1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

CHỦ ĐỀ 1 CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH doc

20 2,2K 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 415,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên hình 1, vị trí của vật tại mỗi thời điểm được xác định bằng góc φ giữa một mặt phẳng động P gắn với vật và một mặt phẳng cố định P 0 hai mặt phẳng này đều chứa trục quay Az.. Vận tố

Trang 1

GV : Nguyễn Xuân Trị - 0937 944 688

1

Chương I ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN

CHỦ ĐỀ 1 CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH

A TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Toạ độ góc

Khi vật rắn quay quanh một trục cố định (hình 1) thì:

- Mỗi điểm trên vật vạch một đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông

góc với trục quay, có bán kính r bằng khoảng cách từ điểm đó đến trục quay,

có tâm O ở trên trục quay.

- Mọi điểm của vật đều quay được cùng một góc trong cùng một khoảng

thời gian

Trên hình 1, vị trí của vật tại mỗi thời điểm được xác định bằng góc φ

giữa một mặt phẳng động P gắn với vật và một mặt phẳng cố định P 0 (hai

mặt phẳng này đều chứa trục quay Az) Góc φ được gọi là toạ độ góc của vật.

Góc φ được đo bằng rađian, kí hiệu là rad.

Khi vật rắn quay, sự biến thiên của φ theo thời gian t thể hiện quy luật

chuyển động quay của vật

2 Tốc độ góc

Tốc độ góc là đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh chậm của chuyển

động quay của vật rắn

Ở thời điểm t, toạ độ góc của vật là φ Ở thời điểm t + Δt, toạ độ góc của

vật là φ + Δφ Như vậy, trong khoảng thời gian Δt, góc quay của vật là Δφ.

Tốc độ góc trung bình ωtb của vật rắn trong khoảng thời gian Δt là :

t tb

Tốc độ góc tức thời ω ở thời điểm t (gọi tắt là tốc độ góc) được xác định bằng giới hạn của tỉ số

t

∆ khi cho

Δt dần tới 0.

Như vậy :

t

=

0 lim hay ='(t)

- Nếu =constthì vật rắn quay đều

- Nếu ≠constthì vật rắn quay không đều

Đơn vị của tốc độ góc là rad/s.

3 Gia tốc góc

Tại thời điểm t, vật có tốc độ góc là ω Tại thời điểm t + Δt, vật có tốc độ góc là ω + Δω Như vậy, trong khoảng thời gian Δt, tốc độ góc của vật biến thiên một lượng là Δω.

Gia tốc góc trung bình γtb của vật rắn trong khoảng thời gian Δt là :

t tb

Gia tốc góc tức thời γ ở thời điểm t (gọi tắt là gia tốc góc) được xác định bằng giới hạn của tỉ số

t

∆ khi cho

Δt dần tới 0 Như vậy :

t

=

0 lim hay ='(t)=''(t)

Đặc trưng của chuyển động này là gia tốc góc Nếu lấy chiều quay của vật làm chiều dương (chiều quay ) thì:

-Nếu  >0,>0(tăng): vật quay nhanh dần

-Nếu  >0,<0(giảm): vật quay chậm dần

-Nếu  =0,=const: vật rắn quay đều

Chú ý: Khi gia tốc góc  và vận tốc góc  cùng dấu thì chuyển động nhanh dần, còn ngược lại là chậm dần

Đơn vị của gia tốc góc là rad/s 2

P0

P

A z

Hình 1

Trang 2

GV : Nguyễn Xuân Trị - 0937 944 688

2

4 Các phương trình động học của chuyển động quay

a. Trường hợp tốc độ góc của vật rắn không đổi theo thời gian (ω = const, γ = 0) thì chuyển động quay của

vật rắn là chuyển động quay đều.

Chọn gốc thời gian t = 0 lúc mặt phẳng P lệch với mặt phẳng P 0 một góc φ 0, ta có : φ = φ 0 + ωt

b. Trường hợp gia tốc góc của vật rắn không đổi theo thời gian (γ = hằng số) thì chuyển động quay của vật

rắn là chuyển động quay biến đổi đều.

Các phương trình của chuyển động quay biến đổi đều của vật rắn quanh một trục cố định :

t

= 0 +

2 0

0

2

1

t

 = + +

) (

2 0

trong đó φ 0 là toạ độ góc tại thời điểm ban đầu t = 0.

ω 0 là tốc độ góc tại thời điểm ban đầu t = 0.

φ là toạ độ góc tại thời điểm t.

ω là tốc độ góc tại thời điểm t.

γ là gia tốc góc (γ = hằng số).

Nếu vật rắn chỉ quay theo một chiều nhất định và tốc độ góc tăng dần theo thời gian thì chuyển động quay là

nhanh dần.

