Bộ phiếu bài tập ôn ở nhà môn Tiếng Việt lớp 1Đề 1 Môn Tiếng Việt PHẦN A.. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM Phần A: Kiểm tra viết 10 điểm.. Bố mẹ học sinh đọc cho học sinh viết lần lượt 4 vầ
Trang 1Bộ phiếu bài tập ôn ở nhà môn Tiếng Việt lớp 1
Đề 1 Môn Tiếng Việt
PHẦN A KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
Cha, mẹ học sinh đọc cho học sinh viết lần lượt 4 vần, 4 từ ngữ và 2 câu trong khoảng thời gian là 15 phút:
* ươi; êu; ong; ân
* buổi chiều, bầu rượu, cây sung, thả diều
Lông vàng mát dịu Mắt đen sáng ngời
PHẦN B KIỂM TRA ĐỌC, LUYỆN NÓI:
1 Đọc
a) Đọc thành tiếng 4 vần trong các vần sau:
(1)ôt; (2) ươm; (3) iêm; (4) êm; (5) ăm;
(6)am; (7) ươt; (8) iết; (9) êt; (10) ơt
b) Đọc 2 từ trong các cột dưới đây:
mặt trời, cánh
buồm,
sương mù, ngọn gió
trang vở, đôi mắt
ngớt mưa, sấm sét
chim cút già yếu
đông nghịt, diều sáo c) Đọc 2 câu hoặc 1 khổ thơ dưới bảng sau:
1 Chim én tránh rét bay về phương nam 1 Bay cao cao vút
Trang 22 Trai gái bản mường cùng vui vào hội.
3 Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi
4 Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối
5 Gấu mẹ dạy con chơi đàn
6 Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa
7 Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non
8 Sau cơn bão, Kiến đen lại xây nhà
Chim biến mất rồi Chỉ còn tiếng hót Làm xanh da trời
2 Vàng mơ như trái chín Chùm giẻ treo nơi nào Gió đưa hương thơm lạ Đường tới trường xô xao
2 LUYỆN NÓI:
Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo một trông hai chủ đề sau:
1 Những người bạn tốt
2 Nói lời cảm ơn
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM Phần A: Kiểm tra viết (10 điểm) Tốc độ khoảng 20 chữ / 15 phút.
Bố mẹ học sinh đọc cho học sinh viết lần lượt 4 vần, 4 từ ngữ và 2 câu
ươi; êu; ong; ân
buổi chiều, bầu rượu, cây sung, thả diều
Lông vàng mát dịu Mắt đen sáng ngời
- Học sinh viết đủ số lượng chữ, viết đúng mẫu chữ quy định đối với lớp 1, chữ viết
rõ ràng, sạch đẹp, đảm bảo thời gian Cho 10 điểm
- Viết sai 2 - 3 chữ, trừ 1 điểm; sai 4 - 5 chữ, trừ 2 điểm
- Viết đúng, nhưng chưa đẹp, tẩy xoá, trừ 2 điểm
- Viết chậm so thời gian từ 2-3 phút, trừ 1 điểm
Trang 3Phần B: Kiểm tra đọc, luyện nói (10 điểm).
Thực hiện sau khi kiểm tra xong phần A - môn Tiếng Việt và môn Toán (Cho học sinh nhìn nội dung phần B để đọc):
Thời gian: Bình quân mỗi học sinh khoảng >1 phút
Yêu cầu từng học sinh đọc (các vần, từ, câu hoặc khổ thơ) do bố mẹ chỉ cụ thể theo số vần,
số cột các từ và số thứ tự của các câu, khổ thơ
Đọc vần: (2 điểm)
- Đọc đủ 4 vần; rõ tiếng, không mắc lỗi, cho 2 điểm
- Đọc thiếu 1 - 2 vần, trừ 1 điểm
- Đọc sai 2 vần hoặc mắc lỗi phát âm, trừ 1 điểm
Đọc từ: (2 điểm)
- Đọc đủ 2 từ, rõ tiếng, không mắc lỗi, cho 2 điểm
- Đọc thiếu 1 từ, trừ 1 điểm
- Đọc sai 1 từ hoặc mắc lỗi phát âm, trừ 1 điểm
Đọc 2 câu hoặc 1 khổ thơ: (4 điểm).Tốc độ khoảng 20 tiếng / 1 phút
- Đọc đủ câu (khổ thơ) rõ tiếng, ngừng ngắt đúng dấu câu, không mắc lỗi, đảm bảo thời gian quy định Cho 4 điểm
- Đọc thiếu 1 câu hoặc 1 dòng thơ, trừ 1- 2 điểm
- Đọc sai 1 câu hoặc 1 dòng thơ, hoặc mắc lỗi phát âm, trừ 1 điểm
- Đọc không đảm bảo thời gian quy định, trừ 1 - 2 điểm
Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: (2 điểm)
- Cho học sinh chọn chủ đề
- Nói được 2 - 4 câu đúng chủ đề học sinh đã chọn, nói câu đúng, có cảm xúc Cho
2 điểm
- Nói sai 1 câu theo chủ đề đã chọn (hoặc câu sai) Trừ 1 điểm
Trang 4Đề 2 Môn Tiếng Việt:
Bài 1: Đọc
nuôi tằm đường
hầm
sáng sớm ngọn gió
tôm cá que kem
ghế đệm con nhím
mũm mĩm yếm rãi
mứt gừng diều sáo
Bài 2:
Điền ch hoặc tr?
