- Quá trình mua hàng- Quá trình sản xuất - Quá trình tài chính - Quá trình lập Báo cáo Kế tốn CHƯƠNG 6: KẾ TỐN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CHƯƠNG 6: KẾ TỐ
Trang 1- Quá trình mua hàng
- Quá trình sản xuất
- Quá trình tài chính
- Quá trình lập Báo cáo Kế tốn
CHƯƠNG 6: KẾ TỐN CÁC QUÁ TRÌNH
CHỦ YẾU TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN
XUẤT KINH DOANH
CHƯƠNG 6: KẾ TỐN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
6.1 KHÁI NIỆM - ĐẶC ĐIỂM - NHIỆM VỤ CỦA KẾ TỐN TRONG HOẠT ĐỘNG SXKD CỦA DOANH NGHIỆP
6.1.1 Khái niệm
Doanh nghiệp là một tổ chức kinh tế cĩ tên riêng, cĩ tài sản, cĩ trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh
CHƯƠNG 6: KẾ TỐN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU
TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
6.1 KHÁI NIỆM - ĐẶC ĐIỂM - NHIỆM VỤ
CỦA KẾ TỐN TRONG HOẠT ĐỘNG SXKD
CỦA DOANH NGHIỆP (tt)
6.1.2 Đặc điểm:
- Thực hiện một, một số hoặc tất cả các
cơng đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất
đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ
trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi
- Được kinh doanh những ngành nghề
pháp luật khơng cấm
CHƯƠNG 6: KẾ TỐN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
6.1 KHÁI NIỆM - ĐẶC ĐIỂM - NHIỆM VỤ CỦA KẾ TỐN TRONG HOẠT ĐỘNG SXKD CỦA DOANH NGHIỆP (tt)
6.1.3 Nhiệm vụ:
- Tổ chức thu thập, xử lý thơng tin, số liệu kế tốn
- Kiểm tra, giám sát các khoản thu, chi tài chính,các nghĩa vu thanh tốn nợ
- Phân tích thơng tin, số liệu kế tốn
- Cung cấp thơng tin, số liệu kế tốn
CHƯƠNG 6: KẾ TỐN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU
TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
6.2 KẾ TỐN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ
YẾU TRONG HOẠT ĐỘNG SXKD
- Quá trình mua hàng
- Quá trình sản xuất
- Quá trình bán hàng
- Quá trình tài chính
- Quá trình lập Báo cáo Kế tốn
CHƯƠNG 6: KẾ TỐN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH 6.2 KẾ TỐN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU TRONG HOẠT ĐỘNG SXKD
Sơ đồ: Các quá trình nghiệp vụ của kế tốn
Các sự kiện kinh tế
Quá trình hoạt động khác Các nghiệp vụ
Quá trình lập BC Kế tốn
tốn Các Báo Cáo Kế tốn Quá trình mua hàng Quá trình sản xuất Quá trình bán hàng
Trang 26.2 KẾ TOÁNQUÁ TRÌNH MUA HÀNG
Đơn đặt mua hàng Mua hàng Các khoản phải trả
Nhật ký mua hàng Nhật ký chi tiền
Sổ chi tiết thanh toán với người bán
Sổ Cái (Các TK liên quan quá trình mua hàng
6.2 KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU TRONG HOẠT ĐỘNG SXKD (tt)
6.2.1.1 Tài khoản sử dụng trong kế toán quá trình mua hàng
- Nội dung và kết cấu tài khoản 111 “ Tiền mặt”
- Nội dung và kết cấu tài khoản 112 “ Tiền gửi ngân hàng
- Nội dung và kết cấu tài khoản 152 “ Nguyên liệu
- vật liệu”
- Nội dung và kết cấu tài khoản 153 “Công cụ dụng cụ”
- Nội dung và kết cấu tài khoản 211 “Tài sản cố định hữu hình”
CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU
TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
6.2 KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU
TRONG HOẠT ĐỘNG SXKD (tt)
6.2.1.2 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh
chủ yếu của kế toán quá trình mua hàng
(1) Khi mua vật tư, công cụ dụng cụ, hàng hóa,
tài sản cố định về nhập kho hoặc dùng cho sản
xuất, kinh doanh
(2) Chi phí vận chuyển, bốc xếp, phân loại và các
chi phí khác liên quan đến quá trình thu mua
(3) Chi tiền mặt tạm ứng cho CBCNV đi mua
hàng
CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