Nếu vật rắn chỉ quay theo một chiều nhất định và tốc độ góc giảm dần theo thời gian thì chuyển động quay là

chậm dần.

5 Vận tốc và gia tốc của các điểm trên vật quay

Tốc độ dài v của một điểm trên vật rắn liên hệ với tốc độ góc ω của vật rắn và bán

kính quỹ đạo r của điểm đó theo công thức :

r

Nếu vật rắn quay đều thì mỗi điểm của vật chuyển động tròn đều Khi đó vectơ vận

tốc v

của mỗi điểm chỉ thay đổi về hướng mà không thay đổi về độ lớn, do đó mỗi

điểm của vật có gia tốc hướng tâm an

với độ lớn xác định bởi công thức :

r r

v

2

=

=

Nếu vật rắn quay không đều thì mỗi điểm của vật chuyển động tròn không đều Khi đó vectơ vận tốc v

của mỗi điểm thay đổi cả về hướng và độ lớn, do đó mỗi điểm của vật có gia tốc a

(hình 2) gồm hai thành phần : + Thành phần an

vuông góc với v

, đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của v

, thành phần này chính là gia tốc hướng tâm, có độ lớn xác định bởi công thức :

r r

v

2

=

= + Thành phần at

có phương của v

, đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của v

, thành phần này được gọi là

gia tốc tiếp tuyến, có độ lớn xác định bởi công thức :

r t

v

=

Vectơ gia tốc a

của điểm chuyển động tròn không đều trên vật là :

t

a

a   +

=

Về độ lớn : a = an2 + at2

Vectơ gia tốc a

của một điểm trên vật rắn hợp với bán kính OM của

nó một góc α, với :

2 tan

 = =

n

t a a

v

t

a

n

a

a

r

O

M

Hình 2

Trang 3

GV : Nguyễn Xuân Trị - 0937 944 688

3

6 Các công thức của chuyển động quay cần nhớ

  = + ;

R

v

=

v= +v0 at; v=R

2

1 2

  = + +  ;

R

s

=

1 2

s= +s v t+ at

v − =v a ss

2

n

a = R

R

v

a n

2

=

R

a t

=

Gia tốc toàn phần:

+

=

+

=

2 2 2

t n

t n a a a

a a

a  

7 Các chú ý:

+ Trong chuyển động quay của vật rắn mọi điểm trên vật rắn đều có cùng vận tốc góc và gia tốc góc

+ Trong chuyển động quay của vật rắn các điểm có khoảng cách đến trục quay càng lớn sẽ có vận tốc dài và gia tốc tiếp tuyến càng lớn

+ a t >0hay  >0chuyển động quay nhanh dần, a t <0hay  <0chuyển động quay chậm dần

8 So sánh các đại lượng đặc trưng của chuyển động quay và chuyển động thẳng

Tọa độ góc ban đầu (lúc t = 0) là0 Tọa độ ban đầu làx0

Vận tốc góc

dt

d

dt

dx

v=

Gia tốc góc

dt

d

dt

dv

a =

Phương trình chuyển động quay đều:

Vận tốc góc =const

Phương trình tọa độ góc =0 +t

Phương trình chuyển động thẳng đều:

Vận tốc v=const

Phương trình tọa độ: x =x0 +vt

Phương trình chuyển động quay biến đổi đều:

Phương trình vận tốc góc =0 +t

2

1

t

 = + +

Phương trình chuyển động quay biến đổi đều:

Phương trình vận tốc v=v0+at

2

1

at t v x

B CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Một vật rắn đang quay xung quanh một trục cố định đi qua vật, một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục

quay khoảng r ≠ 0 có độ lớn vận tốc dài là một hằng số Tính chất chuyển động của vật rắn đó là

A quay đều B quay nhanh dần C quay chậm dần D quay biến đổi đều

Câu 2: Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên vật ở cách trục

quay khoảng r ≠ 0 có

A vectơ vận tốc dài biến đổi B vectơ vận tốc dài không đổi

Câu 3: Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật Vận tốc dài của một điểm xác định trên vật

rắn ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có độ lớn

Trang 4

GV : Nguyễn Xuân Trị - 0937 944 688

4

Câu 4: Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật Một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục

quay khoảng r ≠ 0 có

A vận tốc góc biến đổi theo thời gian B vận tốc góc không biến đổi theo thời gian

C gia tốc góc biến đổi theo thời gian D gia tốc góc có độ lớn khác không và không đổi theo thời gian

Câu 5: Một vật rắn đang quay xung quanh một trục cố định xuyên qua vật Các điểm trên vật rắn (không thuộc

trục quay)

A quay được những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian

B ở cùng một thời điểm, không cùng gia tốc góc

C ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc dài

D ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc góc

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với chuyển động quay đều của vật rắn quanh một trục ?

