh xâm nhập sâu
Câu 5: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết các tỉnh nào dưới đây vừa có đường biên giới, vừa có đường bờ biển?
Câu 6: Đảo có diện tích lớn nhất nước ta là
Câu 7: Tính chất đất đai của đồng bằng ven biển miền Trung là do
A lãnh thổ hẹp ngang, ít sông lớn
B chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai
C biển đóng vai trò quan trọng trong sự hình thành đồng bằng
D ảnh hưởng của biến đổi khí hậu toàn cầu
Câu 8: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về chế độ
nhiệt-ẩm của nước ta?
A Vùng đồng bằng Bắc Bộ có lượng mưa thấp nhất cả nước
B Lượng mưa nước ta tập trung chủ yếu từ tháng V đến tháng X
C Trong tháng VII, nhiệt độ trung bình giữa các địa phương ít chênh lệch
D Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam
Câu 9: Điểm giống nhau giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là
A cấu trúc B hướng nghiêng C độ cao D hướng núi
Câu 10: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết vùng nào nước ta có diện tích nhiễm phèn lớn nhất?
Câu 11: Nguyên nhân tạo nên tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là do
Trang 19A cân bằng bức xạ dương
B nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến
C góc nhập xạ lớn, số giờ nắng nhiều
D nhiệt độ trung bình năm lớn hơn 200C
Câu 12: Đường bờ biển nước ta không có đặc điểm nào dưới đây?
A Dài khoảng 3260km B Đường bờ biển phẳng, ít bị chia cắt
C Kéo dài từ Móng Cái đến Hà Tiên D Đi qua 28 tỉnh, thành phố
Câu 13: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước lớn nhất trên sông Mê Công vào tháng mấy?
Câu 14: Điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh
Câu 15: Cho bảng số liệu sau:
DOANH THU DU LỊCH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 2005 – 2019 (Đơn vị: Tỷ đồng)
Khu vực Nhà nước 2 097,3 2 972,2 3 638,8 6 346,6 4 803,1 Khu vực Ngoài Nhà nước 1 598,8 3 323,3 4 970,7 10 333,0 22 452,5 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 1 065,1 1 416,5 1 668,9 2 173,3 3 188,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu doanh thu du lịch phân theo thành phần kinh tế của nước ta của nước ta giai đoạn 2005 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 16: Ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta là gì?
A Làm mùa đông bớt lạnh B Tạo nên sự phân hóa mùa rõ rệt
C Tạo ra phân hóa khí hậu theo Bắc-Nam D Tăng ẩm và điều hòa khí hậu
Câu 17: Tại sao vào cuối mùa hạ, gió mùa Tây Nam lại không gây nên hiện tượng phơn như đầu mùa hạ?
A Do đi qua xích đạo nên tầng ẩm dày
B Do chịu tác động của dải hội tụ nhiệt đới
C Do sự tranh chấp của Tín phong bắc bán cầu
D Do không vượt qua các dãy núi
Câu 18: Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC THẾ GIỚI THỜI KÌ 1990 – 2017
Sản lượng lương thực (Triệu tấn) 1950 2060 2080 2518 2640
Số dân (Triệu người) 5275 6078 6477 7137 7490
Từ bảng số liệu trên, cho biết bình quân lương thực đầu người (đơn vị: kg/người) của thế giới năm nào cao nhất?
Câu 19: Đặc điểm địa hình đồng bằng sông Hồng là
A cao ở rìa tây, tây bắc; bị chia cắt thành nhiều ô
B thấp trũng, bằng phẳng, mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt
C diện tích đất nhiễm mặn lớn
Trang 20D có nhiều cồn cát, đầm phá, ô trũng ngập nước
Câu 20: Các nước có chung vùng biển với nước ta
Câu 21: Phía trong đường cơ sở là vùng
Câu 22: Thiên nhiên nước ta phân hóa đa dạng là do ảnh hưởng của
A gió mùa và hướng các dãy núi B biển và gió mùa
C vị trí địa lí và hình thể D biển và địa hình
Câu 23: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết diện tích lưu vực của hệ thống sông nào lớn hơn cả?
A Sông Kì Cùng- Bằng Giang B Sông Mã
Câu 24: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết cửa Tùng, cửa Việt thuộc tỉnh nào?
Câu 25: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào dưới đây có diện tích lớn hơn cả?