Thong thả dắt ……âu Trong … iều nắng xế
Bài 3:
Nối đúng để thành câu:
Bài 4:
Nối đúng để thành câu:
Đề 3
Trang 5Môn Tiếng Việt
1 Đọc mô hình và bài Ánh trăng đêm rằm (Vở BT thực hành TV trang 66): đọc từ 3 đến 5
lần
2 Làm các bài tập phía dưới (cùng trang 66).
3 Phụ huynh đọc cho con viết vào vở ở nhà khoảng 4 đến 5 câu hoặc viết cả bài Ánh trăng đêm rằm.
4.ng hoặc ngh … ủ trưa, ….ăn nắp, con … é, …à voi, … ày Tết
5.Nối đúng để thành câu:
Đề 4 Môn Tiếng Việt
1 Tập viết chữ nhỏ bằng bút mực:
- Mỗi chữ 03 dòng: ch, kh, nh
2 Tập chép: Nhìn chép bài: “Tây Nguyên” vào giấy kiểm tra
3 Luyện viết đoạn văn sau:
Có một con quạ khát nước.Nó tìm thấy một cái lọ có nước.Nhưng nước trong lọ quá ít,
cổ lọ lại cao,nó không sao thò mỏ vào uống được.Nó nghĩ ra một cách : nó lấy mỏ gắp từng viên sỏi bỏ vào lọ.Một lúc sau, nước dâng lên, quạ tha hồ uống
4 Điền vào chỗ trống
ac hoặc at: h… thóc, con h…., kh… nước, phiếu liên l….
se hoặc xe: trời …… lạnh, mẹ … sợi, bố lái …
Trang 65 Tìm 5 từ có vần
ep:………
êp:………
Đề 5 Môn Tiếng Việt Bài 1:
- Đọc cho phụ huynh nghe bài: Du lịch (SGK TV1, tập 2 trang 47)
- Tập chép, bài: Du lịch (SGK TV1, tập 2 trang 47)
- Yêu cầu: Viết đúng mẫu chữ, trình bày sạch sẽ, chữ viết đẹp
* Lưu ý: Phụ huynh cho HS viết vào giấy ô ly kèm theo
Bài 2: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
hoa cúc / mùa xuân / vàng / nở
………
Bài 3: Điền vào chỗ trống
ong hoặc ông : s… biển, b… hoa, ph…học, đ… lúa , r… lớn.
Bài 4: Tìm 5 từ có vần om:………
Đề 6 Môn Tiếng Việt Bài 1:
- Đọc cho phụ huynh nghe bài: Biển Nha Trang (TV1, tập 2/71)
Từ Biển Nha Trang… Đến yên ả
- Các em Tập chép, bài: Biển Nha Trang (SGK TV1, tập 2/71)
Bài 2: Viết tên 5 môn học mà em thích nhất:
………
Bài 3 Điền vào chỗ trống
Trang 7ươc hoặc ươt: cái l…., n… mía, l ván, phía tr….
Bài 4: Tìm 5 từ có vần en:………
Bài 5: Nối đúng để thành câu:
Tham khảo:https://vndoc.com/bai-tap-o-nha-lop-1