A Tốc độ góc là một hàm bậc nhất của thời gian

B Gia tốc góc của vật bằng 0

C Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc bằng nhau

D Phương trình chuyển động (phương trình toạ độ góc) là một hàm bậc nhất của thời gian

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một

trục ?

A Tốc độ góc là một hàm bậc nhất của thời gian

B Gia tốc góc của vật là không đổi và khác 0

C Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc không bằng nhau

D Phương trình chuyển động (phương trình toạ độ góc) là một hàm bậc nhất của thời gian

Câu 8: Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định thì một điểm trên vật rắn cách trục quay một khoảng r có tốc

độ dài là v Tốc độ góc ω của vật rắn là

A v

r

r

v2

=

v

r

=

Câu 9: Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định với tốc độ góc ω (ω = hằng số) thì một điểm trên vật rắn

cách trục quay một khoảng r có tốc độ dài là v Gia tốc góc γ của vật rắn là

A  =0 B

r

v2

=

 C  =2r D  =r

Câu 10: Hai học sinh A và B đứng trên chiếc đu đang quay tròn, A ở ngoài rìa, B ở cách tâm một đoạn bằng nửa

bán kính của đu Gọi ωA, ωB, γA, γB lần lượt là tốc độ góc và gia tốc góc của A và B Kết luận nào sau đây là đúng

A ωA= ωB, γA = γB B ωA > ωB, γA > γB C ωA < ωB, γA = 2γB D ωA = ωB, γA > γB

Câu 11: Hai học sinh A và B đứng trên chiếc đu đang quay tròn đều, A ở ngoài rìa, B ở cách tâm một đoạn bằng

nửa bán kính của đu Gọi v A , v B , a A , a B lần lượt là tốc độ dài và gia tốc dài của A và B Kết luận nào sau đây là

đúng ?

A vA= vB, aA = 2aB B vA = 2vB, aA = 2aB C vA = 0,5vB, aA = aB D vA = 2vB, aA = aB

Câu 12: Một cánh quạt dài 20 cm, quay với tốc độ góc không đổi ω = 112 rad/s Tốc độ dài của một điểm ở trên

cánh quạt và cách trục quay của cánh quạt một đoạn 15 cm là

Câu 13: Một cánh quạt dài 20 cm, quay với tốc độ góc không đổi ω = 90 rad/s Gia tốc dài của một điểm ở vành

cánh quạt bằng

A 18 m/s2 B 1800 m/s2 C 1620 m/s2 D 162000 m/s2

Câu 14: Một cánh quạt của máy phát điện chạy bằng sức gió có đường kính khoảng 80 m, quay đều với tốc độ 45

vòng/phút Tốc độ dài tại một điểm nằm ở vành cánh quạt bằng

Câu 15: Một bánh quay nhanh dần đều quanh trục cố định với gia tốc góc 0,5 rad/s2 Tại thời điểm 0 s thì bánh xe

có tốc độ góc 2 rad/s Hỏi đến thời điểm 6 s thì bánh xe có tốc độ góc bằng bao nhiêu ?

Câu 16: Từ trạng thái đứng yên, một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều quanh trục cố định và sau 2 giây thì

bánh xe đạt tốc độ 3 vòng/giây Gia tốc góc của bánh xe là

A 1,5 rad/s2 B 9,4 rad/s2 C 18,8 rad/s2 D 4,7 rad/s2

Câu 17: Một cánh quạt dài 22 cm đang quay với tốc độ 15,92 vòng/s thì bắt đầu quay chậm dần đều và dừng lại

sau thời gian 10 giây Gia tốc góc của cánh quạt đó có độ lớn bằng bao nhiêu ?

Trang 5

GV : Nguyễn Xuân Trị - 0937 944 688

5

A 10 rad/s2 B 100 rad/s2 C 1,59 rad/s2 D 350 rad/s2

Câu 18: Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc góc

không đổi Sau 4 s nó quay được một góc 20 rad Góc mà vật rắn quay được từ thời điểm 0 s đến thời điểm 6 s là

Câu 19: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với tốc độ góc 20 rad/s thì bắt đầu quay

chậm dần đều và dừng lại sau 4 s Góc mà vật rắn quay được trong 1 s cuối cùng trước khi dừng lại (giây thứ tư tính từ lúc bắt đầu quay chậm dần) là

Câu 20: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình toạ độ góc : = +t2, trong

đó tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s) Gia tốc góc của vật rắn bằng