Câu 26: Cuối mùa đông, vùng đồng bằng Bắc Bộ nước ta có hiện tượng mưa phùn là do tác động
A biến tính của biển và gió mùa Đông Nam
B biến tính của biển và Tín phong Đông Bắc
C biến tính của biển và gió mùa Tây Nam
D biến tính của biển và gió mùa Đông Bắc
Câu 27: Vấn đề khó khăn lớn nhất trong khai thác tổng hợp kinh tế biển ở nước ta hiện nay là
A tình trạng ô nhiễm biển nghiêm trọng
B nguồn lực đầu tư phát triển còn hạn chế
C xảy ra tranh chấp về chủ quyền giữa nhiều nước
D thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai
Câu 28: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết tỉnh nào dưới đây có mỏ sắt?
C Thái Nguyên, Hà Giang D Thái Nguyên, Cà Mau
Câu 29: Diện tích đất nhiễm mặn của đồng bằng sông Cửu Long lớn chủ yếu là do
C không có đê ven biển D địa hình thấp
Câu 30: Khó khăn lớn nhất của vùng đồi núi đối với sự phát triển kinh tế-xã hội là
A địa hình hiểm trở, bị chia cắt mạnh B thường xuyên xảy ra thiên tai
C nghèo khoáng sản D diện tích đất nông nghiệp ít
Câu 31: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết điểm giống nhau giữa trạm khí hậu Đồng Hới
và Nha Trang là gì?
A Mưa tập trung vào cuối năm B Đều có một mùa đông lạnh
C Mưa phân bố đều trong năm D Nhiệt độ trung bình năm lớn hơn 250C
Câu 32: Đặc điểm nào không đúng của hệ sinh thái rừng ngập mặn nước ta?
A Diện tích lớn thứ hai trên thế giới B Tập trung nhiều nhất ở vùng Nam Bộ
C Có giá trị lớn về kinh tế và sinh thái D Trong rừng có nhiều loại gỗ quý
Câu 33: Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu của Lào, Việt Nam và Xin-ga-po, giai đoạn 2010 - 2016:
Trang 21(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu
của các nước, giai đoạn 2010 - 2016?
C Lào và Xin-ga-po tăng ổn định D Việt Nam tăng nhanh nhất
Câu 34: Đầm phá và vịnh biển cùng tạo thuận lợi để phát triển ngành
A thủy sản và du lịch B khai khoáng và cảng biển
C du lịch và khai khoáng D cảng biển và thủy sản
Câu 35: Đường biên giới nước ta có đặc điểm là
A kéo dài từ Hà Giang đến Cà Mau B dài khoảng 6400 km
C kéo dài từ Hà Giang đến Kiên Giang D thường nằm ở vùng núi
Câu 36: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Lạng Sơn thuộc vùng khí hậu nào?
A Tây Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ C Đông Bắc Bộ D Nam Trung Bộ
Câu 37: Loại gió gây nên tình trạng phơn khô nóng cho Tây Nguyên và Nam Bộ là
Câu 38: Ý nghĩa quan trọng nhất của đặc điểm vị trí địa lí đối với thiên nhiên nước ta?
A Làm cho nước ta chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai
B Quy định thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa
C Tạo thuận lợi nước ta đẩy mạnh phát triển kinh tế biển
D Tạo cho nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú
Câu 39: Cho biểu đồ sau:
Trang 22(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB thống kê, 2019)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Quy mô và cơ cấu du lịch nước ta giai đoạn 1995-2017
B Tình hình phát triển du lịch nước ta giai đoạn 1995-2017
C Tổng số khách du lịch nước ta giai đoạn 1995-2017
D Tổng thu du lịch nước ta giai đoạn 1995-2017
Câu 40: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết Vườn quốc gia nào không nằm ven biển?
-
-HẾT -
Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam
do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay
Trang 24Trường THPT Hồ Nghinh Kiểm tra giữa kì I - Năm học 2021-2022
Tổ: Sử- Địa- GDCD Môn: Địa lí 12 (Thời gian: 45 phút)
Câu 1: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết vùng núi Trường Sơn Bắc nằm giữa
A sông Cả và dãy Bạch Mã B sông Hồng và sông Cả
C sông Mã và sông Cả D sông Hồng và sông Mã
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây thể hiện tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta?
A Sông có lưu lượng nước lớn, hàm lượng phù sa cao B Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc – đông nam
C Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.D Phần lớn là sông nhỏ, dễ bị lũ lụt vào mùa mưa Câu 3: Loại khoáng sản có giá trị nhất ở Biển Đông nước ta là
A Dầu khí B Cát trắng C Muối biển D Titan
Câu 4: Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam nước ta có đặc điểm
A sâu và hẹp B sâu và rộng C nông và rộng D nông và hẹp
Câu 5: Dạng địa hình chuyển tiếp giữa đồng bằng với miền núi là
A Bán bình nguyên B Đồng bằng ven biển C đồng bằng giữa núi D Cao nguyên ba dan
Câu 6: Căn cứ vào trang 6 và 7 của Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết ở Tây Nguyên có các cao nguyên nào sau đây?