6.2.1.2 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh chủ yếu của kế toán quá trình mua hàng (tt)
(4) Thanh toán tạm ứng bằng vật tư nhập kho hay
đã trả chi phí thu mua NVL (5) Khi dùng tiền mặt hay tiền gửi ngân hàng để trả nợ cho người bán trong thời hạn quy định, từ
đó được hưởng chiết khấu thanh toán (6) a/ Trường hợp hàng đã mua hoặc đã chấp nhận thanh toán nhưng đến cuối tháng vẫn chưa
về nhập kho thì phải coi là hàng mua đang đi đường cuối tháng, căn cứ vào hóa đơn người bán b/ Sang tháng sau khi hàng về nhập kho
CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU
TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
6.2 KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU
TRONG HOẠT ĐỘNG SXKD (tt)
6.2.1.3 Ví dụ:
(1) Mua nguyên vật liệu nhập kho, giá chưa có
thuế 10 triệu, thuế GTGT 10% trả bằng tiền
mặt, chi phí vận chuyển bốc vác trả bằng tiền
mặt 200.000
(2) Chi tiền mặt cho cán bộ nghiệp vụ đi mua
hàng 3.500.000 Sau đó đã thanh toán bằng
một số vật liệu nhập kho có giá mua chưa thuế
GTGT là 2.800.000, thuế GTGT là 280.000 và
chi phí thu mua là 100.000, số còn thừa nộp lại
quỹ
CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH 6.2.2 Kế toán quá trình sản xuất
Lệnh sản xuất (Phiếu xuất kho…)
Chi phí nguyên, vật liệu
Chi phí chế biến
Sổ chi tiết nguyên vật liệu
Sổ chi tiết chi phí chế biến
Phiếu tính giá thành sản phẩm
xuất
Sổ Cái (các tài khoản liên quan quá trình sản xuất
Trang 3CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU
TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
6.2.2 Kế toán quá trình sản xuất
6.2.2.1 Tài khoản sử dụng trong kế
toán quá trình sản xuất
- TK 621 “Chi phí nguyên vật liệu trưc tiếp”
- TK 622 “Chi phí nhân công trực tiếp”
- TK 627 “Chi phí sản xuất chung”
- TK 154 “Chi phí sản xuất kinh doanh dở
dang”
- TK 155 “Thành phẩm”
CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH 6.2.2 Kế toán quá trình sảnxuất
Trị giá thực tế NVL xuất dùng trực tiếp cho sản xuất
Trị giá NVL sử dụng không hết nhập lại kho
* Kết chuyển Tk 154
TK 621”NVLTT”
CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU
TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
6.2.2 Kế toán quá trình sản xuất
giá thành TK 154: Tk này dùng để tập hợp CF
SXKD cho việc tính SP
Các khoản CF NVLTT,
CF NCTT, CF SXC
PS trong kỳ
-Trị giá phế liệu thu hồi, sản phẩm hỏng không sửa chữa được
-Giá thành tt Sp hoàn thành nhập kho SDCK: CF SXKD
còn dở dang cuối kỳ
TK 154”CF SXKDDD”
SDĐK:
CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
6.2.2 Kế toán quá trình sản xuất (tt)
6.2.2.2 Một số nghiệp vụ kinh kế phát sinh chủ yếu
a/ Kế toán tập hợp chi phí sản xuất
- Chi phí sản xuất của doanh nghiệp là biểu hiện bằng tiền toàn bộ các khoản chi phí đã đầu tư cho sản xuất sản phẩm trong một thời
kỳ nhất định (tháng, quý, năm)
- Tập hợp chi phí sản xuất là tập hợp các yếu tố chi phí đầu vào theo tính chất kinh tế, theo công dụng, nơi sử dụng và đối tượng tập hợp chi phí và tính giá thành
CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU
TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
a/ Kế toán tập hợp chi phí sản xuất
- Chi phí NVL TTð TK621
- Chi phí Nhân công ð TK622
- Những chi phí chung nhằm tổ chức,
quản lý và phục vụ sản xuất ở các phân
xưởng sản xuất ð TK627
* Tập hợp chi phí NVLTT:
+ NVL chính
+ NVL phụ Trực tiếp sx sp
CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
6.2.2.2 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh chủ yếu (tt)
Sơ đồ tập hợp CP NVL
(1)
TK 111,112
TK133 (2)
(2)
(3)
TK 154
(4)
Trang 4Ví dụ:
1.xuất kho vật liệu A 300kg,đơn giá 10 000