A  rad/s2 B 0,5 rad/s2 C 1 rad/s2 D 2 rad/s2

Câu 21: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình tốc độ góc :  =2+0,5t,

trong đó  tính bằng rađian/giây (rad/s) và t tính bằng giây (s) Gia tốc góc của vật rắn bằng

A 2 rad/s2 B 0,5 rad/s2 C 1 rad/s2 D 0,25 rad/s2

Câu 22: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình toạ độ góc :  =1,5+0,5t,

trong đó  tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s) Một điểm trên vật và cách trục quay khoảng r = 4 cm

thì có tốc độ dài bằng

A 2 cm/s B 4 cm/s C 6 cm/s D 8 cm/s

Câu 23: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật Góc quay φ của vật rắn biến thiên theo thời gian

t theo phương trình : =2+2t+t2, trong đó  tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s) Một điểm trên vật rắn và cách trục quay khoảng r = 10 cm thì có tốc độ dài bằng bao nhiêu vào thời điểm t = 1 s ?

A 0,4 m/s B 50 m/s C 0,5 m/s D 40 m/s

Câu 24: Phương trình nào dưới đây diễn tả mối liên hệ giữa tốc độ góc ω và thời gian t trong chuyển động quay

nhanh dần đều quanh một trục cố định của một vật rắn ?

A  = + 2 4t (rad/s) B =3−2t (rad/s)

C  =2+4t+2t2 (rad/s) D  =3−2t+4t2 (rad/s)

Câu 25: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật Góc quay φ của vật rắn biến thiên theo thời gian

t theo phương trình :  = +t+t2, trong đó  tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s) Một điểm trên vật rắn và cách trục quay khoảng r = 10 cm thì có gia tốc dài (gia tốc toàn phần) có độ lớn bằng bao nhiêu vào thời

điểm t = 1 s ?

A 0,92 m/s2 B 0,20 m/s2 C 0,90 m/s2 D 1,10 m/s2

Câu 26: Một bánh đà đang quay với tốc độ 3 000 vòng/phút thì bắt đầu quay chậm dần đều với gia tốc góc có độ

lớn bằng 20,9 rad/s2 Tính từ lúc bắt đầu quay chậm dần đều, hỏi sau khoảng bao lâu thì bánh đà dừng lại ?

Câu 27: Rôto của một động cơ quay đều, cứ mỗi phút quay được 3 000 vòng Trong 20 giây, rôto quay được một

góc bằng bao nhiêu ?

A 6283 rad B 314 rad C 3142 rad D 942 rad

Câu 28: Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc 140 rad/s phải mất 2,5 s Biết bánh đà

quay nhanh dần đều Góc quay của bánh đà trong thời gian trên bằng

A 175 rad B 350 rad C 70 rad D 56 rad

Câu 29: Một bánh xe có đường kính 50 cm quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, sau 4 s thì tốc độ góc đạt

120 vòng/phút Gia tốc hướng tâm của điểm ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2 s từ trạng thái đứng yên là

A 157,9 m/s2 B 315,8 m/s2 C 25,1 m/s2 D 39,4 m/s2

Câu 30: Một chiếc đồng hồ có các kim quay đều quanh một trục Gọi ω h , ω m và ω s lần lượt là tốc độ góc của kim giờ, kim phút và kim giây Khi đồng hồ chạy đúng thì

60

1 12

1

=

3600

1 60

1

=

3600

1 24

1

=

Câu 31: Một chiếc đồng hồ có các kim quay đều quanh một trục và kim giờ dài bằng ¾ kim phút Khi đồng hồ

chạy đúng thì tốc độ dài v h của đầu mút kim giờ như thế nào với tốc độ dài v mcủa đầu mút kim phút ?

Trang 6

GV : Nguyễn Xuân Trị - 0937 944 688

6

A v h v m

4

3

16

60

1

80

1

Câu 32: Một chiếc đồng hồ có các kim quay đều quanh một trục và kim giờ dài bằng 3/5 kim giây Khi đồng hồ

chạy đúng thì tốc độ dài v h của đầu mút kim giờ như thế nào với tốc độ dài v scủa đầu mút kim giây ?

A v h v s

5

3

1200

720

1

6000

1

Câu 33: Vật rắn chuyển động đều vạch nên quĩ đạo tròn, khi đó gia tốc:

Câu 34: Một đĩa đặc đồng chất có dạng hình tròn bán kính R đang quay tròn đầu quanh trục của nó Tỉ số giữa

gia tốc hướng tâm của điểm N trên vành đĩa và điểm M cách trục quay một khoảng bằng nữa bán kính của đĩa là

A 1

2

Câu 35: Phương trình toạ độ góc φ theo thời gian t nào sau đây mô tả chuyển động quay nhanh dần đều của một

chất điểm ngược chiều dương qui ước?