A Đắk Lắk, Mơ Nông, Lâm Viên, Kon Ka Kinh B Di linh, Lâm Viên, Ngọc Linh, Đà Lạt
C Kon Tum, Plei-ku, Mơ Nông, Lâm Viên D Lâm Viên, Di Linh, Bôlôven, Kon Tum
Câu 7: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết vùng núi Trường Sơn Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Cao nhất cả nước với 3 dải địa hình chạy cùng hướng tây bắc – đông nam
B Vùng cao nguyên rộng lớn, mặt phủ đất đỏ badan dày, xếp thành từng tầng
C Vùng núi thấp, hẹp ngang, gồm các dãy núi song song và so le
D Đồi núi thấp, có hình cánh cung lớn, địa hình cacxtơ, nhiều đá “tai mèo”
Câu 8: Căn cứ vào trang 8 của Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết vàng tập trung ở nơi nào sau đây?
A Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Phú Yên B Cao Bằng, Lạng Sơn, Nghệ An, Khánh Hoà
C Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Quảng Nam D Cao Bằng, Lạng Sơn, Nghệ An, Quảng Bình
Câu 9: Ở nước ta, khu vực có chế độ khí hậu với mùa hạ nóng ẩm, mùa đông lạnh khô là
A phía bắc vĩ tuyến 180B.B phía đông dãy Trường Sơn.C phía bắc vĩ tuyến 160B.D phía nam vĩ tuyến 160B
Câu 10: Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là
A địa hình thấp và hẹp ngang B có 4 cánh cung lớn
C gồm các khối núi và cao nguyên D có nhiều dãy núi cao đồ sộ nhất nước ta
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
A Hoà Bình B Sơn La C Lai Châu D Điện Biên
Câu 12: Biển Đông nằm trong khu vực nội chí tuyến nên có
A thành phần sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế B có các luồng gió hướng đông nam hoạt động
C nhiệt độ nước biển khá cao, thay đổi theo mùa D có các dòng hải lưu nóng hoạt động suốt năm
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió mùa mùa hạ thổi vào Đồng Bằng Bắc Bộ có hướng
A Tây Nam B Đông Bắc C Tây Bắc D Đông Nam
Câu 14: Hai bể trầm tích lớn nhất nước ta là
A Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai B Nam Côn Sơn và Cửu Long
C Sông Hồng và Trung Bộ D Cửu Long và Sông Hồng
Câu 15: Đất feralit có màu đỏ vàng chủ yếu do
A có sự tích tụ ôxit sắt và nhôm B chủ yếu là các loại đá mẹ axit
C mưa nhiều rửa trôi các chất bazơ D quá trình phong hóa diễn ra mạnh
Câu 16: Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG Ở HÀ NỘI VÀ VŨNG TÀU
Theo bảng số liệu, để thể hiện nhiệt độ trung bình của Hà Nội và Vũng Tàu, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Tháng
Địa điểm
I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
Hà Nội 18,1 17,5 22,7 24,2 29,5 30,6 30,1 29,1 29,0 26,1 24,2 19,9 Vũng Tàu 26,5 26,1 27,6 28,7 29,8 28,5 28,1 28,1 28,1 28,2 27,8 27,6
A Kết hợp B Miền C Đường D Tròn
Câu 17: Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở Biển Đông nước ta là
Đề 701
Trang 25Đề 701
A muối biển B cát trắng C dầu khí D titan
Câu 18: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết đặc điểm của vùng núi Đông Bắc nước ta là
A vùng núi thấp, hai sườn bất đối xứng, có nhiều nhánh núi nằm ngang
B vùng cao nguyên rộng lớn, bề mặt phủ đất đỏ badan dày, xếp thành từng tầng
C đồi núi thấp, có hình cánh cung lớn, địa hình cacxtơ, nhiều hang động đẹp
D cao nhất cả nước với 3 dải địa hình chạy cùng hướng tây bắc - đông nam
Câu 19: Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy
định về y tế, môi trường nhập cư là
A Đặc quyền kinh tế B Lãnh hải C Tiếp giáp lãnh hải D Nội thủy
Câu 20: Vùng nào sau đây có mùa đông đến sớm và kết thúc muộn?