đ/1kg để sản xuất sản phẩm
2.Mua NVL A trị giá 1 tr sử dụng trực tiếp
cho sản xuất sản phẩm,thuế GTGT 10%
3.Nhập lại kho 1,5 tr VLA do sử dụng không
hết ở sản xuất sản phẩm
Yêu cầu: Định khoản và kết chuyển, biết DN
tính thuếGTGT theo phương pháp khấu
trừ.
a/ Kế toán tập hợp chi phí sản xuất (tt)
* Tập hợp chi phí nhân công trực tiếp:
+ Lương + Các khoản phụ cấp + Các khoản trích theo lương
Trực tiếp sx sp
CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU
TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
6.2.2.2 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh
chủ yếu (tt)
Sơ đồ tập hợp CP Nhân công trực tiếp
(1)
TK 338
(2)
TK 154
(3)
CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
o Ví dụ:
1.Tiền lương phải trả cho công nhân viên trực tiếp sản xuất 180tr, lương trả chobộ phận quản lý DN 20tr, cho
bộ phận bán hàng 100tr.
2.Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỷ lệ quy định tính vào chi phí
Yêu cầu: Định khoản và kết chuyển
CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU
TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
a/ Kế toán tập hợp chi phí sản xuất (tt)
* Tập hợp chi phí Sản xuất chung:
+ Lương NV QL PX
+ Khấu hao TSCĐ tại xưởng
+ Các khoản trích theo lương
+ Chi phí khác
Phục vụ SXKD chung
PS ở xưởng
CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Sơ đồ tập hợp CP sản xuất chung
(1)
TK 338
TK133
(5) (6)
TK 154 (8)
(2)
(3)
TK 152
TK 153,142,242
(4)
TK 214
TK 111,112
(6)
(7)
Trang 5CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU
TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
6.2.2.2 Một số nghiệp vụ kinh kế phát
sinh chủ yếu (tt)
b/ Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất
- Tổng hợp và phân bổ các chi phí cho từng đối
tượng ð Tính giá thành
+ Chi phí trực tiếp: tổng hợp theo đúng các
khoản mục chi phí và theo đúng các đối tượng
phải chịu chi phí
+ Chi phí sản xuất chung: chọn tiêu thức
phân bổ hợp lý
CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
+ Chi phí sản xuất chung: chọn tiêu thức phân bổ hợp lý
Mức phân
bổ CF SXC cho từng đối tượng
=
CF SXC thực tế
PS trong tháng Tổng số ĐV của các đối tượng đc Phân bổ tính theo tt đc chọn
X
Số đơn vị của từng đối tượng tính theo tiêu thức đc chọn
CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU
TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
b/Kế toán tổng hợp CP sản xuất (tt)
TK 621
(1)
TK 622
(2)
TK 154
TK 627
(3)
CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH
DOANH 6.2.2.2 Một số nghiệp vụ kinh kế phát sinh chủ yếu (tt)
c/ Tính giá thành sản phẩm
Các khoản giảm chi phí
-Chi phí
sx dở dang cuối kỳ
-Chi phí
sx phát sinh trong kỳ
+
Chi phí
sx dở dang đầu kỳ
=
Tổng giá thành sx thực tế của
sp hoàn thành
Giá thành đơn vị sản phẩm =
Tổng giá thành sản phẩm
Khối lượng sản phẩm hoàn thành
CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU
TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
c/ Tính giá thành sản phẩm (tt)
(1)
TK 155 (2)
TK 154
TK 632 (3)
TK 152,138,334
CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
6.2.2.3 Ví dụ kế toán quá trình sản xuất
Tại Công ty TNHH A&A sản xuất hai loại sản phẩm A và B có tình hình như sau:
* Số dư đầu kỳ:
- Vật liệu tồn đầu kỳ: 1.000 kg x 10.000đ/kg
- Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ: sản phẩm A: 3.000.000 đ;
sản phẩm B: 2.000.000 đ
* Trong kỳ phát sinh các nghiệp vụ sau:
1 Mua vật liệu nhập kho 4.000 kg, giá mua 10.050 đ/kg, thuế GTGT 10% trên giá mua, chưa trả tiền cho người bán
Chi phí vận chuyển 200.000 đ trả bằng tiền mặt.