A φ = 5 - 4t + t2 (rad, s) B φ = 5 + 4t - t2 (rad, s)

C φ = -5 + 4t + t2 (rad, s) D φ = -5 - 4t - t2 (rad, s)

Câu 36: Bánh xe quay nhanh dần đều theo một chiều dương qui ước với gia tốc góc 5(rad/s2), vận tốc góc, toạ độ

góc ban đầu của một điểm M trên vành bánh xe là làπ(rad/s) và 450

Toạ độ góc của M vào thời điểm t là

= 45 + 5t

2

= + 5t (rad,s) 2

π

ϕ

= t+ 5t (rad,s)

2

ϕ π D.ϕ = 45 +180t +143t2(độ, s)

Câu 37: Phương trình của toạ độ góc φ theo thời gian t nào sau đây mô tả một chuyển động quay chậm dần đều

ngược chiều dương?

A φ = 5 - 4t + t2 (rad) B φ = 5 + 4t - t2 (rad)

C φ = -5 - 4t - t2 (rad) D φ = -5 + 4t - t2 (rad)

Câu 38: Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầu quay Vận tốc dài của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là

A 16 m/s B 18 m/s C 20 m/s D 24 m/s

Câu 39: Từ trạng thái nghỉ, một đĩa bắt đầu quay quanh trục cố định của nó với gia tốc không đổi Sau 10 s, đĩa

quay được một góc 50 rad Góc mà đĩa quay được trong 10 s tiếp theo là

Câu 40: Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định, trong 3,14 s tốc độ góc của nó tăng từ 120

vòng/phút đến 300 vòng/phút Lấy =3,14 Gia tốc góc của vật rắn có độ lớn là

CHỦ ĐỀ 2 PHƯƠNG TRÌNH ĐỘNG LỰC HỌC CỦA VẬT RẮN

QUAY QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH

A TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Mối liên hệ giữa gia tốc góc và momen lực

a Momen lực đối với một trục quay cố định

Là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn

Momen M của lực F

đối với trục quay Δ có độ lớn bằng : M = Fd = rF sin 

trong đó: + d là tay đòn của lực F

(khoảng cách từ trục quay Δ đến giá của lực F

) +  là góc hợp bởi r

F Chọn chiều quay của vật làm chiều dương, ta có quy ước :

M > 0 khi F

có tác dụng làm vật quay theo chiều dương

M < 0 khi F

có tác dụng làm vật quay theo chiều ngược chiều dương

b Quy tắc momen lực

+ Nếu ta quy ước momen lực của F 1 làm vật quay theo chiều kim đồng hồ là chiều dương thì M 1 = F 1 d 1 > 0

Khi đó momen lực F 2 làm vật quay theo chiều ngược kim đồng hồ sẽ có giá trị âm M 2 = - F 2 d 2 < 0

+ Momen tổng hợp khi đó là : M = M 1 + M 2 = F 1 d 1 – F.d 2

Trang 7

GV : Nguyễn Xuân Trị - 0937 944 688

7

- Nếu M > 0 vật quay theo chiều kim đồng hồ

- Nếu M < 0 vật quay ngược chiều kim đồng hồ

- Nếu M = 0 vật không quay hoặc quay với vận tốc góc không đổi

c Cân bằng của vật rắn có trục quay cố định

Muốn cho vật rắn có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng thì tổng các giá trị đại số của các momen lực phải bằng 0: ∑M =0

d Chú ý:

+ Đối với vật rắn có trục quay cố định, lực chỉ có tác dụng làm quay khi giá của lực không đi qua trục quay + Đối với vật rắn có trục quay cố định, thì chỉ có thành phần lực tiếp tuyến với quỹ đạo mới làm cho vật

quay

e Mối liên hệ giữa gia tốc góc và momen lực

- Trường hợp vật rắn là một quả cầu nhỏ có khối lượng m gắn

vào một đầu thanh rất nhẹ và dài r Vật quay trên mặt phẳng

nhẵn nằm ngang xung quanh một trục Δ thẳng đứng đi qua một

đầu của thanh dưới tác dụng của lực F

(hình vẽ)

Phương trình động lực học của vật rắn này là :

) (mr2

M =

trong đó M là momen của lực F

đối với trục quay Δ, γ là gia tốc góc của vật rắn m.