A Tây Bắc B Đông Trường Sơn C Đông Bắc D Tây Nguyên
Câu 21: Gió phơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ xuất phát từ
A áp cao cận chí tuyến Bắc bán cầu B áp cao cực đới Tây Xibia
C áp cao cận chí tuyến Nam bán cầu D áp cao nhiệt đới Bắc Ấn Độ Dương
Câu 22: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết hướng núi vòng cung ở nước ta điển hình nhất là ở vùng
A Tây Bắc và Đông Bắc B Đông Bắc và Nam Trường Sơn
C Bắc Trường Sơn và Đông Bắc D Tây Bắc và Bắc Trường Sơn
Câu 23: Địa hình có sự bất đối xứng giữa 2 sườn Đông - Tây là đặc điểm của vùng núi
A Đông Bắc B Tây Bắc C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam
Câu 24: Bắc Bộ có mưa vào mùa hạ chủ yếu do tác động của
A Tín phong Bắc bán cầu và địa hình vùng núi, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ
B gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Nam, bão, áp thấp và dải hội tụ nhiệt đới
C gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, Tín phong Bắc bán cầu và dải hội tụ
D gió mùa Tây Nam, gió Tây, địa hình núi, bão, áp thấp nhiệt đới, dải hội tụ
Câu 25: Nguyên nhân nào sau đây làm cho tháng mưa lớn nhất ở Nam Bộ nước ta đến muộn hơn so với Bắc Bộ?
A Vị trí Nam Bộ xa chí tuyến Bắc và gần xích đạo hơn
B Dải hội tụ nhiệt đới hoạt động ở Nam Bộ muộn hơn
C Gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến Nam Bộ sớm hơn
D Gió mùa Tây Nam kết thúc hoạt động ở Nam Bộ muộn hơn
Câu 26: Vùng cực Nam Trung Bộ là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng chủ yếu do
A có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển B không có bão, ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc
C có thềm lục địa kéo dài, nhiều nắng, nhiều sông đổ ra biển D có các dãy núi ăn lan ra sát biển nên bờ biển khúc khuỷu Câu 27: Đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát ít phù sa do
A trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu
B bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều
C đồng bằng nằm ở chân núi nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống
D các sông miền Trung ngắn hẹp và nghèo phù sa
Câu 28: Mùa mưa ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ chịu tác động chủ yếu của
A gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, bão, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới
B gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, gió đông bắc, bão, áp thấp nhiệt đới
C dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới, bão, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến
D áp thấp nhiệt đới và bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc
Câu 29: Các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ mưa chủ yếu do tác động của
A Tín phong bán cầu Bắc, hoạt động gió mùa, vị trí địa lí và địa hình
B gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, vị trí địa lí
C gió mùa Đông Bắc, Tín phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí và địa hình núi
D gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi
Câu 30: Đặc điểm mưa phùn ở nước ta là
A diễn ra ở ven biển và đồng bằng Bắc Bộ vào đầu mùa đông
B diễn ra liên tục, tổng lượng mưa khá lớn vào cuối mùa đông
C diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào cuối mùa đông
D diễn ra ở các khu vực đồng bằng nước ta trong mùa đông
- HẾT -
Trang 26ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ KHỐI 12
Trang 27TRƯỜNG THPT HUỲNH NGỌC HUỆ
NĂM HỌC 2021- 2022 MÔN ĐỊA LÍ- KHỐI 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(Không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi
121
(Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam)
Câu 1: Địa hình nước ta có sự phân bậc vì
A chịu tác động của vận động tạo núi trong đại Cổ sinh
B trải qua lịch sử phát triển lâu dài, chịu tác động nhiều của ngoại lực
C phần lớn là núi có độ cao dưới 2000 m
D chịu tác động của vận động Tân kiến tạo
Câu 2: Sự khác biệt rõ rệt giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là ở
A giá trị về kinh tế B sự tác động của con người
C độ cao và hướng núi D hướng nghiêng
Câu 3: Nhờ tiếp giáp với biển nên nước ta có
A nhiều tài nguyên B nền nhiệt cao, nhiều ánh sáng
C khí hậu có hai mùa rõ rệt D thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống
Câu 4: Biển Đông nước ta nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa nên có
A các dòng hải lưu nóng hoạt động suốt năm
B nhiệt độ nước biển khá cao và thay đổi theo mùa
C thành phần sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế
D các luồng gió theo hướng đông nam thổi vào nước ta gây mưa
Câu 5: Hình thành gió mùa Tây Nam vào giữa và cuối mùa hạ có nguồn gốc từ
A áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam B áp cao Xibia
C áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc D khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương
Câu 6: Đường biên giới trên đất liền của nước ta phần lớn nằm ở
A khu vực cao nguyên B khu vực đồng bằng
C khu vực miền núi D khu vực trung du
Câu 7: Dựa vào Atlat Địa lý VN trang 10, ý nào sau đây không đúng?