2 Xuất vật liệu để sản xuất: sản phẩm A: 2.000 kg; sản phẩm B: 1.500 kg.
3 Tiền lương phải trả cho công nhân sản xuất sản phẩm A là 9.000.000 đ, sản phẩm B là 6.000.000 đ và nhân viên quản lý phân xưởng sản xuất là 4.000.000 đ.
Trang 66.2.2.3 Ví dụ kế toán quá trình sản xuất
4 Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỷ lệ quy định.
5 Khấu hao TSCĐ dùng cho phân xưởng sản xuất:
3.000.000đ.
6 Nhận được giấy báo tiền điện, nước dùng cho phân xưởng
sản xuất 700.000đ (chưa có thuế GTGT), thuế GTGT 10%.
7 Chi phí khác bằng tiền mặt tính cho phân xưởng sản xuất
là 240.000 đ.
8 Nhập kho thành phẩm bao gồm 8.000 sp A và 4.000 sp B.
9 Cho biết chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ của sp A là
1.090.000, của sp B là 1.340.000 đ Chi phí sản xuất
chung phân bổ cho từng loại sản phẩm theo tiền lương
công nhân sản xuất.
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ trên Biết trị giá vật liệu
xuất kho tính theo phương pháp bình quân
6.2.3 Kế toán quá trình bán hàng
- Doanh thu là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường của doanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu
6.2.3.1 Tài khoản sử dụng trong kế toán quá trình bán hàng
TK 511, TK 521, TK531, TK 532
TK 3331
TK 131
TK 632
TK 515
TK 641, TK642
CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU
TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Nội dung và kết cấu Tk 511
a.Nội dung: P.a doanh thu bán hàng và
cung cấp dịch vụ PS trong 1 kỳ K.toán
b Kết cấu:
TK 511
CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Nội dung và kết cấu Tk 521
a Nội dung:Đc sử dụng để tập hợp khoản CKTM mà DN thực hiện với khách hàng
b Kết cấu:
TK 521, 531,532
CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU
TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Nội dung và kết cấu Tk 632
a Nội dung:
CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
6.2.3 Kế toán quá trình bán hàng 6.2.3.2 Một số nghiệp vụ KT phát sinh chủ yếu
A Kế toán quá trình doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
TK 333 111,112,131,
…
(1)
TK 511 (nếu có)
632
(2)
521,531,532
3331
111,
(3)
(4)
154 155
157
Trang 7CHƯƠNG 6: KẾ TỐN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU
TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
6.2.3.2 Một số nghiệp vụ KT phát sinh chủ yếu
B Kế tốn doanh thu HĐTC và chi phí TC
TK 515 111,112,131,
… 635,111,11
2
(1)
121,221,
221
222 228
331 111,112,
(1)
(2) (3)
(5) 111,11
2
(4) (2)
413 (6)
413 (3)
3387 (7)
CHƯƠNG 6: KẾ TỐN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
6.2.3.2 Một số nghiệp vụ KT phát sinh chủ yếu (tt)
C Kế tốn quá trình chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
641, 642 334,338
111,112,113
….