- Trường hợp vật rắn gồm nhiều chất điểm khối lượng m i , m j , … ở cách trục quay Δ những khoảng r i , r j,

… khác nhau

i i

i r m

2 Chuyển động khối tâm của vật rắn.

a Trọng tâm và khối tâm

Vật rắn tuyệt đối là vật có hình dáng và kích thước tuyệt đối không đổi

- Trọng tâm là điểm đặt của trọng lực Gọi G là trọng tâm của vật rắn thì tọa độ của G được xác định như

sau: Xét hai chất điểm A, B có khối lượng m 1 và m 2, trọng lực tương ứng là P1=m1gP2 =m2g Trọng tâm của chúng là điểm đặt G của hợp lực P của P1 và P2

1 2 1

2

m

m P

P BG

AG

=

= Ta tìm tọa độ trọng tâm G(x,y,z)

2

1

m

m

2 1

2 2 1

1

m m

x m x

m

x

+

+

=

Chú ý: G chỉ phụ thuộc vào khối lượng và tọa độ chứ không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường g

Tương tự ta có tọa độ

2 1

2 2 1 1

m m

y m y m y

+

+

2 1

2 2 1 1

m m

z m z m z

+

+

=

Trường hợp có nhiều chất điểm thì

Với những vật đồng chất và có dạng hình học đối xứng thì trọng tâm của vật nằm trên trục đối xứng của vật Với những vật rắn có dạng hình học đặc biệt thì trọng tâm của vật có thể nằm ngoài vật

= + + +

+ + +

=

= +

+ +

+ + +

=

= + + +

+ + +

=

∑ ∑

∑ ∑

i

i i G

i

i i G

i

i i G

m

z m m

m m

z m z m z m z

m

y m m

m m

y m y m y m y

m

x m m

m m

x m x m x m x

3 2 1

3 3 2 2 1 1

3 2 1

3 3 2 2 1 1

3 2 1

3 3 2 2 1 1

F

Δ

Trang 8

GV : Nguyễn Xuân Trị - 0937 944 688

8

- Khối tâm: là một điểm tồn tại ở trên vật mà nếu lực tác dụng lên vật có giá đi qua điểm đó thì chỉ làm vật

chuyển động tịnh tiến mà không quay Khối tâm là một điểm có khối lượng của vật (hay vị trí tập trung khối

lượng của vật) Khi không có lực tác dụng thì khối tâm chuyển động thẳng đều như chuyển động thẳng đều của

chất điểm chuyển động tự do

Công thức xác định vị trí (tọa độ) khối tâm của một hệ N chất điểm

xc = i i

i

m x m

∑ ; yc= i i

i

m y m

∑ ; zc = i i

i

m z m

- Chú ý: Khi vật ở trạng thái không trọng lượng thì vật không có trọng tâm nhưng luôn có khối tâm Ở một

miền không gian gần mặt đất, trọng tâm của vật thực tế gần với khối tâm của vật

b Chuyển động của khối tâm

Phân thành hai chuyển động:

- Chuyển động của khối tâm G (thể hiện chuyển động toàn phần của vật)

- Chuyển động quay của vật quanh G (thể hiện chuyển động của phần này đối với phần khác)

c Định lí về chuyển động của khối tâm

Khối tâm vật rắn chuyển động như là một chất điểm mang toàn bộ khối lượng của vật và chịu tác dụng của tổng các vectơ ngoại lực tác dụng lên vật.

Chú ý: Nếu ngoại lực khử lẫn nhau thì khối tâm của vật rắn hoặc đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.

d Động năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến (bao gồm chuyển động tròn và thẳng)

2 2

i i

m v

W =∑W = ∑ Khi vật rắn chuyển động tịnh tiến thì mọi chất điểm chuyển động trên những quỹ đạo giống hệt nhau, với cùng vận tốc và gia tốc (tức thời) = vận tốc và gia tốc của khối tâm

G

v = và ∑m i =M suy ra

2

2

G

đ

MV

W =

Động năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến thì bằng động năng của khối tâm mang khối lượng của vật.

e Động lượng P  = ∑ m vii = MVG

3 Ngẫu lực: Là hợp của 2 lực song song, ngược chiều, có cùng độ lớn và cùng tác dụng lên một vật Khi đó

trọng tâm của vật sẽ đứng yên nhưng vật sẽ chuyển động quay quanh một trục đi qua trọng tâm

4 Điều kiện cân bằng tổng quát: Là điều kiện để vật không có chuyển động quay và không có chuyển

động tịnh tiến



=

=



=

=

0

0 0

0

y

x F

F M

F

5 Momen quán tính

Nếu khối lượng m của vật rắn là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển động tịnh tiến

thì trong phương trình (*), đại lượng i2

i

i r m

∑ đặc trưng cho mức quán tính của vật quay và được gọi là momen

quán tính, kí hiệu là I.

Momen quán tính I đối với một trục là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục ấy.