A Sông Đà Rằng có lưu lượng kém
B Sông Mê Công có lưu lượng lớn và thay đổi 2 mùa rõ rệt
C Sông Hồng có lưu lượng lớn vào các tháng 6,7, 8, 9, 10
D Sông Mê công có lưu lượng lớn và điều hòa trong năm
Câu 8: Tình trạng đất nông nghiệp bị thu hẹp và hoang mạc hóa xảy ra nghiêm trọng nhất ở dải
bờ biển Trung Bộ là do hiện tượng nào sau đây gây ra?
A Cát bay, cát chảy B Sạt lở bờ biển C Xâm nhập mặn D Lũ lụt thất thường
Câu 9: Dạng địa hình nào sau đây ở vùng ven biển rất thuận lợi cho xây dựng cảng biển?
A Nhiều bãi ngập triều B Các bờ biển mài mòn
C Vịnh cửa sông D Các vũng vịnh nước sâu
Câu 10: Khí hậu nước ta có tổng bức xạ lớn, cán cân bức xạ dương quanh năm là biểu hiện của
A tính chất ẩm B sự phân hóa C gió mùa mùa hạ D tính chất nhiệt đới
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta
không giáp biển?
A Ninh Bình B Sóc Trăng C Kiên Giang D Vĩnh Long
Trang 28Câu 12: So với Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh, Huế là nơi có cân bằng ẩm lớn nhất Nguyên nhân chính là do
A Huế là nơi có lượng mưa trung bình năm lớn nhất nước ta
B Huế có lượng mưa lớn nhưng bốc hơi ít do mưa nhiều vào thu đông
C Huế có lượng mưa không lớn nhưng mưa vào thu đông nên ít bốc hơi
D Huế có lượng mưa khá lớn nhưng mùa mưa trùng với mùa lạnh nên ít bốc hơi
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết yếu tố nào sau đây không phản ảnh
đúng đặc điểm địa hình vùng núi Trường Sơn Nam?
A Các đỉnh núi trên 2000m nghiêng phía đông
B Địa hình có sự phân bậc theo độ cao rõ nét
C Có nhiều cao nguyên, sơn nguyên đá vôi
D Có tính bất đối xứng giữa sườn Đông và sườn Tây
Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không phải do tác động của khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ
Dương đến khí hậu nước ta?
A Gây phơn khô nóng cho đồng bằng ven biển Trung Bộ
B Làm mùa mưa ở duyên hải Trung Bộ đến muộn
C Tạo ra tháng đỉnh mưa cho các vùng trong cả nước
D Gây mưa lớn cho đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên
Câu 15: Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm
A hoạt động liên tục, từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm
B xuất hiện từng đợt, từ tháng 11đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm
C hoạt động liên tục, từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô
D kéo dài liên tục, suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC
Câu 16: Tính đồi núi của nước ta thể hiện ở yếu tố cơ bản nào dưới đây?
A Đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ B ¾ diện tích lãnh thổ là cao nguyên
C Địa hình có hướng rất phức tạp D Núi cao chiếm 20% diện tích cả nước
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, hãy cho biết vòng cung là hướng núi chính của khu vực nào sau đây?
A Trường Sơn Nam B Trường Sơn Bắc C Đông Bắc D Tây Bắc
Câu 18: Tính chất khí hậu hải dương điều hoà là do yếu tố nào dưới đây quy định?
A Biển Đông B Vị trí địa lý C Khí hậu D Địa hình
Câu 19: Địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta có đặc điểm nào sau đây ?
A Địa hình được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại
B Xâm thực mạnh ở đồi núi và bồi tụ nhanh ở đồng bằng
C Cấu trúc địa hình khá đa dạng
D Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích
Câu 20: Nhận định nào sau đây không đúng về ý nghĩa của vị trí địa lí nước ta?
A Tạo điều kiện chung sống hòa bình với các nước trong khu vực
B Quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
C Tạo điều kiện để xây dựng nền văn hóa thống nhất trong khu vực
D Tạo điều kiện cho phát triển giao thông đường bộ, đường biển
Câu 21: Vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến, nên có
A nền nhiệt cao, số giờ nắng lớn B một mùa có mưa nhiều và một mùa mưa ít
C tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao. D gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông
Câu 22: Đặc điểm nào dưới đây của Biển Đông ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta?
A Nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa B Biển kín với các hải lưu chạy khép kín
C Có diện tích lớn gần 3,5 triệu km². D Có thềm lục địa mở rộng hai đầu thu hẹp ở giữa