TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ1.. Tổng của hai vectơ: Định nghĩa:... TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠAB BC uuur uuur ... TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ2.. Tính chất của phép cộng các vectơ: Với ba
Trang 1
Hai người cùng kéo một con thuyền
Trang 2§2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
1 Tổng của hai vectơ:
Định nghĩa:
Trang 31 Tổng của hai vectơ
Trang 41 Tổng của hai vectơ
Trang 5§2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
AB BC
uuur uuur
Trang 7§2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
2 Tính chất của phép cộng các vectơ:
Với ba vectơ tùy ý ta có:
( tính chất giao hoán)
( tính chất kết hợp) ( tính chất của vectơ - không)
Trang 82 Tính chất của phép cộng các vectơ:
Trang 9§2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
3 Hiệu của hai vectơ
a Vectơ đối của một vectơ
Trang 10a Vectơ đối của một vectơ
O
OA và OB *)Cùng độ dài
*)Ng ược hướng
=> Ta nói OA và OB
là hai vectơ đối nhau
Định nghĩa: Cho vectơ a.
a
Vectơ cùng độ dài và ng ược h ướng với a
được gọi là vectơ đối của vectơ a Ký hiệu là: -a
- a
§2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
Trang 113 Hiệu của hai vectơ
a Vectơ đối của một vectơ
Trang 12§2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
3 Hiệu của hai vectơ
a Vectơ đối của một vectơ
Trang 13§2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠChú ý: Với ba điểm A, B, C tùy ý ta luôn có:
(quy tắc ba điểm) (quy tắc trừ)
AB CD AD CBuuur uuur uuur uuur
Trang 14§2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
3 Các quy tắc cộng vectơ
Trang 15BÀI TẬPBài 1: Cho hình bình hành ABCD và một điểm M tùy ý Chứng minh rằng:
Trang 16BÀI TẬPBài 2: Chứng minh rằng với tứ giác ABCD bất kỳ la luôn có:
b) VT= AB AD DBuuur uuur uuur
VP=CB CD DBuuur uuur uuur
Trang 17BÀI TẬPBài 3: Cho hình bình hành ABCD có tâm O Chứng minh rằng:
c DA DB OD OCuuur uuur uuur uuur d DA DB DC) uuur uuur uuur r 0.
CO OBuuur uuur OA OB BAuuur uuur uuur
Trang 18Trắc nghiệm
Trang 21BÀI TẬP LÀM THÊM