2

i i

i r m

I=∑

Momen quán tính có đơn vị là kgm 2

Momen quán tính của một vật rắn không chỉ phụ thuộc khối lượng của vật rắn mà còn phụ thuộc cả vào sự phân bố khối lượng xa hay gần trục quay

Momen quán tính của một số vật rắn có trục quay trùng với trục đối xứng:

+ Thanh đồng chất có khối lượng m và có tiết diện nhỏ so với chiều dài l

của nó, trục quay Δ đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh (hình 1) :

2 12

1

ml

I =

Δ

l

Hình 1

Trang 9

GV : Nguyễn Xuân Trị - 0937 944 688

9

+ Vành tròn (hoặc trụ rỗng) đồng chất có khối lượng m, có bán kính R, trục

quay Δ đi qua tâm vành tròn và vuông góc với mặt phẳng vành tròn (hình 2) :

2

mR

I =

+ Đĩa tròn mỏng (hoặc hình trụ đăc) đồng chất có khối lượng m, có bán kính

R, trục quay Δ đi qua tâm đĩa tròn và vuông góc với mặt đĩa (hình 3) :

2 2

1

mR

I =

+ Quả cầu đặc đồng chất có khối lượng m, có bán kính R, trục quay Δ đi

qua tâm quả cầu (hình 4) :

2 5

2

mR

I=

Momen quán tính của vật rắn có trục quay Δ bất kỳ (không trùng với trục đối xứng):

2

G

I∆ =I +md

Trong đó m là khối lượng vật rắn, d là khoảng cách vuông góc giữa 2 trục, trục đối xứng và trục Δ

VD : Momen quán tính của thanh mảnh có trục Δ đi qua một đầu của thanh là :

2

G

I∆ =I +md Trong đó

2

l

d =

3 Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục

Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục là : M =I

I : momen quán tính của vật rắn đối với trục quay Δ

M : momen lực tác dụng vào vật rắn đối với trục quay Δ

γ : gia tốc góc của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục Δ

4 Bài tập ví dụ

Một thùng nước khối lượng m được thả xuống giếng nhờ một sợi dây quấn quanh

một ròng rọc có bán kính R và momen quán tính I đối với trục quay của nó

(hình 6) Khối lượng của dây không đáng kể Ròng rọc coi như quay tự do không

ma sát quanh một trục cố định Xác định biểu thức tính gia tốc của thùng nước

Bài giải :

Thùng nước chịu tác dụng của trọng lực m g

và lực căng T

của sợi dây

Áp dụng định luật II Newton cho chuyển động tịnh tiến của thùng nước, ta có :

ma T

Ròng rọc chịu tác dụng của trọng lực M g

, phản lực Q

của trục quay và lực

căng T'

của sợi dây (T’ = T).

Lực căngT'

gây ra chuyển động quay cho ròng rọc Momen của lực căng

dây T'

đối với trục quay của ròng rọc là : M =T'R=TR

Áp dụng phương trình động lực học cho chuyển động quay của ròng rọc, ta có :

I

Gia tốc tịnh tiến a của thùng nước liên hệ với gia tốc góc γ của ròng rọc theo hệ thức :

Hình 6

Q

g

MT'

T

g

m Hình 7 Các lực tác dụng vào ròng rọc

và thùng nước

R

Δ

Hình 2

Δ

R

Hình 3

Δ

R

Hình 4

2

l

 

Trang 10

GV : Nguyễn Xuân Trị - 0937 944 688

10

R

a

=

Từ (2) và (3) suy ra : 2

R

Ia R

I

m

I R

I m

mg a ma R

Ia mg

 +

= +

=

=

2 2

2

R 1 1

B CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực đối với vật rắn có trục quay cố định được gọi là

A momen lực B momen quán tính

Câu 2: Momen của lực tác dụng vào vật rắn có trục quay cố định là đại lượng đặc trưng cho

A mức quán tính của vật rắn B năng lượng chuyển động quay của vật rắn

C tác dụng làm quay của lực D khả năng bảo toàn vận tốc của vật rắn

Câu 3: Momen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào

A khối lượng của vật B kích thước và hình dạng của vật

C vị trí trục quay của vật D tốc độ góc của vật

Câu 4: Một bánh xe đang quay đều xung quanh trục của nó Tác dụng lên vành bánh xe một lực F

theo phương

tiếp tuyến với vành bánh xe thì

A tốc độ góc của bánh xe có độ lớn tăng lên B tốc độ góc của bánh xe có độ lớn giảm xuống

C gia tốc góc của bánh xe có độ lớn tăng lên D gia tốc góc của bánh xe có độ lớn giảm xuống

Câu 5: Một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định Trong các đại lượng : momen quán tính, khối lượng, tốc độ góc và gia tốc góc, thì đại lượng nào không phải là một hằng số ?