214 152,153,142
(1)
(2) (3)
(4) (5)
911
(6)
CHƯƠNG 6: KẾ TỐN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU
TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
6.2.3.3 Ví dụ:
Cũng ví dụ ở phần 6.2.2.3, bổ sung thêm một số
thơng tin như sau:
(1) Tiền lương phải trả cho nhân viên bán hàng:
3.000.000, nhân viên quản lý doanh nghiệp
5.000.000
(2) Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỷ lệ quy định
(3) Khấu hao TSCĐ bộ phận bán hàng 1.000.000,
bộ phận quản lý 1.000.000
(4) Chi phí điện nước phải trả của bộ phận bán
hàng 200.000, bộ phận quản lý doanh nghiệp
100.000
CHƯƠNG 6: KẾ TỐN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH 6.2.3.3 Ví dụ:
(5)Chi phí khác bằng tiền của bộ phận bán hàng 330.000, bộ phận quản lý doanh nghiệp 450.000
(6)Chi phí lãi vay phải trả trong kỳ 350.000
(7)Xuất kho 6.000 sp A và 3.000 sp B bán trực tiếp cho khách hàng, giá bán 6.400 đ/sp A và 8.000 đ/sp B Thuế GTGT 10% Khách hàng thanh tốn bằng tiền gửi ngân hàng
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát
sinh
CHƯƠNG 6: KẾ TỐN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU
TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
6.2.4 Kế tốn quá trình hoạt động khác
6.2.4.1 Tài khoản sử dụng trong kế tốn
quá trình hoạt động khác
TK811 “Chi phí khác”
TK 711” Thu Nhâp khác”
CHƯƠNG 6: KẾ TỐN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
6.2.4 Kế tốn quá trình hoạt động khác
6.2.4.2 Một số nghiệp vụ kinh kế phát sinh chủ yếu
333 (1,2,3)
711(Nếu cĩ) (1)
(2)
211, 213, 214
811
(1)
111, 112,
(2)
Trang 86.2.4 Kế toán quá trình hoạt động khác (tt)
6.2.4.3 Ví dụ phần này như sau:
Cũng ví dụ ở phần 6.2.2.3, bổ sung
thêm một số thông tin như sau:
(1) Trong kỳ doanh nghiệp bán thanh lý một tài
sản cố định hữu hình đã hết thời hạn sử dụng
thu được 550.000 đ tiền mặt, trong đó thuế
GTGT 10% là: 50.000đ Biết rằng nguyên giá
của TSCĐ này là 20.000.000
6.2.5 Kế toán quá trình báo cáo tài chính 6.2.5.1 Tài khoản sử dụng trong kế toán quá trình báo cáo tài chính
- TK 911 “Xác định kết quả kinh doanh”
Sơ đồ: Xác định kết quả kinh doanh
CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU
TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Sơ đồ: Xác định kết quả kinh doanh
TK 911
TK 632
(1)
TK 641, 642
(2)
TK 635
(3)
TK 811
(4)
TK 821
(5)
TK 511
(7)
TK 515
(8)
TK 711
(9)
TK 821 (10)
521,531,532
(6)
CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
6.2.5 Kế toán quá trình báo cáo tài chính
6.2.5.3 Ví dụ:
Cũng ví dụ ở phần 6.2.2.3, bổ sung thêm một số thông tin như sau:
Số dư đầu kỳ của các tài khoản: (đơn vị tính: đồng)
TK 111: 10.000.000TK 211: 300.000.000
TK 112: 30.000.000TK 214: 50.000.000
TK 131: 40.000.000TK 311: 30.000.000
TK 152: 10.000.000TK 331: 20.000.000
TK 154: 5.000.000 TK 411: 295.000.000 Trong kỳ có phát sinh thêm nghiệp vụ: vay ngắn hạn 20.000.000 đ trả nợ người bán.
Yêu cầu: xác định kết quả kinh doanh trong kỳ và lập báo cáo
tài chính cuối kỳ