A Momen quán tính B Khối lượng C Tốc độ góc D Gia tốc góc

Câu 6: Hai chất điểm có khối lượng 1 kg và 2 kg được gắn ở hai đầu của một thanh nhẹ có chiều dài 1 m Momen

quán tính của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh có giá trị bằng

A 0,75 kg.m2 B 0,5 kg.m2 C 1,5 kg.m2 D 1,75 kg.m2

Câu 7: Hai chất điểm có khối lượng m và 4m được gắn ở hai đầu của một thanh nhẹ có chiều dài l Momen quán

tính M của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh là

A 5 2

4

2

5

ml

3

5

ml

Câu 8: Một cậu bé đẩy một chiếc đu quay có đường kính 4 m bằng một lực 60 N đặt tại vành của chiếc đu theo

phương tiếp tuyến Momen lực tác dụng vào đu quay có giá trị bằng

Câu 9: Thanh đồng chất, tiết diện đều, khối lượng m, chiều dài l và tiết diện của thanh là nhỏ so với chiều dài của

nó Momen quán tính của thanh đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh là

A 1 2

12

3

1

ml

2

1

ml

I = D I =ml2

Câu 10: Vành tròn đồng chất có khối lượng m và bán kính R Momen quán tính của vành tròn đối với trục quay đi

qua tâm vành tròn và vuông góc với mặt phẳng vành tròn là

A I =mR2 B 2

2

1

mR

3

1

mR

5

2

mR

Câu 11: Đĩa tròn mỏng đồng chất có khối lượng m và bán kính R Momen quán tính của đĩa tròn đối với trục

quay đi qua tâm đĩa tròn và vuông góc với mặt phẳng đĩa tròn là

A 1 2

2

3

1

mR

5

2

mR

Câu 12: Quả cầu đặc đồng chất có khối lượng m và bán kính R Momen quán tính quả cầu đối với trục quay đi

qua tâm quả cầu là

A 2 2

5

2

1

mR

3

1

mR

Ngày đăng: 11/03/2014, 16:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Khi vật rắn quay quanh một trục cố định (hình 1) thì: - CHỦ ĐỀ 1 CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH doc
hi vật rắn quay quanh một trục cố định (hình 1) thì: (Trang 1)
Câu 34: Một đĩa đặc đồng chất có dạng hình trịn bán kính R đang quay tròn đầu quanh trục của nó - CHỦ ĐỀ 1 CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH doc
u 34: Một đĩa đặc đồng chất có dạng hình trịn bán kính R đang quay tròn đầu quanh trục của nó (Trang 6)
(hình vẽ). - CHỦ ĐỀ 1 CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH doc
hình v ẽ) (Trang 7)
Vật rắn tuyệt đối là vật có hình dáng và kích thước tuyệt đối không đổi. - CHỦ ĐỀ 1 CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH doc
t rắn tuyệt đối là vật có hình dáng và kích thước tuyệt đối không đổi (Trang 7)
Hình 1 - CHỦ ĐỀ 1 CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH doc
Hình 1 (Trang 8)
B. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM - CHỦ ĐỀ 1 CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH doc
B. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (Trang 10)
A. khối lượng của vật. B. kích thước và hình dạng của vật. - CHỦ ĐỀ 1 CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH doc
kh ối lượng của vật. B. kích thước và hình dạng của vật (Trang 10)
ω1 và ω2 (hình bên). Ma sát ở trục quay nhỏ khơng đáng kể. Sau đó cho hai đĩa dính vào nhau thì hệ hai đĩa quay với tốc độ gócω xác định bằng công thức - CHỦ ĐỀ 1 CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH doc
1 và ω2 (hình bên). Ma sát ở trục quay nhỏ khơng đáng kể. Sau đó cho hai đĩa dính vào nhau thì hệ hai đĩa quay với tốc độ gócω xác định bằng công thức (Trang 14)
Câu 21: Một vành tròn đồng chất tiết diện đều, có khối lượng M, bán kính vịng ngồi là R, vịng trong là r (hình - CHỦ ĐỀ 1 CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH doc
u 21: Một vành tròn đồng chất tiết diện đều, có khối lượng M, bán kính vịng ngồi là R, vịng trong là r (hình (Trang 16)
A. 25000 J .* B. 50000 J. C. 75000 J. D. 100000J. - CHỦ ĐỀ 1 CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH doc
25000 J .* B. 50000 J. C. 75000 J. D. 100000J (Trang 20)
Bảng tương quan giữa các đại lượng dài và đại lượng góc - CHỦ ĐỀ 1 CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH doc
Bảng t ương quan giữa các đại lượng dài và đại lượng góc (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm